Giáo án Mầm non Lớp Lá - Chủ đề nhánh 1: Những người bạn thân yêu - Năm học 2024-2025 - Dương Thị Hồng Nhung
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Mầm non Lớp Lá - Chủ đề nhánh 1: Những người bạn thân yêu - Năm học 2024-2025 - Dương Thị Hồng Nhung", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
giao_an_mam_non_lop_la_chu_de_nhanh_1_nhung_nguoi_ban_than_y.docx
Nội dung tài liệu: Giáo án Mầm non Lớp Lá - Chủ đề nhánh 1: Những người bạn thân yêu - Năm học 2024-2025 - Dương Thị Hồng Nhung
- CHỦ ĐỀ NHÁNH 1: NHỮNG NGƯỜI BẠN THÂN YÊU( Tuần 2) Thực hiện từ ngày 16/12/2024 đến ngày 20/12/2024 GV: Dương Thị Hồng Nhung THỨ THỨ 2 THỨ 3 THỨ 4 THỨ 5 THỨ 6 HĐ 1.Đón trẻ- Giao lưu cảm xúc-Ăn sáng- Chơi tự chọn- Vệ sinh cho trẻ- Điểm danh- TDS - Cô đón trẻ với thái độ niềm nở , ân cần. Trao đổi phụ huynh về sức khỏe của trẻ. -Tổ chức cho trẻ ăn sáng. -Cô cho trẻ chơi tự chọn tại các góc. -Vệ sinh các nhân cho trẻ. ĐÓN TRẺ, - Điểm danh. CHƠI, THỂ DỤC SÁNG 2. Thể dục sáng: a. Yêu cầu: -Trẻ biết xếp hàng ra sân. -Trẻ tập các động tác khớp với nhịp điệu bài hát. -Giáo dục cho trẻ ý thức tập thể dục cho cơ thể khỏe mạnh b. Chuẩn bị: -Địa điểm: Rộng rãi, bằng phẳng, sạch sẽ. - Chuẩn bị vòng đầy đủ cho trẻ - Nhạc bài hát :“Trường chúng cháu là trường mầm non” c. Tổ chức hoạt động: -Tập các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp theo nhạc bài hát: "Trường chúng cháu là trường mầm non ". (Mỗi động tác tập 2lần x 2 nhịp). - TCVĐ: Trời nắng, trời mưa + Hô hấp: Hít vào thật sâu : Thở ra thật đều
- +Động tác phát triển cơ tay, bả vai: Hai tay đưa lên cao, hạ xuống,2 tay đưa gang hạ xuống. + Động tác phát triển cơ lưng bụng: Nghiêng người sang 2 bên phải trái; quay người sang 2 bên phải trái. + Động tác phát triển cơ chân: Phát triển cơ chân; ngồi xuống đứng lên. -TCVĐ: Trời nắng trời mưa. - Kiểm tra vệ sinh. * Hồi tĩnh: - Cho trẻ làm động tác cánh chim bay nhẹ nhàng 2-3 vòng rồi chuyển hoạt động. Hoạt động chơi - tập có chủ định Kể chuyện: -NBTN: VĐCB: Bò - NBPB: -TH: Tô màu Đôi bạn nhỏ Nhận biết thẳng Nhận biết con vịt con gà con hướng và có to, nhỏ vịt vật trên lưng - TC: Mèo và chim sẻ Chơi – tập Chơi tự chọn - Bé chơi thao tác vai: Nấu ăn, bế em - Bé hoạt động với ĐV: Xếp nông trai vui vẻ, lồng hộp - Bé vui chơi vận động: Chơi với bóng, lăn bóng, bò theo hướng thẳng - Bé với nghệ thuật- tạo hình: Hát các bài hát về các con vật sống trong gia đình, xem tranh truyện về các con vật, tô màu và nặn các con vật trong gia đình Dạo chơi ngoài trời - Quan sát cây - Quan sát - Quan sát - Quan sát - Quan sát cây hoa giấy cây hoa râm cây trứng gà cầu trượt mít (TN: Làm - TC: Trời bụt - TC: Mèo - TC: Lộn con mèo bằng lá nắng, trời mưa TC: Mèo và và chim sẻ cầu vồng. mít chim sẻ - Chơi tự do - Chơi tự do - TC: Bật nhảy - Chơi tự - Chơi tự do do. + Trước khi ăn: Cô cho trẻ ngồi vào bàn ăn, cho trẻ vệ sinh cá nhân, rửa tay trước khi ăn theo 6 bước bằng xà phòng ĂN- NGỦ - Giới thiệu cho trẻ biết tên món ăn và giá trị dinh dưỡng có trong các món ăn
- - Chia ăn theo định lượng và khẩu phần cho trẻ. + Trong khi trẻ ăn:Nhắc nhở trẻ không nói chuyện, không rơi vãi cơm ra bàn, giữ gìn vệ sinh trong khi ăn - Hình thành cho trẻ những thói quen văn minh trong ăn uống. - Rèn cho trẻ kỹ năng cầm thìa xúc cơm. + VS chăm sóc trẻ sau ăn: - Hướng dẫn trẻ cất bát thìa vào đúng nơi quy định. - Nhắc nhở trẻ uống nước, lau mặt, miệng, đi vệ sinh. + Trước khi ngủ : - Cho trẻ đọc 1 bài thơ ngắn hoặc cô giáo có thể kể chuyện có ND vui vẻ nhẹ nhàng, cho trẻ nghe các bản nhạc dân ca không lời để đưa trẻ vào giấc ngủ. - GD trẻ ngủ đủ giấc đúng giờ sẽ có lợi cho SK + Trong khi trẻ ngủ: - Cô có mặt thường xuyên chăm sóc giấc ngủ cho trẻ và sử lý các tình huống trong giờ ngủ. + VS chăm sóc trẻ sau khi ngủ dậy : - Đánh thức trẻ dậy từ từ, thông thoáng phòng nhóm. VĐ nhẹ nhàng qua trò chơi: Cây cao cỏ thấp, ồ sao bé không lắc - Thí nghiệm: - Trò - Thực hiện lại - Tô màu: - Vui văn CHƠI-TẬP Viên kẹo sắc chuyện làm VĐ: Chạy Con mèo nghệ cuối màu lót ổ cho gà theo bóng và tuần bắt bóng CHƠI/ - Vệ sinh sạch sẽ gọn gàng cho trẻ TRẢ TRẺ - Kiểm tra tư trang, đồ dung cá nhân cho trẻ - Trao đổi với phụ huynh về tình hình của trẻ. CHƠI TỰ CHỌN 1. Yêu cầu * Kiến thức: Biết biểu lộ sự thân thiện với một số con vật quen thuộc/gần gũi: bắt chước tiếng kêu, gọi - Trẻ thể hiện tốt vai chơi của mình. Biết giữ gìn đồ chơi trong quá trình chơi - Trẻ biết sử dụng tay - mắt khéo léo đề xếp chuồng cho các con vật, chơi tháo lắp vòng theo thứ tự - Trẻ nhận biết các màu cơ bản.Trẻ biết lật giở tranh và ngồi xem tranh ngay ngắn. - Trẻ biết vui chơi với các đồ chơi.
- * Kỹ năng: Rèn cho trẻ kĩ năng khéo léo của đôi bàn tay. Kĩ năng làm việc nhóm.... * Thái độ: - Giáo dục trẻ biết giữ gìn đồ chơi, giữ gìn sản phẩm của mình - Trẻ chơi đoàn kết với bạn bè , không đùa nghịch xô đẩy nhau. 2. Chuẩn bị - Bộ đồ chơi tháo lắp vòng, gạch và hàng rào, các con vật nuôi trong gia đình - Bút màu, giấy vẽ, tranh ảnh về các con vật nuôi trong gia đình - Bóng, cầu trượt, vạch đích,... 3. Tiến hành * Thỏa thuận chơi: - Cô cho trẻ cùng cô hát và VĐ theo bài hát “Gà trống, mèo con và cún con” và TC cùng trẻ - Cô cùng trẻ nói tên góc chơi, đồ chơi trong góc chơi cho trẻ nhận vai chơi - Cô cho trẻ về góc chơi mà trẻ đã chọn * Trong quá trình chơi: - Cô đến từng góc chơi để chơi với trẻ, để hướng dẫn trẻ thao tác chơi, hướng dẫn trẻ cách chơi, những trẻ còn nhút nhát cô động viên khích lệ trẻ ( Cô chú ý quan sát trẻ, tránh để trẻ tranh dành đồ chơi của nhau) * Kết thúc buổi chơi: - Cô nhận xét từng nhóm chơi. Động viên trẻ chơi, chơi đoàn kết với bạn. - Cho trẻ cất dọn đồ dùng đồ chơi. DUYỆT KẾ HOẠCH Ngày tháng 12 năm 2024 ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... .....................................................................................................................................
- THỨ HAI NGÀY 16 THÁNG 12 NĂM 2024 I. Đón trẻ- Giao lưu cảm xúc -Ăn Sáng- Chơi tự chọn – Vệ sinh cho trẻ- Điểm danh- TDS II. Chơi tập 1.Chơi tập: Kể chuyện ”Đôi bạn nhỏ” a. Yêu cầu: * Kiến thức : - Trẻ nhớ tên truyện, tác giả, hiểu ND truyện, trả lơi được các câu hỏi * Kỹ năng: Rèn sự phối hợp giữa tai nghe mắt nhìn, phát triển ngôn ngữ cho trẻ Có khả năng sử dụng lời nói để hỏi về các vấn đề quan tâm như: con gì đây? Cái gì đây?... * Thái độ: Giáo dục trẻ biết đoàn kết với bạn, chia sẻ với nhau khi gặp khó khăn b. Chuẩn bị: Tranh nội dung câu chuyện c. Tiến hành: * Gây hứng thú: Cô cho trẻ VĐ và hưởng ứng cùng cô theo bài hát “Một con vịt” và TC * Kể chuyện: Đôi bạn nhỏ - Cô kể lần 1: Kể diễn cảm không tranh + Giới thiệu tên truyện, tác giả và nội dung truyện. - Cô kể lần 2 : Kể theo hình ảnh minh hoạ + Cô hỏi trẻ tên truyện, tác giả, trích dẫn và đàm thoại về ND truyện -Rèn (MT11) Nhi phát âm rõ tiếng. => Giáo dục trẻ biết đoàn kết với bạn, chia sẻ với nhau khi gặp khó khăn - Cô kể lần 3: Diễn rối cho trẻ xem * Kết thúc: Cô làm vịt mẹ, cho trẻ làm những chú vịt con đi kiếm ăn 2. Chơi tự chọn: - Bé vui chơi vận động, bé HĐ với đồ vật, bé chơi thao tác vai 3. Dạo chơi ngoài trời: Quan sát cây hoa giấy; TC: Trời nắng, trời mưa; Chơi tự do a.Yêu cầu: - Trẻ gọi tên, nói đặc điểm, lợi ích, cách chăm sóc cây hoa giấy - Rèn kỹ năng quan sát ghi nhớ và trả lời câu hỏi. KN chơi TC - GD trẻ yêu thiên nhiên, biết chăm sóc cây xanh. GD trẻ chơi đoàn kết với bạn b. Chuẩn bị : Cây hoa giấy cho trẻ quan sát, đồ chơi trên sân trường.... c.Tiến hành: * Quan sát cây hoa giấy: Cô cho trẻ ra sân dắt trẻ đứng xung quanh cây hoa giấy - Cô cho trẻ gọi tên, nói đặc điểm, lợi ích và cách chăm sóc cây hoa giáy => GD trẻ yêu thiên nhiên, biết chăm sóc cây xanh
- - Cô cho trẻ nhặt lá, hoa rụng xếp thành hình yêu thích * Trò chơi: Trời nắng, trời mưa - Cô giới thiệu TC, nói cách chơi và luật chơi, cho trẻ chơi TC 2-3 lần, cô NX trẻ. * Chơi tự do: Chơi với đồ chơi trên sân trường theo ý thích. III.Ăn chính IV. Ngủ V. Ăn phụ: VI. Chơi - tập: Thực hiện lại VĐ: Chạy theo bóng và bắt bóng VII. Ăn chính: VIII. Chơi- trả trẻ: Đánh giá trẻ hằng ngày 1. Tình trạng sức khoẻ trẻ ..................................................................................................................................... 2.Trạng thái, cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ ...................................................................................................................................... .................................................................................................................................... 3.Kỹ năng và kiến thức của trẻ ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ******************************************* THỨ BA NGÀY 17 THÁNG 12 NĂM 2024 I. Đón trẻ- Giao lưu cảm xúc -Ăn Sáng- Chơi tự chọn – Vệ sinh cho trẻ- Điểm danh- TDS II. Chơi tập 1. Chơi tập: NBTN: Nhận biết con gà con vịt a. Yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ biết tên gọi, nói đặc điểm và tiếng kêu, lợi ích của con gà con vịt và một số con vật quen thuộc nuôi trong GĐ * Kỹ năng: Trẻ trả lời câu hỏi rõ tiếng. Kĩ năng chơi trò chơi - Nghe và nhận biết âm thanh của một số đồ vật, tiếng kêu của một số con vật quen thuộc * Thái độ: Giáo dục trẻ yêu quý, chăm sóc các con vật nuôi b. Chuẩn bị: Hình ảnh một số con vật nuôi trong GĐ, lô tô hình các con vật .
- c. Tiến hành: * Gây hứng thú: Cô và trẻ cùng VĐ bài hát “Con gà trống” và TC * Nhận biết con gà, con vịt: - Cô cho trẻ đi đến thăm nhà bạn gà + Cô hỏi trẻ tên gọi, màu sắc, đặc điểm, tiếng kêu, nơi ở, lợi ích của con gà đối với con người + Cho trẻ bắt chước tiếng gà gáy - Cô cho trẻ đi đến thăm quan nhà bạn vịt + Cô hỏi trẻ tên gọi, màu sắc, đặc điểm, tiếng kêu, nơi ở, lợi ích của con mèo đối với con người + Cho trẻ bắt chước tiếng kêu con vịt - Mở rộng: Cô cho trẻ xem một số con vât nuôi trong gia dình khác (Con ngan, con ngỗng...) => Giáo dục trẻ biết yêu quý, chăm sóc các con vật nuôi trong gia đình * Trò chơi: - TC1: Nhanh tay, nhanh mắt + Cô GT trò chơi, nói cách chơi và luật chơi, cho trẻ chơi 2-3 lần. Cô NX sau mỗi lần chơi - TC2: Về đúng chuồng + Cô GT trò chơi, nói cách chơi và luật chơi, cho trẻ chơi 2-3 lần. Cô NX sau mỗi lần chơi * Kết thúc: Cho trẻ lót ổ rơm cho gà, cho vịt 2. Chơi tự chọn: - Bé vui chơi vận động, bé HĐ với đồ vật, bé chơi thao tác vai, bé với nghệ thuật- tạo hình -Rèn ( MT6) Linh , Nhi nói được đặc điểm của 1 số con vật 3. Dạo chơi ngoài trời: Quan sát cây hoa râm bụt; TC: Mèo và chim sẻ; Chơi tự do a. Yêu cầu: - Trẻ gọi tên, nói đặc điểm lợi ích và cách chăm sóc cây hoa râm bụt - Rèn kỹ năng quan sát ghi nhớ và trả lời câu hỏi. KN chơi TC - GD trẻ yêu thiên nhiên, biết chăm sóc bảo vệcác loài hoa. GD trẻ chơi đoàn kết với bạn b. Chuẩn bị : Cây hoa râm bụt cho trẻ quan sát, đồ chơi trên sân trường.... c.Tiến hành: * Quan sát cây hoa râm bụt: Cô cho trẻ ra sân dắt trẻ ra sân cho trẻ hát bài hát “Ra thăm vườn hoa” cô cho trẻ đứng xung quanh cây hoa râm bụt - Cô cho trẻ gọi tên, nói đặc điểm, lợi ích và cách chăm sóc cây hoa râm bụt - Cho trẻ chỉ gọi tên 1 số loại hoa trên sân trường => GD trẻ yêu thiên nhiên, biết chăm sóc bảo vệ các loại hoa
- - Cô cho trẻ nhặt lá vàng nhổ cỏ cho cây hoa râm bụt * Trò chơi: Mèo và chim sẻ - Cô giới thiệu TC, nói cách chơi và luật chơi, cho trẻ chơi TC 2-3 lần, cô NX trẻ. * Chơi tự do: Cho trẻ chơi với đồ chơi trên sân trường theo ý thích. III. Ăn chính IV. Ngủ V. Ăn phụ VI. Chơi tập: Trò chuyện làm lót ổ cho gà VII. Ăn chính: VIII. Chơi- trả trẻ: Đánh giá trẻ hằng ngày 1. Tình trạng sức khoẻ trẻ ..................................................................................................................................... 2.Trạng thái, cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ ...................................................................................................................................... .................................................................................................................................... 3.Kỹ năng và kiến thức của trẻ ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ................................................................................................................................... THỨ TƯ NGÀY 18 THÁNG 12 NĂM 2024 I. Đón trẻ- Giao lưu cảm xúc -Ăn Sáng- Chơi tự chọn – Vệ sinh cho trẻ- Điểm danh- TDS II. Chơi tập 1.Chơi tập: VĐCB: Bò thẳng hướng và có vật trên lưng.TC: Mèo và chim sẻ a. Yêu cầu: * Kiến thức: Trẻ biết tên bài học tên trò chơi. * Kỹ năng: Rèn khả năng khéo léo của đôi tay, đôi chân. KN chơi TC - Biết phối hợp tay, chân cơ thể trong khi bò để giữ được vật trên lưng Giữ được thăng bằng trong vận động chạy thay đổi tốc độ nhanh - chậm theo cô (MT3) * Thái độ: Giáo dục trẻ có ý thức trong tập luyện. b. Chuẩn bị: Phấn vẽ vạch chuẩn; Túi cát, đường thẳng 3-4m; Sắc xô . c. Tiến hành:
- * Gây hứng thú: Cô TC với trẻ về con vật nuôi trong GĐ * Khởi động: Cô cho trẻ nối đuôi nhanh thành vòng tròn đi chạy các kiểu theo hiệu lệnh của cô * Trọng động: - BTPTC: + Cô cho trẻ đứng thành vòng tròn tập các ĐT tay, chân,bụng, bật theo nhạc bài hát “Gà trống, mèo con và cún con” mỗi ĐT tập 2 lần x 2 nhịp, ĐT nhấn mạnh tập 2 lần - VĐCB: Bò thẳng hướng có mang vật trên lưng. Cô GT tên VĐ + Cô tập mẫu lần 1: Cô tập mẫu không giải thích. Cô hỏi trẻ tên VĐ + Cô tập mẫu lần 2: Cô tập và phân tích ĐT + Cô mời 2 lên thực hiện mẫu cho cả lớp và cô NX + Cô cho từng trẻ thực hiện (Cô bao quát khuyến khích trẻ thực hiện, chú ý sửa sai cho trẻ) + Cô cho 2 đội thi đua nhau - Trò chơi: Mèo và chim sẻ + Cô giới thiệu trò chơi, cách chơi, luật chơi, cho trẻ chơi 2-3 lần, cô NX trẻ * Hồi tĩnh: Cô cho trẻ đi nhẹ nhàng quanh sân 2-3 vòng 2. Chơi tự chọn: - Bé vui chơi vận động, bé HĐ với đồ vật, bé chơi thao tác vai, bé với nghệ thuật- tạo hình -Rèn MT4 Cháu Dũng phối hợp chân tay bước lên thuốc bậc 3. Dạo chơi ngoài trời: Quan sát cây trứng gà; TC: Mèo và chim sẻ; Chơi tự do a. Yêu cầu: - Trẻ gọi tên, nói đặc điểm lợi ích và cách chăm sóc cây trứng gà - Rèn kỹ năng quan sát ghi nhớ và trả lời câu hỏi. KN chơi TC - GD trẻ yêu thiên nhiên, biết chăm sóc bảo vệ cây xanh. GD trẻ chơi đoàn kết với bạn b. ChuÈn bÞ : Cây trứng gà cho trẻ quan sát, đồ chơi trên sân trường.... c.Tiến hành: * Quan sát cây trứng gà: Cô cho trẻ ra sân dắt trẻ ra sân cho trẻ hưởng ứng cùng cô bài hát “Em yêu cây xanh” cô cho trẻ đứng xung quanh cây trứng gà - Cô cho trẻ gọi tên, nói đặc điểm, lợi ích và cách chăm sóc cây trứng gà => GD trẻ yêu thiên nhiên, biết chăm sóc bảo vệ cây xanh - Cô cho trẻ nhặt lá cây trứng gà rụng * Trò chơi: Mèo và chim sẻ - Cô giới thiệu TC, nói cách chơi và luật chơi, cho trẻ chơi TC 2-3 lần, cô NX trẻ. * Chơi tự do: Cho trẻ chơi với đồ chơi trên sân trường theo ý thích. III. Ăn chính
- IV. Ngủ V. Ăn phụ VI. Chơi - tập: Thí nghiệm: Viên kẹo sắc màu VII. Ăn chính: VIII. Chơi- trả trẻ: Đánh giá trẻ hằng ngày 1. Tình trạng sức khoẻ trẻ ..................................................................................................................................... 2.Trạng thái, cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ ...................................................................................................................................... .................................................................................................................................... 3.Kỹ năng và kiến thức của trẻ ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ************************************** THỨ NĂM NGÀY 19 THÁNG 12 NĂM 2024 I. Đón trẻ- Giao lưu cảm xúc -Ăn Sáng- Chơi tự chọn – Vệ sinh cho trẻ- Điểm danh- TDS II. Chơi tập 1.Chơi tập: Nhận biết to - nhỏ a. Yêu cầu: * Kiến thức: Trẻ biết tên đồ vật, biết đặc điểm của đồ vật sự vạt to nhỏ. * Kỹ năng: - Phát triển ngôn ngữ tư duy cho trẻ - Rèn cho trẻ kỹ năng chơi TC Biết chỉ hoặc lấy hoặc cất đúng đồ chơi có kích thước to/nhỏ theo yêu cầu * Thái độ: Trẻ hứng thú tham gia vào HĐ b. Chuẩn bị: Mỗi trẻ 1 rổ có hình con gà tơ- nhỏ; Con vịt to- nhỏ; 2 chuồng to- nhỏ cho trẻ chơi trò chơi . c. Tiến hành: * Gây hứng thú: Trò chuyện với trẻ 1 số con vật nuôi gần gũi * Nhận biết to- nhỏ:
- - Cô đưa ra 2 mẹ con bạn gà cho trẻ quan sát cho trẻ gọi tên, phân biệt con nào to hơn con nào nhỏ hơn + Cô cho trẻ chỉ vào từng con phát âm (to- nhỏ) + Cô cho cá nhân trẻ phát âm nhiều - Tương tự cô đưa ra 2 mẹ con bạn vịt cho trẻ quan sát cho trẻ gọi tên, phân biệt con nào to hơn con nào nhỏ hơn + Cô cho trẻ chỉ vào từng con phát âm (to- nhỏ) + Cô cho cá nhân trẻ phát âm nhiều * Trò chơi: - TC1: Ai thông minh hơn + Cô nói cách chơi, luật chơi, cho trẻ chơi 2-3 lần, cô NX trẻ sau mỗi lần chơi - TC2: Tìm đúng chuồng + Cô nói cách chơi, luật chơi, cho trẻ chơi 2-3 lần, cô NX trẻ sau mỗi lần chơi * Kết thúc: Cô cho trẻ hưởng ứng VĐ theo nhạc bài hát “Gà trống, mèo con và cún con”. 2. Chơi tự chọn: - Bé vui chơi vận động, bé HĐ với đồ vật, bé chơi thao tác vai 3. Dạo chơi ngoài trời: Quan sát cầu trượt; TC: Lộn cầu vồng; Chơi tự do a. Yªu cÇu: - Trẻ gọi tên, nói đặc điểm, công dụng và cách chơi với cầu trượt - Rèn kỹ năng quan sát ghi nhớ và trả lời câu hỏi. KN chơi TC - GD trẻ giữ gìn đồ chơi khi chơi, chơi đoàn kết với bạn b. ChuÈn bÞ : Cầu trượt cho trẻ quan sát, đồ chơi trên sân trường.... c.Tiến hành: * Quan sát cầu trượt: Cô cho trẻ ra sân và hưởng ứng theo bài hát “Đu quay” và TC cùng trẻ - Cô cho trẻ đứng xung quanh cầu trượt cho trẻ gọi tên, nói đặc điểm, công dụng và cách chơi với cầu trượt - Cho trẻ chỉ gọi tên 1 số đồ chơi khác trên sân trường => GD trẻ giữ gìn đồ chơi khi chơi, chơi đoàn kết với bạn * Trò chơi: Lộn cầu vồng - Cô giới thiệu TC, nói cách chơi và luật chơi, cho trẻ chơi TC 2-3 lần, cô NX trẻ. * Chơi tự do: Cho trẻ chơi với đồ chơi trên sân trường theo ý thích. III.Ăn chính. IV. Ngủ V.Ăn phụ VI. Chơi - tập: Tô màu con mèo VII. Ăn chính: VIII. Chơi- trả trẻ:
- Đánh giá trẻ hằng ngày 1. Tình trạng sức khoẻ trẻ ..................................................................................................................................... 2.Trạng thái, cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ ...................................................................................................................................... .................................................................................................................................... 3.Kỹ năng và kiến thức của trẻ ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ................................................................................................................................... ********************************* THỨ SÁU NGÀY 20 THÁNG 12 NĂM 2024 I. Đón trẻ- Giao lưu cảm xúc -Ăn Sáng- Chơi tự chọn – Vệ sinh cho trẻ- Điểm danh- TDS II. Chơi tập 1. Chơi tập: Tạo hình: Tô màu con vịt a. Yêu cầu: * Kiến thức: Thích tô màu, vẽ nặn, xé, xếp hình, xem tranh (cầm bút di màu, vẽ nguệch ngoạc) - Trẻ biết sử dụng bút màu để tô màu con vịt * Kỹ năng: Rèn kỹ năng tô màu cho trẻ * Thái độ: Giáo dục trẻ biết giữ gìn sản phẩm của mình và của bạn. b. Chuẩn bị: Sản phẩm mẫu của cô; vở tại hình, bút màu, kẹp sắt.... c. Tiến hành: * Gây hứng thú: Cô cho trẻ VĐ và hát bài “Một con vịt” và TC cùng trẻ * Quan sát mẫu: - Cô cho trẻ quan sát con vịt cô đã tô mẫu cho trẻ quan sát và nhận xét - Cô tô và hướng dẫn trẻ cách tô màu con vịt - Cô hỏi trẻ cách tô màu con vịt * Trẻ thực hiện: - Cô chia đồ dùng cho trẻ ngồi vào bàn tô màu con vịt - Trong khi trẻ thực hiện cô bao quát, động viên trẻ, giúp đỡ trẻ khi cần thiết * Trưng bày sản phẩm- nhận xét: - Cô cho trẻ mang sản phẩm của mình lên trưng bày
- - Cô cho trẻ NX sản phẩm của bạn, sau đó cô NX chung cả lớp. Cô động viên khích lệ trẻ * Kết thúc: Cô cho trẻ cất đồ dùng chuyển HĐ 2. Chơi tự chọn: - Bé vui chơi vận động, bé HĐ với đồ vật, bé chơi thao tác vai, bé với nghệ thuật- tạo hình -Rèn MT15 Cháu Quân nghe và vận động theo nhạcs 3. Dạo chơi ngoài trời: Quan sát cây mít (TN: Làm con trâu bằng lá mít); TC: Bật nhảy; Chơi tự do a. Yêu cầu: - Trẻ biết cách làm con trâu bằng lá mít - Rèn kỹ năng khéo léo của đôi bàn tay. Kỹ năng chơi TC - GD trẻ có ý thức tham gia vào HĐ, ý thức BVMT. GD trẻ chơi đoàn kết với bạn b. Chuẩn bị : Lá mít rụng, dây, kéo, rổ đựng...., đồ chơi trên sân trường c. Tiến hành: * Quan sát cây mít: Cô cho trẻ ra sân trường hướng trẻ đến bên cây mít - Cô cho trẻ quan sát, gọi tên, nói đặc điểm của cây mít,... * HĐTN: Làm con trâu bằng lá mít- TC: Bật nhảy - Cô TC cùng trẻ về con trâu cô đã làm sẵn - Cô HD trẻ cách làm - Cô chia đồ dùng cho trẻ ngồi theo nhóm để làm con trâu bằng lá mít (Khi trẻ thực hiện cô bao quát, giúp đỡ trẻ) - Kết thúc cô NX cho trẻ chơi với con trâu bằng lá mít của mình vừa làm * Chơi tự do: Cho trẻ chơi tuú theo ý thÝch cña trÎ, c« bao qu¸t ®¶m b¶o an toµn cho trÎ ch¬i. III.Ăn chính IV. Ngủ V. Ăn phụ VI. Chơi- tập: Vui vă nghệ cuối tuần VII. Ăn chính: VIII. Chơi- trả trẻ: Đánh giá trẻ hằng ngày 1. Tình trạng sức khoẻ trẻ ..................................................................................................................................... 2.Trạng thái, cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ ...................................................................................................................................... ....................................................................................................................................
- 3.Kỹ năng và kiến thức của trẻ ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................

