Kế hoạch giáo dục năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Gia Cẩm
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch giáo dục năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Gia Cẩm", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_giao_duc_nam_hoc_2024_2025_truong_mam_non_gia_cam.doc
Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Gia Cẩm
- PHÒNG GD& ĐT VIỆT TRÌ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG MN GIA CẨM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Gia Cẩm, ngày 20 tháng 8 năm 2024 KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NĂM HỌC 2024 – 2025 Căn cứ văn bản hợp nhất số 01/VBHN -BGDĐT Thông tư Ban hành Chương trình giáo dục mầm non ngày13/4/2021 của Bộ Giáo dục đào tạo; Căn cứ kế hoạch 3275/KH-UBND ngày12/8/2024 của UBND tỉnh Phú Thọ về việc Ban hành Kế hoạch khung năm học 2024-2025 đối với giáo dục mầm non; Căn cứ văn bản số 251/HD- PGD ngày 06/9/2024 của Phòng Giáo dục & Đào tạo Việt Trì về việc Hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ năm học 2024-2025 đối với Giáo dục mầm non; Căn cứ kết quả đánh giá việc thực hiện chương trình năm học 2023-2024 của nhà trường; Căn cứ đặc điểm tình hình của phường Gia Cẩm và điều kiện cơ sở vật chất, đội ngũ giáo viên nhân viên và học sinh của nhà trường, trường mầm non Gia Cẩm xây dựng kế hoạch giáo dục mầm non năm học 2024- 2025 với 35 tuần (35 tuần thực học), bắt đầu từ 09/9/2024- đến 23/5/2025 cụ thể như sau: Căn cứ vào kết quả đánh giá việc thực hiện chương trình GDMN năm học 2023-2024 PHẦN I: ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH I. Đội ngũ cán bộ, giáo viên, nhân viên: - Tổng số CB, GV, NV: 40 người, trong đó: + Đảng viên: 24/32= 75% + CBQL: 03( HT: 01, PHT: 02), trình độ chuyên môn: trên chuẩn: 03/03=100% 1
- + Giáo viên: 27( BC: 26= 96%, HĐ : 01 = 4 %, trong đó: Trình độ chuyên môn đạt trên chuẩn: 26/27=96% đảm bảo cho việc thực hiện chương trình giáo dục mầm non. + Nhân viên: 10, trong đó : BC: 01, HĐ : 09( Kế toán : 01; y tế kiêm văn thư : 01; Nuôi dưỡng : 05, bảo vệ: 02; nhân viên vệ sinh :01) II. Cơ sở vật chất, đồ dùng, đồ chơi, thiết bị dạy học: Cơ sở vật chất nhà trường khang trang, có đủ các phòng học, diện tích đảm bảo theo quy định. Có đầy đủ đồ dùng, đồ chơi, thiết bị dạy học và các tài liệu theo quy định. III. Công tác xã hội hoá giáo dục: Đa số cha mẹ học sinh quan tâm ủng hộ cả về vật chất, tinh thần cũng như phối hợp với nhà trường trong việc nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục trẻ theo khoa học. PHẦN II: MỤC TIÊU VÀ NỘI DUNG GIÁO DỤC A. KHỐI NHÀ TRẺ: 24- 36 THÁNG TUỔI I. MỤC TIÊU CHUNG CỦA ĐỘ TUỔI NHÀ TRẺ 1. Phát triển thể chất: - Khỏe mạnh, cân nặng và chiều cao phát triển bình thường theo lứa tuổi - Thích nghi với chế độ sinh hoạt ở nhà trẻ - Thực hiện được vận động cơ bản theo độ tuổi - Có một số tố chất vận động ban đầu( Nhanh nhẹn, khéo léo, thăng bằng cơ thể) - Có khă năng phối hợp khéo léo cử động bàn tay, ngón tay. Sự phối hợp toàn bộ cơ thể, kiểm soát sự phối hợp của tay và mắt - Có khả năng làm được một số việc tự phục vụ trong ăn, ngủ vệ sinh cá nhân. 2. Phát triển nhận thức: - Thích tiếp xúc tìm hiểu, khám phá thế giới xung quanh 2
- - Có sự nhạy cảm của các giác quan trẻ có thể nhận biết sự thay đổi về màu sắc, hình dạng, kích thước, chất liệu, nhiệt độ, khối lượng, trọng lượng, cao độ âm thanh, mùi vị. - Có khả năng quan sát, nhận xét, ghi nhớ và diễn đạt hiểu bằng những câu đơn giản. - Có một số hiểu biết ban đầu về bản thân và các sự vật, hiện tượng gần gũi, quen thuộc. - Có hiểu biết ban đầu về các danh lam thắng cảnh ở địa phương như: Di tích lịch sử Đền Hùng; Tín ngưỡng thờ cúng Hùng Vương; Hát xoan; Đền Cổ Hùng Lô. 3. Phát triển ngôn ngữ: - Nghe hiểu được các yêu cầu đơn giản bằng lời nói - Biết hỏi và trả lời một số câu hỏi đơn giản bằng lời nói, cử chỉ. - Sử dụng lời nói để giao tiếp, diễn đạt nhu cầu. - Có khả năng cảm nhận vần điệu, nhịp điệu của câu thơ và ngữ điệu lời nói. - Hồn nhiên trong giao tiếp. -Làm quen với bút để vẽ, viết. 4. Phát triển tình cảm xã hội, thẩm mỹ: - Có ý thức về bản thân, mạnh dạn giao tiếp với những người gần gũi. - Có khả năng cảm nhận và biểu lộ cảm xúc với con người, sự vật gần guĩ - Thực hiện được một số quy định đơn giản trong sinh hoạt. - Thích nghe hát, hát và vận động theo nhạc: Thích vẽ, xé dán, xếp hình,thích nghe đọc thơ, kể chuyện . - Phát triển kĩ năng thể hiện bản thân qua âm nhạc và vận động tạo hình; yêu thích các làn điệu hát xoan. 3
- NỘI DUNG GIÁO DỤC NĂM HỌC GHI MỤC TIÊU GIÁO DỤC NỘI DUNG GIÁO DỤC CHÚ Lĩnh vực phát triển thể chất *Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe: 1. Trẻ biết thích nghi với chế độ ăn cơm, ăn được - Làm quen với chế độ ăn cơm, với các loại thức ăn khác nhau các loại thức ăn khác nhau.. 2. Trẻ ngủ 1 giấc buổi trưa đảm bảo - Luyện cho trẻ có thói quen ngủ trưa đủ giấc. 3. Trẻ biết cách sử dụng một số đồ dùng trong sinh - Dạy trẻ biết cách sử dụng một số đồ dùng trong sinh hoạt ở hoạt ở trường mầm non: Khăn, cốc, ca, thìa xúc trường mầm non: Khăn, cốc, ca, thìa xúc cơm,... cơm,. 4. Trẻ chÊp nhËn: ®éi mò khi ra n¾ng, mÆc quÇn ¸o - Biết đội mũ khi ra nắng mặc quần áo phù hợp với mùa hè, phï hîp víi mïa. mùa đông. Giữ gìn thân thể và quần áo sạch sẽ để bảo vệ sức khỏe. 5. Trẻ biết đi vệ sinh đúng nơi quy định, biết gọi cô - Dạy trẻ biết đi vệ sinh khi có nhu cầu và đúng nơi quy định. khi có nhu cầu. 6. Trẻ làm được một số việc với sự hướng dẫn của - Dạy trẻ biết làm được một số việc với sự hướng dẫn của người lớn người lớn ( Lấy nước, đi vệ sinh,...) 7.Trẻ nhận biết được một số nguy cơ không an toàn - Dạy trẻ biết các vận dụng nguy hiểm như các vật sắc nhọn ở trong gia đình như: dao, kéo, ăn các quả có hạt. như dao, kéo, mảnh chai, ổ điện, bếp lửa,...trong gia đình. 8. Trẻ nhận biết và tránh một số vật dụng nơi nguy - Nhận biết một số vật dụng nguy hiểm, những nơi nguy hiểm hiểm trong (bếp đang đun, phích nước nóng, xô không được phép sờ vào hoặc đến gần. (lửa, ổ điện. đồ dùng nước, giếng nước) khi được nhắc nhở. sắc nhọn, bếp đang đun, phích nước nóng, xô nước, giếng, bồn tắm,...) khi được nhắc nhở. 9. Trẻ biÕt vµ tr¸nh mét sè hµnh ®éng nguy hiÓm - BiÕt khi ngåi trªn c¸c phư¬ng tiÖn giao th«ng kh«ng thß ®Çu (leo, trÌo lªn lan can, nghÞch c¸c vËt s¾c nhän...)khi ra ngoµi, kh«ng trÌo leo khi kh«ng cã ngưêi lín. ®ưîc nh¾c nhë. 4
- 10. Trẻ không được theo người lạ. - Dạy trẻ không được đi theo người lạ * Phát triển vận động: 11.Trẻ đạt được chiều cao, cân nặng phát - Chăm sóc nuôi dưỡng, giáo dục trẻ theo chế độ sinh hoạt. triển bình thường theo độ tuổi. Tỷ lệ trẻ phát - Theo dõi tình trạng sức khỏe của trẻ cân, đo, chấm biểu đồ theo triển bình thường đạt 95%, trẻ suy dinh quy định dưỡng, thừa cân, béo phì giảm 2% và được - Khám sức khỏe định kỳ theo dõi thường xuyên; Trẻ thực hiện được các động tác trong bài tập thể dục: hít thở, tay, lưng/ bụng và chân. - Dạy trẻ tập các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp: 12. Trẻ thực hiện được các động tác trong bài + ĐT hô hấp: Tập hít vào thở ra. thể dục : Hít thở, tay, lưng, bụng và chân. + ĐT phát triển cơ tay, vả vai: - 2 tay giơ cao, hạ xuống - 2 tay đưa sang ngang. hạ xuống - 2 tay đưa ra phía trước- đưa về phái sau. - 1 tay đưa về trước, 1 tay đưa về phái sau. + ĐT phát triển cơ lưng, cơ bụng : - Cúi về phía trước, nghiêng người sang hai bên, - Vặn người sang 2 bên. + ĐT Chân : Ngồi xuống, đứng lên, co duỗi từng chân. 13. Biết giữ được thăng bằng trong vận động - Đi theo hiệu lệnh, đi trong đường hẹp. đi/chạy thay đổi tốc độ nhanh - chậm theo cô - Đi có mang vật trên tay. hoặc đi trong đường hẹp có bê vật trên tay. - Đi trên vạch kẻ trên sàn. - Đi theo đường ngoằn ngoèo. - Đi thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh. - Đi kết hợp với chạy. - Chạy theo hướng thẳng. - Chạy đổi hướng. - Chạy 15m trong khoảng 10 giây 5
- - Chạy chậm trong khoảng 60-80m - Chạy theo bóng và bắt bóng - Đứng co 1 chân 14, Trẻ biết thực hiện phối hợp vận động tay- - Tung bóng bằng 2 tay mắt, tung bóng bắt bóng với cô ở khoảng - Tung bóng qua dây cách 1m-1,2m. - Tung, bắt bóng cùng cô 15. Trẻ biết thể hiện sức mạnh của cơ bắp - Ném bóng về phía trước trong vận động ném, lăn bóng, ngồi.). - Ném bóng vào đích - Ném xa lên phía trước bằng 1 tay ( tối thiểu 1,5m). - Ngồi lăn bóng. 16. Trẻ biết phối hợp tay chân, cơ thể trong - Bò chui qua ống dài 1,2 X 0,6m. khi bò, trườn. - Bò, trườn qua vật cản. - Trẻ biết phối hợp tay, chân cơ thể trong khi - Bò thẳng hướng theo đường hẹp bò để giữ được vật đặt trên lưng. - Bò theo đường zíc zắc - Bò thẳng hướng và có vật trên lưng. 17. Trẻ biết phối hợp tay, chân để nhún bật, - Bật tại chỗ bước... - Bật qua các vòng - Trẻ biết phối hợp tay, chân để bước lên, - Bật liên tục về phái trước. xuống bậc. - Bật ( nhảy) xa 35- 40cm - Bật ( nhảy) từ trên cao 30- 35cm - Bật qua vạch cản - Bước lên xuống bậc cao 15cm (5 -7 bậc) - Bước lên xuống bậc có vịn 18. Trẻ biết vận động các cổ tay, bàn tay, - Dạy trẻ múa vận động theo các bài hát, bản nhạc. ngón tay – thực hiện Múa khéo 19. Trẻ có thể phối hợp được cử động bàn - Dạy trẻ biết phối hợp được cử động bàn tay, ngón tay trong các tay, ngón tay trong các hoạt động: Nhặt các hoạt động: Nhặt các vật nhỏ bằng 2 ngón tay, xâu được vòng; chồng vật nhỏ bằng 2 ngón tay, xâu được vòng; xếp được 6-8 khối chồng xếp được 6 - 8 khối - Dạy trẻ biết xoa tay, chạm các đầu ngón tay với nhau, rót, nhào, 6
- khuấy, đảo, vò xé,... - Dạy trẻ biết bóp đất, xâu hạt, xếp hình,.. 20. Luyện lập các cử động bàn tay, ngón tay. - Dạy trẻ phối hợp các giác quan vận động theo hiệu lệnh: Đưa tay Luyện tập phối hợp các giác quan vận động ra, giấu tay, lật giở sách, đóng sách,... theo hiệu lệnh: Đưa tay ra, giấu tay, lật giở sách, đóng sách,... 21. Trẻ biết phối hợp được cử động bàn tay, - Trẻ biết phối hợp cử động bàn tay, ngón tay và phối hợp tay-mắt ngón tay và phối hợp tay-mắt trong các hoạt trong các hoạt động nghịch với cát, nước động nghịch với cát, nước 22.Trẻ biết phối hợp được tay-mắt trong các - Dạy trẻ phối hợp được tay-mắt trong các hoạt động vẽ, nặn, chắp hoạt động vẽ, nặn, chắp ghép hình. ghép hình. * Lĩnh vực phát triển nhận thức 23. Trẻ biết sờ, nắn, để nhận biết đặc điểm - Trẻ biết tìm đồ vật được cất dấu nổi bật của đối tượng ( Đồ dùng, đồ chơi; - Trẻ nghe và nhận biết âm thanh của một số đồ vật, tiếng kêu của Cây, rau, hoa, quả;...) một số con vật. - Dạy trẻ sờ, nắn đồ vật, đồ chơi,... để nhận biết đặc điểm nổi bật của đồ dùng, đồ chơi, đồ vật, hoa quả,... 24. Trẻ nói được tên, chức năng chính một - Dạy trẻ gọi được tên, chức năng chính một số bộ phận của cơ thể: số bộ phận của cơ thể khi được hỏi: mắt, mũi, miệng, tai, tay, chân. 25. Trẻ biết tên tên của bản thân và những - Dạy trẻ biết tên tên của cô giáo, các bạn trong lớp, và tên người người gần gũi khi được hỏi. thân trong gia đình . 26. Nói được tên và đặc điểm nổi bật của các - Dạy trẻ biết tên, đặc điểm nổi bật của các con vật quen thuộc các đồ đồ vật, hoa, quả, con vật quen thuộc. vật, hoa, quả, lợi ích của các con vật. 27. Trẻ có thể nhìn.... để nhận biết những dấu - Dạy trẻ biết những dấu hiệu, hoạt động nổi bật trong ngày Tết và hiệu nổi bật của ngày Tết và mùa mùa xuân 7
- 28. Biết được đặc điểm nổi bật của các hiện - Dạy trẻ biết được đặc điểm nổi bật của các hiện tượng thời tiết của tượng thời tiết của mùa hè: nắng, mưa, nóng mùa hè: nắng, mưa, nóng và quần áo, trang phục hợp với trẻ trong và quần áo, trang phục hợp với trẻ trong mùa mùa hè. Một số hoạt động của bé trong mùa hè. hè và trẻ biết được một số hoạt động của bé trong mùa hè. 29. Trẻ biết bé sắp được lên mẫu giáo và có - Biết bé sắp được lên mẫu giáo thể nói được tên một số khu vực trong lớp, - Tên một số khu vực trong lớp, trường, các hoạt động trong trường trường mẫu giáo. lớp mầm non 30.Trẻ nhËn biÕt mét sè ho¹t ®éng cña con Một số hoạt động của bé trong mùa hè, con người, sự vật khi mùa hè ngưêi, sù vËt trong mïa hÌ. đến( qua tranh ảnh, thực tế. VD : Trời nóng bức mặc áo mỏng...) 31. Trẻ biết một số ngày lễ hội ở trường mầm - Cô giáo cho trẻ biết được ý nghĩa của một số ngày lế hội ở trường non: Ngày khai giảng, tết trung thu, ngày mầm non: Ngày khai giảng, tết trung thu, ngày 20/10, ngày tết thiếu 20/10, 20/11,8/3, ngày tết thiếu nhi 1/6,... nhi 1/6,...ở trong trường mầm non. 32.Chỉ hoặc lấy đồ chơi có màu đỏ/màu + NB, phân biệt đồ chơi đỏ/ màu vàng/ xanh vàng/ xanh theo yêu cầu. • 33. Trẻ nhận biết một và nhiều Dạy trẻ nhận biết 1 và nhiều 34. Trẻ bước đầu nhận biết vị trí trong không - Nhận biết phía trên - phía dưới so với bản thân trẻ. gian( trên- dưới, trước- sau) so với bản thân - Nhận biết phía trước - phía sau so với bản thân trẻ. trẻ 35. Chỉ hoặc lấy hoặc cất đúng đồ chơi có - Nhận biết sự khác nhau về kích thước to - nhỏ kích thước to/ nhỏ theo yêu cầu. * Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ: 36. Trẻ biết trả lời các câu hỏi : “Ai đây”, - Dạy trẻ lắng nghe và trả lời các câu hỏi : "Ai đây?"; "Cái gì đây?"; “Cái gì?; Làm gì?; Để làm gì?; Như thế nào?; "làm gì?"; "làm thế nào?"...khi Ở đâu?” và trẻ phát âm rõ tiếng. được hỏi 8
- 37. Hiểu được chuyện ngắn đơn giản: trả lời -Dạy trẻ kể lại được chuyện ngắn đơn giản: trả lời được về tên được về tên truyện , tên hành động của các truyện , tên hành động của các nhân vật trong chủ đề. nhân vật. 38. Trẻ nói được tên cô giáo, tên các bạn gần - Dạy trẻ biết tên lớp, tên cô giáo, tên một số bạn gần gũi trong lớp giũ trong lớp và một số hoạt động trong lớp - Trả lời câu hỏi về một số hoạt động trong lớp. 39. Trẻ đọc được một số câu đố, bài thơ . - Dạy trẻ một số câu đố, bài thơ về về các bạn, cô giáo, đồ chơi, về TGTV, về TGĐV, về tết, mùa xuân, về các PTGT, về mùa hè,.. 40.Trẻ phát âm rõ tiếng - Dạy trẻ phát âm rõ ràng các từ, các câu 41. Trẻ hứng thú làm quen với sách - Dạy trẻ biết lắng nghe khi người lớn đọc sách. - Dạy Trẻ xem sách tranh và gọi tên nhân vật , sự vật hành động gần gũi trong tranh. 42. Nói được câu đơn, câu có 5 -7 tiếng có - Day trẻ đọc đoạn thơ ngắn có 3-4 tiếng các từ thông dụng , chỉ sự vật , hoạt động , - Kể lại đoạn truyện được nghe nhiều lần, có sự gợi ý. đặc điểm quen thuộc. - Sử sụng các từ thể hiện sự lễ phép khi nói chuyện với người lớn. 43. Sử dụng lời nói với các mục đích khác nhau - Dạy trẻ chào hỏi, trò chuyện, bày tỏ cảm xúc của bản thân... - Chào hỏi, trò chuyện - Dạy trẻ chào hỏi, trò chuyện - Bày tỏ nhu cầu bản thân. - Dạy trẻ bày tỏ nhu cầu bản thân. - Hỏi về các vấn đề quan tâm như con gì - Dạy trẻ biết cách hỏi về các vấn đề quan tâm như con gì đây? Cái đây? Cái gì đây? gì đây? 44. Nói to, nói đủ nghe, nói lễ phép - Dạy trẻ nói to, nói đủ nghe, nói lễ phép • Lĩnh vực phát triển tình cảm, kĩ năng xã hội và thẩm 45. Biết chia sẻ đồ chơi cùng bạn, giúp đỡ - Chơi thân thiện với bạn: chơi cạnh bạn, không tranh giành đồ chơi bạn trong quá trình chơi. với bạn. 46.Thể hiện điều mình thích và không thích, - Trẻ nhận biết một số đồ dùng, đồ chơi yêu thích của mình, những làm được một số yêu cầu đơn giản. đồ dùng không thích, và làm được một số việc đơn giản khi cô yêu cầu. 47. Biểu lộ sự thích giao tiếp với người khác - Trẻ biểu lộ sự thích giao tiếp với người khác bằng cử chỉ lời nói: 9
- bằng cử chỉ, lời nói. VD khi được cô hỏi, trò chuyện trẻ vui vẻ trả lời.. 48.Nhận biết được trạng thái cảm xúc vui, - Dạy trẻ nhận biết và thể hiện một số trạng thái cảm xúc: Vui, buồn, buồn, sợ hãi. tức giận. 49. Biểu lộ sự thân thiện, yêu quý, thích được - Dạy trẻ biết quan tâm tới các con vật nuôi và thích được chăm sóc chăm sóc một số con vật quen thuộc/gần gũi: chúng. Biết bắt chước tiếng kêu, gọi tên những con vật quen thuộc bắt chước tiếng kêu, gọi. với trẻ. - Dạy trẻ một số công việc chăm sóc vật nuôi đơn giản như: cho gà ăn,... 50. Trẻ thể hiện sự vui thích khi đón tết, - Tạo cho trẻ sự phấn khởi, vui vẻ khi tết đến, thích được đi chơi thích được đi thăm ông bà, thích được đi chơi tết,... tết. 51. Trẻ biết chào, tạm biệt, cảm ơn ạ, vâng ạ. - Dạy trẻ thực hiện một số hành vi văn hóa và giao tiếp : Chào tạm biệt , cảm ơn , nói từ dạ , vâng ạ . 52. Trẻ biết thể hiện một số hành vi xã hội - Dạy trẻ tập sử dụng đồ dùng đồ chơi thể hiện một số hành vi xã hội đơn giản qua trò chơi: Bế em, cho em ăn,... đơn giản qua trò chơi giả bộ: Trò chơi bế em, khuấy bột cho em bé, nghe điện thoại.. 53.Trẻ thực hiện một số yêu cầu của người - Dạy trẻ thực hiện một số qui định đơn giản trong sinh hoạt ở lớp: lớn. xếp hàng chờ đến lượt, để đồ chơi đúng nơi qui định 54. Biểu lộ cảm xúc vui, buồn, sợ hãi qua nét - Dạy trẻ biết thể hiện cảm xúc vui khi được khen, buồn khi phê bình mặt, cử chỉ. nhắc nhở, sợ hãi khi làm sai.... 55.Thích được đến lớp. Chuẩn bị tâm thế tốt - Cô giáo tạo cho trẻ có hứng thú đi học. để lên học lớp mẫu giáo 56. Trẻ biết hát và vận động đơn giản theo - Dạy trẻ hát, vận động đơn giản với các giai điệu khác nhau một một vài bài hát làn điệu xoan quen thuộc. vài bài hát/bản nhạc quen thuộc. theo chủ đề Nghe hát, nghe nhạc với các giai điệu khác nhau; nghe âm thanh của các nhạc cụ 57.Thích tô màu, vẽ nặn, xé, xếp hình, xem - Trẻ thích và hứng thú vẽ các đường nét khác nhau di màu , vò, xé , tranh (cầm bút di màu, vẽ nguệch ngoạc) nặn , xếp hình cầm bút di màu, vẽ nguệch ngoạc) theo chủ đề. Biết tác dụng của bút để tô, vẽ.... 10
- B. CÁC KHỐI MẪU GIÁO I. MỤC TIÊU CHUNG ĐỘ TUỔI MẪU GIÁO 1. Phát triền thể chất: - Khoẻ mạnh, cân nặng và chiều cao phát triển bình thường theo lứa tuổi. - Có một số tố chất vận động : Nhanh nhẹn, mạnh mẽ, khéo léo và bền bỉ. - Thực hiện được các vận động cơ bản một cách vững vàng, đúng tư thế. - Có khả năng phối hợp các giác quan và vận động; vận động nhịp nhàng, biết định hướng trong không gian. - Có kĩ năng trong một số hoạt động cần sự khéo léo của đôi tay. - Có một số hiểu biết về thực phẩm và ích lợi của việc ăn uống đối với sức khoẻ. - Có một số thói quen, kĩ năng tốt trong ăn uống, giữ gìn sức khoẻ và đảm bảo sự an toàn của bản thân. - Biết cởi áo, mặc quần áo, đi dép, đi tất giữ gìn sức khỏe biết tự lập qua chăm sóc bản thân: Chuẩn bị thức ăn cùng cô trong các bữa ăn tại lớp và gia đình, cửa hàng ăn uống. 2. Phát triển nhận thức: - Ham hiểu biết, thích khám phá, tìm tòi các sự vật, hiện tượng xung quanh. Thích khám phá, trải nghiệm các giác quan và phát triển cảm quan. - Có khả năng quan sát, so sánh, phân loại, phán đoán, chú ý, ghi nhớ có chủ định. - Có khả năng phát hiện và giải quyết vấn đề đơn giản theo những cách khác nhau. - Có khả năng diễn đạt sự hiểu biết bằng các cách khác nhau (bằng hành động, hình ảnh, lời nói...) với ngôn ngữ nói là chủ yếu. - Có một số hiểu biết ban đầu về con người, sự vật, hiện tượng xung quanh và một số khái niệm sơ đẳng về toán. - Có Hiểu biết ban đầu về địa danh nổi tiếng của địa phương: Di tích lịch sử Đền Hùng ; Đình Cổ Hùng Lô v..v - Có hiểu biết ban đầu về Tín Ngưỡng Thờ cúng Hùng Vương; các làn điệu xoan cổ v..v 3. Phát triển ngôn ngữ: - Có khả năng lắng nghe, hiểu lời nói trong giao tiếp hằng ngày. - Có khả năng biểu đạt bằng nhiều cách khác nhau (lời nói, nét mặt, cử chỉ, điệu bộ ). - Diễn đạt rõ ràng và giao tiếp có văn hoá trong cuộc sống hàng ngày. Sử dụng ngôn ngữ một cách lưu loát qua nhiều phương thức giao tiếp. - Có khả năng nghe và kể lại sự việc, kể lại truyện. - Có khả năng cảm nhận vần điệu, nhịp điệu của bài thơ, ca dao, đồng dao phù hợp với độ tuổi. - Có một số kĩ năng ban đầu về việc đọc và viết. 11
- 4. Phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội: - Có ý thức về bản thân. - Có khả năng nhận biết và thể hiện tình cảm với con người, sự vật, hiện tượng xung quanh. - Có một số phẩm chất cá nhân: mạnh dạn, tự tin, tự lực. - Có một số kĩ năng sống: tôn trọng, hợp tác, thân thiện, quan tâm, chia sẻ. - Thực hiện một số qui tắc, qui định trong sinh hoạt ở gia đình, trường lớp mầm non, cộng đồng gần gũi. 5. Phát triển thẩm mỹ: - Có khả năng cảm nhận vẻ đẹp trong thiên nhiên, cuộc sống và trong tác phẩm nghệ thuật. - Có khả năng thể hiện cảm xúc, sáng tạo trong các hoạt động âm nhạc, tạo hình. - Yêu thích, hào hứng tham gia vào các hoạt động nghệ thuật; có ý thức giữ gìn và bảo vệ cái đẹp. PHẦN III. DỰ KIẾN THỜI GIAN THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH - Ngày khai giảng năm học: 05/9/2023. Bắt đầu soạn giảng từ ngày 05/9/2023 - Học kỳ I là 18 tuần( từ 05 /9/2023 đến 05/01/2024); Học kỳ II là 17 tuần(Soạn giảng từ 08/01/ 2024 đến 17/5/2024), kết thúc chương trình trước 25/5/2024). Kế hoạch thực hiện chương trình trên được thực hiện theo thời gian quy định 35 tuần/năm. Trong điều kiện làm việc 5 ngày/tuần. - Giáo viên có thể căn cứ vào điều kiện thực tế của lớp, nhu cầu và khả năng của trẻ lớp mình để thực hiện chương trình linh hoạt sao cho phù hợp. Thời gian thực hiện mỗi chủ đề có thể thay đổi tăng hoặc giảm thời lượng theo nhu cầu, hứng thú của trẻ hoặc do những việc đột xuất sảy ra. *Nội dung lồng ghép: - Xây dựng trường mầm non lấy trẻ làm trung tâm. - Học tập tư tưởng phong cách đạo đức Hồ Chí Minh - Giáo dục giới, bình đẳng giới và quyền trẻ em - Giáo dục kỹ năng sống cho trẻ mầm non. - Lồng ghép dạy STEAM cho trẻ 12
- II. NỘI DUNG GIÁO DỤC NĂM HỌC: * KHỐI MẪU GIÁO 3 - 4 TUỔI GHI MỤC TIÊU GIÁO DỤC NỘI DUNG GIÁO DỤC CHÚ * Lĩnh vực phát triển thể chất * Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe 1. Biết một số thực phẩm quen thuộc khi nhìn vật - Trẻ nhận biết một số thực phẩm và món ăn quen thuộc. thật hoặc tranh ảnh (Thịt, cá, trứng, sữa, canh rau,....) - Dạy trẻ biết tên một số món ăn hàng ngày như: Thịt, cá, trứng, sữa, canh rau,.... - Biết ích lợi của việc ăn uống và bữa ăn đa dạng thực phẩm đối với sức khoẻ, ăn nhiều loại thức ăn khác nhau. 2. Trẻ biết tên một số món ăn hàng ngày: Trưng rán, - Dạy trẻ biết tên một số món ăn Trưng rán, cá kho, canh rau . cá kho, canh rau . 3.Có một số hành vi tốt trong vệ sinh, phòng bệnh - Dạy trẻ biết được sự liên quan giữa ăn uống với bệnh tật( ỉa chảy, khi được nhắc nhở. Có kỹ năng ăn uống văn sâu răng, suy dinh dưỡng,...) minh,lành mạnh. - Biết chấp nhận vệ sinh răng miệng, đội mũ khi ra nắng, mặc áo ấm , đi tất khi trời lạnh ,đi dép, dày khi đi học - Biết nói với người lớn khi đau chảy máu. - Biết ăn uống đúng cách văn minh, lịch sự 4. Trẻ thực hiện một số công việc đơn giản với sự - Dạy trẻ các kỹ năng rửa tay bằng sà phòng giúp đỡ của người lớn như: Rửa tay, lau mặt, súc - Dạy trẻ làm quen với cách đánh răng, lau mặt, súc miệng, tháo tất, miệng, tháo tất, cởi quần áo,... cởi quần áo,... - Dạy trẻ biết thể hiện bằng lời nói về nhu cầu ăn, ngủ, vệ sinh. 5. Có một số hành vi tốt trong ăn uống khi nhắc nhở: - Dạy trẻ thường xuyên uống nước đun sôi, nước tinh khiết. uống nước đã được đun sôi... 6. Sử dụng bát, thìa, cốc đúng cách. - Dạy trẻ biết sử dụng bát, thìa, cố đúng cách 7. Biết tránh nơi nguy hiểm( ao, hồ, bể chứa nước, Dạy trẻ biết tránh nơi nguy hiểm( ao, hồ, bể chứa nước, giếng, hố 13
- giéng, hố vôi ) khi được nhắc nhở. vôi ) khi được nhắc nhở. 8. Nhận ra và tránh một số vật dụng nguy hiểm (bàn - Dạy trẻ nhận biết và phòng tránh những vật dụng nguy hiểm đến là, bếp đang đun, phích nước nóng, khi được nhắc tính mạng (bàn là, bếp đang đun, phích nước nóng ... ) khi được nhắc nhở. nhở. 9. Biết ăn để chóng lớn, khỏe mạnh và chấp nhận ăn - Trẻ biết ăn để chóng lớn, khỏe mạnh và chấp nhận ăn nhiều loại nhiều loại thức ăn khác nhau thức ăn khác nhau nhu thức ăn có nguồn gốc từ động vật, thực vật . 10. Biết tránh một số hành động nguy hiểm khi Trẻ không cười đùa trong khi ăn, không tự uống thuốc, không leo được nhắc nhở: trèo,...Không nghịch các vật sắc nhọn. Không cười đùa trong khi ăn, uống hoặc khi ăn cácác Không theo người lạ ra khỏi khu vực trường lớp. loại quả có hạt.... Không tự lấy thuốc uống. Không leo trèo bàn ghế, lan can. Không nghịch các vật sắc nhọn. Không theo người lạ ra khỏi khu vực trường lớp. 11. Biết gọi người giúp đở trong một số trường hợp - Nhận biết một số trường hợp khẩn cấp và gọi người giúp đỡ. khẩn cấp * Phát triển thể chất 12. Trẻ đạt được chiều cao, cân nặng phát triển bình - Chăm sóc nuôi dưỡng, giáo dục trẻ theo chế độ sinh hoạt. thường theo độ tuổi. Tỷ lệ trẻ phát triển bình thường - Theo dõi tình trạng sức khỏe của trẻ cân, đo, chấm biểu đồ theo quy đạt 95%, trẻ suy dinh dưỡng, thừa cân, béo phì giảm định 2% và được theo dõi thường xuyên; Trẻ có khả năng - Khám sức khỏe định kỳ thực hiện đủ các động tác trong bài tập thể dục theo - Động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp: Hô hấp, tay, lưng, hướng dẫn. bụng, lườn, chân. 13. Thực hiện đủ các động tác trong bài tập thể dục - Tập các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp: Hô hấp, tay, theo hướng dẫn. Trẻ tự tin khi thực hiện các vận lưng, bụng, lườn, chân. động 14. Kiểm soát được vận động đi/ chạy thay đổi tốc - Đi trong đường hẹp. độ theo đúng hiệu lệnh - Đi kiễng gót. 14
- - Đi, chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh. - Đi hết đoạn đường hẹp ( 3mX 0,2m) - Đi kiễng gót liên tục 3m - Đi theo đường díc dắc - Đi trong đường hẹp đầu đội túi cát 15. Kiểm soát được vận động chạy liên tục trong - Đi, chạy thay đổi hướng theo đường dích dắc. đường dích dắc (3 - 4 điểm dích dắc) không chệch ra - Chạy 15 m liên tục theo hướng thẳng. ngoài. 16. Phối hợp tay- mắt trong vận động lăn bóng - Lăn bóng - Tung bắt bóng với cô. 17. Trẻ biết tự đập – bắt bóng: - Bắt được 3 lần liền không rơi bóng ( khoảng cách 2,5 m). 18. Chuyền bắt được bóng 2 bên theo hàng ngang, - Chuyền bắt bóng 2 bên theo hàng ngang, hàng dọc. hàng dọc. - Ném xa bằng 1 tay. 19. Thể hiện sức mạnh trong vận động ném. - Ném trúng đích ngang( xa 1,5m) - Bò, trườn theo hướng thẳng. - Bò, trườn theo đường dích dắc. 20. Thể hiện nhanh, khéo léo trong vận động bò, - Bò chui qua cổng. trườn - Bò trong đường hẹp (3 m x 0,4 m) - Trườn về phía trước 21. Thể hiện nhanh, mạnh, khéo léo trong các vận - Bước lên, xuống bục cao (cao 30cm). động bật, bước lên xuống bục cao, bật tại chỗ, bật về - Bật tại chỗ. phía trước.. - Bật về phía trước. - Bật xa 20 - 25 cm. 15
- - Gập, đan các ngón tay vào nhau, quay ngón tay cổ tay, cuộn cổ tay, 22. Phối hợp được cử động xoay cổ tay, xoay tròn cổ tay. - Gập, đan ngón tay vào nhau. - Đan, tết . - Vẽ được hình tròn theo mẫu 23. Trẻ phối hợp được cử động bàn tay, ngón tay - Cắt thẳng được 1 đoạn 10cm trong một số hoạt động xếp chồng 8 - 10 khối không - Xếp chồng 8-10 khối không đổ. đổ. - Tự cài cởi cúc áo. * Lĩnh vực Phát triển nhận thức * Khám phá khoa học: 24. Quan tâm, hứng thú với các sự vật, hiện tượng gần gũi, như chăm chú quan sát sự vật, hiện tượng; - Trẻ quan sát và đặt câu hỏi về các sự vật, hiện tượng, đối tượng. hay đặt câu hỏi về đối tượng. 25. Biết được chức năng của các giác quan và một số - Chức năng của các giác quan và một số bộ phận khác của cơ thể. bộ phận khác của cơ thể. 26. Sử dụng các giác quan để xem xét, tìm hiểu đối - Đặc điểm nổi bật, công dụng, cách sử dụng đồ dùng, đồ chơi. tượng: nhìn, nghe, ngửi, sờ,.. để nhận ra đặc điểm nổi - Tên, đặc điểm, công dụng của một số phương tiện giao thông quen bật của đối tượng và mô tả những dấu hiệu nổi bật thuộc. của đối tượng được quan sát với sự gợi mở của cô - Đặc điểm nổi bật và ích lợi của con vật, cây, hoa, quả quen thuộc. giáo. - Mối liên hệ đơn giản giữa con vật, cây quen thuộc với môi trường 27. Nhận ra một vài mối quan hệ đơn giản của sự vật, sống của chúng. hiện tượng quen thuộc khi được hỏi. - Hiện tượng nắng, mưa, nóng, lạnh và ảnh hưởng của nó đến sinh hoạt của trẻ. 28. Làm thử nghiệm đơn giản với sự giúp đỡ của người - Một vài đặc điểm, tính chất của đất, đá, cát, sỏi. Ví dụ: Thả các vật lớn để quan sát, tìm hiểu đối tượng. Đất, đá , sỏi nguồn vào nước để nhận biết vật chìm hay nổi. sáng trong sinh hoạt hàng ngày., .... 16
- - Một số dấu hiệu nổi bật của ngày và đêm, mặt trăng, mặt trời, 29. Phân loại các đối tượng theo một dấu hiệu nổi nước,ánh sáng, không khí. nguồn ánh sáng trong sinh hoạt hàng bật. ngày... 30.Trẻ thu thập thông tin về đối tượng bằng nhiều - Day trẻ cách mở xem sách, tranh ảnh trò chuyện với đối tượng cách khác nhau có sự gợi mở của cô giáo như xem trong chủ đề. sách, tranh ảnh trò chuyện với đối tượng. 31.Trẻ biết mô tả những dấu hiệu nổi bật của đối -Trẻ tả lại được dấu hiệu nổi bật của cây, hoa, quả con vật ... tượng được quan sát với sự gợi mở của cô giáo. 32. Trẻ thể hiện được 1 số điều quan sát được các - Dạy trẻ biết cách thể hiện được 1 số điều quan sát được các hoạt hoạt động chơi, âm nhạc, tạo hình... động chơi, âm nhạc, tạo hình... * Khám phá xã hội: - Biết tên, tuổi, giớí tính của bản thân, tên của người thân trong gia 33.Trẻ nói được tên, tuổi, giới tính của bản thân khi đình được hỏi, trò chuyện. Nhận biết được bạn trai, bạn gái. - NhËn biÕt 1 sè ®Æc ®iÓm cña b¶n th©n qua tªn gäi, tuæi, giíi tÝnh, Nhận biết được các giác quan và chức năng chính của các ngêi th©n trong gia ®×nh. giác quan đó. Có ý thức giữ gìn, bảo vệ các giác quan - NhËn biÕt b¹n trai b¹n g¸i qua ®Æc ®iÓm bªn ngoµi và các bộ phận trên cơ thể. - NhËn biÕt tªn 1 sè c¸c bé phËn c¬ thÓ, tªn 5 gi¸c quan vµ c¸c chøc n¨ng chÝnh cña c¸c bé phËn c¬ thÓ, c¸c gi¸c quan. - Dạy trẻ có ý thức giữ gìn, bảo vệ các giác quan và các bộ phận trên cơ thể 34. Trẻ nói được tên trường/lớp, cô giáo, bạn , đồ - Cho trẻ tìm hiểu về trường mầm non, các bạn, cô giáo, các cô bác chơi, đồ dùng trong lớp khi được hỏi, trò chuyện và những công việc của họ. - Dạy trẻ biết đặc điểm, công dụng và cách sử dụng đồ dùng, đồ chơi ở trường mầm non. 17
- - Dạy trẻ biết địa chỉ của gia đình, tên của Bố, mẹ, các và các thành 35. Trẻ nói được địa chỉ gia đình, nói được tên của viên trong gia đình bố mẹ và các thành viên trong gia đình. Biết tên, - Dạy trẻ biết công việc của mỗi thành viên trong gđ và nghề nghiệp công việc và đặc điểm người thân trong gia đình và của bố mẹ. nhu cầu gia đình. - Biết các nhu cầu của gđ (về nhà ở, Đồ dùng, phương tiện trong gia đình, được ăn ngủ nghỉ ngơi, giải trí , được quan tâm, yêu thương và chăm sóc lẫn nhau...) 36. Kể tên và nói được tên, sản phẩm của một số - Dạy trẻ biÕt tªn gäi mét sè nghÒ, ngêi lµm nghÒ vµ c«ng viÖc ®Æc nghề khi được hỏi, xem tranh.. Nhận biết được một trng cña hä. số nghề qua đặc điểm trang phục của người làm - Dạy trẻ nhËn biÕt ®îc mét sè nghÒ qua ®Æc ®iÓm trang phôc cña nghề, qua đồ dùng, dụng cụ và sản phẩm của nghề ngêi lµm nghÒ qua ®å dïng, dông cô s¶n phÈm vµ Ých lîi cña c¸c phổ biến, gần gũi, quen thuộc nghÒ kh¸c nhau 37. Trẻ biết tên, đặc điểm, công dụng, lợi ích của một - Giúp trẻ nhận biết tên gọi, đặc điểm, phân nhóm một số PTGT, nơi số phương tiện giao thông quen thuộc. Trẻ biết một hoạt động của chúng. số quy định dành cho người đi bộ: Đi trên vỉa hè và - Lợi ích về giao thông biển, giao thông đường bộ, đường sắt,... bên phải đường giúp mọi người đi lại giữa các vùng, các nước và vận chuyển hàng hóa... - Dạy trẻ ý thức chấp hành các quy định giao thông đường bộ. 38. Trẻ biết tên, đặc điểm, công dụng, lợi ích của 1 - Giúp trẻ nhận biết tên gọi, đặc điểm, phân nhóm một số con vật, số con vật, cây hoa ,quả... cây hoa ,quả... Dạy trẻ biết được một số nguồn nước dùng trong sinh hoạt, ích lợi 39. Trẻ nhận biết được các hiện tượng thời tiết. Mối của nước, sự cần thiết của ánh sáng, không khí với cuộc sống con quan hệ các các HTTN đến đời sống của con người. người cây cối và con vật. Trẻ biết được những dấu hiệu nổi bật của ngày và đêm. - Dạy trẻ nhËn biÕt mét sè hiÖn tîng thời tiết: Nắng, mưa, nóng, 18
- lạnh và ¶nh hëng cña thêi tiÕt ®Õn cuéc sèng, søc khoÎ con ngêi. TrÎ biÕt ®Þa chØ quª h¬ng m×nh là Thµnh phè ViÖt Tr×,... -Nhận biết về biển, hải đảo Việt Nam: Tên gọi của một số vùng biển, 40. Trẻ biết kể tên một vài danh lam, thắng cảnh ở đảo nổi tiếng ở Việt Nam địa phương như: Di tích lịch sử Đền Hùng; Khu di tích lịch sử Đền Hùng, Đảo Ngọc, Đình cổ Hùng - Dạy trẻ biết quê hương Phú Thọ có nhiều dịa danh, cảnh đẹp Lô....v..v như: Khu di tích lịch sử Đền Hùng, Đảo Ngọc Đình cổ Hùng Lô....v..v- Dạy trẻ biết tên 1 số biển, hải đảo quê hương đất nước. Trẻ biết một số ngày lế hội ở trường mầm non: Ngày khai giảng, tết 41. Trẻ kể tên một số lễ hội: Ngày khai giảng, tết trung thu, ngày 20/211, ngày tết thiếu nhi 1/6,... trung thu...qua trò chuyện tranh ảnh.. Dạy trẻ tìm hiểu về các ngày lế, ngày hội đó. * Làm quen với toán: 42. Trẻ quan tâm đến số lượng và đếm như hay hỏi - Đếm, NB nhóm có 1 đối tượng. về số lượng, đếm vẹt, biết sử dụng ngón tay để biểu - Đếm trong phạm vi 2. NB nhóm có 2 đối tượng. thị số lượng. - Đếm trên đối tượng trong phạm vi 3. NB nhóm có 3 đối tượng. - Đếm trên đối tượng trong phạm vi 4. NB nhóm có 4 đối tượng. - Đếm trên đối tượng trong phạm vi 5. NB nhóm có 5 đối tượng. - Gộp, tách 1 nhóm 3 đối tượng thành 2 phần. 43.Tách một nhóm đối tượng có số lượng trong phạm - Gộp, tách 1 nhóm 4 đối tượng thành 2 phần. vi 5 thành 2 phần. - Gộp, tách 1 nhóm 5 đối tượng thành 2 phần. 44.Trẻ nhận ra qui tắc sắp xếp đơn giản ( mẫu) và sao - Dạy trẻ cách sắp xếp đơn giản ( mẫu) và sao chép lại chép lại. 19
- 45. Trẻ biết so sánh hai đối tượng về kích thước và - So sánh kích thước to - nhỏ của 2 đối tượng. Sử dụng đúng từ “to nói được các từ: to hơn/ nhỏ hơn; dài hơn/ ngắn hơn; hơn - nhỏ hơn”. cao hơn/ thấp hơn; bằng nhau. - So sánh kích thước cao – thấp của 2 đối tượng. Sử dụng đúng từ “cao hơn- thấp hơn” để diễn đạt - So sánh kích thước dài - ngắn của 2 đối tượng. Sử dụng đúng từ “Dài hơn – ngắn hơn”. 46. Trẻ biết nhận dạng và gọi tên các hình: tròn, - Dạy trẻ nhận biết, gọi tên hình tròn, hình vuông, hình chữ nhật, vuông, tam giác, chữ nhật và nhận dạng các hình đó hình tam giác. trong thực tế. - Sử dụng các hình hình học để chắp ghép theo ý thích 47. Trẻ có khả năng sử dụng lời nói và hành động để - Dạy trẻ nhận biết phía trên - phía dưới của bản thân. chỉ vị trí của đối tượng trong không gian so với bản - Dạy trẻ nhận biết phía trước - phía sau của bản thân. thân. - Dạy trẻ nhận biết tay phải, tay trái của bản thân 48.Đếm trên các đối tượng giống nhau và đếm đến 5. - Trẻ biết đếm trên các đối tượng giống nhau và đếm đến 5. 49. So sánh số lượng hai nhóm đối tượng trong phạm - Trẻ biết so sánh số lượng hai nhóm đối tượng trong phạm vi 5 vi 5 bằng các cách khác nhau và nói được các nhau bằng các cách khác nhau và nói được các nhau và nói được bằng và nói được bằng nhau,nhiều hơn, ít hơn nhau,nhiều hơn, ít hơn * Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ * Nghe hiểu lời nói 50. Trẻ hiểu và thực hiện được yêu cầu đơn giản, ví - Dạy trẻ nghe và thực hiện các yêu cầu bằng lời nói theo hướng dụ: “Cháu hãy lấy quả bóng, ném vào rổ”. dẫn của người lớn. 51. Trẻ hiểu nghĩa từ khái quát gần gũi về: đồ dùng, - Dạy trẻ các từ khái quát gần gũi về: đồ dùng, đồ chơi, đồ chơi, hoa, quả... 20

