Kế hoạch tổ chuyên môn 4+5 năm học 2023-2024 tại Trường TH&THCS Cam Thành

pdf 11 trang tamdan 09/07/2026 550
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch tổ chuyên môn 4+5 năm học 2023-2024 tại Trường TH&THCS Cam Thành", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_to_chuyen_mon_45_nam_hoc_2023_2024_tai_truong_ththc.pdf

Nội dung tài liệu: Kế hoạch tổ chuyên môn 4+5 năm học 2023-2024 tại Trường TH&THCS Cam Thành

  1. 8```````````````````````````````````````````````````````````````````````````````````````````````````````````` `````````````````````````````````````````````````````````````````````````````````````````````````````````````PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CAM LỘ ``````````````````````````````````````TRƯỜNG``````````````````````````````````````````````````````````````````````` TH & THCS CAM THÀNH ````````````````````````````````````````````````````````````````````````````````````````````````````````````` ```````````````````````````````````````````````````````````````````````````` ````````````````````````````````` ```````````````````````````````````````````````````` ---- SỔ KẾ HOẠCH TỔ CHUYÊN MÔN TỔ: 4 – 5 NĂM HỌC: 2023 - 2024
  2. TRƯỜNG TH&THCS CAM THÀNH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỔ: 4 - 5 Độc lập - Tự do – Hạnh phúc Số 01 /KH-TCM Cam Thành, ngày 06 tháng 9 năm 2023 KẾ HOẠCH TỔ CHUYÊN MÔN NĂM HỌC 2023 - 2024 I. Đánh giá hoạt động của tổ CM năm học 2022 - 2023 1. Các thành tích đạt được - Thực hiện nghiêm túc chương trình, quy chế chuyên môn về soạn giảng, chấm, chữa. - Bám sát chuẩn kiến thức kĩ năng để soạn giảng. - Xây dựng tốt kế hoạch dạy học, soạn giáo án có chất lượng, đưa giáo án lên hệ thống đúng với thời gian chuyên môn quy định. - Tích cực học tập nâng cao chuyên môn nghiệp vụ. - 100% GV đã ứng dụng CNTT vào trong các giờ dạy nên đã có tác dụng kích thích sự hứng thú của HS, đã đem lại hiệu quả trong giảng dạy. - Dự giờ thăm lớp đảm bảo yêu cầu hướng vào quan sát việc học của học sinh . - Tổ chức được 4 chuyên đề. - Kiểm tra chuyên đề 2 GV xếp loại tốt - Hồ sơ GV chuẩn bị đầy đủ và chu đáo. - Sử dụng ĐD dạy học thường xuyên và có hiệu quả. - Duy trì công tác BDHSG, phụ đạo HS yếu trong từng tiết học. - Tổ đã có GV tham gia thi giáo viên dạy giỏi cấp huyện đạt kết quả cao trong kì thi (đ/c Hà My) - 5/5 lớp tổ chức tiết đọc thư viện cho học sinh có hiệu quả theo kế hoạch thư viện đã lên. - 100% GV trong tổ đã lồng ghép và tổ chức cho HS học ATGT theo bài giảng điện tử có hiệu quả và HS rất hứng thú. - GVCN đã tổ chức và theo sát HS tham gia các sân chơi như Trạng Nguyên Tiếng Việt và có nhiều em đạt giải cấp trường, cấp huyện và cấp tỉnh. - 5/5 lớp trong toàn tổ cơ bản đạt và vượt chỉ tiêu về chất lượng đã đăng kí đầu năm học. - 100% học sinh khối 5 hoàn thành chương trình Tiểu học. 2. Một số tồn tại. - Công tác dự giờ nâng cao tay nghề của GV số tiết còn ít. - Công tác ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học của một số giáo viên còn hạn chế. 3. Bài học kinh nghiệm.
  3. - Lấy phương châm dạy thực, học thực , chất lượng thực làm chi chỉ nam cho việc dạy và học của GV và HS cả tổ. Đánh giá HS đúng theo năng lực của các em, không chạy đua theo thành tích. - Động viên anh chị em giáo viên trong tổ phát huy năng lực giảng dạy và công tác chủ nhiệm lớp nhằm nâng cao chất lượng giáo dục và đặc biệt quan tâm đến chất lượng đại trà. - Tăng cường công tác dự giờ thăm lớp nhằm nâng cao chuyên môn nghiệp vụ. II. Kế hoạch hoạt động của tổ CM năm học 2023 – 2024 Trên cơ sở phát huy những thành quả đã đạt được và khắc phục những hạn chế của Tổ trong năm học 2022 – 2023; đồng thời xác định rõ những thách thức khó khăn trong năm học tới. Năm học 2023-2024 với chủ đề “Đoàn kết, kỷ cương, sáng tạo, tiếp tục đổi mới, nâng cao chất lượng giáo dục và đào tạo”. Để thực hiện có hiệu quả các chỉ tiêu mà tổ đã đăng kí. Tổ 4-5 xây dựng phương hướng, nhiệm vụ năm học 2023 – 2024 với các mục tiêu và giải pháp cụ thể như sau: 1. Căn cứ xây dựng kế hoạch - Phương hướng, nhiệm vụ năm học 2023-2024 của Sở GDĐT Quảng Trị ban hành kèm theo Báo cáo số 1909/BC- SGDĐT ngày 16/8/2023 của Sở GD&ĐT về báo cáo Tổng kết năm học 2022-2023 và Phương hướng, nhiệm vụ giải pháp trọng tâm năm học 2023-2024. - Hướng dẫn số 1989/SGD ĐT-GDTH-GDMN hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ giáo dục Tiểu học năm học 2023 – 2024 của Sở GDĐT Quảng Trị ngày 25.8.2023 - Báo cáo số 77/BC-PGDĐT ngày 17/8/2023 của Phòng GDĐT Cam Lộ về kết quả thực hiện nhiệm vụ năm học 2022-2023, triển khai phương hướng, nhiệm vụ năm học 2023- 2024. - Hướng dẫn số 03/HD-PGDĐT Hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ giáo dục Tiểu học năm học 2023-2024 của Phòng GDĐT Cam Lộ ngày 05.9.2023 - Căn cứ Kế hoạch số 04/KH-TH&THCS ngày 27/8/2023 của Trường TH&THCS Cam Thành về Kế hoạch hoạt động giáo dục năm học 2023-2024. - Căn cứ tình hình thực tế về đội ngũ, con người và học sinh tổ 4-5 năm học 2023 – 2024. 2. Đặc điểm tình hình 1.1. Thuận lợi 1.1.1. Về giáo viên: - Tổ gồm có 5 giáo viên đều đạt trình độ trên chuẩn, trong đó: + Đại học : 5 đ/c 1.1.2. Về học sinh: - Tổng số học sinh trong tổ đầu năm là 106 em. - Các em đều ngoan, có ý thức học tập tốt, có tinh thần đoàn kết, giúp đỡ nhau trong học tập. - Nhiều em được gia đình quan tâm nên đã chuẩn bị đủ sách vở và đồ dùng học tập ngay khi bước vào năm học mới, trang phục quần áo gọn gàng trước khi đến trường. 1.1.3. Về cơ sở vật chất phục vụ dạy và học - Cơ sở vật chất phục vụ dạy và học tương đối đầy đủ để đáp ứng cho việc dạy của giáo viên và học tập của học sinh.
  4. - Nhà trường đã trang bị đầy đủ ti – vi và hệ thống mạng internets đầy đủ trên các phòng học. 1.2. Khó khăn - Tổ có 5 giáo viên giảng dạy và chủ nhiệm 4 lớp, không có tổ phó CM nên công việc bàn bạc và trao đổi phân công nhiệm vụ để làm việc cũng còn nhiều khó khăn. - Chất lượng HS không đồng đều, một số học sinh chưa ham học. - Có nhiều em cứ chuyển đi ở với bố mẹ làm ăn rồi chuyển về với ông bà nên chất lượng của những em này rất thấp. - Một bộ phận lớn phụ huynh ít quan tâm việc học của con em mình, có suy nghĩ giao khoán cho cô giáo cho nhà trường, trăm sự nhờ cô, - Bên cạnh đó có một số gia đình HS còn nghèo, đời sống khó khăn, cha mẹ đi làm ăn xa để con ở nhà với ông bà hoặc ở với chú, bác nên chưa có sự quan tâm nhắc nhỡ sát sao của phụ huynh. 2. Các chỉ tiêu và giải pháp 2.1. Chỉ tiêu bộ môn và các năng lực – phẩm chất 2.1.1.Chỉ tiêu bộ môn Toán và Tiếng Việt MÔN TOÁN TIẾNG VIỆT HTT HT CHT HTT HT CHT LỚP SL % SL % SL % SL % SL % SL % 4A (26) 17 65,4 8 30,8 1 3,8 17 65,4 8 30,8 1 3,8 4B (28) 19 67,8 8 28,6 1 3,6 19 67,8 8 28,6 1 3,6 Tổng khối 4 36 66,7 16 29,6 2 3,7 36 66,7 16 29,6 2 3,7 (54) 5A (26) 17 65.4 9 34.6 0 0 16 61.6 10 38.4 0 0 5B (26) 18 69.2 8 30.8 0 0 17 65.4 9 34.6 0 0 Tổng khối 5 35 67.3 17 32.7 33 63.4 19 36.6 (52) 2.1.2. Chỉ tiêu các mặt năng lực và phẩm chất * Năng lực khối 5 Tự phục vụ, tự quản Hợp tác Tự học và giải quyết vấn đề Các mặt Tốt Đạt C Tốt Đạt C Tốt Đạt C C C C Lớp G G G 5A (26) 23 – 88,5 3 – 11,5 0 23 – 3 – 11,5 20 -77,0 6 – 23,0 0 88,5 5B (26) 23 – 88,5 3 – 11,5 0 23 - 3 – 11,5 20 – 77,0 6 – 23,0 0 88,5 Tổng 46 – 88,4 6 - 12,6 46 – 6 – 12,6 40 – 77,0 12 – 23,0 0 khối 5 88,4
  5. (52) *. Phẩm chất khối 5 Các Chăm học, chăm làm Tự tin, trách nhiệm mặt TỐT ĐẠT CCG TỐT ĐẠT CCG LỚP SL % SL % SL % SL % SL % SL % 5A (26) 22 84.6 4 15.4 0 0 23 88.5 3 11.5 0 0 5B (26) 22 84.6 4 15.4 0 0 23 88.5 3 11.5 0 0 Tổng 44 84.6 8 15.4 46 88.4 6 12.6 khối 5 (52) CÁC Trung thực, kỉ luật Đoàn kết, yêu thương MẶT TỐT ĐẠT CCG TỐT ĐẠT CCG SL % SL % SL % SL % SL % SL % LỚP 5A (26) 24 92.3 2 7.7 0 0 25 96.2 1 3.8 0 0 5B (26) 24 92.3 2 7.7 0 0 25 96.2 1 3.8 0 0 Tổng khối 5 48 92.3 4 7.7 50 96.2 2 3.8 (52) *. Năng lực khối 4 Tự chủ và tự học Giao tiếp và hợp tác GQVĐ và sáng tạo Cần cố Cần cố Cần cố Tốt Đạt Tốt Đạt Tốt Đạt LỚ gắng gắng gắng P Số Tỉ Số Tỉ Số Tỉ Số Tỉ Số Tỉ Số Tỉ Số Tỉ Số Tỉ Số Tỉ lượn lệ lượn lệ lượn lệ lượn lệ lượn lệ lượn lệ lượn lệ lượn lệ lượn lệ g % g % g % g % g % g % g % g % g % 80. 15. 84. 11. 80. 15. 4A 21 4 1 3.8 22 3 1 3.8 21 4 8 4 7 5 8 4 1 3.8 78. 21. 82. 17. 82. 17. 4B 22 6 0 0.0 23 5 0.0 23 5 6 4 1 9 1 9 0 0.0 CỘ 79. 18. 83. 14. 81. 16. 43 10 1 1.9 45 8 1 1.9 44 9 NG 6 5 3 8 5 7 1 1.9 Ngôn ngữ Tính toán Khoa học Cần cố Cần cố Cần cố Tốt Đạt Tốt Đạt Tốt Đạt LỚ gắng gắng gắng P Số Tỉ Số Tỉ Số Tỉ Số Tỉ Số Tỉ Số Tỉ Số Tỉ Số Tỉ Số Tỉ lượn lệ lượn lệ lượn lệ lượn lệ lượn lệ lượn lệ lượn lệ lượn lệ lượn lệ g % g % g % g % g % g % g % g % g % 84. 11. 84. 11. 76, 23. 4A 22 3 1 3.8 22 3 1 3.8 20 6 7 5 7 5 9 1 0 0.0 85. 14. 85. 14. 64. 35. 4B 24 4 0 0.0 24 4 0 0.0 18 10 7 3 7 3 3 7 0 0.0
  6. CỘ 85. 13. 85. 13. 70. 29. 46 7 1 1.9 46 7 1 1.9 38 16 NG 2 0 2 0 4 6 0 0.0 Công nghệ Tin học Thẩm mĩ Cần cố Cần cố Cần cố Tốt Đạt Tốt Đạt Tốt Đạt LỚ gắng gắng gắng P Số Tỉ Số Tỉ Số Tỉ Số Tỉ Số Tỉ Số Tỉ Số Tỉ Số Tỉ Số Tỉ lượn lệ lượn lệ lượn lệ lượn lệ lượn lệ lượn lệ lượn lệ lượn lệ lượn lệ g % g % g % g % g % g % g % g % g % 73. 26. 73. 26. 84. 15. 4A 19 7 0 0.0 19 7 0 0.0 22 4 1 9 1 9 7 4 0 0.0 85. 14. 64. 35. 85. 14. 4B 24 4 0 0.0 18 10 0 0.0 24 4 7 3 3 7 7 3 0 0.0 CỘ 79. 20. 68. 31. 85. 14. 43 11 0 0.0 37 17 0 0.0 46 8 NG 6 4 5 5 2 8 0 0.0 Thể chất Cần cố Tốt Đạt gắng Số Tỉ Số Tỉ Số Tỉ lượn lệ lượn lệ lượn lệ g % g % g % 88. 11. 4A 23 3 0 0.0 5 5 89. 10. 4B 25 3 0 0.0 3 7 CỘ 88. 11. 48 6 0 0.0 NG 9 1 *. Phẩm chất khối 4 Yêu nước Nhân ái Chăm chỉ Cần cố Cần cố Cần cố Tốt Đạt Tốt Đạt Tốt Đạt LỚ gắng gắng gắng P Số Tỉ Số Tỉ Số Tỉ Số Tỉ Số Tỉ Số Tỉ Số Tỉ Số Tỉ Số Tỉ lượ lệ lượ lệ lượ lệ lượ lệ lượ lệ lượ lệ lượ lệ lượ lệ lượ lệ ng % ng % ng % ng % ng % ng % ng % ng % ng % 92. 92. 80. 15. 4A 24 2 7.7 0 0.0 24 2 7.7 0 0.0 21 4 1 3.8 3 3 8 4 92. 89. 10. 78. 21. 4B 26 2 7.1 0.0 25 3 0.0 22 6 0.0 9 3 7 6 4 C Ộ 92. 90. 79. 18. 50 4 7.4 0 0.0 49 5 9.3 0 0.0 43 10 1 1.9 N 6 7 6 5 G Trung thực Trách nhiệm Cần cố Cần cố Tốt Đạt Tốt Đạt LỚ gắng gắng P Số Tỉ Số Tỉ Số Tỉ Số Tỉ Số Tỉ Số Tỉ lượ lệ lượ lệ lượ lệ lượ lệ lượ lệ lượ lệ ng % ng % ng % ng % ng % ng % 4A 23 88. 3.0 11. 0 0.0 22 84. 3 11. 1 3.8
  7. 5 5 6 5 85. 14. 85. 14. 4B 24 4.0 0.0 24 4 0.0 7 3 7 3 C Ộ 87. 13. 85. 13. 47 7 0 0 46 7 1 1.9 N 0 0 2 0 G * Kết quả hoàn thành chương trình Tiểu học: Đạt tỉ lệ 100 %. 2.1.2. Các giải HS tham gia giao lưu Nội dung Cấp trường Cấp huyện 1. Thể dục thể thao 5 giải 2. Trạng nguyên TV 10 giải 4 gải 2.2. Đổi mới PP dạy học 2.2.1.Thực hiện chuyên đề S Tên chuyên đề Thời gian thực Người thực hiện Cấp T hiện T 1 Dạy tốt môn Lịch sử và Địa lí trong chương Tháng 10/2023 Phan Thị Nhạn Trường trình lớp 4 2 Ứng dụng dạy học STEM trong môn Toán Tháng 12/2023 Đào Thị Hà Tổ lớp 5 3 Tổ chức tốt tiết đọc thư viện Tháng 2/2024 Trần Thị Diệu hằng Huyện 4 Ứng dụng dạy học STEM trong môn Lịch sử Tháng 3 Hồ Y Học Tổ và Địa lí lớp 4-5 /2024 5 Tổ chức hoạt động trải nghiệm STEM cho Tháng 4/2024 Hoàng Thị Hà My Tổ HS lớp 5 trong tham quan, tìm hiểu lịch sử địa phương. 2.2.2. Các giải pháp. - Tăng cường dự giờ học hỏi kinh nghiệm nhằm nâng cao tay nghề. - Tham gia đầy đủ các buổi chuyên đề của tổ, của trường và mạnh dạn tham gia chia sẻ ý kiến để xây dựng chuyên đề phong phú và thành công. 2.3. Trải nghiệm sáng tạo. STT NỘI DUNG CHỦ ĐỀ HÌNH THỨC THỜI GIAN DỰ KIẾN 1 Tham quan, tìm hiểu về di Tìm hiểu lịch sử Tham quan trải Tháng 4/2024 tích lịch sử Đôi bờ Hiền nghiệm Lương, Địa đạo Vĩnh Mốc (Lớp 5) 2 Hội trại 26/3 “Thiếu nhi vui Rèn luyện kĩ Cắm trại Tháng 3/2024 khỏe tiến bước lên Đoàn” năng và tìm hiểu lịch sử Đoàn
  8. 2.4. Dự giờ, thao giảng, thi GVDG - Dự giờ: 18 tiết/gv/năm (tối thiểu) - Thao giảng: 1 tiết/GV/năm - Thi GV dạy giỏi các cấp: TT Giáo viên Giáo viên dạy giỏi Thao giảng Cấp trường 1 Hoàng Thị Hà My x (bảo lưu) x 2 Đào Thị Hà x x 3 Phan Thị Nhạn x x 4 Hồ Y Học x x 5 Trần Thị Diệu Hằng x x 2.5. Kiểm tra nội bộ trường học - Toàn diện: 1 đồng chí - Chuyên đề: 1 đồng chí - Đột xuất: 1 đồng chí 2.6. Công tác chủ nhiệm 2.6.1.Chỉ tiêu * Danh hiệu lớp: STT LỚP DANH HIỆU 1 4A Lớp tiên tiến xuất sắc 2 4B Lớp tiên tiến xuất sắc 3 5A Lớp tiên tiến xuất sắc 4 5B Lớp tiên tiến xuất sắc * GV chủ nhiệm giỏi: STT Họ và tên Cấp trường Cấp huyện 1 Trần Thị Diệu Hằng x x 2 Hoàng Thị Hà My x 3 Đào Thị Hà x 4 Phan Thị Nhạn x 2.6.2. Giải pháp - Quan tâm đặc biệt đến phát triển giáo dục toàn diện cho các em. - GV đưa các kĩ năng sống vào giáo dục trong các tiết học chính khóa và các buổi hoạt động ngoại khóa của trường, lớp. - Thông báo tình hình của học sinh đến với gia đình một cách kịp thời qua nhiều kênh khác nhau: +Trao đổi PHHS qua Đại hội phụ huynh. +Trực tiếp đến gia đình HS. +Trao đổi liên lạc bằng điện thoại,... - Thông qua sinh hoạt ngoại khoá “Đội thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh”, Hoạt động ngoài giờ lên lớp.
  9. - Tham gia có hiệu quả các phong trào do Đội, trường, ngành, ... tổ chức. 2.7. Các hoạt động khác - Tham gia đầy đủ các buổi họp và sinh hoạt của Đảng, Công đoàn, các buổi ngoại khóa của Đội, ... tổ chức. - Không ngừng rèn luyện nhân cách đạo đức của người giáo viên để mỗi GV là tấm gương đạo đức trong sáng cho HS noi theo. 3. Đăng kí thi đua 3.1.Tập thể tổ chuyên môn: Tổ tiên tiến xuất sắc 3.2. Cá nhân S Họ và tên Danh hiệu Sáng kiến kinh nghiệm (cho các T GV đăng ký CSTĐ cấp CS) T 1 Hoàng Thị Hà My Lao động tiên tiến 2 Đào Thị Hà Lao động tiên tiến 3 Phan Thị Nhạn Lao động tiên tiến 4 Hồ Y Học Lao động tiên tiến 5 Trần Thị Diệu Hằng Chiến sĩ thi đua cấp cơ sở Một số biện pháp ứng dụng CNTT trong dạy học thông qua chơi III. Kiến nghị, đề xuất 1. Đối với Đội: Đề nghị có kế hoạch và thể lệ cho HĐTN (Cắm trại) sớm và cụ thể để các lớp kế hoạch triển khai và huy động phụ huynh cùng phối hợp. Tăng cường các hoạt động vui chơi giải trí nhằm tạo không khí vui vẻ, không tổ chức các hoạt động mang tính chất thi đua tạo áp lực cho HS đặc biệt là HS TH. 2. Đối với BGH: Sắp xếp thời gian và công việc trong tuần để tránh điều động bộ phận giáo viên tiểu học đi làm ngày thứ 7. Trên đây là toàn bộ kế hoạch của tổ đã thống nhất để phấn đấu hoàn thành tốt nhiệm vụ trong năm học này. Ký duyệt của BGH HIỆU TRƯỞNG TỔ TRƯỞNG CHUYÊN MÔN Hoàng Thị Hà My