Giáo án Lớp 2 - Tuần 2 - Năm học 2024-2025 - Lê Thị Thu Ngân

docx 40 trang tamdan 30/12/2025 870
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án Lớp 2 - Tuần 2 - Năm học 2024-2025 - Lê Thị Thu Ngân", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxgiao_an_lop_2_tuan_2_nam_hoc_2024_2025_le_thi_thu_ngan.docx

Nội dung tài liệu: Giáo án Lớp 2 - Tuần 2 - Năm học 2024-2025 - Lê Thị Thu Ngân

  1. Giáo viên: Lê Thị Thu Ngân Trường Tiểu học Đại Tự TUẦN 2 Thứ hai ngày 16 tháng 9 năm 2024 Hoạt động trải nghiệm CHÀO CỜ Tiếng Việt ĐỌC: NIỀM VUI CỦA BI VÀ BỐNG (Tiết 1+2) I. YÊU CÂU CẦN ĐẠT - Đọc đúng các từ khó, biết cách đọc các lời nói, lời đối thoại của các nhân vật. tiếng trong bài Niềm vui của Bi và Bống. - Hiểu nội dung bài: Hiểu được nội dung câu chuyện và tình cảm giữa hai an hem Bi và Bống - Giúp hình thành và phát triển năng lực văn học: cảm nhận được ý nghĩa câu chuyện - Có tình cảm yêu thương đối với người than, biết quan tâm đến người thân biết ước mơ và luôn lạc quan; có khả năng làm việc nhóm. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Máy tính, máy chiếu hình ảnh của bài học. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động: - Cho HS quan sát tranh: Tranh vẽ gì? - HS thảo luận theo cặp và chia sẻ. - GV hỏi: - 2-3 HS chia sẻ. + Bức tranh dưới đây vẽ cảnh gì? + Theo em hai bạn nhỏ đang nói chuyện gì với nhau? - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. 2. Khám phá: * Hoạt động 1: Đọc văn bản. - GV đọc mẫu: đọc đúng lời người kể và lời - Cả lớp đọc thầm. nhân vật. Thể hiện sự vui mừng, trong sáng và vô tư - HDHS chia đoạn: (3 đoạn) - HS đọc nối tiếp đoạn. + Đoạn 1: Từ đầu đến Quần áo đẹp + Đoạn 2: Tiếp cho đến đủ các màu sắc. + Đoạn 3: Còn lại. - 2-3 HS luyện đọc. - Luyện đọc từ khó kết hợp giải nghĩa từ: hũ, cầu vồng, - Luyện đọc câu dài: Lát nữa,/ mình sẽ đi lấy về nhé!// Có vàng rồi,/ em sẽ mua nhiều - 2-3 HS đọc. búp bê và quần áo đẹp.// - Luyện đọc đoạn: GV tổ chức cho HS - HS thực hiện theo nhóm ba. luyện đọc đoạn theo nhóm ba. * Hoạt động 2: Trả lời câu hỏi. Kế hoạch bài dạy lớp 2D 38 Năm học: 2024– 2025
  2. Giáo viên: Lê Thị Thu Ngân Trường Tiểu học Đại Tự - GV gọi HS đọc lần lượt 3 câu hỏi trong - HS lần lượt đọc. sgk/tr.18. - GV HDHS trả lời từng câu hỏi đồng thời hoàn thiện vào VBTTV/tr.8. - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn, lưu ý rèn cách trả lời đầy đủ câu. - HS lần lượt chia sẻ ý kiến: Câu 1: Nếu có 7 hũ vàng , Bi và Bống sẽ C1: Nếu có vàng Bống sẽ mua nhiều làm gì? búp bê và quần áo đẹp - Nếu có vàng Bi mua một con ngựa hồng và một cái ô tô Câu 2: Không có bảy hũ vàng hai an hem C2: không có vàng Bống sẽ vẽ tặng làm gì? anh con ngựa hồng và cái ô tô. - Không có vàng Bi sẽ vẽ tặng em nhiều búp bê và quần áo đẹp. Câu 3: Tìm những câu nói cho thấy 2 anh C3: Em sẽ lấy bút màu để vẽ tặng anh em rất quan tâm và yêu quý nhau? ngựa hòng và ô tô. Anh sẽ vẽ tặng em - Nhận xét, tuyên dương HS. nhiều búp bê và quần áo đủ màu sắc. * Hoạt động 3: Luyện đọc lại. - GV đọc diễn cảm toàn bài. Lưu ý giọng - HS lắng nghe, đọc thầm. của nhân vật. - Gọi HS đọc toàn bài. - 2-3 HS đọc. - Gọi HS đọc lời đối thoại - Nhận xét, khen ngợi. * Hoạt động 4: Luyện tập theo văn bản đọc. Bài 1: - Gọi HS đọc yêu cầu sgk/ tr.18. HS đọc. - YC HS trả lời câu hỏi đồng thời hoàn thiện - 2 HS chia sẻ đáp án, nêu lí do vì sao vào VBTTV/tr.8. lại chọn ý đó. - Tuyên dương, nhận xét. a. Từ chỉ người Bi, Bống, anh, em b. Từ ngữ chỉ vật hũ vàng búp bê, quần Bài 2: áo, ô tô - Gọi HS đọc yêu cầu sgk/ tr.18. - 1-2 HS đọc. - Yêu cầu HS đọc thầm lại bài để tìm câu - HS đọc thầm và tìm đáp án cho câu trả lời hỏi - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. Cầu vồng kìa! Em nhìn xem! Đẹp quá! - Gọi 1 số em đọc/ nói câu đó trước lớp thể - 3- 4 em đọc trước lớp hiện sự ngạc nhiên. - Nhận xét chung, tuyên dương HS. 3. Củng cố, dặn dò: - HS chia sẻ. - Hôm nay em học bài gì? - GV nhận xét giờ học. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: ................ Kế hoạch bài dạy lớp 2D 39 Năm học: 2024– 2025
  3. Giáo viên: Lê Thị Thu Ngân Trường Tiểu học Đại Tự Toán SỐ HẠNG, TỔNG I. YÊU CÂU CẦN ĐẠT: - HS nhận biết được số hạng, tổng trong phép cộng. - Tính được tổng khi biết các số hạng. - Phát triển năng lực tính toán,giải quyết vấn đề - Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Máy tính, máy chiếu nội dung bài. - HS: SGK. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động 2. Khám phá: - GV cho HS quan sát tranh sgk/tr.13: - 2-3 HS quan sát. + Nêu bài toán? + Trong bể có 6 con cá, trong bình có 3 con cá. Hỏi có tất cả bao nhiêu con cá? + Nêu phép tính? + Phép tính: 6 + 3 = 9 - GV nêu: 6 và 3 gọi là số hạng, kết quả 9 - HS nhắc lại cá nhân, đồng thanh. gọi là tổng; Phép tính 6+3 cũng gọi là tổng. - YCHS lấy thêm ví dụ về phép cộng, chỉ - HS lấy ví dụ và chia sẻ. rõ các thành phần của phép cộng. - Nhận xét, tuyên dương. - GV lấy ví dụ: Cho hai số hạng: 10 và 14. Tính tổng hai số đó. - HS chia sẻ: + Bài cho biết gì? + Cho hai số hạng: 10 và 14. + Bài YC làm gì? + Bài YC tính tổng. + Để tính tổng khi biết số hạng, ta làm như + Lấy 10 + 14. thế nào? - GV chốt cách tính tổng khi biết số hạng. - HS lắng nghe, nhắc lại. 2. Hoạt động: Bài 1/13: - Gọi HS đọc YC bài. - 2 -3 HS đọc. - Bài yêu cầu làm gì? - 1-2 HS trả lời. - GV hướng dẫn mẫu: Để tính tổng của hai - HS lắng nghe. số hạng 7 và 3, ta lấy 7 + 3 = 10, Vậy tổng bằng 10, viết 10. - GV gọi HS nêu tổng của hai số hạng 14 - 1-2 HS trả lời. và 5. - Làm thế nào em tìm ra được tổng? Tổng của 2 số hạng là 19 - GV hướng dẫn tương tự với các số hạng: - HS nêu.Em lấy 14+5 20 và 30; 62 và 37. Hoặc 5 + 14 Kế hoạch bài dạy lớp 2D 40 Năm học: 2024– 2025
  4. Giáo viên: Lê Thị Thu Ngân Trường Tiểu học Đại Tự Số hạng 7 14 20 62 Số hạng 3 5 30 37 - Nhận xét, tuyên dương. Tổng 10 19 50 99 Bài 2/13: - 2 -3 HS đọc. - Gọi HS đọc YC bài. - 1-2 HS trả lời. - Bài yêu cầu làm gì? - GV hướng dẫn mẫu: a) 42 và 35 trên - HS quan sát. bảng. Lưu ý cho HS việc đặt tính các thẳng - HS thực hiện làm bài cá nhân. hàng. 60 81 24 42 +17 +16 +52 +35 77 97 76 77 - HS đổi chéo kiểm tra. - YC HS làm bài vào vở ô li. - 2 -3 HS đọc. - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Đánh giá, nhận xét bài HS. Bài 3/13: - Gọi HS đọc YC bài. - 1-2 HS trả lời. - Bài yêu cầu làm gì? - HS trả lời: Các số hạng: 32, 23, - Bài cho những số hạng nào? 21, 4. - Bài cho tổng nào? - HS nêu: Tổng là: 36, 44. - GV nêu: Từ các số hạng đã cho, em hãy - HS hoạt động theo cặp, sau đó lập một phép tính cộng có tổng bằng 36 chia sẻ trước lớp. hoặc 44. Lập phép tính : 32+4 = 36 - GV nhận xét, khen ngợi HS. và 23 +21 = 44 3. Hoạt động tiếp nối: - Hôm nay em học bài gì? - Lấy ví dụ về phép tính cộng, nêu thành - HS nêu. phần của phép tính cộng. - HS chia sẻ. - Nhận xét giờ học. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: ................ Giáo dục thể chất BIẾN ĐỔI ĐỘI HÌNH TỪ MỘT HÀNG DỌC THÀNH 2-3 HÀNG DỌC VÀ NGƯỢC LẠI (T3) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: - Bài học góp phần bồi dưỡng cho học sinh các phẩm chất cụ thể: - Đoàn kết, nghiêm túc, tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể. - Tích cực tham gia các trò chơi vận động, có trách nhiệm trong khi chơi trò chơi và hình thành thói quen tập luyện TDTT. - Tự chủ và tự học: Tự xem trước cách thực hiện chuyển đội hình từ 1hàng dọc thành 2-3 hàng dọc và ngược lại. - Giao tiếp và hợp tác: Biết phân công, hợp tác trong nhóm để thực hiện các động tác và trò chơi. Kế hoạch bài dạy lớp 2D 41 Năm học: 2024– 2025
  5. Giáo viên: Lê Thị Thu Ngân Trường Tiểu học Đại Tự II. ĐỊA ĐIỂM, PHƯƠNG TIỆN - Địa điểm: Sân trường - Phương tiện: + Giáo viên chuẩn bị: Tranh ảnh, trang phục thể thao, còi phục vụ trò chơi. + Học sinh chuẩn bị: Giày thể thao. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Định Phương pháp, tổ chức và yêu cầu Nội dung Lượng Hoạt động GV Hoạt động HS I. Phần mở đầu 5’ Gv nhận lớp, thăm hỏi Đội hình nhận lớp Nhận lớp sức khỏe học sinh phổ  biến nội dung, yêu cầu  Khởi động giờ học  - Xoay các khớp cổ - GV HD học sinh khởi - HS khởi động theo tay, cổ chân, vai, động. GV. hông, gối,... - Trò chơi “làm theo - GV hướng dẫn chơi - HS Chơi trò chơi. hiệu lệnh”  20’ II. Phần cơ bản: Cho HS quan sát tranh - Kiến thức. - Đội hình HS quan sát - Chuyển đội hình GV làm mẫu động tác kết tranh hàng dọc thành2,3  hợp phân tích kĩ thuật hàng dọc  động tác.  Hô khẩu lệnh và thực HS quan sát GV làm hiện động tác mẫu mẫu - Chuyển đội hình Cho 1 tổ lên thực hiện vòng tròn thành đội cách chuyển đội hình. hình hàng dọc. GV cùng HS nhận xét, đánh giá tuyên dương HS tiếp tục quan sát - GV hô - HS tập theo GV. - Gv quan sát, sửa sai cho HS. -Luyện tập - Y,c Tổ trưởng cho các - Đội hình tập luyện Tập đồng loạt bạn luyện tập theo khu đồng loạt. vực.   Kế hoạch bài dạy lớp 2D 42 Năm học: 2024– 2025
  6. Giáo viên: Lê Thị Thu Ngân Trường Tiểu học Đại Tự - Tiếp tục quan sát, nhắc  Tập theo tổ nhóm nhở và sửa sai cho HS - GV tổ chức cho HS thi ĐH tập luyện theo tổ đua giữa các tổ.   - GV và HS nhận xét      đánh giá tuyên dương.  GV  Thi đua giữa các tổ - GV nêu tên trò chơi, 3-5’ hướng dẫn cách chơi, tổ - Từng tổ lên thi đua - chức chơi trò chơi cho trình diễn - Trò chơi “Lò cò HS. tiếp sức”. - Nhận xét tuyên dương và sử phạt người phạm - Chơi theo đội hình luật hàng dọc 4- 5’ - Cho HS chạy XP cao  -- -------- 20m  ----------- - Bài tập PT thể lực:  - Yêu cầu HS quan sát HS chạy kết hợp đi lại tranh trong sách trả lời - Vận dụng: hít thở câu hỏi? III. Kết thúc - HS trả lời - Thả lỏng cơ toàn - GV hướng dẫn thân. - HS thực hiện thả lỏng - Nhận xét kết quả, ý - Nhận xét, đánh giá - ĐH kết thúc chung của buổi học. thức, thái độ học của hs.  Hướng dẫn HS Tự - VN ôn lại bài và chuẩn  ôn ở nhà bị bài sau.  - Xuống lớp ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: ................ Tự nhiên và Xã hội Đồng chí Quế Anh soạn giảng Toán (TC) BÀI 2: TIA SỐ. SỐ LIỀN TRƯỚC, SỐ LIỀN SAU (TIẾT 1) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: - Nhận biết được tia số và viết được số thích hợp trên tia số. - Nhận biết được số liền trước, số liền sau của một số. - Thông qua hoạt động quan sát, nhận biết hình ảnh tia số, dựa vào tia số để so sánh và xếp thứ tự các số, nhận biết số liền trước, số liền sau của một số; liên hệ, giải quyết một số ví dụ trong thực tế, Hs bước đầu hình thành năng lực giải quyết vấn đề. - Thông qua hoạt động trên, qua hoạt động diễn đạt, trả lời câu hỏi (nói, viết) giúp học sinh phát triển năng lực giao tiếp toán học. - Yêu nước, chăm chỉ, trách nhiệm, nhân ái, có tinh thần hợp tác trong khi làm việc nhóm. Kế hoạch bài dạy lớp 2D 43 Năm học: 2024– 2025
  7. Giáo viên: Lê Thị Thu Ngân Trường Tiểu học Đại Tự II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Máy tính, - HS: VBT III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY, HỌC CHỦ YẾU: HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ 1. Khởi động: - Đếm các số từ 1 đến 100. - 5 HS nối tiếp đếm các số từ 1 – 100. - Số lớn nhất có hai chữ số là số nào? - Số lớn nhất có hai chữ số là 99. - Nêu các số tròn chục có hai chữ số. - Các số tròn chục là: 10, 20, 30, 2. Vận dụng 40 . Bài 1. - GV yêu cầu HS đọc đề bài. - 1 HS đọc và xác định yêu cầu bài. - GV yêu cầu HS làm bài cá nhân. - HS làm bài cá nhân. - Chữa bài. - 1 HS chữa bài - GV nhận xét. b) Quan sát tia số ở câu a, các số => GV chốt: Qua bài 1, dựa vào hình ảnh tia lớn hơn 3 và bé hơn 10 là: 4, 5, 6, số các con đã đựơc củng cố các số từ 0 đến 7, 8, 9 10 thông qua việc điền số vào tia số. - HS lắng nghe. Bài 2. Nối (theo mẫu) - GV yêu cầu HS đọc đề bài. - HS đọc và xác định yêu cầu bài. - GV yêu cầu HS làm bài cá nhân - HS quan sát tranh và chọn số hoặc phép tính trên quả bóng thích hợp với số trên tia số nối cho đúng. - HS làm bài - GV chữa bài và cho HS nhận xét. - 1 HS chữa bài. - HS nhận xét. - Con hãy nêu cách làm đối với những quả - HSTL. bóng có phép tính? - GV chốt kết quả đúng. => GV chốt: Bài 2 giúp các con củng cố lại các số từ 0 đến 20 thông qua việc điền số vào tia số. - HS lắng nghe. Bài 3. - GV cho HS nêu yêu cầu bài. - HS đọc và xác định yêu cầu bài. - GV cho HS làm việc nhóm 2. - HS dựa vào hình ảnh tia số ở bài - GV theo dõi các nhóm hoạt động, kết quả. 2, trao đổi trong nhóm 2 trả lời các câu đúng, sai của bài. Kế hoạch bài dạy lớp 2D 44 Năm học: 2024– 2025
  8. Giáo viên: Lê Thị Thu Ngân Trường Tiểu học Đại Tự * Số liền trước của 18 là 17 => Đ * Số liền sau của 17 là 18 => Đ * Số liền trước của 0 là 1 => S * Số liền sau của 0 là 1 => Đ - GV cho HS báo cáo. - 2, 3 HS báo cáo kết quả. - GV cho HS nhận xét bài làm. - HS nhận xét. - GV chữa bài nêu đáp án. - HS quan sát, chốt chữa. - GV hỏi thêm: + Vì sao số liền trước của 18 là 17 là đúng ? - HSTL câu hỏi. + Ngoài cách làm trên con còn có thể nhận biết số liền trước và liền sau ở bài 3 bằng cách nào? + Theo các con dựa vào tia số thì số nào - 1, 2 HS trả lời không số liền trước mà chỉ có số liền sau? - GV nhận xét và tuyên dương. => GV chốt: “Số 0 không có số liền trước mà chỉ có số liền sau là 1”. Bài 3 giúp các con dựa vào tia số để nhận biết số liền trước và số liền sau. 3. Củng cố - Dặn dò - Nêu số liền trước và liền sau của số: 35; 30; 56; .... - Nhận xét chung - HS lắng nghe ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: ................ * Gv nhắc nhở HS phòng tránh tai nạn thương tích, chấp hành an toàn khi tham gia giao thông và thực hiện tốt các biện pháp phòng chống đuối nước, nhắc HS chú ý không chơi gần ao, hồ, kênh. Thứ ba ngày 17 tháng 9 năm 2024 Toán SỐ BỊ TRỪ, SỐ TRỪ, HIỆU I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: - HS nhận biết được số bị trừ, số trừ, hiệu trong phép trừ. - Tính được hiệu khi biết số bị trừ và số trừ. - Phát triển năng lực tính toán. - Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Máy tính, máy chiếu nội dung bài. - HS: SGK. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động 2. Khám phá: Kế hoạch bài dạy lớp 2D 45 Năm học: 2024– 2025
  9. Giáo viên: Lê Thị Thu Ngân Trường Tiểu học Đại Tự - GV cho HS quan sát tranh sgk/tr.14: + Nêu bài toán? - 2-3 HS trả lời. + Trên cành có 12 con chim. Có hai con chim bay đi. Hỏi trên cành còn lại bao nhiêu con chim? + Nêu phép tính? + Phép tính: 12 - 2 =10 - GV nêu: 12 là số bị trừ, 2 là số trừ, 10 là - HS nhắc lại cá nhân, đồng thanh. hiệu; Phép tính 12-2 cũng gọi là hiệu. - YCHS lấy thêm ví dụ về phép trừ, chỉ rõ - HS lấy ví dụ và chia sẻ. 10- 2 = các thành phần của phép trừ 8 - Nhận xét, tuyên dương. 10 là số bị trừ 2 là số trừ 8 là hiệu - GV lấy ví dụ: Cho số bị trừ 15: số trừ là 7 . Tính hiệu hai số đó. - HS chia sẻ: + Bài cho biết gì? + Cho số bị trừ 15, số trừ 7 + Bài YC làm gì? + Bài YC tính hiệu hai số + Để tính hiệu khi biết số bị trừ và số trừ , + Lấy 15 -7 ta làm như thế nào? - GV chốt cách tính hiệu khi biết số bị trừ - HS lắng nghe, nhắc lại. và số trừ 2. Hoạt động: Bài 1 /14: GV đưa đề bài máy chiếu hay phiếu nhóm - Gọi HS đọc YC bài. - 2 -3 HS đọc. - Bài yêu cầu làm gì? - 1-2 HS trả lời. - GV hướng dẫn mẫu: Điền số phụ hợp theo - HS lắng nghe, nêu miệng,làm vở thành phần phép tính hoặc phiếu - GV gọi HS nêu số bị trừ, số trừ, hiệu của 86-32=54 47-20=27 phép tính Số bị trừ 86 Số bị trừ 47 - Làm thế nào em tìm ra được hiệu? Số trừ 32 Số trừ 20 - GV hướng dẫn tương tự với phần còn lại Hiệu 54 Hiệu 27 - Nhận xét, tuyên dương Bài 2/14: - Gọi HS đọc YC bài. - 1-2 HS trả lời. - Bài yêu cầu làm gì? - HS nêu. - GV hướng dẫn mẫu: a) 57 – 24 =33 trên bảng. Lưu ý cho HS Số bị trừ 57 68 90 73 việc đặt tính các chữ số thẳng hàng. Số trừ 24 45 40 31 - YC HS làm bài vào vở ô li. Hiệu 33 23 50 42 - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Đánh giá, nhận xét bài HS. Bài 3/14: - Gọi HS đọc YC bài.GVHD mẫu - 2 -3 HS đọc. Kế hoạch bài dạy lớp 2D 46 Năm học: 2024– 2025
  10. Giáo viên: Lê Thị Thu Ngân Trường Tiểu học Đại Tự 68 - 1-2 HS trả lời. làm vở, đổi vở -25 soát nhận xét 43 - HS quan sát. - HS thực hiện làm bài cá nhân vào bảng con. - HS nhận xét kiểm tra. 49 85 76 -16 -52 34 33 33 42 Bài 4/14 Học sinh đọc đề bài, tìm hiểu đề, tóm tắt - 2 -3 HS đọc. làm vở - 1-2 HS trả lời. - Bài yêu cầu làm gì? - HS trả lời:tính số xe còn lại. khi - Bài cho những số nào? có 15 ô tô, 3 xe rời bến Hỏi còn lại bao nhiêu ô tô? - Số thuộc thành phần nào? HS nêu: số bị trừ 15,số trừ 3, tìm Bài toán hỏi gì? Thuộc thành phần nào? hiệu? Cần làm phép tính gì? Phép tính trừ - GV nêu: Từ các số đã cho, em hãy lập một - HS dựa theo sơ đồ lập phép tính phép tính. tính và trình bày lời giải trình bày vào vở, đại diện 1 học - GV, thu vở đánh giá, nhận xét, khen ngợi sinh trình bày. HS. 15- 3= 12( ô tô) HSG có thể trình bày : Còn lại 12 ô tô. Bài Giải Số ô tô còn lại trong bến là: 15-3=12 (ô tô) Đáp số 12 ô tô HS nêu 12 - 4 = 8 a – b = c a là số bị trừ b là số trừ c là hiệu 3. Hoạt động củng cố: - Hôm nay em học bài gì? 322222222- HS chia sẻ. - Lấy ví dụ về phép tính trừ, nêu thành phần của phép tính trừ, nêu cách tìm hiệu - Nhận xét giờ học. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: ............... Tiếng Việt VIẾT CHỮ HOA Ă, Â I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: - Biết viết chữ viết hoa Ă, Â cỡ vừa và cỡ nhỏ. Kế hoạch bài dạy lớp 2D 47 Năm học: 2024– 2025
  11. Giáo viên: Lê Thị Thu Ngân Trường Tiểu học Đại Tự - Viết đúng câu ứng dựng: Ăn quả nhớ kẻ trồng cây. - Rèn cho HS tính kiên nhẫn, cẩn thận. - Có ý thức thẩm mỹ khi viết chữ. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Máy tính, máy chiếu hình ảnh của bài học; Mẫu chữ hoa Ă, Â - HS: Vở Tập viết; bảng con. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động: - Cho HS quan sát mẫu chữ hoa: Đây là - 1-2 HS chia sẻ. mẫu chữ hoa gì? - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. 2. Khám phá: * Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ hoa. - GV tổ chức cho HS nêu: - 2-3 HS chia sẻ. + Độ cao, độ rộng chữ hoa Ă, Â. + Chữ hoa Ă, Â gồm mấy nét? - GV chiếu video HD quy trình viết chữ hoa - HS quan sát. Ă, Â. - GV thao tác mẫu trên bảng con, vừa viết - HS quan sát, lắng nghe. vừa nêu quy trình viết từng nét. - YC HS viết bảng con. - HS luyện viết bảng con. - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Nhận xét, động viên HS. * Hoạt động 2: Hướng dẫn viết câu ứng dụng. - Gọi HS đọc câu ứng dụng cần viết. - 3-4 HS đọc. - GV viết mẫu câu ứng dụng trên bảng, lưu - HS quan sát, lắng nghe. ý cho HS: + Viết chữ hoa Ă đầu câu. + Cách nối từ Ă sang n. - HS thực hiện. + Khoảng cách giữa các con chữ, độ cao, dấu thanh và dấu chấm cuối câu. * Hoạt động 3: Thực hành luyện viết. - YC HS thực hiện luyện viết chữ hoa Ă, Â - Hs thực hiện và câu ứng dụng trong vở Luyện viết. - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Nhẫn xét, đánh giá bài HS. 3. Củng cố, dặn dò: - Hôm nay em học bài gì? - HS chia sẻ. - GV nhận xét giờ học. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: ................ Kế hoạch bài dạy lớp 2D 48 Năm học: 2024– 2025
  12. Giáo viên: Lê Thị Thu Ngân Trường Tiểu học Đại Tự Tiếng Việt (TC) Tiết đọc thư viện HƯỚNG DẪN, QUY CHẾ ĐỌC THƯ VIỆN I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: - Kiến thức, kỹ năng: Nắm được nội quy thư viện. - Vận dụng kiến thức, kỹ năng: Biết nội quy của giờ học. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Giáo viên: - Nội quy. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs Hoạt động 1: Khởi động 1. Giới thiệu -Lắng nghe - Hướng dẫn học sinh xếp hàng. - Nêu nội quy. Hoạt động 2: Khám phá. -B1 Chọn sách - Hs lắng nghe -B2 3. Hướng dẫn học nội quy. - Đọc nội quy - Hướng dẫn lần lượt từng Hs. - Quan sát giúp đỡ. 4. Giới thiệu bảng màu - Cho Hs quan sát bảng màu. - Quan sát. - Lớp chúng ta sử dụng những màu nào? -Thực hành. - Gv nhận xét, chốt - Hướng dẫn tìm tìm bảng màu. - Gv quan sát, giúp đỡ. Hoạt động 3: Thực hành, luyện tập -Hỏi học sinh rằng mỗi lần các em có thể -Hs trả lời. mượn tối đa bao nhiêu quyển, trong bao nhiêu ngày? Hoạt động 4: Vận dụng, trải nghiệm - Ôn lại quy trình mượn trả sách - -Hs thực hiện - Hướng dẫn học sinh bảo quản sách. - Giáo viên làm mẫu cách lật sách đúng: - Hướng dẫn cầm sách đúng - Kết thúc hoạt động. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: ................ Giáo dục thể chất Đồng chí Hương soạn giảng Đạo đức Đồng chí Kiều soạn giảng Kế hoạch bài dạy lớp 2D 49 Năm học: 2024– 2025
  13. Giáo viên: Lê Thị Thu Ngân Trường Tiểu học Đại Tự Tiếng Việt NÓI VÀ NGHE: KỂ CHUYỆN NIỀM VUI CỦA BI VÀ BỐNG I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: - Nhận biết được các sự việc trong tranh minh họa và trao đổi về nội dung của văn bản và các chi tiết trong tranh, đặc biệt ở mục nói và nghe học sinh kể lại câu chuyện Niềm vui của Bi và Bống - Dựa vào tranh và lời gợi ý dưới tranh để kể lại 1 – 2 đoạn câu chuyện. - Phát triển kĩ năng trình bày, kĩ năng giáo tiếp, hợp tác nhóm. - Vận dụng kiến thức vào cuộc sống hàng ngày. Biết quan tâm đến người than và luôn biết ước mơ và lạc quan. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Máy tính, máy chiếu hình ảnh của bài học. - HS: Sách giáo khoa; VBT Tiếng Việt. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động: - Cho HS quan sát tranh: Tranh vẽ gì? - 1-2 HS chia sẻ. - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. 2. Khám phá: * Hoạt động 1: Nói tiếp để hoàn thành câu dưới tranh - GV tổ chức cho HS quan sát từng tranh và - Mỗi tranh, 2-3 HS chia sẻ về câu trả lời hoàn thiện các câu dưới mỗi tranh trả lời cảu mình + Khi cầu vồng hiện ra Bi nói . + Khi cầu vồng hiện ra Bi nói dưới chân cầu vồng có bảy hũ vàng + Có bảy sắc cầu vồng Bống sẽ . và Bi + Có bẩy hũ vàng Bống sẽ mua sẽ búp bê và quần áo đẹp. Bi sẽ mua ngựa hồng và ô tô. + Khi cầu vồng biến mất . + Khi cầu vồng biến mất Bống nói sẽ vẽ tặng Bi cầu vồng và ô tô; Bi nói sẽ vẽ tặng Bống búp bê và quần áp đẹp. + Không có bảy sắc cầu vồng hai anh em + Không có bảy hũ vàng hai anh vẫn ? em vẫn cảm thấy vui vẻ và hạnh phúc - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn. - HS thảo luận theo cặp, sau đó chia sẻ trước lớp. - Nhận xét, động viên HS. - HS đóng vai * Hoạt động 2: Chọn kể lại 1- 2 đoạn của câu chuyện theo tranh - YC HS trao đổi trong nhóm và kể cho - HS thực hiện. nhau nghe đoạn của mình chọn kể Kế hoạch bài dạy lớp 2D 50 Năm học: 2024– 2025
  14. Giáo viên: Lê Thị Thu Ngân Trường Tiểu học Đại Tự - Gọi HS kể 1 – 2 đoạn trước lớp. GV sửa - HS chia sẻ. cách diễn đạt cho HS. - Có thể tổ chức cho HS đóng vai kể lại câu chuyện. - Nhận xét, khen ngợi HS và nhấn mạnh nội dung của câu chuyện. * Hoạt động 3: Vận dụng: - HDHS kể lại câu chuyện Niềm vui của Bi - Hs kể lại cậu chuyện. và Bống cho người thân nghe dựa vào câu chuyện, quan sát các tranh, nhớ lại từng đoạn câu chuyện. - YCHS hoàn thiện bài tập trong VBTTV, tr.8. - Nhận xét, tuyên dương HS. 3. Củng cố, dặn dò: - Hôm nay em học bài gì? - Hs trả lời - GV nhận xét giờ học. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: ................ Nghệ thuật (Mĩ thuật ) Giáo viên chuyên ban soạn giảng * Gv nhắc nhở HS phòng tránh tai nạn thương tích, chấp hành an toàn khi tham gia giao thông và thực hiện tốt các biện pháp phòng chống đuối nước, nhắc HS chú ý không chơi gần ao, hồ, kênh. Thứ tư ngày 18 tháng 9 năm 2024 Toán LUYỆN TẬP I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: - HS thực hiện được phép cộng, phép trừ và so sánh các số. - Lập được các số có hai chữ số từ các chữ số đã cho; sắp xếp các số theo thứ tự, tìm được số lớn nhất, số bé nhất trong các số đã cho. - Phát triển năng lực tính toán, kĩ năng so sánh số. - Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Máy tính, máy chiếu nội dung bài 3 ; thẻ chữ số 50-40-70,60.30,41,35,39 ngôi sao các màu bài 2 - HS: SGK; Bộ đồ dùng Toán. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động 2. Vận dụng: Kế hoạch bài dạy lớp 2D 51 Năm học: 2024– 2025
  15. Giáo viên: Lê Thị Thu Ngân Trường Tiểu học Đại Tự Bài 1/15: - Gọi HS đọc YC bài. - 2 -3 HS đọc. - Bài yêu cầu làm gì? - 1-2 HS trả lời. - GV HDHS thực hiện lần lượt các YC: Viết các số thành tổng theo mẫu a) Tính tổng là thực hiện phép tính gì? - HS thực hiện lần lượt các YC. b) Dựa theo mẫu bài tập thuộc dạng toán Thực hiện phép tính cộng nào? Tính tổng của các số hạng - GV nêu: Tách số theo tổng các hàng chục và đơn vị Học sinh làm bài vào vở 64= 60+4 87= 80+7 46= 40+6 + Nêu các chữ số theo hàng ? Số 64 gồm 6 chục 4 đơn vị + Ghi thành tổng các số theo hàng? - 1-2 HS trả lời. - Nhận xét, tuyên dương HS. Bài 2/15: - Gọi HS đọc YC bài. - Hs đọc bài. - Bài yêu cầu làm gì? - 1-2 HS trả lời. YC đếm số ngôi sao theo màu điền vào bảng tổng hợp rồi thực hiện - Cho học sinh thực hiện nhóm 2 hoặc nhóm 4 a/ Đếm và điền số ngôi sao theo màu vào bảng b/Tính tổng số ngôi sao màu vàng và đỏ? - HS thực hiện theo cặp lần lượt Tính tổng ta cần thực hiện phép tính nào? các YC hướng dẫn. Viết phép tính ?Tìm kết quả? c/Tính hiệu của số ngôi sao màu xanh và - 10-8=2 số ngôi sao màu vàng Tính hiệu ta thực hiện phép tính nào? Nêu - HS chia sẻ. phép tính, tính kết quả? - Tổ chức cho HS chia sẻ trước lớp. - Nhận xét, tuyên dương. Bài 3/15: Trò chơi “Đổi chỗvỗ tay”: HD HS cầm thẻ số tương ứng trên toa tàu, chọn 2 bạn cầm thẻ tương ứng đổi chỗ cho nhau để được câu đúng. - Gọi HS đọc YC bài. - 2 -3 HS đọc. - Bài yêu cầu làm gì? - 1-2 HS trả lời. - HDHS nhận xét các vế so sánh: - HS thực hiện chia sẻ. - 1-2 HS trả lời. a) Quan sát đến để chọn số trên hai toa đổi a/ - HS thực hiện chơi theo nhóm chỗ phù hợp để được từ số lớn đề bé 2. Kế hoạch bài dạy lớp 2D 52 Năm học: 2024– 2025
  16. Giáo viên: Lê Thị Thu Ngân Trường Tiểu học Đại Tự Cầm thẻ số xếp hàng và đổi chỗ cho nhau đ ể được kết quả đúng Đổi số 50 và 70 cho nhau Đếm lại các số sau khi đã đổi chỗ và xếp đúng b) Tìm hiệu của số lớn nhất và bé nhất của 41,30 41-30=9 ta tàu. HS làm bài cá nhân. - Nhận xét, đánh giá bài HS. - HS đổi chéo vở kiểm tra. Bài 4/15. Gọi HS đọc YC bài. - 2 HS đọc. - Bài yêu cầu làm gì? - 1-2 HS trả lời. - Bài cho những số nào ? - HS trả lời: Các số bị trừ: 44, 54, - Số bì trừ gồm số nào? , tìm số trừ là số số trừ 22,32: nào để được hiệu là 43 hoặc 22 ? hiệu 43,22. - HS nêu: Hiệu là: 43 và 22 - GV nêu: Từ các số đã cho, em hãy lập - HS hoạt động theo cặp, sau đó một phép tính tìm để được hiệu là 43 và 22 chia sẻ trước lớp. Lập phép tính : 45-2=43 Và 54 -32 =22 - GV nhận xét, khen ngợi HS. - HS lắng nghe. 3. Hoạt động tiếp nối: - Nhận xét giờ học. - HS quan sát hướng dẫn. - Nhắc chuẩn bị bài sau tiết 9 ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: ................ Nghệ thuật (Âm nhạc ) Giáo viên chuyên ban soạn giảng Tiếng anh Giáo viên chuyên ban soạn giảng (2 tiết) Tiếng Việt ĐỌC LÀM VIỆC THẬT LÀ VUI (Tiết 1+2 ) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: - Đọc đúng, rõ ràng bài đọc Làm việc thật là vui, biết ngắt nghỉ nhấn giọng phù hợp - Trả lời được các câu hỏi của bài. - Hiểu nội dung bài: Biết quý trọng thời gian, yêu lao động. - Giúp hình thành và phát triển năng lực văn học: phát triển vốn từ chỉ hoạt động, chỉ sự vật, phát triển kĩ năng đặt câu giới thiệu việc làm mình yêu thích. - Gv gd kĩ năng sống cho học sinh biết yêu quý thời gian, yêu quý lao động. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Máy tính, máy chiếu hình ảnh của bài học. Kế hoạch bài dạy lớp 2D 53 Năm học: 2024– 2025
  17. Giáo viên: Lê Thị Thu Ngân Trường Tiểu học Đại Tự - HS: Vở BTTV. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động: - Yêu cầu HS quan sát tranh và nói mỗi - HS quan sát, 2-3 HS chia sẻ. người, mỗi vật trong tranh đang làm gì? - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. 2. Khám phá: * Hoạt động 1: Đọc văn bản. - GV đọc mẫu: giọng vui hào hứng, hơi - Cả lớp đọc thầm. nhanh. - HDHS chia đoạn: (3 đoạn) - 3 HS đọc nối tiếp. + Đoạn 1: Từ đầu đến thức dậy + Đoạn 2: Tiếp cho đến tưng bừng + Đoạn 3: Còn lại. - Luyện đọc từ khó kết hợp giải nghĩa từ: - HS đọc nối tiếp. làm việc, tích tắc, thức dậy, nở hoa, mọi vật, nhặt rau, sắc xuân, tưng bừng, rúc - Luyện đọc câu dài: Cành đào nở hoa/ cho sắc xuân thêm rực rỡ,/ ngày xuân thêm tưng bừng. - Luyện đọc đoạn: GV tổ chức cho HS - HS luyện đọc theo nhóm ba luyện đọc đoạn theo nhóm ba. Chú ý quan sát, hỗ trợ HS. * Hoạt động 2: Trả lời câu hỏi. - GV gọi HS đọc lần lượt 4 câu hỏi trong - HS lần lượt chia sẻ ý kiến: sgk/tr.21. - GV HDHS trả lời từng câu hỏi đồng thời hoàn thiện bài 1 tromg VBTTV/tr.9. - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn, lưu ý rèn cách trả lời đầy đủ câu. Câu 1: Những con vật nào được nói đến C1: Những con vật được nói đến trong trong bài? bài là gà trống, tu hú, chim, chim cú mèo Câu 2: Đóng vai một con vật nói về công C2: HS đóng vai 1 con vật và nói về việc của mình? các công việc của mình Câu 3: Kể tên những việc bạn nhỏ trong bài C3: Những việc bạn nhỏ làm trong bài đã làm? là làm bài, đi học, quét nhà, nhặt rau, chơi với em đỡ mẹ. Câu 4; Theo em, mọi người , mọi vật làm C4: Mọi người, mọi vật luôn bận rộn việc như thế nào? nhưng rất vui Nhận xét, tuyên dương HS. - HS thực hiện. * Hoạt động 3: Luyện đọc lại. - HS luyện đọc cá nhân, đọc trước lớp. Kế hoạch bài dạy lớp 2D 54 Năm học: 2024– 2025
  18. Giáo viên: Lê Thị Thu Ngân Trường Tiểu học Đại Tự - Gọi HS đọc toàn bài; Chú ý giọng đọc vui, hào hứng - Nhận xét, khen ngợi. * Hoạt động 4: Luyện tập theo văn bản đọc. Bài 1: - Gọi HS đọc yêu cầu sgk/ tr.21. - 2-3 HS đọc. - Yêu cầu HS thảo luận nhóm nối từ ngữ ở - HS thảo luận và nối tiếp trả lời cột A với từ ngữ ở cột B để tạo thành câu nêu hoạt động GV làm mẫu: Con gà trống gáy vang báo - Đại diện nhóm báo cáo kết quả trời sắp sáng. Gọi đại diện các nhóm báo cáo kết quả trước lớp, đồng thời hoàn thiện bài 2 trong VBTTV/tr.9. - Gọi HS nhận xét - Tuyên dương, nhận xét. - HS nhận xét Bài 2: - Gọi HS đọc yêu cầu sgk/ tr.21. - HS đọc. - HDHS đặt câu nêu hoạt động của em ở - HS nêu. trường. - Gọi HS đọc câu mình vừa đặt - Em đọc sách. - GV sửa cho HS cách diễn đạt. - Em quét lớp - Nhận xét chung, tuyên dương HS. - HS thực hiện. 3. Củng cố, dặn dò: - Hôm nay em học bài gì? - HS chia sẻ. - Thông qua bài học các em cần biết yêu quý thời gian, yêu quý lao đông. - GV nhận xét giờ học. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: ................ Hoạt động trải nghiệm ( TC) An toàn giao thông- Giáo dục địa phương ATGT: Bài 2: ĐI BỘ QUA ĐƯỜNG AN TOÀN I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: - Biết những nơi vui chơi an toàn và những nơi vui chơi không an toàn. - Rèn kĩ năng chọn những nơi vui chơi an toàn cho bản thân và bạn bè. - Biết tránh những nơi vui chơi không an toàn. -Có trách nhiệm với bản thân. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Máy tính , nội dung bài. - HS: SGK. III. CÁC HOẠT ĐỌNG DẠY HỌC: Kế hoạch bài dạy lớp 2D 55 Năm học: 2024– 2025
  19. Giáo viên: Lê Thị Thu Ngân Trường Tiểu học Đại Tự Hoạt động 1: Tìm hiểu những nơi vui chơi an toàn. - HS biết những nơi vui chơi an toàn cho bản thân và bạn bè. *Cách tiến hành: - Cho HS quan sát hình 1, 2, 3/tr4 - HS Quan sát Nêu những nơi vui chơi an toàn? Cho HS thảo luận nhóm Đại diện các nhóm trình bày - HS thảo luận - Kể những nơi vui chơi an toàn khác mà + H1: Vui chơi trong sân trường em biêt? + H2: Vui chơi ở công viên * GV chốt nội dung ở HĐ 1 + H3: Vui chơi ở sân nhà văn hóa - HS kể cá nhân – Nhận xét - HS thảo luận Hoạt động 2: Tìm hiểu những nơi vui chơi không an toàn. *Cách tiến hành: Cho HS QS hình 1, 2, 3, 4, 5, 6 /tr5 - Hs quan sát + H1: Các bạn nhỏ chơi đá bóng trước cổng trường dễ xảy ra xe đụng. + H2: chơi ở khu vực gần đèn xanh đỏ đễ bị xe tông + H3: Vui chơi chỗ đậu xe có thể làm hỏng xe + H4: Không được thả diều trên đường sắt + H5: Không vui chơi cạnh bờ sông dễ bị ngã xuống sông + H6: Không chơi cạnh hồ nước - HS kể cá nhân – Nhận xét - Quan sát tranh và chỉ ra những nguy - HS quan sát hiểm mà các bạn nhỏ có thể gặp phi vui chơi Cho HS thảo luận nhóm - HS thảo luận Đại diện các nhóm trình bày - Kể thêm những nguy hiểm khác có thể gặp khi vui chơi? * GV chốt nội dung ở HĐ 2 3. HĐ thực hành *Cách tiến hành: Cho HS quan sát tranh 1 - 6/ tr 6 và chỉ ra - Hs quan sát bạn nào đang vui chơi an toàn và không an toàn Kế hoạch bài dạy lớp 2D 56 Năm học: 2024– 2025
  20. Giáo viên: Lê Thị Thu Ngân Trường Tiểu học Đại Tự HS hoạt động cá nhân và nêu - HS thảo luận và trình bày kết Cho HS nhận xét quả. GV chốt nội dung Những hình chỉ nơi vui chơi an toàn hình 2, 3, 5 Những hình chỉ nơi vui chơi không an toàn hình 1, 4, 6 4. HĐ vận dụng Thảo luận với bạn và lập bảng những địa điểm vui chơi an toàn và không an toàn - HS trình bày mô tả tranh vẽ. theo mẫu Những địa điểm Những địa điểm vui chơi không an vui chơi an toàn toàn - Vẽ một bức tranh hoặc mô tả về nơi vui chơi an toàn mà em thích. * Cho HS tự đánh giá ở 3 mức độ: Tốt, - HS tự đánh giá bằng cách giơ đạt, cần cố gắng tay - Nhận biết được những nơi vui chơi an toàn và không an toàn Tốt Đạt Cần cố gắng - Cùng các bạn vui chơi tại những nơi an toàn và không vui chơi ở những nơi không an toàn. GDĐP: NÉT ĐẸP VĂN HÓA CỘNG ĐỒNG NƠI EM Ở I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT - Mô tả được một số đặc điểm của nơi em ở. - HS yêu thích môn học. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Mô tả được một số đặc điểm của nơi em ở. - HS yêu thích môn học. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động - HS hát 2. Vận dụng Hoạt động 1: GV hướng dẫn học sinh vẽ - HS lắng nghe và thực hiện một bức tranh chân dung một người trong gia đình em vào tờ giấy A4 bằng các câu hỏi gợi ý - muốn vẽ bức tranh về ai trong gia đình - HS trả lời. em? - Em định vẽ như thế nào? - GV yêu cầu HS làm việc cá nhân. HS nhận xét bài bạn Kế hoạch bài dạy lớp 2D 57 Năm học: 2024– 2025