Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Lá - Chương trình cả năm - Năm học 2024-2025 - Hoàng Thị Nhâm

pdf 90 trang tamdan 19/08/2025 1500
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Lá - Chương trình cả năm - Năm học 2024-2025 - Hoàng Thị Nhâm", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_giao_duc_mam_non_lop_la_chuong_trinh_ca_nam_nam_hoc.pdf

Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Lá - Chương trình cả năm - Năm học 2024-2025 - Hoàng Thị Nhâm

  1. 1 ` KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NĂM HỌC 2024– 2025 LỚP: 5 TUỔI A1 Thực hiện 35 tuần từ ngày: 05/9/2024 ĐẾN 23/5/2025 Căn cứ văn bản hợp nhất số 01/VBHN – BGDĐT ngày 13/4/2021 Thông tư ban hành Chương trình Giáo Dục mầm non Căn cứ Kế hoạch số 80/KH-MNTĐ ngày 6 tháng 8 năm 2024 về việc ban hành Kế hoạch giáo dục năm học 2024 – 2025 của trường MN Thanh Đình Căn cứ tình hình thực tế tại đại phương, điều kiện cơ sở vật chất, sự nhận thức của trẻ ở lớp. Giáo viên chủ nhiệm lớp xây dựng dựng kế hoạch giáo dục năm học 2024-2025 lớp 5 tuổi A1 cụ thể như sau: A. ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH CỦA LỚP: I. Thuận lợi: 1. Phòng học: - Được sự quan tâm của Lãnh đạo địa phương các Ban nghành đoàn thể đã đầu tư cơ sở vật chất trường lớp khang trang sạch đẹp. Phòng học được xây dựng kiên cố, cơ bản đảm bảo diện tích và các qui định khác về phòng học tại điều lệ trường mầm non, phòng học mới sạch đẹp khang trang : + Diện tích phòng sinh hoạt chung: 54m2/ 35trẻ.= 1,53 m2/trẻ =đạt + Phòng ngủ: 1 phòng 42 m2/ 35trẻ.= 1,2 m2/trẻ = đạt + Phòng vệ sinh: 1 phòng 14m2/35 trẻ = 0,4 m2/trẻ = đạt + Hiên chơi: 17,5m2/ 35trẻ = 0,5 m2/trẻ = đạt 2. Thiết bị dạy học: Được sự quan tâm của BGH nhà trường quan tâm chỉ đạo sát sao về chuyên môn, đầu tư mua sắm trang thiết bị đồ dùng đồ chơi theo quy định. 3. Giáo viên chủ nhiệm: Nhà trường đã phân công 2 giáo viên /lớp có trình độ trên chuẩn, có kinh nghiệm và trách nhiệm với học sinh, tâm huyết với nghề, 2 cô giáo đã được vào biên chế.
  2. 2 STT Họ tên giáo viên Ngày tháng năm sinh Trình độ Tin Ngoại Biên chế Hợp đồng đào tạo học ngữ 1 Hoàng Thị Nhâm 14/04/ 1970 Đại học B B x 2 Hoàng Thị Thỏa 13 / 05 / 1982 Đại học B B x 4. Trẻ: Nguy cơ Nguy cơ SK bình STT Tổng số Trai Gái Nhận thức Chế độ thường chiều cao cân nặng 1 25 17 8 23 1 2 Nhận thức không đồng đều II. Khó khăn: 1. Phòng học: Chưa có phòng ăn riêng 2. Thiết bị dạy học: Có nhưng chưa đa dạng và phong phú, đồ dùng đồ chơi tự tạo còn hạn chế 3. Giáo viên chủ nhiệm: 4. Trẻ: Học sinh nam nhiều hơn học sinh nữ nhận thức của trẻ chưa đồng đều. Trẻ hiếu động nhiều. III. Hướng phấn đấu chung: - Danh hiệu lớp: Tiên tiến xuất sắc - Danh hiệu cá nhân: Cô1: Hoàng Thị Nhâm: LĐTT CS Cô 2: Hoàng Thị Thỏa: LĐTTCS IV. Những chỉ tiêu và yêu cầu cần đạt. 1. Số lượng học sinh: Tổng số 25 học sinh. Trong đó: Học sinh nam: 17 cháu; Học sinh nữ: 8 cháu 2. Chất lượng chăm sóc giáo dục: a. Chăm sóc nuôi dưỡng: - Chỉ tiêu: Tỷ lệ bé khỏe: 100%
  3. 3 - Các yêu cầu cần đạt về nuôi dưỡng, chăm sóc: - Trẻ khỏe mạnh cân nặng và chiều cao phát triển bình thường theo lứa tuổi - Ăn: 100% trẻ ăn bán trú tại trường và được uống nước sạch hợp vệ sinh, ăn theo đúng thực đơn 16 000/ ngày, đảm bảo đầy dủ dinh dưỡng cho trẻ - Ngủ: 100% trẻ có thói quen ngủ trưa, ngủ đúng giờ, ngủ đủ giấc đảm bảo an toàn cho trẻ khi ngủ - Vệ sinh: 100% trẻ biết tự vệ sinh cá nhân, có thói quen nề nếp vs, biết giữ gìn vệ sinh cá nhân và vs chung - Biết tránh xa những vật dụng nguy hiểm những nơi không an toàn - Cân đo trẻ 3 tháng /lần khám sức khỏe 2 lần/năm. Theo dõi sức khỏe trẻ trên biểu đồ b. Giáo dục: - Chỉ tiêu: Tỷ lệ bé chuyên cần: 98%. Tỷ lệ bé ngoan: 97% - Tỷ lệ trẻ đạt yêu cầu chuẩn cuối độ tuổi: 100% - Tỷ lệ bé đạt danh hiệu cháu ngoan Bác Hồ trên: 80% - Các yêu cầu cần đạt về giáo dục: 100% trẻ đạt được các mục tiêu trong 5 lĩnh vực đã xây dựng cụ thể trong các chủ đề c. Chủ đề năm học: Xây dựng trường mầm non hạnh phúc lấy trẻ làm trung tâm. B. MỤC TIÊU - NỘI DUNG – DỰ KIẾN CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ ĐỀ 1: TRƯỜNG MẦM NON ( Thực hiện 3 tuần từ ngày 9/9 đến ngày 27/9/2024) DỰ KIẾN CÁC CHỦ ĐỀ VÀ MỤC TIÊU GIÁO DỤC NỘI DUNG GIÁO DỤC DỰ KIẾN CÁC HOẠT ĐỘNG THỜI GIAN THỰC HIỆN I. GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT * Phát triển vận động + Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp
  4. 4 1.Trẻ thực hiện được các động tác - Dạy trẻ thực hiện các động tác + Hoạt động thể dục buổi sáng + Chủ đề nhánh phát triển các nhóm cơ và hô - Hô hấp: Hít vào, thở ra: 1: Trường MN của hấp:Thực hiện đúng, thuần thục các - Tay:- Đưa 2 tay lên cao, ra phía động tác của bài thể dục theo hiệu trước, sang 2 bên( kết hợp với vẫy bé thực hiện ( Từ lệnh hoặc theo nhịp bản nhạc/ bài vẫy bàn tay, quay cổ tay, kiễn chân) 9/9 đến 13/9/2024) hát. Bắt đầu và kết thúc động tác - Lưng bụng lườn: Ngửa người ra đúng nhịp. sau kết hợp tay giơ lên cao, chân + Chủ đề nhánh bước sang phải, sang trái. 2: Bé vui đón tết - Chân: + Đưa ra phía trước, đưa sang ngang, đưa về phía sau trung thu - Bật: Bật tại chỗ Thực hiện ( Từ 16/9 đến 20/9/2024) + Chủ đề nhánh 3: Lớp 5A1 thân yêu ( Thực hiện từ 23đến 27/9/2024 2.Trẻ giữ được thăng bằng cơ - Dạy trẻ thực hiện vận động đi + Lồng ghép vào phần khởi động thể khi thực hiện vận động, đi bằng mép ngoài bàn chân, đi khuỵu của bài tập TD chính trong chủ bằng mép ngoài bàn chân, đi gối. đề khụy gối. Đi nối bàn chân tiến, lùi. 3. Trẻ có khả năng thể hiện, - Dạy trẻ thực hiện vận động : Hoạt động học: nhanh, mạnh, khéo trong thực Nhảy xuống từ độ cao 40 cm - Trò Nhảy xuống từ độ cao 40 cm -
  5. 5 hiện bài tập tổng hợp: chơi VĐ: Truyền bóng Trò chơi VĐ: truyền bóng - Ném trúng đích đứng( cao 1,5m, xa 2m). - Bò vòng qua 5 – 6 điểm rích -Bật qua vật cản 15 – 20cm Bật qua vật cản 15 - 20cm dắc, cách nhau 1,5m đúng theo Trò chơi: Ai nhanh nhất( Lồng yêu cầu. ghép trong phần trò chơi trong hđ học) 4.Trẻ thích tham gia chơi các trò - Tổ chức cho trẻ chơi các trò chơi Hoạt động chơi ngoài trời chơi dân gian và trò chơi vận dân gian, vận động phù hợp với lứa - TCVĐ: Truyền bóng, , Ai động phù hợp với độ tuổi. tuổi. nhanh nhất.Tung bóng, nhảy vào nhảy ra - TCDG: Lộn cầu vồng , Mèo đuổi chuột, kéo co, ném còn ... + Thực hiện và phối hợp được các cử động của bàn tay, ngón tay, phối hợp tay – mắt * Dinh dưỡng và sức khỏe. 5. Trẻ hiểu được: Biết ăn nhiều Giáo dục trẻ biết không ăn uống + Hoạt động ăn trưa. loại thức ăn, ăn chín, uống nước một số thứ có hại cho sức khỏe như - Giáo dục trẻ thông qua các bữa đun sôi để khỏe mạnh; uống ( Như ăn nhiều đồ ngọt , nước có ăn trưa hàng ngày nhiều nước ngọt, nước có gas, ăn ga, ...) Trẻ phối hợp cùng cô chuẩn bị nhiều đồ ngọt dễ béo phì không bữa ăn có lợi cho sức khỏe. Trẻ biết phối hợp cùng cô chuẩn bị bữa ăn Trẻ đạt được chiều cao, cân nặng phát triển bình thường theo - Chăm sóc nuôi dưỡng, giáo dục - Cân đo trẻ khi hoạt động chơi độ tuổi. Tỷ lệ trẻ phát triển bình trẻ theo chế độ sinh hoạt. ngoài trời thường đạt 95%, trẻ suy dinh - Theo dõi tình trạng sức khỏe của dưỡng, thừa cân, béo phì giảm 2 trẻ cân, đo - 4% và được theo dõi thường
  6. 6 xuyên; - Cân đo theo dõi sk trẻ + Thực hiện được một số việc tự phục vụ trong sinh hoạt 6.Trẻ thực hiện được một số việc - Trẻ biết đi vệ sinh đúng nơi qui - Giờ vệ sinh ăn trưa đơn giản: định, biết đi xong dội/ nước cho - Tự rửa tay bằng xà phòng. Tự sạch. lau mặt, đánh răng. - Giáo dục trẻ hàng ngày - Tự thay quần, áo khi bị ướt, - Tự thay quần, áo khi bị ướt, bẩn bẩn và để vào nơi quy định. và để vào nơi quy định. - Đi vệ sinh đúng nơi qui định, biết đi xong gội/ giật nước cho sạch. Hình thành sự tự lập cho trẻ qua việc tự chăm sóc bản thân + Có một số hành vi và thói quen tốt trong sinh họat và giữ gìn sức khỏe + Biết một số nguy cơ không an toàn và phòng tránh 7. Trẻ biết được một số trường - Dạy trẻ biết tránh một số trường hợp hợp không an toàn và gọi người không an toàn như: giúp đỡ: + Khi người lạ bế ẵm, cho kẹo - HĐC: Rèn kỹ năng sống - Biết gọi người lớn khi gặp bánh, uống nước ngọt, rủ đi chơi. Không nhận quà và đi theo người trường hợp khẩn cấp: cháy, có lạ bạn/người rơi xuống nước, ngã + Ra khỏi nhà, khu vực trường, lớp chảy máu khi không được phép của người - Thực hiện lồng ghép giáo dục - Biết tránh một số trường hợp lớn, cô giáo. trẻ trong các hoạt động hàng không an toàn như: ngày + Khi người lạ bế ẵm, cho kẹo bánh, uống nước ngọt, rủ đi chơi. + Ra khỏi nhà, khu vực trường, lớp khi không được phép của
  7. 7 người lớn, cô giáo -Trẻ biết được địa chỉ nơi ở, số diện thoại gia đình, người thân và khi bị lạc biết hỏi gọi người lớn giúp đỡ. 8.Trẻ biết thực hiện một số qui - Dạy trẻ biết sau giờ học về nhà - Thực hiện lồng ghép giáo dục định ở trường nơi công cộng về ngay, không tự ý đi chơi. trẻ trong các hoạt động ( Đón trả an toàn: - Không leo trèo cây, ban công, trẻ) - Sau giờ học về nhà ngay, không tường rào. tự ý đi chơi. - Đi bộ trên hè; đi sang đường phải có - Đi bộ trên hè; đi sang đường phải -HĐC: Rèn kỹ năng đội mũ bảo người lớn dắt; đội mũ an toàn khi hiểm có người lớn dắt; đội mũ an toàn ngồi trên xe máy. khi ngồi trên xe máy. - Không leo trèo cây, ban công, tường rào. II. GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC *Khám phá khoa học 9.Trẻ phân loại các đối tượng Dạy trẻ nhận biết: Hoạt động học: Tìm hiểu về một theo những dấu hiệu khác nhau. - Đặc điểm, công dụng và cách sử số dồ dùng đồ chơi của lớp dụng đồ dùng, đồ chơi. - So sánh sự khác nhau và giống nhau của đồ dùng, đồ chơi và sự đa dạng của chúng. - Phân loại đồ dùng, đồ chơi theo 2 - 3 dấu hiệu. - Một số mối liên hệ đơn giản giữa đặc điểm cấu tạo với cách sử dụng của đồ dùng, đồ chơi nquen thuộc.
  8. 8 * Làm quen với toán + Nhận biết số đếm, số lượng 10. Trẻ nhận biết các số từ 5 - 10 Ôn nhận biết các chữ số, số lượng + Hoạt động học: Ôn nhận biết và sử sụng các số đó để chỉ số và số thứ tự trong phạm vi 5. các chữ số, số lượng và số thứ tự lượng số thứ tự . trong phạm vi 5 + Nhận biết vị trí trong không gian và định hướng thời gian 11.Trẻ biết gọi đúng tên các thứ Dạy trẻ biết gọi tên các thứ trong + Hoạt động chiều: Dạy trẻ biết trong tuần, các mùa trong năm. tuần, các mùa trong năm. gọi tên các thứ trong tuần, các mùa trong năm - Nhận biết hôm qua, hôm nay, - Thực hiện lồng ghép trong giờ ngày mai. đón trả trẻ 12. Trẻ có thể sử dụng được một - Trẻ biết so sánh chiều dài của 3 - Hoat động học số dụng cụ để đo, đong và so đối tượng. Sử dụng đúng các từ dài So sánh chiều dài của 3 đối sánh, nói kết quả; nhất, dài hơn và ngắn nhất tượng. Sử dụng đúng các từ dài nhất, dài hơn và ngắn nhất * Khám phá xã hội + Nhận biết được về bản thân, gia đình, trường lớp mầm non và cộng đồng. 13. Trẻ biết nói tên, địa chỉ và Dạy trẻ nhận biết những đặc điểm + Hoạt động học: mô tả một số đặc điểm nổi bật nổi bật của trường, lớp mầm non; Trò chuyện với trẻ về trường công việc của các cô bác trong MN của bé của trường, lớp. Nói tên, công trường. Đặc điểm, sở thích của các việc của cô giáo, các bạn trong bạn; các hoạt động của trẻ ở + Hoạt động trò chuyện: Trò lớp và các bác công nhân viên trường. chuyện với trẻ về lớp học của bé trong trường khi được hỏi, trò chuyện. * Lồng ghép: - Xây dựng trường MN lấy trẻ làm trung tâm: Xây dựng môi trường giáo dục nhằm khuyến khích trẻ hoạt động tích cực. - Hình thành cho trẻ sự tự lập: Tự cất đồ dùng cá nhân, xếp dọn đồ chơi sau khi chơi xong, giữ gìn vệ sinh chung.
  9. 9 Lồng ghép giáo dục ATGT: Biết đi về bên phải, đội mũ BH khi tham gia GT... Xem phim hoạt hình về An toàn GT. * Chủ đề lễ hội: Tổ chức ngày hội đến trường cho bé. Tổ chức tết trung thu cho bé III. GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ * Nghe hiểu lời nói 14. Trẻ nghe hiểu nội dung Dạy trẻ nghe hiểu nội dung truyện + Hoạt động học: truyện kể, truyện đọc phù hợp kể, truyện đọc phù hợp với độ tuổi. Chuyện;. Mèo con và quyển với độ tuổi. sách. Bạn mới + Giờ ngủ: Chuyện:, Vịt con đi học. Món quà của cô giáo * Sử dụng lời nói trong cuộc sống hàng ngày: 15.Trẻ biết đọc biểu cảm bài thơ, - Dạy trẻ đọc thơ, ca dao, đồng dao, + Hoạt động học:, Thơ: Tình bạn đồng dao, ca dao. tục ngữ hò vè. + Hoạt động chiều: Ca dao đồng, đi cầu đi quán, lựa chọn các câu đố về chủ đề . 16. Trẻ biết sử dụng các từ “ - Dạy trẻ trẻ biết sử dụng các từ “ Hoạt động chiều: Rèn kỹ năng Cảm ơn”; “ xin lỗi”; “ Xin Cảm ơn”; “ xin lỗi”; “ Xin phép”; “ chào hỏi cảm ơn, xin lỗi, xin phép”; “ thưa”; “ dạ”; “ vâng” thưa”; “ dạ”; “ vâng” phù hợp với phép. phù hợp với tình huống. tình huống. * Làm quen với việc đọc - viết 17. Trẻ biết cách “ đọc sách” từ - Dạy trẻ biết phân biệt phần mở -Hoạt động chiều: dạy trẻ khi trái sang phải, từ trên xuống đầu và kết thúc của sách. hướng dẫn trẻ sử dụng vở dưới, từ đầu sách đến cuối sách. - Làm quen với cách đọc, viết tiếng LQVCC việt: -Giữ gìn và bảo vệ sách. + Hướng đọc, viết: từ trái sang phải, từ dòng trên xuống dòng dưới. + Hướng viết của các nét chữ, đọc, ngắt nghỉ sau các dấu.
  10. 10 18. Trẻ nhận ra ký hiệu thông Dạy trẻ làm quen với ký hiệu thông -Hoạt động chiều: Dạy trẻ nhận thường: Nhà vệ sinh, nơi nguy thường trong cuộc sống( nhà vệ ra các ký hiệu thông thường hiểm, lối ra vào, cấm lửa, biển sinh, lối ra, nơi nguy hiểm. trong cuộc sống( nhà vệ sinh, lối báo giao thông ra, nơi nguy hiểm.) qua tranh, hình ảnh trên máy tính 19. Trẻ nhận dạng được chữ - Dạy trẻ: nhận dạng và phát âm + Hoạt động học: Làm quen chữ trong bảng chữ cái tiếng Việt. đúng chữ cái o ô ơ cái o,ô,ơ + Trò chơi chữ cái o,ô,ơ IV. GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM VÀ KỸ NĂNG XÃ HỘI + Hành vi và quy tắc ứng xử xã hội 20.Trẻ thực hiện được một số Dạy trẻ biết một số qui định ở lớp, ( + Thực hiện giáo dục trẻ trong quy định ở lớp, gia đình và nơi để đồ dùng, đồ chơi đúng chỗ, trật các hoạt động (Đón trẻ, ăn trưa) công cộng. Hình thành sự tự lập tự khi ăn, khi ngủ). cho trẻ qua hoạt động - Thể hiện sự thân thiện, đoàn kết với bạn bè; - Chấp nhận sự phân công của nhóm bạn và người lớn; - Đi vệ sinh, bỏ rác đúng nơi quy định.Không ra khỏi khu vực trường lớp khi chưa được cô giáo cho phép. 21. Trẻ biết nói cảm ơn, xin lỗi, Dạy trẻ biết tự chào hỏi, cảm ơn, Dạy trẻ trong các hoạt động hàng chào hỏi lễ phép. xin lỗi và sưng hô lễ phép, lịch sự ngày với người lớn. 22.Trẻ biết đề xuất các trò chơi - Dạy trẻ biết nêu ý kiến cá nhân - Hoạt động góc: và hoạt động thể hiện sở thích trong việc lựa chọn các trò chơi, đồ + Góc phân vai: Chơi cô giáo,
  11. 11 của bản thân. chơi và các hoạt động khác theo sở bán hàng, bếp ăn của trường, thích của bản thân. phòng y tế, cửa hàng sách vv... - Cố gắng thuyết phục bạn/ người + Góc XD: XD trường MN, xếp liên quan để những đề xuất của con đường tới trường, lắp ghép mình được thực hiện. mô hình đồ dùng đồ chơi trong trường, lớp ... + Góc tạo hình - Chơi tô màu, cắt. xé dán, vẽ, nặn về chủ đề, sử dụng các nguyên vật liệu khác nhau để làm đồ chơi. sử dụng vở tạo hình. +Góc âm nhạc: Hát một số bài hát về trường mầm non . Chơi với dụng cụ âm nhạc. Sử dụng các dụng cụ âm nhạc gõ đệm theo tiết tấu, phách, nhịp + Góc học tập: -Tìm nối, gạch chân chữ cái, nối nhóm số lượng với chữ số tương ứng, chữ số, in hình, tô màu chữ cái chữ số in rỗng, Tập tô cc, chữ số, chơi với lô tô, chơi với bộ đồ chơi học tập + Góc thư viện: Xem tranh về chủ đề. Làm quen với sách chuyện, thơ, kể chuyện theo trình tự, đọc thơ theo tranh, ghép tranh. + Góc thiên nhiên: Gieo hạt, tưới cây, lau lá ...
  12. 12 - TCHT: Truyền tin, tìm bạn thân,... . + Quan tâm đến môi trường 23. Biết giữ gìn vệ sinh môi Biết bỏ rác đúng nơi quy định. HĐC: Rèn kỹ năng bảo vệ môi trường.Trẻ biết nhắc nhở người Biết nhắc nhở người khác, giữ gìn, trường bỏ rác đúng nơi qui định) khác giữ gìn, bảo vệ môi trường bảo vệ môi trường, (không xả rác (không xả rác bừa bãi, bẻ cành, bừa bãi, bẻ cành, hái hoa ) + Giáo dục trẻ trong các hoạt hái hoa...). - Nhận xét được một số hành vi động hàng ngày. đúng hoặc sai của con người đối với môi trường; V. GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN THẨM MỸ + Một số kỹ năng trong hoạt động âm nhạc và hoạt động tạo hình 24.Hát đúng giai điệu, lời ca, hát Dạy trẻ hát đúng giai điệu lời ca và - Hoạt động học: Dạy hát bài - diễn cảm phù hợp với sắc thái, thể hiện sắc thái, tình cảm của bài Ngày vui của bé. Lớp chúng ta tình cảm của bài hát qua giọng hát. đoàn kết, hát, nét mặt điệu bộ cử chỉ. - Nghe hát; Em yêu trường em Tâm tình cô nuôi dạy trẻ. + Trò chơi âm nhạc: Nhảy theo nhạc và tranh ghế , nghe hát nhận bạn. + Hoạt động chiều: Sinh hoạt VN theo chủ đề. Nghe hát: Đi học, Trò chơi: Ai nhanh nhất. 25. Vận động hhịp nhàng phù - Dạy trẻ vận động nhịp nhàng theo + Hoạt động học: Vận động vỗ hợp với sắc thái, nhịp điệu bài giai điệu, nhịp điệu và thể hiện sắc tay theo tiết tấu bài rước đèn hát, bản nhạc với các hình thức ( thái phù hợp với các bài hát, bản dưới trăng Vỗ tay theo các loại tiết tấu, nhạc với các hình thức( Vỗ tay theo Nghe hát: Chiếc đèn ông sao
  13. 13 múa) các loại tiết tấu, múa ). Trò chơi: Những nốt nhạc xinh - sử dụng các dụng cụ gõ đệm theo phách, nhịp, tiết tấu. 26. Trẻ phối hợp các kỹ năng vẽ Phối hợp các kỹ năng vẽ để tạo - Hoạt động học: để tạo thành bức tranh có màu thành bức tranh có màu sắc hài hòa, + Vẽ trường mầm non sắc hài hòa, bố cục cân đối. bố cục cân đối. 27. Trẻ phối hợp các kỹ năng cắt, - Dạy trẻ biết phối hợp các kỹ năng + Hoạt động chiều: Cắt dán đèn xé dán để tạo thành bức tranh có cắt, xé dán để tạo thành bức tranh lồng màu sắc hài hòa, bố cục cân đối. có màu sắc hài hòa, bố cục cân đối. 28. Trẻ phối hợp các kỹ nặn để Trẻ phối hợp các kỹ nặn để tạo + Hoạt động học: Nặn đồ chơi tạo thành sản phẩm bố cục cân thành sản phẩm bố cục cân đối. trong lớp đối. 29. Trẻ có khả năng nhận xét các Trẻ có thể nhận xét sản phẩm tạo + Thực hiện trong phần nhận xét sản phẩm tạo hình về màu sắc, hình về màu sắc hình dáng/đường sản phẩm của hoạt động học và hình dáng, bố cục. nét và bố cục. hoạt động góc CHỦ ĐỀ 2: BẢN THÂN ( Thực hiện 3 tuần từ ngày 30/9/2024 đến ngày 18/10/2024) DỰ KIẾN CÁC CHỦ ĐỀ VÀ MỤC TIÊU GIÁO DỤC NỘI DUNG GIÁO DỤC DỰ KIẾN CÁC HOẠT ĐỘNG THỜI GIAN THỰC HIỆN I. GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT * Phát triển vận động + Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp
  14. 14 1.Thực hiện đúng, thuần thục các + Dạy trẻ thực hiện các động tác: + Hoạt động thể dục buổi sáng + Chủ đề nhánh động tác của bài thể dục theo - Hô hấp hít vào thở ra. 1: Bé là ai: ( Từ hiệu lệnh hoặc theo nhịp bản Tay: Co và duỗi từng tay kết hợp 30 /9 đến nhạc/ bài hát. Bắt đầu và kết thúc 4/10/2024) động tác đúng nhịp. ki ễ ng chân 2 tay đánh xoay tròn trước + Chủ đề nhánh ngực, đưa lên cao. 2: Cơ thể của bé - Lưng bụng lườn: Quay xang trái ( Từ ngày 7/10 đến xang phải kết hợp tay chống hông. 11/10/ 2024) - Chân: Nhảy lên đưa 2 chân sang + Chủ đề nhánh ngang, nhảy lên đưa một chân về 3: Bé cần gì lớn phía trước, một chân về sau lên và khỏe mạnh - Bật: Bật nhảy lên sang trái sang ( Từ ngày 14/10 phải. đến 18/10 / 2024) + Thể hiện kỹ năng vận động cơ bản và các tố chất trong vận động: 2.Trẻ thể hiện được sự nhanh, - Dạy trẻ thực hiện vận động bò + Hoạt động học: Bò bằng bàn mạnh, khéo trong thực hiện bài bằng bàn tay và bàn chân 4m-5m. tay và bàn chân 4m-5m. - TCVĐ: Chuyền bóng tập tổng hợp: ; Bò vòng qua 5 - 6 điểm dích dắc, cách nhau 1,5 m - Dạy trẻ thực hiện vận động bật - Bật liên tục vào vòng.(Lồng theo đúng yêu cầu; ném trúng ghép trong các phần trò chơi liên tục vào vòng. trong hoạt động học. ) đích đứng cao 1.5m.x xa 2m.... 3.Trẻ giữ được thăng bằng cơ thể - Dạy trẻ thực hiện vận động: + Hoạt động học: khi thực hiện vận động đi trên Đi trên dây đặt trên sàn Đi trên dây đặt trên sàn dây dặt trên sàn, đi lên, xuống -TCVĐ: Ai nhanh nhất trên ván dốc (dài 2m, rộng 0,30m) một đầu kê cao 0,30m. Trẻ tự tin khi thực hiện vận động
  15. 15 4.Trẻ thích tham gia chơi các trò - Tổ chức cho trẻ chơi các trò chơi + Hoạt động chơi ngoài trời. chơi dân gian và trò chơi vận dân gian và trò chơi vđ phù hợp với + TCVĐ: Chuyền bóng, thi đi động phù hợp với độ tuổi. lứa tuổi. nhanh, Truyền bóng bằng 2 chân, chạy tiếp cờ. + TCDG: Tiếp cờ, chi chi chành chành, kéo co . + Thực hiện và phối hợp được các cử động của bàn tay, ngón tay, phối hợp tay – mắt 5.Trẻ biết phối hợp được cử - Hướng dẫn trẻ tự cài, cởi cúc, kéo + Hoạt động góc: Góc kỹ năng, động bàn tay, ngón tay, phối hợp khoá (phéc mơ tuya), xâu, luồn, Trẻ trải nghiệm sâu luồn tay – mắt trong một số hoạt buộc dây. hạt,buộc dây sâu hạt, dây giày, động: tự cài, cởi cúc, kéo khoá (phéc - Vẽ hình và sao chép các chữ mơ tuya cái, chữ số. - Cắt được theo đường viền của hình vẽ. - Xếp chồng 12 – 15 khối theo mẫu. - Ghép và dán hình đã cắt theo mẫu. - Tự cài, cởi cúc, xâu dây giày, cài quai dép, kéo khóa( phéc mơ tuya Trẻ phát triển sự tự lập qua chăm sóc ảb n thân trong việc chơi tại góc phân vai. * Dinh dưỡng và sức khỏe. 6.Trẻ biết lựa chọn được một số - Dạy trẻ nhận biết phân loại một số + Hoạt động chiều: Nhận biết 4 thực phẩm khi được gọi tên thực phẩm thông thường theo 4 nhóm thực phẩm thông qua trò nhóm: nhóm thực phẩm. chơi.
  16. 16 - Thực phẩm giàu chất đạm: thịt, - Thực phẩm giàu chất đạm: thịt, + Hoạt động ăn trưa: Giới thiệu cá... cá... các món ăn đủ 4 nhóm Tp - Thực phẩm giàu vitamin và - Thực phẩm giàu vitamin và muối muối khoáng: rau, quả. khoáng: rau, quả. Trẻ đạt được chiều cao, cân nặng phát triển bình thường theo Khám sức khỏe cho trẻ lần 1 ( Dự kiến trong tháng 10) độ tuổi. Tỷ lệ trẻ phát triển bình thường đạt 95%, trẻ suy dinh dưỡng, thừa cân + Thực hiện được một số việc tự phục vụ trong sinh hoạt 7.Trẻ thực hiện được một số việc - Trẻ biết tự rửa tay bằng xà phòng. + Hoạt động ăn trưa: Hướng dẫn đơn giản: Tự lau mặt, đánh răng. cho trẻ kỹ năng tự rửa tay bằng - Tự rửa tay bằng xà phòng. Tự xà phòng theo 6 bước lau mặt, đánh răng. - Tự thay quần, áo khi bị ướt, -Luyện tập cho trẻ kỹ năng đánh bẩn và để vào nơi quy định. răng( Mô hình hàm răng) qua trò - Đi vệ sinh đúng nơi qui định, chơi ở góc phân vai biết đi xong gội/ giật nước cho sạch. . Hình thành sự tự lập cho trẻ qua việc qua việc tự chăm sóc bản thân. + Có một số hành vi và thói quen tốt trong sinh họat và giữ gìn sức khỏe 8. Trẻ có một số hành vi và thói Dạy trẻ có một số hành vi văn minh - Giáo dục trẻ trong các giờ ăn quen tốt trong ăn uống: và thói quen tốt trong ăn uống: trưa, ăn chiều. - Mời cô, mời bạn khi ăn và ăn - Mời cô, mời bạn khi ăn và ăn từ từ tốn. tốn. - Không đùa nghịch, không làm - Không đùa nghịch, không làm đổ đổ vãi thức ăn. vãi thức ăn - Ăn nhiều loại thức ăn khác - Ăn nhiều loại thức ăn khác nhau
  17. 17 nhau. - Không uống nước lã, ăn quà vặt - Không uống nước lã, ăn quà vặt ngoài đường. ngoài đường. II. GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC *Khám phá khoa học 9. Nhận biết chức năng các giác - Dạy trẻ nhận biết tên, chức năng + Hoạt động học: Nhận biết tên, quan và các bộ phận khác của cơ các giác quan và các bộ phận trên chức năng các giác quan và các thể cơ thể bộ phận cơ thể * Làm quen với toán + Nhận biết số đếm, số lượng 10. Trẻ biết gộp tách các nhóm Ôn gộp tách nhómố đ i tượng trong + Hoạt động học: Ôn gộp tách đối tượng trong phạm vi 10 phạm vi 5 thành 2 nhóm bằng các nhóm ốđ i tượng trong phạm vi 5 thành 2 nhóm bằng các cách cách khác nhau và đếm thành 2 nhóm bằng các cách khác nhau khác nhau và ếđ m * Khám phá xã hội + Nhận biết được về bản thân, gia đình, trường lớp mầm non và cộng đồng. 11. Trẻ có thể nói đúng, họ, tên, Dạy trẻ biết biết họ tên, ngày sinh, + Tìm hiểu khám phá về bản ngày sinh, giới tính của bản thân giới tính, đặc điểm bên ngoài, sở thân (Thực hiện trong giờ đón thích của bản thân và vị trí của trẻ trẻ, trò chuyện) khi được hỏi, trò chuyện. trong gia đình. * Lồng ghép: - XD trường MN lấy trẻ làm trung tâm. Tạo cơ hội cho trẻ tham gia vào các hoạt động, giao tiếp tích cực phương châm “ Chơi bằng học, học mà chơi” ở mọi lúc mọi nơi phù hợp với độ tuổi. - Rèn kĩ năng tự bản vệ bản thân. Kỹ năng gấp quần áo. - GDATGT Cho trẻ xem vdeo biboben về an toàn GT.Lồng ghép NDGD về giớ bihf đẳng giới và quyền trẻ em * Chủ đề lễ hội: Cho trẻ biết ý nghĩa ngày 20/10 ngày thành lập hội LHPNVN - Giới thiệu cho trẻ biết sự kiện 70 năm ngày thành lập xã Thanh Đình diễn ra ngày 5/10 và các hoạt động chào mừng)
  18. 18 III. GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ * Nghe hiểu lời nói 12. Trẻ nghe hiểu nội dung Dạy trẻ nghe hiểu nội dung truyện + Hoạt động học: truyện kể, truyện đọc phù hợp kể, truyện đọc phù hợp với độ tuổi. - Truyện: Mỗi người một việc với độ tuổi. - Giấc mơ kì lạ + Hoạt động ngủ trưa : Kể chuyện Chuyện của dê con, đôi tai sấu xí. * Sử dụng lời nói trong cuộc sống hàng ngày: 13. Trẻ biết đọc biểu cảm bài - Dạy trẻ đọc thơ, ca dao, đồng dao, + Hoạt động học: - Thơ: Chiếc thơ, đồng dao, ca dao. tục ngữ hò vè. bóng - Hoạt động chiều: Đọc ca dao, đồng dao: chú cuội ngồi gốc cây đa . Dung dăng dung dẻ, mười ngón tay. Chơi đố và giải đố về chủ đề * Làm quen với việc đọc - viết 14.Trẻ nhận dạng được chữ trong - Dạy trẻ: nhận dạng và phát âm + Hoạt động học: Làm quen chữ bảng chữ cái tiếng Việt. đúng chữ cái a,ă,â.trong bảng chữ cái a,ă,â cái tiếng Việt: + Trò chơi chữ cái a,ă,â. IV. GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM VÀ KỸ NĂNG XÃ HỘI + Thể hiện ý thức về bản thân 15. Trẻ nói được họ, tên, tuổi, Dạy trẻ nhận biết và nói được một + Thực hiện trong các giờ đón giới tính của bản thân, tên bố, mẹ số thông tin cá nhân như: họ, tên, trẻ. giờ chơi địa chỉ nhà hoăc điện thoại. tuổi, giới tính của bản thân và người thân trong gia đình;
  19. 19 16. Trẻ nói được điều bé thích, Trẻ nói được sở thích khả năng của + Thực hiện lồng ghép trong các không thích, những việc bé làm bản thân . hoạt động trò chuyện hoạt động được và việc gì bé không làm chơi được. 17. )Nói được mình có điểm gì - Trẻ nhận biết điểm giống và khác + Hoạt động chiều: Trẻ nhận ra giống và khác bạn ( Giáng vẻ nhau của mình với người khác giống và khác nhau của mình với bên ngoài , giới tính sở thích và Nhận ra và chấp nhận sự khác biệt người khác ... thông qua trò chơi( khả năng). giữa người khác và cả ngoại hình, Bạn của em ở lớp “tl sách HDTHCT 5 cơ thể, khả năng, sở thích, ngôn tuổi trang 102”) ngữ. + Nhận biết và thể hiện cảm xúc, tình cảm với con người, sự vật hiện tượng xung quanh. 18.Nhận biết được một số trạng - Nhận biết các trạng thái vui, buồn, + Hoạt động chiều: Dạy trẻ thái cảm xúc: vui, buồn, sợ hãi, tức giận qua lời nói, việc làm, nét mặt thông qua trò chơi tôi vui tôi tức giận, ngạc nhiên, xấu hổ qua của người khác buồn tranh; qua nét mặt, cử chỉ, giọng nói của người khác. + Hành vi và quy tắc ứng xử xã hội 19. Trẻ biết đề xuất các trò chơi - Dạy trẻ biết nêu ý kiến cá nhân - Hoạt động góc: và hoạt động thể hiện sở thích trong việc lựa chọn các trò chơi, đồ + Góc phân vai: Chơi gia đình, của bản thân. chơi và các hoạt động khác theo sở bác sỹ, bán hàng. Nấu ăn thích của bản thân. + Góc XD: Xây nhà, xếp đường - Cố gắng thuyết phục bạn/ người về nhà bé, xếp hình bé trai bé liên quan để những đè xuất của gái. mình được thực hiện. + Góc tạo hình: Trẻ trải nghiệm sâu luồn hạt, sâu hạt, buộc dây giày, tự cài, cởi cúc, kéo khoá (phéc mơ tuya), Trải nghiệm tập gói quà, tập trải đầu tết tóc , tạo các khuôn mặt cảm xúc . Vẽ,
  20. 20 nặn, cắt, xé dán về chủ đề, sử dụng vở tạo hình(Vẽ áo sơ mi,) - Góc âm nhạc - Hát, nghe giai điệu một số bản nhạc bài hát về chủ đề. Chơi với dụng cụ âm nhạc. Phân biệt các âm thanh khác nhau. Trang trí dụng cụ âm nhạc + Góc học tập: - Tìm nối, gạch chân chữ cái, chữ số, in hình, tô màu chữ cái chữ số in rỗng, Xếp chữ cái theo tên của bé,chơi với lô tô, chơi với bộ luồn hạt. xếp tranh quá trình lớn lên của bé qua các giai đoạn, chơi với bộ đồ chơi học tập. Làm an bum trang phục bạn trai bạn gái - Góc thư viện: Xem tranh về chủ đề. Xem tranh truyện. Kể chuyện theo trình tự, kể chuyện, đọc thơ theo tranh. Làm sách tranh. + Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây, lau lá... - TCHT: Giới thiệu về bản thân, tôi vui tôi buồn. Chọn nhanh thực phẩm cùng nhóm