Giáo án Mầm non Lớp Chồi - Chủ đề 5: Thế giới động vật - Năm học 2018-2019 - Trần Thị Tố Uyên
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Mầm non Lớp Chồi - Chủ đề 5: Thế giới động vật - Năm học 2018-2019 - Trần Thị Tố Uyên", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
giao_an_mam_non_lop_choi_chu_de_5_the_gioi_dong_vat_nam_hoc.doc
Nội dung tài liệu: Giáo án Mầm non Lớp Chồi - Chủ đề 5: Thế giới động vật - Năm học 2018-2019 - Trần Thị Tố Uyên
- TRƯỜNG MN HỒNG PHƯƠNG CHỦ ĐỀ 5: THẾ GIỚI ĐỘNG VẬT Tổ 4 tuổi Thời gian: 4 tuần (Từ ngày 17/12 đến ngày 11/01/2019) I. MỤC TIÊU: 1. Phát triển thể chất: - MT1. Trẻ khỏe mạnh, cân nặng, chiều cao phát triển bình thường theo lứa tuổi. - MT2.Thực hiện đúng, đầy đủ, nhịp nhàng các động tác trong bài thể dục theo hiệu lệnh. - MT3. Trẻ biết một số thực phẩm cùng nhóm (thịt, cá, trứng, sữa... có nhiều chất đạm. Biết các thực phẩm được chế biến từ động vật, ích lợi của các món ăn từ động vật với sức khỏe con người. Biết tránh những mối nguy hiểm khi tiếp xúc với các con vật như: Chó, mèo, hổ, rắn . Không được ra khỏi trường khi không được phép của cô giáo - MT4. Trẻ có khả năng thực hiện nhịp nhàng, giữ được thăng bằng cơ thể và thể hiện được sức mạnh khi thực hiện một số vận động . Đi bước dồn trước trên ghế thể dục. Ném xa bằng 1 tay. Trèo lên xuống thang, Bật qua vật cản - MT5. Biết phối hợp cử động của bàn tay và ngón tay: Gập, mở các ngón tay, Gấp giấy, ghép hình, sử dụng được kéo, bút để vẽ, cắt dán, ghép hình các con vật: con trâu, con mèo, con thỏ . 2. Phát triển nhận thức: - MT6. Nhận xét, trò chuyện về đặc điểm, sự khác nhau, giống nhau của các đối tượng được quan sát: Lợi ích và tác hại đối với con người. Cách chăm sóc và bảo vệ con vật gần gũi. - MT7. Phân loại các đối tượng theo một hoặc hai dấu hiệu. (Môi trường sống, kích thước hoặc ích lợi hay tác hại ) - MT 8. Tách nhóm đồ vật có số lượng 4 thành 2 phần - MT 9. Đếm đến 5. nhóm có 5 đối tượng. Chữ số 5. 3. Phát triển ngôn ngữ: - MT10. Hiểu nghĩa từ khái quát: rau, quả, con vật, đồ gỗ. Nói rõ để người khác nghe có thể hiểu được lời nói của trẻ. Đọc thuộc các bài thơ, ca dao, đồng dao... - MT11. Mô tả hành động của các nhân vật trong tranh. Biết lắng nghe, đặt câu hỏi và trả lời các câu hỏi có liên quan đến các con vật: Tại sao, như thế nào, vì sao? Nếu như Biết sử dụng các từ, câu để miêu tả 1 số đặc điểm nổi bật rõ nét của con vật gần gũi; Tiếng kêu, thức ăn, màu lông . Biết nói lên những điều trẻ quan sát, nhận xét được và biết trao đổi, thảo luận với người lớn và các bạn. 4. Phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội:
- - MT12. Biết chờ đến lượt khi được nhắc nhở. Thích chăm sóc con vật thân thuộc. Yêu thích con vật nuôi.Có ý thức bảo vệ, chăm sóc các con vật nuôi và động vật quý hiếm. Quý trọng người chăm sóc, bảo vệ các loài vật. - MT13. Cố gắng hoàn thành công việc được giao (trực nhật, dọn đồ chơi) 5. Phát triển thẩm mĩ: - MT14. Phối hợp các nguyên vật liệu tạo hình để tạo ra sản phẩm. Làm lõm, dỗ bẹt, bẻ loe, vuốt nhọn, uốn cong đất nặn để nặn thành sản phẩm có nhiều chi tiết. Có thể làm các sản phẩm tạo hình có màu sắc hài hoà qua vẽ nặn, cắt, xé, dán, xếp hình các con vật theo ý thích. - MT15. Lựa chọn và tự thể hiện hình thức vận động theo bài hát, bản nhạc. Thể hiện được cảm xúc qua các bài hát, vận động nhip nhàng theo nhạc nói về các con vật.
- II. MẠNG NỘI DUNG: TUẦN 1 TUẦN 2 ĐỘNG VẬT NUÔI TRONG GIA ĐÌNH ĐỘNG VẬT SỐNG DƯỚI NƯỚC - Sự giống và khác nhau qua: - Phân biệt sự giống và khác nhau một + Tên gọi số con vật: + Đặc điểm nổi bật: Cấu tạo, thức ăn, + Tên gọi thói quen và tập tính vận động... + Một số bộ phận chính. - Ích lợi của các món ăn được chế biển + Màu sắc kích trước từ nguồn gốc động vật. + Thức ăn - Cách chăm sóc và bảo vệ các con vật + Ích lợi. nuôi. - Nơi sống. - Cách tiếp xúc với các con vật và giữ - Mối quan hệ giữa cấu tạo với vận gìn vệ sinh. động và môi trường sống. - Mối quan hệ giữa cấu tạo với môi - Các món ăn từ động vật dưới nước. trường sống, với vận động, cách kiếm ăn. THẾ GIỚI ĐỘNG VẬT TUẦN 3 TUẦN 4 ĐỘNG VẬT SỐNG TRONG RỪNG CHIM - CÔN TRÙNG - Sự giống và khác nhau một số con - Sự giống và khác nhau giữa côn vật: trùng và chim về đặc điểm. + Tên gọi + Tên gọi + Đặc điểm nổi bật bên ngoài: Cấu + Cấu tạo tạo, (cách kiếm mồi) thức ăn, thói + Màu sắc. quen và tập tính vận động... + Nơi sống. - Ích lợi hoặc tác hại. + Vận động, thức ăn, thói quen kiếm - Nơi sống. mồi. - Nguy cơ tuyệt chủng một số loài vật - Ích lợi hoặc tác hại. quý hiếm cần được bảo vệ. - Bảo vệ hay diệt trừ
- III. MẠNG HOẠT ĐỘNG: PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC + Dinh dưỡng và sức khoẻ: + Khám phá khoa học: - Trò chuyện và thảo luận về một số món ăn được Vật nuôi trong gia đình, Quá trình lớn lên của chú chế biến từ các con vật và ích lơị của các món ăn gà, Sự phát triển của những chú ếch. Động vật sống đối với sức khoẻ con người. dưới nước. Động vật sống trong rừng. Một số loài - Trò chuyện về mối nguy hiểm khi tiếp xúc với chim và côn trùng, Vòng đời phát triển của bướm. các con vật và cách phòng tránh. * Trò chơi: Tiếng con vật gì, mẹ nào con nấy, mẹ và + Phát triển vận động: con.... - Tập luyện các vận động Đi bước dồn trước trên * Luyện tập: Phân nhóm theo dấu hiệu (môi trường ghế thể dục. Ném xa bằng 2 tay. Trèo lên xuống sống, số lượng chân, đẻ con hay đẻ trứng) thang, Bật qua vật cản, chạy thay đổi theo tốc + Làm quen với toán: độ,Bật xa 35- 40 cm Tách 1 nhóm đối tượng có số lượng 4 thành 2 - Luyện tập vận động phối hợp sự khéo léo giữa nhóm nhỏ bàn tay và ngón tay để: Gập, mở các ngón tay, - Đếm đến 5, nhóm có 5 đối tượng, Chữ số 5.. Gấp giấy, ghép hình, sử dụng được kéo, bút để * Trò chơi: Gà mái đẻ trứng, tìm người láng giềng vẽ, cắt dán, ghép hình các con vật: con trâu, con ... mèo, con thỏ . - TCVĐ: Mèo bắt chuột, Mèo và chim sẻ, Cáo và thỏ, Chó sói sấu tính, gà trong vườn,Thỏ đổi chuồng THẾ GIỚI ĐỘNG VẬT PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ PHÁT TRIỂN TC PHÁT TRIỂN THẨM MĨ - Trò chuyện, mô tả bằng lời nói - XÃ HỘI * Tạo hình: các bộ phận và và một số đặc - Vẽ con thỏ; vẽ con bướm bằng vân tay, điểm nổi bật 1 số con vật gần gũi. - Xây dựng: Xây các khu Tô màu các con thú trong rừng. - Thảo luận những điều trẻ qs chuồng trại cho vật nuôi - Xé dán con cá. được từ các con vật. trong nhà và trong rừng; - Tạo hình các con vật từ các nguyên vật Nghe và kể lại các câu chuyện: xd ao thả cá, lắp ráp các liệu mở: con thỏ, con voi, con chuồn Dê con nhanh trí, Cáo - Thỏ và Gà con vật.... chuồn, chim, tôm, cua trống, Sự tích tiếng kêu của chú - Bán hàng: Bán các con *Âm nhạc: mèo, Ngựa đỏ và lạc đà, học trò vật, thức ăn cho các con Hát và VĐ: Một con vịt, Vì sao con chim của cô chim khách. vật nuôi trong nhà... hay hót, chú khỉ con, Cá vàng bơi, Đố - Bài thơ: Em vẽ. Rong và cá, Cá - Bác sĩ: Làm bác sĩ thú y bạn, Thương con mèo, Con chim non, ngủ ở đâu. Ếch con học bài. Chú chữa bệnh cho các con Con chuồn chuồn... ngựa bay. Chim chích bông. vật. Nghe hát: Chị ong nâu và em bé. Chú - Bài đồng dao: Làng chim, Vè - Xem phim về thế giới voi con; Chú ếch con; Gà gáy, lý con sáo. cá Vè loài vật. động vật. Tôm cá cua thi tài, mèo con ra bờ sông, - Các câu đố về các con vật. - Gia đình: Chế biến các Lý con khỉ. - Kể chuyện theo tranh về các con loại thức ăn từ động vật. TC ÂN: vật - Hát theo tranh vẽ. Nghe tiết tấu tìm đồ - Chơi các trò chơi phát triển ngôn vật, Ai nhanh nhất, Tai ai tinh, Nhìn hình ngữ cho trẻ như rồng rắn lên mây đoán tên bài hát. .mèo và chim sẻ
- IV. MÔI TRƯỜNG GIÁO DỤC: - Để giúp trẻ phát triển tốt theo 5 lĩnh vực phù hợp với nội dung hoạt động chủ đề Động vật. Giáo viên cần xây dựng môi trường GD như sau: + Môi trường giáo dục trong lớp học: - Bổ sung đồ dùng đồ chơi các góc theo chủ đề. - Xây dựng môi trường lớp học theo chủ đề với màu sắc hài hòa, các đồ dùng, đồ chơi trong lớp có liên quan đến chủ đề:“ Động vật” Tranh ảnh động vật nuôi trong gia đình, dưới nước, trong rừng, côn trùng, vừa tâm mắt với trẻ. - Đồ dùng đồ chơi sắp xếp gọn gàng, ngăn nắp có tính thẩm mĩ, luôn đảm bảo an toàn cho trẻ để tạo cho trẻ một tâm thế vui vẻ hứng thú tham gia vào các hoạt động trong lớp. Ngoài ra còn có những góc hoạt động mở như góc học tập với các hình ảnh đồ dùng, sản phẩm khác nhau, .... để giúp trẻ tìm tòi khám phá nhiều điều mới lạ. - Các góc hoạt động được lựa chọn, bố trí phù hợp với diện tích lớp học, số lượng trẻ của lớp mình và phù hợp với đồ dùng, đồ chơi, vật liệu chơi sẵn có. - Trang trí tranh ảnh đồ dùng, đồ chơi, sản phẩm của trẻ có liên quan tới nội dung hoạt động chủ đề, phù hợp với trẻ với lớp. + Môi trường giáo dục ngoài lớp học: - Môi trường ngoài lớp học chuẩn bị những vật liệu có sẵn ở địa phương như: Lá cây, cành cây, lá dừa, lá mít, cát sỏi....cho trẻ tự tạo ra những sản phẩm từ các vật liệu thiên nhiên như đồng hồ, con châu chấu, con trâu, chong chóng... . Ngoài ra góc thiên nhiên có số lượng các loại cây, chậu hoa, chậu reo hạt sắp xếp hợp lý. - Giáo viên thường xuyên trò chuyện và chơi với trẻ, kích thích sự phát triển tư duy của trẻ, thu hút trẻ yêu thích giữ gìn môi trường trong và ngoài lớp. - Tạo điều kiện để trẻ có thể chủ động, tích cực như: Vui chơi, tìm tòi khám phá, trải nghiệm, thực hành, sáng tạo, hợp tác trò chuyện và chia sẻ ý tưởng của mình với cô và bạn. - Các khu vực chơi cần đảm vệ sinh sạch sẽ, đảm bảo diện tích cũng như trang thiết bị đồ dùng, đồ chơi.
- V. KẾ HOẠCH THỰC HIỆN: Nhánh 1: VẬT NUÔI TRONG GIA ĐÌNH Thời gian: 1 tuần (Từ 17/12/2018- 21/12/2018) Nội dung Hoạt động - Đón trẻ, trao đổi với phụ huynh về tình hình học tập, sức khoẻ của trẻ, Đón trẻ- cho trẻ vào lớp gợi mở để trẻ phát hiện ra những thay đổi ở lớp, cho trẻ Trò QS tranh ảnh các con sống trong gia đình, môi trường sống của chúng ... chuyện - Trò chuyện với trẻ về chủ đề, cho trẻ bổ xung ý kiến cho nhau - Tập các động tác: hô hấp 3, tay 1. chân 3, bụng 4, bật 1. Thể dục - Thứ 2, 4, 6 tập theo nhịp đếm kết hợp cờ, vòng thể dục. sáng - Thứ 3, 5 tập kết hợp bài hát: “Gà trống mèo con và cún con” PTNT KPKH: - Vật nuôi trong gia đình. - Quá trình lớn lên của chú gà. PTTM Âm nhạc: Dạy hát, vận động: Vì sao chim hay hót, Một con vịt, thương con mèo. Hoạt động Nghe hát: Gà gáy. chung TCAN: Ai nhanh nhất, nghe tiết tấu tìm đồ vật. Tạo hình: Xé, dán con vịt (M), Vẽ con vật nuôi trong gia đình.(ĐT) PTTC VĐCB: Đi bước dồn trước trên ghế thể dục TC: Chạy nhặt bóng, Mèo và chim sẻ PTNN Thơ: Em vẽ Truyện: Cáo, Thỏ và gà trống. + Góc PV: Cửa hàng bách hóa, nấu ăn, Bác sĩ thú y.... + Góc XD: XD chuồng trại cho vật nuôi trong gia đình + Góc nghệ thuật: Vẽ, nặn, xé dán các con vật trong gia đình. Hát múa Chơi và các bài ở chủ đề . Hoạt động + Góc TN: Chăm sóc cây cảnh, làm cỏ cho cây. ở các góc + Góc học tâp và sách: Chọn lô tô các con vật trong gia đình phân loại theo nhóm, làm ở vở toán, vở tạo hình ...
- + HĐ có MĐ: Quan sát các con vật nuôi trong gia đình, cây cối, vườn hoa, vườn rau trong trường. Nhặt lá cây xếp hình các con vật nuôi. Trò chuyện về cách chăm sóc, giải câu đố về các con vật.... Chơi và + TCVĐ: Bắt vịt trên cạn, Mèo và chim sẻ, Trời nắng trời mưa, Cáo và Hoat động thỏ, Gà và diều hâu... ngoài trời + Chơi tự do: Với đồ chơi ngoài trời, các vật liệu thiên nhiên và đồ dùng mang theo. - Trò chuyện về chủ đề , Rèn các kỹ năng vệ sinh cá nhân, vệ sinh môi trường, đọc thơ, hát các bài ở chủ đề, làm các bài trong vở, chơi TC Vui chơi ở các góc theo ý thích. buổi chiều - Tổ chức trò chơi mới: Bắt vịt trên cạn, Tiếng con vật gì .. - Chơi tự do, vệ sinh nêu gương, trả trẻ.
- Nhánh 2: ĐỘNG VẬT SỐNG DƯỚI NƯỚC Thời gian: 1 tuần (Từ 24/12/2018- 28/12/2018) Nội dung Hoạt động - Đón trẻ, trao đổi với phụ huynh về tình hình học tập, sức khoẻ của trẻ, cho trẻ vào lớp gợi mở để trẻ phát hiện ra những thay đổi ở lớp, cho trẻ Đón trẻ- QS tranh ảnh các con sống rưới nước, ích lợi của chúng đối với con Trò chuyện người, môi trường sống của chúng .... - Trò chuyện với trẻ về chủ đề, cho trẻ bổ xung ý kiến cho nhau - Tập các động tác: hô hấp 2, tay 1, chân 3, bụng 3, bật 3. Thể dục - Thứ 2, 4, 6 tập theo nhịp đếm kết hơp cờ, vòng thể dục. sáng - Thứ 3, 5 tập kết hợp bài hát: “Cá vàng bơi ” PTNT KPKH: Sự phát triển của những chú ếch. Tìm hiểu động vật sống dưới nước. Toán: Tách 1 nhóm đối tượng có số lượng 4 thành 2 nhóm nhỏ PTTM Ân nhạc: Dạy VĐTN: Cá vàng bơi, Con mèo ra bờ sông. Hoạt động Nghe hát: Chú ếch con, Tôm cá cua thi tài. chung TCAN: Ai nhanh nhất, tai ai tinh. PTTC VĐCB: Ném xa bằng 2 tay, Chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh TCVĐ: Ô tô và chim sẻ. Gà trong vườn. Tạo hình: Vẽ con cá (ĐT), Vẽ con vật sống dưới nước (TT), Nặn con vật sống dưới nước. (M) + Góc PV: Cửa hàng, gia đình, nấu ăn.... + Góc XD: Xây ao thả cá, Trang trại chăn nuôi + Góc nghệ thuật: Vẽ, nặn, tô màu các con vật dưới nước khác nhau Chơi và Hát mùa các bài ở chủ đề. Hoạt động + Góc TN: CS cây cảnh, làm cỏ cho rau bắt sâu cho cây, quan sát con ở các góc vật dưới nước. + Góc học tâp và sách: Chọn lô tô các con vật sống dưới nước phân loại theo nhóm, làm ở vở toán, vở tạo hình, xem tranh ảnh về động vật dưới nước ....
- + HĐ có MĐ: Quan sát một số con vật sống dưới nước. Nhặt lá xếp hình các con vật sống dưới nước. Giải đố về con vật sống dưới nước, Chơi và Vẽ các con vật bằng phấn trên sân, Nghe đọc chuyện “Cá đuôi cờ”... Hoat động + TCVĐ: Con vịt, con vạc; Ếch dưới ao, Cáo vào chuồng gà, Chú chó ngoài trời đi tìm xương, Chim bay- cò bay, Thợ săn, Rồng rắn... + Chơi tự do: Với đồ chơi ngoài trời, các vật liệu thiên nhiên và đồ dùng mang theo. - Trò chuyện về chủ đề Rèn các kỹ năng vệ sinh cá nhân, vệ sinh môi trường, đọc thơ, hát các bài ở chủ đề, làm các bài trong vở, chơi Vui chơi TC ở các góc theo ý thích buổi chiều - Xem băng các con vật dưới nước - Tổ chức trò chơi mới: Thả đỉa ba ba, Cắp cua, Chim bói cá rình mồi. - Chơi tự do, vệ sinh nêu gương, trả trẻ
- Nhánh 3: CON VẬT SỐNG TRONG RỪNG Thời gian: 1 Tuần (Từ 31/12/2018- 4/1/2019) Nội dung Hoạt động - Đón trẻ, trao đổi với phụ huynh về tình hình học tập, sức khoẻ của trẻ, Đón trẻ- cho trẻ vào lớp gợi mở để trẻ phát hiện ra những thay đổi ở lớp, cho trẻ Trò chuyện QS tranh ảnh các con sống trong rừng, môi trường sống của chúng .... - Trò chuyện với trẻ về chủ đề, cho trẻ bổ xung ý kiến cho nhau Tập các động tác: hô hấp 2, tay 3, chân 1, bụng 3, bật 2. Thể dục - Thứ 2, 4, 6 tập theo nhịp đếm kết hơp cờ, vòng thể dục. sáng - Thứ 3, 5 tập kết hợp bài hát: “ Đố bạn, chú khỉ con ” PTNT KPKH: Động vật sống trong rừng. PTTM Âm nhạc: Hát, vận động: Chú Khỉ con, Đố bạn. Nghe hát: Chú voi con, Lý con khỉ TCÂN: Nghe tiết tấu tìm con vật, Tai ai tinh Hoạt động Tạo hình: Vẽ con thỏ (M) Tô mầu con vật trong rừng (ĐT) chung PTTC VĐCB: Trèo lên xuống thang, Bật xa 35 x 40cm TCVĐ: Cáo và thỏ, Chó sói sấu tính PTNN Thơ: Chú ngựa bay Truyện: Dê con nhanh trí, Ngựa đỏ và lạc đà + Góc PV: Cửa hàng bán thức ăn của thú, gia đình, nấu ăn.... + Góc XD: Xây dựng vườn bách thú, chuồng nuôi thú Chơi và + Góc nghệ thuật: Vẽ, nặn, các con vật trong rừng. Hát múa các bài ở Hoạt động chủ đề. ở các góc + GócTN: CS cây cảnh, làm cỏ cho rau bắt sâu, tưới nước . + Góc học tập: Chọn lô tô các con vật trong rừng phân loại theo nhóm (hiền lành, hung dữ), làm ở vở toán, vở tạo hình.... + HĐ có MĐ: đọc thơ về con vật sống trong rừng, Vẽ động vật sống Chơi và trong rừng bằng phấn trên sân, Giải câu đố về động vật trong rừng, Đọc Hoạt động đồng dao: Con vỏi con voi, Làm con trâu bằng lá đa, Xếp hình các con ngoài trời vật bằng sỏi và hột hạt .
- + TCVĐ: Thỏ đổi chuồng. Đi như gấu, bò như chuột, Cáo và thỏ, Gà và diều hâu, Chó sói xấu tính... + Chơi tự do: Với đồ chơi ngoài trời, các vật liệu thiên nhiên và đồ dùng mang theo. - Trò chuyện về chủ đề , Rèn các kỹ năng vệ sinh cá nhân, vệ sinh môi trường, đọc thơ, hát các bài ở chủ đề, làm các bài trong vở, chơi Vui chơi TC ở các góc theo ý thích buổi chiều - Xem băng động vật sống trong rừng - Tổ chức trò chơi mới: Sói và dê, Gấu và người thợ săn - Chơi tự do, vệ sinh nêu gương, trả trẻ
- Nhánh 4: MỘT SỐ LOẠI CÔN TRÙNG - CHIM Thời gian: 1 Tuần (Từ 07/01/2019- 11/01/2019) Nội dung Hoạt động - Đón trẻ, trao đổi với phụ huynh về tình hình học tập, sức khoẻ của trẻ, cho trẻ vào lớp gợi mở để trẻ phát hiện ra những thay đổi ở lớp, Đón trẻ- cho trẻ QS tranh ảnh các con côn trùng, các loại chim con có ích con Trò chuyện có hại đối với con người, môi trường sống của chúng ... - Trò chuyện với trẻ về chủ đề, cho trẻ bổ xung ý kiến cho nhau. - Tập các động tác: hô hấp 2, tay 3, chân 3, bụng 4, bật 3. Thể dục - Thứ 2, 4, 6 tập theo nhịp đếm kết hơp cờ , vòng thể dục. sáng - Thứ 3, 5 tập kết hợp bài hát: “Con chuồn chuồn, con cào cào ” PTNT KPKH: - Một số loài chim và côn trùng. -Vòng đời phát triển của bướm. Toán: - Đếm đến 5, nhóm có 5 đối tượng, Chữ số 5. PTTM Âm nhạc: Dạy hát, vận động: Con chuồn chuồn, Con chim non. Nghe hát: Chị ong nâu và em bé, Lí con sáo. Hoạt động TCÂN: Nhìn hình đoán tên bài hát, Tai ai thính. chung Tạo hình: Vẽ con bướm bằng vân tay ( mẫu ), Vẽ con bướm (ĐT) PTTC VĐCB: Bật qua vật cản. TCVĐ: Cáo và thỏ, Thỏ đổi chuồng PTNN Thơ: Chim chích bông. Kể chuyện: Học trò của cô chim khách. + HĐ có MĐ: Quan sát một số con côn trùng, vườn hoa, rau của trường, vẽ côn trùng bằng phấn lên sân, giải câu đố về côn trùng và Hoat động chim. Nghe kể chuyện về chim và côn trùng. ngoài trời + TCVĐ: Cò bắt ếch, Đàn ong, Cáo và thỏ, Gà và diều hâu + Chơi tự do: Với đồ chơi ngoài trời. Chơi và + Góc PV: Cửa hàng, gia đình, nấu ăn.... Hoạt động + Góc XD: Xây chuồng chim, vườn bách thú.
- ở các góc + Góc nghệ thuật: Vẽ, nặn, các con côn trùng, chim bé yêu thích. Hát múa các bài ở chủ đề . + GócTN: Chăm sóc cây cảnh, làm cỏ cho rau bắt sâu cây quan sát con côn trùng + Góc học tâp và sách: Chọn lô tô các con côn trùng, chim phân loại theo nhóm, làm ở vở toán, vở tạo hình, chữ cái... - Trò chuyện về chủ đề Rèn các kỹ năng vệ sinh cá nhân, vệ sinh môi trường, đọc thơ, hát các bài ở chủ đề, làm các bài trong vở, chơi Vui chơi TC ở các góc theo ý thích buổi chiều - Biểu diễn văn nghệ về chủ đề. - Tổ chức trò chơi mới: Bắt chước tạo dáng, Những con vật nào. - Chơi tự do, vệ sinh nêu gương, trả trẻ TỔ CHUYÊN MÔN Trần Thị Tố Uyên

