Giáo án Mầm non Lớp Lá - Chủ đề nhánh 3: Lớp học yêu thương - Năm học 2024-2025 - Lê Thị Thùy Dung

docx 9 trang tamdan 19/08/2025 2690
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Mầm non Lớp Lá - Chủ đề nhánh 3: Lớp học yêu thương - Năm học 2024-2025 - Lê Thị Thùy Dung", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxgiao_an_mam_non_lop_la_chu_de_nhanh_3_lop_hoc_yeu_thuong_nam.docx

Nội dung tài liệu: Giáo án Mầm non Lớp Lá - Chủ đề nhánh 3: Lớp học yêu thương - Năm học 2024-2025 - Lê Thị Thùy Dung

  1. CHỦ ĐỀ NHÁNH 3: Lớp học yêu thương ( Thời gian thực hiện : 1 tuần , từ 23/9 đến ngày 27/9/2024. G/V: Lê Thị Thùy Dung) Thứ Thời Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 gian Đón I. Đón trẻ - Giao lưu cảm xúc- Trò chuyện- Chơi- Ăn sáng – điểm danh trẻ - - TDS Chơi - - Cô đón trẻ vào lớp, giao lưu cảm xúc với trẻ TDS - Cô trò chuyện với trẻ về lớp học của bé. Chơi tự chọn tại các góc. - Cho trẻ ngồi vào bàn ăn sáng ( Động viên trẻ ăn hết xuất) - Điểm danh, cho trẻ xếp hàng 2.Thể dục sáng : a. Yêu cầu - Trẻ biết ra sân xếp hàng và dàn hàng nhanh nhẹn - Trẻ biết tập đúng, đều các động tác của bài thể dục - Rèn cho trẻ y thức trong luyện tập, chơi thành thạo các trò chơi. b. Chuẩn bị: Địa điểm rộng rãi, sạch sẽ, thoáng mát, vòng thế dục. c. Tiến hành: Tập các động tác chân, tay, bụng, bật theo hiệu lệnh của cô kết hợp với nhạc bài: “Bé khẻo bé ngoan”. Hô hấp: Làm động tác Thổi bóng bay 4 lần. Tay - vai: Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước ( 2 x 8 nhịp) Lưng, bụng: Nghiêng người sang phải, sang trái ( 2 x 8 nhịp) Chân: Đưa ra phía trước, khuỵu gối ( 2 x 8 nhịp) Bật: Chụm, tách chân.( 2 x 8 nhịp) - Trò chơi: Mưa rơi - Khám tay : Kiểm tra vệ sinh tay bạn * Hồi tĩnh: Cô cho trẻ đi lại nhẹ nhàng trên nền nhạc đi vào lớp. Học - Đi trên dây TRò Truyện : Ai - Xác định vị Vẽ chân ( dây đặt trên chuyện về đáng khen trí phải trái, dung cô giáo sàn) lớp học của nhiều hơn trên - dưới, - TCVĐ: bé trước - sau của Gắp bóng đối tượng khác có sự định hướng. Chơi - Quan sát - Q/ sát cây - Quan sát - Quan sát cây - Quan sát ngoài thời tiết . mít cây hoa nhài hoa râm bụt. công việc trời -TCVĐ : - TCDG: TCDG: Lộn -TCVĐ: Tìm của cô y tế Gió thổi Bịt mắt bắt cầu vồng bạn - TCDG: - Chơi tự do dê - Chơi tự do - Chơi tự do Kéo co. - Chơi tự - Chơi tự do do
  2. Chơi - Gãc x©y dùng: Xây dựng khu vui chơi của bé. hoạt - Góc vận động : Chơi với bóng, vòng, . động - Góc phân vai: Nấu ăn, bán hàng ở các - Góc nghệ thuật: H¸t móa c¸c bµi h¸t vÒ chủ đề. Tạo hình tranh, tô màu góc quần áo, mũ của bé... - Góc thư viện: Kể truyện theo tranh, đọc thơ về bản thân. - Góc học tập: Xác định vị trí phải trái, trên - dưới, trước - sau của đối tượng khác có sự định hướng. Xếp chữ cái o, ô, ơ. - Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây xanh Ăn – * Trước khi ăn: Cho trẻ rửa tay bằng xà phòng dưới vòi nước sach. Quét ngủ dọn lớp sạch sẽ, kê bàn ghế sắp xếp chỗ ngồi cho trẻ chú ý những trẻ lười ăn, suy dinh dưỡng ngồi một bàn để tiện chăm sóc. * Trong khi trẻ ăn: Giáo dục trẻ biết mời chào cô giáo, xúc cơm ăn gọn gàng, không rơi vãi, nhặt cơm rơi cho vào đĩa, ăn hết xuất của mình, khi ăn xong biết cất bát vào rổ. * Sau khi ăn: Cô hướng dẫn trẻ rửa tay bằng xà phòng dưới vòi nước chảy, xúc miệng bằng nước sau khi ăn, đi vệ sinh đúng nơi QĐ * Ngủ trưa: Cô kê giường trải chiếu, đệm. Cho trẻ đi vệ sinh, lấy gối, sắp xếp bạn trai, bạn gái nằm riêng. Giáo dục giấc ngủ, hát ru hoặc kể chuyện cho trẻ ngủ, nhắc trẻ không nói chuyện trong khi ngủ, chăm sóc giấc ngủ cho trẻ. Tắt điện trước khi trẻ ngủ - Cho trẻ VĐ nhẹ nhàng sau khi ngủ dậy, giúp trẻ tỉnh ngủ. Chơi, - Vệ sinh- ăn - Vệ sinh- - Vệ sinh – - Vệ sinh – ăn - Vệ sinh – hoạt chiều ăn chiều ăn chiều chiều ăn chiều động - Nhận biết - NH: - HĐTN : Bé - Trò chơi chữ - Vui văn theo ý trạng thái “Năm ngón là ai – bảng cái o, ô, ơ nghệ cuối thích cảm xúc tay ngoan” tên xinh xắn - Bình cờ. tuần. ( Sáng tạo - Bình cờ. - Bình cờ. - Bình cờ khuân mặt – - Tặng bé LG Steam) ngoan. - Bình cờ Trả - Trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khỏe của trẻ trong ngày. Kiểm trẻ tra nhóm lớp trước khi ra về. CHƠI, HOẠT ĐỘNG Ở CÁC GÓC : 1. Mục đích- yêu cầu: * Kiến thức: - Biết phân công công việc để thực hiện tốt vai chơi ở các góc - Biết vận dụng những kiến thức đã học để hoàn thiện sản phẩm, nhiệm vụ được giao.... * Kỹ năng: - Phát triển kĩ năng xếp chồng, xếp cạnh, kĩ năng xếp, dán, tô màu, khéo léo của đôi bàn tay, trí tưởng tượng, sáng tạo... - Kỹ năng giao tiếp với các bạn khi thể hiện vai chơi của mình - Nói rõ ràng, mạch lạc, nói đủ câu. * Thái độ: - Trẻ có ý thức tự giác học tập. Đoàn kết, giữ gìn đồ dùng đồ chơi khi tham gia chơi, biết chăm sóc và bảo vệ cây xanh.
  3. 2. Chuẩn bị : - Góc xây dựng: Gạch, cây xanh, hàng rào nhựa, xe chở hàng, thảm cỏ, sỏi.... - Góc phân vai: + Bộ đồ chơi nấu ăn,.... + Bán hàng: 1 số mô hình các loại cây xanh, 1 số loại thực phẩm, giấy màu các loại cắt nhỏ vụn, băng dính. - Góc nghệ thuật – tạo hình: Dụng cụ âm nhạc, nhạc bài hát trong chủ đề, .giấy a4, tranh tô màu, bút màu, nguyên vật liệu thiên nhiên: hoa khô, lá khô, len vụn.... - Góc vận động:bóng, vòng thể dục... - Góc thư viện: Tranh truyện có nội dung về chủ đề, tranh ảnh từ họa báo... - Góc học tập: Bộ LQVT, một số đồ dùng đồ chơi lớp học, hột hạt. - Góc thiên nhiên: Khăn ướt, bình tưới cây, xẻng, cuốc nhựa , . 3. Tiến hành: * Thóa thuận chơi: Trò chuyện xem tranh về chủ đề. - Trẻ chọn vai chơi, sau đó cho trẻ lấy ký hiệu về góc chơi. Cô bao quát trẻ giúp trẻ thể hiện tốt vai chơi của mình, nhắc nhở trẻ trước khi chơi. * Quá trình chơi: Cô là người phụ cùng chơi với trẻ để gợi ý ý cho trẻ khi trẻ gặp khó khăn. Tạo tình huống chơi để trẻ phát huy tính sáng tạo * Kết thúc: Cho trẻ nhận xét về quá trình chơi của mình, của bạn. Cô tập chung trẻ ở góc chơi sáng tạo nhất giới thiệu về góc chơi. Cô nhận xét buổi chơi và cho trẻ về góc cất đồ dùng, đồ chơi gọn gàng lên giá Ngày 19 tháng 9 năm 2024 DUYỆT KẾ HOẠCH ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... Hoàng Thị Minh Lý KẾ HOẠCH HÀNG NGÀY Thứ hai ngày 23 tháng 9 năm 2024 I. Đón trẻ - Giao lưu cảm xúc- Trò chuyện- Chơi- Ăn sáng – điểm danh - TDS II. Học: Đi trên dây ( dây đặt trên sàn). TCVĐ: Gắp bóng. 1. Yªu cầu:- Trẻ giữ được thăng bằng cơ thể khi thực hiện vận động (8) - RÌn khả năng tập trung, chó ý vµ nghe theo hiÖu lÖnh. - Gi¸o dôc trÎ yªu thÝch tËp luyÖn, høng thó víi giê häc. 2. Chuẩn bị: B¨ng nh¹c bµi h¸t, đồ dùng đầy đủ cho trẻ, vòng thể dục, bóng nhựa. 3. Tiến hành: Cho trẻ hát bài "Bàn tay bé xíu". * KĐ: Trẻ đi theo vòng tròn đi các kiểu đi khác nhau trên nền nhạc * Trọng động: Cho trẻ tập BTPTC: Trẻ tập các động tác với gậy theo nhịp bài hát: tay, chân, bụng, bật ( Riêng đt chân tập 6lx 8 nhịp) - VĐCB: Đi trên dây, dây đặt trên sàn: Cô làm mẫu lần 1 không giải thích + Cô làm mẫu lần 2 giải thích và kết hợp phân tích động tác. + Gọi 1-2 trẻ lên thực hiện . Cả lớp quan sát và nhận xét. + Lần lượt từng trẻ lên thực hiện. Hai đội thi đua
  4. * Củng cố: Hỏi trẻ tên vận động. Cho 1 -2 trẻ lên thực hiện lại động tác. * TC: Gắp bóng. Cô nói luật chơi, cách chơi sau đó cho trẻ chơi * Håi tÜnh: Cho trẻ đi nhẹ nhàng vòng quanh sân tập. III. Chơi ngoài trời- Quan sát thời tiết. TCVĐ: Gió thổi. Chơi tự do 1. Yêu cầu.- Trẻ dự đoán được một số hiện tượng trong tự nhiên đơn giản sắp xảy ra.Trẻ biết bảo vệ sức khỏe theo thời tiết trong ngày. - Rèn cho trẻ khả năng phán đoán, phát riển ngôn ngữ trả lời rõ ràng, mạch lạc. - Giáo dục trẻ mặc quần áo phù hợp khi thời tiết thay đổi, có ý thức chăm sóc cây 2. Chuẩn bị.Địa điểm quan sát, đồ chơi an toàn, sạch sẽ, cốc gieo hạt, hạt giống, dụng cụ chăm sóc cây... 3. Tổ chức hoạt động. Cho trẻ quan sát bầu tròi và trò chuyện về thời tiết. - Cho trẻ dự đoán thời tiết trong ngày? => Giáo dục trẻ. *TCVĐ: Gió thổi. Cô nói cách chơi và luật chơi.Cho trẻ chơi 3 - 4 lần * Chơi tự do : Cô bao quát, đảm bảo an toàn cho trẻ. Kiểm tra sĩ số trẻ. IV. Chơi, hoạt động ở các góc: Gãc x©y dùng, Góc phân vai, Góc thư viện ,Góc thiên nhiên V. Ăn - ngủ: Thực hiện được một số việc đơn giản: Rửa tay trước khi ăn, giáo dục hành vi văn minh trong ăn uống biết che miệng khi ho, hắt hơi, ngáp (2) VI. Chơi, hoạt động theo ý thích: Vệ sinh – ăn quà chiều Nhận biết các trạng thái cảm xúc ( Sáng tạo khuân mặt – LG Steam) ( Nhận biết các trạng thái cảm xúc, vui buồn, ngạc nhiên, sợ hãi,....( 43) - Nêu gương – bình cờ. VII. Tr¶ trÎ : Cho trÎ vui ch¬i tù chän ë c¸c gãc VIII. Đánh giá hàng ngày 1. Tình trạng sức khỏe trẻ............................................................................................ ..................................................................................................................................... 2. Trạng thái, cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ ..................................................... ..................................................................................................................................... 3. Kiến thức và kỹ năng của trẻ................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ================================== Thứ 3 ngày 24 tháng 10 năm 2024 I. Đón trẻ - Giao lưu cảm xúc- Trò chuyện- Chơi- Ăn sáng – điểm danh - TDS II. Học: Trò chuyện về lớp học của bé. 1. Yêu cầu: - Trẻ biết tên, địa chỉ, các khu vực, đặc điểm nổi bật và các hoạt động của trường lớp mầm non. (16) + Trẻ nói được tên và đặc điểm của các bạn trong lớp.(Tc 7/ TC1 – BCC) (18) - Rèn cho trẻ kỹ năng trả lời to, rõ ràng, mạch lạc câu hỏi của cô. Kĩ năng giao tiếp, rèn luyện khả năng tư duy cho trẻ. - Giáo dục trẻ yêu quý, giữ gìn và bảo vệ trường, lớp... Thể hiện tình cảm với cô giáo và các bạn 2. Chuẩn bị: Giáo án điện tử, đồ dùng đồ chơi trong lớp
  5. 3.Tiến hành: *HĐ1:Gây hứng thú: Cô và trẻ vận động theo nhạc bài hát “ Lớp chúng mình”và trò chuyện về nội dung bài hát. Cô dẫn dắt – giới thiệu bài. * HĐ2 : Trò chuyện về lớp học của bé. Cô đố các con: Các con đang học ở trường nào ? Lớp nào?Trong lớp có cô giáo g? Các cô làm những công việc gì ? + Lớp chúng mình có những bạn nào? Cho trẻ kể tên các bạn=> Giáo dục trẻ. - Lớp mình có những góc chơi nào, có những đồ chơi gì? - Con thích chơi góc chơi nào ? chơi cùng bạn nào ? * Hoạt động 3 : Củng cố. TC: Thi lấy nhanh * Kết thúc: Cho trẻ đọc bài thơ : “bạn mới” – chuyển hoạt động III. Chơi ngoài trời: - Quan sát cây mít. ( Làm con trâu bằng lá mít) - TCDG: Bịt mắt bắt dê . Chơi tự do 1.Yêu cầu: Trẻ gọi tên và nhận biết được 1 số đặc điểm, ích lợi của cây. - Rèn kỹ năng ghi nhớ có chủ định, trả lời câu hỏi của cô. - Giáo dục trẻ chăm sóc bảo vệ cây, trẻ có ý thức giữ gìn vệ sinh chung. 2. Chuẩn bị: Sân bãi bằng phẳng, an toàn, sọt rác, khăn bịt mắt. 3. Tiến hành. + Cho trẻ ra sân trường và quan sát và nhận xét 1 số đặc điểm của cây mít: thân, lá, hoa, quả? Ích lợi của cây, cách chăm sóc.=> Giáo dục trẻ * TCDG:Bịt mắt bắt dê. Cô cho trẻ chơi cùng với cô 2- 3 lần. * Chơi tự do: cô bao quát đảm bảo an toàn trong khi chơi. Kiểm tra sĩ số trẻ. IV.Chơi, hoạt động ở các góc: Gãc x©y dùng, phân vai, thư viện , góc nghệ thuật V. Ăn – ngủ VI. Chơi, hoạt động theo ý thích: Vệ sinh – ăn quà chiều. - NH: “Năm ngón tay ngoan” - Nêu gương – bình cờ. VII. Tr¶ trÎ : Cho trÎ vui ch¬i tù chän ë c¸c gãc VIII. Đánh giá trẻ cuối ngày: 1. Tình trạng sức khỏe trẻ............................................................................................ ..................................................................................................................................... 2. Trạng thái, cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ ..................................................... ..................................................................................................................................... 3. Kiến thức và kỹ năng của trẻ................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... =========================== Thứ 4 ngày 25 tháng 9 năm 2024 I. Đón trẻ - Giao lưu cảm xúc- Trò chuyện- Chơi- Ăn sáng – điểm danh - TDS II. Học: Truyện: Ai đáng khen nhiều hơn. 1-Yêu cầu: - Trẻ nghe hiểu nội dung câu truyện(30) - Phát triển ngôn ngữ cho trẻ, rèn kỹ năng trả lời câu hỏi theo trình tự nội dung câu truyện - Giáo dục trẻ biết ngoan ngoãn, vâng lời ông bà bố mẹ, yêu thương gia đình. 2-Chuẩn bị: Tranh truyện minh họa, đồ dùng đầy đủ cho trẻ. 3- Tiến hành: *Tạo hứng thú: Xem video trò chuyện về chủ đề.
  6. * Nội dung: Cô kể lần 1: Diễn cảm giới thiệu : Tên truyện ? Tên tác giả ? Cô kể lần 2: Kết hợp hình ảnh minh họa . Lần 3: Đàm thoại, trích dẫn *Kết thúc: Trẻ xem kể truyện bằng dối tay. III. Chơi ngoài trời: Quan sát cây hoa nhài. TCDG: Lộn cầu vồng. Chơi tự do 1.Yêu cầu: Trẻ gọi tên và nhận biết được 1 số đặc điểm, ích lợi của cây. - Rèn kỹ năng ghi nhớ có chủ định, trả lời câu hỏi của cô. - Giáo dục trẻ chăm sóc bảo vệ cây, trẻ có ý thức giữ gìn vệ sinh chung. 2. Chuẩn bị: Sân bãi bằng phẳng, an toàn, 3. Tiến hành. + Cho trẻ ra sân trường và quan sát và nhận xét 1 số đặc điểm của cây hoa nhài: thân, lá, hoa..? Ích lợi của cây, cách chăm sóc.=> Giáo dục trẻ * TCDG: Lộn cầu vồng. Cô cho trẻ chơi cùng với cô 2- 3 lần. * Chơi tự do: cô bao quát đảm bảo an toàn trong khi chơi. Kiểm tra sĩ số trẻ. IV.Chơi, hoạt động ở các góc: Gãc x©y dùng, phân vai, thư viện , góc học tập V. Ăn – ngủ VI. Chơi, hoạt động theo ý thích: Vệ sinh – ăn quà chiều. - HĐTN “ Bé là ai” – Bảng tên xinh xắn - Nêu gương – bình cờ. 7. Tr¶ trÎ : Cho trÎ vui ch¬i tù chän ë c¸c gãc 8. Đánh giá trẻ cuối ngày: 1. Tình trạng sức khỏe trẻ............................................................................................ ..................................................................................................................................... 2. Trạng thái, cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ ..................................................... ..................................................................................................................................... 3. Kiến thức và kỹ năng của trẻ................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... =============================== Thứ 5 ngày 26 tháng 10 năm 2024 I. Đón trẻ - Giao lưu cảm xúc- Trò chuyện- Chơi- Ăn sáng – điểm danh - TDS II.Học: Xác định phía phải- trái, trên-dưới, trước-sau của đối tượng khác cósự định hướng 1. Yêu cầu: - Sử dụng lời nói và hành động để chỉ vị trí của đồ vật so với vật làm chuẩn: Xác định được vị trí ( trên, dưới, trước, sau) của một vật so với một vật khác. (Tiêu chí 3/ TC1 – BCC) (MT26) - Rèn kỹ năng định hướng trong không gian cho trẻ. - Giáo dục trẻ có ý thức trong hoạt động. 2. Chuẩn bị: đồ dùng đầy đủ cho cô và trẻ thực hiện. 3 Tiến hành:* Gây hứng thú: Cô cho trẻ đọc thơ: Mười em bé ngoan và trò chuyện về nội dung bài thơ *Xác định vị trí phải- trái, trên dưới, trước sau của đối tượng khác * Ôn xác định vị trí phải- trái, trên – dưới, trước - sau của bản thân: - Cô nói: “Dấu tay, dấu tay” Trẻ: “Dấu đâu, dấu đâu?”
  7. Cô: “Dấu về phía sau” Trẻ: “Đưa tay về sau”. Tương tự với phía trước. - "Hãy nghiêng, hãy nghiêng. - Bên nào, bên nào" .Bên phải, bên trái. - "Hãy nắm, hãy nắm" - Nắm gì, nắm gì? Nắm chân, nắm chân. – Chân nào chân nào? - Hỏi trẻ: Phía trên đầu con có gì? Phía dưới chân con có gì? * Dạy trẻ xác định vị trí phải – trái, trên – dưới, trước - sau của đối tượng khác có sự định hướng: Cô chỉ vào chiếc ti vi. Hỏi trẻ: Đây là cái gì? Phía trước ( sau) ti vi có gì? Phía trên ( dưới) ti vi có gì? Phía phải ( trái) ti vi có gì? - Tương tự cô chỉ vào các đồ vật ở các vị trí khác nhau và cho trẻ trả lời. *Luyện tập: TC1: Ai nhanh nhất. TC2: Bé nào thông minh. *KT: Cô nhận xét , động viên trẻ. III. Chơi ngoài trời: Quan sát cây hoa râm bụt. TCVĐ: Tìm bạn. Chơi tự do 1.Yêu cầu: Trẻ gọi tên và nhận biết được 1 số đặc điểm, ích lợi của cây. - Rèn kỹ năng ghi nhớ có chủ định, trả lời câu hỏi của cô. - Giáo dục trẻ chăm sóc bảo vệ cây, trẻ có ý thức giữ gìn vệ sinh chung. 2. Chuẩn bị: Sân bãi bằng phẳng, an toàn. 3. Tiến hành. + Cho trẻ ra sân trường và quan sát và nhận xét 1 số đặc điểm của cây hoa râm bụt: thân, lá, hoa..? Ích lợi của cây, cách chăm sóc.=> Giáo dục trẻ * TCDG: Lộn cầu vồng. Cô cho trẻ chơi cùng với cô 2- 3 lần. * Chơi tự do: cô bao quát đảm bảo an toàn trong khi chơi. Kiểm tra sĩ số trẻ. IV.Chơi, hoạt động ở các góc: Gãc x©y dùng, phân vai, thư viện , góc phân vai V. Ăn – ngủ VI. Chơi, hoạt động theo ý thích: Vệ sinh – ăn quà chiều. - Trò chơi chữ cái : O,Ô,Ơ- Nêu gương – bình cờ. VII. Tr¶ trÎ : Cho trÎ vui ch¬i tù chän ë c¸c gãc VIII. Đánh giá trẻ cuối ngày: 1. Tình trạng sức khỏe trẻ............................................................................................ ..................................................................................................................................... 2. Trạng thái, cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ ..................................................... ..................................................................................................................................... 3. Kiến thức và kỹ năng của trẻ................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... .============================ Thứ 6 ngày 22 tháng 9 năm 2023 I. Đón trẻ-trò chuyện-thể dục sáng: II.Học: Vẽ chân dung cô giáo 1. Mục đích yêu cầu -Trẻ biết mô tả một số đặc điểm nổi bật của cô giáo, mái tóc, nét mặt, trang phục - Trẻ biết phối hợp các kỹ năng vẽ các nét cong, nét cong tròn khép kín, nét xiêm, cách chọn màu cách bố cục tạo thành bức tranh đẹp giống mẫu của cô. - Phát triển trí tưởng tượng, phát triển khả năng sáng tạo của trẻ. - Trẻ biết thể hiện sản phẩm với màu sắc hài hòa, bố cục cân đối, hợp lí. - Trẻ hứng thú trong giờ học, tham gia các hoạt động dưới sự chỉ dẫn của cô giáo.
  8. 2. Chuẩn bị. - Bàn, ghế đủ cho trẻ ngồi. - Bút chì, bút mầu, vở tạo hình. 3. Tiến hành hoạt động. a. HDD1: Gây hứng thú : Hát “ Cô giáo em “ và trò chuyện Hoat động 2: Bài mới *: Quan sát và nhận xét tranh mẫu vẽ chân dung cô giáo và trò chuyện * Cô vẽ mẫu: Cô vừa vẽ vừa đàm thoại cùng trẻ về cách vẽ Hướng dẫn trẻ cách cầm bút - B1: Vẽ đầu: là 1 hình tròn vừa phaỉ. - B2: Vẽ 1 đường vòng cung bên dưới phần đầu, rộng hơn so với đầu, cách phần đầu 0.5cm - B3: vẽ mài tóc cô giáo là đường cong bao từ ngang thân người qua sát đỉnh đầu, vẽ tóc mái( Cô giải thích rõ cách vẽ từng chi tiết) - B4: Vẽ lông mày,mắt, mũi, miệng. ( Cô giải thích rõ cách vẽ từng chi tiết) - B5: tô màu hoàn thiện bức tranh + Trẻ nhận xét và nêu cách vẽ. * Trẻ Thực hiện:- Mở cuộc thi “Bé khéo tay”. - Cô bao quát giúp đỡ trẻ khi cần. * Trưng bày sản phẩm. - Cô cho trẻ trưng bày sản phẩm cho trẻ tự nhận xét bài của mình của bạn bạn vẽ như thế nào? Màu sắc đường nét bố cục - Cô nhận xét động viên khuyến khích trẻ vẽ đẹp bổ sung bài chưa đẹp đông viên trẻ cố gắng. * Củng cố. - Cho trẻ nhắc lại tên bài học. III. Chơi ngoài trời: - QS công việc của cô y tế. TCVĐ: Bịt mắt bắt dê. Chơi tự do 1. Yêu cầu: Trẻ biết tên và hiểu một số chức năng công việc các cô bác trong trường mầm non.(Tiêu chí 6/ TC1 – BCC) (MT17) - Rèn kỹ năng quan sát và trả lời các câu hỏi cho trẻ - Giáo dục trẻ biết yêu quý kính trọng cô y tế 2. Chuẩn bị: Địa điểm; trang phục cho trẻ gọn gàng, cờ, ống cắm cờ. 3. Tiến hành: Cô cho trẻ ra sân đi đến khu vực phòng y tế và quan sát công việc của cô y tế => GD trẻ: Biết tỏ lòng yêu quý đối với các cô bác trong trường mầm non. Ăn hết xuất, ăn đầy đủ các chất dinh dưỡng - TCDG: Bịt mắt bắt dê. Cho trẻ nói lại cách chơi sau đó cô tổ chức cho trẻ chơi 2 – 3 lần, - Chơi tự do: Cô bao quát đảm bảo an toàn cho trẻ khi chơi. Kiểm tra sĩ số trẻ trước khi vào lớp. IV. Chơi, hoạt động ở các góc: Góc thư viện – học tập – nghệ thuật – phân vai V. Ăn , ngủ VI. Chơi, hoạt động theo ý thích - Vệ sinh, ăn quà chiều. Vui văn nghệ cuối tuần. Nêu gương - bình cờ .
  9. VII. Trả trẻ VIII. Đánh giá trẻ cuối ngày 1. Tình trạng sức khỏe trẻ............................................................................................ ..................................................................................................................................... 2. Trạng thái, cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ ..................................................... ..................................................................................................................................... 3. Kiến thức và kỹ năng của trẻ................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ==============================