Tài liệu Đánh giá giáo viên, xếp loại giáo viên theo chuẩn nghề nghiệp giáo viên Mầm non

doc 9 trang tamdan 19/08/2025 1380
Bạn đang xem tài liệu "Tài liệu Đánh giá giáo viên, xếp loại giáo viên theo chuẩn nghề nghiệp giáo viên Mầm non", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docdanh_gia_giao_vien_xep_loai_giao_vien_theo_chuan_nghe_nghiep.doc

Nội dung tài liệu: Tài liệu Đánh giá giáo viên, xếp loại giáo viên theo chuẩn nghề nghiệp giáo viên Mầm non

  1. BÀI GIẢNG ĐÁNH GIÁ GIÁO VIÊN, XẾP LOẠI GIÁO VIÊN THEO CHUẨN NGHỀ NGHIỆP GIÁO VIÊN MẦM NON. CĂN CỨ, NGUYÊN TẮC XÂY DỰNG VÀ MỤC ĐÍCH, NỘI DUNG CỦA CHUẨN NGHỀ NGHIỆP GIÁO VIÊN MẦM NON Phần I CĂN CỨ, NGUYÊN TẮC XÂY DỰNG CHUẨN NGHỀ NGHIỆP GIÁO VIÊN MẦM NON Căn cứ pháp lý ➢ Luật Giáo dục ➢ Điều lệ trường mầm non ➢ Các văn bản pháp lý về quản lý đội ngũ nhà giáo: Quyết định 06/2006/QĐ-BNV; v.v ➢ Chỉ thị số 39/2007/CT – BGDĐT ngày 31/7/2007. ➢ Kế hoạch số 930/KH-BGDĐT về việc xây dựng hướng dẫn áp dụng Chuẩn NN GVMN vào đánh giá, xếp loại giáo viên mầm non theo Chuẩn NN GVMN ban hành Quyết định 02/2008/BGD ĐT Căn cứ thực tiễn - Thực trạng của đội ngũ giáo viên mầm non (GVMN) trong nhà trường Việt Nam - Những yêu cầu đối với đội ngũ GVMN để thực hiện đổi mới giáo dục - Những yêu cầu trong xu thế hội nhập quốc tế Từ đĩ, địi hỏi GVMN cần cĩ: - Phẩm chất chính trị, đạo đức và lối sống lành mạnh của một cơng dân, một nhà giáo. - Những kiến thức về nuơi dưỡng, chăm sĩc và giáo dục trẻ lứa tuổi mầm non. - Những kĩ năng về nuơi dưỡng, chăm sĩc và giáo dục trẻ lứa tuổi mầm non. Nguyên tắc xây dựng Chuẩn nghề nghiệp GVMN - Tính pháp lý - Tính tiên tiến - Tính thực tiễn - Tính phát triển Phần II MỤC ĐÍCH, NỘI DUNG CỦA CHUẨN NGHỀ NGHIỆP GIÁO VIÊN MẦM NON Mục đích của Chuẩn nghề nghiệp GVMN - Là cơ sở để xây dựng, đổi mới mục tiêu, nội dung đào tạo, bồi dưỡng GVMN ở các cơ sở đào tạo GVMN. - Giúp GVMN tự đánh giá năng lực nghề nghiệp, trên cơ sở đĩ xây dựng kế hoạch học tập, rèn luyện phấn đấu. - Làm cơ sở để đánh giá GVMN hằng năm, phục vụ cơng tác quản lý, bồi dưỡng và quy hoạch đội ngũ GVMN. - Làm cơ sở để đề xuất chế độ, chính sách đối với GVMN được đánh giá tốt về năng lực nghề nghiệp.
  2. 1. Tìm hiểu các thuật ngữ trong văn bản Chuẩn nghề nghiệp GVMN Một số thuật ngữ dùng trong văn bản Chuẩn nghề nghiệp GVMN * Chuẩn: Theo từ điển Tiếng Việt Chuẩn cĩ 3 nghĩa: + Là cái được chọn là căn cứ để đối chiếu, để hướng theo đĩ làm cho đúng. + Là cái được chọn làm mẫu để thực hiện một đơn vị đo lường. + Là cái được cơng nhận là đúng theo quy định hoặc theo thĩi quen trong xã hội. Chuẩn nghề nghiệp giáo viên mầm non được hiểu theo nghĩa thứ nhất và thứ ba. * Yêu cầu: Là điều địi hỏi người giáo viên phải đạt được thuộc về phẩm chất chính trị, đạo đức, lối sống và kiến thức, kĩ năng sư phạm đúng với vị trí, vai trị, chức năng, nhiệm vụ của người giáo viên. Yêu cầu của Chuẩn là nội dung cơ bản, đặc trưng thuộc mỗi lĩnh vực của Chuẩn địi hỏi người giáo viên phải đạt được để đáp ứng mục tiêu của giáo dục mầm non ở từng gia đoạn. Các yêu cầu của Chuẩn làm thành thước đo với các thang bậc nhất định để áp vào năng lực nghề nghiệp của giáo viên, xem năng lực nghề nghiệp của giáo viên ở nấc thang nào? * Tiêu chí: Là những dấu hiệu đặc trưng cụ thể hố nội dung yêu cầu mà cĩ thể nhận dạng trong thực tế, thể hiện một khía cạnh về năng lực nghề nghiệp giáo viên mầm non. * Mức: Ở Chuẩn nghề nghiệp giáo viên mầm non quy định mức phải đạt là mức giáo viên phải thực hiện được theo chuẩn là từ trung bình( từ 5 - 6 điểm), cịn mức kém dưới 5 điểm là mức giáo viên chưa thực hiện hoặc khơng thực hiện được. * Minh chứng: Là chứng cứ được dẫn ra để xác định một cách khách quan đạt được về một tiêu chí. * Nguồn minh chứng: Là những tài liệu, tư liệu, hiện vật, sự kiện được giáo viên tích luỹ trong quá trìnhlamf việc hoặc nhưungx hoạt động giáo dục cụ thể của giáo viên trước sự chứng kiến của người khác, giúp cho việc xác nhận mức độ đạt được của tiêu chí. * Chuẩn nghề nghiệp giáo viên mầm non: Là văn bản quy định những yêu cầu cơ bản về phẩm chất chính trị, đạo đức, lối sống, kiến thức và kĩ năng sư phạm đối với người giáo viên mầm non nhằm đáp ứng được mục tiêu giáo dục trong thời kỳ cơng nghiệp hố, hiện đại hố và hội nhập quốc tế. 2.Tìm hiểu cấu trúc của Chuẩn nghề nghiệp GVMN Cấu trúc của Chuẩn nghề nghiệp GVMN Chuẩn nghề nghiệp giáo viên mầm non gồm: - 15 yêu cầu thuộc 3 lĩnh vực: phẩm chất chính trị, đạo đức, lối sống; kiến thức; kỹ năng sư phạm. - Mỗi yêu cầu được cụ thể hố thành 4 tiêu chí. - Tổng cộng: Chuẩn gồm 15 yêu cầu, 60 tiêu chí thuộc 3 lĩnh vực. Về các mức độ trong đánh giá - Tất cả các tiêu chí đều được đánh giá theo ba mức: M1: MứcTrung bình (5-6 điểm); M2: Mức Khá (7-8 điểm); M3: Mức Xuất sắc (9-10 điểm). - Mức trung bình phản ánh yêu cầu tối thiểu giáo viên mầm non phải đạt về tiêu chí đĩ. - Các mức độ được biểu đạt bởi các động từ hành động hoặc các trạng từ, tính từ trong bản hướng dẫn và được gọi là từ khĩa (in nghiêng trong biểu đạt các mức). 3. Tìm hiểu nội dung Lĩnh vực 1 của Chuẩn Điều 5. Các yêu cầu thuộc lĩnh vực phẩm chất chính trị, đạo đức, lối sống 1. Nhận thức tư tưởng chính trị, thực hiện trách nhiệm của một cơng dân, một nhà giáo đối với nhiệm vụ xây dựng và bảo vệ Tổ quốc. Bao gồm các tiêu chí sau:
  3. a. Tham gia học tập, nghiên cứu các Nghị quyết của Đảng, chủ trương chính sách của Nhà nước; b. Yêu nghề, tận tụy với nghề, sẵn sàng khắc phục khĩ khăn hồn thành nhiệm vụ; c. Giáo dục trẻ yêu thương, lễ phép với ơng bà, cha mẹ, người lớn tuổi, thân thiện với bạn bè và biết yêu quê hương; d. Tham gia các hoạt động xây dựng bảo vệ quê hương đất nước gĩp phần phát triển đời sống kinh tế, văn hố, cộng đồng. 2. Chấp hành pháp luật, chính sách của Nhà nước. Bao gồm các tiêu chí sau: a. Chấp hành các quy định của pháp luật, chủ trương, chính sách của Đảng và Nhà nước; b. Thực hiện các quy định của địa phương; c. Giáo dục trẻ thực hiện các quy định ở trường, lớp, nơi cơng cộng; d. Vận động gia đình và mọi người xung quanh chấp hành các chủ trương chính sách, pháp luật của Nhà nước, các quy định của địa phương. 3. Chấp hành các quy định của ngành, quy định của trường, kỷ luật lao động. Gồm các tiêu chí sau: a. Chấp hành quy định của ngành, quy định của nhà trường; b. Tham gia đĩng gĩp xây dựng và thực hiện nội quy hoạt động của nhà trường; c. Thực hiện các nhiệm vụ được phân cơng; d. Chấp hành kỷ luật lao động, chịu trách nhiệm về chất lượng chăm sĩc, giáo dục trẻ ở nhĩm lớp được phân cơng. 4. Cĩ đạo đức, nhân cách và lối sống lành mạnh, trong sáng của nhà giáo; cĩ ý thức phấn đấu vươn lên trong nghề nghiệp. Bao gồm các tiêu chí sau: a. Sống trung thực, lành mạnh, giản dị, gương mẫu, được đồng nghiệp, người dân tín nhiệm và trẻ yêu quý; b. Tự học, phấn đấu nâng cao phẩm chất đạo đức, trình độ chính trị, chuyên mơn, nghiệp vụ, khỏe mạnh và thường xuyên rèn luyện sức khoẻ; c. Khơng cĩ biểu hiện tiêu cực trong cuộc sống, trong chăm sĩc, giáo dục trẻ; d. Khơng vi phạm các quy định về các hành vi nhà giáo khơng được làm. 5. Trung thực trong cơng tác, đồn kết trong quan hệ với đồng nghiệp; tận tình phục vụ nhân dân và trẻ. Bao gồm các tiêu chí sau: a. Trung thực trong báo cáo kết quả chăm sĩc, giáo dục trẻ và trong quá trình thực hiện nhiệm vụ được phân cơng; b. Đồn kết với mọi thành viên trong trường; cĩ tinh thần hợp tác với đồng nghiệp trong các hoạt động chuyên mơn nghiệp vụ; c. Cĩ thái độ đúng mực và đáp ứng nguyện vọng chính đáng của cha mẹ trẻ em; d. Chăm sĩc, giáo dục trẻ bằng tình thương yêu, sự cơng bằng và trách nhiệm của một nhà giáo
  4. 4. Tìm hiểu nội dung Lĩnh vực 2 của Chuẩn Điều 6. Các yêu cầu thuộc lĩnh vực kiến thức 1. Kiến thức cơ bản về giáo dục mầm non. Bao gồm các tiêu chí sau: a. Hiểu biết cơ bản về đặc điểm tâm lý, sinh lý trẻ lứa tuổi mầm non; b. Cĩ kiến thức về giáo dục mầm non bao gồm giáo dục hồ nhập trẻ tàn tật, khuyết tật; c. Hiểu biết mục tiêu, nội dung chương trình giáo dục mầm non; d. Cĩ kiến thức về đánh giá sự phát triển của trẻ. 2. Kiến thức về chăm sĩc sức khỏe trẻ lứa tuổi mầm non. Bao gồm các tiêu chí sau: a. Hiểu biết về an tồn, phịng tránh và xử lý ban đầu các tai nạn thường gặp ở trẻ; b. Cĩ kiến thức về vệ sinh cá nhân, vệ sinh mơi trường và giáo dục kỹ năng tự phục vụ cho trẻ; c. Hiểu biết về dinh dưỡng, an tồn thực phẩm và giáo dục dinh dưỡng cho trẻ; d. Cĩ kiến thức về một số bệnh thường gặp ở trẻ, cách phịng bệnh và xử lý ban đầu. 3. Kiến thức cơ sở chuyên ngành. Bao gồm các tiêu chí sau: a. Kiến thức về phát triển thể chất; b. Kiến thức về hoạt động vui chơi; c. Kiến thức về tạo hình, âm nhạc và văn học; d. Cĩ kiến thức mơi trường tự nhiên, mơi trường xã hội và phát triển ngơn ngữ. 4. Kiến thức về phương pháp giáo dục trẻ lứa tuổi mầm non. Bao gồm các tiêu chí sau: a. Cĩ kiến thức về phương pháp phát triển thể chất cho trẻ; b. Cĩ kiến thức về phương pháp phát triển tình cảm – xã hội và thẩm mỹ cho trẻ; c. Cĩ kiến thức về phương pháp tổ chức hoạt động chơi cho trẻ; d. Cĩ kiến thức về phương pháp phát triển nhận thức và ngơn ngữ của trẻ. 5. Kiến thức phổ thơng về chính trị, kinh tế, văn hĩa xã hội liên quan đến giáo dục mầm non. Bao gồm các tiêu chí sau: a. Cĩ hiểu biết về chính trị, kinh tế, văn hố xã hội và giáo dục của địa phương nơi giáo viên cơng tác; b. Cĩ kiến thức về giáo dục bảo vệ mơi trường, giáo dục an tồn giao thơng, phßng chèng một số tệ nạn xã hội; c. Cĩ kiến thức phổ thơng về tin học, ngoại ngữ hoặc tiếng dân tộc nơi giáo viên cơng tác; d. Cĩ kiến thức về sử dụng một số phương tiện nghe nhìn trong giáo dục. 5.Tìm hiểu nội dung Lĩnh vực 3 của Chuẩn Điều 7. Các yêu cầu thuộc lĩnh vực kỹ năng sư phạm 1. Lập kế hoạch chăm sĩc, giáo dục trẻ. Bao gồm các tiêu chí sau:
  5. a. Lập kế hoạch chăm sĩc, giáo dục trẻ theo năm học thể hiện mục tiêu và nội dung chăm sĩc, giáo dục trẻ của lớp mình phụ trách; b. Lập kế hoạch chăm sĩc, giáo dục trẻ theo tháng, tuần; c. Lập kế hoạch hoạt động một ngày theo hướng tích hợp, phát huy tính tích cực của trẻ; d. Lập kế hoạch phối hợp với cha mẹ của trẻ để thực hiện mục tiêu chăm sĩc, giáo dục trẻ. 2. Kỹ năng tổ chức thực hiện các hoạt động chăm sĩc sức khoẻ cho trẻ. Bao gồm các tiêu chí sau: a. Biết tổ chức mơi trường nhĩm, lớp đảm bảo vệ sinh và an tồn cho trẻ; b. Biết tổ chức giấc ngủ, bữa ăn đảm bảo vệ sinh, an tồn cho trẻ; c. Biết hướng dẫn trẻ rèn luyện một số kỹ năng tự phục vụ; d. Biết phịng tránh và xử trí ban đầu một số bệnh, tai nạn thường gặp đối với trẻ. 3. Kỹ năng tổ chức các hoạt động giáo dục trẻ. Bao gồm các tiêu chí sau: a. Biết tổ chức các hoạt động giáo dục trẻ theo hướng tích hợp, phát huy tính tích cực, sáng tạo của trẻ; b. Biết tổ chức mơi trường giáo dục phù hợp với điều kiện của nhĩm, lớp; c. Biết sư dụng hiệu quả đồ dùng, đồ chơi (kể cả đồ dùng, đồ chơi tự làm) và các nguyên vật liệu vào việc tổ chức các hoạt động giáo dục trẻ; d. Biết quan sát, đánh giá trẻ và cĩ phương pháp chăm sĩc, giáo dục trẻ phù hợp. 4. Kỹ năng quản lý lớp học. Bao gồm các tiêu chí sau: a. Đảm bảo an tồn cho trẻ; b. Xây dựng và thực hiện kế hoạch quản lý nhĩm, lớp gắn với kế hoạch hoạt động chăm sĩc, giáo dục trẻ; c. Quản lý và sử dụng cĩ hiệu quả hồ sơ, sổ sách cá nhân, nhĩm, lớp; d. Sắp xếp, bảo quản đồ dùng, đồ chơi, sản phẩm của trẻ phù hợp với mục đích chăm sĩc, giáo dục. 5. Kỹ năng giao tiếp, ứng xử với trẻ, đồng nghiệp, phụ huynh và cộng đồng. Bao gồm các tiêu chí sau: a. Cĩ kỹ năng giao tiếp, ứng xử với trẻ một cách gần gũi, tình cảm; b. Cĩ kỹ năng giao tiếp, ứng xử với đồng nghiệp một cách chân tình, cởi mở, thẳng thắn; c. Gần gũi, tơn trọng và hợp tác trong giao tiếp, ứng xử với cha mẹ trẻ; d. Giao tiếp, ứng xử với cộng đồng trên tinh thần hợp tác, chia sẻ.
  6. ĐÁNH GIÁ, XẾP LOẠI GIÁO VIÊN MẦM NON THEO CHUẨN NGHỀ NGHIỆP I. Tìm hiểu Quy trình đánh giá GVMN theo Chuẩn Điều 10. Quy trình đánh giá xếp loại 1. Định kỳ vào cuối năm học, hiệu trưởng nhà trường tiến hành tổ chức đánh giá, xếp loại giáo viên mầm non. Cụ thể như sau: a. Căn cứ vào nội dung từng tiêu chí, yêu cầu của Chuẩn, giáo viên tự đánh giá, xếp loại theo các tiêu chuẩn quy định tại Điều 8, Điều 9 của văn bản này; b. Tổ chuyên mơn và đồng nghiệp tham gia nhận xét, gĩp ý kiến và ghi kết quả đánh giá vào bản đánh giá, xếp loại của giáo viên. c. Hiệu trưởng thực hiện đánh giá, xếp loại: - Xem xét kết quả tự đánh giá, xếp loại của giáo viên và những ý kiến đĩng gĩp của tổ chuyên mơn; khi cần thiết cĩ thể tham khảo thơng tin phản hồi từ đồng nghiệp, phụ huynh và cộng đồng; - Thơng qua tập thể Lãnh đạo nhà trường, đại diện Chi bộ, Cơng đồn, Chi đồn, các tổ trưởng hoặc khối trưởng chuyên mơn để đánh giá, xếp loại; - Trường hợp cần thiết cĩ thể trao đổi với giáo viên trước khi quyết định đánh giá, xếp loại để phù hợp với điều kiện và hồn cảnh thực tế của giáo viên; - Ghi nhận xét, kết quả đánh giá, xếp loại từng lĩnh vực và kết quả đánh giá, xếp loại chung vào bản đánh giá, xếp loại của từng giáo viên; - Cơng khai kết quả đánh giá giáo viên trước tập thể nhà trường. d. Trong trường hợp chưa đồng ý với kết luận của hiệu trưởng, giáo viên cĩ quyền khiếu nại với Hội đồng trường. Nếu vẫn chưa cĩ sự thống nhất, giáo viên cĩ quyền khiếu nại để cơ quan cĩ thẩm quyền xem xét, quyết định. 2. Trong trường hợp giáo viên được đánh giá gần sát với mức độ tốt, khá hoặc trung bình, việc xem xét nâng mức hay giữ nguyên dựa trên sự phấn đấu của mỗi giáo viên, hiệu trưởng nhà trường quyết định những trường hợp cụ thể và chịu trách nhiệm về quyết định đĩ. Tiến hành đánh giá Đánh giá từng tiêu chí - Căn cứ yêu cầu của tiêu chí Xác định chỉ báo của mức độ Tìm minh chứng của tiêu chí Ghi điểm của tiêu chí. Đánh giá cả Chuẩn: Điều 8. Tiêu chuẩn xếp loại các tiêu chí, yêu cầu, lĩnh vực của Chuẩn 1.Tiêu chuẩn xếp loại các tiêu chí của Chuẩn a. Điểm tối đa là 10; b. Mức độ: Tốt (9 -10); Khá (7 - 8); Trung bình (5 - 6); Kém (dưới 5). 2. Tiêu chuẩn xếp loại các yêu cầu của Chuẩn a. Điểm tối đa là 40; b. Mức độ: Tốt (36 - 40); Khá (28 - 35); Trung bình (20 - 27); Kém (dưới 20). 3. Tiêu chuẩn xếp loại các lĩnh vực của Chuẩn.
  7. a. Điểm tối đa là 200; b. Mức độ: Tốt (180 - 200); Khá (140 - 179); Trung bình (100 - 139); Kém (dưới 100). Đánh giá cả Chuẩn: + Điểm của mỗi yêu cầu = Tổng điểm của các tiêu chí + Điểm của mỗi lĩnh vực = Tổng điểm của các yêu cầu + Điểm của cả Chuẩn = Tổng điểm các lĩnh vực II. Tiến hành xếp loại giáo viên theo Chuẩn Điều 9. Tiêu chuẩn xếp loại chung cuối năm học 1. Loại Xuất sắc: là những giáo viên đạt loại tốt ở lĩnh vực phẩm chất chính trị, đạo đức, lối sống; kiến thức và kỹ năng sư phạm; 2. Loại Khá: là những giáo viên đạt từ loại khá trở lên ở lĩnh vực phẩm chất chính trị, đạo đức, lối sống; kiến thức và kỹ năng sư phạm; 3. Loại Trung bình: là những giáo viên đạt từ loại trung bình trở lên ở lĩnh vực phẩm chất chính trị, đạo đức, lối sống; kiến thức và kỹ năng sư phạm, trong đĩ khơng cĩ lĩnh vực nào xếp dưới loại trung bình; 4. Loại Kém: là những giáo viên cĩ một lĩnh vực xếp loại kém hoặc vi phạm một trong các trường hợp sau: a. Xúc phạm danh dự, nhân phẩm, xâm phạm thân thể người khác, an tồn tính mạng của trẻ; b. Xuyên tạc nội dung giáo dục; c. Ép buộc trẻ học thêm để thu tiền; d. Nghiện ma tuý hoặc tham gia đánh bạc và các tệ nạn xã hội khác; e. Vắng mặt khơng cĩ lý do chính đáng trên 60% tổng số thời lượng học tập bồi dưỡng chính trị, chuyên mơn, nghiệp vụ hoặc trên 60% các cuộc sinh hoạt chuyên mơn định kỳ. Bảng điểm xếp loại Tốt Khá Trung bình Kém Tiêu chí 9-10 7-8 5-6 Dưới 5 Yêu cầu 36-40 28-35 20-27 Dưới 20 Lĩnh vực 180-200 140-179 100-139 Dưới 100 Kém: Khá: Trung bình: Xuất sắc: Cĩ lĩnh vực đạt Xếp loại 3 lĩnh vực đều 3 lĩnh vực đều 3 lĩnh vực đều loại kém, hoặc vi Chung đạt loại khá trở đạt loại trung đạt loại tốt phạm 1/5 điều cấm lên bình trở lên tại Điều 9.
  8. Lập bảng minh chứng và nguồn minh chứng - Để thuận tiện cho việc đánh giá, xếp loại giáo viên theo Chuẩn, cần lập bảng ghi các minh chứng và nguồn minh chứng. - Những minh chứng ghi trong bảng là những ví dụ, gợi ý, GVMN cĩ thể nêu các minh chứng khác phù hợp với yêu cầu và mức độ của tiêu chí phục vụ cho việc đánh giá. Ví dụ: Tên minh chứng Nguồn Lĩnh vực 1- Phẩm chất chính trị, đạo đức và lối sống minh chứng Biên bản nhận xét đánh giá của CBQL trong các buổi sinh hoạt Hồ sơ thi đua năm học chuyên mơn, chính trị, các cơng việc đồn thể. của trường Nhận xét/xác nhận của chính quyền, cấp uỷ địa phương về - Các tổ chức/ cán hoạt động chính trị xã hội của nhà trường, địa phương, nơi cư nhân liên quan trú, cĩ những đĩng gĩp được cơng nhận - Hồ sơ cá nhân Báo cáo về tuyên truyền chủ trương, chính sách của Đảng, Nhà - Tài liệu lưu trữ nước, tư tưởng HCM,... Các văn bản quy định của nhà trường về triển khai quy định - Cơng văn lưu Văn của địa phương và nhà nước phịng Phiếu trưng cầu ý kiến của phụ huynh, của đồng nghiệp, của - Hồ sơ của nhà lãnh đạo địa phương, về thực tế giao tiếp, ứng xử với trẻ, với trường phụ huynh và mọi người trong cộng đồng. - Hồ sơ của giáo viên Sổ kiểm tra, bản nhận xét của CBQL về các cơng việc hằng Hồ sơ kiểm tra, đánh ngày của giáo viên ở lớp, về giờ giấc và ý thức lao động). giá giáo viên Sổ ghi chép cá nhân các buổi họp sinh hoạt chuyên mơn, chính trị, đồn thể. Hồ sơ của giáo viên Giấy chứng nhận gia đình văn hố Văn bản quy định về thực hành tiết kiệm, chống lãng phí trong nhà trường Các hoạt động tuyên truyền về lối sống lành mạnh, văn minh; xây dựng các phong trào thực hiện lối sống văn minh trong nhà Hồ sơ của nhà trường trường và cộng đồng Hình ảnh về lớp học/tác phong làm việc Hồ sơ của giáo viên Tên minh chứng Nguồn TT Lĩnh vực 2- Kiến thức minh chứng Kết quả xử lí các tình huống sư phạm trong thực tế và - Hồ sơ đánh giá GV 1 những trình bày, lý giải hợp lí; Sổ nhật kí hằng ngày của của nhà trường lớp; các chứng cứ được xử lí. -Hồ sơ lưu giữ của GV Sổ sách của lớp, kế hoạch năm, tháng và kế hoạch thực 2 hiện chương trình; kế hoạch bài học/ giáo án về tổ chức các hoạt động giáo dục; giáo án thi giáo viên giỏi các cấp. - Hồ sơ cá nhân 3 Sáng kiến kinh nghiệm hằng năm của cá nhân; Sản phẩm đồ dùng, đồ chơi ở lớp và các hội thi; sản phẩm - Hồ sơ lưu giữ 4 về mơi trường lớp học ở lớp do mình phụ trách. của giáo viên
  9. Sổ học tập, tài liệu học tập của cá nhân..; Kết quả bồi - Hồ sơ lưu giữ 5 dưỡng và tự bồi dưỡng của giáo viên. của giáo viên Kết quả học tập nâng cao trình độ, Văn bằng, chứng chỉ, - Hồ sơ lưu giữ 6 giấy chứng nhận học tập, chính trị, chuyên mơn của giáo viên Phiếu đánh giá các hoạt động của giáo viên. Kết quả - Hồ sơ của nhà 7 đánh giá năng lực nghề nghiệp, chuyên mơn trường Tên minh chứng TT Nguồn minh chứng Lĩnh vực 3- Kỹ năng Sổ sách của lớp, kế hoạch năm, tháng và kế hoạch thực 1 hiện chương trình; kế hoạch bài học/ giáo án về tổ chức các Hồ sơ lưu giữ của GV hoạt động GD; giáo án thi GV giỏi các cấp. Sổ nhật kí hằng ngày của lớp; các chứng cứ được xử lí; Kết 2 Hồ sơ lưu giữ của GV quả xử lí các tình huống sư phạm trong thực tế Kết quả thực hiện các hoạt động CS-GD trẻ; Sổ kiểm tra Hồ sơ đánh giá của 3 thường xuyên các cơng việc hằng ngày; Phiếu đánh giá dự nhà trường giờ, thăm lớp Sáng kiến kinh nghiệm hằng năm của cá nhân; Giấy chứng 4 nhận sáng kiến kinh nghiệm Hồ sơ lưu trữ của giáo Sản phẩm đồ dùng, đồ chơi ở lớp và các hội thi; sản phẩm viên 5 về mơi trường lớp học ở lớp do mình phụ trách. Sự phát triển của trẻ; Các sản phẩm hoạt động của trẻ; Biểu đồ sự phát triển 6 Phiếu quan sát đánh giá trẻ của trẻ; Kết quả học tập nâng cao trình độ; Tài liệu học tập cá nhân; 7 Giấy chứng nhận học tập chính trị, chuyên mơn, tin học, ngoại ngữ Hồ sơ lưu trữ của GV 8 Phiếu thăm dị ý kiến của PHHS Hiệu trưởng 9 Hình ảnh/hoạt động tuyên truyền về tự học, sáng tạo Website, ảnh trưng 10 Email, Internet phục vụ cơng việc chăm sĩc, giáo dục trẻ bày/ bài viết. Báo cáo, bài viết về nội dung tập huấn, hướng dẫn cho 11 đồng nghiệp, phụ huynh học sinh