Giáo án Mầm non Lớp Lá - Chủ đề nhánh 1: Ngày hội bé đến trường (2 tuần) - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Hồng Ngân

docx 10 trang tamdan 19/08/2025 1740
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Mầm non Lớp Lá - Chủ đề nhánh 1: Ngày hội bé đến trường (2 tuần) - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Hồng Ngân", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxgiao_an_mam_non_lop_la_chu_de_nhanh_1_ngay_hoi_be_den_truong.docx

Nội dung tài liệu: Giáo án Mầm non Lớp Lá - Chủ đề nhánh 1: Ngày hội bé đến trường (2 tuần) - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Hồng Ngân

  1. NHÁNH 1: NGÀY HỘI BÉ ĐẾN TRƯỜNG (2 TUẦN) Thực hiện từ ngày 5/9/2024 – 13/9/2024 GVTH: Nguyễn Thị Hồng Ngân Thứ HĐ Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 1. Đón trẻ - giao lưu cảm xúc- Chơi TC- Ăn sáng- VS cho trẻ - Cô đón trẻ vào lớp giao lưu cảm xúc với trẻ, nhắc trẻ cất đồ dùng cá nhân đúng nơi quy định, chào bố mẹ Đón trẻ - - Chơi với đồ chơi ở các góc Chơi – - Trò chuyện với trẻ về ngày khai giảng Điểm 2. Điểm danh: Cô cho trẻ ngồi theo tổ, gọi tên trẻ để điểm danh danh- 3. Thể dục sáng: Tập các ĐT của bài thể dục sáng theo nhạc bài hát: Thể dục Trường chúng cháu là trường mầm non. sáng. a. Yêu cầu: - Trẻ có khả năng thực hiện được các động tác trong bài thể dục : Hít thở, tay, lưng/ bụng và chân (MT3) - Trẻ tập vận động nhịp nhàng theo nhạc bài hát . - Trẻ biết khởi động tay, chân, lườn và làm động tác hô hấp. - Trẻ biết TD sáng rất tốt cho cơ thể, giúp cơ thể PT khỏe mạnh. b. Chuẩn bị : - Nhạc bài hát : "Trường chúng cháu là trường mầm non" - Địa điểm : Sân rộng rãi, bằng phẳng, sạch sẽ. Quần áo đầu tóc, gọn gàng. c. Tổ chức hoạt động: * Khởi động: Tập các động tác thể dục theo nhạc bài hát: Trường chúng cháu là trường mầm non * Trò chơi: Trời nắng - trời mưa. * Hồi tĩnh: Cô cho trẻ đi lại nhẹ nhàng Học + Bật tại - Đếm, nhận - Truyện: Vịt Trò chuyện - DH: Vui đến chỗ. biết nhóm có con đi học về trường trường - TC: Chạy 1 đối tượng mầm non - NH: Trường tiếp cờ mẫu giáo yêu thương - TC: Ai nhanh nhất Chơi - Q/sát cây - Q/sát cây - QS dãy nhà - Quan sát - Quan sát cây ngoài trời sen cạn xoài 3 tầng bồn hoa hoa nhài tây - TC: Lồn cầu - TC: Trời - TC: Dung - TC: Gieo - TC: Bóng vồng nắng, trời dăng dung dẻ hạt tròn to - Chơi TD mưa - Chơi TD - Chơi TD - Chơi TD - Chơi TD - Góc xây dựng: Xây trường học, lắp ghép trường mầm non. Chơi hoạt - Góc phân vai: Bán hàng; Bé làm cô giáo; Nấu ăn..
  2. động ở - Góc nghệ thuật: Tô màu trường mầm non, Hát múa các bài hát về chủ đề. các góc - Góc thư viện: Cho trẻ xem tranh ảnh tranh về trường mầm non - Góc học tập: Đếm các nhóm đối tượng có số lượng 1; Đôminô - Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây xanh; Gieo hạt * ĂN: + Trước khi ăn: Cho trẻ đi vệ sinh, rửa tay và ngồi vào bàn ăn. - GT cho trẻ biết tên món ăn và giá trị dinh dưỡng có trong các món ăn - Chia ăn theo định lượng và khẩu phần cho trẻ. + Trong khi trẻ ăn: Nhắc nhở trẻ không nói chuyện, không rơi vãi cơm ra bàn , giữ gìn vệ sinh trong khi ăn + VS chăm sóc trẻ sau ăn: Cho trẻ cất bát thìa vào đúng nơi quy định. - Nhắc nhở trẻ uống nước, xúc miệng , lau mặt, đi vệ sinh. Ăn – Ngủ * NGỦ: Cô kê giường. Cho trẻ đi vệ sinh, lấy gối, sắp xếp cho trẻ ngủ( bạn trai, bạn gái nằm riêng) - Cho trẻ đọc 1 bài thơ ngắn hoặc cô có thể kể chuyện có ND vui vẻ nhẹ nhàng, cho trẻ nghe các bản nhạc dân ca không lời để trẻ vào giấc ngủ. - Giáo dục trẻ ngủ đủ giấc đúng giờ sẽ có lợi cho sức khỏe - Cô có mặt thường xuyên chăm sóc giấc ngủ cho trẻ và sử lý các tình huống trong giờ ngủ. - Hết giờ ngủ cô đánh thức trẻ dậy từ từ, mở cửa ,thông thoáng phòng nhóm. Chơi hoạt - VS - Ăn - VS - Ăn - VS - Ăn - VS - Ăn - VS - Ăn động theo quà chiều. quà chiều. chiều. quà chiều. quà chiều. ý thích - Trẻ làm - Cho trẻ - Sáng tạo - Tập gấp - Vui VN cuối quen với nhận đúng hộp đựng quần áo tuần. lớp, cùng cô ký hiệu của bút (Steam) - Bình cờ - Bình cờ - và các bạn. mình. - Bình cờ - Chơi theo ý tặng bé ngoan - Bình cờ. - Bình cờ - Chơi theo ý thích - Chơi theo ý - Chơi theo ý - Chơi theo ý thích thích thích thích Trả trẻ - VÖ sinh s¹ch sÏ cho trÎ. -Trao ®æi víi phô huynh vÒ t×nh h×nh cña trÎ.
  3. CHƠI HOẠT ĐỘNG Ở CÁC GÓC 1. Yêu cầu: * Kiến thức: Nói đúng tên một số TP quen thuộc khi nhìn vật thật hoặc tranh ảnh (thịt, cá, trứng, sữa, rau...) MT1 - TrÎ biết sử dụng các nguyên vật liệu: khối gạch, hàng rào, cây xanh để xây trường học, lắp ghép trường mầm non - Trẻ biết tái tạo lại công việc của người lớn, biết bày, sắp xếp hàng và bán hàng. Giao tiếp lịch sự. - Trẻ biết cầm bút bằng tay phải để tô màu tạo ra bức tranh đẹp. - Trẻ biết cách xem sách, tranh, truyện, - Trẻ hát và vận động theo nhạc các bài hát về trường mầm non - Trẻ biết cách chăm sóc cây cảnh. - Giáo dục trẻ chơi đoàn kết, không ném đồ chơi và cất đồ chơi khi chơi xong. 2. Kỹ năng: Rèn trẻ xây dựng, lắp ghép và phân loại, - Rèn kỹ năng giao tiếp cho trẻ. Kỹ năng cầm bút tô màu bằng tay phải - Thực hiện được 1 số quy định ở lớp sau khi chơi cất xếp đồ chơi, không tranh dành đồ chơi, vâng lời bố mẹ... MT24 (Tiêu chí 22- Tiêu chuẩn 4- BCC) 3. Thái độ: Giáo dục trẻ chơi đoàn kết với bạn và giữ gìn đồ chơi cẩn thận khi chơi. - Trẻ biết giữ gìn sản phẩm tạo ra. 2. Chuẩn bị: - Gạch, hàng rào, đồ chơi lắp ghép, cây xanh, các loại rau-củ- quả,...... - Bộ đồ chơi nấu ăn, quầy bán hàng, tiền giỏ, xe chở hàng.... - Bút màu, giấy vẽ, tranh về trường mầm non,Băng đĩa, dụng cụ âm nhạc, mũ múa... - Tranh, ảnh, truyện, thơ, có nội dung về trường MN - Cây xanh, dụng cụ chăm soc cây, cát, sỏi, 3. Tiến hành: Cô và bé cùng hát bài "Trường chúng cháu là trường mầm non" * Thỏa thuận chơi: Cô giới tiệu tên các góc chơi, cùng trẻ nói tên các góc chơi. - Cô cho trẻ chọn góc chơi mà trẻ thích sau đó cho trẻ lấy kí hiệu về góc chơi. cô hỏi trẻ chơi gì, cần đồ dùng gì... Cô nhắc nhở trẻ trước khi chơi. * Quá trình chơi: - Cô cho trẻ về góc chơi mà trẻ đã chọn - Cô đến các góc cô chơi cùng trẻ để dạy trẻ cách chơi, cô nhắc trẻ chơi đoàn kết với bạn và dạy trẻ nói các từ khi chơi * Kết thúc buổi chơi: Sắp hết giờ cô hỏi trẻ về buổi chơi: Trẻ chơi gì? Có thích không?... - Cô cho trẻ về góc xây dụng xem công trình xây dựng - Cô cho trẻ giưới thiệu công trình xây dựng, cho trẻ nhận xét sau đó cô nhận xét chung - Cô cổ vũ trẻ cất đồ chơi gọn gàng. DUYỆT KẾ HOẠCH Ngày 29 tháng 8 năm 2024 .......................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................... ..........................................................................................................................................................
  4. .......................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................... ............ ******************************************* KẾ HOẠCH NGÀY: THỨ HAI NGÀY 9 THÁNG 9 NĂM 2024 I. Đón trẻ - giao lưu cảm xúc-Chơi TC- Ăn sáng- VS cho trẻ - điểm danh - TDS II. Học: Bật tại chỗ; TC: Trời nắng, trời mưa a. Yêu cầu: *Kiến thức: Trẻ biết cách chơi trò chơi và chơi đúng luật. * Kỹ năng: Rèn kỹ năng bật và khả năng tập trung cho trẻ - Thể hiện nhanh, mạnh, khéo léo trong các vận động bật tại chỗ (MT6) * Thái độ: Giáo dục trẻ có ý thức trong khi luyện tập. - Vui chơi đoàn kết và thật thà trong hoạt động. b. Chuẩn bị: Sân tập sạch sẽ. Băng đài, nhạc thể dục, vạch xuất phát... c- Tiến hành: * Khởi động: Cô cho trẻ xếp hàng làm đoàn tàu đi các kiểu theo yêu cầu của cô sau đó xếp làm 2 hàng dọc. * Trọng động: - BTPTC: Cô cho trẻ xếp thành hàng ngang rồi tËp theo c« c¸c ®éng t¸c tay, chân, bụng bật theo lêi bµi h¸t :“Trường chúng cháu là trường mầm non” - VĐCB: Bật tại chỗ - C« lµm mÉu lÇn 1. - C« lµm lÇn 2, c« võa lµm võa ph©n tÝch. - C« cho 2 ch¸u lªn thực hiện mẫu cho các bạn quan sát . Sau ®ã cho trÎ thùc hiÖn - C« cho lÇn l­ît trÎ trong 2 hµng lªn thực hiện - LÇn 2 c« cho 2 hµng cïng thi ®ua nhau. C« nhËn xÐt - Củng cố bài tập - TC: “Trời nắng, trời mưa” C« giíi thiÖu trß ch¬i, nãi c¸ch ch¬i. Cho trÎ tham gia ch¬i. * Hồi tĩnh: Cho trẻ đi nhẹ nhàng 1 – 2 vòng rồi về lớp. III. Chơi ngoài trời: Quan sát cây sen cạn; TC: Lồn cầu vồng; Chơi TD 1. Yêu cầu: Trẻ nhận biết tên gọi, đặc điểm, lợi ích và cách chăm sóc cây sen cạn - Rèn KN quan sát, ghi nhớ có chủ định, trả lời câu hỏi rõ ràng. KN chơi TC - GD trẻ biết chăm sóc, bảo vệ cho cây hoa. Chơi đoàn kết với bạn. 2. Chuẩn bị: Cây sen cạn, dụng cụ chăm sóc hoa, đồ chơi trên sân... 3. Tiến hành: * Quan sát cây sen cạn: Cô cho trẻ ra sân quan sát quang cảnh sân trường hướng trẻ đến cây sen cạn - Cho trẻ gọi tên, nói đặc điểm, lợi ích của cây sen cạn và cách CS hoa - GD trẻ biết chăm sóc, bảo vệ cho hoa - Cho trẻ nhặt lá vàng, nhổ cỏ, xới đất
  5. * Trò chơi: Lộn cầu vồng * Chơi tự do IV. Chơi hoạt động ở các góc: - Góc XD; Góc phân vai; Góc nghệ thuật; Góc học tập. V. Ăn - Ngủ VI. Chơi hoạt động theo ý thích. - Vệ sinh - ăn quà chiều. - Trẻ làm quen với lớp, cùng cô và các bạn. - Bình cờ: - Chơi theo ý thích VII. Trả trẻ: VS sạch sẽ cho trẻ. Trao đổi với phụ huynh về tình hình của trẻ VIII: Đánh giá trẻ hằng ngày 1.Tình trạng sức khỏe trẻ: ...................................................................................................................................... 2. Trạng thái, cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ: .......................................................................................................................................................... .................................................................................................................. 3. Kiến thức và kỹ năng của trẻ .......................................................................................................................................................... .................................................................................................................. THỨ BA NGÀY 10 THÁNG 9 NĂM 2024 I. Đón trẻ - giao lưu cảm xúc-Chơi TC- Ăn sáng- VS cho trẻ - điểm danh - TDS II. Học: Đếm, nhận biết nhóm có 1 đối tượng a. Yêu cầu : * Kiến thức: Quan tâm đến số lượng và đếm như hay hỏi về số lượng, đếm vẹt, biết sử dụng ngón tay để biểu thị số lượng (MT15) - Trẻ nhận biết và gọi tên được các nhóm đối tượng có số lượng là 1. * Kỹ năng: Rèn luyện khả năng quan sát,tư duy, nhận biết các đồ vật cho trẻ. - Rèn kỹ năng ghi nhớ có chủ định cho trẻ. * Thái độ: Trẻ biết tham gia chơi và học cùng bạn. b. Chuẩn bị: Rổ, lôtô, bút màu, giấy, c. Tiến hành: * Gây hứng thú: Cô cho trẻ hát bài: “Cháu đi mẫu giáo” và TC * Đếm, nhận biết nhóm có 1 đối tượng - Cô dán lên bảng 1 bức tranh bạn đang đạp xe đạp, cho trẻ gọi tên, đặc điểm và ích lợi của xe đạp. - Cô cho trẻ nói xem bạn trong tranh đang làm gì? Đoán xem đó là bạn trai hay bạn gái? - Đếm xem có bao nhiêu bạn đang đi xe đạp. * Liên hệ: Cho trẻ nhìn xem trong lớp có đồ dùng, đồ chơi gì có số lượng 1. Cho trẻ đếm. * Luyện tập- Củng cố: - TC1: Nhanh tay nhanh mắt - TC2: Đội nào nhanh hơn * Kết thúc: Cho trẻ hát bài: “Lời chào buổi sáng”.
  6. III. Chơi ngoài trời: Q/sát cây xoài; TC: Trời nắng, trời mưa; Chơi TD 1. Yêu cầu: Trẻ quan sát và nêu được những nhận xét của trẻ về cây xoài mà trẻ quan sát. - Biết ích lợi của quả xoài đối với đời sống con người. - Giáo dục trẻ biết giữ gìn, chăm sóc, bảo vệ cây ăn quả, không ngắt lá bẻ cành. 2. ChuÈn bÞ: Cây xoài cho trẻ quan sát, phấn, vòng, đồ dùng đủ cho trẻ. 3. TiÕn hµnh: * Cô cho trẻ xếp thành đoàn tàu đi đến bên cây xoài. Cô cho trẻ đứng xung quanh gốc cây xoài, cho trẻ quan sát cây xoài, cô cho trẻ gọi tên cây, các bộ phận của cây, cho trẻ nói đặc điểm, ích lợi của cây. => Giáo dục trẻ biết chăm sóc cây, không hái lá, bẻ cành. * Trß ch¬i: “Trời nắng, trời mưa” C« giíi thiÖu c¸ch ch¬i và luật chơi sau đó cho trẻ tham gia ch¬i. * Chơi tự do: Cho trẻ chơi với đồ chơi trên sân trường theo ý thích. IV. Chơi hoạt động ở các góc: - Góc XD; Góc phân vai; Góc nghệ thuật; Góc học tập. V. Ăn - Ngủ VI. Chơi hoạt động theo ý thích. - Vệ sinh - ăn quà chiều. - Cho trẻ nhận đúng ký hiệu của mình. - Bình cờ: - Chơi theo ý thích VII. Trả trẻ: VS sạch sẽ cho trẻ. Trao đổi với phụ huynh về tình hình của trẻ VIII. Đánh giá trẻ hằng ngày 1.Tình trạng sức khỏe trẻ: ...................................................................................................................................... 2. Trạng thái, cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ: .......................................................................................................................................................... .................................................................................................................. 3. Kiến thức và kỹ năng của trẻ .......................................................................................................................................................... .................................................................................................................. ...................................................................................................................................... ***************************************** THỨ TƯ NGÀY 11 THÁNG 9 NĂM 2023 I. Đón trẻ - giao lưu cảm xúc-Chơi TC- Ăn sáng- VS cho trẻ - điểm danh - TDS II. Học: Truyện: Vịt con đi học 1. Yêu cầu: *Kiến thức: Trẻ nhớ tên truyện, hiểu nội dung truyện. Biết được tên các nhân vật trong truyện. - Trẻ lắng nghe và trả lời được câu hỏi của người đối thoại. (MT 20) *Kỹ năng: Rèn kỹ năng nói rõ các tiếng *Thái độ: Trẻ có ý thức chăm ngoan trong học tập 2. Chuẩn bị:
  7. - Hình ảnh minh hoạ về nội dung câu chuyện “Vịt con đi học”. - Rối dẹt các nhân vật trong chuyện. 3. Tiến hành: *HĐ 1: Gây hứng thú: Cô cho trẻ hát bài “Thật đáng yêu” và đàm thoại về bài hát *HĐ 2: Truyện " Vịt con đi học " cô giới thiệu tên chuyện, tên tác giả - Cô kể lần 1: Kể diễn cảm bằng lời. + Giới thiệu nội dung chuyện. - Cô kể lần 2 : Kể theo hình ảnh trên máy chiếu. - Cô Trích dẫn từng đoạn truyện và đặt câu hỏi theo từng đoạn truyện theo câu hỏi. - Cô kể lần 3: bằng rối => Cô GD trẻ theo nội dung câu chuyện * HĐ 3: Kết thúc: Cô cho trẻ về các góc chơi III. Chơi ngoài trời: QS dãy nhà 3 tầng; TC: Dung dăng dung dẻ; Chơi TD a. Yêu cầu: Trẻ nhận dạng, nói được đặc điểm dãy nhà 3 tầng. Trẻ biết cách chơi TC - Rèn kĩ năng quan sát và trả lời các câu hỏi của cô cho trẻ. KN chơi TC - GD trẻ biết bảo vệ giữ gìn trường lớp sạch đẹp. Chơi đoàn kết với bạn b. Chuẩn bị: Dãy nhà 3 tầng cho trẻ quan sát, Đồ chơi trên sân, vòng, bóng, phấn... c. Tiến hành: * Quan sát dãy nhà 3 tầng: Cô cho trẻ ra sân hát bài “Trường chúng cháu là trường mầm non” và TC - Cô hướng sự chú ý trẻ đến dãy nhà 3 tầng mới và hỏi trẻ 1 số câu hỏi - GD trẻ biết bảo vệ giữ gìn trường lớp sạch đẹp. * Trò chơi: Dung dăng dung dẻ * Chơi tự do: Chơi với vòng, bóng và các đồ chơi trên sân IV. Chơi hoạt động ở các góc: Thực hiện được 1 số quy định ở lớp sau khi chơi cất xếp đồ chơi, không tranh dành đồ chơi, vâng lời bố mẹ... (Tiêu chí 22- Tiêu chuẩn 4- BCC) MT24 - Góc XD; Góc học tập; Góc phân vai; Góc nghệ thuật V. Ăn - ngủ VI. Chơi hoạt động theo ý thích. - Vệ sinh - Ăn quà chiều - Sáng tạo hộp đựng bút (Steam) - Bình cờ - Chơi theo ý thích VII. Trả trẻ: - VS sạch sẽ cho trẻ. Trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khỏe của trẻ trong ngày VIII. Đánh giá trẻ hằng ngày. 1.Tình trạng sức khỏe trẻ: ...................................................................................................................................... 2. Trạng thái, cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ: .......................................................................................................................................................... .................................................................................................................. 3. Kiến thức và kỹ năng của trẻ
  8. .......................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................... .............................................................................................. THỨ NĂM NGÀY 12 THÁNG 9 NĂM 2024 I. Đón trẻ - giao lưu cảm xúc-Chơi TC- Ăn sáng- VS cho trẻ - điểm danh - TDS II. Học: Trò chuyện về trường mầm non a- Yêu cầu: * Kiến thức: Nói được tên lớp, cô giáo, bạn, đồ chơi, đồ dùng trong lớp. ( Tiêu chí 6- Tiêu chuẩn 2- BCC) MT10 - Trẻ nói được hoạt động hằng ngày trong trường mầm non. * Kỹ năng: Rèn cho trẻ kỹ năng quan sát ghi nhớ có chủ định và trả lời câu hỏi * Thái độ: GD trẻ yêu quí trường lớp và mọi người trong trường. b. Chuẩn bị: Tranh ảnh về trường mầm non và các hoạt động của trường. c. Tiến hành: * Gây hứng thú: Cô cho trẻ hát bài: “Trường chúng cháu là trường mầm non” và TC * Trò chuyện về trường mầm non: - Cô cho trẻ xem hình ảnh ngày khai giảng và TC cùng trẻ về ngày khai giảng, các HĐ trong ngỳ khai giảng - Cho trẻ xem hình ảnh các khu vực trong trường mầm non hỏi trẻ tên trường, trong trường có gì? ( Lớp học, đồ chơi,...) tên lớp, có những ai trong trường - Cô cho trẻ xem tranh các bạn đang múa hát và TC + Cho trẻ hát bài hát “Trường chúng cháu là trường mầm non” * Kết thúc: Cô cho trẻ về góc tô màu tranh ảnh về trường mầm non III. Chơi ngoài trời: Quan sát bồn hoa ; TC: Gieo hạt; Chơi TD 1. Yêu cầu: Trẻ nhận biết tên gọi, đặc điểm, lợi ích và cách chăm sóc cho bồn hoa - Rèn KN quan sát, ghi nhớ có chủ định, trả lời câu hỏi rõ ràng. KN chơi TC - GD trẻ biết chăm sóc, bảo vệ cho bồn hoa. Chơi đoàn kết với bạn. 2. Chuẩn bị: Bồn hoa, dụng cụ chăm sóc hoa, đồ chơi trên sân... 3. Tiến hành: * Quan sát bồn hoa: Cô cho trẻ ra sân quan sát quang cảnh sân trường hướng trẻ đến bồn hoa - Cho trẻ gọi tên, nói đặc điểm, lợi ích của một số loại hoa có trong bồn hoa và cách CS hoa - GD trẻ biết chăm sóc, bảo vệ cho bồn hoa - Cho trẻ nhặt lá vàng, nhổ cỏ bồn hoa * Trò chơi: Gieo hạt * Chơi tự do IV. Chơi hoạt động ở các góc: - Góc XD; Góc phân vai; Góc nghệ thuật; Góc học tập. V. Ăn - Ngủ VI. Chơi hoạt động theo ý thích. - Vệ sinh - ăn quà chiều. - Tập gấp quần áo - Bình cờ: - Chơi theo ý thích
  9. VII. Trả trẻ: VS sạch sẽ cho trẻ. Trao đổi với phụ huynh về tình hình của trẻ VIII, Đánh giá trẻ hằng ngày 1.Tình trạng sức khỏe trẻ: ...................................................................................................................................... 2. Trạng thái, cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ: .......................................................................................................................................................... .................................................................................................................. 3. Kiến thức và kỹ năng của trẻ .......................................................................................................................................................... .................................................................................................................. ...................................................................................................................................... ******************************************* THỨ SÁU NGÀY 13 THÁNG 9 NĂM 2024 I. Đón trẻ - giao lưu cảm xúc-Chơi TC- Ăn sáng- VS cho trẻ - điểm danh - TDS - LG : Biến đổi khí hậu và ứng phó với biến đổi khí hậu. II. Học: DH:Vui đến trường; NH:Trường mẫu giáo yêu thương; TC:Ai nhanh nhất 1. Yêu cầu: * Kiến thức: Trẻ biết tên bài hát, tác giả. Hiểu được nội dung bài hát. Hát đúng nhạc theo GĐ bài hát * Kỹ năng: Rèn kĩ năng cảm thụ âm nhạc. KN chơi TC - Hát tự nhiên, hát được theo giai điệu bài hát quen thuộc (MT26) * Thái độ: Trẻ vui vẻ và hào hứng tham gia hoạt động 2. ChuÈn bÞ: Nhạc bài hát, các dụng cụ âm nhạc.... 3. TiÕn hµnh: * Gây hứng thú: Cô cho trẻ đọc bài thơ: “Bé đến lớp” và TC * Dạy hát: “Vui đến trường” - Cô giới thiệu tên bài hát, tên tác giả. - Cô hát lần 1: Không nhạc. + Cô hỏi trẻ tên bài hát, tên tác giả, cô giảng nội dung của bài hát - Cô hát lần 2 kết hợp với nhạc. Trò chuyện với trẻ về bài hát. - Cô dạy trẻ hát 2-3 lần và cho cả lớp, tổ, nhóm, cá nhân hát. => Giáo dục trẻ * Nghe hát: “Trường mẫu giáo yêu thương” - Cô giới thiệu tên bài hát, tên tác giả - Cô hát lần 1: không nhạc. Cô hỏi trẻ tên bài hát, tên tác giả, cô giảng nội dung của bài hát - Cô hát lần 2 kết hợp với nhạc. Trò chuyện với trẻ về bài hát. => Giáo dục trẻ: - Lần 3: Nghe ca sĩ hát cô múa cho trẻ hoà cùng cô * Trò chơi: Ai nhanh nhất - Cô nói cách chơi và luật chơi. Sau đó cho trẻ chơi. * Kết thúc: Cô nhận xét và tuyên dương trẻ. III. Chơi ngoài trời: Quan sát cây hoa nhài tây; TC: Bóng tròn to; Chơi TD
  10. 1. Yêu cầu: Trẻ nhận biết tên gọi, đặc điểm, lợi ích và cách chăm sóc hoa nhài tây - Rèn KN quan sát, ghi nhớ có chủ định, trả lời câu hỏi rõ ràng. KN chơi TC - GD trẻ biết chăm sóc, bảo vệ hoa. Chơi đoàn kết với bạn. 2. Chuẩn bị: Cây hoa nhài tây, đồ chơi trên sân... 3. Tiến hành: * Quan sát cây hoa nhài tây: - Cô cho trẻ ra sân hát bài “Ra thăm vườn hoa” và TC - Cho trẻ gọi tên, nói đặc điểm, lợi ích của cây hoa nhài tây và cách CS hoa - GD trẻ biết chăm sóc, bảo vệ cho cây hoa nhài tây - Cho trẻ nhặt lá vàng cho cây hoa nhài tây * Trò chơi: Bóng tròn to * Chơi tự do IV. Chơi hoạt động ở các góc: Nói đúng tên một số TP quen thuộc khi nhìn vật thật hoặc tranh ảnh (thịt, cá, trứng, sữa, rau...) MT1 - Góc xây dựng; Góc phân vai; Góc thư viện; Góc học tập V. Ăn - Ngủ VI. Chơi hoạt động theo ý thích. - Vệ sinh - ăn quà chiều. - Vui văn nghệ cuối tuần. - Bình cờ - Tặng bé ngoan - Chơi theo ý thích VII. Trả trẻ: VIII. Đánh giá trẻ hằng ngày. 1.Tình trạng sức khỏe trẻ: ...................................................................................................................................... 2. Trạng thái, cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ: .......................................................................................................................................................... .................................................................................................................. 3. Kiến thức và kỹ năng của trẻ .......................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................... ..............................................................................................