Giáo án Mầm non Lớp Lá - Chủ đề 6: Thế giới thực vật - Tết - Mùa xuân (5 tuần) - Năm học 2024-2025 - Bạch Thị Thanh Dung

docx 11 trang tamdan 19/08/2025 1400
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Mầm non Lớp Lá - Chủ đề 6: Thế giới thực vật - Tết - Mùa xuân (5 tuần) - Năm học 2024-2025 - Bạch Thị Thanh Dung", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxgiao_an_mam_non_lop_la_chu_de_6_the_gioi_thuc_vat_tet_mua_xu.docx

Nội dung tài liệu: Giáo án Mầm non Lớp Lá - Chủ đề 6: Thế giới thực vật - Tết - Mùa xuân (5 tuần) - Năm học 2024-2025 - Bạch Thị Thanh Dung

  1. KH CHỦ ĐỀ 6: THẾ GIỚI THỰC VẬT- TẾT- MÙA XUÂN TGTH: 5 tuần ( Từ ngày 13/01 đến 28/02/2025) A. XÂY DỰNG MÔI TRƯỜNG GIÁO DỤC: 1. Môi trường giáo dục trong lớp: - Sưu tầm tranh ảnh nói về chủ đề Thế giới thực vật - Tết. + Tranh một số loại cây; Tranh một số loại hoa, số loại rau- củ- quả; Tranh một số loại cây lương thực; Tranh ảnh về các móm ăn được chế biến từ TV. + Tranh ảnh về một số hđ, hoa quả, bánh kẹo đặc trưng trong ngày tết- MX. - Tranh ảnh sách chuyện về thế giới thực vật- tết. - Các đồ dùng, đồ chơi tự tạo do cô và trẻ tự làm. Khu vực bố trí chỗ ăn, ngủ - Các góc hoạt động của trẻ và đồ chơi dùng đồ chơi các góc (Góc xây dựng, phân vai, góc nghệ thuật, học tập, sách truyện, thiên nhiên...) - Đồ dùng học liệu mở: Giấy bìa, chai lọ, vỏ hộp , tranh ảnh họa báo, lá cây, hột hạt, bìa túi bóng... - Giấy khổ to, kéo, bút chì, bút màu, sáp, đất nặn, giấy vẽ, giấy màu, hồ gián, giấy báo, hộp bìa cát tông các loại... - Sách vở của trẻ; đất nặn; bút màu sáp, lô tô; hình phẳng, thẻ số, giấy bìa, giấy màu. Thẻ chữ cái l, m, n; h, k. Gậy thể dục, vòng thể dục, túi cát, dây thừng, để trẻ tham gia các hoạt động, trang trí vừa tầm, dễ nhìn, dễ thấy; Băng đĩa nhạc liên quan đến chủ đề. Các bài thơ, câu chuyện, một số trò chơi về chủ đề TGTV. - Dụng cụ vệ sinh lớp học... - Các nguyên vật liệu (Tự nhiên) cho trẻ hoạt động đủ số lượng, an toàn, phong phú có tính thẩm mỹ thu hút trẻ tham gia hoạt động. - THCĐ: “XD trường MN hạnh phúc lấy trẻ làmTT” 2. Môi trường giáo dục ngoài lớp học: - Chuẩn bị địa điểm chơi thuận tiện, an toàn, dễ quan sát, hoạt động. - Các nguyên vật liệu cho trẻ hđ đủ số lượng, AT, phong phú, hấp dẫn cho trẻ hđ - Khu vực chơi cát, nước - Cô và trẻ c.bị tranh ảnh, bài viết cắt dán để trang trí góc tuyên truyền phù hợp. 3. Điều chỉnh mục tiêu trong việc thực hiện chương trình B. KẾ HOẠCH CHĂM SÓC GIÁO DỤC TRONG TUẦN KH TUẦN 1: TẾT – MÙA XUÂN TGTH: 1 tuần (Từ 13/01 đến 17/01/2025) Thứ Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu HĐ Đón trẻ vào lớp, hướng dẫn trẻ cất đồ dùng cá nhân vào nơi quy ĐÓN định.Trò chuyện với trẻ về một số hoạt động, món ăn nổi bật trong TRẺ, ngày tết nguyên đán. CHƠI, - CTD theo ý thích; Xem băng- đĩa hình có nội dung phù hợp. TDS - Điểm danh – Báo ăn; TDS: Tập theo bài: “ Tết đến rồi”. - Ném trúng- - - Kể truyện Đo độ dài - Nghe hát: HỌC đích bằng 1- sáng tạo: một vật Câu hát 1
  2. tay - Nàng tiên bằng các ngày xuân - ( MT-1) - mùa xuân đơn vị đo (Dân ca - (MT- 4) - - (MT- 24) khác nhau. Phú Thọ) - SS và diễn - - VĐ: Xúc - đạt kết quả sắc súc sẻ -HĐ TRẢI đo (TC: - TC : Tai NGHIỆM Con đường ai tinh BÉ VUI nào ngắn (MT- 31) ĐÓN TẾT nhất) - (MT- 17) - QS góc - QS-TC về - HĐTN: - QS cây tết và mùa những gì Trang trí hoa đào xuân. trẻ nhìn bưu thiếp - TCVĐ: TCVĐ: thấy, nghe từ nvl tái Nhảy qua CHƠI Chèo thuyền thấy. chế. suối. NGOÀI - CTD: - TCVĐ: - CTD: với - CTD: với TRỜI Chơi tự do Nhảy qua đồ chơi các đồ chơi với lá cây suối mang theo. ở ngoài -CTD: với trời. ĐC ngoài trời . - Góc phân vai: Gia đình, nấu ăn; quầy hàng phục vụ tết; Quần hàng bán các loại hoa mùa xuân. CHƠI, - Góc xây dựng: Xây dựng chợ hoa ngày tết- MX. HOẠT - Góc nghệ thuật: Vẽ theo nét chấm mờ, tô màu, xé dán các loại ĐỘNG hoa, quả, bánh; hoạt động vui chơi..trong ngày tết; thời tiết mùa Ở CÁC xuân. Chơi tự do với đất nặn và dụng cụ âm nhạc. GÓC - Góc học tập: Cắt theo đường viền hình vẽ các loại hoa, quả, bánh, món ăn trong ngày tết. - Góc sách truyện: Xem sách truyện: Sự tích cây nêu ngày tết. Đọc thơ tiềm thức: Tết đang vào nhà. - Góc thiên nhiên: Gieo hạt, QS sự phát triển của cây. *>. Ăn trưa: Tiếp tục rèn KN rửa sạch bằng xà phòng tay dưới vòi nước sạch cho trẻ. Hướng dẫn trẻ trực nhật chuẩn bị bàn ghế, chuẩn bị khăm, bát, thìa, cốc uống nước đầy đủ cho số lượng trẻ - Động viện trẻ ăn hết xuất, hết khẩu phần, chú ý đến những trẻ ăn chậm, lười ăn, trẻ có biểu hiện mệt mỏi kết hợp giáo dục dinh dưỡng, hành vi văn minh lịch sự trong khi ăn. ĂN/NGỦ *>. Ngủ trưa: Hướng dẫn trẻ trực nhật cùng cô chuẩn bị chỗ ngủ. Lần lượt cho trẻ về chỗ nằm ( nam -nữ nằm riêng), kéo rèm, tắt điện, đóng bớt cửa , cho trẻ nghe giai điệu hát ru nhẹ nhàng. - Gv theo dõi trẻ ngủ phát hiện kịp thời những bất thường có thể sảy ra, để quạt, điều hòa ở mức độ vừa phải. Cho phép trẻ đi VS khi trẻ có nhu cầu. 2
  3. - Vệ sinh, vận động nhẹ; Ăn quà chiều Trò chơi - HĐPÂN - Nặn mâm - Tiệc tất- Ngày tết dân gian: (Nghe: Câu ngũ quả niên. quê em. ném còn. hát ngày ngày tết - - Tiếng - (MT- 10) (MT- 27) xuân- Dân (Đề tài). (MT- 21) CHƠI Anh. -Tiếng Anh. ca Phú HOẠT Thọ). ĐỘNG - Cô và trẻ cùng nhau nhận xét - tặng cờ (hằng ngày) - Nêu gương THEO Ý - Cho trẻ tg chơi, hđ theo ý thích ở các góc. CTD tặng bé THÍCH - Cho những trẻ chậm bổ xung, hoàn thiện sách vở. ngoan (cuối - TRẢ - VS: Cô cùng trẻ dọn dẹp đdđc tại các góc. tuần) TRẺ - Nhắc nhở, hỗ trợ trẻ chuẩn bị đd cá nhân và ra về - VS đồ - Trả trẻ - Trao đổi với PH về tình hình sức khoẻ và chơi ở các nhận thức của trẻ trong ngày . góc - Chuẩn bị đồ dùng phục vụ các HĐ ngày hôm sau. - Kiểm tra nhóm lớp trước khi ra về. KH TUẦN 2: MỘT SỐ LOẠI CÂY TGTH: 1 tuần (Từ 03/02 đến 07/02/2025) Thứ Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu HĐ - Đón trẻ vào lớp, hướng dẫn trẻ cất đồ dùng cá nhân vào nơi quy ĐÓN định. Trò chuyện về chủ đề mới: Tên gọi, đặc điểm nổi bật, màu TRẺ sắc; công dụng, cách CSBV cây xanh. CHƠI, - CTD theo ý thích; Xem băng- đĩa hình có nội dung phù hợp. TDS - Điểm danh - Báo ăn; TDS: Tập theo bài: “Em yêu cây xanh”. Đi trên - Sự phát Số 10, sử Làm quen - Sử dụng ghế thể dục triển của dụng số 10 chữ cái l, bộ gõ cơ đầu đội túi cây ( TC: lá để chỉ số m,n thể VĐ: Em cát cây hít thở) lượng, số yêu cây (MT- 1) (MT- 13) thứ tự. xanh HỌC (MT- 2) (MT-28) (MT- 14) - Nghe hát: Cây trúc xinh - TCAN: Tai ai tinh (MT- 32) - QS góc - QS cảm - QS Cây - HĐTN: - QS bầu thiên nhiên nhận thời xanh Quy trình trời -TCVĐ: tiết - TCVĐ : PT của cây - TCDG: CHƠI Cây nào lá - TCDG: Nhảy qua - CTD: Rồng rắn NGOÀI ấy Rồng rắn suối Chơi tự do lên mây TRỜI - CTD: với lên mây - CTD: với với đồ chơi - CTD: với đồ chơi - CTD: với đồ chơi ngoài trời đồ chơi ngoài trời đồ chơi mang theo (MT- 12) mang theo 3
  4. mang theo - Góc phân vai: Bán hàng, Cô giáo, Gia đình, bác sỹ. - Góc xây dựng: Xây dựng vườn cây ăn quả. CHƠI, - Góc nghệ thuật: Vẽ theo nét chấm mờ, tô màu, xé dán các loại HOẠT cây theo ý thích. Chơi tự do với đất nặn. ĐỘNG - Góc học tập: Xem tranh lô tô về các loại cây. Phân loại cây theo Ở CÁC dấu hiệu cho trước. GÓC - Góc sách truyện: Xem tranh MH truyện: Cây tre trăm đốt; Làm ambum về cây xanh. - Góc thiên nhiên: Gieo hạt , QS sự phát triển của cây. *>. Ăn trưa: Tiếp tục rèn KN rửa sạch bằng xà phòng tay dưới vòi nước sạch cho trẻ. Hướng dẫn trẻ trực nhật chuẩn bị bàn ghế, chuẩn bị khăm, bát, thìa, cốc uống nước đầy đủ cho số lượng trẻ - Động viện trẻ ăn hết xuất, hết khẩu phần, chú ý đến những trẻ ăn chậm, lười ăn, trẻ có biểu hiện mệt mỏi kết hợp giáo dục dinh dưỡng, hành vi văn minh lịch sự trong khi ăn. ĂN/NGỦ *>. Ngủ trưa: Hướng dẫn trẻ trực nhật cùng cô chuẩn bị chỗ ngủ. Lần lượt cho trẻ về chỗ nằm (nam -nữ nằm riêng), kéo rèm, tắt điện, đóng bớt cửa , cho trẻ nghe giai điệu hát ru nhẹ nhàng. - Gv theo dõi trẻ ngủ phát hiện kịp thời những bất thường có thể sảy ra, để quạt, điều hòa ở mức độ vừa phải. Cho phép trẻ đi VS khi trẻ có nhu cầu. - Vệ sinh, vận động nhẹ; Ăn quà chiều - RKN: Dạy - Hoạt - Nghe - Dạy trẻ - Tạo hình: trẻ đi giày, động phòng truyện: Cây biết tự thay Ngọn cây đi dép âm nhạc tre trăm quấn áo dịu dàng (MT- 6) đốt (MT- 7) - Tiếng Anh - Tiếng Anh - Cô và trẻ cùng nhau nhận xét - tặng cờ (hằng ngày) - Nêu gương CHƠI - Cho trẻ tg chơi, hđ theo ý thích ở các góc. CTD - tặng bé HOẠT - Cho những trẻ chậm bổ xung, hoàn thiện sách vở. ngoan (cuối ĐỘNG - VS: Cô cùng trẻ dọn dẹp đdđc tại các góc. tuần) THEO Ý - Nhắc nhở, hỗ trợ trẻ chuẩn bị đd cá nhân và ra về - VS đồ THÍCH - Trả trẻ - Trao đổi với PH về tình hình sức khoẻ và chơi ở các - TRẢ nhận thức của trẻ trong ngày . góc TRẺ - Chuẩn bị đồ dùng phục vụ các HĐ ngày hôm sau. - Kiểm tra nhóm lớp trước khi ra về. KH TUẦN 3+4: MỘT SỐ LOẠI HOA+ QUẢ TGTH: 1 tuần (Từ 10/02 đến 21/02/2025) Thứ Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu HĐ CHƠI, - Đón trẻ vào lớp, hướng dẫn trẻ cất đồ dùng cá nhân vào nơi quy ĐÓN định. Trò chuyện về tên gọi và đặc điểm nổi bật: Cấu tạo, màu TRẺ, sắc, môi trường sống, ích lợi của một số loại hoa. Dạy trẻ cách 4
  5. THỂ chăm sóc và bảo vệ các loại hoa. DỤC - CTD theo ý thích; Xem băng- đĩa hình có nội dung phù hợp. SÁNG - Điểm danh - Báo ăn; TDS: Tập theo bài: “Em yêu cây xanh”. - Bước dồn Khám phá- Dạy trẻ đọc Gộp/ tách Nghe hát,: trước, dồn các bông thơ: Hoa các nhóm Đố hoa ( ngang trên hoa. cúc vàng đối tượng Hát xoan ghế thể (MT- 20) trong phạm Phú Thọ) dục. vi 10 thành- VĐ: Em yêu - (MT- 3) 2 nhóm nhỏ cây xanh bằng nhiều- TC: Nghe cách khác tiết tấu tìm HỌC nhau. đồ vật. (MT- 15) - (MT- 16) - Bật qua vật Steam: - Làm quen Ghép thành Tạo hình cản 15 - Khám phá cc h, k cặp những theo ý thích 20cm. quả dưa- (MT- 26) đ/tượng có (MT- 33) hấu mối l/ quan (MT- 29) (MT- 18) - QS- TC - Quan sát - Steam: - QS sự - HĐTN: về những gì cây hoa Hoa nở thay đổi Sự đổi màu trẻ nhìn giấy trong nước của t/ tiết của hoa thấy- nghe - TCVĐ: - TCVĐ: - Chơi với thấy Chèo Lộn cầu đồ chơi -TCVĐ: Ném thuyền vồng mang theo bóng vào rổ - CTD: với - CTD: với - CTD: Vẽ các đồ chơi đồ chơi ở phấn trên ngoài trời ngoài trời. CHƠI sân NGOÀI - QS sự - QS cây - QS- TC - HĐTN: - Quan sát TRỜI thay đổi hoa đồng về những gì Làm hoa từ cây sống của thời tiết tiền trẻ nhìn nắp chai đời - TCVĐ: - TCVĐ: thấy- nghe - CTD: với - TCVĐ: Lộn cầu Ném bóng thấy đồ chơi Chèo thuyền vồng vào rổ -TCVĐ: Ném mang theo - CTD: với - CTD: với - CTD: với bóng vào rổ các đồ chơi đồ chơi ở đồ chơi - CTD: Vẽ ngoài trời ngoài trời. ngoài trời. phấn trên sân CHƠI, - Góc phân vai: Gia đình, nấu ăn; quầy hàng phục vụ tết; Quần HOẠT hàng bán các loại hoa mùa xuân. ĐỘNG - Góc xây dựng: Xây dựng chợ hoa ngày tết- MX. Ở CÁC - Góc nghệ thuật: Vẽ theo nét chấm mờ, tô màu hoạt động vui GÓC chơi..trong ngày tết; thời tiết mùa xuân; Cắt-dán các loại hoa, quả, 5
  6. bánh trong ngày tết theo ý thích; CTD với đất nặn và dụng cụ Â/N. - Góc học tập: Cắt theo đường viền hình vẽ các loại hoa, quả, bánh, món ăn trong ngày tết. - Góc sách truyện: Xem sách truyện: Sự tích cây nêu ngày tết. Đọc thơ tiềm thức: Tết đang vào nhà. - Góc thiên nhiên: Gieo hạt, QS sự phát triển của cây. *>. Ăn trưa: Tiếp tục rèn KN rửa sạch bằng xà phòng tay dưới vòi nước sạch cho trẻ. Hướng dẫn trẻ trực nhật chuẩn bị bàn ghế, chuẩn bị khăm, bát, thìa, cốc uống nước đầy đủ cho số lượng trẻ - Động viện trẻ ăn hết xuất, hết khẩu phần, chú ý đến những trẻ ăn chậm, lười ăn, trẻ có biểu hiện mệt mỏi kết hợp giáo dục dinh dưỡng, hành vi văn minh lịch sự trong khi ăn. ĂN/NGỦ *>. Ngủ trưa: Hướng dẫn trẻ trực nhật cùng cô chuẩn bị chỗ ngủ. Lần lượt cho trẻ về chỗ nằm (nam -nữ nằm riêng), kéo rèm, tắt điện, đóng bớt cửa , cho trẻ nghe giai điệu hát ru nhẹ nhàng. - Gv theo dõi trẻ ngủ phát hiện kịp thời những bất thường có thể sảy ra, để quạt, điều hòa ở mức độ vừa phải. Cho phép trẻ đi VS khi trẻ có nhu cầu. - Vệ sinh, vận động nhẹ; Ăn quà chiều - RKN: - HĐ phòng- - Nghe - - Trò chơi KNS: Bé là Thói quen âm nhạc truyện chữ cái l, người lịch tốt trong VS - Quả bầu m, n. sự CHƠI phòng bệnh tiên - - Tiếng Anh (MT- 23) HOẠT (MT-8) ĐỘNG -Tiếng Anh THEO Ý - Trò chơi - HĐ phòng - Dạy trẻ Kể lại Ôn Kiến THÍCH cc: h,k âm nhạc đọc thơ: Ăn truyện Quả thức đã học - TRẢ -Tiếng Anh - Ôn kiến quả bầu tiên TRẺ thức đã học (MT- 25) - Tiếng Anh - Cô và trẻ cùng nhau nhận xét - tặng cờ (hằng ngày) - Nêu gương - Cho trẻ tg chơi, hđ theo ý thích ở các góc. CTD bé ngoan - Cho những trẻ chậm bổ xung, hoàn thiện sách vở. (cuối tuần) - VS: Cô cùng trẻ dọn dẹp đdđc tại các góc. - VS đồ - Nhắc nhở, hỗ trợ trẻ chuẩn bị đd cá nhân và ra về chơi ở các - Trả trẻ - Trao đổi với PH về tình hình sức khoẻ và góc nhận thức của trẻ trong ngày . - Chuẩn bị đồ dùng phục vụ các HĐ ngày hôm sau. - Kiểm tra nhóm lớp trước khi ra về. KH TUẦN 5: CÁC LOẠI CÂY LƯƠNG THỰC TGTH: 1 tuần (Từ 24/02- 28/02/2025) Thứ Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu HĐ ĐÓN - Đón trẻ vào lớp, hướng dẫn trẻ cất đồ dùng cá nhân vào nơi quy 6
  7. TRẺ định. Trò chuyện về tên gọi và đặc điểm nổi bật, công dụng, ích CHƠI lợi của 1 số loại cây lương thực. TDS - Chơi tự do theo ý thích; Xem băng- đĩa hình có nội dung phù hợp - Điểm danh – Báo ăn; TDS: Tập theo bài: “ Em yêu cây xanh”. - Bò chui Steam: Sự Dạy trẻ So sánh, phát Hoạt động qua ống phát triển đọc đồng hiện quy tắc nghệ thuật dài 1,5m x của cây dao: sắp xếp và sắp tổng hợp. HỌC 0,6m. Ngô Trồng xếp theo quy - (MT- 5) (MT- 11) đậu, trồng tắc.(TC:Chuyến (MT- 22) cà tàu vui vẻ) (MT- 19) - Quan sát - HĐTN: - QS đồ - Steam: Hạt - QS sự cây cảnh Pha chế chơi ngoài gạo nhảy múa thay đổi - TCVĐ: nước uống sân của thời Ném bóng từ hoa đậu trường tiết CHƠI vào rổ biếc -TCVĐ: -TCVĐ: NGOÀI - Chơi tự - Chơi với Bật qua Rồng rắn TRỜI do với đồ đồ chơi suối nhỏ lên mây chơi ngoài mang theo - CTD với - CTD: với trời đồ chơi đồ chơi ngoài trời ngoài trời. - Góc phân vai: Góc phân vai: Cửa hàng bán các loại hoa, rau, của- quả,lương thực, Gia đình, nấu ăn. - Góc xây dựng: Xây dựng nhà kho, xây vườn rau. CHƠI - Góc nghệ thuật: Vẽ theo nét chấm mờ, tô màu các loại lương HOẠT thực mà bé thích. Chơi tự do với đất nặn và các dụng cụ âm nhạc ĐỘNG - Góc học tập: Xem tranh ảnh, tranh lô tô về các loại cây lương Ở CÁC thực. Phân nhóm theo dấu hiệu. GÓC - Góc sách truyện: Xem tranh MH ; Làm sách truyện truyện (Sự tích cây khoai lang). - Góc thiên nhiên: CS cây, theo dõi sự phát triển của cây. *>. Ăn trưa: Tiếp tục rèn KN rửa sạch bằng xà phòng tay dưới vòi nước sạch cho trẻ. Hướng dẫn trẻ trực nhật chuẩn bị bàn ghế, chuẩn bị khăm, bát, thìa, cốc uống nước đầy đủ cho số lượng trẻ - Động viện trẻ ăn hết xuất, hết khẩu phần, chú ý đến những trẻ ăn chậm, lười ăn, trẻ có biểu hiện mệt mỏi kết hợp giáo dục dinh dưỡng, hành vi văn minh lịch sự trong khi ăn. ĂN/NGỦ *>. Ngủ trưa: Hướng dẫn trẻ trực nhật cùng cô chuẩn bị chỗ ngủ. Lần lượt cho trẻ về chỗ nằm (nam -nữ nằm riêng), kéo rèm, tắt điện, đóng bớt cửa , cho trẻ nghe giai điệu hát ru nhẹ nhàng. - Gv theo dõi trẻ ngủ phát hiện kịp thời những bất thường có thể sảy ra, để quạt, điều hòa ở mức độ vừa phải. Cho phép trẻ đi VS khi trẻ có nhu cầu. CHƠI - VS, vận động nhẹ; Ăn quà chiều 7
  8. HOẠT - KNS: - HĐ - Nghe - Nguy cơ không - Ôn kiến ĐỘNG Tiết kiệm phòng âm truyện: Sự AT trong ăn thức đã THEO Ý trong sinh nhạc tích cây uống và cách học THÍCH hoạt khoai lang p/tránh - TRẢ (MT- 30) (MT- 9). TRẺ -Tiếng Anh - Tiếng Anh - Cô và trẻ cùng nhau nhận xét - tặng cờ (hằng ngày) - Nêu - Cho trẻ tg chơi, hđ theo ý thích ở các góc. CTD gương tặng - Cho những trẻ chậm bổ xung, hoàn thiện sách vở. bé ngoan - VS: Cô cùng trẻ dọn dẹp đdđc tại các góc. (cuối tuần) - Nhắc nhở, hỗ trợ trẻ chuẩn bị đd cá nhân và ra về. - VS đồ - Trả trẻ - Trao đổi với PH về tình hình sức khoẻ và chơi ở các nhận thức của trẻ trong ngày . góc - Chuẩn bị đồ dùng phục vụ các HĐ ngày hôm sau. - Kiểm tra nhóm lớp trước khi ra về. C. PHẦN SOẠN CHUNG CHO CẢ CHỦ ĐỀ I. THỂ DỤC SÁNG: Tập theo nhạc bài “Em yêu cây xanh; Tết đến rồi” 1. Yêu cầu: - Rèn khả năng tập chung, chú ý tập đúng nhịp, giai điệu của bài hát. Giúp trẻ chuẩn bị tâm thế tốt để tham gia vào các hoạt động khác trong ngày. - Trẻ có khả năng thực hiện đúng, thuần thục các động tác của bài thể dục theo hiệu lệnh hoặc theo nhịp bản nhạc/ bài hát. Bắt đầu và kết thúc động tác đúng nhịp. (Phù hợp với khả năng của trẻ và mang yếu tố địa phương) - Trẻ biết thể dục sáng rất tốt cho cơ thể, giúp cơ thể phát triển khỏe mạnh. 2. Chuẩn bị: Địa điểm: Rộng rãi, bằng phẳng, sạch sẽ; Quả bông, vòng (Theo ngày tập quy định); Tâm trạng thoải mái. Quần áo đầu tóc gọn gàng. 3. Tổ chức thực hiện: a. Khởi động: Cho trẻ xếp hàng đi ra sân; kết hợp các kiểu đi, triển khai đội hình hàng dọc, hàng ngang. b. Trọng động: Tập các ĐT phát triển các nhóm cơ và hô hấp: + ĐT Tay: Co và duỗi từng tay, kết hợp kiễng chân. + ĐT lườn: Quay sang trái, sang phải kết hợp tay chống hông + Chân: Nhảy lên, đưa 2 chân sang ngang.(Mỗi động tác tập 4l x 8n) II. TỔ CHỨC VỆ SINH, ĂN TRƯA 1. Yêu cầu: - Mời cô, mời bạn khi ăn và ăn từ tốn. Trẻ có thể thực hiện được thao tác rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh và khi tay bẩn. - Rèn cho trẻ kỹ năng tự phục vụ, không làm rơi vãi thức ăn, biết vệ sinh sạch sẽ trong khi ăn (Nhặt cơm rơi, lau tay, khi hắt hơi biết che miệng ...). - Giáo dục trẻ biết xếp theo hàng khi rửa tay, giữ gìn vệ sinh khi ăn, biết lợi ích của việc rửa tay sạch khi ăn ; Giáo dục trẻ biết ăn hết xuất ăn. 2. Chuẩn bị: a. Chuẩn bị của cô: Khẩu trang, mũ, khăn, tạp dề, dụng cụ đựng thức ăn... b. CB của trẻ: Bàn, ghế, khay cơm, thìa, đĩa đựng khăn lau ẩm, đĩa đựng cơm 8
  9. rơi, khăn lau miệng, cốc uống nước, nước sạch cho trẻ rửa tay, xà phòng thơm... 3. Tổ chức thực hiện: *>. Trước khi ăn : Kê bàn ghế cho trẻ ngồi vào bàn ăn. Cho trẻ xếp hàng đi rửa tay bằng xà phòng dưới vòi nước chảy theo 6 bước, nhắc trẻ đi vệ sinh, phân công tổ trưởng giám sát các bạn trong tổ. - Kết hợp với cô còn lại c/bị bữa ăn cho trẻ: C/bị khăn mặt, Khay cơm, thìa, đĩa đựng khăn lau ẩm, đĩa đựng cơm rơi, cốc nước uống cho trẻ. (Trẻ trực nhật chia đĩa đựng cơm rơi, đĩa đựng khăn lau ẩm về bàn cho các bạn) - Trẻ rửa tay xong về bàn ngồi ngay ngắn (xếp trẻ ăn nhanh, ăn chậm ngồi riêng) - Giới thiệu cho trẻ biết tên món ăn và giá trị dinh dưỡng có trong các món ăn - Chia ăn theo định lượng và k/phần cho trẻ: Chia thức ăn, chia cơm, món tráng miệng vào khay cơm cho từng trẻ. Hướng dẫn trẻ mời cô, mời bạn trước khi ăn. *>. Trong khi ăn: Cô tạo không khí vui vẻ, thoải mái, cô quan sát, giúp đỡ trẻ khi ăn, đ/viên trẻ ăn thêm và ăn hết xuất của mình. Cô chú ý quan tâm tới trẻ; trẻ ăn chậm, biếng ăn. Cô chú ý đề phòng trẻ bị hóc, sặc - Nhắc nhở trẻ giữ vs khi ăn: Ngồi ngay ngắn, không nói chuyện, không làm rơi vãi cơm, thức ăn ra bàn, ho hoặc hắt hơi phải che miệng, không nhai nhồm nhoàn, không co chân lên ghế, cầm thìa tay phải, xúc ăn gọn gàng, không xúc cơm sang khay của bạn bạn ; biết lau miệng, tay bẩn khi ăn vào đúng khăn. - Hình thành cho trẻ những th/quen v/ minhtrong ăn uống. Trẻ cần chan canh, thêm cơm cô chú ý lấy thêm cho trẻ ăn. *>. Sau khi ăn: Sau khi trẻ ăn xong, cô hướng dẫn trẻ xếp khay cơm, thìa, xếp ghế đúng nơi qui định. Nhắc nhở trẻ uống nước, xúc miệng nước muối loãng (đánh răng), lau mặt, đi vs. Trẻ ăn xong cô thu dọn, vệ sinh sạch sẽ phòng ăn. - Sau bữa ăn cho trẻ chơi vận động nhẹ nhàng 15-20 phút III. TỔ CHỨC NGỦ TRƯA 1. Yêu cầu: Trẻ ngủ đ/giờ, đủ giấc ; Trẻ biết tầm q/trọng của giấc đối với cơ thể - Trẻ nằm đúng tư thế . Trẻ trật tự trong giờ ngủ . GD trẻ có thói quen ngủ trưa 2. Chuẩn bị: a. Chuẩn bị của cô: Phòng ngủ sạch sẽ, thoáng mát, giường, chiếu, gối đủ cho số lượng trẻ trong lớp ; Băng đĩa có bài hát ru cho trẻ ngủ. b. C/bị của trẻ: T/phục th/mái, các bạn gái dây buộc tóc để đúng chỗ qui định.. 3. Tổ chức thực hiện: *>. Trước khi ngủ: Cô ổn định chỗ ngủ cho trẻ. Cho trẻ lần lượt từng tổ lấy gối Cho trẻ nam nằm riêng 1 dãy, trẻ gái nằm riêng 1 dãy. Những trẻ khó ngủ, thức giậy sớm nằm cạnh cô để cô dễ bao quát trẻ. - Cho trẻ đọc 1 bài thơ ngắn hoặc cô giáo có thể kể chuyện có nội dung vui vẻ nhẹ nhàng, cho trẻ nghe các bản nhạc không lời để đưa trẻ vào giấc ngủ. - Giáo dục trẻ ngủ đủ giấc đúng giờ sẽ có lợi cho sức khoẻ. *>. Trong khi trẻ ngủ: Cô theo dõi trẻ ngủ , sửa lại tư thế để trẻ ngủ th/mái, không để trẻ chúi mặt vào gối hoặc trùm chăn kín. - Mùa hè nếu dùng quạt điện, chú ý vặn tốc độ vừa phải và để xa, từ phía chân trẻ. Mùa đông chú ý đắp chăn ấm cho trẻ. Cho phép trẻ đi vs trong khi ngủ khi trẻ có nhu cầu. P/ hiện kịp thời và xử lý các t/huống có thể xảy ra t/khi trẻ ngủ. 9
  10. *>.VSCS trẻ sau khi ngủ dậy: Đánh thức trẻ dậy từ từ, th/thoáng phòng nhóm. - Cho trẻ vận động nhẹ nhàng giúp trẻ tỉnh ngủ. Vệ sinh cá nhân cho trẻ. IV. CHƠI, HOẠT ĐỘNG Ở CÁC GÓC Tên góc Mục đích Chuẩn bị Tiến hành *>. Góc phân vai - Trẻ mạnh dạn thực - Búp bê các loại, + Bước 1: TC - Bán hàng hiện vai chơi, biết quần áo, khăn các trước khi chơi: + Quầy hàng bán chơi theo nhóm và lại, dụng cụ nhà - Cô và trẻ TC các loại hoa- quả; + phối hợp các HĐ chơi bếp và đồ dùng về chủ đề của Quầy hàng phục vụ trong nhóm 1 cách trong gia đình buổi chơi tết; bán các loại hoa nhịp nhàng - Đồ chơi, trang - Cô giới thiệu mùa xuân. Cửa - Biết cùng nhau bàn phục bác sỹ, đồ góc chơi, đồ hàng bán các loại bạc, thỏa thuận về CĐ chơi bán hàng: Các chơi ở các góc, hoa, rau, củ- quả, chơi, vai chơi. Biết loại hoa mùa xuân; gợi ý và cho lương thực) thác tác , hành động các loại hoa-quả; trẻ tự chọn các - Cô giáo của vai chơi, tìm được bánh kẹo; các loại góc chơi theo - Gia đình đd thay thể để thực hoa, rau, củ- ý thích. - Bác sỹ hiện ý tưởng chơi quả,lương thực - Dặn dò trước *>. Góc XD - Trẻ biết SD các vật - Đồ dùng đồ chơi khi chơi: Đoàn - Xây dựng vườn liệu XD khác nhau để xây dựng kết, không tranh cây ăn quả XD vườn cây ăn quả; - Mô hình thảm cỏ, giành đồ chơi, - Xây dựng vườn vườn hoa MX; chợ cây hoa; cây ăn cất, lấy đồ chơi hoa mùa xuân hoa ngày tết . quả; rau , bộ đồ gọn gàng, ngăn - Xây dựng chợ hoa - Thể hiện được thao chơi lắp ghép nắp, đúng qui ngày tết- MX tác của vai chơi. Biết - Hàng rào, sỏi.. định... - Xây dựng nhà kho xắp sếp các khu vực - Gạch, hình khối - Cho trẻ chọn - Xây vườn rau một cách hợp lý các loại thẻ chơi gắn - Đ/kết trong khi chơi vào góc chơi. *>. Góc học tập - Trẻ chơi đúng chủ - Lô tô các loại cây, + Bước 2: Quá - Xem tranh lô tô đề, nd chơi. hoa- quả; rau củ; trình chơi. về các loại cây; hoa- - PT lời nói rõ ràng, cây lương thực - Quá trình quả; các loại cây m.lạc, sự chú ý và ghi - Hình vẽ các loại chơi cho trẻ về lương thực nhớ có chủ định hoa- quả; bánh, góc chơi và tự - PL cây theo dấu - Phối hợp tay mắt khi món ăn trong ngày thoả thuận nội hiệu cho trước t/hiện hđ cắt theo tết dung chơi, vai - Cắt theo đường đường viền hình vẽ - Bàn, ghế cho trẻ chơi. viền hình vẽ các loại - Biết p/loại lô tô theo - Kéo - Cô quan sát hoa- quả; bánh, món dấu hiệu cho trước - Tranh tìm bóng trẻ và dàn xếp ăn trong ngày tết - Biết chơi TC tìm hoa- quả góc chơi. Góc - Tìm bóng của 1 số bóng của 1 số loại hoa- nào trẻ còn loại hoa- quả. quả. lúng túng cô *>. Góc sách truyện - Trẻ biết xem sách và - Tranh minh họa có thể chơi - Xem và kể theo trò chuyện cùng bạn, truyện : Cây tre cùng để giúp tranh MH truyện: biết lật trang sách từ trăm đốt; Sự tích trẻ hoạt động Cây tre trăm đốt; Sự trang đầu đến cuối, từ hoa hồng; Quả bầu tích cực. 10
  11. tích hoa hồng; Quả trái qua phải tiên), Tranh ảnh - Cô bao quát bầu tiên); - Trẻ thực hiện được dời về về cây xanh; chung, khuyến - Làm ambum về một số công việc theo các loại hoa- quả; khích trẻ để trẻ cây xanh; các loại cách riêng của mình ( truyện ( Sự tích cây liên kết các hoa- quả Làm ambum; lám khoai lang);Giấy nhóm chơi với - Xem sách truyện: sách truyện) bìa A4; đục lỗ; dây nhau. Sự tích cây nêu - Biết kể truyện theo buộc, kéo, hồ dán..) + Bước 3: ngày tết. tranh minh họa và kể - Thơ tiềm thức Nhận xét. - Đọc thơ t/thức: Tết truyện sáng tạo theo (Tết đang vào nhà)’ - Cô cùng trẻ đang vào nhà tranh vẽ Sách truyện: Sự nhận xét ngay - Làm sách truyện - Biết đọc thơ tiềm tích cây khoai lang. trong quá trình truyện (Sự tích cây thức (Tết đang vào chơi. (Hành vi khoai lang) nhà). chơi, cảm xúc *>. Góc NT - Trẻ biết phối hợp các - Tranh nét chấm của trẻ khi - Vẽ theo nét chấm KN vẽ , tô màu các mờ hình các con chơi và những mờ, tô màu các loại loại cây; hoa- quả; vật, Giấy trắng, sáp bài học kinh cây; hoa- quả; bánh; bánh; các loại lương màu, bút chì, đất nghiệm rút ra các loại lương thực thực mà bé thích . nặn, giấy màu, hồ trong quá trình mà bé thích. - Phối hợp các kỹ dán...bàn ghế. chơi). - Cắt dán các loại năng nặn, cắt dán để - Một số dụng cụ => Kết thúc cây; hoa, quả, bánh tạo ra sp theo ý thích âm nhạc: sắc xô, giờ chơi, cô trong ngày tết theo - Sử dụng các dụng cụ phách tre, trống, cho trẻ tự cất ý thích. ÂN theo ý thích. đàn... Hình ảnh rời đồ chơi đúng - CTD với đất nặn các con vật. nơi quy định. và dụng cụ ÂN. *>. Góc TN - Biết cách gieo hạt, qs - Hạt giống, dụng - Chăm sóc cây sự nảy mầm của hạt cụ gieo hạt, đất - Lau lá cây dưới sự hướng dẫn trồng - Gieo hạt của cô - Dụng cụ chăm - QS quá trình nảy - Có ý thức cs, bv cây sóc cây, khăn lau, mầm của hạt xanh xô nước Ngày 9 tháng 01 năm 2025 GVCN Bạch Thị Thanh Dung Vũ Thị Loan 11