Kế hoạch hoạt động tổ chuyên môn 1+2+3 năm học 2023-2024 tại Trường TH&THCS Cam Thành
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch hoạt động tổ chuyên môn 1+2+3 năm học 2023-2024 tại Trường TH&THCS Cam Thành", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_hoat_dong_to_chuyen_mon_nam_hoc_2023_2024_tai_truon.pdf
Nội dung tài liệu: Kế hoạch hoạt động tổ chuyên môn 1+2+3 năm học 2023-2024 tại Trường TH&THCS Cam Thành
- PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CAM LỘ TRƯỜNG TH & THCS CAM THÀNH KẾ HOẠCH TỔ CHUYÊN MÔN TỔ: 1+ 2 + 3 NĂM HỌC: 2023 - 2024
- 1 TRƯỜNG TH&THCS CAM THÀNH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỔ: 1 -2 -3 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc. Số: 01 /KH-TCM Cam Thành, ngày 7 tháng 9 năm 2023 PHẦN I KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG TỔ CHUYÊN MÔN NĂM HỌC 2023-2024 I. CĂN CỨ THỰC HIỆN - Căn cứ Quyết định số 1799 /QĐ-UBND ngày 11/8/2023 của UBND tỉnh Quảng Trị về việc Ban hành Kế hoạch thời gian năm học 2023-2024 đối với giáo dục Mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên tỉnh Quảng Trị; - Căn cứ Công văn số 1989 /SGDĐT-GDTH – GDMN ngày 25/8/2023 của Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Trị về việc Hướng dẫn xây dựng kế hoạch giáo dục nhà trường cấp Tiểu học năm học 2023 - 2024; - Báo cáo số 77 /BC-PGĐT ngày 17/8/2023 của Phòng GDĐT Cam Lộ về Tổng kết năm học 2022-2023 và phương hướng, nhiệm vụ năm học 2023-2024. - Căn cứ Hướng dẫn số 03/HD - PGDĐT ngày 5/9/2023 của Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cam Lộ về việc “Hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ giáo dục Tiểu học năm học 2023 - 2024”; - Căn cứ Kế hoạch 04/ KH – TH&THCS ngày 27/8/2023 của Hiệu trưởng Trường TH&THCS Cam Thành về việc xây dựng Kế hoạch giáo dục năm học 2023 - 2024 của Trường Tiểu học &THCS Cam Thành - Trên cơ sở phát huy những kết quả đã đạt được và khắc phục hạn chế năm học 2022-2023; cũng như căn cứ vào tình hình thực tế chất lượng đầu vào của lớp 1 năm học 2023- 224; xác định rõ thuận lợi, khó khăn; tập trung nâng cao chất lượng đại trà. Với chủ đề năm học “Đoàn kết, kỷ cương, sáng tạo, tiếp tục đổi mới, nâng cao chất lượng Giáo dục và Đào tạo”. Để triển khai hiệu quả các mục tiêu năm học 2023-2024, Tổ 1+ 2+ 3 đề ra phương hướng, nhiệm vụ, giải pháp trọng tâm cụ thể như sau: II. ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH CỦA TỔ CHUYÊN MÔN 1. Cán bộ, giáo viên: Đảm bảo cho việc dạy học 2 buổi/ ngày, cụ thể: Sinh Năm Trình Môn Công việc TT Họ và tên giáo viên Nữ năm vào độ ĐT đào tạo được giao ngành 1 Trần T Nam Anh x 1979 ĐH T. học 2001 TT, GVCN lớp 1A 2 Nguyễn Thị Tuyết Mai x 1978 ĐH T. học 1997 GVCN lớp 1B 3 Phạm Thị Thúy x 1978 ĐH T. học 2003 GVCN lớp 1C
- 2 4 Phan Thị Chiến x 1972 ĐH T. học 1997 GVCN lớp 2A 5 Đặng Thị Huế x 1973 CĐ T. học 1994 GVCN lớp 2B 6 Hoàng Thị Kim Anh x 1977 ĐH T. học 1997 GVCN lớp 3A 7 Nguyễn Thị Tâm x 1974 ĐH T. học 1994 TP, GVCN lớp 3B 8 Nguyễn Thị Hiền x 1975 ĐH T. học 1995 GV dạy tiết 2. Những thuận lợi và khó khăn của tổ: 2.1. Thuận lợi * Về giáo viên: - Tất cả giáo viên trong tổ có nhiều năm làm công tác giảng dạy, năng nỗ, nhiệt tình, có trách nhiệm cao, tận tụy với học sinh, tay nghề khá vững vàng, có nhiều kinh nghiệm trong giảng dạy. Trình độ của giáo viên đã đạt chuẩn. - Tổ nhận được sự chỉ đạo của Chi bộ, sự quan tâm sâu sát của Ban giám hiệu, sự phối kết hợp của các đoàn thể, hội cha mẹ học sinh. * Về học sinh: - Các em đều ngoan có ý thức học tập tốt, có tinh thần đoàn kết, giúp đỡ nhau trong học tập. - Nhiều em được gia đình quan tâm nên đã chuẩn bị đầy đủ sách vở và đồ dùng học tập, trang phục quần áo đúng quy định đồng phục. * Về cơ sở vật chất phục vụ dạy và học: Cơ sở vật chất khang trang, mỗi lớp đều có ti vi phục vụ cho UDCNTT trong dạy học. * Về phụ huynh: Phần lớn các bậc phụ huynh ngày càng quan tâm đúng mức đến việc học hành của con em mình. 2.2. Khó khăn * Về giáo viên: Một số GV chuyên môn nghiệp vụ còn hạn chế, kĩ năng ƯWDCNTT chưa thành thạo. * Về học sinh: - Một số học sinh chưa ham học, còn có 6 học sinh lưu ban. - Trình độ tiếp thu của học sinh không đồng đều, chất lượng đầu vào lớp 1 nhiều em chưa thuộc bảng chữ cái, chữ số. - Nhiều HS tăng động, trầm cảm không tập trung trong học tập. * Về phụ huynh: - Mặt bằng dân trí chưa cao vì thế ảnh hưởng không nhỏ tới việc phối kết hợp giữa nhà trường với gia đình trong công tác giáo dục học sinh. - Một số gia đình HS khó khăn, cha mẹ đi làm ăn xa để con ở nhà với ông bà, không có điện thoại thông minh để tham gi nhóm Zalo phụ huynh lớp. - Một số gia đình chưa quan tâm đúng mức đến việc học hành của con em, vẫn còn hiện tượng giao khoán cho nhà trường.
- 3 III. MỤC TIÊU, NHIỆM VỤ VÀ BIỆN PHÁP THỰC HIỆN 1. Công tác rèn luyện, giáo dục đạo đức, tư tưởng chính trị - Tiếp tục tuyên truyền thực hiện chỉ thị số 05-CT/TW của Bộ Chính trị về đẩy mạnh việc “Học tập và làm theo tư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh”. - Tất cả GV có lập trường tư tưởng chính trị vững vàng, luôn chấp hành tốt các chủ trương chính sách của Đảng và pháp luật của Nhà nước, quy chế của Ngành và cơ quan. - Thực hiện tốt quy tắc ứng xử sư phạm, nét đẹp văn hóa ở công sở, ở nơi cư trú; không vi phạm đạo đức nhà giáo. - Nêu cao tinh thần trách nhiệm, đảng viên luôn tiên phong trong các phong trào hoạt động. 2. Công tác chuyên môn, nghiệp vụ 2.1. Công tác chủ nhiệm - Giáo dục HS học tập và làm theo 5 điều Bác Hồ dạy. - Tăng cường tuyên truyền đến PH và HS về tinh thần đổi mới CT GDPT 2018. - GVCN lập nhóm Zalo, Face book để trao đổi, phối hợp với CMHS về việc học tập và nắm bắt thông tin từ hai phía nhằm nâng cao chất lượng GD. - Mỗi giáo viên cần tự chủ, sáng tạo trong công việc, đề xuất ý kiến hay nhằm đổi mới hoạt động chuyên môn đem lại hiệu quả cao. - GVCN thông qua nhóm lớp để tuyên truyền CMHS mua BHYT, BHTT kịp thời cho con. - Duy trì sỉ số 100%. - Hưởng ứng và tham gia tốt các phong trào do Đội, trường, ... tổ chức. 2.2. Công tác giảng dạy Chủ đề năm học: “Đoàn kết, kỷ cương, sáng tạo, tiếp tục đổi mới, nâng cao chất lượng giáo dục và đào tạo” - GV trong tổ chia sẻ kinh nghiệm, mạnh dạn đề xuất việc làm mới, sáng tạo nhằm nâng cao chất lượng GD toàn diện, tập trung vào phát triển năng lực và phẩm chất của HS. - Phối hợp với GV TPT Đội, thư viện chức chuyên đề HĐTN sáng tạo với hình thức đa dạng, sáng tạo, kích thích sự hứng thú tham gia của HS. - Nêu cao tinh thần đoàn kết, sẵn sàng giúp đỡ lẫn nhau trong chuyên môn và cuộc sống. - Mỗi GV cần khắc phục khó khăn trong cuộc sống để hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao. - Chủ động phối hợp với gia đình và cộng đồng cùng tham gia chăm sóc giáo dục đạo đức và kĩ năng sống cho học sinh. - Tiếp tục triển khai có hiệu quả và thực hiện tốt Chương trình giáo dục phổ thông 2018 và sách giáo khoa lớp 1, 2, 3. Nâng cao chất lượng giáo dục; chú trọng giáo
- 4 dục pháp luật, đạo đức lối sống, kỹ năng sống, năng lực và kỹ năng thực hành vận dụng kiến thức thực tiễn cho HS. - Đổi mới PPDH sao cho phù hợp với đối tượng học sinh, phát huy được năng lực, phẩm chất, khả năng sáng tạo của học sinh. - Thực hiện nghiêm túc công tác đánh giá học sinh theo Thông tư 27/TT -BGD 2020. - Tích hợp và lồng ghép nội dung GD ĐP, ATGT, GD PTTNBM,VN qua các môn học, HĐGD. - Đẩy mạnh ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học. 3) Đăng kí danh hiệu và chỉ tiêu: 3.1. Danh hiệu các lớp: STT Lớp Danh hiệu 1 1A Lớp tiên tiến xuất sắc 2 1B Lớp tiên tiến xuất sắc 3 1C Lớp tiên tiến xuất sắc 4 2A Lớp tiên tiến xuất sắc 5 2B Lớp tiên tiến xuất sắc 6 3A Lớp tiên tiến xuất sắc 7 3B Lớp tiên tiến xuất sắc 3.2. Đăng kí chỉ tiêu các lớp: a. Môn Toán - Tiếng Việt Toán Tiếng Việt Lớp Sỉ số HTT HT CHT HTT HT CHT SL % SL % SL % SL % SL % SL % 1A 25 20 80 3 12 2 8 19 76 4 16 2 8 1B 26 21 81 3 12 2 8 20 77 4 15 2 8 1C 25 20 80 3 12 2 8 19 76 4 16 2 8 K. 1 76 61 80 9 12 6 8 58 76 11 14 6 8
- 5 2A 31 25 81 6 19 0 0 23 74 8 26 0 0 2B 30 24 80 6 20 0 0 23 77 6 20 1 3 K. 2 61 49 80 12 20 0 0 46 75 14 23 1 2 3A 31 25 81 6 19 0 0 23 74 8 26 0 0 3B 30 24 80 6 20 0 0 22 73 8 27 0 0 K.3 61 49 80 12 20 0 0 45 74 16 26 0 0
- 6 b. Các môn học và HĐGD khác: Sỉ số Đạo đức Tự nhiên và xã hội Hoạt động trải nghiệm lớp Tốt Đạt CCG Tốt Đạt CCG Tốt Đạt CCG SL % SL % TL % SL % SL % TL % SL % SL % TL % 1A 25 22 88 3 12 0 0 21 84 4 16 0 0 20 80 5 20 0 0 1B 26 23 88 3 12 0 0 22 85 4 15 0 0 21 81 5 19 0 0 1C 25 22 88 3 12 0 0 21 84 4 16 0 0 20 80 5 20 0 0 KHỐI 1 76 76 88 9 12 0 0 64 84 12 16 0 0 61 80 15 20 0 0 2A 31 26 84 5 16 0 0 25 81 6 19 0 0 27 87 4 13 0 0 2B 30 27 90 3 10 0 0 26 87 4 13 0 0 27 90 3 10 0 0 KHỐI 2 61 53 87 8 13 0 0 51 84 10 16 0 0 54 89 7 11 0 0 3A 31 28 90 3 10 0 0 26 84 5 16 0 0 25 81 6 19 0 0 3B 30 27 90 3 10 0 0 25 83 5 17 0 0 24 80 6 20 0 0 KHỐI 3 61 55 90 6 10 0 0 51 84 10 16 0 0 49 80 12 20 0 0 Sỉ số Công nghệ lớp Tốt Đạt CCG SL % SL % TL % 3A 31 26 84 5 16 0 0 3B 30 25 83 5 17 0 0 KHỐI 3 61 51 84 10 16 0 0 c. Chất lượng về phẩm chất Sỉ số Yêu nước Nhân ái Chăm chỉ lớp Tốt Đạt CCG Tốt Đạt CCG Tốt Đạt CCG SL % SL % TL % SL % SL % TL % SL % SL % TL % 1A 25 23 92 2 8 0 0 23 92 2 8 0 0 21 84 4 16 0 0 1B 26 24 92 2 8 0 0 23 88 3 12 0 0 22 85 4 15 0 0 1C 25 23 92 2 8 0 0 23 92 2 8 0 0 21 84 4 16 0 0
- 7 KHỐI 1 76 70 92 6 8 0 0 69 91 7 9 0 0 64 84 12 16 0 0 2A 31 28 90 3 10 0 0 28 90 3 10 0 0 26 84 5 16 0 0 2B 30 28 93 2 7 0 0 26 87 4 13 0 0 26 87 4 13 0 0 KHỐI 2 60 56 92 5 8 0 0 54 89 7 11 0 0 52 85 9 15 0 0 3A 31 28 90 3 10 0 0 28 90 3 10 0 0 27 87 4 13 0 0 3B 30 28 93 2 7 0 0 27 90 3 10 0 0 26 87 4 13 0 0 KHỐI 3 61 56 92 5 8 0 0 55 90 6 10 0 0 53 87 8 13 0 0 Phẩm chất: Trung thực Trách nhiệm Lớp Sỉ số Tốt Đạt CCG Tốt Đạt CCG SL % SL % TL % SL % SL % TL % 1A 25 22 88 3 12 0 0 22 88 3 13 0 0 1B 26 22 85 4 15 0 0 22 85 4 15 0 0 1C 25 22 88 3 12 0 0 22 88 3 12 0 0 KHỐI 1 76 66 87 10 13 0 0 66 87 10 13 0 0 2A 31 26 87 4 13 0 0 26 87 4 13 0 0 2B 30 26 87 4 13 0 0 26 87 4 13 0 0 KHỐI 2 61 52 85 8 15 0 0 52 85 8 15 0 0 3A 31 28 90 3 10 0 0 27 87 4 13 0 0 3B 30 27 90 3 10 0 0 26 87 4 13 0 0 KHỐI 3 61 55 90 6 10 0 0 53 87 8 13 0 0
- 8 d. Chất lượng về năng lực: Năng lực chung: Năng lực đặc thù: Tự chủ và tự học Giao tiếp và hợp tác Giải quyết vấn đề và sáng tạo Lớp Sỉ số Tốt NgônĐạt ngữ CCG Tốt TínhĐạt toán CCG Tốt KhoaĐạt học CCG Lớp Sỉ số SL Tốt% SL Đạt% TL CCG% SL Tốt% SL Đạt % TLCCG % SL Tốt % SLĐạt % TLCCG % 1A 25 21SL 84% 3SL 12% 1TL 4% 21SL 84% SL4 %16 TL0 %0 20SL %80 SL3 %12 TL2 %8 1A1B 2625 2220 8580 2 3 812 2 2 88 2220 8580 43 1215 02 08 2121 8481 43 1612 02 0 8 1B1C 2526 2121 8481 3 3 1212 1 2 48 2121 8481 43 1216 02 08 2022 8580 43 1512 02 0 8 1CK. 1 7625 6420 8480 8 3 1112 4 2 58 6421 8484 122 168 02 08 6121 8480 49 1612 06 0 8 K.12A 3176 2662 8482 5 9 16 12 0 5 07 2762 8782 48 1311 60 08 2564 8481 126 1619 00 0 0 2AB 3031 2627 8787 4 4 13 13 0 0 00 2627 8787 44 1313 0 00 2427 8780 46 1320 00 0 0 2B 30 26 87 3 10 1 3 27 90 3 10 0 0 26 87 4 13 0 0 K.2 61 52 85 9 15 0 0 53 87 8 13 0 0 49 80 12 20 0 0 K.2 61 53 87 7 11 1 2 54 89 7 11 0 0 53 87 8 13 0 0 3A 31 26 84 5 16 0 0 26 84 5 16 0 0 25 81 6 19 0 0 3A 31 26 84 5 14 0 0 26 84 5 16 0 0 28 90 3 10 0 0 3B 30 25 83 5 17 0 0 25 83 5 17 0 0 24 80 6 20 0 0 3B 30 24 80 6 20 0 0 25 83 5 17 0 0 26 87 4 13 0 0 K.3 61 51 84 10 16 0 0 51 84 10 16 0 0 49 80 12 20 0 0 K.3 61 50 82 11 18 0 0 51 84 10 16 0 0 54 89 7 11 0 0 Công nghệ Lớp Sỉ số Tốt Đạt CCG SL % SL % TL % 1A 25 1B 26 1C 25 K.1 76 2A 31 2B 30 K.2 61 3A 31 26 84 5 16 0 0
- 9 3B 30 26 87 4 13 0 0 K.3 61 52 85 9 15 0 0 * Chất lượng giáo dục TH: toàn khối 1, 2, 3: HT xuất sắc: 34,90 %; HT tốt: 21,57 %; Hoàn thành: 40,00 %. Chưa HT: 3.53 %. 3.3. Đăng kí thi đua của giáo viên: GVCNG GVCNG GVCNG CS TĐ Giấy khen CS TĐ TT Họ và tên giáo viên HTNV LĐTT cấp trường cấp huyện cấp tỉnh Cơ sở của huyện cấp tỉnh 1 Trần T Nam Anh x x 2 Nguyễn Thị Tuyết Mai x x 3 Phạm Thị Thúy x x x 4 Phan Thị Chiến x x 5 Đặng Thị Huế x x 6 Hoàng Thị Kim Anh x x x 7 Nguyễn Thị Tâm x x 8 Nguyễn Thị Hiền x x
- 10 * Đăng kí SKKN (đối với GV đăng kí danh hiệu chiến sĩ thi đua cấp cơ sở trở lên). STT Họ và tên Tên sáng kiến 1 Hoàng Thị Kim Anh Xây dựng tốt nề nếp tự quản cho học sinh lớp 3 2 Phạm Thị Thúy Xây dựng nề nếp học tập cho học sinh lớp 1 * Đăng kí thực hiện chuyên đề: Cấp STT Họ và tên Môn/ tên chuyên đề Tháng Tổ Trường 1 Nguyễn Thị Tâm Tiết đọc thư viện lớp 3 x 9 2 Hoàng Thị Kim Anh Xây dựng tốt nề nếp tự quản cho học sinh lớp 3 x 10 3 Phạm Thị Thúy Xây dựng nề nếp học tập cho học sinh lớp 1 11 4 Nguyễn T. Tuyết Mai Luyện phát âm đúng trong phân môn học vần lớp 1 x 12 5 Trần Thị Nam Anh Tiết đọc thư viện lớp 1 1 6 Đặng Thị Huế Rèn kĩ năng giải toán cho học sinh lớp 2 x 2 7 Nguyễn Thị Hiền Dạy học tích hợp qua môn TNXH x 3 8 Phan Thị Chiến Nâng cao kĩ năng đọc diễn cảm cho HS lớp 2 x 4
- 11 * Xây dựng chuyên đề : Hoạt động trải nghiệm sáng tạo khối 1-2-3: Thời Tên Hình thức tổ chức Dự trù Kế hoạch dạy gian chuyên đề bù - Tổ phối hợp với - Ma két: Dạy bù vào tiết Tháng Truyền TPT Đội, GV Âm 300.000 đồng tiết tăng thêm 10 thống nhạc. - Phần thưởng: trong tuần. trường - Tổ chức 2 tiết đầu 150.000đ/ lớp em ngày thứ hai ( kết hợp - Hỗ trợ trang tiết chào cờ) phục văn nghệ: - Tập trung GV+ HS 200.000 đ/ lớp. toàn tổ 1- 2- 3 tại sân trường CS2. - GVCN cho HS tập văn nghệ theo chủ đề, xem clip về truyền thống của trường. - Tổ phối hợp với - Ma két: 300.000 Dạy bù vào tiết TPT Đội, GV mĩ đồng tiết tăng thêm Mừng thuật, GV Âm nhạc. - Phần thưởng: trong tuần. ngày - Tổ chức 1 buổi/ 400.000 đ/ lớp. Quốc tế chuyên đề. - hỗ trợ kinh phí Tháng phụ nữ - Tập trung GV+ HS mua vật liệu dùng 3 8/3 toàn tổ 1-2-3 tại sân cho hoạt động : trường. 200.000đ/ lớp. - GVCN chọn khoảng 5- 7 HS tham gia 3.4. Đăng ký thi đua tập thể tổ: Tổ tiên tiến xuất sắc. 4. Công tác quản lý và sinh hoạt của Tổ - Đổi mới sinh hoạt tổ chuyên môn bằng việc đẩy mạnh và nâng cao chất lượng sinh hoạt tổ chuyên môn theo hướng “Nghiên cứu bài học”; tổ chức cho các tổ, nhóm chuyên môn xây dựng các chủ đề dạy học theo định hướng phát triển năng lực học sinh; - Trên cơ sở kế hoạch năm học của nhà trường, tình hình thực tế của giáo viên trong tổ, tình hình học sinh để xây dựng kế hoạch của tổ phù hợp với năng lực của giáo viên và hoàn thành nhiệm vụ được giao.
- 12 - Thực hiện nghiêm túc quy chế chuyên môn. Thực hiện các chuyên đề môn học, chuyên đề tích hợp liên môn, xây dựng kế hoạch dạy học phù hợp với các chuyên đề theo văn bản hướng dẫn của Phòng, Sở, Bộ GD-ĐT các kế hoạch được BGH phê duyệt mới được thực hiện. * Sinh hoạt tổ chuyên môn: - Sinh hoạt tổ 2 lần / tháng, đổi mới hình thức sinh hoạt chuyên môn. - Lên KHDH các môn học/ HĐGD từng khối lớp phù hợp với tình hình thực tế. - Trao đổi những khó khăn trong quá trình thực hiện CT GDPT 2018 đối với lớp 3, đưa ra những biện pháp khắc phục. - Thảo luận, đề xuất các giải pháp nhằm đổi mới, nâng cao các buổi sinh hoạt tổ chuyện môn. - Chủ động dự giờ thăm lớp, học hỏi kinh nghiệm, chia sẽ tiết dạy. - Chuyên đề: 1 chuyên đề/GV/năm. - Thao giảng: 1 tiết/ GV/ năm. - Kiểm tra KHBD: Tổ trưởng, tổ phó kiểm tra 1lần /GV/ tháng và có chữ kí số. - Tham gia đầy đủ các buổi hội họp. Ghi chép dự giờ vào sổ hội họp. * Đăng kí soạn KHBD: Bằng máy xách tay: 8 giáo viên ( tất cả GV trong tổ) * Ý kiến đổi mới để nâng cao chất lượng các buổi sinh hoạt chuyên môn - Nâng cao tinh thần trách nhiệm, chủ động cán bộ tổ. - Nêu cao tinh thần hợp tác trong sinh hoạt tổ. - Thẳng thắn chia sẽ những gì làm được, những gì cần khắc phục của từng cá nhân với tinh thần nhẹ nhàng. V. ĐỀ XUẤT: - Kẻ lại ô li trên bảng ở các lớp 1 ( do bị mờ quá), thay bảng mới ( nếu có điều kiện) - Hỗ trợ GVCN mua bổ sung ĐDDH hoa xoay, xúc xắc cho HS khối 1 (1 hoa xoay + 1 xúc xắc: 1 bộ/ 1 HS) bổ sung : 30 cái - Bút xóa kẻ bảng lớp 1: 3 cái/ 3 lớp. VI. LỊCH TRÌNH THỰC HIỆN KẾ HOẠCH Tháng, Nội dung công việc Người thực Ghi chú năm hiện - Trả phép hè, họp hội đồng Gv toàn tổ - Biên chế lớp GVCN - Ôn tập, kiểm tra lại cho những HS chưa Nam Anh hoàn thành môn học và hoàn thành hồ sơ cho Kim Anh HS. - Điều tra phổ cập. GV khối 2; 3
- 13 - Hội nghị xây dựng kế hoạch tổ CM theo GV toàn tổ chủ đề năm học: “Đoàn kết, kỷ cương, sáng tạo, tiếp tục đổi mới, nâng cao chất lượng giáo dục và đào tạo” - Họp tổ lên KHDH các môn học/ HĐGD GV toàn tổ 8 các khối lớp theo phụ lục 2, cv 2345 của Bộ GD ĐT, phụ lục 1.4. - Học chính trị hè 2022 GV toàn tổ - 21/8: HS lớp 1 tựu trường; GVCN - 25/8: HS lớp 2 đến 5 tựu trường. GVCN - Các lớp lập nhóm Zalo kết nối PH lớp để GVCN trao đổi tình hình lớp. - Tập mô hình khai giảng. GV toàn tổ - 05/9: Khai giảng năm học mới, dạy- học GV toàn tổ chính thức. - Hoàn thành KHDH các môn học/ HĐ GD GV toàn tổ 9 theo cv 2345: tích hợp ATGT, GD ĐP. - Bám sát các công văn để thực hiện chủ đề GV toàn tổ năm học:“Đoàn kết, kỷ cương, sáng tạo, tiếp tục đổi mới theo chiều sâu, nâng cao chất lượng giáo dục và đào tạo” - Ổn định nề nếp dạy học. GVCN - Thực hiện KHDH tuần 1 đến tuần 4. GV toàn tổ - Thực hiện chuyên đề cấp tổ: Tiết đọc thư viện lớp 3 ( đ/c Tâm) - Kiểm tra KHBD của GV trong tổ. N.Anh, Tâm - Họp tổ triển khai các công văn mới. GV toàn tổ - Bám sát các công văn để thực hiện chủ đề GV toàn tổ năm học: “Đoàn kết, kỷ cương, sáng tạo, tiếp tục đổi mới, nâng cao chất lượng giáo dục và đào tạo” 10 - Thực hiện chuyên đề cấp trường: Xây dựng GV toàn tổ tốt nề nếp tự quản cho học sinh lớp 3 ( Kim Anh) - Sinh hoạt tổ chuyên môn 2 tuần/ lần GV toàn tổ - Ổn định nề nếp dạy học. GVCN - Thực hiện KHDH tuần 5 đến tuần 8. GV toàn tổ - Thi giảng cấp trường chào mừng ngày 20- 10, 20-11. - Kiểm tra KHBD của GV trong tổ. N.Anh, Tâm
- 14 - Động viên GV trong tổ thực hiện chủ đề GV toàn tổ năm học: “Đoàn kết, kỷ cương, sáng tạo, tiếp tục đổi mới, nâng cao chất lượng giáo dục và đào tạo” 11 - Thực hiện hoạt động trải nghiệm sáng tạo GV toàn tổ khối 1-2-3 với chủ đề: Mái trường mến yêu ( Phối hợp với TPT Đội- Sao) - Thực hiện chuyên đề cấp tổ: Xây dựng nề Toàn bộ GV nếp học tập cho học sinh lớp 1 ( đ/c Thúy) - Sinh hoạt tổ chuyên môn 2 tuần/ lần GV toàn tổ - Thi GVCNG cấp huyện. Thúy, Kim Anh - Ổn định nề nếp dạy học. GVCN - Thực hiện KHDH tuần 9 đến tuần 13. GV toàn tổ - Nhận xét, đánh giá HS GHKI trên hệ thống GV toàn tổ vnedu.vn theo TT27 - 6/11: Nghỉ giữa HKI - Kiểm tra KHBD của GV trong tổ. N.Anh, Tâm - GV tham gia thi GVCNG cấp huyện chuẩn bị tốt mọi điều kiện. - Động viên GV trong tổ thực hiện chủ đề GV toàn tổ năm học: “Đoàn kết, kỷ cương, sáng tạo, tiếp tục đổi mới, nâng cao chất lượng giáo dục và đào tạo” 12 - Sinh hoạt tổ chuyên môn 2 tuần/ lần GV toàn tổ - Thực hiện chuyên đề cấp trường: Luyện GV toàn tổ phát âm đúng trong phân môn học vần lớp 1 ( đ/c Mai) - Ổn định nề nếp dạy học. GVCN - Thực hiện KHDH tuần 14 đến tuần 17. GV toàn tổ - Kiểm tra KHBD của GV trong tổ. N.Anh, Tâm - Bám sát các công văn để thực hiện chủ đề GV toàn tổ năm học: “Đoàn kết, kỷ cương, sáng tạo, tiếp tục đổi mới, nâng cao chất lượng giáo dục và đào tạo” 1 - 1/1: Nghỉ tết dương lịch - Thực hiện chuyên đề cấp tổ: Tiết đọc thư GV toàn tổ viện lớp 1 ( đ/c Nam Anh) - Sinh hoạt tổ chuyên môn 2 tuần/ lần GV toàn tổ - Ra đề KT chung theo khối lớp theo TT.27 GVCN
- 15 - Ổn định nề nếp dạy học. GVCN - Thực hiện KHDH tuần 18 đến tuần 22. GV toàn tổ - Ôn tập và KT cuối HKI - 15/1: Kết thúc HKI, nghỉ CHKI - Kiểm tra KHBD của GV trong tổ. N.Anh, Tâm - Chấm điểm và tổng hợp báo cáo chất lượng GV toàn tổ CHKI - Bám sát các công văn để thực hiện chủ đề GV toàn tổ năm học: “Đoàn kết, kỷ cương, sáng tạo, tiếp tục đổi mới, nâng cao chất lượng giáo dục và đào tạo” 2 - Nghỉ tết Nguyên Đán - Thực hiện chuyên đề cấp tổ: Rèn kĩ năng Toàn bộ GV giải toán cho học sinh lớp 2 ( đ/c Huế dạy) - Sinh hoạt tổ chuyên môn 2 tuần/ lần GV toàn tổ - Ổn định nề nếp dạy học. GVCN - Thực hiện KHDH tuần 23 đến tuần 24. GV toàn tổ - Kiểm tra KHBD của GV trong tổ. N.Anh, Tâm - Bám sát các công văn để thực hiện chủ đề GV toàn tổ năm học: “Đoàn kết, kỷ cương, sáng tạo, tiếp tục đổi mới, nâng cao chất lượng giáo dục và đào tạo” 3 - Thực hiện chuyên đề cấp tổ: Dạy học tích GV toàn tổ hợp qua môn TNXH ( đ/c Hiền dạy) - Sinh hoạt tổ chuyên môn 2 tuần/ lần GV toàn tổ - Nhận xét, đánh giá HS GHKII trên hệ GV toàn tổ thống vnedu.vn theo TT27 - Ổn định nề nếp dạy học. GVCN - Thực hiện KHDH tuần 25 đến tuần 28. GV toàn tổ - Kiểm tra KHBD của GV trong tổ. N.Anh, Tâm - Bám sát các công văn để thực hiện chủ đề GV toàn tổ năm học: “Đoàn kết, kỷ cương, sáng tạo, tiếp tục đổi mới, nâng cao chất lượng giáo dục và đào tạo” 4 - Thực hiện hoạt động trải nghiệm sáng tạo GV toàn tổ khối 1- 2- 3 với chủ đề: Em bảo vệ môi trường ( Phối hợp với TPT Đội- Sao, Thư viện trường)
- 16 - Thực hiện chuyên đề cấp tổ: Nâng cao kĩ GV toàn tổ năng đọc diễn cảm cho HS lớp 2 ( đ/c Chiến dạy) - Sinh hoạt tổ chuyên môn 2 tuần/ lần GV toàn tổ - Ổn định nề nếp dạy học GVCN - Thực hiện KHDH tuần 28 đến tuần 33 GV toàn tổ - 18/4: nghỉ lễ giỗ Tổ Hùng Vương ( 10/3 âl) - 30/4; 1/5: nghỉ lễ - Ra đề KT chung theo khối lớp theo TT.27 GVCN - Kiểm tra KHBD của GV trong tổ N.Anh, Tâm - Bám sát các công văn để thực hiện chủ đề GV toàn tổ năm học: “Đoàn kết, kỷ cương, sáng tạo, tiếp tục đổi mới, nâng cao chất lượng giáo dục và đào tạo” 5 - Ra đề theo khối, tổ trưởng duyệt đề nộp GV toàn tổ CM - Sinh hoạt tổ chuyên môn 2 tuần/ lần GV toàn tổ - Ôn tập và kiểm tra cuối HKII GV toàn tổ - Hoàn thành chương trình trước ngày 25/5. - Tổng hợp báo cáo chất lượng cuối năm GV toàn tổ - Thực hiện KHDH tuần 34 đến tuần 35 GV toàn tổ - Kiểm tra KHBD của GV trong tổ N.Anh, Tâm - Hoàn thành học bạ HS GVCN - Bàn giao chất lượng cuối năm GV toàn tổ PHÊ DUYỆT CỦA BGH TỔ TRƯỞNG CHUYÊN MÔN Lê Hoàng Ngân Trần Thị Nam Anh

