Chương trình Bồi dưỡng thường xuyên giáo viên Mầm non

doc 23 trang tamdan 19/08/2025 1420
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Chương trình Bồi dưỡng thường xuyên giáo viên Mầm non", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docchuong_trinh_boi_duong_thuong_xuyen_giao_vien_mam_non.doc

Nội dung tài liệu: Chương trình Bồi dưỡng thường xuyên giáo viên Mầm non

  1. BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc CHƯƠNG TRÌNH BỒI DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN GIÁO VIÊN MẦM NON (Ban hành kèm theo Thông tư số 36 /2011/TT- BGDĐT ngày 17 tháng 8 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo) I. MỤC ĐÍCH Chương trình bồi dưỡng thường xuyên giáo viên mầm non là căn cứ để quản lí, chỉ đạo, tổ chức biên soạn tài liệu phục vụ công tác bồi dưỡng, tự bồi dưỡng nhằm nâng cao năng lực chuyên môn, nghiệp vụ của giáo viên mầm non, từng bước nâng cao mức độ đáp ứng của giáo viên mầm non với yêu cầu phát triển giáo dục và yêu cầu về nghề nghiệp đối với giáo viên mầm non. II. ĐỐI TƯỢNG BỒI DƯỠNG Chương trình bồi dưỡng thường xuyên giáo viên mầm non áp dụng cho tất cả cán bộ quản lý cơ sở giáo dục, giáo viên (sau đây gọi chung là giáo viên) đang giảng dạy tại các cơ sở giáo dục mầm non trong phạm vi toàn quốc; các tổ chức, cá nhân tham gia thực hiện đào tạo, bồi dưỡng giáo viên mầm non. III. NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH BỒI DƯỠNG 1. Khối kiến thức bắt buộc a) Nội dung bồi dưỡng đáp ứng yêu cầu thực hiện nhiệm vụ năm học cấp học mầm non được áp dụng trong cả nước (sau đây gọi là nội dung bồi dưỡng 1): Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định cụ thể theo từng năm học các nội dung bồi dưỡng về đường lối, chính sách phát triển giáo dục mầm non, các hoạt động giáo dục thuộc Chương trình giáo dục mầm non. b) Nội dung bồi dưỡng đáp ứng yêu cầu thực hiện nhiệm vụ phát triển giáo dục cấp học mầm non theo từng thời kỳ của mỗi địa phương (sau đây gọi là nội dung bồi dưỡng 2): sở giáo dục và đào tạo quy định cụ thể theo từng năm học các nội dung bồi dưỡng về phát 1
  2. triển giáo dục mầm non của địa phương, thực hiện chương trình giáo dục mầm non, kiến thức giáo dục địa phương; phối hợp với các dự án (nếu có) qui định nội dung bồi dưỡng theo kế hoạch của các dự án. 2. Khối kiến thức tự chọn Khối kiến thức tự chọn (sau đây gọi là nội dung bồi dưỡng 3): bao gồm các mô đun bồi dưỡng nhằm phát triển năng lực nghề nghiệp của giáo viên mầm non như sau: Phân phối thời gian Mã (Đơn vị tính: tiết học) Yêu cầu bồi Mục tiêu bồi dưỡng mô Tên và nội dung mô đun Tập trung dưỡng đun Tự học Lí Thực thuyết hành Phân tích đặc điểm phát triển thể chất của Đặc điểm phát triển thể chất, những mục trẻ mầm non; những mục tiêu phát triển thể tiêu và kết quả mong đợi ở trẻ mầm non về chất ở trẻ mầm non và kết quả mong đợi ở trẻ thể chất mầm non về thể chất. Từ đó, xác định được các 1. Đặc điểm phát triển thể chất; mục tiêu và kết quả mong đợi giáo dục phù hợp MN1 2. Những mục tiêu phát triển thể chất ở trẻ 9 6 0 I. Nâng cao mầm non; với đặc điểm phát triển của trẻ về thể chất; năng lực hiểu 3. Kết quả mong đợi ở trẻ mầm non về thể Phân tích được đặc điểm phát triển thể chất của biết về đối chất. trẻ để vận dụng vào công tác giáo dục theo tượng của CTGDMN mới; giáo dục Đặc điểm phát triển tình cảm, kĩ năng xã hội, Cung cấp những kiến thức về đặc điểm phát những mục tiêu và kết quả mong đợi ở trẻ triển tình cảm, kĩ năng xã hội, những mục tiêu mầm non về tình cảm và kết quả mong đợi ở trẻ mầm non về tình MN2 9 6 0 1. Đặc điểm phát triển tình cảm, kĩ năng xã cảm - xã hội. Từ đó, xác định được các mục hội; tiêu và kết quả mong đợi giáo dục phù hợp với 2. Những mục tiêu phát triển tình cảm, kĩ đặc điểm phát triển của trẻ về tình cảm - xã 2
  3. Phân phối thời gian Mã (Đơn vị tính: tiết học) Yêu cầu bồi Mục tiêu bồi dưỡng mô Tên và nội dung mô đun Tập trung dưỡng đun Tự học Lí Thực thuyết hành năng xã hội ở trẻ mầm non; hội. Phân tích được đặc điểm phát triển tình 3. Kết quả mong đợi ở trẻ mầm non về tình cảm - xã hội của trẻ để vận dụng vào công tác cảm, kĩ năng xã hội giáo dục theo CTGDMN mới. Đặc điểm phát triển ngôn ngữ, những mục Cung cấp những kiến thức về đặc điểm phát tiêu và kết quả mong đợi ở trẻ mầm non về triển ngôn ngữ, những mục tiêu và kết quả ngôn ngữ mong đợi ở trẻ mầm non về ngôn ngữ. Từ đó, 1. Đặc điểm phát triển ngôn ngữ; xác định được các mục tiêu và kết quả mong MN3 9 6 0 2. Những mục tiêu phát triển ngôn ngữ ở trẻ đợi giáo dục phù hợp với đặc điểm phát triển mầm non; của trẻ về ngôn ngữ. Phân tích được đặc điểm 3. Kết quả mong đợi ở trẻ mầm non về ngôn phát triển ngôn ngữ của trẻ để vận dụng vào ngữ. công tác giáo dục theo CTGDMN mới Đặc điểm phát triển nhận thức, những mục Cung cấp những kiến thức về đặc điểm phát tiêu và kết quả mong đợi ở trẻ mầm non về triển nhận thức, những mục tiêu và kết quả nhận thức mong đợi ở trẻ mầm non về nhận thức. Từ đó, 1. Đặc điểm phát triển nhận thức; xác định được các mục tiêu và kết quả mong MN4 9 6 0 2. Những mục tiêu phát triển nhận thức ở trẻ đợi giáo dục phù hợp với đặc điểm phát triển mầm non; của trẻ về nhận thức. Phân tích được đặc điểm 3. Kết quả mong đợi ở trẻ mầm non về nhận phát triển nhận thức của trẻ để vận dụng vào thức. công tác giáo dục theo CTGDMN mới 3
  4. Phân phối thời gian Mã (Đơn vị tính: tiết học) Yêu cầu bồi Mục tiêu bồi dưỡng mô Tên và nội dung mô đun Tập trung dưỡng đun Tự học Lí Thực thuyết hành Đặc điểm phát triển thẩm mỹ, những mục Cung cấp những kiến thức về đặc điểm phát tiêu và kết quả mong đợi ở trẻ mầm non về triển thẩm mỹ, những mục tiêu và kết quả thẩm mỹ mong đợi ở trẻ mầm non về thẩm mỹ. Từ đó, 1. Đặc điểm phát triển thẩm mỹ; xác định được các mục tiêu và kết quả mong MN5 9 6 0 2. Những mục tiêu phát triển thẩm mỹ ở trẻ đợi giáo dục phù hợp với đặc điểm phát triển mầm non; của trẻ về thẩm mỹ. Phân tích được đặc điểm 3. Kết quả mong đợi ở trẻ mầm non về thẩm phát triển thẩm mỹ của trẻ để vận dụng vào mỹ. công tác giáo dục theo CTGDMN mới. Chăm sóc trẻ mầm non Cung cấp kiến thức và kỹ năng chăm sóc trẻ 1. Tổ chức cho trẻ ăn, ngủ, vệ sinh; mầm non: tổ chức cho trẻ ăn, ngủ, vệ sinh, 2. Chăm sóc khi trẻ bị ốm; MN6 chăm sóc khi trẻ ốm mệt và thực hành xử lí 9 6 0 3. Xử lí một số tai nạn thường gặp; một số tai nạn thường gặp. Biết cách chăm 4. Thực hành xử lí một số tai nạn thường sóc, nuôi dưỡng trẻ ở trường mầm non gặp. Môi trường giáo dục cho trẻ mầm non Kiến thức về môi trường giáo dục cho trẻ II. Nâng cao 1. Vai trò của môi trường giáo dục cho trẻ mầm non, vai trò và nguyên tắc xây dựng môi năng lực hiểu mầm non; trường giáo dục cho trẻ mầm non. Xác định biết và xây 2. Nguyên tắc xây dựng môi trường giáo dục được những đặc thù của môi trường giáo dục dựng môi MN7 10 5 0 cho trẻ mầm non. mầm non và ảnh hưởng của nó tới sự phát trường giáo triển của trẻ đồng thời biết cách xây dựng môi dục của giáo trường giáo dục hiệu quả trong trường mầm viên non 4
  5. Phân phối thời gian Mã (Đơn vị tính: tiết học) Yêu cầu bồi Mục tiêu bồi dưỡng mô Tên và nội dung mô đun Tập trung dưỡng đun Tự học Lí Thực thuyết hành Xây dựng môi trường giáo dục cho trẻ 3-36 Kiến thức về xây dựng môi trường giáo dục tháng cho trẻ 3-36 tháng, những đặc thù của môi 1. Những đặc thù của môi trường giáo dục trường giáo dục trẻ 3-36 tháng, xây dựng môi trẻ 3-36 tháng; trường giáo dục trong và ngoài lớp học cho trẻ 2. Xây dựng môi trường giáo dục trong lớp 3-36 tháng; thực hành xây dựng môi trường MN8 học cho trẻ 3-36 tháng; giáo dục ngoài lớp học cho trẻ 3-36 tuổi. Xác 9 6 0 3. Xây dựng môi trường giáo dục ngoài lớp định được những đặc thù của môi trường giáo học cho trẻ 3-36 tháng; dục mầm non và ảnh hưởng của nó tới sự phát 4. Thực hành xây dựng môi trường giáo dục triển của trẻ đồng thời biết cách xây dựng môi ngoài lớp học cho trẻ 3-6 tuổi. trường giáo dục hiệu quả trong trường mầm non Môi trường giáo dục cho trẻ 3-6 tuổi Kiến thức về xây dựng môi trường giáo dục 1. Những đặc thù của môi trường giáo dục cho trẻ 3-6 tuổi, những đặc thù của môi trường trẻ 3-6 tuổi; giáo dục trẻ 3-6 tuổi, xây dựng môi trường 2. Xây dựng môi trường giáo dục trong lớp giáo dục trong và ngoài lớp học cho trẻ 3-6 MN9 học cho trẻ 3-6 tuổi; tuổi; thực hành xây dựng môi trường giáo dục 9 6 0 3. Xây dựng môi trường giáo dục ngoài lớp ngoài lớp học cho trẻ 3-6 tuổi. Xác định được học cho trẻ 3-6 tuổi; những đặc thù của môi trường giáo dục mầm 4. Thực hành xây dựng môi trường giáo dục non và ảnh hưởng của nó tới sự phát triển của ngoài lớp học cho trẻ 3-6 tuổi. trẻ đồng thời biết cách xây dựng môi trường giáo dục hiệu quả trong trường mầm non 5
  6. Phân phối thời gian Mã (Đơn vị tính: tiết học) Yêu cầu bồi Mục tiêu bồi dưỡng mô Tên và nội dung mô đun Tập trung dưỡng đun Tự học Lí Thực thuyết hành Tư vấn về chăm sóc, giáo dục mầm non 1. Vai trò của tư vấn về chăm sóc, giáo dục mầm non; Kiến thức về tư vấn về chăm sóc, giáo dục 2. Mục đích tư vấn về chăm sóc, giáo dục mầm non, vai trò, mục đích, nội dung, phương mầm non; pháp tư và các hình thức tư vấn về chăm sóc, MN10 3. Nội dung tư vấn về chăm sóc, giáo dục giáo dục mầm non. Giúp giáo viên mầm non 9 6 0 mầm non; có hiểu biết chung về tư vấn về chăm sóc – 4. Phương pháp tư vấn về chăm sóc, giáo giáo dục mầm non, biết cách tư vấn về chăm dục mầm non; sóc – giáo dục mầm non cho các bậc cha mẹ III. Nâng cao 5. Các hình thức tư vấn về chăm sóc, giáo năng lực dục mầm non. hướng dẫn và Phương pháp tư vấn về chăm sóc, giáo dục Mô đun cung cấp phương pháp tư vấn chăm tư vấn giáo mầm non cho các bậc cha mẹ có con 3-36 sóc, giáo dục trẻ 3-36 tháng cho các bậc cha dục của giáo tháng mẹ, vai trò của gia đình trong việc giáo dục trẻ viên 1. Vai trò của gia đình trong việc giáo dục 3-36 tháng, mục tiêu, nội dung, phương pháp, trẻ 3-36 tháng; thực hành tư vấn về chăm sóc, giáo dục mầm 2. Mục tiêu tư vấn về chăm sóc, giáo dục non cho các bậc cha mẹ có con 3-36 tháng. MN11 mầm non cho các bậc cha mẹ có con 3-36 Giúp giáo viên mầm non có hiểu biết chung về 9 6 0 tháng; tư vấn về chăm sóc – giáo dục trẻ mầm non, 3. Nội dung tư vấn về chăm sóc,giáo dục biết cách tư vấn về chăm sóc – giáo dục mầm mầm non cho các bậc cha mẹ có con 3-36 non cho các bậc cha mẹ tháng; 4. Phương pháp tư vấn về chăm sóc, giáo dục mầm non cho các bậc cha mẹ có con 3- 6
  7. Phân phối thời gian Mã (Đơn vị tính: tiết học) Yêu cầu bồi Mục tiêu bồi dưỡng mô Tên và nội dung mô đun Tập trung dưỡng đun Tự học Lí Thực thuyết hành 36 tháng; 5. Thực hành tư vấn về chăm sóc, giáo dục mầm non cho các bậc cha mẹ có con 3-36 tháng Phương pháp tư vấn về chăm sóc, giáo dục Mô đun cung cấp phương pháp tư vấn chăm mầm non cho các bậc cha mẹ có con 3-6 tuổi sóc, giáo dục trẻ 3-6 tuổi cho các bậc cha mẹ, 1.Vai trò của gia đình trong việc giáo dục trẻ vai trò của gia đình trong việc giáo dục trẻ 3-6 3-6 tuổi; tuổi, mục tiêu, nội dung, phương pháp, thực 2. Mục tiêu tư vấn về chăm sóc, giáo dục hành tư vấn về chăm sóc, giáo dục mầm non mầm non cho các bậc cha mẹ có con 3-6 cho các bậc cha mẹ có con 3-6 tuổi. Giúp giáo tuổi, giáo dục mầm non cho các bậc cha mẹ viên mầm non có hiểu biết chung về tư vấn về MN12 9 6 0 có con 3-6 tuổi; chăm sóc – giáo dục trẻ mầm non, biết cách tư 3. Phương pháp tư vấn về chăm sóc, giáo vấn về chăm sóc – giáo dục mầm non cho các dục mầm non cho các bậc cha mẹ có con 3-6 bậc cha mẹ tuổi; 4. Thực hành tư vấn về chăm sóc, giáo dục mầm non cho các bậc cha mẹ có con 3-6 tuổi. Phương pháp tư vấn về chuyên môn nghiệp Mô đun cung cấp phương pháp tư vấn chuyên vụ cho đồng nghiệp môn nghiệp vụ cho đồng nghiệp, cụ thể: mục MN13 1. Mục tiêu tư vấn về chuyên môn nghiệp vụ tiêu, nội dung, phương pháp và thực hành tư 9 6 0 cho đồng nghiệp; vấn về chuyên môn nghiệp vụ cho đồng 2. Nội dung tư vấn về chuyên môn nghiệp nghiệp. Giúp cho giáo viên mầm non biết cách 7
  8. Phân phối thời gian Mã (Đơn vị tính: tiết học) Yêu cầu bồi Mục tiêu bồi dưỡng mô Tên và nội dung mô đun Tập trung dưỡng đun Tự học Lí Thực thuyết hành vụ cho đồng nghiệp; tư vấn về chuyên môn nghiệp vụ cho đồng 3. Phương pháp tư vấn về chuyên môn nghiệp nghiệp vụ cho đồng nghiệp; 4. Thực hành tư vấn về chuyên môn nghiệp vụ cho đồng nghiệp. Phương pháp tư vấn về giáo dục mầm non Mô đun cung cấp phương pháp tư vấn giáo cho các tổ chức xã hội dục mầm non cho các tổ chức xã hội, thể: mục 1. Vai trò của các tổ chức xã hội đối với sự tiêu, nội dung, phương pháp và thực hành về phát triển của giáo dục mầm non; tư vấn giáo dục mầm non cho các tổ chức xã 2. Mục tiêu tư vấn về giáo dục mầm non cho hội. Giúp cho giáo viên mầm non biết cách tư các tổ chức xã hội; vấn về giáo dục mầm non cho các tổ chức xã MN14 9 6 0 3. Nội dung tư vấn về giáo dục mầm non hội cho các tổ chức xã hội; 4. Phương pháp tư vấn về giáo dục mầm non cho các tổ chức xã hội; 5. Thực hành tư vấn về giáo dục mầm non cho các tổ chức xã hội. Đặc điểm của trẻ có nhu cầu đặc biệt Phân tích đặc điểm của trẻ có nhu cầu đặc biệt, 1. Khái niệm trẻ có nhu cầu đặc biệt; bao gồm: khái niệm, phân loại, đặc điểm của 2. Phân loại trẻ có nhu cầu đặc biệt; trẻ có nhu cầu đặc biệt theo từng loại và cách MN15 3. Đặc điểm của trẻ có nhu cầu đặc biệt theo phát hiện trẻ có nhu cầu đặc biệt. Hỗ trợ giáo 9 6 0 từng loại; viên mầm non biết cách chăm sóc, giáo dục trẻ 4. Cách phát hiện được trẻ có nhu cầu đặc có nhu cầu đặc biệt biệt. 8
  9. Phân phối thời gian Mã (Đơn vị tính: tiết học) Yêu cầu bồi Mục tiêu bồi dưỡng mô Tên và nội dung mô đun Tập trung dưỡng đun Tự học Lí Thực thuyết hành IV. Nâng cao Chăm sóc, giáo dục đáp ứng trẻ có nhu cầu Cách thức chăm sóc, giáo dục đáp ứng trẻ có năng lực phát đặc biệt nhu cầu đặc biệt, bao gồm: biện pháp chăm hiện và cá 1. Biện pháp chăm sóc, giáo dục trẻ khuyết sóc, giáo dục trẻ khuyết tật về nghe, nhìn, nói, biệt hóa với tật về nghe, nhìn, nói, vận động, trí tuệ, tự vận động, trí tuệ, tự kỉ; biện pháp chăm sóc, trẻ đặc biệt kỉ; giáo dục trẻ nhiễm HIV; biện pháp chăm sóc, chăm sóc/ hỗ MN16 2. Biện pháp chăm sóc, giáo dục trẻ nhiễm giáo dục trẻ phát triển sớm và thực hành biện 9 6 0 trợ tâm lí của HIV; pháp chăm sóc, giáo dục trẻ có nhu cầu đặc giáo viên 3. Biện pháp chăm sóc, giáo dục trẻ phát biệt. Giúp cho giáo viên mầm non biết cách triển sớm; chăm sóc, giáo dục trẻ có nhu cầu đặc biệt 4. Thực hành biện pháp chăm sóc, giáo dục trẻ có nhu cầu đặc biệt. Lập kế hoạch giáo dục trẻ 3- 36 tháng Cách lập kế hoạch giáo dục trẻ 3- 36 tháng: 1. Các loại kế hoạch giáo dục trẻ 3- 36 các loại kế hoạch giáo dục trẻ 3- 36 tháng; tháng; cách thức xây dựng kế hoạch giáo dục trẻ 3-36 2. Cách xây dựng kế hoạch giáo dục trẻ 3-36 tháng: xác định mục tiêu, nội dung, thiết kế V. Nâng cao tháng: xác định mục tiêu, nội dung, thiết kế hoạt động giáo dục, chuẩn bị đồ dùng, phương năng lực lập MN17 hoạt động giáo dục, chuẩn bị đồ dùng, tiện giáo dục, xác định thời gian, không gian 9 6 0 kế hoạch giáo phương tiện giáo dục, xác định thời gian, thực hiện, đánh giá và điều chỉnh kế hoạch và dục của giáo không gian thực hiện, đánh giá và điều chỉnh thực hành lập kế hoạch giáo dục trẻ 3- 36 viên kế hoạch; tháng. Hướng dẫn giáo viên mầm non lập 3. Thực hành lập kế hoạch giáo dục trẻ. được kế hoạch giáo dục năm, tháng, tuần, ngày theo chương trình giáo dục mầm non 9
  10. Phân phối thời gian Mã (Đơn vị tính: tiết học) Yêu cầu bồi Mục tiêu bồi dưỡng mô Tên và nội dung mô đun Tập trung dưỡng đun Tự học Lí Thực thuyết hành Lập kế hoạch giáo dục trẻ 3-6 tuổi Cách lập kế hoạch giáo dục trẻ 3-6 tuổi: các 1. Các loại kế hoạch giáo dục trẻ 3-6 tuổi; loại kế hoạch giáo dục trẻ 3-6 tuổi; cách thức 2. Cách xây dựng kế hoạch giáo dục trẻ 3-6 xây dựng kế hoạch giáo dục 3-6 tuổi: xác định tuổi: xác định mục tiêu, nội dung, thiết kế mục tiêu, nội dung, thiết kế hoạt động giáo hoạt động giáo dục, chuẩn bị đồ dùng, dục, chuẩn bị đồ dùng, phương tiện giáo dục, MN18 phương tiện giáo dục, xác định thời gian, xác định thời gian, không gian thực hiện, đánh 9 6 0 không gian thực hiện, đánh giá và điều chỉnh giá và điều chỉnh kế hoạch và thực hành lập kế kế hoạch; hoạch giáo dục trẻ 3-6 tuổi. Hướng dẫn giáo 3. Thực hành lập kế hoạch giáo dục trẻ. viên mầm non lập được kế hoạch giáo dục năm, tháng, tuần, ngày theo chương trình giáo dục mầm non Phương pháp tìm kiếm, khai thác, xử lí Mô đun cung cấp phương pháp tìm kiếm, khai thông tin phục vụ xây dựng và tổ chức các thác, xử lí thông tin phục vụ xây dựng và tổ hoạt động giáo dục chức các hoạt động giáo dục. Nội dung mô 1. Các hoạt động giáo dục trẻ mầm non; đun đề cập đến các hoạt động chăm sóc và 2. Nguyên tắc tìm kiếm, khai thác, xử lí giáo dục trẻ mầm non, nguyên tắc tìm kiếm, thông tin phục vụ xây dựng và tổ chức các khai thác, xử lí thông tin phục vụ xây dựng và hoạt động giáo dục trẻ mầm non; tổ chức các hoạt động giáo dục trẻ mầm non; 9 6 0 VI. Tăng MN19 cường năng 3. Các nguồn tìm kiếm, khai thác, xử lí các nguồn tìm kiếm, khai thác, xử lí thông tin lực tổ chức thông tin phục vụ xây dựng và tổ chức các phục vụ xây dựng và tổ chức các hoạt động các hoạt động hoạt động giáo dục trẻ mầm non (lưu ý các giáo dục trẻ mầm non; các phương pháp tìm giáo dục của phần mềm công nghệ thông tin thông dụng); kiếm, khai thác, xử lí thông tin phục vụ xây giáo viên 4. Các phương pháp tìm kiếm, khai thác, xử dựng và tổ chức các hoạt động giáo dục trẻ lí thông tin phục vụ xây dựng và tổ chức các mầm non; sử dụng thông tin để xây dựng và tổ 10
  11. Phân phối thời gian Mã (Đơn vị tính: tiết học) Yêu cầu bồi Mục tiêu bồi dưỡng mô Tên và nội dung mô đun Tập trung dưỡng đun Tự học Lí Thực thuyết hành hoạt động giáo dục trẻ mầm non; chức các hoạt động giáo dục trẻ mầm non và 5. Sử dụng thông tin để xây dựng và tổ chức thực hành tìm kiếm, khai thác, xử lí thông tin các hoạt động giáo dục trẻ mầm non; phục vụ xây dựng và tổ chức các hoạt động 6. Thực hành tìm kiếm, khai thác, xử lí giáo dục trẻ mầm non. Giúp giáo viên mầm thông tin phục vụ xây dựng và tổ chức các non biết cách tìm kiếm, khai thác, xử lí thông hoạt động giáo dục trẻ mầm non. tin phục vụ xây dựng và tổ chức các hoạt động giáo dục trẻ mầm non Phương pháp dạy học tích cực Mô đun cung cấp phương pháp dạy học tích 1. Sự cần thiết đổi mới phương pháp dạy cực, bao gồm: sự cần thiết đổi mới phương học; pháp dạy học, khái niệm về phương pháp dạy 2. Khái niệm về phương pháp dạy học tích học tích cực và phương pháp dạy học tích cực MN20 9 6 0 cực; ở giáo dục mầm non. Giúp giáo viên mầm non 3. Phương pháp dạy học tích cực ở giáo dục biết cách ứng dụng được phương pháp dạy học mầm non. tích cực trong các lĩnh vực phát triển của trẻ mầm non Ứng dụng phương pháp dạy học tích cực Mô đun cung cấp cách thức ứng dụng phương trong trong lĩnh vực phát triển thể chất pháp dạy học tích cực trong trong lĩnh vực 1. Xác định nội dung phát triển thể chất; phát triển thể chất, bao gồm: xác định nội 2. Lựa chọn phương pháp dạy học tích cực dung phát triển thể chất, lựa chọn phương MN21 thích hợp với nội dung phát triển thể chất; pháp và thực hành dạy học tích cực thích hợp 9 6 0 3. Thực hành phương pháp dạy học tích cực với nội dung phát triển thể chất. Giúp giáo thích hợp với nội dung phát triển thể chất. viên mầm non biết cách ứng dụng được phương pháp dạy học tích cực trong lĩnh vực phát triển thể chất của trẻ mầm non 11
  12. Phân phối thời gian Mã (Đơn vị tính: tiết học) Yêu cầu bồi Mục tiêu bồi dưỡng mô Tên và nội dung mô đun Tập trung dưỡng đun Tự học Lí Thực thuyết hành Ứng dụng phương pháp dạy học tích cực Mô đun cung cấp cách thức ứng dụng phương trong trong lĩnh vực phát triển nhận thức pháp dạy học tích cực trong trong lĩnh vực 1. Xác định nội dung phát triển nhận thức; phát triển nhận thức, bao gồm: xác định nội 2. Lựa chọn phương pháp dạy học tích cực dung phát triển nhận thức, lựa chọn phương MN22 thích hợp với nội dung phát triển nhận thức; pháp và thực hành dạy học tích cực thích hợp 9 6 0 3. Thực hành phương pháp dạy học tích cực với nội dung phát triển nhận thức. Giúp giáo thích hợp với nội dung phát triển nhận thức. viên mầm non biết cách ứng dụng được phương pháp dạy học tích cực trong lĩnh vực phát triển nhận thức của trẻ mầm non Mô đun cung cấp cách thức ứng dụng phương Ứng dụng phương pháp dạy học tích cực pháp dạy học tích cực trong trong lĩnh vực trong trong lĩnh vực phát triển ngôn ngữ phát triển ngôn ngữ, bao gồm: xác định nội 1. Xác định nội dung phát triển ngôn ngữ; dung phát triển ngôn ngữ, lựa chọn phương MN23 2. Lựa chọn phương pháp dạy học tích cực pháp và thực hành dạy học tích cực thích hợp 9 6 0 thích hợp với nội dung phát triển ngôn ngữ; với nội dung phát triển ngôn ngữ. Giúp giáo 3. Thực hành phương pháp dạy học tích cực viên mầm non biết cách ứng dụng được thích hợp với nội dung phát triển ngôn ngữ. phương pháp dạy học tích cực trong lĩnh vực phát triển ngôn ngữ của trẻ mầm non Ứng dụng phương pháp dạy học tích cực Mô đun cung cấp cách thức ứng dụng phương trong trong lĩnh vực phát triển tình cảm, kĩ pháp dạy học tích cực trong trong lĩnh vực MN24 năng xã hội phát triển tình cảm, kĩ năng xã hội, bao gồm: 9 6 0 1. Xác định nội dung phát triển tình cảm, kĩ xác định nội dung phát triển tình cảm, kĩ năng năng xã hội; xã hội, lựa chọn phương pháp và thực hành 12
  13. Phân phối thời gian Mã (Đơn vị tính: tiết học) Yêu cầu bồi Mục tiêu bồi dưỡng mô Tên và nội dung mô đun Tập trung dưỡng đun Tự học Lí Thực thuyết hành 2. Lựa chọn phương pháp dạy học tích cực dạy học tích cực thích hợp với nội dung phát thích hợp với nội dung phát triển tình cảm, triển tình cảm, kĩ năng xã hội. Giúp giáo viên kĩ năng xã hội; mầm non biết cách ứng dụng được phương 3. Thực hành phương pháp dạy học tích cực pháp dạy học tích cực trong lĩnh vực phát triển thích hợp với nội dung phát triển tình cảm, tình cảm, kĩ năng xã hội của trẻ mầm non kĩ năng xã hội. Ứng dụng phương pháp dạy học tích cực Mô đun cung cấp cách thức ứng dụng phương trong trong lĩnh vực phát triển thẩm mỹ pháp dạy học tích cực trong trong lĩnh vực 1. Xác định nội dung phát triển thẩm mỹ; phát triển thẩm mỹ, bao gồm: xác định nội 2. Lựa chọn phương pháp dạy học tích cực dung phát triển thẩm mỹ, lựa chọn phương MN25 thích hợp với nội dung phát triển thẩm mỹ; pháp và thực hành dạy học tích cực thích hợp 9 6 0 3. Thực hành phương pháp dạy học tích cực với nội dung phát triển thẩm mỹ. Giúp giáo thích hợp với nội dung phát triển thẩm mỹ. viên mầm non biết cách ứng dụng được phương pháp dạy học tích cực trong lĩnh vực phát triển thẩm mỹ của trẻ mầm non Ứng dụng phương pháp dạy học tích cực Mô đun cung cấp cách thức ứng dụng phương trong tổ chức hoạt động vui chơi pháp dạy học tích cực trong trong tổ chức hoạt 1. Hoạt động chơi và các trò chơi của trẻ động vui chơi, bao gồm: hoạt động chơi và các mầm non; trò chơi của trẻ mầm non, lựa chọn và thực MN26 2. Lựa chọn phương pháp dạy học tích cực hành phương pháp dạy học tích cực trong tổ 9 6 0 trong tổ chức hoạt động vui chơi; chức hoạt động vui chơi. Giúp giáo viên mầm 3. Thực hành phương pháp dạy học tích cực non biết cách ứng dụng được phương pháp trong tổ chức hoạt động vui chơi. dạy học tích cực trong tổ chức hoạt động vui chơi 13
  14. Phân phối thời gian Mã (Đơn vị tính: tiết học) Yêu cầu bồi Mục tiêu bồi dưỡng mô Tên và nội dung mô đun Tập trung dưỡng đun Tự học Lí Thực thuyết hành Thiết kế các hoạt động giáo dục lồng ghép Mô đun thiết kế các hoạt động giáo dục lồng nội dung bảo vệ môi trường, giáo dục sử ghép nội dung bảo vệ môi trường, giáo dục sử dụng năng lượng tiết kiệm, và giáo dục an dụng năng lượng tiết kiệm và giáo dục an toàn giao thông toàn giao thong, gồm: thiết kế các hoạt động 1. Thiết kế các hoạt động giáo dục lồng ghép giáo dục lồng ghép nội dung bảo vệ môi nội dung bảo vệ môi trường và biến đổi khí trường và biến đổi khí hậu; thiết kế các hoạt hậu; động giáo dục lồng ghép nội dung giáo dục sử MN27 2. Thiết kế các hoạt động giáo dục lồng ghép dụng năng lượng tiết kiệm; thiết kế các hoạt 9 6 0 nội dung giáo dục sử dụng năng lượng tiết động giáo dục lồng ghép nội dung giáo dục an kiệm; toàn giao thông; thực hành thiết kế các hoạt 3. Thiết kế các hoạt động giáo dục lồng ghép động giáo dục lồng ghép. Giúp giáo viên mầm nội dung giáo dục an toàn giao thông; non biết thiết kế được các hoạt động giáo dục 4. Thực hành thiết kế các hoạt động giáo dục lồng ghép nội dung bảo vệ môi trường, giáo lồng ghép. dục sử dụng năng lượng tiết kiệm và giáo dục an toàn giao thông Hướng dẫn sử dụng các thiết bị giáo dục Mô đun hướng dẫn sử dụng các thiết bị giáo theo danh mục thiết bị dạy học tối thiểu dục theo danh mục thiết bị dạy học tối thiểu. 1. Vị trí và vai trò của đồ dùng, đồ chơi, thiết Giới thiệu vị trí, vai trò, danh mục của đồ bị dạy học dùng cho giáo dục mầm non; dùng, đồ chơi, thiết bị dạy học dùng cho giáo MN28 2. Danh mục đồ dùng, đồ chơi, thiết bị dạy dục mầm non và hướng dẫn sử dụng các đồ 9 6 0 học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non; dùng, đồ chơi, thiết bị dạy học tối thiểu dùng VII. Tăng 3. Hướng dẫn sử dụng các đồ dùng, đồ chơi, cho giáo dục mầm non. Giúp giáo viên mầm cường năng thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục non biết cách sử dụng được các thiết bị giáo lực sử dụng mầm non. dục theo danh mục thiết bị dạy học tối thiểu 14
  15. Phân phối thời gian Mã (Đơn vị tính: tiết học) Yêu cầu bồi Mục tiêu bồi dưỡng mô Tên và nội dung mô đun Tập trung dưỡng đun Tự học Lí Thực thuyết hành thiết bị dạy Hướng dẫn bảo quản, sửa chữa một số thiết Mô đun hướng dẫn bảo quản, sửa chữa một số học và ứng bị đồ dùng giáo dục và dạy học đơn giản thiết bị đồ dùng giáo dục và dạy học đơn giản, dụng công 1. Vị trí và vai trò của việc bảo quản, sửa bao gồm: vị trí, vai trò, một số biện pháp nghệ thông chữa thiết bị đồ dùng giáo dục và dạy học; thông thường bảo quản, sửa chữa thiết bị đồ tin trong dạy MN29 2. Một số biện pháp thông thường bảo quản, dùng giáo dục và dạy học và thực hành bảo 9 6 0 học của giáo sửa chữa thiết bị đồ dùng giáo dục và dạy quản, sửa chữa thiết bị đồ dùng giáo dục và viên học; dạy học. Giúp giáo viên mầm non biết cách 3. Thực hành bảo quản, sửa chữa thiết bị đồ bảo quản, sửa chữa được một số thiết bị đồ dùng giáo dục và dạy học; dùng giáo dục và dạy học đơn giản Làm đồ dùng dạy học, đồ chơi tự tạo Mô đun hướng dẫn làm đồ dùng dạy học, đồ 1. Vị trí và vai trò của đồ dùng dạy học, đồ chơi tự tạo, bao gồm: vị trí, vai trò, yêu cầu, chơi tự tạo; cách làm của đồ dùng dạy học, đồ chơi tự tạo 2. Yêu cầu sư phạm đối với đồ dùng dạy và thực hành làm một số đồ dùng dạy học, đồ MN30 học, đồ chơi tự tạo; chơi tự tạo. Giúp giáo viên mầm non biết cách 9 6 0 3. Cách làm một số đồ dùng dạy học, đồ tự tạo được một số đồ dùng dạy học, đồ chơi chơi tự tạo; tự tạo đơn giản 4. Thực hành làm một số đồ dùng dạy học, đồ chơi tự tạo. Hướng dẫn sử dụng một số phần mềm vui Mô đun hướng dẫn sử dụng một số phần mềm chơi, học tập thông dụng cho trẻ mầm non vui chơi, học tập thông dụng cho trẻ mầm non, MN31 1. Giới thiệu một số phần mềm vui chơi, học giới thiệu một số phần mềm vui chơi, học tập 9 6 0 tập thông dụng cho trẻ mầm non; thông dụng cho trẻ mầm non. Giúp giáo viên 2. Hướng dẫn sử dụng một số phần mềm mầm non sử dụng được một số phần mềm vui 15
  16. Phân phối thời gian Mã (Đơn vị tính: tiết học) Yêu cầu bồi Mục tiêu bồi dưỡng mô Tên và nội dung mô đun Tập trung dưỡng đun Tự học Lí Thực thuyết hành thông dụng cho trẻ mầm non; chơi, học tập thông dụng cho trẻ mầm non 3. Thực hành sử dụng một số phần mềm thông dụng cho trẻ mầm non. Thiết kế và sử dụng giáo án điện tử Mô đun thiết kế và sử dụng giáo án điện tử, 1. Khái niệm về giáo án điện tử; khái niệm về giáo án điện tử; vai trò của giáo 2. Vai trò của giáo án điện tử trong đổi mới án điện tử trong đổi mới giáo dục mầm non, giáo dục mầm non; thực hành thiết kế và sử dụng giáo án điện tử. MN32 9 6 0 3. Thiết kế giáo án điện tử; Giúp giáo viên mầm non biết cách thiết kế và 4. Sử dụng giáo án điện tử; sử dụng được giáo án điện tử 5. Thực hành thiết kế và sử dụng giáo án điện tử. Đánh giá trong giáo dục mầm non Mô đun đưa ra cách đánh giá trong giáo dục 1. Mục đích đánh giá trong giáo dục mầm mầm non, gồm: mục đích, các loại, phương VIII. Tăng non; pháp và thực hành đánh giá trong giáo dục cường năng 2. Các loại đánh giá trong giáo dục mầm mầm non. Giúp giáo viên mầm non biết cách lực kiểm tra MN33 non; sử dụng các phương pháp kiểm tra và đánh giá 9 6 0 và đánh giá 3. Phương pháp đánh giá trong giáo dục trong giáo dục mầm non của giáo viên mầm non; 4. Thực hành đánh giá trong giáo dục mầm non; 16
  17. Phân phối thời gian Mã (Đơn vị tính: tiết học) Yêu cầu bồi Mục tiêu bồi dưỡng mô Tên và nội dung mô đun Tập trung dưỡng đun Tự học Lí Thực thuyết hành Sử dụng Bộ chuẩn phát triển trẻ em 5 tuổi Mô đun giới thiệu Bộ chuẩn phát triển trẻ em 1. Vai trò của Bộ chuẩn phát triển trẻ em 5 5 tuổi, bao gồm: Vai trò, cấu trúc, nội dung tuổi; của Bộ chuẩn phát triển trẻ em 5 tuổi và 2. Giới thiệu cấu trúc và nội dung Bộ chuẩn hướng dẫn sử dụng Bộ chuẩn phát triển trẻ em phát triển trẻ em 5 tuổi; 5 tuổi, thực hành sử dụng bộ chuẩn để lập và MN34 3. Hướng dẫn sử dụng Bộ chuẩn phát triển điều chỉnh kế hoạch, xây dựng công cụ theo 9 6 0 trẻ em 5 tuổi: mục đích, đối tượng, nội dung, dõi sự phát triển của trẻ. Giúp giáo viên mầm cách sử dụng; non biết cách sử dụng Bộ chuẩn phát triển trẻ 4. Thực hành sử dụng bộ chuẩn để lập và em 5 tuổi điều chỉnh kế hoạch, xây dựng công cụ theo dõi sự phát triển của trẻ. Phương pháp nghiên cứu khoa học giáo dục Mô đun cung cấp Phương pháp nghiên cứu mầm non khoa học giáo dục mầm non, bao gồm: vai trò, 1. Vai trò của hoạt động nghiên cứu khoa các phương pháp của hoạt động nghiên cứu học trong giáo dục mầm non; khoa học trong giáo dục mầm non, cách phát IX. Tăng 2. Các phương pháp nghiên cứu khoa học hiện vấn đề nghiên cứu, xây dựng đề cương cường năng giáo dục mầm non; nghiên cứu, triển khai nghiên cứu đề tài, viết lực nghiên MN35 9 6 0 3. Cách phát hiện vấn đề nghiên cứu; báo cáo đề tài và thực hành nghiên cứu một cứu khoa học 4. Xây dựng đề cương nghiên cứu; đề tài cụ thể với đồng nghiệp. Giúp giáo viên của giáo viên 5. Triển khai nghiên cứu đề tài; mầm non biết nghiên cứu và hợp tác với đồng 6. Viết báo cáo đề tài; nghiệp trong nghiên cứu đề tài về giáo dục 7. Thực hành nghiên cứu một đề tài cụ thể mầm non với đồng nghiệp. 17
  18. Phân phối thời gian Mã (Đơn vị tính: tiết học) Yêu cầu bồi Mục tiêu bồi dưỡng mô Tên và nội dung mô đun Tập trung dưỡng đun Tự học Lí Thực thuyết hành Sáng kiến kinh nghiệm trong giáo dục mầm Có kĩ năng viết và phổ biến sáng kiến kinh non nghiệm về giáo dục mầm non 1. Vai trò của sáng kiến kinh nghiệm trong giáo dục mầm non; 2. Tích lũy kinh nghiệm trong giáo dục mầm MN36 non; 9 6 0 3. Tổng kết và viết sáng kiến kinh nghiệm trong giáo dục mầm non; 4. Phổ biến sáng kiến kinh nghiệm trong giáo dục mầm non; 5. Thực hành viết sáng kiến kinh nghiệm. Quản lí nhóm/ lớp học mầm non Mô đun cung cấp kiến thức, kỹ năng quản lí 1. Khái quát chung về quản lí lớp học; nhóm/lớp trong trường mầm non, nội dung 2. Mục tiêu quản lí lớp học; chủ yếu: khái quát chung, mục tiêu, nguyên 3. Nguyên tắc quản lí lớp học; tắc, nội dung, phương pháp quản lí nhóm/ lớp MN37 10 5 0 X. Tăng 4. Nội dung quản lí lớp học (trẻ, cơ sở vật học trong trường mầm non. Trang bị cho giáo cường năng chất); viên mầm non kĩ năng quản lí nhóm/ lớp học lực quản lí 5. Phương pháp quản lí nhóm/ lớp học mầm trong trường mầm non lớp/ trường non. của giáo viên Lập dự án mở trường mầm non tư thục Mô đun cung cấp tài liệu về lập dự án mở 1. Khái niệm về trường mầm non tư thục; trường mầm non tư thục, khái niệm về trường MN38 2. Giới thiệu các văn bản có liên quan đến mầm non tư thục, giới thiệu các văn bản có 9 6 0 việc mở trường mầm non tư thục; liên quan đến việc mở trường mầm non tư 18
  19. Phân phối thời gian Mã (Đơn vị tính: tiết học) Yêu cầu bồi Mục tiêu bồi dưỡng mô Tên và nội dung mô đun Tập trung dưỡng đun Tự học Lí Thực thuyết hành 3. Hướng dẫn lập dự án mở trường mầm non thục, hướng dẫn lập dự án mở trường mầm tư thục. non tư thục. Trang bị cho giáo viên mầm non kĩ năng năng lập dự án mở trường mầm non tư thục Giáo dục kĩ năng sống cho trẻ mầm non Mô đun cung cấp kiến thức giáo dục kĩ năng 1. Vai trò của giáo dục kĩ năng sống đối với sống cho trẻ mầm non, bao gồm: vai trò của sự phát triển nhân cách trẻ mầm non; giáo dục kĩ năng sống đối với sự phát triển 2. Nội dung giáo dục kĩ năng sống cho trẻ nhân cách trẻ mầm non, nội dung, phương MN39 mầm non; pháp, điều kiện giáo dục kĩ năng sống cho trẻ 9 6 0 3. Phương pháp giáo dục kĩ năng sống cho mầm non. Trang bị cho giáo viên mầm non trẻ mầm non; biết cách ứng dụng được các phương pháp tập 4. Điều kiện giáo dục kĩ năng sống cho trẻ kĩ năng sống cho trẻ mầm non mầm non. Phối hợp với gia đình để giáo dục trẻ mầm Mô đun cung cấp kiến thức, kỹ năng phối hợp non với gia đình để giáo dục trẻ mầm non, mục 1. Mục đích phối hợp nhà trường với gia đích, nội dung, phương pháp, hình thức phối đình để giáo dục trẻ mầm non; hợp nhà trường với gia đình để giáo dục trẻ 2. Nội dung phối hợp nhà trường với với gia mầm non. Trang bị cho giáo viên mầm non MN40 9 6 0 đình để giáo dục trẻ mầm non; biết cách lập được kế hoạch và phối hợp với 3. Phương pháp phối hợp nhà trường với với gia đình trong công tác giáo dục trẻ mầm non gia đình để giáo dục trẻ mầm non; 4. Hình thức phối hợp nhà trường với với gia đình để giáo dục trẻ mầm non. 19
  20. Phân phối thời gian Mã (Đơn vị tính: tiết học) Yêu cầu bồi Mục tiêu bồi dưỡng mô Tên và nội dung mô đun Tập trung dưỡng đun Tự học Lí Thực thuyết hành Phối hợp nhà trường với cộng đồng, các tổ Mô đun cung cấp kiến thức, cách thức phối chức xã hội để giáo dục trẻ mầm non hợp nhà trường với cộng đồng, các tổ chức xã 1. Mục đích phối hợp nhà trường với cộng hội để giáo dục trẻ mầm non, bao gồm: mục đồng, các tổ chức xã hội để giáo dục trẻ đích, nội dung, phương pháp, hình thức phối mầm non; hợp nhà trường với cộng đồng, các tổ chức xã 2. Nội dung phối hợp nhà trường với cộng hội để giáo dục trẻ mầm non. đồng, các tổ chức xã hội để giáo dục trẻ MN41 9 6 0 mầm non; XI. Phát 3. Phương pháp phối hợp nhà trường với triển năng lực cộng đồng, các tổ chức xã hội để giáo dục hoạt động trẻ mầm non; hoạt động 4. Hình thức phối hợp nhà trường với cộng chính trị - xã đồng, các tổ chức xã hội để giáo dục trẻ hội của giáo mầm non. viên Tham gia vào các hoạt động chính trị và xã Mô đun cung cấp nội dung, vai trò, các hình hội thức tham gia vào các hoạt động chính trị và 1. Vai trò của việc tham gia vào các hoạt xã hội. Trên cơ sở cung cấp nội dung đông động chính trị và xã hội; thời mô đun trang bị kĩ năng tham gia vào các MN42 9 6 0 2. Nội dung tham gia vào các hoạt động hoạt động chính trị và xã hội cho giáo viên chính trị và xã hội; mầm non. 3. Những hình thức tham gia vào các hoạt động chính trị và xã hội. 20