Giáo án Mầm non Lớp Lá - Chủ đề nhánh 2: Cô giáo của em (1 tuần) - Năm học 2024-2025 - Kim Chi
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Mầm non Lớp Lá - Chủ đề nhánh 2: Cô giáo của em (1 tuần) - Năm học 2024-2025 - Kim Chi", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
giao_an_mam_non_lop_la_chu_de_nhanh_2_co_giao_cua_em_1_tuan.docx
Nội dung tài liệu: Giáo án Mầm non Lớp Lá - Chủ đề nhánh 2: Cô giáo của em (1 tuần) - Năm học 2024-2025 - Kim Chi
- CHỦ ĐỀ NHÁNH 2: Cô giáo của em ( 1 tuần) Từ ngày 18/11 đến ngày 22/11/2024- GV: Kim Chi Thứ HĐ Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Đón trẻ I. Đón trẻ - GLCX – Ăn sáng( VS) - Chơi- Điểm danh.-TD sáng - Chơi - Cô đón trẻ vào lớp : Cô nhắc trẻ chào bố mẹ, cất đồ dùng cá nhân đúng - TDS nơi quy định. - Cô và trẻ cùng nhau giao lưu cảm xúc.LG: giáo dục bình đẳng giới, quyền trẻ em - Cô cho trẻ chơi tự chọn tại các góc chơi. - Cô cho trẻ ăn sáng ( Vệ sinh) - Cô trò chuyện và điểm danh trẻ. * Thể dục sáng: - Tập theo nhạc bài hát:" Cháu yêu cô chú công nhân" Thực hiện đầy đủ, đúng các ĐT trong bài tập thể dục theo hướng dẫn. a. Yêu cầu: - Trẻ tập vận động nhịp nhàng theo nhạc bài hát . - Trẻ có khả năng thực hiện được các động tác trong bài thể dục : Hít thở, tay, lưng/ bụng và chân. - Trẻ biết TD sáng rất tốt cho cơ thể, giúp cơ thể PT khỏe mạnh. b. Chuẩn bị : - Địa điểm : Sân rộng rãi, bằng phẳng, sạch sẽ. - Quần áo đầu tóc, gọn gàng. c. Tiến hành: * Khởi động: Cho trẻ ra sân xếp thành 2 hàng (Thực hiện xoay các khớp cổ, tay, vai, chân, hông... trên nền nhạc). * Trọng động: Tập các động tác theo hiệu lệnh của cô kết hợp với nhạc bài: “Trường chúng cháu là trường mầm non” - Hô hấp: hít vào, thở ra - Tay: Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, sang hai bên - Lườn: Hai tay đưa vòng dơ lên cao, nghiêng sang phải, sang trái. - Chân: Tay đưa vòng lên cao, đưa vòng song song trước mặt đồng thời nhún chân. - Bụng: Tay đưa vòng lên cao, đưa vòng xuống đồng thời cúi người xuống vòng chạm mũi bàn chân. - Bật: Tách chân, khép chân. (Mỗi động tác tập 2 x 8 nhịp) + TC: Trời nắng, trời mưa * Hồi tĩnh: Cô cho trẻ đi lại nhẹ nhàng trên nền nhạc và về lớp. Học Tìm hiểu về TN: Làm Ngày nhà - Chạy chậm - Đếm đến 7, nghề giáo bưu thiếp giáo Việt 100- 200m nhận biết nhóm viên tặng cô Nam 20/11 - TC: Tung có số lượng 7, giáo (vở) bóng Nhận biết chữ số 7. + Góc xây dựng: Xây dựng lắp ghép trường học Chơi + Góc phân vai: Bé làm cô nuôi; Bé làm cô giáo....
- ,hoạt + Góc nghệ thuật : Vẽ, nặn đồ dùng và dụng cụ của nghề dạy học. động ở Âm nhạc: Nghe, hát các bài hát về chủ đề. các góc + Góc VĐ: chơi với vòng, gậy,dây đan tết, + Góc học tập: Đếm đến 7, nhận biết nhóm có số lượng 7, Nhận biết chữ số 7 + Góc thư viện: Tranh ảnh, sách truyện về các nghề. + Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây xanh - Quan sát - QS cây hoa Ngày nhà - Quan sát - Quan sát bồn hoa trên giấy giáo Việt bầu trời và cây chay Chơi sân trường - TC: Mèo Nam 20/11 cảm nhận về - TC: Lộn ngoài - TC: Thả đỉa đuổi chuột thời tiết. cầu vồng trời ba ba - Chơi tự do - TC: Rồng - Chơi tự - Chơi TD rắn lên mây. do - Chơi TD Ăn- * ĂN: + Trước khi ăn: Ngủ - Cho trẻ đi vệ sinh, rửa tay và ngồi vào bàn ăn. - GT cho trẻ biết tên món ăn và giá trị dinh dưỡng có trong các món ăn - Chia ăn theo định lượng và khẩu phần cho trẻ. + Trong khi trẻ ăn: - Nhắc nhở trẻ không nói chuyện, không rơi vãi cơm ra bàn , giữ gìn vệ sinh trong khi ăn + VS chăm sóc trẻ sau ăn: - Cho trẻ cất bát thìa vào đúng nơi quy định. - Nhắc nhở trẻ uống nước, xúc miệng , lau mặt, đi vệ sinh. * NGỦ: - Cô kê giường trải chiếu, đệm. Cho trẻ đi vệ sinh, lấy gối, sắp xếp cho trẻ ngủ( bạn trai, bạn gái nằm riêng) - Cô giáo đọc cho trẻ nghe bài thơ ND nhẹ nhàng để đưa trẻ vào giấc ngủ. - Giáo dục trẻ ngủ đủ giấc đúng giờ sẽ có lợi cho sức khỏe - Cô có mặt thường xuyên chăm sóc giấc ngủ cho trẻ và sử lý các tình huống trong giờ ngủ. - Hết giờ cô đánh thức trẻ dậy từ từ, mở cửa,thông thoáng phòng nhóm. Chơi - VS ăn quà - VS ăn quà - VS ăn quà - VS ăn quà - VS ăn quà hoạt chiều chiều chiều chiều chiều động - Thơ: Cô - Ôn chữ cái - Dạy hát: - Nặn chữ u,ư - Vui VN theo ý giáo của em u,ư Cô giáo em - Bình cờ cuối tuần. thích - Bình cờ - Bình cờ - NH: Cô - Bình cờ giáo về bản - TC: Những nốt nhạc vui - Bình cờ - Chơi tự chọn. - Trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khoẻ, tình hình học tập của trẻ Trả trẻ trong ngày . - Chuẩn bị đồ dùng phục vụ các hoạt động ngày hôm sau.
- CHƠI, HOẠT ĐỘNG Ở CÁC GÓC 1.Yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ biết thể hiện thái độ reo, mừng rỡ, vui vẻ khi làm xong công việc được giao - Biết được công việc, nhiệm vụ của người bán, mua hàng và công việc của cô giáo. Thể hiện tốt vai chơi của mình - Biết một số công việc của các chú công nhân xây dựng, thực hiện được các công việc đó. - Đếm đến 7, nhận biết nhóm có số lượng 7, Nhận biết chữ số 7 - Trẻ thuộc các bài hát trong chủ đề, biết biểu diễn và vận động theo các bài hát đó - Biết vẽ, nặn đồ dùng và dụng cụ của nghề giáo viên - Biết trồng và chăm sóc cây. Chơi với cát sỏi nước * Kỹ năng: - Rèn kỹ năng hoạt động nhóm. Giao tiếp phối hợp với bạn cùng chơi - Rèn cho trẻ kỹ năng ca hát, kỹ năng tạo hình để tạo ra sản phẩm đẹp - Rèn kỹ năng đếm, nhận biết nhóm đối tượng có số lượng 7 * Thái độ: Giáo dục trẻ biết yêu quý các nghề trong xã hội. Chơi đoàn kết với bạn, biết giữ gìn đồ chơi, cất đồ chơi gọn gàng 2. Chuẩn bị:- Đồ chơi nấu ăn, một số các đồ dùng và dụng cụ của giáo viên - Gạch, hàng rào, đồ chơi lắp ghép, cây xanh..... - Giấy vẽ, giấy màu, bút màu sáp, hồ dán, đất nặn. - Thẻ số trong phạm vi 7, thẻ chữ đã học, lô tô dụng cụ, sản phẩm của các nghề. -Tranh ảnh, sách truyện về nghề giáo viên - Các dụng cụ chăm sóc cây và đồ chơi chơi với cát và nước. 3. Tiến hành: * Thỏa thuận chơi: Cho trẻ hát bài hát “Cô giáo em” và trò chuyện về bài hát về chủ đề. - Cho trẻ nói lại về các góc chơi - Trẻ chọn vai chơi, sau đó cho trẻ lấy kí hiệu về góc chơi. Cô bao quát, đúng vai chơi cạnh trẻ để giúp trẻ thể hiện tốt vai chơi của mình. Cô nhắc nhở trẻ trước khi chơi. Cho trẻ vào các góc chơi mà mình đã lựa chọn. * Quá trình chơi: Cô là người phụ cùng chơi với trẻ để gợi ý trẻ khi trẻ gặp khó khăn. Cô động viên nhắc nhở trẻ ngay trong quá trình chơi để giúp trẻ thực hiện tốt vai chơi của mình. Cô đặt ra các tình huống để cho trẻ sử lý. * Nhận xét chơi: Hết giờ cô cho trẻ nhận xét xem hôm nay các bạn chơi như thế nào? có vui không? Cho trẻ tập trung lại góc mà trẻ có những sản phẩm đẹp để nhận xét. Cô cho trẻ thu dọn đồ chơi gọn gàng. Ngày tháng năm 2024 DUYỆT KÊHOẠCH
- KẾ HOẠCH NGÀY. Thứ hai ngày 18 tháng 11 năm 2024 I. Đón trẻ - Giao lưu cảm xúc – Ăn sáng (VS)- Chơi - Điểm danh - TDS: - LG: giáo dục bình đẳng giới, quyền trẻ em II. Học. Tìm hiểu về nghề giáo viên 1. Yêu cầu: a. Kiến thức: - Trẻ nhận biết và nêu được tên nghề giáo viên, 1 số đồ dùng, dụng cụcủa nghề giáo viên. - Trẻ có thể nói một số đặc điểm khác nhau rõ nét về dụng cụ, sản phẩm của một số nghề (MT 19) b. Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng nhận xét, so sánh và phân biệt. Rèn kỹ năng trả lời các câu hỏi . c. Thái độ: - Giáo dục trẻ yêu quí, vâng lời cô giáo 2. Chuẩn bị: Máy tính, GA điện tử; Tranh ảnh; Lô tô về nghề giáo viên, nhạc bài hát về chủ đề 3. Tiến hành: * Gây hứng thú : Cô cho trẻ hát bài “ Cô giáo em”. Cô trò chuyện với trẻ * Tìm hiểu về nghề giáo viên - Cô cho trẻ quan sát hình ảnh về công việc của cô giáo, ai có nhận xét gì về nghề của cô giáo? Cô chỉ vào bức tranh 1 và hỏi trẻ: - Các con đến trường được làm gì đây? Các cô dạy các con bằng những dụng cụ gì? - Các cô giáo thường chăm các con giờ ăn như thế nào? Cô giáo còn dạy các con những gì trong bữa ăn? - Các cô giáo muốn chúng mình lớn cao, khỏe mạnh, da dẻ hồng hào thì các con phải làm gì? - Các con thấy các bạn trong bức tranh này ngủ có say không? Nhờ có sự chăm sóc của ai vậy? - GD : Trẻ yêu quý, vâng lời cô giáo - Mở rộng: Ngoài nghề giáo viên như công việc của các cô giáo dạy các con, còn có các cô giáo dạy các anh chị tiểu học, trung học, và các bậc học khác nữa cũng được gọi là nghề giáo viên. + Trò chơi: “Thi xem ai nhanh”. Cô nêu luật chơi, cách chơi. Cô cho trẻ chơi. * Kết thúc : Cô nhận xét, tuyên dương, cho trẻ chuyển hoạt động. III. Chơi ngoài trời: Quan sát bồn hoa trên sân trường. TC: Thả đỉa ba ba. Chơi TD
- 1. Yêu cầu: - Trẻ biết đựơc điểm và tác dụng của các loài hoa - Rèn kỹ năng trả lời câu hỏi, kỹ năng quan sát, kỹ năng chơi trò chơi. - Giáo dục trẻ biết chăm sóc và bảo vệ môi trường 2. Chuẩn bị: Địa điểm quan sát, sân chơi đảm bảo an toàn. 3. Tiến hành: Gọi tên, đặc điểm của từng loài hoa? Tác dụng của hoa và cách chăm sóc bảo vệ hoa trong sân trường?.. * Trò chơi: Cô nói cách chơi và luật chơi. Cô tổ chức và cổ vũ trẻ chơi. * Chơi tự do: Cô cho trẻ chơi theo ý thích của trẻ, cô bao quát đảm bảo an toàn cho trẻ khi chơi. Cuối buổi chơi cô tập trung trẻ nhận xét buổi chơi, sau đó cô cho trẻ đi nhẹ nhàng về lớp. IV. Chơi, hoạt động tại các góc: Góc xây dựng; Góc học tập; Góc phân vai; Góc NT; Góc thiên nhiên. V. Ăn- Ngủ. VI. Chơi, hoạt động theo ý thích: - Vệ sinh- Ăn quà chiều. - Thơ: Cô giáo của em - Bình cờ: Cô cho từng tổ nhận xét, động viên, tuyên dương trẻ. Cô cho lần lượt từng trẻ lên cắm cờ. - Trả trẻ : Cô cho trẻ chơi tự chọn tại góc chơi. Cô trao đổi phụ huynh về tình hình sức khoẻ, học tập của trẻ trong ngày Cô cho trẻ ra về. VII. Đánh giá trẻ hàng ngày 1. Tình trạng sức khỏe của trẻ ................................................................................................................................... ................................................................................................................................... ................................................................................................................................... 2. Trạng thái, cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ ................................................................................................................................... ................................................................................................................................... 3. Kiến thức và kỹ năng của trẻ ................................................................................................................................... ................................................................................................................................... ................................................................................................................................... ************************************* Thứ ba ngày 19 tháng 11 năm 2024 I. Đón trẻ - Giao lưu cảm xúc – Chơi – Ăn sáng( Vệ sinh) - Điểm danh - TDS. II. Học. TN: Làm bưu thiếp tặng cô giáo a. Yêu cầu:
- * Kiến thức: - Trẻ biết ngày 20/11 là ngày nhà giáo Việt Nam. - Trẻ biết phối hợp các kỹ năng cắt, xé, dán để tạo thành bức tranh có mầu sắc hài hòa, bố cục cân đối. (51) - Trẻ biết lựa chọn và sử dụng đa dạng các nguyên vật liệu để dán và trang trí tấm thiệp theo khả năng của trẻ. * Kĩ năng: Trẻ biết phối hợp các kỹ năng cắt, xé, dán để tạo thành bức tranh có mầu sắc hài hòa. * Thái độ: Trẻ biết trân trọng và bảo vệ sản phẩm của mình và của các bạn. b. Chuẩn bị: Đồ dùng đủ cho trẻ c- Tiến hành. Cô cho trẻ cùng hát bài hát “Nhớ ơn thầy cô” và trò chuyện. - Quan sát tranh mẫu - Cô làm mẫu. - Trẻ thực hiện - Nhận xét sản phẩm III. Chơi ngoài trời: Q/ sát cây hoa giấy. TC: Mèo đuổi chuột. Chơi tự do 1.Yêu cầu: Trẻ gọi tên và nhận biết được tên gọi, 1 số đặc điểm, ích lợi của cây. - Rèn kỹ năng ghi nhớ có chủ định, trả lời câu hỏi của cô. - Giáo dục trẻ chăm sóc bảo vệ cây, trẻ có ý thức giữ gìn vệ sinh chung. 2. Chuẩn bị: Địa điểm có cây hoa giấy, sân bãi bằng phẳng an toàn, bìa catton, băng dính... 3. Tiến hành. + Cho trẻ ra sân trường và quan sát và nhận xét 1 số đặc điểm của cây hoa giấy: gốc cây, thân, lá, hoa,? Ích lợi của cây, cách chăm sóc. - Cô cho trẻ nhặt hoa giấy rụng dưới gốc cây => Giáo dục trẻ. * TC: Mèo đuổi chuột - Cô cho trẻ nhắc lại cách chơi, luật chơi của trò chơi và tổ chức cho trẻ chơi - Cô cho trẻ chơi cùng với cô 2- 3 lần. * Chơi tự do: Theo ý thích của trẻ, cô bao quát đảm bảo an toàn trong khi chơi. Kiểm tra sĩ số trẻ trước khi vào lớp. IV. Chơi, hoạt động ở các góc: Góc xây dựng, góc phân vai, góc thư viện, góc học tập, góc nghệ thuật, góc thiên nhiên. V. Ăn- ngủ trưa: VI. Chơi, hoạt động theo ý thích: - Vệ sinh – ăn chiều - Ôn chữ cái u,ư - Bình cờ - Bình cờ: Cô cho từng tổ nhận xét, động viên, tuyên dương trẻ. Cô cho lần lượt từng trẻ lên cắm cờ.
- - Trả trẻ : Cô cho trẻ chơi tự chọn tại góc chơi. Cô trao đổi phụ huynh về tình hình sức khoẻ, học tập của trẻ trong ngày Cô cho trẻ ra về. VII. Đánh giá trẻ hàng ngày 1. Tình trạng sức khỏe của trẻ ................................................................................................................................... ................................................................................................................................... 2. Trạng thái, cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ ................................................................................................................................... ................................................................................................................................... 3. Kiến thức và kỹ năng của trẻ ................................................................................................................................... ................................................................................................................................... ................................................................................................................................... ************************************* Thứ tư ngày 20 tháng 11 năm 2024 I. Đón trẻ - Giao lưu cảm xúc – Chơi – Ăn sáng( Vệ sinh) - Điểm danh - TDS. II. Tổ chức chào mừng ngày nhà giáo Việt Nam 20/11 - Ổn định tổ chức - Tuyên bố chương trình - Tổ chức văn nghệ giao lưu giữa các khối lớp - Trẻ xem văn nghệ và cỗ vũ cho các đội III. Ăn- Ngủ. IV. Chơi, hoạt động theo ý thích: - Vệ sinh ăn quà chiều Dạy hát: Cô giáo em NH: Cô giáo về bản TC: Những nốt nhạc vui 1. Yêu cầu: - Trẻ chăm chú lắng nghe, thể hiện cảm xúc và biết VĐ dưới nhiều hình thức khác nhau phù hợp với nhịp điệu của bài hát ( 48) - Rèn khả năng mạnh dạn, tự tin cho trẻ. - Trẻ có ý thức trong học tập, yêu quý cô giáo 2. Chuẩn bị: Giáo án điện tử, dụng cụ âm nhạc, nhạc các bài hát ... 3. Tiến hành: :*Vào bài: Trẻ xem và trò chuyện về đoạn video bạn nhỏ đi học, cô và trẻ trò chuyện về chủ đề * Nội dung: Dạy hát: Cô giáo em - Cô hát lần 1: Cô hát và giới thiệu tên bài hát, tác giả. - Cô hát lần 2: Cô hát theo nhạc và cùng trẻ TC về nội dung bài hát
- * Dạy trẻ hát: - Cô dạy trẻ hát với các hình thức khác nhau. Cô q/sát, dạy trẻ hát đúng lời, đúng nhịp, cô sửa sai cho trẻ. *NH: “Cô giáo về bản”: Trẻ nghe cô hát và trò chuyện về nội dung bài hát - Trẻ xem cô và bạn biểu diễn khi ca sĩ hát. * TC: Những nốt nhạc vui. Cô tổ chức cho trẻ chơi. Nhận xét – động viên trẻ. - Bình cờ: - Cô cho trẻ nhận xét về bạn, về mình trong tổ. Cô khen và động viên trẻ và cho trẻ lên cắm cờ theo tổ - Trả trẻ: Trẻ chơi tự chọn ở các góc theo ý thích VII. Đánh giá trẻ hàng ngày 1. Tình trạng sức khỏe của trẻ ................................................................................................................................... ................................................................................................................................... 2. Trạng thái, cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ ................................................................................................................................... ................................................................................................................................... 3. Kiến thức và kỹ năng của trẻ ................................................................................................................................... ................................................................................................................................... ................................................................................................................................... ************************************* Thứ năm ngày 21 tháng 11 năm 2024 I. Đón trẻ - Giao lưu cảm xúc – Chơi – Ăn sáng( Vệ sinh) - Điểm danh - TDS. II. Học. Chạy chậm 100- 200m TC: Tung bóng a. Yêu cầu. * Kiến thức: Trẻ thể hiện sự nhanh, mạnh, khéo trong thực hiện bài tập: Chạy chậm 100- 120m.(6) * Kỹ năng: Rèn kỹ năng chạy. Kỹ năng chơi trò chơi. * Thái độ: Trẻ chú ý và hứng thú tham gia hoạt động b.Chuẩn bị:- Sân chạy rộng bằng phẳng, đảm bảo an toàn cho trẻ. - Một số đồ dùng đồ chơi của các nghề. c. Tiến hành: * Khởi động: Cho trẻ đi thành vòng tròn, thực hiện các kiểu đi * Trọng động: Cho trẻ xếp 4 hàng ngang và dàn hàng + BTPTC: Tay, chân, bụng, bật. Mỗi động tác 2l x 8n. Động tác tay tập 4l x 8n. + VĐCB: Chạy chậm 100- 200m + Cô làm mẫu lần 2 giải thích và kết hợp phân tích động tác. + Gọi 1-2 trẻ lên thực hiện . Cả lớp quan sát và nhận xét.
- + Lần lượt từng trẻ lên thực hiện. Hai đội thi đua * Củng cố: Hỏi trẻ tên vận động. Cho 1 -2 trẻ lên thực hiện lại động tác. * TC: Mèo đuổi chuột. Cô cho trẻ nhắc lại cách chơi, luật chơi sau đó cho trẻ chơi * Hồi tĩnh: Cho trẻ đi nhẹ nhàng vòng quanh sân tập. III. Chơi ngoài trời: Quan sát bầu trời và cảm nhận về thời tiết. TC: Rồng rắn lên mây. Chơi TD 1. Yêu cầu: a. Kiến thức: Trẻ biết quan sát và nhận xét được đặc điểm thời tiết trong ngày như thế nào? Biết chơi trò chơi, chơi hứng thú và an toàn. b. Kỹ năng: Rèn kỹ năng quan sát và trả lời các câu hỏi cho trẻ. c. Giáo dục: Giáo dục trẻ thích đi học và hứng thú tham gia. 2. Chuẩn bị: Địa điểm ngoài sân cho trẻ quan sát. 3. Tiến hành: Cô cho trẻ nhận xét: Bầu trời hôm nay như thế nào? Có mây không? Mây như thế nào? Thời tiết như thế nào? Nóng hay mát? Với kiểu thời tiết như vậy chúng mình phải mặc quần áo nào cho phù hợp?..... + Chúng mình cùng dự đoán xem ngày mai thời tiết sẽ như thế nào? * TCVĐ: Rồng rắn lên mây. Cô nói cách chơi, luật chơi và HD trẻ chơi 2 - 3 lần. * Chơi tự do: Theo ý thích của trẻ, cô bao quát đảm bảo an toàn trong khi chơi. Kiểm tra sĩ số trẻ trước khi vào lớp. IV. Chơi, hoạt động ở các góc: Góc xây dựng, góc phân vai, góc thư viện, góc học tập, góc nghệ thuật, góc thiên nhiên. V. Ăn- ngủ trưa: VI. Chơi, hoạt động theo ý thích: - Vệ sinh – ăn chiều - Nặn chữ u, ư - Bình cờ: - Cô cho trẻ nhận xét về bạn, về mình trong tổ. Cô khen và động viên trẻ và cho trẻ lên cắm cờ theo tổ - Trả trẻ: Trẻ chơi tự chọn ở các góc theo ý thích VII. Đánh giá trẻ hàng ngày 1. Tình trạng sức khỏe của trẻ ................................................................................................................................... ................................................................................................................................... 2. Trạng thái, cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ ................................................................................................................................... ................................................................................................................................... 3. Kiến thức và kỹ năng của trẻ ...................................................................................................................................
- ................................................................................................................................... ................................................................................................................................... ************************************* Thứ sáu ngày 22 tháng 11 năm 2024 I. Đón trẻ - Giao lưu cảm xúc – Chơi – Ăn sáng( Vệ sinh) - Điểm danh - TDS. II. Học. Đếm đến 7. NB các nhóm đối tượng có số lượng là 7, nhận biết số 7. a. Yêu cầu * Kiến thức: - Đếm đến 7, nhận biết nhóm có số lượng 7, Nhận biết chữ số 7.(21) * Kỹ năng: Rèn cho trẻ một số thao tác sắp xếp các đối tượng và cách đếm các đối tượng. * Giáo dục: Trẻ hào hứng học môn làm quen với toán. b. Chuẩn bị: mỗi trẻ một rổ trong rổ có 7 cái bảng, 7 viên phấn , thẻ số từ 1- 7. c. Tiến hành: cho trẻ thăm quan mô hình lớp học yêu thương, *Ôn số lượng trong phạm vi 5: đếm số đồ dùng: bút chì, vở.... và đặt thẻ sô * Đếm đến 7, nhận biết nhóm có 7 đối tượng, nhận biết số 7 - Cho trẻ gọi tên một số đồ dùng có trong rổ - Hãy xếp tất cả số bảng ra thành 1 hàng ngang từ trái qua phải. - Xếp 6 viên phấn dưới mỗi cái bảng (Xếp tương ứng 1 – 1). - Cho trẻ đếm số viên phấn và đặt thẻ số 6 - Cho trẻ so sánh bảng và số phấn, vì sao + Số bảng và số phấn số nào ít hơn, ít hơn là mấy?Số nào nhiều hơn, nhiều hơn là mấy? Muốn số phấn và số bảng bằng nhau thì phải làm gì? - Tạo sự bằng nhau giữa 2 nhóm, cho trẻ đếm 2 nhóm, cho trẻ chọn số 7 gắn vào nhóm đối tượng. - Giới thiệu thẻ số 7:- Cho cả lớp đọc số 7, tổ đọc, nhóm đọc, cá nhân trẻ đọc số 7 - Cho trẻ cất số phấn trước và đếm lần lượt, mỗi lần cất lại cho trẻ đếm và đặt thẻ số tương ứng. Cuối cùng cất số bảng, vừa cất vừa cho trẻ đếm ngược lại đến hết. * Mở rộng : Trẻ tìm xung quanh lớp và đếm số đồ dùng rồi đặt thẻ số 6 tương ứng * Trò chơi 1: "Ai nhanh nhất". + TC2: Đĩa quay sắc màu (LG Steam) - Cô phổ biến cách chơi và luật chơi, tổ chức cho trẻ chơi trò chơi. Cô nhận xét kết quả của mỗi trò chơi, nhận xét và khen trẻ. * Cho trẻ hoàn thiện vở toán trang 19 III. Chơi ngoài trời: Quan sát cây chay. TC: Lộn cầu vồng. Chơi tự do 1. Yêu cầu: * Kiến thức: Trẻ biết được đặc điểm,lợi ích cây chay.
- * Kỹ năng: Rèn kỹ năng quan sát và trả lời các câu hỏi cho trẻ. * Giáo dục: Giáo dục trẻ biết yêu quý, chăm sóc cây xanh. 2. Chuẩn bị: Địa điểm quan sát phù hợp 3. Tiến hành: Cho trẻ xếp 2 hàng vừa đi vừa hát bài : “Khúc hát dạo chơi” đến nơi quan sát: Đây là cây gì? Nêu đặc điểm, lợi ích, cách chăm sóc cây. * GD : trẻ biết yêu quý, chăm sóc cây xanh. * TCVĐ: Lộn cầu vồng. Cô nói cách chơi, luật chơi và HD trẻ chơi 2 - 3 lần. * Chơi tự do: Theo ý thích của trẻ, cô bao quát đảm bảo an toàn trong khi chơi. Kiểm tra sĩ số trẻ trước khi vào lớp. IV. Chơi, hoạt động ở các góc: Góc xây dựng, góc phân vai, góc thư viện, góc học tập, góc nghệ thuật, góc thiên nhiên. V. Ăn- ngủ trưa: VI. Chơi, hoạt động theo ý thích: - Vệ sinh – ăn chiều - Bình cờ: Cô cho từng tổ nhận xét, động viên, tuyên dương trẻ. Cô cho lần lượt từng trẻ lên cắm cờ. - Trả trẻ : Cô cho trẻ chơi tự chọn tại góc chơi. VII. Đánh giá trẻ hàng ngày 1. Tình trạng sức khỏe của trẻ ................................................................................................................................... ................................................................................................................................... 2. Trạng thái, cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ ................................................................................................................................... ................................................................................................................................... 3. Kiến thức và kỹ năng của trẻ ................................................................................................................................... ................................................................................................................................... ................................................................................................................................... *************************************

