Đề khảo sát chất lượng tháng 9 môn Toán Khối Tiểu học - Năm học 2023-2024 - Trường Tiểu học Kim Ngọc

docx 13 trang tamdan 07/12/2025 1460
Bạn đang xem tài liệu "Đề khảo sát chất lượng tháng 9 môn Toán Khối Tiểu học - Năm học 2023-2024 - Trường Tiểu học Kim Ngọc", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_khao_sat_chat_luong_thang_9_mon_toan_khoi_tieu_hoc_nam_ho.docx

Nội dung tài liệu: Đề khảo sát chất lượng tháng 9 môn Toán Khối Tiểu học - Năm học 2023-2024 - Trường Tiểu học Kim Ngọc

  1. PHÒNG GD&ĐT YÊN LẠC ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THÁNG 9 TRƯỜNG TH KIM NGỌC Năm học: 2023-2024 Môn: Toán - Lớp 5 (Thời gian: 40 phút) I.Trắc nghiệm(3đ) Hãy chọn các đáp án đúng trong các đáp án sau hoặc ghi vào bài làm. Câu 1: Ba triệu tám trăm linh năm nghìn không trăm mười ba được viết là: A. 3008513 B. 308513 C. 3850013 D. 3805013 Câu 2: Hình vẽ dưới đây là một phần của tia số: Số thập phân thích hợp để viết vào vạch ứng với điểm P là: A. 24,7 B. 25,75 C. 25,25 D. 26,23 Câu 3: Phân số nào dưới đây là phân số thập phân? 2408 A. 24 B. C. 24008 D. 24,8 108 200 1000 100 31 Câu 4: Phân số được đọc là: 100 A. Ba mốt phần một trăm B. Ba mươi một phần trăm C. Ba mươi mốt phần trăm D. Ba mốt phần nghìn. Câu 5: 8 dm = ...m. Số thập phân thích hợp để viết vào chỗ chấm là: A. 0,8 B. 0,08 C. 0,008 D. 0,0008 Câu 6: Diện tích phần tô dậm của hình chữ nhật khoảng: A. 0,95 B. 0.75 C. 0,5 D. 0,25
  2. II. Tự luận(7đ) Bài 1(2đ): Đặt tính rồi tính: a)587 + 60987 b)40426- 2983 c)1726 x 207 d) 68925 : 24 .. .. .. .. .. Bài 2:(1đ) Tính 3 1 1 a) : 1 + b) 2019 x (18 : 2) 2 4 5 .. .. .. .. .. .. Bài 3: (1,5đ) Một người đi từ A đến B dài 60 km. Giờ thứ nhất người đó đi được 1/3 quãng đường, giờ thứ hai người đó đi được 2/5 quãng đường. Hỏi người đó còn đi bao nhiêu km nữa mới hết quãng đường. .. .. .. .. .. .. ..
  3. .. .. .. Bài 4:(1,5đ) Mẹ cho anh 4 và cho em 3 gói kẹo. Hỏi: 7 8 a) Ai được nhiều hơn? Vì sao? b) Gói kẹo đó có 112 cái, sau khi cho hai anh em thì mẹ còn bao nhiêu cái kẹo? .. .. .. .. .. .. .. .. .. .. .. Bài 5 (1 đ) Hãy viết và đọc số thập phân mà phần nguyên là số chẵn nhỏ nhất có ba chữ số, phần thập phân là số lẻ lớn nhất có bốn chữ số. .. .. .. .. .. ..
  4. PHÒNG GD&ĐT YÊN LẠC ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THÁNG 9 TRƯỜNG TH KIM NGỌC Năm học: 2022-2024 Môn: Toán - Lớp 4 (Thời gian: 40 phút) I, PHẦN TRẮC NGHIỆM: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: Câu 1. Cho số: 1 892 034 , An xoá đi hai chữ số để được số có 5 chữ số lớn nhất có thể thì số đó là: . A. 92 034 B. 89 034 C. 18 920 D. 89 234 Câu 2. Cho dãy số: 1, 11, 21, 31, 41, 51, số 51 là số thứ 6 trong dãy, số thứ 10 trong dãy là: A. 71 B. 81 C. 91 D. 101 Câu 3. Số lớn nhất trong các số 1528; 1529; 1582; 1592; 1552 là: A. 1528 B. 1529 C. 1552 D. 1592 Câu 4 . Số đứng liền sau số 9 999 là: A. 9998 B. 10 000 C. 10 001 D. 9997 Câu 5. Bốn con gà, vịt, chó, chim có khối lượng lần lượt là: 2500 g; 1kg 800g; 8 kg; 800g. Con vật có khối lượng nhẹ nhất là: A. Gà B. Vịt C. Chó D. Chim Câu 6. Làm tròn số 21 654 đến hàng nghìn thì được số: A. 22 000 B. 21 000 C. 20 000 D. 21 600 Câu 7. Tổng của số lớn nhất có 1 chữ số và số nhỏ nhất có 3 chữ số là: A. 1009 B. 10 009 C. 109 D. 999 Câu 8. Để cắt tấm vải dài 20m thành các tấm vải dài 2m thì phải cắt số lần là: A. 10 lần B. 9 lần C. 22 lần D. 18 lần Câu 9 : Nếu a = 6 thì giá trị của biểu thức 7543 x a là A. 45248 B. 45058 C. 45258 D. 42358 Câu 10: Năm 1700 thuộc thế kỉ bao nhiêu?
  5. A.Thế kỉ XVI B. Thế kỉ XVIII C. Thế kỉ XVIII D. Thế kỉ XIX II . PHẦN TỰ LUẬN Câu 1: Đặt tính rồi tính: a) 572968 + 986524 b) 573456 – 371234 c, 34568 x 6 d, 568909 : 9 Câu 2 Viết số thích hợp vào chỗ chấm: a) 3 ngày = ..........giờ 2 thế kỉ = ............. năm b) 3giờ 10 phút = ........phút 365 ngày = ............ tuần lễ .....ngày Câu 3: Giải bài toán sau: Có 5 gói bánh mỗi gói nặng 200g và 4 gói kẹo mỗi gói nặng 250g . Hỏi tất cả có bao nhiêu kilôgam bánh kẹo ? Bài giải ...................................................................................................................... ...................................................................................................................... ...................................................................................................................... ...................................................................................................................... ...................................................................................................................... ...................................................................................................................... ...................................................................................................................... ...................................................................................................................... ...................................................................................................................... ......... Câu 4:
  6. Bài giải ...................................................................................................................... ...................................................................................................................... ...................................................................................................................... ...................................................................................................................... ...................................................................................................................... ...................................................................................................................... ...................................................................................................................... ...................................................................................................................... ...................................................................................................................... .........
  7. PHÒNG GD&ĐT YÊN LẠC ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THÁNG 9 TRƯỜNG TH KIM NGỌC Năm học: 2022-2024 Môn: Toán - Lớp 3 (Thời gian: 40 phút) I. Trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: (4 điểm) Câu 1. Các số thích hợp điền tiếp vào dãy số sau: 21, 28, 35, ., ., là: A. 37, 39, 41 B. 42, 49, 56 C. 40, 45, 50 Câu 2. Biết số chia là 7, thương là 28, vậy số bị chia là: A. 4 B. 186 C. 196 Câu 3. Tích của 1 chục và 4 là: A. 40 B. 400 C. 4 D. 20 Câu 4. Đồng hồ chỉ 8 giờ 35 phút, tức là: A. 9 giờ kém 35 phút B. 9 giờ 25 phút C. 9 giờ 35 phút D. 9 giờ kém 25 phút Câu 5. Các phép tính dưới đây, phép tính nào là đúng: A. a : 1 = a B. b : 1 = 1 C. a : 0 = 0 Câu 6. Cả lớp xếp được 4 nhóm, mỗi nhóm có 6 bạn. Nếu xếp mỗi nhóm có 5 bạn thì còn thừa mấy bạn? A. 4 bạn B. 2 bạn C. 3 bạn Câu 7. Bố đi công tác 1 tuần lễ và 5 ngày. Hỏi bố đi công tác tất cả bao nhiêu ngày? A. 6 ngày B. 12 ngày C. 7 ngày Câu 8. Quan sát hình vẽ và khoanh vào câu đúng: 4cm C
  8. A B 8cm A. Đoạn thẳng AB dài gấp đôi đoạn thẳng AC B. Đoạn thẳng AB dài bằng 1 đoạn thẳng CB 2 C. Đoạn thẳng CB dài gấp đôi đoạn thẳng AC II. Tự luận: Câu 1: Tính: (2 điểm) 234 + 459 560 - 328 17 x 4 55 : 6 .. Câu 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: (1 điểm) 8 10 . giảm 7 lần gấp 5 lần giảm lần . Câu 3: Có 42 bạn học sinh. (2 điểm) a. Nếu số học sinh chia đều vào các nhóm, mỗi nhóm có 7 bạn thì chia được mấy nhóm như thế? b. Nếu chia đều vào 6 nhóm thì mỗi nhóm có bao nhiêu học sinh?
  9. . Câu 4: (1 điểm) Tuấn có 16 viên bị. Số viên bi của Dũng bằng 4 lần số viên của Tuấn cộng thêm 12 viên nữa. Hỏi Dũng có bao nhiêu viên bi? Bài giải: .
  10. PHÒNG GD&ĐT YÊN LẠC ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THÁNG 9 TRƯỜNG TH KIM NGỌC Năm học: 2022-2024 Môn: Toán - Lớp 2 (Thời gian: 40 phút) I, Trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: (4 điểm) Câu 1: Trong hình trên có mấy hình tứ giác? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 2: Số gồm 5 chục và 8 đơn vị là số nào? A. 80 B. 85 C. 58 D. 50 Câu 3: Trong phép tính: 34 - 30 = 4. “34 - 30” được gọi là gì? A. Số bị trừ B. Số trừ C. Hiệu D. Tổng Câu 4: Kết quả của phép tính : 18cm + 32cm = .. A. 40 B. 50 C. 40cm D. 50cm Câu 5: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: .+ 25 = 57 A. 82 B. 32 C. 72 D. 22 Câu 6: Số lớn nhất trong các số: 82,47,91,89 là số nào? A. 82 B. 47 C.91 d. 89 Câu 7: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 7 .> 69 + 9 A. 8 B.9 C. 10 D.11 Câu 8: Mỗi túi gạo đều nặng 26 kg. Hỏi 2 túi gạo như thế nặng bao nhiêu ki - lô - gam? A. 26 kg B. 52 kg C. 62 kg D. 50 kg II, Tự luận
  11. Bài 1: Đặt tính rồi tính (2 điểm) 16 + 7 36 + 49 46 - 3 31 - 21 . Bài 2: Điền số vào chỗ chấm rồi tính: (2 điểm) a) 6 + 5 = 6 + 4 + b) 6 + 6 = 6 + + = + = = + = b) 6 + 7 = 6 + + d) 6 + 8 = 6 + + = + = = + = Bài 3: (2 điểm)Bao thóc thứ nhất nặng 58 kg và nặng hơn bao thóc thứ hai là 17 kg. Hỏi: a, Bao thóc thứ hai nặng bao nhiêu ki - lô - gam? b, Cả hai bao thóc nặng bao nhiêu ki - lô - gam? . . Bài 4: Điền số thích hợp vào ô trống (hình giống nhau có số giống nhau): (1 điểm)
  12. PHÒNG GD&ĐT YÊN LẠC ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THÁNG 9 TRƯỜNG TH KIM NGỌC Năm học: 2022-2024 Môn: Toán - Lớp 1 (Thời gian: 40 phút) Bài 1: Số? a, 1, 2, ., 4, .., .., 7, ., .., 10. b, 10, .., .., 7, ., .., 4, .., , , 0. Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm. Trong hình bên: - Có hình tròn - Có hình vuông - Có hình tam giác Bài 3: Số? a, 2 và 2 được b, 4 gồm .và 1 c, 1 và 2 được . d, 3 gồm 1 và . Bài 4: >,<,= 2 3 4 3 5 .1 2 .3
  13. Bài 5: Số? 2 + 3 = .. 4 + 1 = .. 2 + 2 = . 2 + 1 = .. 1 + 3 = .. 3 + 1 = ..