Giáo án Mầm non Lớp Chồi - Chủ đề 6: Thế giới thực vật, Tết - Mùa xuân - Năm học 2023-2024 - Trần Thị Tố Uyên

doc 16 trang tamdan 25/08/2025 1400
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Mầm non Lớp Chồi - Chủ đề 6: Thế giới thực vật, Tết - Mùa xuân - Năm học 2023-2024 - Trần Thị Tố Uyên", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docgiao_an_mam_non_lop_choi_chu_de_6_the_gioi_thuc_vat_tet_mua.doc

Nội dung tài liệu: Giáo án Mầm non Lớp Chồi - Chủ đề 6: Thế giới thực vật, Tết - Mùa xuân - Năm học 2023-2024 - Trần Thị Tố Uyên

  1. CHỦ ĐỀ 6 THẾ GIỚI THỰC VẬT, TẾT- MÙA XUÂN Thời gian: 5 tuần (Từ ngày 22/01->26/02/2024)` I. MỤC TIÊU GIÁO DỤC: 1. Phát triển thể chất: - MT1: Thực hiện đúng, đầy đủ, nhịp nhàng các động tác trong bài thể dục theo hiệu lệnh. - MT2: Trẻ biết phối hợp vận động và định hướng trong không gian bò theo đường dích dắc, Bò bằng bàn tay, bàn chân không chệch ra ngoài. - MT3: Trẻ biết bật xa, bật sâu, qua các vật cản bật liên tục. - MT4: Trẻ khéo léo, giữ thăng bằng trèo lên, xuống 5 gióng thang, trẻ khéo léo bò bằng bàn tay, bàn chân không chạm vào vạch. Trẻ phối hợp các cử động bàn tay, ngón tay, phối hợp tay mắt để nặn, vẽ, cắt, xé dán một số rau, củ quả, hoa. - MT5: Có một số hành vi tốt trong vệ sinh, phòng bệnh khi được nhắc nhở: vệ sinh răng miệng; đội mũ khi ra nắng; mặc áo ấm, đi tất khi trời lạnh; đi dép giầy khi đi học; Biết nói với người lớn khi bị đau, chảy máu hoặc sốt. Biết được một số thực phẩm, món ăn có nguồn gốc từ thực vật và ích lợi đối với sức khỏe con người; một số món ăn, nước uống từ rau, quả, lương thực ... 2. Phát triển nhận thức: - MT6: Trẻ nhận biết được một số đặc điểm nổi bật và ích lợi của cây cối, hoa, quả gần gũi - MT7: Trẻ hiểu, biết về ngày tết nguyên đán là ngày tết cổ truyền của dân tộc. Trẻ nhận biết mùa xuân là mùa đầu tiên trong năm. Trẻ biết được các đặc điểm của mùa xuân: thời tiết ấm áp, hoa đào hoa mai nở rộ, cây cối đâm chồi nảy lộc, mưa xuân, nhiều chim bay, bướm lượn - MT8: Trẻ biết sử dụng các số từ 1 đến 5 để chỉ số lượng, số thứ tự - MT9: Trẻ biết gộp 2 nhóm đối tượng có số lượng trong phạm vi 5 và đếm và nói kết quả. - MT10: Trẻ biết tách một nhóm đối tượng thành 2 nhóm nhỏ. - MT11: Trẻ biết so sánh, sắp xếp theo quy tắc chiều cao của 3 đối tượng không bằng nhau. 3. Phát triển ngôn ngữ: - MT12: Trẻ biết lắng nghe, kể chuyện và đặt câu hỏi theo nội dung truyện. Trẻ kể lại sự việc theo trình tự. Hiểu được các từ chỉ người, sự vật hiện tượng, đặc điểm, tính chất, hoạt động và các từ biểu cảm, khái quát. Biết sử dụng ngôn ngữ để mô tả được một 1
  2. vài đặc điểm nổi bật, ích lợi của một số cây (rau, củ, quả) quen thuộc và gần gũi đối với trẻ: Cây cho bóng mát; cây cho quả chín; rau để ăn .... - MT13: Trẻ có thể đọc thuộc các bài thơ, ca dao, đồng dao và nhận dạng một số chữ cái. Biết nói lên những hiểu biết của mình về cây cối xung quanh: Tên cây, quả, đặc điểm, màu sắc, hình dáng . Biết lắng nghe, trả lời các câu hỏi: Tại sao? Vì sao? Nếu như Biết lắng nghe và trả lời lịch sự, lễ phép với mọi người: Cảm ơn khi được người khác giúp đỡ; xin lỗi khi mắc lỗi ... MT14: Trẻ có biểu tượng ban đầu về kí hiệu/ chữ cái, và nhận dạng được chữ cái e, ê 4. Phát triển tình cảm - xã hội: - MT15: Trẻ thích chăm sóc cây cối, con vật quen thuộc. Biết một vài cảnh đẹp, lễ hội của quê hương, đất nước. Yêu thích vẻ đẹp thiên nhiên, không hái hoa, bẻ cành, ngắt lá. Có lời nói ứng xử lễ phép, tôn trọng, biết ơn người trồng cây. Hướng dẫn trẻ có kỹ năng trực nhật, chăm sóc, bảo vệ cây xanh, môi trường. Biết cây xanh làm đẹp môi trường và có ích cho cuộc sống con người. - MT16: - Bé chăm sóc cây, Dạy trẻ kĩ năng nhận biết và phân loại rác thả, Bé ứng Xử lịch sự, Bé làm gì khi bị lạc bố mẹ - Trẻ biết giữ gìn và bảo vệ môi trường. Thực hiện công việc được giao đến cùng. Biết chào hỏi người lớn, thân mật với bạn, thích đi học: Chào hỏi khi gặp người khác. Biết cùng gia đình chuẩn bị, trang trí, lau dọn nhà cửa và cùng đi mua sắm Tết, đón Tết. 5. Phát triển thẩm mỹ: - MT17: Trẻ hát đúng giai điệu, lời ca, hát rõ lời và thể hiện sắc thái qua bài hát, giọng hát, nét mặt, điệu bộ, ... (Vỗ tay theo nhịp, tiết tấu, múa). - MT18: Trẻ biết phối hợp các nguyên vật liệu khác nhau để tạo ra một sản phẩm đơn giản. Trẻ còn có một số kỹ năng hoạt động tạo hình (vẽ, nặn, cắt, xé, dán, xếp hình) tạo thành sản phẩm đơn giản. - MT19: Trẻ biết nhận xét và giữ gìn sản phẩm của mình của bạn. 2
  3. II. MẠNG NỘI DUNG: Tuần 1 Tuần 2 Tuần 3 Em yêu cây xanh Một số loài hoa Tết nguyên đán - Tên gọi các loại hoa. - Trẻ biết quang cảnh ngày - Nhận biết một số đặc điểm - Tên gọi, các bộ phận chính của tết: ngoài đường mọi người cây. nổi bật về màu sắc hình dáng, mùi vị của các loại hoa. tấp nấp nập, nhà cửa trang - Đặc điểm nổi bật của một số hoàng, gọn gàng ... loại cây. - Sự giống và khác nhau của - Trẻ biết một số phong tục - Sự giống và khác nhau: thân một số loại hoa. tập quán trong ngày tết: đi cứng, thân mềm, thân bò, rụng - Cách chăm sóc và điều kiện chúc tết người thân, được lá, không rụng lá .. sống của một số loại hoa nhận phong bao lì xì của - Ích lợi của cây xanh: lấy gỗ, - Ích lợi của hoa đối với môi người lớn ... ăn quả, cảnh, cho ôxy .. trường và cuộc sống con - Biết những món ăn đặc - Nơi sống, điều kiện sống: đất, người. trưng trong ngày tết, những nước, ánh sáng, không khí - Cách bảo quản và sử dụng trò chơi có trong ngày têt - Cách chăm sóc, bảo vệ. các loại hoa. THẾ GIỚI THỰC VẬT, TẾT MÙA XUÂN Tuần 4 Tuần 5 Mùa xuân Một số loại rau, củ, quả - Tên gọi một số loại rau, quả. - Mùa xuân thời tiết ấm áp, cây cối - Nhận biết một số đặc điểm về cấu đâm chồi nảy lộc, mưa xuân, các tạo, màu sắc, hình dáng ..: rau ăn lá, loài hoa đua nhau nở rau ăn củ, rau ăn quả. - Mùa xuân có các con vật thường - Biết một số món ăn chế biến từ bay lượn như bướm, chim én... rau, củ, quả - Biết ơn người trồng rau, quả. Biết cách chăm sóc bảo vệ các loại rau, quả - Trẻ biết lễ hội đình làng vào tháng 2 âm lịch hàng năm, còn có rất nhiều trò chơi 3
  4. III. MẠNG HOẠT ĐỘNG PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC LQVT: *Thể dục - Trò chơi luyện tập: Biết đếm các đối tượng: các cây/ - VĐCB: Nhảy lò cò 3 m, Bật xa hoa/quả và nhận ra số lượng trong phạm vi 5-6. 40cm - So sánh, sắp xếp theo quy tắc chiều cao của 3 đối - Bật sâu 35cm; Đi thay đổi tốc độ tượng không bằng nhau theo hiệu lệnh. - Gộp hai nhóm đối tượng có số lượng 5; Tách 1 nhóm - Bò bằng bàn tay, bàn chân. đối tượng có số lượng 5 thành 2 nhóm nhỏ. - Trèo lên xuống ghế. - Đếm trên các đối tượng trong phạm vi 6 - Bò trong đường dích dắc, đi - Trò chơi: Tìm đúng số nhà, cái túi bí mật, kể đủ 5 thứ khuỵu gối .... + TCVĐ: Tổ nào nhanh nhất, MTXQ: Tìm hiểu ngày tết nguyên đán; Tìm hiểu về Trồng nụ trồng hoa mùa xuân; Quá trình phát triển của cây, Một số loại cây - Ai ném xa hơn, Ném còn xanh; Tìm hiểu một số loại hoa; Tìm hiểu một số loại - Đuổi bóng, tìm đúng cây rau; Một số loại quả. Trò chuyện về lễ hội đình làng - Trò chơi: Ai nhanh hơn Phương Nha. - Tìm đúng cây, Hái quả THẾ GIỚI THỰC VẬT, TẾT MÙA XUÂN PHÁT TRIỂN TC-KNXH PHÁT TRIỂN PHÁT TRIỂN THẨM MỸ - Tham quan dạo chơi khu NGÔN NGỮ TẠO HÌNH vườn cây, cánh đồng gần - Vẽ cây dừa, vườn cây ăn quả; hoa trường giúp trẻ cảm nhận vẻ VĂN HỌC: mùa xuân, vẽ chùm nho; xé dán hoa; đẹp của thiên nhiên. - Thơ: Tết đang vào nặn, xé dán, tô màu các loại cây, rau, - Trò chuyện về cây xanh và nhà; Hoa mào gà; Bác củ, quả, tác hại của việc phá huỷ cây bầu bác bí, hoa kết - Vẽ, tô màu các món ăn ngày tết. trái, bắp cải xanh. - Ghép tranh từ hột hạt, ngũ cốc. xanh với cuộc sống con người. - Truyện: Củ cải ÂM NHẠC: - Tập chăm sóc cây, cắt dán trắng, cây khế, cây táo - Hát, vận động: Lý cây xanh; Lá các hình ảnh nhận biết hành vi thần; Hoa dâm bụt. xanh; màu hoa, hoa trường em, em bảo vệ cây, bảo vệ MT. - Đọc đồng dao họ yêu cây xanh, quả, bầu và bí, sắp đến - Bé chăm sóc cây rau, họ đậu, đồng dao tết rồi, mùa xuân đến rồi ... - Dạy trẻ kĩ năng nhận biết và về tết và mùa xuân. - Nghe: Hoa trong vườn, Lý cây phân loại rác thả - Làm quen chữ cái bông; Mùa xuân ơi; hoa thơm bướm - Bé ứng Xử lịch sự - Làm quen chữ cái lượn, Ngày tết quê em ... - Bé làm gì khi bị lạc bố mẹ e,ê - Trò chơi: Nghe đoán tên nhạc cụ, Chủ đề nhá nghe âm thanh tìm quả, tìm hoa, Tai 4 ai tinh, ai nhanh nhất; ai đoán giỏi ...
  5. IV. MÔI TRƯỜNG GIÁO DỤC: Để giúp trẻ phát triển tốt theo 5 lĩnh vực phù hợp với nội dung hoạt động chủ đề Thế giới thực vật - tết mùa xuân. Giáo viên cần xây dựng môi trường giáo dục như sau: + Môi trường giáo dục trong lớp học: - Xây dựng môi trường lớp học theo chủ đề với màu sắc hài hòa, các đồ dùng, đồ chơi trong lớp có liên quan đến chủ đề như: “Thế giới thực vật - tết mùa xuân” Tranh ảnh về chủ đề treo vừa tâm mắt với trẻ. - Đồ dùng đồ chơi sắp xếp gọn gàng, ngăn nắp có tính thẩm mĩ, luôn đảm bảo an toàn cho trẻ để tạo cho trẻ một tâm thế vui vẻ hứng thú tham gia vào các hoạt động trong lớp. Ngoài ra còn có những góc hoạt động mở như góc học tập với các hình ảnh đồ dùng, sản phẩm khác nhau, .... để giúp trẻ tìm tòi khám phá nhiều điều mới lạ. - Các góc hoạt động được lựa chọn, bố trí phù hợp với diện tích lớp học, số lượng trẻ của lớp mình và phù hợp với đồ dùng, đồ chơi, vật liệu chơi sẵn có. - Trang trí tranh ảnh đồ dùng, đồ chơi, sản phẩm của trẻ có liên quan tới nội dung hoạt động chủ đề, phù hợp với trẻ với lớp. + Môi trường giáo dục ngoài lớp học: - Môi trường ngoài lớp học chuẩn bị những vật liệu có sẵn ở địa phương như: Lá cây, cành cây, lá dừa, cát sỏi .... cho trẻ tự tạo ra những sản phẩm từ các vật liệu thiên nhiên như đồng hồ, con châu chấu, chong chóng .... Ngoài ra góc thiên nhiên có số lượng các loại cây, chậu hoa, chậu reo hạt sắp xếp hợp lý. - Giáo viên thường xuyên trò chuyện và chơi với trẻ, kích thích sự phát triển tư duy của trẻ, thu hút trẻ yêu thích giữ gìn môi trường trong và ngoài lớp. 5
  6. Tuần 20 EM YÊU CÂY XANH Thời gian: 1 Tuần (Từ 22 - >26/01/2024) Tên Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu hoạt (22/01) (23/01) (24/01) (25/01) (26/01) động - Đón trẻ. Cô niền nở đón trẻ vào lớp. Quan tâm nhắc nhở trẻ sử dụng một số từ chào hỏi lễ phép phù hợp. Đón - Chơi: Nhắc trẻ vào lớp chọn góc chơi và cùng chơi cùng các bạn. Trao đổi trẻ- Trò với phụ huynh về tình hình ăn, ngủ ở lớp của trẻ. chuyện - Trò chuyện với trẻ về một số loại cây xanh: cây lấy gỗ, cây làm cảnh, cảnh sống dưới nước. Điều kiện sống của cây, cách chăm sóc, bảo vệ cây. - Cho trẻ hoạt động theo ý thích. Thể Tập các động tác: hô hấp 1, tay 4, bụng 3, chân 3, bật 3. dục - Thứ 2, 4, 6 tập theo nhịp đếm kết hợp cờ, vòng thể dục. sáng - Thứ 3, 5 tập kết hợp bài hát: “ Lá xanh" MTXQ TẠO HÌNH THỂ DỤC LQVT ÂM NHẠC - Quá trình Vẽ cây dừa VĐCB:Trèo So sánh, sắp NDTT: Dạy phát triển (M) lên xuống xếp theo quy hát: Lá xanh của cây VĂN HỌC ghế. tắc chiều cao NDKH: Em Truyện: + Trò chơi: của 3 đối yêu cây xanh Ai ném xa tượng không - TCÂN: Hát Chuyện nhất bằng nhau. theo hình vẽ Hoạt trong vườn PTTC động học &KNXH Dạy trẻ biết bảo vệ, chăm sóc cây cối và con vật - HĐC MĐ: - HĐCMĐ: - HĐCMĐ: - HĐCMĐ: - HĐCMĐ: Chơi Quan sát Quan sát cây Giải câu đố Vẽ cây bằng Quan sát cây ngoài cây nhãn hồng xiêm về các loại phấn trên sân. hoa hồng trời - TCVĐ: - TCVĐ: Lá cây” - TCVĐ: Gieo - TCVĐ: Lá Đuổi bắt và gió - TC: Tìm lá hạt nào cây đó - Chơi tự do: cho cây - Chơi tự do: Chơi tự do: - Chơi tự Chơi với đồ - Chơi tự do: Với đồ chơi Chơi với đồ do: Cho trẻ chơi ngoài Với đồ chơi ngoài trời chơi ngoài trời chơi với trời ngoài trời 6
  7. phấn, bóng, lá - Góc phân vai: + Góc bán hàng: Bán một số loại rau, củ quả. + Góc gia đình: Nấu các món ăn cho gia đình. Chơi - Góc xây dựng: xây dựng vườn hoa. hoạt - Góc nghệ thuật: Hát múa các bài hát “Lá xanh, quả ” động ở + Góc tạo hình: Vẽ, nặn các loại rau củ quả các góc - Góc học tập: Chọn lô tô các loại hoa quả, xem sách tranh truyện ... - Góc TN: Gieo hạt, chăm sóc cây hoa, quan sát sự nảy mầm của cây, chơi với cát và nước. - Luyện kỹ năng rửa mặt rửa tay trước khi ăm cơm, đi vệ sinh đúng nơi quy định biết nhận ra kí hiệu thông thường nhà vệ sinh. Ăn, ngủ - Luyện kỹ năng chuẩn bị giờ ăn, chia cơm cho bạn cùng nhóm. - Dạy trẻ không ăn thức ăn có mùi ôi thiu, không uống nước lã. - Kĩ năng chuẩn bị chỗ ngủ, lấy gối, đặt đúng chỗ ngủ của mình. - Nghe hát ru, hát dân ca. - Dạy trẻ kỹ Chơi trò Cho trẻ làm Đọc bài đồng - Văn nghệ năng rửa chơi mới: bài trong vở. dao: Lúa ngô cuối tuần. mặt Tìm đúng Bé LQVT là cô đậu - Vệ sinh, nêu Hoạt - Chơi tự do cây - Chơi tự do nành. gương, Phát động ở các góc - Chơi tự do ở các góc. - Chơi tự do ở bé ngoan, trả chiều - Vệ sinh, ở các góc - Vệ sinh, các góc trẻ. nêu gương, - Vệ sinh, nêu gương, - Vệ sinh, nêu trả trẻ nêu gương, trả trẻ gương, trả trẻ trả trẻ - Dọn dẹp đồ chơi Trẻ - Nhắc nhở hỗ trợ trẻ chuẩn bị đồ dùng cá nhân ra về. chẩn bị - Vệ sinh trao đổi cùng phụ huynh về tình hình sức khẻo của trẻ, nêu ra về và gương, trả trẻ. trẻ trẻ 7
  8. Tuần 21: MỘT SỐ LOÀI HOA Thời gian: 1 Tuần Từ 29/01-> 2/02/2024 Tên hoạt Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu động (29/01) (30/01) (31/01) (01/02) (02/02) - Đón trẻ. Cô niền nở đón trẻ vào lớp. Quan tâm nhắc nhở trẻ sử dụng một số từ chào hỏi lễ phép phù hợp. Đón trẻ- - Chơi: Nhắc trẻ vào lớp chọn góc chơi và cùng chơi cùng các bạn. Trao đổi Trò với phụ huynh về tình hình ăn, ngủ ở lớp của trẻ. chuyện - Trò chuyện với trẻ về một số loại hoa ở địa phương, cách cắm hoatrang trí, lợi ích các loài hoa, cách chăm sóc và bảo vệ. - Cho trẻ hoạt động theo ý thích. Tập các động tác: hô hấp 2, tay 4, bụng 3, chân 2, bật 2. Thể dục - Thứ 2, 4, 6 tập theo nhịp đếm kết hợp cờ, vòng gậy thể dục. sáng - Thứ 3, 5 tập kết hợp bài hát: “Màu hoa” MTXQ TẠO HÌNH THỂ DỤC LQVTOÁN ÂM NHẠC Hoạt - Tìm hiểu - Xé dán hoa - VĐCB: - Gộp và - NDTT: Dạy vỗ động học dây (Mẫu) một số loại VĐCB: Bò đếm nhóm tay theo lời ca “Màu hoa” trong đường đối tượng hoa dích dắc, đi NDKH:Nghe hát: trong phạm . khuỵu gối Hoa thơm bướm PTTC vi 5 lượn &KNXH Văn học TCÂN: Ai nhanh Thơ: Hoa kết nhất Dạy trẻ kĩ trái năng nhận biết và phân loại rác thả - HĐC MĐ: - HĐC MĐ: - HĐCMĐ: - HĐCMĐ: - HĐC MĐ: Vẽ Chơi và Quan sát Giải câu đố Quan sát quả Quan sát cây các loại quả bé Hoat cây hồng về các loại chuối xu hào. thích bằng phấn động xiêm hoa - TC: Trời - TCVĐ: - TCVĐ: Gieo ngoài - TCVĐ: - TCVĐ: nắng trời Mèo đuổi hạt trời Gà trong Qua cầu hái mưa chuột Chơi tự do: Chơi vườn rau - Chơi tự do: - Chơi tự do: với đồ chơi - Chơi tự - Chơi tự do: Với đồ chơi Với đồ chơi ngoài trời do: Chơi với Chơi với đồ ngoài trời ngoài trời đồ chơi chơi ngoài 8
  9. ngoài trời trời - Góc phân vai: + Góc bán hàng: Bán các loại rau, củ quả hoa, một số loài hoa ... + Góc gia đình: Nấu các món ăn cho gia đình. Chơi và - Góc xây dựng: Xây dựng vườn hoa. Công viên. hoạt - Góc nghệ thuật: Hát múa các bài hát “Bắp cải xanh, Lá xanh, màu hoa”. động ở + Góc tạo hình: Vẽ, nặn, xé cắt dán một số loại rau củ quả, hoa, chấm nhụy các góc cho hoa ... - Góc học tập: Chọn lô tô các loại hoa quả và phân loại theo nhóm, tô số 4 - 5, tìm nhóm hoa có số lượng - Góc TN: chăm sóc cây hoa, chơi với cát và nước. - Cho trẻ rửa tay, vệ sinh Hoạt - Cô cùng trẻ chuẩn bị bàn ăn, các đồ dùng, dụng cụ ăn uống. động ăn - Động viên trẻ ăn hết xuất – ngủ - Cho trẻ vệ sinh, lau miệng. - Chuẩn bị giường chiếu, gối. - Một số bài hát ru - Dạy trẻ ôn Chơi trò Cho trẻ làm Đọc thơ về - Văn nghệ cuối lại bài học chơi mới: bài trong vở. chủ đề. tuần. buổi sáng “Ai chọn Bé LQCC - Chơi tự do - Vệ sinh, nêu Hoạt - Chơi tự do hoa nhanh - Chơi tự do ở các góc gương, Phát bé động ở các góc hơn” ở các góc. - Vệ sinh, ngoan, trả trẻ. chiều - Vệ sinh, - Chơi tự do - Vệ sinh, nêu gương, nêu gương, ở các góc nêu gương, trả trẻ trả trẻ - Vệ sinh, trả trẻ nêu gương, trả trẻ - Dọn dẹp đồ chơi Trẻ chẩn - Nhắc nhở hỗ trợ trẻ chuẩn bị đồ dùng cá nhân ra về. bị ra về - Vệ sinh trao đổi cùng phụ huynh về tình hình sức khẻo của trẻ, nêu gương, và trẻ trẻ trả trẻ. 9
  10. Tuần 22: TẾT NGUYÊN ĐÁN Thời gian: 1 Tuần (Từ ngày 5/02- 07/02/2024) Tên hoạt Thứ hai Thứ ba Thứ tư động (5/02) (6/02) (7/02) - Đón trẻ. Cô niền nở đón trẻ vào lớp. Quan tâm nhắc nhở trẻ sử dụng một số từ chào hỏi lễ phép phù hợp. Đón trẻ- - Chơi: Nhắc trẻ vào lớp chọn góc chơi và cùng chơi cùng các bạn. Trao đổi Trò với phụ huynh về tình hình ăn, ngủ ở lớp của trẻ. chuyện - Trò chuyện không khí ngày tết, các loại bánh đặc trưng của ngày tết, các hoạt động và trò chơi của ngày tết - Cho trẻ hoạt động theo ý thích. Tập các động tác: Hô hấp 6, Tay 1, Bụng 2, Chân 1, Bật 1 Thể dục - Thứ 2, 4, 6 tập theo nhịp đếm kết hợp cờ, vòng thể dục. sáng - Thứ 3, 5 tập kết hợp bài hát: “Sắp đến tết rồi ” Hoạt MTXQ TẠO HÌNH THỂ DỤC động học - Tìm hiểu - Nặn quả bưởi - VĐCB: Bò bằng NGHỈ TẾT ngày tết (M) bàn tay, bàn chân. NGHUYÊN ĐÁN nguyên đán ÂM NHẠC TCVĐ: Làm quen NDTT: Dạy vận Hái quả với toán động: VĂN HỌC “Sắp đến tết rồi” Thơ: Tết đang vào Tách 1 nhóm NDTH: Ngày tết nhà đối tượng có quê em số lượng 5 - TCÂN: Nhìn thành 2 nhóm hình đoán tên nhỏ bài hát - HĐC MĐ: - HĐC MĐ: Giải - HĐCMĐ: Trò Chơi Quan sát cây câu đố về các chuyện về ngày tết ngoài hoa đào loại bánh, kẹo, - TC: Dung dăng trời - TCVĐ: hoa quả ngày tết dung dẻ Lộn cầu vồng - TCVĐ: - Chơi tự do: Với đồ - Chơi tự do: Ném còn chơi ngoài trời Chơi với đồ - Chơi tự do: chơi ngoài Chơi với đồ chơi trời ngoài trời Chơi - Góc phân vai: hoạt + Góc bán hàng: Bán các loại bánh kẹo phục vụ ngày tết. 10
  11. động ở + Góc gia đình: Xếp mâm ngũ quả, nấu món ăn cho gia đình phục vụ ngày các góc tết. - Góc xây dựng: xây khu chợ tết, công viên vui tết, vườn hoa. - Góc nghệ thuật: Hát múa các bài ở chủ đề; vẽ, tô màu, nặn các loại hoa quả, bánh, kẹo ngày tết, làm bánh chưng, bánh giầy - Góc học tập: Chọn lô tô các loại hoa quả bánh kẹo và phân loại theo nhóm, tập gói bánh trưng ngày tết. Khám phá phòng sammy với trò chơi ao thiên nhiên bốn mùa. - Góc TN: Gieo hạt, chăm sóc cây hoa, quan sát sự nảy mầm của cây, chơi với cát và nước. - Luyện kỹ năng rửa mặt rửa tay trước khi ăm cơm, đi vệ sinh đúng nơi quy định biết nhận ra kí hiệu thông thường nhà vệ sinh. Ăn, ngủ - Luyện kỹ năng chuẩn bị giờ ăn, chia cơm cho bạn cùng nhóm. - Dạy trẻ không ăn thức ăn có mùi ôi thiu, không uống nước lã. - Kĩ năng chuẩn bị chỗ ngủ, lấy gối, đặt đúng chôc ngủ của mình. - Nghe hát ru, hát dân ca. Cho trẻ thực Chơi trò chơi: Cho trẻ làm bài hành rửa tay. “Chạy tiếp sức” trong vở. - Chơi tự do - Chơi tự do ở Bé LQVT Vui chơi ở các góc các góc - Chơi tự do ở các buổi - Vệ sinh, - Vệ sinh, nêu góc. chiều nêu gương, gương, trả trẻ - Vệ sinh, nêu trả trẻ gương, trả trẻ - Dọn dẹp đồ chơi Trẻ - Nhắc nhở hỗ trợ trẻ chuẩn bị đồ dùng cá nhân ra về. chuẩn bị - Vệ sinh trao đổi cùng phụ huynh về tình hình sức khẻo của trẻ, nêu gương, ra về và trả trẻ. trẻ trẻ NGHỈ TẾT NGUYÊN ĐÁN: TỪ NGÀY 8/02 -> Hết ngày 18/02/2024 11
  12. Tuần 23: MÙA XUÂN Thời gian: 1 Tuần (Từ 19/02-> 23/02/2024) Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Tên hoạt (19/02) (20/02) (21/02) (22/02) (23/02) động - Đón trẻ. Cô niền nở đón trẻ vào lớp. Quan tâm nhắc nhở trẻ sử dụng một số từ chào hỏi lễ phép phù hợp. Đón trẻ- - Chơi: Nhắc trẻ vào lớp chọn góc chơi và cùng chơi cùng các bạn. Trao Trò đổi với phụ huynh về tình hình ăn, ngủ ở lớp của trẻ. chuyện - Trò chuyện với trẻ xem tranh ảnh về mùa xuân, các loại hoa quả có ở mùa xuân ... - Cho trẻ hoạt động theo ý thích. Tập các động tác: hô hấp 6, tay 1, bụng 2, chân 1, bật 1. Thể dục - Thứ 2, 4, 6 tập theo nhịp đếm kết hợp cờ, vòng thể dục. sáng - Thứ 3, 5 tập kết hợp bài hát: “Mùa xuân đến rồi” Hoạt MTXQ TẠO THỂ DỤC PTTC ÂM NHẠC động học Tìm hiểu về HÌNH VĐCB: Bật &KNXH NDTT: Dạy mùa xuân. Vẽ vườn xa 40cm vận động múa: Bé làm gì khi hoa mùa TCVĐ: “Mùa xuân đến bị lạc bố mẹ xuân (ĐT) Ném còn rồi” Làm quen chữ NDTH: Mùa cái: xuân ơi Làm quen chữ - TCÂN: Chiếc cái e,ê ghế nóng - HĐCMĐ: - HĐCMĐ: - HĐMĐ: - HĐCMĐ: - HĐCMĐ: Chơi Trò chuyện Quan sát Vẽ cây hoa Quan sát cây quan sát cây ngoài về thời tiết cây hoa mùa xuân hoa cúc. hoa hồng mùa xuân bỏng - TCVĐ: Mèo - TCVĐ: Bịt trời - TC: Bịt - TCVĐ: - TCVĐ: mắt bắt dê đuổi chuột mắt bắt dê Rồng rắn Gieo hạt - Chơi tự do: - Chơi tự Chơi tự do: - Chơi tự - Chơi tự Với đồ chơi do: Với đồ Chơi với đồ do: Chơi với do: Chơi ngoài trời chơi ngoài chơi ngoài trời đồ chơi với đồ chơi trời ngoài trời ngoài trời Chơi - Góc phân vai: Chơi bán hàng, nấu ăn hoạt - Góc xây dựng: xây vườn hoa mùa xuân. 12
  13. động ở - Góc nghệ thuật: Hát múa các bài về mùa xuân; vẽ, nặn các loại hoa mùa các góc xuân - Góc học tập: Chọn lô tô các loại hoa quả bánh kẹo và phân loại theo nhóm, tập gói bánh trưng ngày tết. - Góc TN: Gieo hạt, chăm sóc cây hoa, quan sát sự nảy mầm của cây, chơi với cát và nước. - Luyện kỹ năng rửa mặt rửa tay trước khi ăm cơm, đi vệ sinh đúng nơi quy định biết nhận ra kí hiệu thông thường nhà vệ sinh. Ăn, ngủ - Luyện kỹ năng chuẩn bị giờ ăn, chia cơm cho bạn cùng nhóm. - Dạy trẻ không ăn thức ăn có mùi ôi thiu, không uống nước lã. - Kĩ năng chuẩn bị chỗ ngủ, lấy gối, đặt đúng chỗ ngủ của mình. - Nghe hát ru, hát dân ca. - Chơi tự do Chơi trò - Chơi tự Cho trẻ làm bài - Văn nghệ ở các góc chơi mới: do ở các trong vở. cuối tuần. - Vệ sinh, “Thi hái góc. Bé LQCC. - Vệ sinh, nêu Vui chơi nêu gương, quả” - Vệ sinh, - Chơi tự do ở gương, Phát bé buổi trả trẻ - Chơi tự nêu gương, các góc ngoan, trả trẻ. chiều do ở các trả trẻ - Vệ sinh, nêu góc gương, trả trẻ - Vệ sinh, nêu gương, trả trẻ - Dọn dẹp đồ chơi Trẻ chẩn - Nhắc nhở hỗ trợ trẻ chuẩn bị đồ dùng cá nhân ra về. bị ra về - Vệ sinh trao đổi cùng phụ huynh về tình hình sức khẻo của trẻ, nêu và trẻ trẻ gương, trả trẻ. 13
  14. Tuần 24: MỘT SỐ LOẠI RAU, CỦ, QUẢ Thời gian: 1 Tuần (Từ 26/02-> 1/03/2024 Tên hoạt Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu động (26/02) (27/02) (28/02) (29/02) (1/03) - Đón trẻ. Cô niền nở đón trẻ vào lớp. Quan tâm nhắc nhở trẻ sử dụng một số từ chào hỏi lễ phép phù hợp. Trao đổi với phụ huynh về tình hình ăn, ngủ ở lớp Đón trẻ- của trẻ. Trò - Chơi: Nhắc trẻ vào lớp chọn góc chơi và cùng chơi cùng các bạn. chuyện - Trò chuyện với trẻ về một số loại rau ở địa phương, lợi ích, cách chăm sóc rau. Nhắc trẻ không ăn thức ăn có mùi ôi thiu, không uống nước lã. - Cho trẻ hoạt động theo ý thích. Tập các động tác: hô hấp 1, tay 4, bụng 3, chân 3, bật 3. Thể dục - Thứ 2, 4, 6 tập theo nhịp đếm kết hợp cờ, vòng, gậy thể dục. sáng - Thứ 3, 5 tập kết hợp bài hát: “Quả”, "Bầu và Bí" Hoạt MTXQ TẠO HÌNH THỂ DỤC TOÁN ÂM NHẠC động học - Trò - Vẽ chùm VĐCB: Ném Đếm trên các NDTT: Dạy hát chuyện về lễ nho (M) trúng đích đối tượng “Quả thị” hội đình thẳng đứng trong phạm NDTH: Quả gì làng TCVĐ: Thi vi 6 - TCÂN: Hát Phương Nha xem tổ nào LQ với chữ theo hình vẽ nhanh cái: Trò chơi với chữ cái e,ê - HĐCMĐ: - HĐCMĐ: - HĐCMĐ - HĐCMĐ: - HĐC MĐ: Vẽ Chơi Quan sát Giải câu đố Quan sát quả Quan sát cây các loại quả bé ngoài cây hồng về các loại chuối xu hào. thích bằng phấn trời xiêm rau, quả - TC: Trời - TCVĐ: - TCVĐ: Gieo - TCVĐ: Gà - TCVĐ: Qua nắng trời mưa Mèo đuổi hạt trong vườn cầu hái rau chuột - Chơi tự do: - Chơi tự do: - Chơi tự - Chơi tự do: - Chơi tự do: Với đồ chơi Với đồ chơi do: Chơi với Với đồ chơi Chơi với đồ ngoài trời ngoài trời đồ chơi chơi ngoài ngoài trời ngoài trời trời - Góc phân vai: + Góc bán hàng: Bán các loại rau, củ quả. 14
  15. + Góc gia đình: Bố mẹ dẫn con đi mua sắm rau, củ, qủa để chuẩn bị bữa cơm Chơi và cho gia đình. hoạt - Góc xây dựng: Xây dựng vườn rau nhà của bé động ở - Góc nghệ thuật: Hát múa các bài hát “ Quả, bầu và bí, quả thị” các góc + Góc tạo hình: Vẽ, nặn, xé cắt dán một số loại rau củ, quả, hoa, chấm nhụy cho hoa ... - Góc học tập: Chọn lô tô các loại rau,củ, quả và phân loại theo nhóm, tô số 4 - 5, tìm nhóm hoa có số lượng - Góc thiên nhiên: Gieo hạt, chăm sóc cây hoa, theo dõi sự nảy mầm và phát triển của cây. - Luyện kỹ năng rửa mặt rửa tay trước khi ăm cơm, đi vệ sinh đúng nơi quy định biết nhận ra kí hiệu thông thường nhà vệ sinh. - Luyện kỹ năng chuẩn bị giờ ăn, cách bê khay và chia cơm cho bạn cùng Ăn, ngủ nhóm. - Dạy trẻ không ăn thức ăn có mùi ôi thiu, không uống nước lã. - Kĩ năng chuẩn bị chỗ ngủ, lấy gối, đặt đúng chỗ ngủ của mình. - Nghe hát ru, hát dân ca. - Chơi tự do - Làm quen - Chơi tự do ở - Chơi tự do - Văn nghệ cuối ở các góc trò chơi trong các góc. ở các góc tuần. - Vệ sinh, chủ đề - Vệ sinh, nêu - Vệ sinh, - Vệ sinh, nêu Hoạt nêu gương, - Chơi tự do ở gương, trả trẻ nêu gương, gương, Phát bé động trả trẻ trả trẻ ngoan, trả trẻ. chiều các góc - Vệ sinh, nêu gương, trả trẻ - Dọn dẹp đồ chơi Trẻ chẩn - Nhắc nhở hỗ trợ trẻ chuẩn bị đồ dùng cá nhân ra về. bị ra về - Vệ sinh trao đổi cùng phụ huynh về tình hình sức khẻo của trẻ, nêu gương, trả và trẻ trẻ trẻ. Duyệt kế hoạch Giáo viên Nguyễn Thị Bích Hạnh Trần Thị Tố Uyên 15