Giáo án Mầm non Lớp Lá - Chủ đề nhánh 2: Ngôi nhà thân yêu - Năm học 2024-2025 - Dương Thị Hồng Nhung

docx 12 trang tamdan 19/08/2025 1940
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Mầm non Lớp Lá - Chủ đề nhánh 2: Ngôi nhà thân yêu - Năm học 2024-2025 - Dương Thị Hồng Nhung", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxgiao_an_mam_non_lop_la_chu_de_nhanh_2_ngoi_nha_than_yeu_nam.docx

Nội dung tài liệu: Giáo án Mầm non Lớp Lá - Chủ đề nhánh 2: Ngôi nhà thân yêu - Năm học 2024-2025 - Dương Thị Hồng Nhung

  1. CHỦ ĐỀ NHÁNH 2: NGÔI NHÀ THÂN YÊU (1 TUẦN) Thực hiện từ ngày 04/11 đến ngày 8/11/2024 GV: Dương Thị hồng Nhung THỨ THỨ 2 THỨ 3 THỨ 4 THỨ 5 THỨ 6 HĐ 1.Đón trẻ- Giao lưu cảm xúc-Ăn sáng- Chơi tự chọn- Vệ sinh cho trẻ- Điểm danh- TDS - Cô đón trẻ với thái độ niềm nở , ân cần. Trao đổi phụ huynh về sức khỏe của trẻ. -Tổ chức cho trẻ ăn sáng. -Cô cho trẻ chơi tự chọn tại các góc. -Vệ sinh các nhân cho trẻ. - Điểm danh. ĐÓN TRẺ, 2. Thể dục sáng: CHƠI, THỂ a. Yêu cầu: DỤC SÁNG -Trẻ biết xếp hàng ra sân. -Trẻ tập các động tác khớp với nhịp điệu bài hát. -Giáo dục cho trẻ ý thức tập thể dục cho cơ thể khỏe mạnh b. Chuẩn bị: -Địa điểm: Rộng rãi, bằng phẳng, sạch sẽ. - Chuẩn bị vòng đầy đủ cho trẻ - Nhạc bài hát :“Trường chúng cháu là trường mầm non” c. Tổ chức hoạt động: -Tập các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp theo nhạc bài hát: "Trường chúng cháu là trường mầm non ". (Mỗi động tác tập 2 lần x 2 nhịp). - TCVĐ: Trời nắng, trời mưa + Hô hấp: Hít vào thật sâu : Thở ra thật đều +Động tác phát triển cơ tay, bả vai: Hai tay đưa lên cao, hạ xuống,2 tay đưa gang hạ xuống. + Động tác phát triển cơ lưng bụng: Nghiêng người sang 2 bên phải trái; quay người sang 2 bên phải trái. + Động tác phát triển cơ chân: Phát triển cơ chân; ngồi xuống đứng lên. -TCVĐ: Trời nắng trời mưa. - Kiểm tra vệ sinh. * Hồi tĩnh: - Cho trẻ làm động tác cánh chim bay nhẹ nhàng 2-3 vòng rồi chuyển hoạt động.
  2. Hoạt động chơi - tập có chủ định -VĐCB: Bò, - Nhận biết Truyện: Bé -NBTN: -TH: Di trườn chui phân biệt: Mai ở nhà Nhận biết màu bánh qua cổng. Màu xanh, cái quần, sinh nhật. TC: Lăn bóng vàng cái áo Chơi tự chọn CHƠI – TẬP - Bé chơi thao tác vai: Trò chơi mẹ và bé, tắm cho em... - Bé hoạt động với ĐV: Xe kéo, xâu vòng,... - Bé chơi tập vận động: Chơi với bóng, lăn bóng,... - Bé với nghệ thuật : Tô màu ngôi nhà thân yêu của bé, gia đình bé.... Dạo chơi ngoài trời - QS cây xà - Quan sát - QS cây cà - Quan sát - Quan sát lách cây mít tím cây hoa sữa luống rau (TN:Gieo - TC: Nu na - TC: Thi -TC: Trời cải ngọt hạt) nu nống xem ai nhanh nắng, trời - TC: Bò, - TC: Gieo - Chơi tự do - Chơi tự do mưa trườn chui hạt - Chơi tự do qua cổng - Chơi tự do - Chơi tự do + Trước khi ăn: - Cô cho trẻ ngồi vào bàn ăn, cho trẻ vệ sinh cá nhân, rửa tay trước khi ăn ĂN- NGỦ theo 6 bước bằng xà phòng (Tiêu chuẩn 1/TC2/BCC) - Giới thiệu cho trẻ biết tên món ăn và giá trị dinh dưỡng có trong các món ăn - Chia ăn theo định lượng và khẩu phần cho trẻ. + Trong khi trẻ ăn: - Nhắc nhở trẻ không nói chuyện, không rơi vãi cơm ra bàn, giữ gìn vệ sinh trong khi ăn - Hình thành cho trẻ những thói quen văn minh trong ăn uống. - Rèn cho trẻ kỹ năng cầm thìa xúc cơm. + VS chăm sóc trẻ sau ăn: - Hướng dẫn trẻ cất bát thìa vào đúng nơi quy định. - Nhắc nhở trẻ uống nước, lau mặt, miệng, đi vệ sinh. + Trước khi ngủ : - Cho trẻ đọc 1 bài thơ ngắn hoặc cô giáo có thể kể chuyện có ND vui vẻ nhẹ nhàng, cho trẻ nghe các bản nhạc dân ca không lời để đưa trẻ vào giấc ngủ. - GD trẻ ngủ đủ giấc đúng giờ sẽ có lợi cho SK + Trong khi trẻ ngủ: - Cô có mặt thường xuyên chăm sóc giấc ngủ cho trẻ và sử lý các tình huống trong giờ ngủ.
  3. + VS chăm sóc trẻ sau khi ngủ dậy : - Đánh thức trẻ dậy từ từ, thông thoáng phòng nhóm. VĐ nhẹ nhàng qua trò chơi: Cây cao cỏ thấp, ồ sao bé không lắc Thích tham gia chơi các trò chơi dân gian, trò chơi vận động phù hợp với độ tuổi (Tiêu chuẩn 1/TC4/BCC) - VS ăn quà - VS ăn quà - VS ăn - VS ăn quà - VS ăn quà CHƠI-TẬP chiều chiều quà chiều chiều chiều - TC về - TN: Dép có - Nghe - TN:Những - Vui văn những người đôi nhạc: Bàn viên đá sắc nghệ cuối tuần thân yêu tay mẹ màu trong gia đình bé -Vệ sinh cho trẻ CHƠI/ TRẢ - Trao đổi với phụ huynh về tình hình của trẻ TRẺ CHƠI TỰ CHỌN 1. Yêu cầu: * Kiến thức: Trẻ thể hiện tốt vai chơi của mình, biết Công việc của mẹ:Bế em, tắm và cho em ăn, biét xiên chả nấu ăn khi chơi thao tác vai. - Có khả năng sử dụng lời nói với các mục đích khác nhau. - Trẻ biết cách chơi với xe kéo, xâu vòng, xâu hoa đúng yêu cầu - Biết chơi với các đồ chơi đúng cách khi chơi ở góc vận động - Trẻ chơi thân thiện cạnh trẻ khác (TC2/TC6/BCC) - Trẻ biết chấp nhận đội mũ khi ra nắng, mặc áo mưa đội, ô khi mưa,... (MT 2) - Trẻ biết chơi, bắt chước 1 số hành động của những người gần gũi. (MT 10) - Biết cầm bút di màu, tô màu, múa hát, xem tranh khi chơi ở góc nghệ thuật- tạo hình * Kỹ năng: Rèn cho trẻ kỹ năng cầm bút di màu, tô màu - Phát triển ngôn ngữ, phát triển vận động khi trẻ chơi - Phát triển các vận động của bàn tay, ngón tay * Thái độ: Biết giữ gìn đồ chơi trong quá trình chơi - Giáo dục trẻ biết giữ gìn đồ chơi, cất đồ chơi gọn gàng - Giáo dục trẻ chơi đoàn kết, không ném đồ chơi và cất đồ chơi khi chơi xong. 2. Chuẩn bị: - Các loại đồ chơi về gia đình, búp bê, bộ đồ chơi nấu ăn, giường tủ - Bút màu, giấy vẽ, tranh ảnh tranh truyện, con rối, các dụng cụ âm nhạc... - Các khối gỗ, dây, hạt vòng, xâu hoa, - Bóng, bập bênh, cầu trượt, rổ đựng... 3. Tiến hành: * Thỏa thuẩn chơi: - Cô cho trẻ hát bài hát “Mẹ yêu không nào” và TC - Cô cùng trẻ nói tên các góc chơi - Cô cho trẻ chọn góc chơi mà trẻ thích, cô hỏi trẻ chơi gì, cần đồ dùng gì..Cô gợi ý
  4. - Cô hướng dẫn trẻ chơi ở các góc chơi - Cô nhắc nhở trẻ trước khi chơi. * Quá trình chơi: - Cô cho trẻ về góc chơi mà trẻ đã chọn - Cô đến các góc cô chơi cùng trẻ để dạy trẻ cách chơi khuyến khích để trẻ mạnh dạn chơi tốt hơn - Cô nhắc trẻ chơi đoàn kết với bạn và dạy trẻ nói các từ khi chơi. * Kết thúc buổi chơi: - Sắp hết giờ cô đến từng góc hỏi trẻ về buổi chơi: Trẻ chơi gì? Có thích không?... - Cô nhận xét chung - Cô động viên trẻ cất đồ chơi gọn gàng. DUYỆT KẾ HOẠCH Ngày tháng năm 2024 .. . ----------------------------------------------------------------------- THỨ HAI NGÀY 4 THÁNG 11 NĂM 2023 I. Đón trẻ- Giao lưu cảm xúc-Ăn sáng- Chơi tự chọn- Vệ sinh cho trẻ- Điểm danh TDS. II. Chơi tập: 1. Chơi tập có chủ định: VĐCB: Bò, trườn chui qua cổng; TC: Lăn bóng a. Yêu cầu: * Kiến thức: Trẻ biết tên bài học bò, trườn chui qua cổng * Kỹ năng: Rèn cho trẻ kỹ năng quan sát, chú ý và ghi nhớ động tác. KN chơi TC. -Trẻ có kỹ năng phối hợp tay, chân cơ thể trong khi bò. (MT 3) * Thái độ: trẻ hào hưng tham gia bài học hoạt động do cô tổ chứ . b. Chuẩn bị: Vạch chuẩn, đường ngoằn ngoèo c. Tiến hành: * Ổn định tổ chức: Cô và trẻ hát bài “Mẹ yêu không nào” và TC * Khởi động: Cô cho trẻ đi thành vòng tròn thực hiện các kiểu đi * Trọng động: BTPTC: Cô cho trẻ tập BTPTC theo nhạc " Bé giỏi" với nơ. *VĐCB: " Bò, trườn chui qua cổng ". + Cô làm mẫu lần 1: Không phân tích.
  5. + Cô làm mẫu lần 2: phân tích động tác - Gọi 2 trẻ tốt lên thực hiện. Chia thành 2 đội thi đua nhau.Cô hỏi tên vận động - Cô làm lại 1 lần củng cố vận động * TC: “Lăn bóng” Cô nói cách chơi, luật chơi sau đó cho trẻ chơi. * Hồi tĩnh:Cô cho trẻ đi nhẹ nhàng quanh sân tập 1-2 vòng 2. Chơi tự chọn: Bé chơi thao tác vai; Bé hoạt động với ĐV; Bé chơi tập vận động -Rèn MT3 Linh,Thủy Anh biết phối hợp tay chân khi bò 3. Dạo chơi ngoài trời: QS cây rau xà lách (TN:Gieo hạt) TC: Gieo hạt; Chơi tự do a. Yêu cầu: Trẻ biết được tên gọi màu sắc đặc điểm, màu sắc của rau xà lách - Trẻ biết sử dụng được một số đồ dùng, đồ chơi quen thuộc. (MT9) - Rèn kỹ năng quan sát và trả lời câu hỏi của cô. - Giáo dục trẻ biết chăm sóc, bảo vệ các loại rau. b. Chuẩn bị: Luống rau xà lách cho trẻ quan sát. Bóng, vòng, rổ đựng,... c. Tiến hành: * QS cây rau xà lách : Cho trẻ ra vườn rau đến bên luống rau xà lách cô hỏi: Cô cho trẻ gọi tên, nói đặc điểm của rau, tác dụng của rau xà lách đối với con người. Giáo dục trẻ phải biết chăm sóc và bảo vệ các loại rau * HĐTN: Gieo hạt rau cải: - Cô cho trẻ quan sát cốc cô đã gieo hạt rau cải sẵn và TC - Cô hướng dẫn trẻ cách thực hiện - Cô chia nhóm và đồ dùng, cho trẻ thực hiện gieo hạt rau cải vào cốc nhựa (Trong khi trẻ thực hiện cô bao quát, giúp đỡ trẻ khi cần thiết) - Trẻ thực hiện xong cô cùng trẻ tưới nước, cho trẻ để vào góc thiên nhiên chăm sóc hằng ngày. => Giáo dục trẻ yêu thiên nhiên biết trồng và chăm sóc cây xanh *TC: “Gieo hạt” Cô nói cách chơi, luật chơi. Sau đó cho trẻ chơi. * Chơi tự do: Cho trẻ vui chơi trên sân trường. III. Ăn chính IV. Ngủ V. Ăn phụ VI. Chơi tập: TC về những người thân yêu trong gia đình bé - Nói được 1 vài thông tin về những người thân trong gia đình ( tên, nghề nghiệp,...). ( Tiêu chuẩn 7, tiêu chí 44) (MT 12) VII. Ăn chính: VIII. Chơi- trả trẻ: - VS sạch sẽ cho trẻ. Kiểm tra lại đồ dùng của trẻ Đánh giá trẻ hàng ngày 1. Tình trạng sức khoẻ trẻ:
  6. ..................................................................................................................................... 2. Trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ: .......................................................................................................................................... ................................................................................................................................ 3. Kiến thức, kỹ năng của trẻ: .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... ........................................................................................................................... ****************************************** THỨ BA NGÀY 31 THÁNG 10 NĂM 2023 I. Đón trẻ- Giao lưu cảm xúc-Ăn sáng- Chơi tự chọn- Vệ sinh cho trẻ- Điểm danh TDS. II. Chơi tập: 1. Chơi tập có chủ định: Nhận biết phân biệt màu xanh, vàng a. Yêu cầu: * Kiến thức: Chỉ/nói tên cất đúng đồ chơi màu xanh/vàng theo yêu cầu (MT6) * Kỹ năng: - Trẻ có kỹ năng chơi TC. Kỹ năng hợp tác chia sẻ trong nhóm bạn chơi. - Trẻ nhận biết, phân biệt nói đúng tên màu sắc xanh, vàng * Thái độ: Đoàn kết, chia sẻ thân ái với bạn trong các hoạt động. b. Chuẩn bị: - 1 hộp quà có cái bát màu xanh, vàng - Cái thìa màu xanh, vàng 3. Tiến hành: * Tạo hứng thú: Cô cho trẻ quan sát video mẹ đang nấu cơm và TC cùng trẻ * Phân biệt màu xanh, màu vàng: - Cô đưa ra món quà cho trẻ lên mở món quà cùng cô + Cô lấy ra 1 cái bát màu xanh và hỏi trẻ đó là gì? Có màu gì? (Cô cho trẻ phát âm nhiều lần) + Cô tặng trẻ cái bát màu xanh đó, cho trẻ tặng bạn chuyền tay nhau phát âm (Cái bát màu xanh) - Tương tự cô lấy nốt phần quà còn lại với cái bát màu vàng - Cô cho trẻ đi siêu thị mua 1 món quà bên trong có cái bát màu xanh và màu vàng cho trẻ nói bên trong rổ có gì, có màu gì * Trò chơi - TC1: “Ai thông minh hơn” Cô nói cách chơi, luật chơi, cho trẻ chơi 2-3 lần cô NX trê sau mỗi lần chơi -Rèn MT5 An Phương Lấy đồ chơi theo yêu cầu của cô - TC2: “Bé giúp mẹ” Cô chia trẻ thành 2 đội chơi, cô nói cách chơi, luật chơi, cho trẻ chơi TC, cô NX trê
  7. * Kết thúc: Cho trẻ hát và hưởng ứng theo GĐ bài hát “Tổ ấm gia đình” 2. Chơi tự chọn: Bé chơi thao tác vai; Bé với nghệ thuật- tạo hình; Bé vui chơi VĐ 3. Dạo chơi ngoài trời: Quan sát cây mít; TC: Nu na nu nống; Chơi tự do a. Yêu cầu: Trẻ nhận biết tên gọi, đặc điểm, lợi ích của cây mít - Rèn kỹ năng trả lời câu hỏi rõ ràng, kỹ năng chơi TC - Giáo dục trẻ yêu thiên nhiên biết trồng và chăm sóc cây xanh b. Chuẩn bị: Cây mít cho trẻ quan sát, Đồ chơi trên sân trường c. Tiến hành: * Quan sát cây mít: Cô cho trẻ ra sân hát bài “Cả nhà thương nhau” và TC - Cô cho trẻ đứng xung quanh cây mít cho trẻ gọi tên, đặc điểm, lợi ích của cây mít Giáo dục trẻ yêu thiên nhiên biết trồng và chăm sóc cây xanh - Cô cùng trẻ kể tên 1 số cây khác có trên sân trường - Cô cho trẻ nhặt lá mít rụng * TC: “Nu na nu nống” Cô GT trò chơi, phổ biến cách chơi, luật chơi cho trẻ chơi TC. => Giáo dục tẻ yêu thiên nhiên biết trồng và chăm sóc cây xanh * Chơi tự do: Cho trẻ chơi tự do trên sân trường. III. Ăn chính IV. Ngủ V. Ăn phụ VI. Chơi tập: TN: Dép có đôi - Trẻ thực hiện được nhiệm vụ gồm 2,3 hành động (MTLL) VII. Ăn chính: VIII. Chơi- trả trẻ: - VS sạch sẽ cho trẻ. Kiểm tra lại đồ dùng của trẻ Đánh giá trẻ hàng ngày 1. Tình trạng sức khoẻ trẻ: .......................................................................................................................................... ................................................................................................................................ 2. Trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ: .......................................................................................................................................... ................................................................................................................................ 3. Kiến thức, kỹ năng của trẻ: .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... ........................................................................................................................... THỨ TƯ NGÀY 01 THÁNG 11 NĂM 2023
  8. I. Đón trẻ- Giao lưu cảm xúc-Ăn sáng- Chơi tự chọn- Vệ sinh cho trẻ- Điểm danh TDS. II. Chơi tập: 1. Chơi tập có chủ định Truyện: Bé Mai ở nhà a. Yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ nhớ tên truyện, tên tác giả, hiểu Nd truyện, gọi tên các nhân vật trong truyện * Kỹ năng: Rèn kỹ năng trả lời câu hỏi rõ tiếng Có khả năng đọc được bài thơ, ca dao, đồng dao với sự giúp đỡ của cô giáo.(MT 11) * Thái độ: GD trẻ ngoan ngoãn, lễ phép, có ý thức nghe lời người lớn b. Chuẩn bị: Tranh tranh theo nội dung truyện " Bé Mai ở nhà"; Băng nhạc... c. Tiến hành: * Gây hứng thú: Cho trẻ xem video về gia đình của bé và TC cùng trẻ * Truyện: “ Bé Mai ở nhà" - Cô kể lần 1: Không tranh - Cô GT tên truyện tác giả và ND truyện - Cô kể lần 2: Kể theo tranh * Đàm thoại- Trích dẫn : - Cô hỏi trẻ tên truyện, tác giả - Cô đưa ra các câu hỏi về ND truyện sau mỗi câu hỏi cô trích dẫn ND truyện qua tranh - Cô kể lần 3 : Diễn rối cho trẻ xem * Kết thúc : cô NX cho trẻ chuyển HĐ. 2. Chơi tự chọn: Bé chơi thao tác vai; Bé với nghệ thuật- tạo hình; Bé vui chơi VĐ -Rèn Mt Phương đọc bài thơ 3. Dạo chơi ngoài trời: QS cây cà tím; TC: Thi xem ai nhanh; Chơi tự do a. Yêu cầu: Trẻ biết gọi tên và nói được đặc điểm của cây cà tím. - Rèn kỹ năng quan sát và trả lời các câu hỏi cho trẻ. - Gi¸o dôc trẻ biết bảo vệ, chăm sóc và chơi đoàn kết với bạn b. Chuẩn bị: cây cà tím cho trẻ quan sát. c. Tiến hành: - Cô cho trẻ làm thành đoàn tàu và đứng quanh cây cà tím. Cô cho trẻ quan sát. - Cô cho trẻ gọi tên, đặc điểm và nói về ích lợi của cây cà tím. - GD: biết chăm sóc, nhổ cỏ, tưới nước cho rau,.... * Trò chơi: “Thi xem ai nhanh” Cô giới thiệu cách chơi và luật chơi.Sau đó cho trẻ tham gia chơi.
  9. * Chơi tự do: Cô cho trẻ chơi theo ý thích của trẻ: Chơi với phấn, vòng, bóng,... và các đồ chơi trên sân trường. Cô nhận xét và vệ sinh cuối buổi chơi. III. Ăn chính IV. Ngủ V. Ăn phụ VI. Chơi tập: Nghe nhạc “Bàn tay mẹ” - Hứng thú nghe nhạc , nghe hát , nghe âm thanh với các loại giai điệu khác nhau (MT 14) VII. Ăn chính: VIII. Chơi- trả trẻ: - VS sạch sẽ cho trẻ. Kiểm tra lại đồ dùng của trẻ Đánh giá trẻ hàng ngày 1. Tình trạng sức khoẻ trẻ: .......................................................................................................................................... ... 2. Trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ: .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... ...... 3. Kiến thức, kỹ năng của trẻ: .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... ......... ******************************************** THỨ NĂM NGÀY 02 THÁNG 11 NĂM 2023 I. Đón trẻ- Giao lưu cảm xúc-Ăn sáng- Chơi tự chọn- Vệ sinh cho trẻ- Điểm danh TDS. II. Chơi tập: 1. Chơi tập có chủ định: NBTN: Nhận biết cái quần, cái áo a. Yêu cầu: *Kiến thức: Trẻ nhận biết và gọi tên 1 số đồ dùng của trẻ: quần, áo * Kĩ năng: Phát triển ngôn ngữ, luyện phát âm cho trẻ. - Phát triển khả năng ghi nhớ, quan sát. *Thái độ: Giáo dục trẻ biết giữ gìn vệ sinh cho đồ dùng b.Chuẩn bị: Đầy đủ đồ dùng cho tiết học c. Tiến hành
  10. HĐ1 :Gây hứng thú: Cô cho trẻ khám phá hộp quà và TC 2.HĐ2: Nhận biết tập nói Đồ dùng của bé(Áo , quần) * Cái áo: Cô cho trẻ quan sát cái áo, cho trẻ nhận xét nêu đặc điểm, màu sắc, ích lợi của cái áo * Cái quần : Cô cho trẻ quan sát cái quần, cho trẻ nhận xét nêu đặc điểm, màu sắc, ích lợi của cái quần Quần dùng để làm gì? => GD: Áo, quần đều là đồ dùng của các con rất cần thiết cho các con nó giúp bảo vệ cơ thể các con vì vậy các con phải giữ gìn vệ sinh các đồ dùng đó nhé. *Trò chơi: “Cái gì biến mất” Cô giới thiệu tên trò chơi, cách chơi, luật chơi. Sau đó cho trẻ chơi. *HĐ 3: Kết thúc: Cô và trẻ hát bài hát:Lời chào buổi sáng ” và ra chơi chuyển hoạt động. 2. Chơi tự chọn: Bé chơi thao tác vai; Bé với nghệ thuật- tạo hình; Bé vui chơi VĐ -Rèn MT5 Dương, Dũng nói tên được những người gần gũi 3. Dạo chơi ngoài trời: Quan sát cây hoa sữa; TC: Trời nắng, trời mưa; Chơi tự do a. Yêu cầu: Trẻ biết gọi tên, đặc điểm nổi bật, lợi ích của hoa sữa - Rèn kỹ năng quan sát, ghi nhớ, trả lời câu hỏi. Kỹ năng chơi TC - Giáo dục trẻ biết bảo vệ cây xanh. Giáo dục trẻ không hái hoa bẻ cành b. Chuẩn bị : Cây hoa sữa cho trẻ quan sát, đồ chơi trên sân c. Tiến hành: * Quan sát cây hoa sữa: Cô dắt trẻ ra sân cho trẻ kể tên 1 số loại hoa đang nở mà trẻ biết hướng sự chú ý của trẻ đến giàn hoa sữa cho trẻ đúng xung quanh - Cô hỏi trẻ tên gọi, đặc điểm, lợi ích, của hoa sữa, cách chăm sóc cây => GD trẻ biết bảo vệ, chăm sóc cây xanh * Trò chơi: "Trời nắng trời mưa”. Cô phổ biến luật chơi (Cho trẻ chơi nhiều lần). * Chơi tự do: Cho trẻ chơi theo ý thích của trẻ. III. Ăn chính IV. Ngủ V. Ăn phụ VI. Chơi- tập: TN: Những viên đá sắc màu VII. Ăn chính: VIII. Chơi- trả trẻ: - VS sạch sẽ cho trẻ. Kiểm tra lại đồ dùng của trẻ Đánh giá trẻ hàng ngày 1. Tình trạng sức khoẻ trẻ:
  11. .......................................................................................................................................... ... 2. Trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ: .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... ...... 3. Kiến thức, kỹ năng của trẻ: .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... ......... ********************************************* THỨ SÁU NGÀY 03 THÁNG 11 NĂM 2023 I. Đón trẻ- Giao lưu cảm xúc-Ăn sáng- Chơi tự chọn- Vệ sinh cho trẻ- Điểm danh TDS. II. Chơi tập: 1. Chơi tập có chủ định: Tạo hình: Di màu bánh sinh nhật a. Yêu cầu: * Kiến thức: Trẻ biết tên bài tạo hình “Di màu bánh sinh nhật” * Kỹ năng: Rèn cho trẻ sự khéo léo khi tô màu( Cách chọn màu, tô màu không lem ra ngoài), cách cầm bút, tư thế ngồi. - Trẻ có kỹ năng cầm bút di màu bánh sinh nhật * Thái độ: Trẻ có ý thức giữ gìn sản phẩm của mình và của bạn b. Chuẩn bị: Tranh vẽ bánh sinh nhật, bút sáp màu, giá treo tranh . c. Tiến hành *Gây hứng thú:Cô cho trẻ cùng hát bài “Mừng sinh nhật” và TC về bài hát * Cô cho trẻ quan sát và đàm thoại về tranh mẫu: Cô cho trẻ gọi tên, đặc điểm của bức tranh - Cô hướng dẫn trẻ cách di màu và cho trẻ thực hiện - Nhận xét sản phẩm: Cô cho trẻ mang sản phẩm lên trưng bày và nhận xét. * Kết thúc : Cô cho trẻ về các góc chơi. 2. Chơi tự chọn: Bé chơi thao tác vai; Bé hoạt động với đồ vật; Bé vui chơi VĐ -Rèn MT đăng hưởng ứng vui chơi nghe nhạc cùng các bạn 3. Dạo chơi ngoài trời: Quan sát luống rau cải ngọt; TC: Bò, trườn chui qua cổng; Chơi tự do
  12. a.Yêu cầu: Trẻ biết được tên và đặc điểm của một số đối tượng được quan sát - Rèn kĩ năng quan sát, ghi nhớ. - Giáo dục trẻ biết ăn đầy đủ các loại rau b. Chuẩn bị: Luống rau cải ngọt cho trẻ quan sát. c. Tổ chức hoạt động: - Cô cho trẻ đứng xung quanh luống rau cải ngọt, trẻ quan sát - sau đó gọi tên, nhận xét đặc điểm, tác dụng, cách chăm sóc rau. sau đó cô khái quát - Cô giáo dục trẻ biết ăn đa dạng các loại rau cung cấp đầy đủ dinh dưỡng * TC: “Bò, trườn chui qua cổng” Cô phổ biến luật chơi, cách chơi và tổ chức cho trẻ chơi * Chơi tự do: Trẻ chơi với đồ chơi trên sân trường III. Ăn chính IV. Ngủ V. Ăn phụ VI. Chơi - tập: Vui văn nghệ cuối tuần VII. Ăn chính: VIII. Chơi- trả trẻ: - VS sạch sẽ cho trẻ. Kiểm tra lại đồ dùng của trẻ Đánh giá trẻ hàng ngày 1. Tình trạng sức khoẻ trẻ: .......................................................................................................................................... ... 2. Trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ: .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... ...... 3. Kiến thức, kỹ năng của trẻ: .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .........