Giáo án Mầm non Lớp Lá - Chủ đề II: Bản thân - Năm học 2018-2019 - Nguyễn Thị Huệ
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Mầm non Lớp Lá - Chủ đề II: Bản thân - Năm học 2018-2019 - Nguyễn Thị Huệ", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
giao_an_mam_non_lop_la_chu_de_ii_ban_than_nam_hoc_2018_2019.doc
Nội dung tài liệu: Giáo án Mầm non Lớp Lá - Chủ đề II: Bản thân - Năm học 2018-2019 - Nguyễn Thị Huệ
- TRƯỜNG MN HỒNG PHƯƠNG CHỦ ĐỀ II: BẢN THÂN Tổ 5 tuổi Thêi gian: 3 tuÇn(Từ ngày 01/10 đến ngày 19/10/2018) A. MỤC TIÊU GIÁO DỤC: 1. Ph¸t triÓn thÓ chÊt: - MT1: Cã nÒ nÕp, thãi quen trong ¨n, ngñ, vÖ sinh c¸ nh©n, vÖ sinh m«i trêng vµ gi÷ g×n vÖ sinh ¨n uèng. Biết lợi ích của 4 nhóm thực phẩm và việc ăn uống đủ chất dinh dưỡng. Lựa chọn một số thực phẩm khi được gọi tên nhóm: Thực phẩm giàu chất đạm: thịt, cá.Thực phẩm giàu vitamin và muối khoáng: rau, quả. (MT29). - MT2: Tự mặc và cởi quần áo (MT21). - MT3: Thùc hiÖn c¸c vËn ®éng mét c¸ch tù tin vµ khÐo lÐo: Tung bóng lên cao và bắt bóng, bật xa. Đi thăng bằng trên ghế thể dục(2m x 0,25m x 0,35m), Chạy thay đổi theo hiệu lệnh. Ném trúng đích bằng 1 tay. bò bằng bàn tay bàn chân theo đường ríc rắc, bật liên tục vào vòng. Nhảy từ độ cao 45cm (MT10). - MT4: Tự rửa tay và trải răng hằng ngày (MT33). - MT5: Giữ đầu tóc, quần áo gọn gàng (MT34). 2. Ph¸t triÓn nhËn thøc: - MT6: Một số đặc điểm giống và khác nhau của bản thân so với người khác qua họ tên, giới tính, sở thích, và một số đặc điểm hình dáng bên ngoài. Biết sử dụng các giác quan để tìm hiểu thế giới xung quanh (MT57). - MT7. Phân biệt các hình tròn, hình vuông, hình tam giác, hình chữ nhật qua các đặc điểm nổi bật (MT72). - MT8: Xác định vị trí (trong, ngoài, trên, dưới, trước, sau, phải, trái) của một vật so với một vật khác (MT74). Số lượng trong phạm vi 6, Tách/ gộp các nhóm đối tượng trong phạm vi 6 bằng các cách khác nhau và đếm - MT9: Thực hiện một số công việc theo cách chơi của mình (MT 80). 3. Ph¸t triÓn ng«n ng÷: - MT10: Biết sử dụng lời nói để bày tỏ cảm xúc, nhu cầu, ý nghĩ và kinh nghiệm của bản thân (MT 92 - MT11: Biết cách khởi xướng cuộc trò truyện (MT96). - MT12: Điều chỉnh giọng nói phù hợp với tình huống và nhu cầu giao tiếp (MT97) 4. Ph¸t triÓn t×nh c¶m- x· héi: - MT13: Thích giúp đỡ bạn bè người thân. (MT116). - MT14: Nói được một số thông tin quan trọng về bản thân và gia đình (MT117). - MT15: Ứng sử phù hợp với giới tính của bản thân (MT118).
- - MT16: Nói được khả năng và sở thích riêng của bản thân (MT119). - MT17: Đề xuất trò chơi và hoạt động thể hiện sở thích của bản thân (MT120). - MT18: Nói được khả năng và sở thích của bạn bè và người thân (MT148). - MT19. Chấp nhận sự khác biệt giữa người khác với mình (MT149). 5. Ph¸t triÓn thẩm mü: - MT20: Sử dụng một số dụng cụ, vật liệu để tạo ra sản phẩm tạo hình, mô tả hình ảnh về bản thân, người thân có bố cục màu sắc hài hòa (MT157). - MT21: Nhận xét và giữ gìn sản phẩm của mình, của bạn (MT163). - MT22: Thể hiện những cảm xúc phù hợp trong các hoạt động múa, hát, âm nhạc về chủ đề (MT 155).
- B. MẠNG NỘI DUNG: Bé cần gì để lớn lên và khỏe mạnh - Tôi được sinh ra và được bố, mẹ ngưòi thân chăm sóc, lớn lên (trong bụng mẹ, sơ sinh, biết ngồi, biết đi, đi học trường MN) - Sự yêu thương và chăm sóc của người thân trong gia đình và ở trường. - Dinh dưỡng hợp lí, giữ gìn sức khoẻ và cơ thể khoẻ mạnh. - Môi trường xanh sạch đẹp và an toàn. - Đồ dùng ,đồ chơi và chơi hoà đồng với bạn bè. BẢN THÂN Tôi là ai Cơ thể của bé - Tôi có thể phân biệt được với các bạn - Cơ thể tôi do nhiều bộ phận qua một số đặc điểm cá nhân: Họ và tên, khác nhau hợp thành và tôi tuổi, ngày sinh nhật, giới tính và những người thân trong gia đình của tôi không thể thiếu một bộ phận - Tôi khác các bạn về hình dạng bên nào. ngoài, khả năng trong các HĐ và sở thích riêng - Tôi có 5 giác quan, mỗi giác - Tôn trọng và tự hào về bản thân, tôn quan có chức năng riêng và sử trọng và chấp nhận sự khác nhau và sở dụng phối hợp các giác quan để thích riêng của bạn thân. - Tôi cảm nhận được những cảm xúc nhận biết mọi thứ XQ yêu- ghét, tức giận, hạnh phúc và có ứng - Giữ gìn vệ sinh, bảo vệ cơ thể xử tình cảm phù hợp. - Tôi quan tâm đến mọi người, hợp tác và các giác quan. và tham gia cùng các bạn trong các HĐ chung
- III. MẠNG HOẠT ĐỘNG: Ph¸t triÓn nhËn thøc Ph¸t triÓn t×nh c¶m MTXQ: - x· héi Tìm hiểu đặc điểm bản thân giống và khác nhau với - ThÓ hiÖn vai ch¬i qua mét sè trß bạn cùng giới, khác giới.Tìm hiểu về các giác quan, Tổ chức sinh nhật,Thể hiện ý tưởng của bản thân ch¬i: B¸n hµng, nÊu ¨n, b¸c sü thông qua các hoạt động khác nhau, Tìm hiểu về ích - BiÕt gi÷ g×n vµ b¶o vÖ cơ thể, lợi của 4 nhóm thực phẩm với sức khỏe cơ thể, Tìm chăm sóc em bé, tiết kiệm nguồn hiểu bé lớn lên ntn?, Tìm hiểu tên các món ăn. nước. - Kể được một số địa điểm công cộng gần gũi nơi trẻ - BiÕt ¨n mÆc đẹp, sạch sẽ. sống. - Biết thể hiện khả năng và sở thích LQVT: riêng của mình. Lắng nghe ý kiến - Đếm đến 6 các nhóm đối tượng trong phạm vi 6, các người khác. chữ số trong PV 6. Tách/ gộp các nhóm đối tượng trong phạm vi 6 bằng các cách khác nhau và đếm - Xác định vị trí của bản thân trong không gian với đối tượng khác. BẢN THÂN Ph¸t triÓn thÓ chÊt Ph¸t triÓn ng«n ng÷ Ph¸t triÓn thÈm mü - Rửa tay bằng xà phòng Thơ: lời chào, cô dạy, em Tạo hình: Vẽ gấu bông, trang trí trước khi ăn và sau khi đi vệ chiếc khăn hình vuông. Vẽ áo sơ mi. vẽ, trăng sáng, Xòe tay,Tay sinh khi tay bẩn. Tạo hình bé trai, bé gái, vẽ thêm các - Giữ đầu tóc quần áo gọn ngoan, Những con mắt. bộ phận còn thiếu. gàng. Truyện: Dê con nhanh trí, - Thực hiện một số VĐ: Đi Âm nhạc: Mừng sinh nhật, Em là Cái đuôi của sóc nâu, Đôi bông hồng nhỏ, Em thêm 1 tuổi, bé thăng bằng trên ghế thể dục tai sấu xí, Gấu con bị đau quét nhà, Mời bạn ăn, Bạn có biết tên (2mx0,25mx0,35m), Nhảy tôi, Rửa mặt như mèo, Mời bạn ăn, răng, Giấc mơ kỳ lạ, câu từ độ cao 45 cm, tung bóng Đường và chân, Tay thơm tay ngoan, lên cao và bắt bóng, Chạy truyện của tay phải tay trái. xòe bàn tay nắm ngón tay. thay đổi theo hiệu lệnh. Đồng dao: Tay đẹp . Nghe hát: Năm ngón tay ngoan, Ném trúng đích bằng 1 tay, LQCC: a, ă, â và trò chữ Thật đáng chê, Ru con, Em yêu cây Bò bằng bàn tay bàn chân cái a, ă, â xanh, các bài hát dân ca. theo đường ríc rắc. Bật liên Trò chơi: Sử dụng các dụng cụ âm tục vào vòng. nhạc gõ đệm theo tiết tấu phù hợp với các bài hát. TC: Tạo dáng, Chó sói sấu - Bao nhiêu bạn hát, Truyền tin. tính,Về đúng nhà, Mèo đuổi chuột, Trời mưa,Bắt bóng, Chạy tiếp cờ, Thi đua nhau.
- IV. MÔI TRƯỜNG GIÁO DỤC: - Để giúp trẻ phát triển tốt theo 5 lĩnh vực phù hợp với nội dung hoạt động chủ đề ( Bản thân). Giáo viên cần xây dựng môi trường giáo dục như sau: + Môi trường giáo dục trong lớp học: - Xây dựng môi trường lớp học với màu sắc hài hòa, các đồ dùng, đồ chơi trong lớp có liên quan đến chủ đề như: Tranh ảnh về bản thân, đồ chơi trang phục quần áo, giày dép....trang trí vừa tâm với trẻ luôn gọn gàng, ngăn nắp có tính thẩm mĩ, luôn đảm bảo an toàn cho trẻ để tạo cho trẻ một tâm thế vui vẻ hứng thú tham gia vào các hoạt động. Ngoài ra còn có những góc hoạt động mở như góc Bé cùng vận động, góc bé học toán với những hình ảnh đồ vật như mũ, áo, chữ số để trẻ xếp tương ứng giúp trẻ tìm tòi khám phá nhiều điều mới lạ. - Các góc hoạt động (Góc chơi) được lựa chọn, bố trí phù hợp với diện tích lớp học, số lượng trẻ của lớp mình và phù hợp với đồ dùng, đồ chơi, vật liệu chơi sẵn có. - Tên gọi và sắp đặt đồ dùng, đồ chơi, vật liệu chơi của mỗi góc cần phù hợp, sắp xếp hợp lý thân thiện vừa tầm mắt trẻ, lôi cuốn sự chú ý của trẻ, khuyến khích trẻ tham gia sử dụng và khám phá + Môi trường giáo dục ngoài lớp học: - Môi trường ngoài lớp học chuẩn bị những vật liệu có sẵn ở địa phương như: Lá cây, cẵng cây khô, cát sỏi....cho trẻ tự tạo ra những sản phẩm từ các vật liệu thiên nhiên cẵng cây, sỏi xếp thành hình người.... Ngoài ra góc thiên nhiên có số lượng các loại cây, chậu reo hạt - Giáo viên thường xuyên trò chuyện và chơi với trẻ, kích thích sự phát triển tư duy của trẻ, thu hút trẻ yêu thích giữ gìn môi trường trong và ngoài lớp. - Tạo điều kiện để trẻ có thể chủ động, tích cực như: Vui chơi, tìm tòi khám phá, trải nghiệm, thực hành, sáng tạo, hợp tác trò chuyện và chia sẻ ý tưởng của mình với cô và bạn.
- V. KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG: Nhánh 1: TÔI LÀ AI Thêi gian: 1 tuần (Tõ 01/10/2018 ®Õn 05/10/2018) CÁC HOẠT ĐỘNG NỘI DUNG - Nhắc nhở trẻ để đồ dùng cá nhân đúng nơi qui định, chào bố mẹ, cô giáo và các bạn. Trò chuyện với trẻ về những cảm §ãn trÎ - trò xúc của trẻ trong những ngày nghỉ cuối tuần. Hỏi trẻ về tên, chuyện tuổi, ngày sinh nhật của trẻ. - Soi gương và q/s, trò chuyện về đặc điểm, sở thích của bản thân, so sánh với bạn. - Cho trẻ thực hiện nhiệm vụ trực nhật, chơi tự do, xem tranh chuyện có liên quan đến chủ đề. - Trao đổi với phụ huynh về sở thích, cá tính và khả năng trẻ có thể làm được, những vấn đề về sức khoẻ. - Hướng dẫn trẻ điểm danh theo tổ, động viên kịp thời để trẻ đi học chuyên cần. - Chuẩn bị đồ dùng, đồ chơi, ổn định lớp chuyển sang HĐ khác. Hô hấp: 2; Tay: 2; Bụng: 1; Chân: 3; Bật: 3. - Thứ 2, 4, 6 tập theo nhịp đếm, tập với cờ, nơ, vòng, gậy thể Thể dục sáng dục. - Thứ 3, 5 tập với bài hát: “Thật đáng yêu” PTNT: KPKH: Tìm hiểu về bạn trai, bạn gái qua đặc điểm hình dáng, sở thích. Tìm hiểu về những người thân trong gia đình và bạn bè, Tổ chức sinh nhật. Toán: Đếm đến 6 các nhóm đối tượng trong PV 6. Chữ số trong PV6. PTTC: VĐCB: Đi thăng bằng trên ghế thể dục đầu đội túi cát, Chạy Ho¹t ®éng häc thay đổi theo hiệu lệnh, Ném trúng đích bằng 1 tay. Trò chơi: Về đúng nhà, mèo đuổi chuột, trời mưa, tạo dáng, chó sói sấu tính. PTTM: Tạo hình: Vẽ áo sơ mi, Vẽ bé trai bé gái hoặc chân dung của tôi, bạn thân (ĐT), Cắt dán tranh, Làm ảnh tặng bạn (YT).
- GDAN: Hát, vận động: Mừng sinh nhật, Em là bông hồng nhỏ, Em thêm một tuổi, Bạn có biết tên tôi, Rửa mặt như mèo. Nghe hát: Thật đáng chê, các bài hát dân ca. Trò chơi: Bao nhiêu bạn hát, Nghe giọng hát đoán tên bạn. PTNN Thơ: Lời chào. Truyện: Dê con nhanh trí, Cái đuôi của sóc nâu. LQCC: LQCC chữ cái a, ă, â. + HĐCMĐ: QS thời tiết, dạo chơi sân trường, lắng nghe âm thanh khác nhau ở sân chơi, vẽ phấn trên sân hình bạn trai, bạn gái, đồ chơi, xếp hình bé tập thể dục, nghe kể truyện, Hoạt động chơi ngoài trời đọc thơ, hát mừng sinh nhật. + TCVĐ: Chó sói sấu tính, Tung bóng, Mèo đuổi chuột, Thi ai nhanh nhất, Bỏ giỏ, Ném vòng, Tay chạm tay. + Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời, làm đồ chơi với vật liệu thiên nhiên. Hoạt động chơi ở 1. Gãc x©y dùng: XD đường về nhà, xây công viên, xếp các góc hình bé tập thể dục, xếp đường về nhà. 2. Gãc nghệ thuật: Cắt, xé dán làm ảnh tặng bạn thân, nặn đồ dùng bé thích, làm rối từ nguyên vật liệu khác nhau 3. Gãc ph©n vai: Trß ch¬i b¸n hµng, bÖnh viÖn ®a khoa, gia ®×nh. 4. Gãc häc tËp: XÕp ch÷, xếp hình bạn, trai bạn gái; phân biệt các hình, các khối. 5. Gãc KPKH: Chăm sóc cây, Ch¬i víi c¸t níc. + Trò truyện về người thân trong gia đình mình, trong trường lớp mầm non. + Ôn lại bài hát, thơ, ca dao, đồng dao. Vui chơi buổi + Trò chơi: Thẻ tên của tôi, giúp cô tìm bạn, đổi đồ chơi chiều cho bạn. + Biểu diễn văn nghệ. + Nhận xét nêu gương cuối ngày, tuần. + Trả trẻ.
- Nhánh 2: “CƠ THỂ CỦA BÉ” Tõ ngµy 08->12/10/2018 CÁC HOẠT ĐỘNG NỘI DUNG - Q/s nhắc nhở trẻ để đồ dùng cá nhân đúng nơi qui định , chào bố mẹ, chào cô giáo và các bạn. §ãn trÎ - trò - Cho trẻ thực hiện nhiệm vụ trực nhật. chuyện - Cho trẻ xem tranh ảnh về các giác quan, trò chuyện vè tác dụng của các giác quan - Chơi 1 số Tc dân gian: Kéo cưa lừa xẻ... - Trao đổi với phụ huynh về việc VSCN và giữ gìn sức khỏe cho trẻ - Hướng dẫn trẻ điểm danh theo tổ, động viên kịp thời để trẻ đi học chuyên cần. - Chuẩn bị đồ dùng, đồ chơi, ổn định lớp chuyển sang HĐ khác. H« hÊp: 2; Tay: 1; Bông: 3; Ch©n: 2; BËt: 2. Thể dục sáng Thø 2, 4, 6 tËp theo nhịp đếm, cờ, nơ, vòng . Thø 3, 5 tËp kÕt hîp víi bµi: Ồ sao bé không lắc. PTNT: KPKH: Tìm hiểu về các giác quan của bé. Tìm hiểu về ích lợi của 4 nhóm thực phẩm với sức khỏe cơ thể. Tìm hiểu về ngày tết trung thu. Toán: Tách/ gộp các nhóm đối tượng trong phạm vi 6 bằng các cách khác nhau và đếm PTTC: VĐCB: Nhảy từ độ cao 45 cm. Đi chạy theo hiệu lệnh, Tung bóng lên cao và bắt bóng, Bò bằng bàn tay bàn chân Ho¹t ®éng häc theo đường ríc rắc, Bật liên tục vào vòng. Trò chơi: Về đúng nhà, Bắt bóng, Đá bóng, Chạy tiếp cờ, Thi đi nhanh, Tạo dáng. PTTM: Tạo hình: Vẽ gấu bông, Vẽ thêm bộ phận giác quan còn thiếu (Mẫu). Nặn hình bé trai bé gái, Đồ dùng bản thân. (YT) GDAN: Hát, vận động: Tay thơm tay ngoan, Xòe bàn tay nắm ngón tay, Đường và chân, Bé quét nhà, Đôi mắt tinh.
- Nghe hát: Năm ngón tay ngoan. Trò chơi: Truyền tin, Nghe giọng hát đoán tên bạn, Nhận hình đoán tên bài hát. PTNN: Thơ: Tay ngoan, Những con mắt, Xòe tay, cô dạy. Truyện: Câu truyện của tay phải tay trái, đôi tai sấu xí, Giấc mơ kỳ lạ. LQCC: Trò chơi với chữ cái: a, ă, â. HĐCMĐ: Quan sát sự thay đổi của thời tiết, nghe các âm thanh khác nhau ở sân trường, vẽ phấn trên sân khuân mặt của bé, nghe kể truyện, đọc thơ, hát có nội dung về bản Ho¹t ®éng chơi thân, ngoµi trêi TCVĐ: Chó sói sấu tính, mèo đuổi chuột, bịt mắt bắt dê, tay cầm tay, thỏ sám rửa mặt. Chơi tự do: Chơi với cát nước, chơi với đồ chơi thiết bị ngoài trời. 1. Gãc x©y dùng: XD khu công viên vui chơi giải trí, ngôi nhà của bé, xếp hình bé tập thể dục. 2. Gãc nghệ thuật: C¾t, vÏ, xÏ, nặn bé tập thể dục, trang phục bé thích Hoạt động chơi ở 3. Gãc ph©n vai: Cửa hàng ăn uống, bÖnh viÖn ®a khoa, gia các góc ®×nh. 4. Gãc häc tËp: Xem tranh ảnh về cơ thể bé, các hoạt động xếp hình bạn trai, bạn gái. Tìm các chữ cái còn thiếu. 5. Gãc KPKH: Quan sát sự nảy mầm của cây, chơi với cát và nước. + Biểu diễn văn nghệ: Hát, vận động theo nhạc các bài hát đã được học. Vui chơi buổi + Nghe kể truyện ai đáng khen nhiều hơn, giấc mơ kỳ lạ, chiều đôi tai sấu xí. + Chơi tự chọn theo ý thích ở các góc. + Biểu diễn văn nghệ nêu gương cuối tuần, ngày.
- Nhánh 3: “BÉ CẦN GÌ ĐỂ LỚN LÊN VÀ KHỎE MẠNH” Tõ ngµy 15-> 19/10/2018 CÁC HOẠT ĐỘNG NỘI DUNG - Nhắc nhở trẻ để đồ dùng cá nhân đúng nơi qui định, chào bố §ãn trÎ - trò mẹ, cô giáo và các bạn. Trò chuyện với trẻ về những món ăn, chuyện thức ăn mà trẻ thích. Trao đổi với phụ huynh về trẻ, chế độ ăn uống cho trẻ ở nhà. - Cho trẻ thực hiện nhiệm vụ trực nhật. - Xem tranh ảnh về các nhóm thực phẩm cần thiết cho cơ thể. - Hướng dẫn trẻ điểm danh theo tổ, động viên kịp thời để trẻ đi học chuyên cần - Chuẩn bị đồ dùng, đồ chơi, ổn định lớp chuyển sang HĐ khác. - H« hÊp: 3; Tay: 2; bông: 3; ch©n: 3; bËt: 3. Thể dục sáng - Thø 2, 4, 6 tËp theo nhịp đếm, cờ, nơ, vòng. - Thø 3, 5 tËp kÕt hîp víi bµi: Thật đáng chê. PTNT: KPKH: Bé lớn lên như thế nào; Các món ăn các loại thực phẩm bé thích. Ích lợi của cây cối không khí với sức khỏe bản thân Toán: Xác định vị trí trong không gian của bản thân với các bạn khác. PTTC: VĐCB: Tung bóng lên cao và bắt bóng, nhảy qua vật cản, chạy thay đổi tốc độ, bò theo đường rích rắc. Trò chơi: Thi chạy tiếp sức, đá bóng. Ho¹t ®éng häc PTTM: Tạo hình: Trang trí chiếc khăn hình vuông (Mẫu). Nặn đồ dùng đồ chơi (YT). Vẽ các loại quả (ĐT). GDAN: Hát, vận động: Mời bạn ăn, Mừng sinh nhật. Nghe hát: Ru con, Em yêu cây xanh. Trò chơi: Nhận hình đoán tên bài hát, Hãy làm theo hiệu lệnh. PTNN: Thơ: Em vẽ. Truyện: Gấu con bị đau răng. LQCC: Trò chơi chữ cái o, ô, ơ, a, ă, â.
- + HĐCMĐ: Quan sát thời tiết, dạo chơi sân trường, đố về các chơi Ho¹t ®éng loại quả, vẽ tự do trên sân các loại quả. ngoµi trêi + TCVĐ: Bịt mắt bắt dê, cắp cua bỏ giỏ, dung dăng dung dẻ. + Chơi tự do: Chơi với đồ chơi thiết bị ngoài trời, làm đồ chơi với vật liệu thiên nhiên. 1. Gãc x©y dùng: XD khu công viên vui chơi giải trí, vườn Hoạt động chơi ở hoa; xếp hình bé và bạn tập thể dục. các góc 2. Gãc nghệ thuật: Nặn, vẽ các loại quả, làm đồ chơi. 3. Gãc ph©n vai: Đóng vai các thành viên trong gia đình chăm sóc con cái, và nấu ăn. 4. Gãc häc tËp: Chọn lô tô 4 nhóm thực phẩm, Tìm các chữ cái còn thiếu.. 5. Gãc KPKH: Lau lá, tưới cây. + Nghe kể truyện, hát, múa các bài đã được học. + Đọc đồng dao, ca dao. + Luyện tập các kỹ năng đánh răng, rửa tay bằng xà phòng. Vui chơi buổi + Trò chơi: Chiếc túi kỳ lạ, Hãy đoán xem bao nhiêu bạn, Bé chiều mặc quần áo. + Chơi tự chọn theo ý thích ở các góc. + Biểu diễn văn nghệ nêu gương cuối tuần, ngày. TTCM Nguyễn Thị Huệ

