6 Đề kiểm tra khảo sát chất lượng môn Tiếng Anh Lớp 3+4+5 - Trường Tiểu học Hòa Bình (Có đáp án)

doc 14 trang tamdan 19/08/2025 1640
Bạn đang xem tài liệu "6 Đề kiểm tra khảo sát chất lượng môn Tiếng Anh Lớp 3+4+5 - Trường Tiểu học Hòa Bình (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • doc6_de_kiem_tra_khao_sat_chat_luong_mon_tieng_anh_lop_345_truo.doc

Nội dung tài liệu: 6 Đề kiểm tra khảo sát chất lượng môn Tiếng Anh Lớp 3+4+5 - Trường Tiểu học Hòa Bình (Có đáp án)

  1. Trường Tiểu học Hoà Bỡnh Đề kscl cấp trường (Tuần 6 - 10) __ Lớp 3 Môn: Tiếng Anh Đề A Hãy chọn phương án đúng nhất và đánh dấu x vào phiếu trả lời . (Thời gian 15’) Câu 1. is your name? A. What’s B. What C. What is Câu 2. What ? A. this B. is this C. this is Câu 3. a pen? A. this B. is this C. this is Câu 4. It’s eraser. A. a B. am C. an Câu 5. Yes, . A. it isn’t B. it not C. it is Câu 6. are you? A. What B. How C. Hi Câu 7. I fine. A. am B. is C. are Câu 8. I’m fine, . A. thank B. thanks C. thanks you Câu 9. Is this ? A. an book B. books C. a book Câu 10. No, it . A. is not B. not C. is 1
  2. Trường Tiểu học Hoà Bỡnh Câu 11. What is name? A. you B. your C. I D. me Câu 12. Is a books? A. I B. you C. it D. its Câu 13. What this ? A. am B. are C. is D. it Câu 14. How you? I five, thanks. A. am/ am B. are / am C. are / are D. am / are Câu 15. name is Andy. A. I B. me C. My D. I’m Câu 16. Point the teacher. A. to B. too C. two D. up Câu 17. Stand , please. A. to B. up C. down D. too Câu 18. Please be . A. quiet B. quite C. qutei D. qutie Câu 19. Is this eraser? A. a B. an C. two D. three Câu 20. Touch desk. A. you B. you’re C. your D. I 2
  3. Trường Tiểu học Hoà Bỡnh Đề kscl cấp trường (Tuần 6 - 10) __ Lớp 3 Môn: Tiếng Anh Đề B Hãy chọn phương án đúng nhất và đánh dấu x vào phiếu trả lời . (Thời gian 15’) Câu 1. What is name? A. you B. your C. I D. me Câu 2. Is a books? A. I B. you C. it D. its Câu 3. What this ? A. am B. are C. is D. it Câu 4. How you? I five, thanks. A. am/ am B. are / am C. are / are D. am / are Câu 5. name is Andy. A. I B. me C. My D. I’m Câu 6. is your name? A. What’s B. What C. What is Câu 7. What ? A. this B. is this C. this is Câu 8. a pen? A. this B. is this C. this is Câu 9. It’s eraser. A. a B. am C. an Câu 10. Yes, . A. it isn’t B. it not C. it is 3
  4. Trường Tiểu học Hoà Bỡnh Câu 11. Point the teacher. A. to B. too C. two D. up Câu 12. Stand , please. A. to B. up C. down D. too Câu 13. Please be . A. quiet B. quite C. qutei D. qutie Câu 14. Is this eraser? A. a B. an C. two D. three Câu 15. Touch desk. A. you B. you’re C. your D. I Câu 16. are you? A. What B. How C. Hi Câu 17. I fine. A. am B. is C. are Câu 18. I’m fine, . A. thank B. thanks C. thanks you Câu 19. Is this ? A. an book B. books C. a book Câu 20. No, it . A. is not B. not C. is 4
  5. Trường Tiểu học Hoà Bỡnh Đề kscl cấp trường (Tuần 6 - 10) __ Lớp 4 Môn: Tiếng Anh Đề A Hãy chọn phương án đúng nhất và đánh dấu x vào phiếu trả lời . (Thời gian 15’) Câu 1. are you from? A. What B. When C. Where Câu 2. Where Lan from? A. are B. is C. does Câu 3. is your teacher ? A. Who B. Where C. How Câu 4. How old your dad? A. is B. are C. am Câu 5. He is years old. A. fourteen B. fourth C. fourty Câu 6. What group are you ? A. on B. in C. at Câu 7. Nam and Lan in group 4C? A. is B. are C. do Câu 8. Would you like oranges? A. a B. an C. some Câu 9. Are your pencils? A. that B. these C. this Câu 10. How many books on the shelf? A. there are B. are C. are there 5
  6. Trường Tiểu học Hoà Bỡnh Câu 11. What is the name your school? A. in B. on C. from D. of Câu 12. I ten years old. A. am B. are C. is n’t D. is Câu 13. She from Hai Phong. A. does B. are C. is D. am Câu 14. How old they? A. am B. are C. is D. are n’t Câu 15. This is my father name is Minh. A. His B. He C. he’s D. her Câu 16. you like a banana? A. What B. would C. are D. Who Câu 17. I like an apple. A. am B. does C. would D. have Câu 18. those your books? A. are B. is C. am D. it Câu 19. What are ? A. this B. that C. their D. they Câu 20. Are they gloves? A. you B. your C. you’re D. yours 6
  7. Trường Tiểu học Hoà Bỡnh Đề kscl cấp trường (Tuần 6 - 10) __ Lớp 4 Môn: Tiếng Anh Đề B Hãy chọn phương án đúng nhất và đánh dấu x vào phiếu trả lời . (Thời gian 15’) Câu 1. What is the name your school? A. in B. on C. from D. of Câu 2. I ten years old. A. am B. are C. is n’t D. is Câu 3. She from Hai Phong. A. does B. are C. is D. am Câu 4. How old they? A. am B. are C. is D. are n’t Câu 5. This is my father name is Minh. A. His B. He C. he’s D. her Câu 6. are you from? A. What B. When C. Where Câu 7. Where Lan from? A. are B. is C. does Câu 8. is your teacher ? A. Who B. Where C. How Câu 9. How old your dad? A. is B. are C. am Câu 10. He is years old. A. fourteen B. fourth C. fourty 7
  8. Trường Tiểu học Hoà Bỡnh Câu 11. you like a banana? A. What B. would C. are D. Who Câu 12. I like an apple. A. am B. does C. would D. have Câu 13. those your books? A. are B. is C. am D. it Câu 14. What are ? A. this B. that C. their D. they Câu 15. Are they gloves? A. you B. your C. you’re D. yours Câu 16. What group are you ? A. on B. in C. at Câu 17. Nam and Lan in group 4C? A. is B. are C. do Câu 18. Would you like oranges? A. a B. an C. some Câu 19. Are your pencils? A. that B. these C. this Câu 20. How many books on the shelf? A. there are B. are C. are there 8
  9. Trường Tiểu học Hoà Bỡnh Đề kscl cấp trường (Tuần 6 - 10) __ Lớp 5 Môn: Tiếng Anh Đề A Hãy chọn phương án đúng nhất và đánh dấu x vào phiếu trả lời . (Thời gian 15’) Câu 1. Are you ? A. Viet nam B. Viet name C. Viet namese Câu 2. your birthday? A. Where B. When’s C. When Câu 3. My is september 21st. A. on B. in C. at Câu 4. He T.V at 7.00 p.m every day. A. watch B. watches C. watched Câu 5. do you get up? A. What B. What’s time C. What time Câu 6. What are you ? A. doing B. do C. did Câu 7. He is up. A. gets B. geting C. getting Câu 8. What do you like? A. subject B. subjects C. subjectes Câu 9. Do you like English? Yes, I it very much. A. likes B. liking C. like Câu 10. Those books are . A. me B. mine C. my 9
  10. Trường Tiểu học Hoà Bỡnh Câu 11. What subjects you like? A. does B. are C. don’t D. aren’t Câu 12. don’t you like Maths? A. What B. Why C. How D. When Câu 13. I like English I don’t like Maths. A. but B. and C. or D. because Câu 14. Do you go school at 7 o’clock. A. two B. to C. three D. too Câu 15. Are you sleeping? Yes, . A. I do B. please C. do D. I am Câu 16. Do you like Maths? I like it very much. A. am not B. am C. do D. don’t Câu 17. does your father go to work? A. When B. What C. Why D. Where Câu 18. The first month of the year is . A. January B. May C. February D. March Câu 19. Hoa is friend. A. Lan B. Lan is C. Lan’ s D. Lans’ Câu 20. is this ball? A. Who B. Whose C. Whose’s D. Who’s 10
  11. Trường Tiểu học Hoà Bỡnh Đề kscl cấp trường (Tuần 6 - 10) __ Lớp 5 Môn: Tiếng Anh Đề B Hãy chọn phương án đúng nhất và đánh dấu x vào phiếu trả lời . (Thời gian 15’) Câu 1. What subjects you like? A. does B. are C. don’t D. aren’t Câu 2. don’t you like Maths? A. What B. Why C. How D. When Câu 3. I like English I don’t like Maths. A. but B. and C. or D. because Câu 4. Do you go school at 7 o’clock. A. two B. to C. three D. too Câu 5. Are you sleeping? Yes, . A. I do B. please C. do D. I am Câu 6. Are you ? A. Viet nam B. Viet name C. Viet namese Câu 7. your birthday? A. Where B. When’s C. When Câu 8. My is september 21st. A. on B. in C. at Câu 9. He T.V at 7.00 p.m every day. A. watch B. watches C. watched Câu 10. do you get up? A. What B. What’s time C. What time 11
  12. Trường Tiểu học Hoà Bỡnh Câu 11. Do you like Maths? I like it very much. A. am not B. am C. do D. don’t Câu 12. does your father go to work? A. When B. What C. Why D. Where Câu 13. The first month of the year is . A. January B. May C. February D. March Câu 14. Hoa is friend. A. Lan B. Lan is C. Lan’ s D. Lans’ Câu 15. is this ball? A. Who B. Whose C. Whose’s D. Who’s Câu 16. What are you ? A. doing B. do C. did Câu 17. He is up. A. gets B. geting C. getting Câu 18. What do you like? A. subject B. subjects C. subjectes Câu 19. Do you like English? Yes, I it very much. A. likes B. liking C. like Câu 20. Those books are . A. me B. mine C. my 12
  13. Trường Tiểu học Hoà Bỡnh đáp án Môn: Tiếng Anh – Lớp 3 (Tuần 6 – 10) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đề A B B B C C B A B C A B C C B C A B A B C Đề B B C C B C B B B C B A B A B C B A B C A đáp án Môn: Tiếng Anh – Lớp 4 (Tuần 6 – 10) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đề A C B A A C B B C B C D A C B A B C A D B Đề B D A C B A C B A A C B C A D B B B C B C đáp án Môn: Tiếng Anh – Lớp 5 (Tuần 6 – 10) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 13
  14. Trường Tiểu học Hoà Bỡnh Đề A C B A B C A C B C B C B A B A D A A C B Đề B C B A B A C B A B C D A A C B A C B C B 14