Giáo án Mầm non Lớp Lá - Chủ đề 5: Thế giới động vật - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Thanh Đình
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Mầm non Lớp Lá - Chủ đề 5: Thế giới động vật - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Thanh Đình", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
giao_an_mam_non_lop_la_chu_de_5_the_gioi_dong_vat_nam_hoc_20.doc
Nội dung tài liệu: Giáo án Mầm non Lớp Lá - Chủ đề 5: Thế giới động vật - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Thanh Đình
- 1 CHỦ ĐỀ 5: THẾ GIỚI ĐỘNG VẬT ( Thực hiện 5 tuần từ ngày 9/ 12/ 2024 đến 10/ 01/ 2025 ) 1. Môi trường giáo dục trong lớp: - Sưu tầm tranh ảnh về chủ đề động vật - Tranh ảnh 1 số động vật nuôi trong gia đình, động vật sống trong rừng, động vật sống dưới nước, côn trùng và 1 số loài chim. - Tranh cô và trẻ cùng làm có nội dung về chủ đề động vật, tranh vẽ các con vật, tranh tô màu, tranh xé dán về chủ đề. - Khu vực bố trí chỗ ăn ngủ cho sạch sẽ. - Các góc hoạt động: - Góc phân vai, góc xây dựng, góc âm nhạc, góc tạo hình, góc học tập, góc thư viện, góc thiên nhiên. + Chuẩn bị đồ dùng học liệu phục vụ các HĐGD - Đồ dùng phương tiện nghe nhìn: Máy tính, loa, đầu đĩa. - Tranh về chủ đề “Tranh ảnh về chủ đề, tranh về các động vật nuôi trong gia đình, tranh động vật sống trong rừng, tranh động vật sống dưới nước, côn trùng và 1 số loài chim. - Tranh vẽ đàn kiến bằng vân tay, tranh vẽ đàn cá đang bơi, con thỏ bằng lõi giấy vệ sinh, mẫu nặn các con vật. - Tranh cho trẻ tô màu. - Tranh cắt xé dán về chủ đề. Mẫu nặn về chủ đề. - Các loại sách báo, tạp chí cũ có hình ảnh về chủ đề, giấy vẽ A3, A4, bút dạ, màu nước, bút lông các loại, hồ dán, đất nặn, kéo, bảng. - Bóng, băng dính xanh, vòng nhỏ, chai, túi cát, vật cản, tranh thơ, đồ dùng học toán, học chữ cái, Các thẻ số, thẻ chữ cái, gậy thể dục, vòng thể dục, dây thừng. - Các loại hột hạt, lá cây, và sưu tầm các nguyên vật liệu thiên nhiên, vật liệu, phế liệu, phế thải cho trẻ hoạt động. - Đồ dùng học tập của trẻ: Vở bé LQVT qua các con số, Vở bé LQVCC, Vở tạo hình, Vở Bé KPKH, giấy màu, đất nặn, kéo, giấy A4, bút màu sáp, lô tô, thẻ số, thẻ chữ cái. + Chuẩn bị các bài hát, bài thơ, câu chuyện, đồng dao, ca dao, câu đố, trò chơi, phục vụ các HĐGD theo kế hoạch năm học đã xây dựng. 2. Môi trường giáo dục ngoài lớp học: - Xây dựng môi trường trong và ngoài lớp học phong phú lấy trẻ làm trung tâm - Chuẩn bị địa điểm chơi bằng phẳng, an toàn, thuận tiện cho trẻ dễ quan sát, hđ - Chuẩn bị các đối tượng QS (SVHT, MTXH xung quanh) để trẻ quan sát, tìm hiểu, khám phá... - Các nguyên vật liệu (Tự nhiên) các loại lá cây, hạt khô, ... ) cho trẻ hoạt động đủ số lượng, an toàn, phong phú có tính thẩm mỹ thu hút trẻ tham gia hoạt động. - Cô và trẻ chuẩn bị tranh ảnh trang trí góc tuyên truyền. * Lồng ghép: - Thực hiện xây dựng trường MN hạnh phúc lấy trẻ làm trung tâm trú trọng trong tổ chức hoạt động ngoài trời.
- 2 - Rèn một số kỹ năng thoát hiểm khi xảy ra hỏa hoạn( gọi cảnh sát 114). - Ứng dụng steam: Làm con thỏ . * Chủ đề lễ hội: - Giáo dục trẻ biết ý nghĩa của 22/12 ngày quân đội nhân dân Việt Nam. Ngày tết dương lịch 3. Điều chỉnh mục tiêu trong việc thực hiện chương trình ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................
- 3 KẾ HOẠCH THỰC HIỆN TUẦN I Chủ đề nhánh 1: Động vật nuôi trong gia đình. (Thực hiện từ ngày 9 /12 đến 13/12/2024) Hoạt động Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 * Đón trẻ: Cô vui vẻ đón trẻ vào lớp nhắc nhở trẻ cất đồ dùng cá nhân đúng nơi quy định. Hướng dẫn cho trẻ chú ý đến sự thay đổi trong lớp. - Trao đổi với phụ huynh về chủ đề mới tuyên truyền vận động phụ huynh ủng hộ nguyên vật liệu phế thải, tranh ảnh về chủ đề động vật ... * Chơi: Cho trẻ chơi tự chọn trong các góc. - Trò truyện với trẻ về con vật nuôi trong gia đình. Hướng trẻ chú ý vào sự thay đổi của các góc. Đón - Cho trẻ xem tranh ảnh về các con vật cùng trò truyện với trẻ về chủ đề. trẻ - Điểm danh - báo cơm Chơi * Thể dục buổi sáng: Tập các bài tập phát triển chung: TDS - Hô hấp: Thổi nơ bay - Tay: Hai cánh tay xoay tròn vào nhau - giơ hai tay lên cao- hạ tay xuống - Lưng, bụng, lườn: Hai tay giơ cao bàn tay chạm vai nghiêng người sang phải nghiêng người sang trái - Chân: Đưa ra phía trước, đưa sang ngang, đưa về phía sau. - Bật tại chỗ. Tìm hiểu Đếm trong Thơ mèo đi Ứng dụng - RKNCH: Con về một số phạm vi 8. câu cá steam: mèo con chuột động vật Chữ số 8. Số Làm con - Nghe hát: Gà Học nuôi trong lượng và số thỏ gáy le te gia đình thứ tự trong TCÂN: Thỏ nghe phạm vi 8. hát nhảy vào chuồng - Góc phân vai: Bác sỹ thú y, bán hàng, nấu ăn. - Góc xây dựng: Xây trang trại chăn nuôi, xếp các con vật, lắp ghép chuồng trại Chơi - Góc tạo hình: Vẽ, nặn, xé dán, về chủ đề. Sử dụng vở tạo hình hoạt - Góc âm nhạc: Hát, nghe giai điệu một số bản nhạc bài hát về chủ đề. động - Chơi với dụng cụ âm nhạc. ở góc - Góc học tập: Phân loại ĐV theo 2-3 dấu hiệu, Tô màu chữ số in rỗng, trang trí chữ số. - Góc thư viện: Xem tranh về chủ đề. Đọc thơ theo tranh - Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây, tưới cây, lau lá. Quan sát Quan sát tìm Quan sát Quan sát Quan sát con gà Chơi con bò nhóm đồ các hiện con mèo và thảo luận về ngoài TCVĐ: Cáo dùng, đồ tượng xung TCVĐ: đặc điểm của con trời và thỏ chơi có số quanh Đua ngựa gà (8) CTD: Chơi lượng 8 TCVĐ:Cáo CTD: TCDG: Tập tầm
- 4 với bóng, TCDG: Thả ơi ngủ à Chơi với vông vòng, và đồ đỉa ba ba CTD: Chơi bóng, hột CTD: Chơi với chơi ngoài - CTD: Chơi phấn, hạt và đồ hột hạt, sỏi, chơi trời. với đồ chơi cúc.Và chơi ngoài với đồ chơi ngoài lắp ghép, sâu ĐCNT trời. trời. hạt, lá cây - Vệ sinh, ăn trưa: Sắp xếp công việc một cách hợp lý từ khâu chuẩn bị ăn cho đến khâu vệ sinh sau khi ăn. GD trẻ có một số hành vi thói quen tốt trong ăn uống: ( Biết mời cô mời các bạn khi ăn, ăn từ tốn nhai kỹ không nói chuyện đùa nghịch không làm rơi vãi cơm thức ăn. - Ngủ trưa: Bố trí thời gan thích hợp cho các bước chuẩn bị nơi ngủ, thời gian trẻ đi vệ sinh trước khi ngủ và đảm bảo thời gian cho trẻ ngủ đẫy Ăn giấc ngủ - Vệ sinh cất gối đúng quy định - Vận động nhẹ ăn quà chiều Chơi - Cho trẻ sử - Dạy trẻ sử - Đọc đồng - Chơi trò - Sinh hoạt hoạt dụng vở dụng vở Bé dao “con gà chơi học tập: văn nghệ động BKPKH LQVT cục tác lá Hãy làm lại cuối tuần. theo ý chanh” như cũ thích - Cô và trẻ cùng nhau nhận xét - tặng cờ - Cho trẻ tham gia chơi, hoạt động theo ý thích ở các góc. Chơi tự do. Trẻ - Vệ sinh: Cô cùng trẻ dọn dẹp đồ dùng ĐC tại các góc. chuẩn - Nhắc nhở, hỗ trợ trẻ chuẩn bị đồ dùng cá nhân và ra về bị ra - Trả trẻ - Trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khoẻ và nhận thức của về trả trẻ trong ngày . trẻ - Chuẩn bị đồ dùng phục vụ các HĐ ngày hôm sau. - Kiểm tra nhóm lớp trước khi ra về.
- 5 KẾ HOẠCH THỰC HIỆN TUẦN II Chủ đề nhánh 2: Động vật sống trong rừng ( Thực hiện từ ngày 16/12 đến 20/12/ 2024) Hoạt động Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 * Đón trẻ: Cô vui vẻ đón trẻ vào lớp, gần gũi tình cảm với trẻ, qs tình trạng sức khỏe trẻ, hướng dẫn trẻ cất đồ dùng cá nhân đúng nơi quy định. - Trao đổi với phụ huynh về tình hình học tập một số trẻ nhận thức chậm. Đón *Chơi : Cho trẻ chơi tự do các góc. trẻ, - Trò chuyện với trẻ về động vật sống trong rừng, gợi hỏi trẻ kể về những Chơi con vật sông trong rừng mà trẻ biết. - Giáo dục trẻ biết ý nghĩa của ngày 22/12 ngày quân đội nhân dân Việt TDS Nam * Điểm danh - báo cơm. * Thể dục sáng: Tập bài tập phát triển chung theo KH như tuần 1 - Tập kết hợp bài hát " Hươu với dê ", với gậy TD. - Đi,chạy thay đổi Tìm hiểu Gộp, tách LQVC cái: Kể chuyện: hướng VĐ theo một số động nhóm đối I,t,c (20) Quả táo đúng tín hiệu vật vật sống tượng trong của ai (15) Học chuẩn trong rừng PV 8 bằng các ( 4 -5 vật chuẩn (9) cách khác đặt dích dắc (2) nhau và - TCVĐ: Truyền đếm.(12) bóng - Góc phân vai: Bán hàng; Bác sỹ thú y; Nấu ăn. - Góc xây dựng: Xây vườn bách thú;xây công viên; Lắp ghép chuồng trại. Chơi, - Góc tạo hình: Vẽ, nặn, cắt dán các con vật sống trong rừng. Sử dụng vở Hoạt tạo hình. động ở - Góc âm nhạc: Hát, múa về chủ đề; Chơi với dụng cụ âm nhạc. các - Góc học tập: Tô màu, Trang trí chữ cái, chữ số in rỗng, nối chữ số với số góc lượng tương ứng - Góc thư viện: Xem tranh ảnh về chủ đề; Kể (đọc)chuyện theo tranh.; Kể chuyện quả táo theo trình tự. - Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây; lau lá. QS con Hổ Quan sát con QS cây hoa QS Đu quay Dạo chơi QS đồ chơi xích Ngựa bập bênh Giấy có hình các cảnh vật XQ đu TCVĐ: Truyền TCDG: Kéo con vật sân trường. Chơi TCVĐ:cho bắt bóng qua co TCVĐ: Mèo TCVĐ: Đua ngoài thỏ ăn đầu qua chân CTD: Chơi bắt chuột Ngựa trời CTD: Chơi (4) với cúc áo. CTD: Chơi CTD: Chơi với sỏi, CTD: Chơi với que tính, với hột hạt, hình hoa, phấn, vòng bóng, hột hạt, phấn. bóng, lá cây sỏi, đồ chơi bộ luồn hạt. ngoài trời.
- 6 - Vệ sinh, ăn trưa: Sắp xếp công việc một cách hợp lý từ khâu chuẩn bị ăn cho đến khâu vệ sinh sau khi ăn. GD trẻ có một số hành vi thói quen tốt Ăn, trong ăn uống: ( Biết mời cô mời các bạn khi ăn, ăn từ tốn nhai kỹ không Ngủ nói chuyện đùa nghịch không làm rơi vãi cơm thức ăn. - Ngủ trưa: Bố trí thời gan thích hợp cho các bước chuẩn bị nơi ngủ, thời gian trẻ đi vệ sinh trước khi ngủ và đảm bảo thời gian cho trẻ ngủ đẫy giấc - Vệ sinh cất gối đúng quy định - Vận động nhẹ ăn quà chiều Cân đo theo TC học tập: Sử dụng vở Sử dụng vở - Cho trẻ Chơi, dõi sức Tìm những con LQVT LQVCC đóng kịch: Hoạt khoẻ trẻ lần vật cùng nhóm. Truyện quả động 2 táo của ai theo - SHVN thích cuối tuần. ý - Bình cờ tặng bé ngoan. - Cô và trẻ cùng nhau nhận xét - tặng cờ - Cho trẻ tham gia chơi, hoạt động theo ý thích ở các góc. Chơi tự do. Trẻ - Vệ sinh: Cô cùng trẻ dọn dẹp đồ dùng ĐC tại các góc. chuẩn bị ra về - Nhắc nhở, hỗ trợ trẻ chuẩn bị đồ dùng cá nhân và ra về trả trẻ - Trả trẻ - Trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khoẻ và nhận thức của trẻ trong ngày . - Chuẩn bị đồ dùng phục vụ các HĐ ngày hôm sau. - Kiểm tra nhóm lớp trước khi ra về.
- 7 KẾ HOẠCH THỰC HIỆN TUẦN III Chủ đề nhánh 3: Động vật sống dưới nước (Thời gian thực hiện: Từ ngày 23 tháng 12 đến ngày 27 tháng 12 năm 2024) Hoạt Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 động * Đón trẻ: Cô đón trẻ vào lớp ân cần niềm nở, nhắc nhở trẻ cất đồ dùng đồ chơi đúng nơi qui định - Hướng trẻ chú ý tới những thay đổi trong lớp. - Trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khoẻ và học tập của trẻ. Đón - * Chơi: trẻ - Hướng trẻ vào góc chơi cho trẻ chơi tự chọn trong các góc chơi- - Trò chuyện với trẻ về động vật sống dưới nước. Gợi hỏi trẻ kể về TDS những con vật sống dưới nước mà trẻ biết . - Điểm danh - báo cơm * Thể dục sáng: Tập các động tác TD như kế hoạch tuần 1 Tìm hiểu về Vẽ đàn cá Đo độ dài một Chạy liên Trò chơi một số đang bơi vật bằng các tục 150m với chữ cái động vật đơn vị đo không hạn i, t, c Học sống dưới khác nhau chế thời nước gian. - Trò chơi DG: Ném vòng cổ chai - Góc phân vai: Chơi bác sỹ thú y, bán hàng, nấu ăn - Góc xây dựng: Xây trang trại chăn nuôi, xây ao cá, lắp ghép chuồng trại. - Góc tạo hình: Vẽ về chủ đề. Sử dụng vở tạo hình. Làm đồ chơi từ vật Chơi liệu thiên nhiên. hoạt - Góc âm nhạc: Hát, múa, gõ đệm, nghe giai điệu một số bản nhạc bài động ở hát về chủ đề góc - Góc học tập: Tìm và gạch chân chữ cái i, t, c trong bài thơ về chủ đề. Tô màu, trang trí chữ cái, chữ số in rỗng. Sử dụng vở toán. - Góc thư viện: Xem tranh về chủ đề. Làm sách tranh . - Góc thiên nhiên : Chăm sóc cây, tưới cây, lau lá. Quan sát Quan sát bầu Quan sát bể - Quan sát Quan sát con con cá trời, trò chơi với cát con tôm cua, ốc Chơi - TCDG: chuyện về và nước - TCDG: - TCVĐ: Cho ngoài Kéo co thời tiết. - TCVĐ: Mèo Xỉa cá mè thỏ ăn trời - CTD: Chơi - TCVĐ: bắt chuột - CTD: - CTD: Chơi với lá cây, Chuyển bi - CTD: Chơi Chơi với với bể nước, hoa lắp - CTD: Chơi với đồ chơi hột hạt, xếp hình con
- 8 ghép, chơi với vòng, ngoài trời. phấn, sỏi cá bằng sỏi, với đồ chơi phấn. Xếp chơi với với đồ chơi với đồ ngoài trời. hình con cá từ bóng, phấn. chơi ngoài chơi ngoài hạt na. trời. trời. - Vệ sinh, ăn trưa: Sắp xếp công việc một cách hợp lý từ khâu chuẩn bị ăn cho đến khâu vệ sinh sau khi ăn. GD trẻ có một số hành vi thói quen tốt trong ăn uống: ( Biết mời cô mời các bạn khi ăn, ăn từ tốn nhai kỹ Ăn - Ăn - không nói chuyện đùa nghịch không làm rơi vãi cơm thức ăn. ngủ - Ngủ trưa: Bố trí thời gan thích hợp cho các bước chuẩn bị nơi ngủ, thời gian trẻ đi vệ sinh trước khi ngủ và đảm bảo thời gian cho trẻ ngủ đẫy giấc - Vệ sinh cất gối đúng quy định - Vận động nhẹ ăn quà chiều -Dạy trẻ đọc -Cho trẻ sử -Trò chơi học - Đọc đồng - Sinh hoạt Chơi thơ: Nàng dụng vở tập: Xếp hình dao “Con văn nghệ hoạt tiên ốc BKPKH các con vật cua mà có cuối tuần động 2 càng” - Bình cờ theo ý phát bé thích ngoan. - Cô và trẻ cùng nhau nhận xét - tặng cờ - Cho trẻ tham gia chơi, hoạt động theo ý thích ở các góc. Chơi tự do. Trẻ - Vệ sinh: Cô cùng trẻ dọn dẹp đồ dùng ĐC tại các góc. chuẩn - Nhắc nhở, hỗ trợ trẻ chuẩn bị đồ dùng cá nhân và ra về bị ra về trả - Trả trẻ - Trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khoẻ và nhận thức trẻ của trẻ trong ngày . - Chuẩn bị đồ dùng phục vụ các HĐ ngày hôm sau. - Kiểm tra nhóm lớp trước khi ra về.
- 9 KẾ HOẠCH THỰC HIỆN TUẦN IV Chủ đề nhánh 4: Côn trùng (Thực hiện từ ngày 30/ 12 / 2014 đến ngày 3/1/2025) Hoạt Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 động * Đón trẻ: Cô đón trẻ vào lớp, nhắc nhở trẻ cất đồ dùng cá nhân, đúng nơi Đón qui định. Trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khoẻ , học tập của trẻ. trẻ, *Chơi : Cho trẻ chơi tự do các góc. Trò chuyện với trẻ về một số loại côn Chơi trùng. Gợi hỏi trẻ kể về những con côn trùng mà trẻ biết..GD trẻ biết bảo vệ côn trùng có ích. Trò chuyện với trẻ về tết dương lịch . TDS - Điểm danh - báo cơm * Thể dục sáng: Tập BTPTC theo KH tuần 1 - Tập kết hợp theo nhạc bài : ‘Con Cào Cào’’ VĐ vỗ tay LQVC cái NGHỈ TẾT Đo độ dài In đàn Kiến theo Tiết tấu B, d, đ DƯƠNG các vật so bằng vân tay chậm LỊCH sánh và diễn Học bài“Con đạt kết quả chuồn đo chuồn” NH: Chị ong nâu và em bé TC: Nốt nhạc xinh - Góc phân vai: Bán hàng, nấu ăn. Bác sĩ thú y - Góc xây dựng: Xây công viên, Xếp hình các con vật. Chơi, - Góc học tập: Phân loại động vật theo 2-3 dấu hiệu; Tô màu, trang trí chữ Hoạt cái b, d, đ. Sử dụng vở toán, chơi với sách vải học toán. động ở - Góc thư viện: Xem tranh truyện; Kể chuyện “ Sự tích con Chuồn các chuồn” theo trình tự. Làm sách tranh. góc - Góc âm nhạc: Hát gõ đệm, một số bài hát về chủ đề. - Góc tạo hình: Vẽ, nặn, xé dán các loại côn trùng. Làm đồ chơi từ vật liệu thiên nhiên ( Vỏ sò, vỏ Trai, lá cây..) - Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây, lau lá. Quan sát con QS tìm cc b, d, QS đàn Kiến QS đồ chơi bọ Ngựa đ trên các bài - TCVĐ: Nhảy hình con -TCVĐ: Cóc thơ ở sân qua vật cản Rồng Chơi bắt muỗi trường. - CTD:Chơi - TCDG: Ném ngoài - CTD: Chơi - TCVĐ: Cho với vòng , vòng cổ chai trời bóng, phấn, thỏ ăn bóng, lô tô - CTD: Chơi hoa lắp ghép - CTD: Chơi với khái niệm phấn, bộ sâu sỏi, hột hạt, cúc tương phản hạt, que tính.
- 10 +- Vệ sinh, ăn trưa: Sắp xếp công việc một cách hợp lý từ khâu chuẩn bị ăn cho đến khâu vệ sinh sau khi ăn. GD trẻ có một số hành vi thói quen tốt trong ăn uống: ( Biết mời cô mời các bạn khi ăn, ăn từ tốn nhai kỹ không nói chuyện đùa nghịch không làm rơi vãi cơm thức ăn. Ăn, Ngủ - Ngủ trưa: Bố trí thời gan thích hợp cho các bước chuẩn bị nơi ngủ, thời gian trẻ đi vệ sinh trước khi ngủ và đảm bảo thời gian cho trẻ ngủ đẫy giấc - Vệ sinh cất gối đúng quy định - Vận động nhẹ ăn quà chiều Tìm hiểu một - Sử dụng vở - TC học - SH văn Chơi, số loài côn LQVCC tập: Thêm nghệ cuối Hoạt trùng - Trò chuyện con nào ? tuần. động với trẻ về ngày - Bình cờ theo tết dương lịch. tặng bé thích ngoan. ý - Cô và trẻ cùng nhau nhận xét - tặng cờ - Cho trẻ tham gia chơi, hoạt động theo ý thích ở các góc. Chơi tự do. Trẻ - Vệ sinh: Cô cùng trẻ dọn dẹp đồ dùng ĐC tại các góc. chuẩn bị ra - Nhắc nhở, hỗ trợ trẻ chuẩn bị đồ dùng cá nhân và ra về về trả - Trả trẻ - Trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khoẻ và nhận thức của trẻ trẻ trong ngày . - Chuẩn bị đồ dùng phục vụ các HĐ ngày hôm sau. - Kiểm tra nhóm lớp trước khi ra về.
- 11 KẾ HOẠCH THỰC HIỆN TUẦN V Chủ đề nhánh 5: Một số loài chim Thời gian thực hiện: Từ ngày 6/1/2025 đến ngày 10/1/2025 Hoạt Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 động * Đón trẻ: Cô ân cần vui vẻ đón trẻ vào lớp, gần gũi tình cảm với trẻ tạo cho trẻ có tâm thế thoải mái, nhắc nhở trẻ cất đồ dùng cá nhân của trẻ đúng nơi quy định. - Trao đổi với phụ huynh về tình trạng sức khỏe và tình hình học tập của trẻ Đón khi ở lớp .Vận động phụ huynh ủng hộ đồ dùng tranh ảnh đồ chơi về các trẻ - loại chim Chơi - - Dạy trẻ biết cố gắng thực hiện công việc đến cùng (21) TDS * Chơi: Hướng trẻ vào các góc quan sát và xem tranh ảnh về các loại chim. - Trò truyện với trẻ về các loại chim, gợi hỏi trẻ kể về những loại chim mà trẻ biết . - Điểm danh - báo cơm * Thể dục sáng: Tập các động tác BTPTC như KH tuần 1. Tìm hiểu về Ném trúng Trò chơi với Thơ: Con Sinh hoạt một số loài đích bằng 1 chữ cái b, d, đ chim chiền văn nghệ theo chim tay. chiện chủ đề Học - Trò chơi VĐ: Nhảy qua vật cản - Góc phân vai: Chơi bán hàng, bác sỹ thú y, nấu ăn ... - Góc xây dựng: Xây vườn bách thú, công viên, lắp ghép chuồng trại... Chơi - Góc tạo hình: Vẽ, nặn, cắt, xé dán, về chủ đề. hoạt - Góc âm nhạc: Hát múa gõ đệm về chủ đề. Chơi với dụng cụ âm nhạc. động ở - Góc học tập: Tìm và gạch chân chữ cái chữ cái trong bài thơ về chủ đề.. các góc Tô màu chữ cái in rỗng. Trang trí chữ cái. Chơi với bộ sách vải chữ cái. - Góc thư viện: Xem tranh về chủ đề, đọc thơ theo tranh - Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây, tưới cây, lau lá.. Quan sát Quan sát Quan sát con Quan sát Quan sát con con chim thiên nhiên chim sâu vườn hoa chim bồ câu chào mào. thời tiết. TCDG: Xỉa TCVĐ: Mèo TCVĐ: TCVĐ: TCVĐ: Cáo cá mè bắt chuột Truyền bóng Chơi chuyển bi và thỏ CTD: Chơi - Chơi tự do: CTD: Chơi ngoài CTD: Chơi CTD: Vẽ với đồ chơi Với đồ chơi với đồ chơi trời với sỏi đá, phấn con vật ngoài trời. ngoài trời với ngoài trời. ĐCNT theo ý thích. Chơi với sỏi, bóng,với Chơi với cát, Xếp hình các hột hạt. phấn. nước, sỏi. con chim bằng sỏi, đá.
- 12 - Vệ sinh, ăn trưa: Sắp xếp công việc một cách hợp lý từ khâu chuẩn bị ăn cho đến khâu vệ sinh sau khi ăn. GD trẻ có một số hành vi thói quen tốt trong ăn uống: ( Biết mời cô mời các bạn khi ăn, ăn từ tốn nhai kỹ không Ăn ngủ nói chuyện đùa nghịch không làm rơi vãi cơm thức ăn. - Ngủ trưa: Bố trí thời gan thích hợp cho các bước chuẩn bị nơi ngủ, thời gian trẻ đi vệ sinh trước khi ngủ và đảm bảo thời gian cho trẻ ngủ đẫy giấc - Vệ sinh cất gối đúng quy định - Vận động nhẹ ăn quà chiều Dạy trẻ đọc - Rèn một số - Cho trẻ chơi - Cho trẻ chơi - Sinh hoạt Chơi đồng dao: Vè kỹ năng thoát trò chơi Hãy đố và giải đố văn nghệ hoạt loài vật hiểm khi xảy nói từ trái về chủ đề. cuối tuần. động ra hỏa hoạn nghĩa chỉ theo ý (gọi cảnh sát động vật thích 114) (LG) (14)” - Cô và trẻ cùng nhau nhận xét - tặng cờ - Cho trẻ tham gia chơi, hoạt động theo ý thích ở các góc. Chơi tự do. - Vệ sinh: Cô cùng trẻ dọn dẹp đồ dùng ĐC tại các góc. Trẻ - Nhắc nhở, hỗ trợ trẻ chuẩn bị đồ dùng cá nhân và ra về chuân bị ra - Trả trẻ - Trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khoẻ và nhận thức của về trả trẻ trong ngày . trẻ - Chuẩn bị đồ dùng phục vụ các HĐ ngày hôm sau. - Kiểm tra nhóm lớp trước khi ra về. PHẦN SOẠN CHUNG CHO CẢ CHỦ ĐỀ I. THỂ DỤC SÁNG 1. Mục đích- Yêu cầu: + Kiến thức: Trẻ tập đúng các động tác theo cô, có ý thức tập luyện để rèn luyện sức khoẻ. + Kỹ năng: Rèn kỹ năng vận động nhẹ nhàng nhanh nhẹn phối hợp nhịp nhàng với lời ca. + Thái độ: Đoàn kết tích cực tham gia vào hoạt động. 2. Chuẩn bị: Sân bãi sạch sẽ, các động tác thể dục 3. Tổ chức hoạt động a. Khởi động: - Cho trẻ xếp hàng theo tổ đi nhẹ nhàng thành vòng tròn khởi động đi các kiểu đi theo yêu cầu và tập hợp 2 hàng dọc. chuyển đội hình 4 hàng ngang. b. Trọng động: Tập bài tập PTC - Hô hấp: Thổi nơ bay - Tay: Hai cánh tay xoay tròn vào nhau - giơ hai tay lên cao- hạ tay xuống
- 13 - Lưng, bụng, lườn: Hai tay giơ cao bàn tay chạm vai nghiêng người sang phải nghiêng người sang trái - Chân: Đưa ra phía trước, đưa sang ngang, đưa về phía sau. - Bật: Bật tại chỗ. c. Hồi tĩnh: Đi nhẹ nhàng hít thở sâu . II. CHƠI HOẠT ĐỘNG Ở CÁC GÓC + Góc phân vai: Bác sỹ thú y, Bán hàng, nấu ăn ... + Góc XD: Xây trang trại chăn nuôi, vườn bách thú, công viên, xây ao cá, xếp các con vật, lắp ghép chuồng trại + Góc tạo hình: Vẽ, nặn, cắt, xé dán, về chủ đề, Làm đồ chơi từ vật liệu thiên nhiên, phế thải. Sử dụng vở tạo hinh.( Vẽ con thỏ, cắt dán con mèo, vẽ con cua) + Góc âm nhạc: Hát, múa, gõ đệm, nghe giai điệu một số bản nhạc bài hát về chủ đề. Chơi với dụng cụ âm nhạc. + Góc học tập: Tìm và gạch chân cc i t c trong bài thơ về chủ đề, tô màu chữ số, chữ cái in rỗng, Trang trí cc. Chữ số, nối chữ số với số lượng tương ứng, Sử dụng vở toán, chơi với sách vải học toán, chữ cái, phân loại ĐV theo 2-3 dấu hiệu, chơi với bộ đồ chơi học tập tự tạo + Góc thư viện: Xem tranh về chủ đề. Xem tranh truyện. Kể chuyện theo trình tự, kể chuyện, đọc thơ theo tranh. Làm sách tranh. + Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây, tưới cây, lau lá 1. Mục đích- Yêu cầu: * Yêu cầu chung: - Kiến thức: Trẻ biết nội dung chơi, tên trò chơi ở các góc. Biết nêu ý kiến cá nhân trong việc lựa chọn các trò chơi, đồ chơi và các hoạt động khác theo sở thích của bản thân. Cố gắng thuyết phục bạn/ người liên quan để những đề xuất của mình được thực hiện( 22). - Kỹ năng: Rèn kỹ năng giao tiếp, tư duy, sáng tạo, phát triển kỹ năng vận động tinh, vận động thô qua trò chơi. - Thái độ: Trẻ biết chơi đoàn kết, không tranh giành đồ chơi với bạn, biết giữ gìn đồ dùng đồ chơi, yêu quí trường lớp, có thái dộ ứng xử hành vi văn minh trong khi tham gia hoạt động trò chơi. Cất dọn đồ chơi đúng nơi qui định * Yêu cầu cụ thể cho từng góc chơi + Kiến thức: - Trẻ biết phân vai chơi cho nhau. -Trẻ biết đóng vai thể hiện công việc của Bác sĩ thú ý: Khám chữa bệnh cho thú cưng, kê đơn thuốc...Biết thể hiện công việc của người bán hàng: Chào mời khách mua hàng, biết nói giá tiền các mặt hàng, biết nói lời cám ơn... Biết sơ chế nấu một số món ăn đơn giản quen thuộc hàng ngày. - Trẻ biết sử dụng các nguyên vật liệu sẵn có để lắp ghép xây dựng Xây trang trại chăn nuôi, vườn bách thú, công viên, xây ao cá, xếp các con vật, lắp ghép chuồng trại theo hiểu biết và sáng tạo của trẻ. - Trẻ biết sử dụng các kỹ năng đã học để vẽ, cắt xé dán tô màu tạo thành bức tranh về chủ đề có màu sắc hài hòa, bố cục cân đối. Biết nặn một số con vật theo chủ đề. Dạy trẻ phối hợp các kỹ nặn để tạo thành sản phẩm bố cục cân đối (30). Biết sử dụng các
- 14 nguyên vật liệu khác nhau để làm đồ chơi. Biết sử dụng vở tạo hình theo sự hướng dẫn của cô. Trẻ biết sử dụng các từ gợi cảm nói lên cảm xúc của mình (24) - Trẻ thuộc và hát đúng giai điệu của một số bài hát về chủ đề động vật , biết cách sử dụng một số dụng cụ âm nhạc. Biết tên và hiểu được nội dung bài hát mà mình thể hiện và được nghe. Trẻ biết sử dụng các dụng cụ gõ đệm theo nhịp, tiết tấu. (31) - Trẻ biết tìm gạch chân chữ cái i,t,c trong tiếng từ của các bài thơ trong chủ đề, biết tô màu chữ cái chữ số in rỗng, trẻ biết dùng nhiều nguyên vật liệu để trang trí cc, chữ số, biết nối chữ số với số lượng tương ứng, biết Sử dụng vở LQ với toán, chơi với sách vải học toán, chữ cái, phân loại ĐV theo 2-3 dấu hiệu biết chơi với bộ đồ chơi học tập tự tạo. - Trẻ biết xem tranh ảnh và miêu tả nội dung các bức tranh về chủ đề. Trẻ biết xem và nghe đọc các loại sách khác nhau thể hiện sự thích thú với sách (18), biết đọc truyện qua các tranh vẽ biết kể chuyện theo tranh (19). Biết kể chuyện theo trình tự, kể chuyện, đọc thơ theo tranh. Biết sưu tầm hình ảnh họa báo tranh ảnh về chủ đề gia đình cắt dán làm bộ sưu tập sách tranh về chủ đề theo sự hướng dẫn cuả cô. - Trẻ biết cách chăm sóc, tưới nước và lau lá cho cây. + Kỹ năng: - Rèn kỹ năng đóng vai, kỹ năng giao tiếp ứng sử cho trẻ - Rèn kỹ năng xây dựng và lắp ghép, phát triển kỹ năng vận động thô cho trẻ. - Rèn kỹ năng tư duy sáng tao sự khéo léo của bàn tay ngón tay phát triển kỹ năng vận động thô, VĐ tinh thông qua các trò chơi. - Rèn các kỹ năng tô vẽ, nặn, cắt, xé dán kỹ năng cầm bút, tư thế ngồi cho trẻ. - Rèn kỹ năng hát múa, kỹ năng cảm thụ âm nhạc, thể hiện tình cảm qua các bài hát. - Rèn cho trẻ kỹ năng phân loại đôg dùng - Rèn kỹ năng chăm sóc cây. - Phát triển tư duy, khả năng quan sát, ghi nhớ có chủ định. Phát triển ngôn ngữ mạch lạc cho trẻ. + Thái độ: - Trẻ biết thể hiện thái độ hành vi văn minh trong giao tiếp giữa các vai chơi với nhau, có ý thức giữ gìn đồ dùng đồ chơi của mình. Biết yêu quý chăm sóc bảo vệ các con vật. - Biết giữ gìn đồ dùng đồ chơi hợp tác đoàn kết trong quá trình chơi không tranh giành đồ chơi. Có ý thức cất dọn đồ chơi đúng nơi qui định. 2. Chuẩn bị: - Bộ đồ chơi Bác sỹ thú y. Bộ đồ chơi nấu ăn, các món ăn bằng đồ chơi tự tạo, các loại rau, củ quả, các con vật bằng bìa và bằng nhựa, bộ đồ dùng ăn uống, thức ăn cho các con vật. Bàn, ghế. Làn, ví, tiền bằng giấy, điện thoại đồ chơi.... - Bộ đồ chơi XD, cây xanh, hoa, hàng rào, thảm cỏ,, các hình khối mô hình nhà bộ lắp ghép... - Giấy A4, bút màu, bút chì, đất nặn, bảng con, kéo, hồ dán, giấy màu, phấn, một số nguyên vật liệu thiên nhiên, phế thải, khăn lau tay, bìa cát tông, chai lọ vỏ hôp vở tạo hình, Một số dụng cụ âm nhạc... - Thẻ chữ số, chữ cái in rỗng, sách vải toán, sách vải chữ cái, chữ số, các bài thơ có chứa chữ cái i,t,c, các loại vở
- 15 - Tranh ảnh về chủ đề, tranh chuyện, tranh sưu tầm. dập ghim dập lỗ, bìa màu,...dụng cụ chăm sóc cây. 3. Tổ chức hoạt động: * Trò chuyện trước khi chơi: - Cô gây hứng thú cho trẻ bằng nhiều hình thức khác nhau như: Cho trẻ hát, đọc thơ, trò chuyện, tạo tình huống, xem video....để dẫn dắt trẻ vào chủ đề góc chơi. - Cô và trẻ trò chuyện về chủ đề và đặt ra các câu hỏi. - Cô giới thiệu góc chơi, đồ chơi ở các góc, gợi ý và cho trẻ tự chọn các góc chơi theo ý thích. - Dặn dò trước khi chơi: Đoàn kết, không tranh giành đồ chơi, cất, lấy đồ chơi gọn gàng, ngăn nắp, đúng qui định... - Cho trẻ chọn thẻ chơi gắn vào góc chơi. * Quá trình chơi. - Quá trình chơi cho trẻ về góc chơi và tự thoả thuận. - Khi trẻ về nhóm chơi mà chưa thoả thuận được vai chơi, cô đến giúp trẻ thoả thuận vai chơi. - Cô nhập vai chơi cùng trẻ, quan sát trẻ và dàn xếp góc chơi. Góc nào trẻ còn lúng túng cô có thể chơi cùng để giúp trẻ hoạt động tích cực. - Cô bao quát chung và khuyến khích trẻ liên kết các nhóm chơi khác nhau. - Nhắc trẻ đổi vai chơi ở các góc. *Nhận xét. - Cô nhận xét từng góc chơi - Cô có thể cho trẻ tham quan 1 góc điển hình nhất ( 1 trẻ đại diện ở góc điển hình tự giới thiệu sau đó cô khái quát lại) - Kết thúc giờ chơi nhận xét tuyên dương, cô cho trẻ tự cất đồ chơi đúng nơi quy III. TỔ CHỨC VỆ SINH – ĂN TRƯA: 1.Mục đích yêu cầu: - Trẻ thực hiện thành thạo thao tác rửa tay bằng sà phòng trước khi ăn sau khi đi VS và khi tay bẩn - Mời cô, mời bạn khi ăn và ăn từ tốn lịch sự - Kể tên một số thức ăn cần có trong bữa ăn hàng ngày và dạng chế biến đơn giản: - Trẻ biết thực hiện công việc đến cùng (21) - Rèn cho trẻ kỹ năng tự phục vụ, không làm rơi vãi thức ăn, biết vệ sinh sạch sẽ trong khi ăn (Nhặt cơm rơi, lau tay, khi hắt hơi biết che miệng ....) - Giáo dục trẻ biết xếp theo hàng khi rửa tay, giữ gìn vệ sinh khi ăn, biết lợi ích của việc rửa tay sạch khi ăn. - Giáo dục trẻ biết ăn hết xuất ăn. 2. Chuẩn bị:
- 16 a. Chuẩn bị của cô: Khẩu trang, mũ, khăn, tạp dề, dụng cụ đựng thức ăn... b. Chuẩn bị của trẻ: Bàn, ghế, bát, thìa, đĩa đựng khăn lau ẩm, đĩa đựng cơm rơi, khăn lau miệng, cốc uống nước, nước sạch cho trẻ rửa tay, xà phòng thơm... 3. Tổ chức thực hiện: * Trước khi ăn - Cô giặt khăn lau miệng, chuẩn bị đầy đủ nước uống cho trẻ - Kê bàn ghế cho trẻ ngồi vào bàn ăn. - Cho trẻ trực nhật chia đĩa đựng cơm rơi, đĩa đựng khăn lau ẩm về bàn cho các bạn. - Cho trẻ xếp hàng đi rửa tay bằng xà phòng dưới vòi nước chảy theo 6 bước, nhắc trẻ đi vệ sinh, phân công tổ trưởng giám sát các bạn trong tổ. - Trẻ rửa tay xong về bàn ngồi ngay ngắn (xếp trẻ ăn nhanh, ăn chậm ngồi riêng) - Giới thiệu cho trẻ biết tên món ăn và giá trị dinh dưỡng có trong các món ăn - Chia ăn theo định lượng và khẩu phần cho trẻ: Chia thức ăn, chia cơm vào bát cho từng trẻ. Trẻ trực nhật chia thìa vào bát và bê về bàn cho trẻ. - Hướng dẫn trẻ mời cô, mời bạn trước khi ăn. * Trong khi ăn: - Cô tạo không khí vui vẻ, thoải mái, cô quan sát, giúp đỡ trẻ khi ăn, bón cho trẻ ăn kém, ăn chậm, động viên trẻ ăn thêm và ăn hết xuất của mình. - Cô chú ý quan tâm tới trẻ mới đến lớp, trẻ chậm, biếng ăn. - Cô chú ý đề phòng trẻ bị hóc, sặc - Nhắc nhở trẻ giữ vệ sinh khi ăn: Ngồi ngay ngắn, không nói chuyện to, không làm rơi vãi, ho hoặc hắt hơi phải che miệng, không nhai nhồm nhoàn, không co chân lên ghế, cầm thìa tay phải, tự xúc ăn gọn gàng, không xúc cơm đổ sang bát bạn, biết lau miệng, tay bẩn khi ăn vào đúng khăn. Hình thành cho trẻ những thói quen văn minh trong ăn uống. Trẻ cần chan canh, thêm cơm cô chú ý lấy thêm cho trẻ ăn. * Sau khi ăn: - Sau khi trẻ ăn xong, cô hướng dẫn trẻ xếp bát thìa, xếp ghế đúng nơi qui định, - Nhắc nhở trẻ uống nước, xúc miệng nước muối loãng (đánh răng), lau mặt, đi vệ sinh. - Trẻ ăn xong cô thu dọn, vệ sinh sạch sẽ phòng ăn. - Sau bữa ăn cho trẻ chơi vận động nhẹ nhàng 15-20 phút IV. TỔ CHỨC NGỦ TRƯA 1. Mục đích yêu cầu: - Trẻ ngủ đúng giờ, đủ giấc - Trẻ biết tầm quan trọng của giấc ngủ đối với cơ thể con người - Trẻ nằm đúng tư thế - Trẻ trật tự trong giờ ngủ - Giáo dục trẻ có thói quen ngủ trưa 2. Chuẩn bị: a. Chuẩn bị của cô:

