Bài kiểm tra định kì cuối học kỳ II môn Toán Lớp 2 - Năm học 2023-2024 - Trường Tiểu học Đồng Cương (Có đáp án + ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Bài kiểm tra định kì cuối học kỳ II môn Toán Lớp 2 - Năm học 2023-2024 - Trường Tiểu học Đồng Cương (Có đáp án + ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_kiem_tra_dinh_ki_cuoi_hoc_ky_ii_mon_toan_lop_2_nam_hoc_2.docx
Nội dung tài liệu: Bài kiểm tra định kì cuối học kỳ II môn Toán Lớp 2 - Năm học 2023-2024 - Trường Tiểu học Đồng Cương (Có đáp án + ma trận)
- PHÒNG GD&ĐT YÊN LẠC BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KỲ II TRƯỜNG TH ĐỒNG CƯƠNG Năm học: 2023 – 2024 Môn: Toán – Lớp 2 (Thời gian làm bài: 40 phút) Họ và tên:..............................................................................................Lớp: 2........... Điểm Nhận xét Người coi KT: ........................................................... ........................................... ............................................................ Người chấm KT: ........................................... ............................................................ Em hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng trong các câu sau: I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: Câu 1: Số nhỏ nhất có ba chữ số mà chữ số hàng chục bằng 6 là: A. 100 B. 666 C. 160 D. 660 Câu 2: Lớp 2A có 40 học sinh chia đều thành 5 tổ học tập. Hỏi mỗi tổ có bao nhiêu học sinh? A.7 học sinh B. 8 học sinh C. 9 học sinh D. 6 học sinh Câu 3: Tờ giấy bạc 1000 đồng có thể đổi được mấy tờ giấy bạc 500 đồng? A. 2 tờ B. 3 tờ C. 4 tờ D. 5 tờ Câu 4: Từ 300 đến 400 có tất cả bao nhiêu số tròn chục? A. 9 số B. 10 số C. 11 số D. 12 số Câu 5: Giờ vào lớp buổi chiều là 2 giờ. Hôm qua Bình đến lớp muộn mất 15 phút. Vậy Bình đến lớp lúc mấy giờ? A. 1 giờ 30 phút C. 14 giờ B. 13 giờ 30 phút D. 14 giờ 15 phút Câu 6: Trong túi có 3 quả táo và 5 quả cam. Minh không nhìn vào túi, lấy ra 4 quả bất kì. Vậy Minh chắc chắn lấy được ít nhất mấy quả cam? A. 6 quả B. 5 quả C. 3 quả D. 1 quả II. PHẦN TỰ LUẬN Câu 7. Đặt tính rồi tính: 267 + 538 721 - 350 697 - 48 363 + 34 . . .
- Câu 8: Cho 3 số 2,4,6, em hãy viết các số có 3 chữ số khác nhau từ các số đã cho. Sau đó sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé. Câu 9: Trong vườn nhà chú Tư trồng cam và quýt, số cây cam là số tròn trăm nhỏ nhất có ba chữ số, số cây cam ít hơn số cây quýt 228 cây. Hỏi trong vườn nhà chú Tư trồng bao nhiêu cây quýt? Câu 10: Tính độ dài đường gấp khúc ABCD, biết độ dài các cạnh là : AB = 42 cm, BC = 38 cm, CD = 3 dm.
- ĐÁP ÁN MÔN TOÁN CUỐI KÌ II I. Trắc nghiệm Mỗi câu đúng được 0,5 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án C B A C D D II. Tự luận Câu 7: ( 2 điểm) - Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm Câu 8: ( 1 điểm) - Viết được đúng các số có ba chữ số: 0.5 điểm - Sắp xếp đúng thứ tự các số: 0.5 điểm Câu 9 ( 2 điểm) Bài giải Số cây cam là : 100 (0,5 điểm) Trong vườn nhà chú Tư có bao nhiêu cây quýt là: (0,25 điểm) 100 + 228 = 328 ( cây quýt) (1 điểm) Đáp số: 440 cây quýt (0,25 điểm) Câu 10 ( 2 điểm ) Bài giải Đổi: 3 dm = 30 cm (0,5 điểm) Độ dài đường gấp khúc ABCD là: (0,25 điểm) 42 + 38 + 30 = 110 (cm) (1 điểm) Đáp số: 301 kg gạo ( 0,25 điểm)
- MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA TOÁN CUỐI KÌ 2 - LỚP 2 Số câu Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng Mạch Câu số kiến thức TN TL TN TL TN TL TN TL Số điểm 1. Số và Số câu 2 1 1 2 3 3 phép tính Số điểm 1 2 0,5 3 1,5 5 Số câu 1 1 1 2 1 2. Hình học và đo Số điểm 0,5 0,5 2 1 2 lường: 3. Một số Số câu 1 1 yếu tố thống kê và xác Số điểm 0,5 0,5 suất Tổng số 4 4 2 6 4 câu Tổng số 3,5 4 2,5 3 7 điểm

