Giáo án Mầm non Lớp Lá - Tuần 1: Bé yêu cây xanh - Chủ đề nhánh 1: Bé với cuộc sống xanh - Năm học 2024-2025 - Vương Thị Liên

docx 14 trang tamdan 19/08/2025 1390
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Mầm non Lớp Lá - Tuần 1: Bé yêu cây xanh - Chủ đề nhánh 1: Bé với cuộc sống xanh - Năm học 2024-2025 - Vương Thị Liên", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxgiao_an_mam_non_lop_la_tuan_1_be_yeu_cay_xanh_chu_de_nhanh_1.docx

Nội dung tài liệu: Giáo án Mầm non Lớp Lá - Tuần 1: Bé yêu cây xanh - Chủ đề nhánh 1: Bé với cuộc sống xanh - Năm học 2024-2025 - Vương Thị Liên

  1. GIAI ĐOẠN 3: BÉ VỚI THẾ GIỚI XUNG QUANH (10 tuần) (43 Mục tiêu + 1 MTLL) Thời gian thực hiện từ ngày 23/12/2024 đến ngày 14/3/2025 1.Môi trường giáo dục trong lớp - Tranh ảnh các con vật nuôi trong gia đình, con vật sống trong rừng, con vật sống dưới nước, một số loại côn trùng,.... Hình ảnh mùa xuân, các loại cây, hoa, quả, rau. Tranh ảnh về sự phát triển của cây. - Tranh ảnh các hoạt động trong ngày Tết. - Tranh do cô và trẻ cùng làm (Tranh vẽ, xé dán, cắt dán hình ảnh các con vật, ...) Sách truyện về các loại cây, hoa, quả, rau và Ngày Tết Nguyên Đán. - Chuẩn bị sắp xếp và trang trí, trưng bày đồ dùng đồ chơi tại các góc phù hợp, đảm bảo an toàn cho trẻ: + Góc xây dựng: Gạch, hàng rào, đồ chơi lắp ghép, các con vật sống trong rừng, trong gia đình, sống dưới nước, các loại rau, củ, quả, cây xanh, hoa mai, hoa đào, ....... + Góc phân vai: Đồ chơi nấu ăn, đồ dùng gia đình, đồ chơi bán hàng,... Chuẩn bị nguyên liệu góc mở: giấy màu các loại cắt nhỏ vụn, băng dính (làm bánh đa nem), xốp trắng cắt miếng làm đậu phụ, bột mỳ cho trẻ làm bánh, đồ ăn, củ quả do cô và trẻ tự làm, lá bánh cho trẻ tập gói bánh chưng, ... + Góc nghệ thuật: Giấy vẽ, giấy màu, bút màu sáp, hồ dán, đất nặn, len vải vụn... Các dụng cụ gõ, đệm, mũ các con vật cho trẻ hát múa và vận động theo các bài hát trong giai đoạn. Chuẩn bị nguyên liệu mở: Len sợi các màu, rơm khô,cúc áo, hạt bưởi, hạt na . cho trẻ làm hình các con vật. Đĩa nhựa, củ, quả thật cho trẻ in hình các loại hoa, quả, con vật,len sợi các màu, rơm khô, hạt bưởi, hạt na . cho trẻ và cô cùng trang trí góc sân khấu chúc mừng năm mới, tranh hình các loại rau, củ, quả, + Góc học tập: Các hình học, khối hình học; đôminô, hột hạt, lô tô thẻ số,... + Góc thư viện: Sách truyện, rối về trong giai đoạn + Góc thiên nhiên: Bình hoa, bình cây xanh, đồ dùng chăm sóc thiên nhiên,... Chuẩn bị nguyên liệu mở: Hạt giống, cây xanh, chậu, đất, nước cho trẻ gieo hạt , trồng cây xanh. Sỏi, cát . Cho trẻ chơi với cát, nước. + Góc vận động: Chơi với vòng, bóng, chơi trò chơi dân gian, ... 2. Môi trường giáo dục ngoài lớp học: - Chuẩn bị địa điểm chơi bằng phẳng, an toàn, thuận tiện cho trẻ dễ QS- Chuẩn bị các đối tượng QS (các con vật, góc rau xanh, cây cối... trong sân trường....) để trẻ quan sát, tìm hiểu, khám phá. - Chuẩn bị nguyên vật liệu (thức ăn cho con cá, ........) - Các nguyên vật liệu (đĩa nhựa, củ quả tươi, xốp, bìa cát tông...) cho trẻ TN - Khu vực cho trẻ trải nghiệm: + Góc thiên nhiên: Cây rau, hoa; bình tưới, xén, + Khu vận động: Cổng chui, thảm cỏ, đồ chơi phát triển vận động, + Góc cảm xúc: Hình ảnh khuôn mặt, len sợi, hồ dán, .cho trẻ làm các khuôn mặt thể hiện cảm xúc vui buồn khác nhau. - Chuẩn bị các nguyên vật liệu mở, đồ dùng cho trẻ: Túi vải, tượng hình các con vật, màu nước cho trẻ tô, lá cây khô cho trẻ làm các con vật, lá chuối, lá mít, .
  2. đồ dùng cho Ngày Tết Nguyên Đán: Làm thiệp chúc mừng, xé dán hoa đào, hoa mai, + Thực hành trải nghiệm: Sự đổi màu của hoa, gieo hạt, trồng cây, trứng sống, trứng chín; tan hay không tan; làm sách về sự phát triển của cây; làm con trâu bằng lá mít; làm con cá từ vỏ ngao; làm thiệp chúc mừng, xé dán hoa đào, hoa mai, hoa cúc, trải nghiệm hội chợ xuân và gói bánh chưng Tết 3. Điều chỉnh mục tiêu trong thực hiện chương trình: * Mục tiêu dưới 70% - MT 20: Dũng, Huy, Nhi, Quân, Hưng, Đường, Duy Anh, Lâm, Khoa, Kiên chưa biết gộp tách hai nhóm đối tượng có số lượng trong phạm vi 5 * Thực hiện chuyên đề: An toàn giao thông: Tôi yêu Việt Nam - XDTMNLTLTT: GD lấy trẻ làm trung tâm trong việc đổi mới việc tổ chức hoạt động giáo dục giờ học * Nội dung lồng ghép: - Học tập và LT tư tưởng đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh: GD trẻ kính trọng, lễ phép với các cô chú trong trường mầm non; Biết yêu thương, giúp đỡ những bạn yếu hơn mình, vui chơi đoàn kết. - Giáo dục KNS: Phòng chống cháy nổ trong trường học; GD Sử dụng năng lượng tiết kiệm hiệu quả: Vặn nhỏ nước khi rửa tay, tắt điện, nước khi không sử dụng; - Giáo dục quyền con người, bình đẳng giới - Giáo dục sống xanh - Biến đổi khí hậu và ứng phó với biến đổi khí hậu. - GD an toàn giao thông. - Tuyên truyền: Cha mẹ cùng chơi với con để giúp con phát triển; Kỹ năng tránh bị xâm hại cơ thể + Khuyến khích trẻ thông minh sáng tạo; Kỹ năng an toàn khi tham gia giao thông + Phòng bệnh trong thời gian chuyển mùa; Tiêm phòng các bệnh nguy hiểm cho trẻ; Kỹ năng làm việc nhóm. * Ngày hội ngày lễ: - Noel vui vẻ, Tết Nguyên Đán - Ngày quốc tế phụ nữ 8/3 DUYỆT KẾ HOẠCH
  3. NHÁNH 1: BÉ VỚI CUỘC SỐNG XANH Tuần 1: BÉ YÊU CÂY XANH (Thực hiện từ ngày: 23/12 đến 27/12/2024). GV thực hiện: Vương Thị Liên Thứ Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 TĐ 1. Đón trẻ - Chơi : - Trò chuyện về 1 sè c©y xanh: ®Æc ®iÓm vµ Ých lîi cña c©y xanh ®èi víi cuéc sèng con ngêi vµ m«i trêng xung quanh. - Chơi với đồ chơi ở các góc 2. Thể dục sáng: Tập theo nhạc bài: “Em yêu cây xanh” a. Yêu cầu: - Trẻ hát và vận động nhịp nhàng theo bài hát 2 lần - Trẻ biết khởi động tay chân lườn và làm động tác hô hấp. - Trẻ biết TD sáng rất tốt cho cơ thể, giúp cơ thể phát triển khỏe mạnh b. Chuẩn bị: Địa điểm: Sân sạch sẽ, rộng rãi, bằng phẳng, - Nhạc bài hát: "Em yêu cây xanh". - Gậy thể dục đủ cho trẻ. c. Tổ chức hoạt động: Đón trẻ, * Khởi động: Cho trẻ ra sân xếp thành 2 hàng. (Thực hiện xoay các khớp chơi, thể cổ, tay, chân, lườn, trên nền nhạc.) dục sáng * Trọng động: Tập các động tác phát triển các nhóm cơ, hô hấp. Tập với gậy theo nhịp bài hát " Em yêu cây xanh" + Hô hấp : Hít vào, thở ra + Tay: 2 tay cầm gậy đưa lên cao, ra phía trước mặt và sang ngang + Lườn: 2 tay cầm gậy đưa ra phía trước quay người sang trái, sang phải. + Chân: 2 tay cầm gậy đưa ra phía trước, 1 chân bước lên phía trước, khuỵu gối + Bụng: Cúi người về phía trước. + Bật: Bật tại chỗ. * Trò chơi: Gieo hạt, Cây cao cỏ thấp. *Vệ sinh khám tay: - Cho trẻ đầu hàng đi khám tay bạn và báo cáo kết quả cho cô. * Hồi tĩnh: Cô cho trẻ đi lại nhẹ nhàng về lớp. - Đi trên Xếp tương Tìm hiểu cây Truyện: Vẽ cây cọ Hoạt ghế thể dục ứng 1:1 xanh quanh bé Cây táo động học - TC: Đi thần như gấu, bò như chuột. Chơi, * Góc phân vai: Bán hàng, gia đình hoạt * Góc xây dựng: X©y dùng công viên c©y xanh
  4. động ở * Góc thư viện : Xem tranh ảnh, sách chuyện về chủ đề các góc * Góc nghệ thuật: Xé, dán, tô màu, in vân tay... 1 số loại c©y. Hát vận động các bài hát về chủ đề * Góc học tập: Chơi lô tô, đômin nô, sắp xếp các đối tượng * Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây xanh, hoa lá, quả (Nhặt lá rụng, lau lá cây, tưới nước,.. ) - Thực - QS cây thông - Vòng phát - QS cây hoa - Cây xanh hành CS Noel triển của cây hồng muôn màu và lau lá - TC Ếch ộp xoài. - TC: Trời - TC: Gieo cây tại góc - Chơi tự do - TCVĐ: Ô nắng trời hạt Chơi thiên tô vào bến mưa - Chơi tự do ngoài nhiên. - Chơi tự do. - Chơi tự do trời - TC: Rồng rắn lên mây - Chơi tự do + Trước khi ăn: - Cô cho trẻ vệ sinh cá nhân, rửa tay trước khi ăn theo 6 bước bằng xà phòng - Cô cho trẻ ngồi vào bàn ăn. Giới thiệu món ăn và giá trị dinh dưỡng có trong các món ăn. Chia ăn theo định lượng và khẩu phần cho trẻ. - Trẻ biết một số thực phẩm cùng nhóm (2) + Trong khi trẻ ăn: - Nhắc nhở trẻ không nói chuyện, không rơi vãi cơm ra bàn , giữ gìn vệ sinh trong khi ăn + VS chăm sóc trẻ sau ăn: - Cho trẻ cất bát thìa vào đúng nơi quy định. - Nhắc nhở trẻ uống nước, xúc miệng nước muối loãng (đánh răng), lau Tổ chức mặt, đi vệ sinh. giờ ăn, + Trước khi ngủ : giờ ngủ - Cô ổn định chỗ ngủ cho trẻ (Nhắc trẻ chọn đúng gối của mình). - Cho trẻ đọc 1 bài thơ có ND vui vẻ nhẹ nhàng, cho trẻ nghe các bản nhạc dân ca không lời để đưa trẻ vào giấc ngủ. - GD trẻ ngủ đủ giấc đúng giờ sẽ có lợi cho sức khỏe + Trong khi trẻ ngủ: Cô có mặt thường xuyên chăm sóc giấc ngủ cho trẻ và sử lý các tình huống trong giờ ngủ. + VS chăm sóc trẻ sau khi ngủ dậy : - Đánh thức trẻ dậy từ từ, thông thoáng phòng nhóm. - Cho trẻ vận động nhẹ nhàng giúp trẻ tỉnh ngủ. - Vệ sinh cá nhân cho trẻ.
  5. - Vs ăn quà - VS ăn quà - VS ăn quà - VS ăn - VS ăn quà chiều chiều chiều quà chiều chiều - LQ câu - LG Steam: - KNS: Rèn cho - Xé dán - Vui văn Chơi, chuyện: Cây Noel vui vẻ trẻ biết chào hỏi vườn cây nghệ cuối hoạt táo thần - Bình cờ. lễ phép khi có xanh tuần. động - Bình cờ. - Chơi theo ý khách đến lớp. -Bình cờ. - Bình tặng theo ý thích. - Bình cờ Chơi theo bé ngoan. thích - Chơi theo ý ý thích. - Chơi theo thích. ý thích. - Cùng trẻ dọn dẹp đồ dùng đồ chơi tại các góc. Trả trẻ - Trao đổi với PH về tình hình sức khoẻ, nhận thức của trẻ trong ngày . - Chuẩn bị đồ dùng phục vụ các HĐ ngày hôm sau. CHƠI HOẠT ĐỘNG Ở CÁC GÓC 1. Mục đích –yêu cầu: *Kiến thức: - Biết phân công công việc để thực hiện tốt vai chơi ở các góc - Biết dùng các nguyên vật liệu để xây vườn cây xanh - Biết cách bày hàng, bán hàng, mua hàng. Biết đóng vai các thành viên trong gia đình - Biết kể truyện theo tranh, biết bắt chước giọng nói của các nhân vật - Biết dùng các nguyên liệu tái chế và nguyên liệu tự nhiên để tạo ra sản phẩm bé thích Biết vận động nhịp nhàng theo nhạc và sử dụng các dụng cụ âm nhạc - Chơi lô tô sắp xếp, phân loại các đối tượng, chơi đôminô. - Biết chăm sóc và bảo vệ cây xanh: nhặt lá rụng, lau lá cây,.. - Biết vận động chơi trò chơi vận động tinh *Kỹ năng: Phát triển kĩ năng tạo hình, âm nhạc, kĩ năng giao tiếp cho trẻ * Thái độ: Giáo dục trẻ chơi đoàn kết, giữ gìn đồ chơi * Lồng ghép: Giáo dục giới tính, quyền bình đẳng giới cho trẻ 2. Chuẩn bị: - Góc xây dựng: Gạch, cây xanh, hàng rào nhựa, xe chở hàng, thảm cỏ, cây xanh.... - Góc phân vai: Các đồ dùng, dụng cụ, các nguyện liệu cho trẻ nấu các món ăn, bộ đồ dùng gia đình - Góc nghệ thuật: Xắc xô, nhạc bài hát, . hồ dán, giấy màu, đất nặn, các nguyên liệu tái chế và tự nhiên - Góc thư viện: Tranh truyện, các con rối, tranh ảnh về cây xanh, quá trình phát triển của cây xanh - Góc học tập: Lô tô, bộ làm quen với toán, đôminô... - Góc thiên nhiên: Khăn ướt, bình tưới cây, xẻng, cuốc nhựa, . - Góc vận động: Bóng, chai, vòng 3. Tiến hành: Tạo hứng thú: - Cho trẻ hát bài: "Em yêu cây xanh" - Cô giới thiệu các góc chơi của buổi chơi:
  6. + Bạn nào sẽ tham gia vào góc xây dựng? Các bạn sẽ xây vườn cây xanh như thế nào? + Ai sẽ tham gia góc phân vai? Ai bán hàng? Khi có khách hàng đến và ra về con phải làm gì? Ai muốn đóng vai bố? ai đóng vai mẹ? + Ai thích múa hát? Các bạn sẽ múa bài hát gì? Múa như thế nào? + Ai sẽ vào góc nghệ thuật? + Bạn nào thích đọc sách, xem tranh truyện? + Ai muốn chơi ở góc học tập? + Ai thích chăm sóc cây xanh? Để cây luôn xanh tốt chúng mình phải làm gì? =>Giáo dục: Trẻ vui chơi đoàn kết, cất xếp đồ chơi sau khi chơi. Giao lưu giữa các góc chơi. * Trẻ chơi ở các góc: - Cô nhắc nhở trẻ khi tham gia chơi các góc chúng mình phải chơi như thế nào? - Cô cho trẻ về các góc thể hiện vai chơi của mình - Khi trẻ chơi cô đến các góc tạo tình huống chơi để trẻ phát huy tính sáng tạo * Kết thúc: - Cô tập chung trẻ ở góc chơi sáng tạo nhất giới thiệu về góc chơi của mình. - Cô nhận xét buổi chơi và cho trẻ về góc cất đồ dùng, đồ chơi gọn gàng. Ngày tháng 12 năm 2025 DUYỆT KẾ HOẠCH ***************************** *KẾ HOẠCH NGÀY: Thứ hai ngày 23 tháng 12 năm 2024. I. Đón trẻ, giao lưu cảm xúc, chơi, ăn sáng, vệ sinh, điểm danh, thể dục sáng: II. Học Đi trên ghế thể dục . Trò chơi: Đi như gấu, bò như chuột a. Mục đích: * Kiến thức: Trẻ nói được tên bài tập vận động - Trẻ giữ được thăng bằng cơ thể khi thực hiện các vận động: Đi trên ghế thể dục (6) *Kỹ năng: Rèn kỹ năng quan sát, ghi nhớ cho trẻ. Trẻ có kỹ năng chơi trò chơi * Thái độ: Giáo dục trẻ biết tập luyện thể dục tăng cường sức khỏe b. Chuẩn bị: Ghế thể dục, Sân bãi sạch sẽ bằng phẳng. c. Tiến hành: * Gây hứng thú: Cho trẻ chơi trò chơi: Bắt chước tiếng kêu của các con vật và đàm thoại cùng trẻ về các con vật đó. * Khởi động: Cô cho trẻ khởi động cùng cô kết hợp các kiểu đi . * Trọng động: Bài tập PTC theo nhịp bài :"Gà trống, mèo con và cún con": Cô cho trẻ tập các động tác 4l x 4n riêng động tác tay, chân tập 6l x 4n + Vận động cơ bản: Đi trên ghế thể dục
  7. - Cô làm mẫu lần 1 ko giải thích - Cô làm mẫu lần 2 phân tích động tác cho trẻ hiểu + Trẻ thực hiện: Cô cho từng trẻ lên thực hiện (khi trẻ thực hiện cô chú ý sửa sai) - Cho trẻ thi đua nhau giữa 2 tổ * Củng cố: Cô hỏi trẻ tên bài tập: cho 1 trẻ lên thực hiện lại * TCVĐ: Đi như gấu, bò như chuột. Cô nói cách chơi, luật chơi, .. * Hồi tĩnh: Cho trẻ đi nhẹ nhàng 1-2 vòng quanh sân tập. III. Chơi hoạt động ở các góc - Góc xây dựng, góc phân vai, góc nghệ thuật, góc thư viện IV. Chơi ngoài trời: - Thực hành chăm sóc và lau lá cây tại góc thiên nhiên. - TC: Rồng rắn lên mây - Chơi tự do 1. Môc ®Ých - yªu cÇu: * Kiến thức: Trẻ gọi tên các loại cây và chỉ ra đặc điểm nổi bật của cây - Trẻ biết cách lau lá và chăm sóc cây xanh. * Kỹ năng: Trẻ có kỹ năng sử dụng dụng cụ chăm sóc, lau lá cho cây. - Có kỹ năng chơi trò chơi * Thái độ: Trẻ biết chia sẻ, nhường nhịn và đoàn kết với các bạn 2. ChuÈn bÞ: - Đồ dùng đầy đủ cho cô và trẻ hoạt động. 3. TiÕn hµnh: * Thực hành chăm sóc và lau lá cây tại góc thiên nhiên: - Cô cùng trẻ ra góc thiên nhiên. - Trò chuyện và gọi tên các loại cây. - Cô hướng dẫn, giao nhiệm vụ và phát khăn lau ẩm để trẻ lau lá, tưới nước cho cây. - Khi thực hiện xong cô cho trẻ cất xếp đồ dùng đồ chơi gọn gàng vào nơi quy định. *TC: Rồng rắn lên mây: - Cô nêu luật chơi cách chơi, trẻ chơi. Cô tổ chức cho trẻ chơi 2 – 3 lượt * Chơi tự do: Trẻ vui chơi với đồ chơi ngoài trời * Kết thúc: Kiểm diện sĩ số, nhận xét hoạt động. V.VÖ sinh ¨n trưa, ngñ trưa VI. Chơi, hoạt động theo ý thích - VÖ sinh , ¨n quµ chiÒu - LQ câu chuyện: Cây táo thần - Bình cờ VII. Tr¶ trÎ: Cho trÎ vui ch¬i tù chän ë c¸c gãc. VIII. Đánh giá trẻ hàng ngày: 1.Tình trạng sức khỏe trẻ: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. 2. Trạng thái, cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ
  8. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. 3. Kiến thức và kỹ năng của trẻ: ******************************* Thứ 3 ngày 24 tháng 12 năm 2024 I. Đón trẻ, giao lưu cảm xúc, chơi, ăn sáng, vệ sinh, điểm danh, thể dục sáng: II. Học: : Xếp tương ứng 1:1 Mục đích - yêu cầu: * Kiến thức: Trẻ hiểu cách xếp tương ứng 1 đối tượng này với 1 đối tượng khác của 2 nhóm đồ vật - So sánh số lượng của hai nhóm đối tượng trong phạm vi 10 bằng các cách khác nhau và nói được các từ: bằng nhau, nhiều hơn, ít hơn.(22) * Kỹ năng: Rèn kỹ năng xếp tương ứng 1:1. Kỹ năng chơi trò chơi ôn luyện * Thái độ: Trẻ hào hứng tham gia hoạt động b. Chuẩn bị: Đồ dùng dụng cụ phục vụ tiết học. c. Tiến hành : *Gây hứng thú: Chơi trò chơi Bắt chước tiếng kêu con vật và trò chuyện về các con vật nuôi trong gia đình * Dạy trẻ xếp tương ứng 1-1: Cho trẻ lên lấy đồ dùng.Trong rổ của các con có những gì ? (5 quả bóng, 5 con cá, 5 con mèo ) Các con đếm cùng cô xem trong rổ có bao nhiêu con mèo xếp từ trái sang phải và xếp cho mỗi con mèo là một con cá (Cô làm mẫu cho trẻ làm theo) Cho trẻ xếp theo 2 hàng ngang và chuyển xếp 2 hàng dọc. Cho trẻ nhắc lại cách xếp sau đó cho trẻ cất những con cá và xếp cho mỗi con mèo là 1 quả bóng (Cô không làm mẫu) * TC1: “Thỏ về chuồng ” Cô nói cách chơi và luật chơi sau đó cho trẻ chơi * TC2: “Nhanh và khéo ” Cho trẻ về bàn thực hiện bài tập dán tương ứng 1 - 1 * Kết thúc: Cô nhận xét và khen động viên trẻ. III. Chơi hoạt động ở các góc: - Góc xây dựng, Góc phân vai, Góc nghệ thuật – tạo hình, Góc học tập. IV. Chơi ngoµi trêi. - Qs cây thông Noel - TC Ếch ộp - Chơi tự do 1.Yêu cầu: * Kiến thức: Trẻ biết ý nghĩa ngày giáng sinh, biết gọi tên cây thông và nói lên đặc điểm của cây thông Noel. * Kỹ năng: Trẻ có kỹ năng quan sát, nhận xét, đàm thoại và KN chơi trò chơi. * Thái độ: Trẻ hào hứng tham gia các hoạt động. Vui chơi đoàn kết, chia sẻ cùng các bạn... 2. Chuẩn bị: Đầy đủ đồ dùng cho trẻ thực hiện 3.Tiến hành: * Qs cây thông Noel: - Trẻ xuống sân và vui vận động bài hát “ginger bell” quan sát cây thông Noel.
  9. - Trẻ cùng nhận xét và trò chuyện cùng cô: Các con biết sắp đến ngày gì không? Ngày Noel hay còn gọi là ngày gì? + Ngày Noel chúng mình thường gặp những hình ảnh gì? + Cây thông Noel có đặc điểm gì? Được trang trí những gì? * TC Ếch ộp: Cô tổ chức cho trẻ chơi 2-3 lượt * Chơi theo ý thích: Cho trẻ chơi với những đồ chơi mà trẻ thích. * Kết thúc: Kiểm diện sĩ số, nhận xét hoạt động. V. Vệ sinh, ăn trưa ngủ trưa: Cô chuẩn bị đồ dùng đảm bảo an toàn cho trẻ VI. Chơi, hoạt động theo ý thích: VÖ sinh, ¨n quà chiÒu. Steam: Noel vui vẻ 1. Yêu cầu: - S - Khoa học: Trẻ nhận biết đựợc tên gọi, đặc điểm, vai trò của ông già Noel trong ngày lễ giáng sinh - T - Công nghệ: Trẻ biết các thao tác để làm ông già Noel - E - Kỹ thuật: Trẻ biết dùng các nguyên liệu khác nhau để làm ông già Noel. Biết phối hợp các nguyên vật liệu để tạo ra sản phẩm - A - Nghệ thuật: Biết làm ông già Noel đẹp mắt. - M - Toán học: Biết màu sắc, hình dạng của ông già Noel - Phát triển ngôn ngữ cho trẻ, rèn kĩ năng tạo hình... 2. Chuẩn bị: Giấy, hồ dán, màu sáp, kéo 3. Tiến hành: * Gắn kết: Cho trẻ hát và vận động bài hát: Ông già Noel vui tính * Khám phá: Cho trẻ quan sát ông già Noel. - Trẻ nói tên, đặc điểm, vai trò của ông già Noel trong ngày lễ Giáng sinh * Giải thích (chia sẻ): Cho trẻ nói lên ý tưởng của trẻ để làm được ông già Noel * Áp dụng: Cho trẻ thực hiện làm ông già Noel theo ý tưởng của trẻ. Khi trẻ làm cô bao quát để hỏi trẻ xem trẻ đang làm gì, làm như thế nào. * Đánh giá: Cho trẻ cùng nhau trưng bày ông già Noel trẻ làm, cho trẻ đưa ra các giải pháp để có được ông già Noel đẹp hơn Trẻ dùng sản phẩm để trang trí lớp ngày Noel. - B×nh cê: C« cho trÎ nhËn xÐt b¹n vµ c« nhËn xÐt trÎ råi cho trÎ c¾m cê VII. Tr¶ trÎ: - Cho trÎ vui ch¬i tù chän ë c¸c gãc. VIII. Đánh giá trẻ hàng ngày: 1.Tình trạng sức khỏe trẻ: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. 2. Trạng thái, cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. 3. Kiến thức và kỹ năng của trẻ: Thứ 4 ngày 25 tháng 12 năm 2024
  10. I. Đón trẻ, giao lưu cảm xúc, chơi, ăn sáng, vệ sinh, điểm danh, thể dục sáng: II. Học: : Truyện: Cây táo thần 1. Mục đích yêu cầu: * Kiến thức: Trẻ biết nghe hiểu nội dung các câu đơn, câu mở rộng, câu phức (MT25) * Kỹ năng: - Rèn kỹ năng lắng nghe và trả lời các câu hỏi của cô * Thái độ: - Trẻ hứng thú tham gia các hoạt động 2 Chuẩn bị: Cô chuẩn bị đầy đủ đồ dùng đồ chơi 3. Tiến hành: * Gây hứng thú: Trò chuyện về các loại cây xanh mà trẻ biết. * Nội dung: + Cô kể lần 1: Diễn cảm kết hợp cử chỉ, nét mặt, điệu bộ. Giới thiệu tên truyện, tác giả. + Cô kể lần 2: Kết hợp tranh minh hoạ. Nói về nội dung câu truyện. * Đàm thoại, giảng giải, trích dẫn: - Cô đặt câu hỏi về nội dung câu truyện để trẻ trả lời. * GD: Trẻ ngoan biết vâng lời người lớn chăm ngoan học giỏi để sau này lớn lên trở thành những người có ích cho xã hội + Cô kể lần 3: Kể kết hợp với rối. - Cô khuyến khích trẻ kể truyện cùng cô theo lời đối thoại nhận vật. III. Chơi hoạt động ở các góc: - Góc xây dựng, Góc phân vai, Góc nghệ thuật, Góc học tập, Góc thiên nhiên. IV. Chơi ngoµi trêi. - Vòng phát triển của cây xoài - TCVĐ: Ô tô vào bến - Chơi tự do 1. Môc ®Ých - yªu cÇu: - Kiến thức: Trẻ nói lên và nhận biết được các đặc điểm của cây xoài. - Kỹ năng: Rèn kĩ năng quan sát, kỹ năng chơi trò chơi cho trẻ. - Thái độ: Gi¸o dôc trÎ biÕt ch¨m sãc vµ b¶o vÖ c©y xanh. 2. ChuÈn bÞ: Cây để trẻ quan sát. 3. TiÕn hµnh: * Vòng phát triển của cây xoài: Cô cho trẻ quan sát cây xoài và nêu nhận xét. - Cô đặt các câu hỏi để trẻ trả lời về cây xoài. + Trẻ gọi tên và đặc điểm của cây xoài. (Đây là phần gì của cây? Lá có đặc điểm gì? Thân cây như thế nào? ) + Trồng cây để làm gì? + Ngoài cây xoài chúng mình còn biết cây nào khác nữa? Cô chốt lại giáo dục trẻ: Các cô các bác đã rất vất vả để trồng được những cây như thế này đấy để cho trường chúng ta thêm đẹp vì vậy các con phải biết chăm sóc và bảo vệ các loại cây nhé! - Để chăm sóc cây chúng ta phải làm gì? (Tưới nước, nhổ cỏ) * TCVĐ: Ô tô vào bến: - Cô nêu cách chơi và luật chơi. Cô tổ chức cho trẻ chơi 2-3 lần * Chơi tự do: Trẻ vui chơi tự chọn với đồ chơi ngoài trời.
  11. * Kết thúc: Kiểm diện sĩ số, nhận xét hoạt động. V.VÖ sinh ¨n trưa, ngủ trưa VI. Chơi, hoạt động theo ý thích: VS, ăn quà chiều. - GDKN: Rèn cho trẻ biết chào hỏi lễ phép khi có khách đến lớp. Trẻ biết sử dụng lời nói phù hợp với tình huống. Giáo dục trẻ biết nói cảm ơn, xin lỗi, chào hỏi lễ phép.(32) - B×nh cê VII. Tr¶ trÎ: Cho trÎ vui ch¬i tù chän ë c¸c gãc VIII. Đánh giá trẻ hàng ngày: 1.Tình trạng sức khỏe trẻ: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. 2. Trạng thái, cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. 3. Kiến thức và kỹ năng của trẻ: . . Thứ 5 ngày 26 tháng 12 năm 2024 I. Đón trẻ, giao lưu cảm xúc, chơi, ăn sáng, vệ sinh, điểm danh, thể dục sáng: II. Học Tìm hiểu về cây xanh quanh bé 1. Yêu cầu: * Kiến thức: Trẻ biết quan tâm đến những thay đổi của sự vật, hiện tượng XQ với sự gợi ý, hướng dẫn của cô giáo như đặt câu hỏi về những thay đổi của SV, hiện tượng: "Vì sao cây lại héo?"; "Vì sao lá cây bị ướt?" ...(MT 14) * Kỹ năng: - Trẻ có kỹ năng quan sát, nhận xét, phân loại. - Kỹ năng chơi trò chơi học tập * Thái độ: Giáo dục trẻ biết cách chăm sóc và bảo vệ c©y xanh 2. Chuẩn bị: Hình ảnh một số cây xanh. Đồ dùng đủ cho cô và trẻ. 3. Tiến hành: *Ổn định tổ chức: Trẻ vui hát bài hát “Em yêu cây xanh”. * Trò chuyện về một số loại cây xanh: - Cô cho trẻ xem hình ảnh và đặt câu hỏi để trẻ trả lời về các loại cây xanh. *Cây mít: Trẻ gọi tên và nói lên đặc điểm thân, lá, cành, quả, *Tương tự: cô cho trẻ quan sát cây hồng xiªm. Cây phượng, cây hoa giấy. *So sánh cây hồng xiêm và cây mít. Cây phượng và cây hoa giấy. * Mở rộng: - Cho trẻ kể tên các loại cây khác mà trẻ biết. * Chơi trò chơi: Thi xem ai nhanh. Cô nói cách chơi và luật chơi *Kết thúc: - Trẻ chơi trò chơi "Ai nhanh nhất". Cô phổ biến cách chơi và cho trẻ chơi. 3. Kết thúc: Nhận xét động viên khen ngợi trẻ. III. Chơi hoạt động ở các góc: Góc xây dựng, Góc phân vai, Góc nghệ thuật, Góc thư viện, Góc học tập
  12. IV.Chơi ngoµi trêi: - QS cây hoa hồng - TC: Trời nắng trời mưa - Chơi tự do 1. Môc ®Ých - yªu cÇu: - Kiến thức: Trẻ nói lên và nhận biết được các đặc điểm của cây hoa hồng. - Kỹ năng: Rèn kĩ năng quan sát, kỹ năng chơi trò chơi cho trẻ. - Thái độ: Gi¸o dôc trÎ biÕt ch¨m sãc vµ b¶o vÖ c©y xanh, không hái lá vặt hoa. 2. ChuÈn bÞ: Cây để trẻ quan sát. Địa điểm sạch sẽ, bằng phẳng 3. TiÕn hµnh: * Quan sát cây hoa hồng: Cô cho trẻ quan sát cây hoa hồng và nêu nhận xét. - Cô đặt các câu hỏi để trẻ trả lời về cây hoa hồng. + Trẻ gọi tên và đặc điểm của cây hoa hồng. Đây là phần gì của cây? Lá có đặc điểm gì? Thân cây như thế nào? Chúng mình có nhìn thấy gai trên thân cây không? Có ai được sờ tay vào thân, cành cây hoa hồng không? + Chúng mình thấy hoa hồng có đặc điểm gì? Màu sắc, đặc điểm cánh hoa, + Trồng cây hoa để làm gì? Cô chốt lại giáo dục trẻ: Các cô các bác đã rất vất vả để trồng được những cây hoa như thế này đấy để cho trường chúng ta thêm đẹp vì vậy các con phải biết chăm sóc và bảo vệ các loại cây nhé! Đặc biệt chúng mình không được hái lá, vặt hoa nhé! - Để chăm sóc cây chúng ta phải làm gì? (Tưới nước, nhổ cỏ) * TCVĐ: Trời nắng trời mưa: - Cô nêu cách chơi và luật chơi. Cô tổ chức cho trẻ chơi 2-3 lần * Chơi tự do: Trẻ vui chơi tự chọn với đồ chơi ngoài trời. Cô đảm bảo an toàn cho trẻ * Kết thúc: Kiểm diện sĩ số, nhận xét hoạt động. V.VÖ sinh ¨n trưa, ngủ trưa VI. Chơi, hoạt động theo ý thích. VS, ăn quà chiều. đồ dùng cùng cô. - Xé dán vườn cây xanh. Trẻ biết phối hợp các kỹ năng xé dán để tạo ra sản phẩm (42) - Bình cờ cuối ngày VII. Tr¶ trÎ: Cho trÎ vui ch¬i tù chän ë c¸c gãc VIII. Đánh giá trẻ hàng ngày: 1.Tình trạng sức khỏe trẻ: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. 2. Trạng thái, cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. 3. Kiến thức và kỹ năng của trẻ: Thứ 6 ngày 27 tháng 12 năm 2024
  13. I. Đón trẻ, giao lưu cảm xúc, chơi, ăn sáng, vệ sinh, điểm danh, thể dục sáng: II.Học: Vẽ cây cọ 1- Yêu cầu: *Kiến thức: - Trẻ biết sử dụng các kỹ năng vẽ thẳng, xiên để tạo nên cây cọ, tô màu đẹp * Kỹ năng: Trẻ biết sử dụng phối hợp các kỹ năng vẽ (thẳng, xiên, ngang....) để tạo ra sản phẩm có màu sắc/ đường nét khác nhau (MT 40) *Thái độ: Trẻ hứng thú tham gia hoạt động. 2- Chuẩn bị: Tranh mẫu, đồ dùng đầy đủ cho cô và trẻ. 3- Tiến hành: * Gây hứng thú: Cô và trẻ đọc thơ: Em yêu cây xanh * Quan sát tranh mẫu - Cho trẻ xem tranh mẫu mà cô đã vẽ và cho trẻ nhận xét: Cách vẽ, cách tô màu. * Cô hướng dẫn trẻ: Cô vừa hướng dẫn vừa thực hiện. * Trẻ thực hiện: - Cô quan sát và giúp đỡ, nhắc trẻ vẽ đẹp không tô chườm ra ngoài * Trưng bày, chia sẻ cảm xúc: - Cho trẻ nhận xét bài của bạn, đẹp vì sao? Bạn vẽ thế nào?... - Cô nhận xét chung, động viên khuyến khích trẻ * Kết thúc: Cho trẻ mang bài trưng bày và góc tạo hình. III. Chơi hoạt động ở các góc: - Góc xây dựng, Góc phân vai, Góc nghệ thuật, Góc thư viện, Góc học tập. IV. Chơi ngoµi trêi: - Cây xanh muôn màu - TC: Gieo hạt - Chơi tự do 1. Mục đích – yêu cầu: *Kiến thức: TrÎ nhËn biÕt ®Æc ®iÓm màu sắc của các loại lá cây và phân loại theo dấu hiệu cho sẵn * Kỹ năng: Trẻ có kỹ năng quan sát, phân loại. Chơi TC đúng luật và đoàn kết. * Thái độ: - Gi¸o dôc trÎ biÕt ch¨m sãc vµ b¶o vÖ c©y xanh, không hái lá, bẻ cành. 2. ChuÈn bÞ: Địa điểm, đồ dùng phục vụ tiết học 3. TiÕn hµnh: * Cây xanh muôn màu: - Cho trẻ ra sân chơi quan sát cây xanh xung quanh sân trường và trò chuyện cùng cô: Tại sao lá có màu xanh? + Tại sao lá cây lại bị rụng? + Tại sao lá cây có nhiều màu nhiều hình dạng khác nhau? - Trẻ nhặt lá và về nhóm thực hiện phân loại theo dấu hiệu cho sẵn + Cô hướng dẫn trẻ thực hiện * TC: Gieo hạt: - C« nói luËt vµ c¸ch ch¬i sau ®ã cho trÎ tham gia ch¬i. * Chơi tự do: - C« bao qu¸t, nh¾c nhë trÎ vui ch¬i ®oµn kÕt víi nhau, kh«ng ch¹y nh¶y.
  14. * Kết thúc: Kiểm diện sĩ số, nhận xét hoạt động. V.Ăn ngủ: C« cho trÎ röa tay s¹ch sÏ vµ ngåi vµo bµn ¨n VI. Chơi hoạt động theo ý thích. Vs ăn quà chiều - Vui văn nghệ cuối tuần. - Bình cờ - tặng bé ngoan. VII. Tr¶ trÎ: Cho trÎ vui ch¬i ë gãc VIII. Đánh giá trẻ hàng ngày 1.Tình trạng sức khỏe trẻ: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. 2. Trạng thái, cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. 3. Kiến thức và kỹ năng của trẻ: