6 Đề thi chọn học sinh giỏi cấp trường môn Tiếng Anh Lớp 4+5 - Năm học 2005-2006 - Trường Tiểu học Hòa Bình
Bạn đang xem tài liệu "6 Đề thi chọn học sinh giỏi cấp trường môn Tiếng Anh Lớp 4+5 - Năm học 2005-2006 - Trường Tiểu học Hòa Bình", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
6_de_thi_chon_hoc_sinh_gioi_cap_truong_mon_tieng_anh_lop_45.doc
Nội dung tài liệu: 6 Đề thi chọn học sinh giỏi cấp trường môn Tiếng Anh Lớp 4+5 - Năm học 2005-2006 - Trường Tiểu học Hòa Bình
- Trường Tiểu học Hoà Bỡnh Số báo danh: Đề thi chọn học sinh giỏi cấp trường môn: tiếng anh _ Năm học: 2005 – 2006 Thời gian 60 phút (Phần đọc, viết: 45’ _ Phần thực hành nghe, nói:15’) Đề số 1 Khối 5 phần I: đọc – viết Bài 1: Khoanh tròn 1 từ có cách đọc phần gạch chân khác với các từ còn lại trong mỗi nhóm: a) the get then wet where b) book look floor cool foot c) hi drink write time like d) how brown close aloud now e) they think their the this Bài 2: Khoanh tròn chữ cái đầu của phần đáp án trả lời mà em cho là đúng: 1. He was born _____25th of September. A. at B. in C. on 2. I like English_____ I like Vietnamese, too. A. and B. but C. because 3. Lan _____ her hair after washing her face. A. combing B. combed C. combs 4. The_____ day of week is Wednesday. A. first B. second C. third 5.The picture of uncle Ho is ______the blackboard. A. between B. above C. under 6. We are _____ foot ball now. A. player B. play C. playing 7. _____ did you go to school by? 1
- Trường Tiểu học Hoà Bỡnh A. What B. Where C. How 8. This book is more _____ than that one. A. thin B. thich C. beautiful 9. I and my parents ______ at home yesterday evening. A. are B. was C. were 10. Your English is ______ than mine. A. gooder B. best C. better 11. Where did you stay yesterday evening? A. I stay at home B. I stayed at home C. I staying at home 12. What’s the weather like in spring? A. It’s hot and sunnyB. It’s cold and coldy C. It’s warm and fine 13.What is going to do? A. She is learning B. She learned maths C. She is going to learn 14. We are going ____ plane. A. in B. to C. by 15. Every summer we _____ to different places. A. go B. went C. going Bài 3: Em hãy chọn 1 trong 3 chủ đề sau để viết một đoạn văn ngắn nói về chủ đề đó. 1. The seasons 2. School subject 3. My plans. phần II: nghe – nói 1. Nghe (5’): nghe, trả lời và tự chấm điểm theo sách điện tử. 2. Nói (10’): Hãy nói theo chủ đề mà em đã chọn trong bài viết trên. 2
- Trường Tiểu học Hoà Bỡnh Số báo danh: .. Đề thi chọn học sinh giỏi cấp trường môn: tiếng anh _ Năm học: 2005 – 2006 Thời gian 60 phút (Phần đọc, viết: 45’ _ Phần thực hành nghe, nói:15’) Đề số 2 Khối 5 phần I: đọc – viết Bài 1: Khoanh tròn 1 từ có cách đọc phần gạch chân khác với các từ còn lại trong mỗi nhóm: a) the get then wet where b) book look floor cool foot c) hi drink write time like d) how brown close aloud now e) they think their the this Bài 2: Khoanh tròn chữ cái đầu của phần đáp án trả lời mà em cho là đúng: 1. We are going ____ plane. A. in B. to C. by 2. What’s the weather like in spring? A. It’s hot and sunnyB. It’s cold and coldy C. It’s warm and fine 3. Every summer we _____ to different places. A. go B. went C. going 4. We are _____ foot ball now. A. player B. play C. playing 5.What is going to do? A. She is learning B. She learned maths C. She is going to learn 6. _____ did you go to school by? A. What B. Where C. How 7. Your English is ______ than mine. 3
- Trường Tiểu học Hoà Bỡnh A. gooder B. best C. better 8.The picture of uncle Ho is ______the blackboard. A. between B. above C. under 9. Where did you stay yesterday evening? A. I stay at home B. I stayed at home C. I staying at home 10. He was born _____25th of September. A. at B. in C. on 11. The_____ day of week is Wednesday. A. first B. second C. third 12. I like English_____ I like Vietnamese, too. A. and B. but C. because 13. This book is more _____ than that one. A. thin B. thich C. beautiful 14. I and my parents ______ at home yesterday evening. A. are B. was C. were 15. Lan _______ her hair after washing her face. A. combing B. combed C. combs Bài 3: Em hãy chọn 1 trong 3 chủ đề sau để viết một đoạn văn ngắn nói về chủ đề đó. 1. The seasons 2. School subject 3. My plans. phần II: nghe – nói 1. Nghe (5’): nghe, trả lời và tự chấm điểm theo sách điện tử. 2. Nói (10’): Hãy nói theo chủ đề mà em đã chọn trong bài viết trên. 4
- Trường Tiểu học Hoà Bỡnh Số báo danh: .. Đề thi chọn học sinh giỏi cấp trường môn: tiếng anh _ Năm học: 2005 – 2006 Thời gian 60 phút (Phần đọc, viết: 45’ _ Phần thực hành nghe, nói:15’) Đề số 3 Khối 5 phần I: đọc – viết Bài 1: Khoanh tròn 1 từ có cách đọc phần gạch chân khác với các từ còn lại trong mỗi nhóm: a) the get then wet where b) book look floor cool foot c) hi drink write time like d) how brown close aloud now e) they think their the this Bài 2: Khoanh tròn chữ cái đầu của phần đáp án trả lời mà em cho là đúng: 1. We are _____ foot ball now. A. player B. play C. playing 2. _____ did you go to school by? A. What B. Where C. How 3. This book is more _____ than that one. A. thin B. thich C. beautiful 4. He was born _____25th of September. A. at B. in C. on 5. I like English_____ I like Vietnamese, too. A. and B. but C. because 6. We are going ____ plane. A. in B. to C. by 7. Lan _____ her hair after washing her face. 5
- Trường Tiểu học Hoà Bỡnh A. combing B. combed C. combs 8. I and my parents ______ at home yesterday evening. A. are B. was C. were 9. Where did you stay yesterday evening? A. I stay at home B. I stayed at home C. I staying at home 10. The_____ day of week is Wednesday. A. first B. second C. third 11.The picture of uncle Ho is ______the blackboard. A. between B. above C. under 12. Every summer we _____ to different places. A. go B. went C. going 13. What’s the weather like in spring? A. It’s hot and sunnyB. It’s cold and coldy C. It’s warm and fine 14. Your English is ______ than mine. A. gooder B. best C. better 15.What is going to do? A. She is learning B. She learned maths C. She is going to learn Bài 3: Em hãy chọn 1 trong 3 chủ đề sau để viết một đoạn văn ngắn nói về chủ đề đó. 1. The seasons 2. School subject 3. My plans. . phần II: nghe – nói 1. Nghe (5’): nghe, trả lời và tự chấm điểm theo sách điện tử. 2. Nói (10’): Hãy nói theo chủ đề mà em đã chọn trong bài viết trên. 6
- Trường Tiểu học Hoà Bỡnh Số báo danh: .. Đề thi chọn học sinh giỏi cấp trường môn: tiếng anh _ Năm học: 2005 – 2006 Thời gian 60 phút (Phần đọc, viết: 45’ _ Phần thực hành nghe, nói:15’) Đề số 1 Khối 4 phần I: đọc – viết Bài 1: Khoanh tròn 1 từ có cách đọc phần gạch chân khác với các từ còn lại trong mỗi nhóm: 1) apple banana can pants 2) where when what whose 3) party family why thirty 4) rice pink mine night 5) gloves how now flower 6) shirt biscuits fifty this Bài 2: Khoanh tròn chữ cái đầu của phần đáp án trả lời mà em cho là đúng: 1. What _____ Mai like? She _____ apples. A. Do/like B.Does/likes C.Do/like D. Does/like 2. My grandmother _____ old but my mother _____. A. is/ isn’t B. isn’t/is C. is/is D. isn’t/ isn’t 3. My friend lives ____ 90 Hung Vuong street. A. on B.in C.at D. of 4. Is your father a doctor? A.Yes, he is B.He’s a teacher C.No, he is D. he does 5. They have a lot of _____. A.bread B. breads C. abread D. anbread 6. Are your parents tired? 7
- Trường Tiểu học Hoà Bỡnh A. yes, Iam B. Yes, we are C. Yes, they are D. yes, she is 7. What’s the matter with ___? ____ is sick. A. he/him B. him/he C. he/he D. him/him 8. My brother can ____ a picture. A. draws B. to draw C. draw D. drawing 9. Where are they going to _____ next sunday? A. do B. go C. go to D. to do 10. He likes _____ mineral water. A. drinks B. drink C. to drink D. drinking 11. How many books does he _____? A. has B. have C. to have D. to has 12. There are twenty four _____ in a day. A. month B. week C. hour D. hours Bài 3: Em hãy chọn 1 trong các chủ đề sau để viết một đoạn văn ngắn nói về chủ đề đó. 1. My day 2. I like... 3. I can phần II: nghe – nói 1. Nói (10’): Em hãy nói về chủ đề mà em đã chọn trong bài viết phần I. 2. Nghe (5’): Theo băng sách điện tử, máy tự chấm điểm. 8
- Trường Tiểu học Hoà Bỡnh Số báo danh: .. Đề thi chọn học sinh giỏi cấp trường môn: tiếng anh _ Năm học: 2005 – 2006 Thời gian 60 phút (Phần đọc, viết: 45’ _ Phần thực hành nghe, nói:15’) Đề số 2 Khối 4 phần I: đọc – viết Bài 1: Khoanh tròn 1 từ có cách đọc phần gạch chân khác với các từ còn lại trong mỗi nhóm: 1) apple banana can pants 2) where when what whose 3) party family why thirty 4) rice pink mine night 5) gloves how now flower 6) shirt biscuits fifty this Bài 2: Khoanh tròn chữ cái đầu của phần đáp án trả lời mà em cho là đúng: 1. Is your father a doctor? A.Yes, he is B.He’s a teacher C.No, he is D. he does 2. My brother can ____ a picture. A. draws B. to draw C. draw D. drawing 3. They have a lot of _____. A.bread B. breads C. abread D. anbread 4. Where are they going to _____ next sunday? A. do B. go C. go to D. to do 5. My grandmother _____ old but my mother _____. A. is/ isn’t B. isn’t/is C. is/is D. isn’t/ isn’t 6. He likes _____ mineral water. 9
- Trường Tiểu học Hoà Bỡnh A. drinks B. drink C. to drink D. drinking 7. Are your parents tired? A. yes, Iam B. Yes, we are C. Yes, they are D. yes, she is 8. How many books does he _____? A. has B. have C. to have D. to has 9. What’s the matter with ___? ____ is sick. A. he/him B. him/he C. he/he D. him/him 10. There are twenty four _____ in a day. A. month B. week C. hour D. hours 11. What _____ Mai like? She _____ apples. A. Do/like B.Does/likes C.Do/like D. Does/like 12. My friend lives ____ 90 Hung Vuong street. A. on B.in C.at D. of Bài 3: Em hãy chọn 1 trong các chủ đề sau để viết một đoạn văn ngắn nói về chủ đề đó. 1. My day 2. I like... 3. I can phần II: nghe – nói 1. Nói (10’): Em hãy nói về chủ đề mà em đã chọn trong bài viết phần I. 2. Nghe (5’): Theo băng sách điện tử, máy tự chấm điểm. 10
- Trường Tiểu học Hoà Bỡnh Số báo danh: .. Đề thi chọn học sinh giỏi cấp trường môn: tiếng anh _ Năm học: 2005 – 2006 Thời gian 60 phút (Phần đọc, viết: 45’ _ Phần thực hành nghe, nói:15’) Đề số 3 Khối 4 phần I: đọc – viết Bài 1: Khoanh tròn 1 từ có cách đọc phần gạch chân khác với các từ còn lại trong mỗi nhóm: 1) apple banana can pants 2) where when what whose 3) party family why thirty 4) rice pink mine night 5) gloves how now flower 6) shirt biscuits fifty this Bài 2: Khoanh tròn chữ cái đầu của phần đáp án trả lời mà em cho là đúng: 1. They have a lot of _____. A.bread B. breads C. abread D. anbread 2. He likes _____ mineral water. A. drinks B. drink C. to drink D. drinking 3. What _____ Mai like? She _____ apples. A. Do/like B.Does/likes C.Do/like D. Does/like 4. Is your father a doctor? A.Yes, he is B.He’s a teacher C.No, he is D. he does 5. My grandmother _____ old but my mother _____. A. is/ isn’t B. isn’t/is C. is/is D. isn’t/ isn’t 11
- Trường Tiểu học Hoà Bỡnh 6. Are your parents tired? A. yes, Iam B. Yes, we are C. Yes, they are D. yes, she is 7. Where are they going to _____ next sunday? A. do B. go C. go to D. to do 8. My friend lives ____ 90 Hung Vuong street. A. on B.in C.at D. of 9. What’s the matter with ___? ____ is sick. A. he/him B. him/he C. he/he D. him/him 10. There are twenty four _____ in a day. A. month B. week C. hour D. hours 11. My brother can ____ a picture. A. draws B. to draw C. draw D. drawing 12. How many books does he _____? A. has B. have C. to have D. to has Bài 3: Em hãy chọn 1 trong các chủ đề sau để viết một đoạn văn ngắn nói về chủ đề đó. 1. My day 2. I like... 3. I can phần II: nghe – nói 1. Nói (10’): Em hãy nói về chủ đề mà em đã chọn trong bài viết phần I. 2. Nghe (5’): Theo băng sách điện tử, máy tự chấm điểm. 12

