Bài kiểm tra định kì cuối học kì I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Đồng Cương (Có đáp án + ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Bài kiểm tra định kì cuối học kì I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Đồng Cương (Có đáp án + ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_kiem_tra_dinh_ki_cuoi_hoc_ki_i_mon_toan_lop_2_nam_hoc_20.docx
Nội dung tài liệu: Bài kiểm tra định kì cuối học kì I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Đồng Cương (Có đáp án + ma trận)
- PHÒNG GD&ĐT YÊN LẠC MA TRẬN BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH ĐỒNG CƯƠNG Năm học 2024-2025 Môn : Toán - Lớp 2 Mạch Số câu, Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng KT- Nội dung số TN TL TN TL TN TL TN TL KN điểm -Xếp số theo Số câu 3 2 2 3 3 6 thứ tự - Số. -Cộng, trừ có 6,7,8 Câu số 1,2,5 6,7 8,10 9 1,2,5 1. Số nhớ trong ,9,10 và phạm vi 1000. phép Nhân chia. tính -Giải toán bằng (80%) một bước tính (về nhiều hơn, Số điểm 1,5 3,0 1,5 1,5 1,5 7 ít hơn một số đơn vị, thêm, bớt một số đơn vị). 2. -Hình tam giác. Số câu 1 1 2 Hình - Đổi đơn vị. học và đo Câu số 4 3 3,4 lường (20%) Số điểm 1 0,5 1,5 Số câu 3 2 1 2 1 1 5 5 Tổng Câu số Số điểm 1,5 3,0 1 1,5 0,5 1,5 3,0 7,0
- PHÒNG GD&ĐT YÊN LẠC BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH ĐỒNG CƯƠNG Năm học 2024-2025 Môn : Toán - Lớp 2 (Thời gian : 35 phút không kể thời gian phát đề) Họ và tên :.............................................................................................. Lớp ................. Điểm Lời nhận xét của giáo viên .............................................................................................. .............................................................................................. .............................................................................................. .............................................................................................. I. Trắc nghiệm: (3 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Câu 1: (M 1 - 0,5 điểm). Các số 652; 562; 625 viết theo thứ tự từ bé đến lớn là: A. 562; 652; 625 B. 652; 562; 625 C. 562; 625; 652 D. 625; 562; 652 Câu 2: (M 1 – 0,5 điểm). Chữ số 8 trong số 687 là? A. 800 B. 80 C. 8 D. Không thuộc hàng nào Câu 3: (M3 - 0,5 điểm): Trong hình bên có: ......... hình tam giác Câu 4: (M2 - 1 điểm) Số? 2m = .......dm 4dm3cm = ......cm Câu 5: (M1 – 0,5 điểm). 30 : 5 + 203 = ..... Số cần điền vào chỗ chấm là: A. 209 B. 290 C. 208 D. 207 II. Tự luận (7 điểm): Câu 6: (M1 - 1 điểm) Số? 7 + 6 - 8 x 4 : 2
- Câu 7: (M1 - 2 điểm). Đặt tính rồi tính: 535 + 245 381 + 546 972 - 49 569 – 28 Câu 8: (M2 - 1 điểm) Tính. a, 786 - 78 + 137 b, 67km + 216 km – 58km = . = .................. = .......... = ................ Câu 9: (M3 – 2,0 điểm): Một chuồng có 5 con gà. Hỏi có 4 chuồng như vậy có bao nhiêu con gà? Bài giải: Câu 10: (M2 – 1,0 điểm): Cho ba số: 3, 4, 5 em hãy viết tất cả các số có ba chữ số:
- PHÒNG GD&ĐT YÊN LẠC HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH ĐỒNG CƯƠNG Năm học 2024-2025 Môn : Toán - Lớp 2 Câu 1 2 5 Đáp án C B A Điểm 0,5 0,5 0,5 Câu 3: Trong hình bên có: (0,5 điểm) 6 hình tam giác Câu 4: (1 điểm) 2m = 20 dm 4dm3cm = 43cm Câu 6: (1 điểm): Điền số thích hợp vào hình tam giác, hình tứ giác? 7 + 6 13 - 8 x 4 20 : 2 10 5 Câu 7: (2 điểm) Đặt tính rồi tính: (mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm) 535 381 972 569 + + - - 245 546 49 28 780 927 923 541 Câu 8. Tính: (1 điểm) a, 786 - 78 + 137 = 708 + 137 b, 67km + 216 km – 58km = 283km – 58km = 845 = 225km Câu 9: (2,0 điểm). Bàigiải 4 chuồng như vậy có số con gà là: (0,5 điểm) 5 x 4 = 20 ( con) (1,0 điểm) Đáp số: 20 con gà. (0,5 điểm) Câu 10: (1,0 điểm). 345, 354, 534, 435, 453, 543

