Giáo án Mầm non Lớp Chồi - Tuần I đến IV - Chủ đề 2: Bản thân - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Thanh Đình
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Mầm non Lớp Chồi - Tuần I đến IV - Chủ đề 2: Bản thân - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Thanh Đình", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
giao_an_mam_non_lop_choi_tuan_i_den_iv_chu_de_2_ban_than_nam.pdf
Nội dung tài liệu: Giáo án Mầm non Lớp Chồi - Tuần I đến IV - Chủ đề 2: Bản thân - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Thanh Đình
- KẾ HOẠCH CHĂM SÓC GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ 2: BẢN THÂN (Thực hiện 4 tần từ ngày 30/ 9đến ngày 25/ 10/ 2024) A. XÂY DỰNG MÔI TRƯỜNG GIÁO DỤC: 1. Môi trường giádục trng lớp: a.Sưu tầm tranhảnh về chủ đềbản thân: + Hìnhảnh bé trai, bé gái, sưtầm tranhảnh chân dng của bé, hìnhảnh vềcảm xúc vi, bồn, tức giận... Những hìnhảnh về hoạtđộng hàng ngày của bé. + Hìnhảnh các bộ phận ,các giác qan trên cơ thểcủa bé. + Hìnhảnh vềqá trình lớn lên của bé, Các chất dinh dưỡng cần thiết cho cơ thể. Bé được vi chơi an toàn, lành mạnh. + Hìnhảnh về 4 nhóm thực phẩm giúp bé lớn lên khỏe mạnh. + Tranhảnh tyên tryền rèn kỹnăng sống cho trẻ biết rửa tay bằng xà phòng,khi tay bẩn, thói qenănống và phép lịch sự, vệ sinh răng miệng, bảo vệ đôi mắt. + Tranh do cô và trẻ cùng làm có nộidng nói vềCĐbản thân ( Tranh vẽ, xé dán, nặn, cắt dán làm sách tranh,hình chân dngảnh bạn trai bạn gái...) b.Chuẩnbịsắpxếp và trang trí, trưng bày đồ dùng đồ chơi tại các góc: (Góc phân vai,góc xây dựng,góc tạo hình,góc âm nhạc,góc học tập,góc thư viện).Sưtầm các lọai hột hạt,lá cây khô,và sưtầm các ngyên vật liệ thiên nhiên,vật liệsẵn cóởđịa phương cho trẻhoạtđộng. Sắpxếp đồ dùngđảm bảo an toàn cho trẻ trong qá trình hoạtđộng.ĐDĐCđểvừa tầm vớicủa trẻ,giúp trẻdễlấy – cất – sửdụng. c.Chuẩn bị đồ dùng, học liệu phụcvụcácHĐGD : - Dây thừng, các loại racủqả, 3 ngôi nhà, sắc xô, bóng, 3 cột ném bóng,ống hút,nước,cốc, khăn. - Tranhảnh về chủ đềbản thân: Tranh vẽbạn trai, bạn gái,tranh vẽ các bộ phận các giác qan trên cơ thể . tranh vẽ bánh hình tròn hình chữ nhật.Tranh xé dán hoa ta.Sản phẩm mẫnặn con lậtđật. -Tranh vẽbécần gì đểlớn lên và khỏe mạnh . - Tranh vẽ 4 nhóm thực phẩm . - Đồ dùng họctập của trẻ :Vở bé LQVT,vở bé KPKH, vở giáo dục kỹnăng sống, Vởtạo hình, vởtập tô chữsố,vởtập tô chữ cái, giấy mà,đất nặn, bút mà sáp, lô tô ,bảng,vhồ dán, khăn la tay,thẻsố. + Chẩn bị các bài hát, bài thơ, câ chyện, trò chơi phục vụ các HĐGD theo kế hoạch năm họcđã xây dựng.
- - Bố trí chỗăn ngủ cho trẻgọn gàng sạch sẽ. 2. Môi trường giádục ngài lớp học: - Chẩn bị địađiểm chơi bằng phẳng, an toàn, thận tiện cho trẻdễqan sát, hoạt động. - Chẩn bị các đối tượng QS(SVHT,MTXH xng qanh)đểtrẻqan sát,tìm hiể, khám phá... - Các ngyên vật liệ(Tự nhiên) cho trẻ hoạt động đủsốlượng, an toàn, phong phú có tính thẩm mỹth hút trẻ tham gia hoạt động. - Khvực chơi với cát và nước. - Cô và trẻ chẩn bị tranhảnh trang trí góc tyên tryền. * Lồng ghép: - Giáo dục giới, bìnhđẳng giới, và quyền trẻ em. - XD trường MN lấy trẻ làm trung tâm: Tạocơhội cho trẻ tham gia vào các hoạt động, giao tiếp tích cực theo phương châm “Chơi mà học, học mà chơi”ở mọi lúc mọinơi phù hợp vớiđộ tuổi. Giáo dục bảo vệ môi trường. - UD STEAM: Khám phá tiếng ồn, làmđồ dùng giảm tiếng ồn. - GDKNS: Dạy trẻ cách mặc và thay quần, áo khi bị ướt bẩn, Dạy trẻ cách lau mặt,đánh răng (MT8). Trò chuyện nhận biết một số biểu hiện khi ốm,đa(MT 10). TC với trẻ về một số thói quen tốt để bảo vệ sức khỏe - ATGT: Xem video “Vi giao thông”: * Chủ đề lễ hội: Trò chuyện giới thiệu cho trẻ biết 70 năm ngày thành lập xã ThanhĐình diễn ra ngày 6/10 và các hoạtđộng chào mừng (T1). Trò chuyện về ngày Phụ nữ Việt Nam 20/10 (T3). 3.Điều chỉnh mục tiêu trng việc thực hiện chương trình. ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... .....................................................................................................................................
- B. KẾ HOẠCH CHĂM SÓC GIÁO DỤC TRONG TUẦN KẾ HOẠCH THỰC HIỆN TUẦN I Chủ đề nhánh 1: Bé là ai (Thực hiện từ ngày 30 tháng 9đến ngày 4 tháng 10 năm 2024) Thứ Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 HĐ *Đón trẻ: - Côđón trẻ vào lớp, gần gui tình cảm với trẻ tạo cho trẻ tâm thế thoải mái khiđến trường. - Quan sát tình trạng sức khỏe của trẻ, trao đổi với phụhynh về đặc Đón trẻ, điểm riêng của trẻ khiở nhà Chơi, * Chơi the ý thích TDBS +Điểm danh - báoăn + Trò chuyện: - Trò chuyện với trẻ về chủ đề mới, Hỏi tên trẻ, ký hiệu riêng, thẻ tên của từng trẻ khi trẻ đến lớp. * Thểdục buổi sáng:Tập các động tác bài tập phát triển chng theo kế hoạch, tập kết hợp với bài “Cô bé mặc áo xanh” Bò bằng bàn Trò chyện Xácđịnh Tạo hình Tryện: Thỏ tay, bàn chân tìm hiểbé phía phải, khôn mặt trắng biết lỗi Học 3-4m. là ai ? phía trái những em bé (MT 17) (MT3) (MT15,20) đáng yê(Ý (MT 14). - TCVĐ: thích) Cướp cờ (MT 29) - Quan sát - Quan sát - Quan sát - Dạo chơi Quan sát Chơi bầ trời, thời bạn trai, bạn góc thiên sân trường, nhận biết nơi ngoài tiết trong gái. nhiên của khám phá an toàn, trời ngày - TCDG: lớp. âm thanh ngy hiểm. TCVĐ: Ai Kéo co. khác nhau. - - TCDG: Kéo TCVĐ:Tạo nhanh nhất - CTD: TCVĐ: Ném co. dáng - CTD: Chơi Chơi với bộ bóng vào rổ. Chơi tự do: với đồ chơi đồ chơi - CTD: Chơi - CTD: Chơi Chơi với sỏi ngoài trời, ghép hình với sỏi,đồ với lá cây, chơi vớiđồ chơi với hoa, nút chơi ngoài vòng, bóng. chơi ngoài bóng, vòng tròn trời. trời.
- Chơi - Góc phân vai: Nấuăn; bán hàng (Cửa hàng thực phẩm ), bác sỹ và - Góc xây dựng:Xây công viên của bé, Lắp ghép mô hình đồ chi của bé. hoạt - Góc họctập- thư viện: Xem tranhảnh về chủ đề, Chi với bộ đồ chi động ở ghép hình tưng phản, Tô màu tranh chữ cái a các góc - Góc âm nhạc - tạ hình:Vẽ,Tô màu tranh về chủ đề,nặn bánh, nặn (MT21) quả, chi với dụng cụ âm nhạc. - Góc thiên nhiên:Chăm sóc cây xanh + Vệ sinh,ăn trưa: S ắp xếp công việc một cách hợp lý từ khâu chuẩn bị ăn chođến khâu vệ sinh sa khiăn. - Dạy trẻ nhận biết các bữaăn trong ngày và ích lợi củaănuống đủ lượng và đủ chất ( MT8) Ăn- - Giới thiệu cho trẻ biết “Một một số thực phẩm thông thường trong các nhóm thực phẩm”: Rau, quả chín có nhiều vitamin, Thịt, cá có nhiều Ngủ chấtđạm (MT6). - GD trẻ có một số hành vi thói quen tốt trongăn ống: Biết mời cô, mời bạn khiăn;ăn từ tốn, nhai kĩ; Khôngđùa nghịch không làm rơi vãi thứcăn . + Ngủ trưa: Bố trí thời gian thích hợp cho các bước chuẩn bị nơi ngủ, thời gian trẻ đi vệ sinh trước khi ngủ và đảm bảo thờig ian cho trẻ ngủ đẫy giấc. - Vệ sinh, xếp gối,ăn qà chi ều. - Vận động nhẹ... - LG: Lồng ghép Trò chơi dân gian cho trẻ mầm non vào các HĐ CSGD - TCHT: Đồng dao: N Dạy trẻ Cho trẻsử Trò chuyện Có bao na nnống cách mặc dụng vở giáo về ngày kỷ HĐ nhiêbạn ( MT 18) và thay dục KN sống niệm 70 năm Buổi (TLTC Tr - Xem video qần áo ( Trang 3,4) thành lập Xã chiều: 21). “Vi giao ( MT 9) ThanhĐình Chơi, (MT15) thông”:Tập (6/10/2024) hoạt 4: An toàn khi (MT16) động ngồi xe máy - Cô và trẻ cùng nhau nhận xét - tặng cờ (hằng ngày), tặng bé ngoan theo ý - Cho trẻ tham gia chơi, hoạt động theo ý thích ở các góc. Chơi tự do... thích- - Vệ sinh: Cô cùng trẻ dọn dẹp đồ dùngđồ chơi tại các góc. Trả trẻ - Nhắc nhở, hỗ trợ trẻ chuẩn bị đồ dùng cá nhân và ra về. - Trả trẻ - Trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khoẻ và nhận thức của trẻ trong ngày . - Chuẩn bị đồ dùng phục vụ các HĐ ngày hôm sa. - Kiểm tra nhóm lớp trước khi ra về.
- KẾ HOẠCH THỰC HIỆN TUẦN II Chủ đề nhánh2 : Cơ thểcủa bé (Thực hiện từ ngày 7 tháng10 đến ngày 11 tháng 10 năm 2024) Thứ Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 HĐ *Đón trẻ: Côđón trẻ vào lớp, g ần gui tình cảmvới trẻtạo cho trẻ tâm thế thoải mái khi tới lớp, chú ý đến sức khỏe, tâm lý của trẻ, nhắc trẻcất đồ dùng cá nhânđúng nơi qy định. - Trao đổivới phụhynh về tình hình sức khoẻ,họctập của trẻ Đón - Hướng trẻ vào các góc chơi trẻ, *Chơi: Cho trẻ chơi theo ý thíchở các góc Chơi, - Điểm danh - báo cơm. TDBS - Trò chyện: Trò tryện với trẻvề các bộphận trên cơ thể, các giác quan và những việc trẻtự làm được. - Trò chyện về giới tính của trẻ, GD trẻ biêt bảo vệcơ thể khỏi các hành vi xâm phạm đến cơ thể *Thểdục sáng:Tập bài tập PTC theo kế hoạch. - Tập theo bài hát: Bé khỏe bé ngoan - TC: nhìn vào trong gương sáng, cơthể nói ( MT22) Tìm hiể các Xácđịnh Th: Tâm RKNVĐ: in hình bàn giác quan phía trước- sự của cái Taythơmtay tay của Học trên cơ thểbé phía sau, mui ngoan (MT27) bé(MT28) (MT12) phía trên- (MT18). NH: Năm phía dưới ngón tay ngoan (MT14) (25) TCÂN: Ai nhanhnhất25) Quan sát cây Quan sát - Vận động Quan sát các - QS trò Chơi ngâu cây hoa bàn tay trong bộphận trên chyện về đặc ngoài TCVĐ: Tìm giấy nước. cơ thể bé điểm công trời đúng nhà - TCVĐ: Ai TCVĐ: - TCDG: dụng các - CTD Chơi nhanh nhất Tìm bạn Mèo đổi DDĐC NT với vòng, - CTD : Chơi - CTD :Chơi chột -TCVĐ:Cướp bóng, lá cây với que với bóng, - CTD: Chơi cờ tính, phấn, nước với bóng, -CTD: Chơi sỏi . vòng, Chơi với lá cây, ghép hình chơi với hoa ĐCNT
- Chơi - Góc phân vai: Chơi nấ ăn, bác sĩ; bán hàng và - Góc XD : Lắp ghép mô hình đồ chơi của bé, Xếp hình bé trai, bé gái. hoạt - Góc tạ hình - âm nhạc : Vẽ và tô màbộphận còn thiế trên khôn động ở mặt bé (MT 28). Cắt dán hình bàn tay của bé (MT31), nặn đồ chơi, Dạy các góc trẻtết tóc, Hát các bài hát về chủ đề, chơi với dụng cụ âm nhạc. (MT21 - Góc học tập - thưviện: Xem tranh ảnh các bộ phận trên cơ thể bé, Xem ) tranh truyện về chủ đề; kể chuyện theo tranh; Chơi với bộ chữ số luồn dây; SD vở Bé LQVT. Tô màu tranh chữ cái Ă, tập vẽ nét ngang. - Góc thiên nhiên: Gieo hạt + Vệ sinh,ăn trưa: S ắp xếp công việc một cách hợp lý từ khâu chuẩn bị ăn chođến khâu vệ sinh sa khiăn. - Dạy trẻ biết tựcầm bát, thìa xúcăn gọn gàng, không ri vãi, đổ thức Ăn- ăn( MT10) Ngủ - GD trẻ có một số hành vi thói quen tốt trongăn ống: Biết mời cô, mời bạn khiăn;ăn từ tốn, nhai kĩ; Khôngđùa nghịch không làm rơi vãi thứcăn . + Ngủ trưa: Bố trí thời gan thích hợp cho các bước chuẩn bị nơi ngủ, thời gian trẻ đi vệ sinh trước khi ngủ và đảm bảo thời gian cho trẻ ngủ đẫy giấc. - Vệ sinh, xếp gối,ăn qà chi ều. - Vận động nhẹ... - LG: Lồng ghép Trò chơi dân gian cho trẻ mầm non vào các HĐ CSGD GDKNS: - Cho trẻ sử - Xem video GDKNS: - Sinh hoạt Dạy trẻ biết dụng vở “Vi giao Dạy trẻ cách văn nghệ phân loại rác LQVT thông”: Tập lau mặt, cuối tuần. HĐ 5:Văn hóa (MT24). (trang 9,22) đánh răng. Buổi giao thông chiều: Đồng dao: LQKTM: (MT9). Chơi, Tayđẹp Tay thơm + KNS: TC: hoạt tay ngoan Đánh răng động ( MT 26). (TLTC tr 24) theo ý - Cô và trẻ cùng nhau nhận xét - tặng cờ (hằng ngày), tặng bé ngoan thích- - Cho trẻ tham gia chơi, hoạt động theo ý thích ở các góc. Chơi tự do... Trả trẻ - Vệ sinh: Cô cùng trẻ dọn dẹp đồ dùngđồ chơi tại các góc. - Nhắc nhở, hỗ trợ trẻ chuẩn bị đồ dùng cá nhân và ra về. - Trả trẻ - Trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khoẻ và nhận thức của trẻ trong ngày . - Chuẩn bị đồ dùng phục vụ các HĐ ngày hôm sa. - Kiểm tra nhóm lớp trước khi ra về.
- KẾ HOẠCH THỰC HIỆN TUẦN III Chủ đề nhánh3 : Bé cần gì đểlớn lên và khỏemạnh (Thực hiện từ ngày 14 tháng10 đến ngày 18 tháng 10 năm 2024) Thứ Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 HĐ *Đón trẻ: Cô vui vẻ đón trẻ vào lớp, g ần gui tình cảm với trẻ tạo cho trẻ tâm thế thoải mái khiđến trường. Quan sát tình trạng sức khỏe của trẻ hướng dẫn trẻ để đồ dùng cá nhân của trẻ đúng nơi qiđịnh. * Traođổi với phụhynh để biết thêm thông tin về trẻ.Vậnđộng phụ Đón hynhủng hộ đồ dùng, tranhảnh phục vụ cho chủ đềbản thân. trẻ, - Chơi tựd các góc: Cho trẻ chơi theo ý thích, xem tranhảnh liên qan Chơi, đến chủ đề. TDBS *Điểm danh- bácơm. * Tro truyện: Trò chyện với trẻvề 4 nhóm thực phẩm. Trò chyện với trẻvềsựlớn lên và khỏe mạnh của bé. - Trò chyện về ngày phụnữ Việt nam 20/10 * Thểdục sáng:Tập bài tập phát triển chng nhưkế hoạch tần 1 Tập cácĐTPTC kết hợ p lời bài hát:“ Bé khỏe bé ngoan”. Đi bước lùi Nhận biết Tryện: Gấ Nặn con lật - RKNCH: liên tiếp các nhóm con bị đa đật ( MT30) Nụ cười xinh Học khoảng thực phẩm( răng (MT 17) ( MT 26) 3m(MT2) MT6) - NH: Thật TCVĐ: Cướp đáng chê ( cờ MT 25 - TCÂN: Nghe hát nhận bạn - Quan sát - Quan sát - QS bầ Dạo chơi lắng - QS Cầu Chơi vườn ra bảng dinh trời trò nghe các ÂT trượt liên ngoài - TCVĐ:Tìm dưỡng cho chyện về khác nhau ở hoàn trời bạn bé thời tiết sân chơi TCVĐ: - Chơi tự do: - TCDG: - TCVĐ: - TCDG: Chuyển thực Chơi với Kéo co. Tìm bạn Mèo đổi phẩm vòng, với - CTD: - CTD :Chơi chột CTD: Chơi bóng và đồ Chơi với với bóng, lá - CTD: Chơi với lá cây, chơi ngoài các loại hột cây. với bóng, bóng, vòng trời hạt, phấn vòng, Chơi ghép hình hoa
- Chơi .- Góc phân vai: Chơi nấ ăn, bác sĩ; cửa hàng ăn ống và - Góc XD : Xây dựng công viên, vườn ra, vườn câyăn qả nhà bé, hoạt - Góc âm nhạc-tạo hình: Nặn thực phẩm bé thích, xé dán hoa tua, làm động ở thiệp chúc mừng ngày 20/10 ( MT 16); Dạy trẻ tết tóc (MT5). Hát, biểu các góc diễn các bài hát về chủ đề, Chơi với dụng cụ âm nhạc. (MT21 - Góc học tập- thư viện: Chơi với bộ sách vải, chơi lô tô phân nhóm ) thực phẩm, tô màu chữ Ă, tô mànốiđúng số lượng, Chơi với bộ chữ số luồn dây. - Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây xanh + Vệ sinh,ăn trưa: S ắp xếp công việc một cách hợp lý từ khâu chuẩn bị ăn chođến khâu vệ sinh sa khiăn. - Giáo dục trẻ biết lợi ích của việc giữ gìn vệ sinh thân thể đối với sức Ăn- khỏe con người: Vệ sinh răng miệng, vệ sinh cơ thể. Ngủ - GD trẻ có một số hành vi thói quen tốt trongăn ống: Biết mời cô, mời bạn khiăn;ăn từ tốn, nhai kĩ; Khôngđùa nghịch không làm rơi vãi thứcăn . + Ngủ trưa: Bố trí thời gan thích hợp cho các bước chuẩn bị nơi ngủ, thời gian trẻ đi vệ sinh trước khi ngủ và đảm bảo thời gian cho trẻ ngủ đẫy giấc. - Vệ sinh, xếp gối,ăn qà chi ều. - Vận động nhẹ... - LG: Lồng ghép Trò chơi dân gian cho trẻ mầm non vào các HĐ CSGD - Xem video - Cho trẻ sử - KSN: KNS: - TCHT: - Sinh hoạt “Vi giao dụng vở Trò chuyện Ngón tay văn nghệ thông”: Tập 6: KPKH nhận biết nhúc nhích cuối tuần. HĐ Dòng sông xe (trang 2) một số biểu (MT12). TC hát, múa Buổi chiều: cộ/ Cáchđể hiện khi ốm, CM ngày Chơi, qa đường an đa MT 11 ). phụ nữ VN hoạt toàn 20/10 động ( MT 16 ) theo ý - Cô và trẻ cùng nhau nhận xét - tặng cờ (hằng ngày), tặng bé ngoan thích- - Cho trẻ tham gia chơi, hoạt động theo ý thích ở các góc. Chơi tự do... Trả trẻ - Vệ sinh: Cô cùng trẻ dọn dẹp đồ dùngđồ chơi tại các góc. - Nhắc nhở, hỗ trợ trẻ chuẩn bị đồ dùng cá nhân và ra về. - Trả trẻ - Trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khoẻ và nhận thức của trẻ trong ngày . - Chuẩn bị đồ dùng phục vụ các HĐ ngày hôm sa. - Kiểm tra nhóm lớp trước khi ra về.
- KẾHOẠCH THỰC HIỆN TUẦN IV Chủ đề nhánh4 : Bé cần gì đểlớn lên và khỏemạnh ( Thực hiện từ ngày21/10 đến ngày 25/10/2024 Thứ Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 HĐ *Đón trẻ: Cô vui vẻ đón trẻ vào lớp, g ần gui tình cảm với trẻ tạo cho trẻ tâm thế thoải mái khiđến trường. Quan sát tình trạng sức khỏe của trẻ hướng dẫn trẻ để đồ dùng cá nhân của trẻ đúng nơi qiđịnh. -Trao đổi với phụhynhđể biết thêm thông tin về trẻ. Đón - Chơi tự do các góc: Cho trẻ chơi theo ý thích, xem tranhảnh liên qan trẻ, đến chủ đề. Chơi, - Điểm danh- báo cơm. TDBS * Tro truyện: - Trò chuyện với trẻ về các chất dinh dưỡng cần thiết cho sự lớn lên và khoẻ mạnh củacơ thể bé, lợi ích của các nhóm thực phẩm. - Trò chuyện với trẻ về những nơi không an toàn trẻ cần tránh. - Hướng trẻ tới sự thayđổi của góc trong chủ đề mới. * Thể dục sáng: + BTPTC (MT 1): Tập tập kết hợp theo bài hát: “Bé khỏe bé ngoan”. Bật xa 35- Chữ số, số RKNCH: Thơ: Bé ơi Vẽ trang trí 40cm(MT3) lượng và số Bé khỏe bé ( MT18) những chiếc Học - TCVĐ: thứ tự trong ngoan bánh kem( Ý Chyển thực phạm vi 3. (MT 26) thích) phẩm ( MT13) NH:Thật ( MT 28) đáng chê TCAN: Ai đoán giỏi Quan sát Quan sát Qan sát đ Quan sát Quan sát sân Chơi vườn racải. cây hoa qay, cầ mộtsố loại trường, nhặt ngoài TCVĐ: Tìm ngọc lan trượt qả. lá rụng. trời bạn TCDG: TCVĐ:cơ TCDG: TCVĐ: Chơi tựd: Mèo đổi thể nói Cướp cờ Chyển thực Chơi với chột Chơi tự Chơi tựd: phẩm vòng, với Chơi tựd: do:Chơi với Chơi với sỏi, Chơi tựd: bóng và đồ Chơi vớiđồ đqay, chơi ghép Chơi vớiđồ chơi ngoài chơi ngoài cầtrượt nút, ghép chơi ngoài trời trời, với sỏi, hình hoa trời, với lá với lá cây. cây, que tính
- Chơi - Góc phân vai: Chi nấuăn, bán hàng “ cửa hàng thực phẩm”,Bác sĩ. và - Góc xây dựng: Xây vườn rau nhà bé, xây dựng vườn câyăn quả, công hoạt viên. động ở - Góc tạo hình - Âm nhạc : Nặn về chủ đề (nặn thực phẩm bé thích),xé các góc dán hoa tua , dạy trẻbuộc dây giày(MT15),Hát, biểu diễn các bài hát về (MT21 chủ đề, chi với dụng cụ âm nhạc. ) - Góc học tập – thưviện: Xem tranh thvề chủ đề.Chi lô tô phân nhóm thực phẩm. Nối hình với sốtưngứng, khoanh tròn chữsốđúng, tập vẽ nét thẳng. - Góc thiên nhiên: Chăm sóclaulá cây. + Vệ sinh,ăn trưa: S ắp xếp công việc một cách hợp lý từ khâu chuẩn bị ăn chođến khâu vệ sinh sa khiăn. - Dạy trẻ nhận biết các bữaăn trong ngày và ích lợi củaăn ống đủ Ăn- lượng và đủ chất. ( MT8) Ngủ - GD trẻ có một số hành vi thói quen tốt trongăn ống: Biết mời cô, mời bạn khiăn;ăn từ tốn, nhai kĩ; Khôngđùa nghịch không làm rơi vãi thứcăn . + Ngủ trưa: Bố trí thời gan thích hợp cho các bước chuẩn bị nơi ngủ, thời gian trẻ đi vệ sinh trước khi ngủ và đảm bảo thờig ian cho trẻ ngủ đẫy giấc. - Vệ sinh, xếp gối,ăn qà chiều. - Vận động nhẹ... - LG: Lồng ghép Trò chơi dângian cho trẻ mầm non vào các HĐ CSGD Xem video. TCHT: KSN: Trò Khám phá - Sinh hoạt Vui giao Giúp cô chuyện với tiếng ồn, làm văn nghệ thôngTập 7: tìm trẻ về một số đồ dùng cối chủ đề Thế giới kẹo bạn(MT15, thói quen tốt giảm tiếng - Bình xét HĐ mút/ Các biển 20) (TLTC để bảo vệ ồn.(UD phát phiế Buổi báo và ý tr17) sức khỏe STEAM) bé ngoan chiều: nghĩa của - Cho trẻ sử (MT11). Chơi, chúng. dụng vở hoạt LQVT động (trang 6,7) theo ý - Cô và trẻ cùng nhau nhận xét - tặng cờ (hằng ngày), tặng bé ngoan thích- (cuối tuần). Trả trẻ - Cho trẻ tham gia chơi, hoạt động theo ý thích ở các góc. Chơi tự do... - Vệ sinh: Cô cùng trẻ dọn dẹp đồ dùngđồ chơi tại các góc. - Nhắc nhở, hỗ trợ trẻ chuẩn bị đồ dùng cá nhân và ra về. - Trả trẻ - Trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khoẻ và nhận thức của trẻ trong ngày . - Chuẩn bị đồ dùng phục vụ các HĐ ngày hôm sau. - Kiểm tra nhóm lớp trước khi ra về.
- C. PHẦN SOẠN CHUNG CHO CẢ CHỦ ĐỀ I. THỂ DỤC SÁNG 1. Mụcđích- Yêu cầu: - Trẻ biết xếp hàng theo yêu cầu của cô, tậpđúngđều các động tác thể dục. - Rèn cho trẻ có thói quen tập thể dục buổi sáng - Giáo dục trẻ có ý thức tham gia tham gia tập luyện,đoàn kết với bạn 2. Chuẩn bị: Sân sạch sẽ, các động tác thể dục. 3. Tổ chức hoạt động: a. Khơi động: Cho trẻ xếp hàng theo tổ,đi vòng quanh sân kết hợp các kiể đi sa đó về hàng ngang theo tổ dãn cáchđều. b. Trọngđộng: Tập bài phát triển chung.: - Hô hấp: Hít vào, thở ra. - Tay: Đưa tay sang 2 bên, lên cao vỗ vào nhau. - Lưng bụng lườn : 2 tay chống hông qay người sang trái, sang phải. - Chân: Đứng lần lượt từng chân, co caođầu gối. - Bật: Nhảy sang bên phải - bên trái. + Tập theo nhạc bài hát: Cô bé mặc áo xanh, Bé khỏe bé ngoan. + Trò chơi: Nhìn vào trong gương sáng, cơ thể nói. c. Hồi tĩnh: Cho trẻ đi nhẹ nhàng quanh sân hít thở sâu. II. CHƠI VÀ HOẠT ĐỘNG Ở CÁC GÓC\ - Góc xây dựng lăp ghép: Xây công viên của bé, lắp ghép mô hìnhđồ chơi của bé, xếp hình bé trai, bé gái, Xây dựng vườn cây ăn qả, vườn rau nhà bé... - Góc phân vai: Chơi “Nấ ăn”, “Bác sĩ”, “Bán hàng”(Cửa hàng thực phẩm, cửa hàngăn ống)... - Góc học tập- Thưviện: Chơi với bộ đồ chơi sách vải, xem tranh thơvề chủ đề, SD vở BLQV toán; chơi lô tô phân nhóm thực phẩm; Nối hình với số tươngứng, khoanh tròn chữ số đúng, chơi bộ đồ chơi ghép hình tương phản. Tô màu tranh chữ cái A,Ă, Â; Tập vẽ nét ngang, nét thẳng. - Góc âm nhạc - Tạo hình: Vẽ, Tô màu tranh, Nặn về chủ đề, Làm khuôn mặt biểu lộ cảm xúc. Làm thiệp CM ngày 20/10. Dạy trẻ tết tóc; buộc dây dày. Hát, biểu diễn các bài hát về chủ đề, chơi với các dụng cụ âm nhạc. - Góc thiên Nhiên: Chăm sóc cây xanh. Gieo hạt. * Yêu cầu chung: Trẻ biết nộidng chơi, tên trò chơiở các góc và thực hiện các yêu cầu của trò chơi, các hoạt động ở góc chơi. Biết tự lựa chọn đồ chơi và tham gia vào các góc chơi theo ý thích. (MT21) * Yêu cầu cụ thể cho từng góc chơi. 1. Mụcđích - Yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ biếtđóng vai thể hiện công việc của người bán hàng đối với người mua hàng, biết traođổi giao tiếp giữa người mua và người bán, nói tên các loại đồ dùng, thực phẩm... cần mua. Biết tên, và cách “chế biến”một số mónăn
- quen thuộc; Biếtđóng vai thể hiện công việc của các thành viên trong giađình, Biếtđóng vai bác sỹ khám chữa bệnh cho bệnh nhân, ... - Trẻ biết sắp xếp các đồ dùng phù hợp để xây dựng được mô hình công viên, mô hình đồ chơi, hình bé trai, bé gái.....theo hiểu biết và sáng tạo của trẻ. Biết lắp ghép được những đồ chơi mà trẻ thích. - Trẻ biết tô màu, nặn, vẽ theo sự sáng tạo của trẻ, Trẻ biết dán biểu lộ khuân mặt cảm xúc. Biết làm thiệp chúc mừng ngày 20/10. Biết tết tóc, buộc dây giày. Trẻ thuộc một số bài hát về chủ đề, biết hátđúng giaiđiệu của bài hát, biết cách sử dụng một số dụng cụ âm nhạc. - Trẻ biết xem tranh ảnh và miêu tả về nội dung các bức tranh; Biết cách giở sách, xem tranh chuyện và tập kể chuyện,đọc thơ theo tranh; Biết cách mở vở, cầm bút đúng tưthế, Biết thực hiện các yêu cầu cô; Biết tô màu theo yêu cầ để phân biệt tay phải, tay trái của bé, biết tìm hình tương phản theo yêu cầu. Nhận biết chữ cái A,Ă, biết cách tô màu tranh chữ cái . - Trẻ biết cách chăm sóc cây xanh, , nhổ cỏ tưới nước cho cây, lau lá cây. biết gieo hạt. Nhận biết tầm quan trọng của câyđối với con người và môi trường. * Kỹ năng: - Rèn kỹ năngđóng vai, kỹ năng giao tiếp ứng xử cho trẻ. - Rèn kỹ năng phát triển ngôn ngữ, giao tiếp, tưdy, sáng tạo, sự khéo léo của bàn tay, ngón tay; phát triển kỹ năng vận động tinh, vận động thô qua trò chơi. - Rèn phát triển sự khéo léo nhanh nhẹn khi tham gia các hoạt động. * Thái độ: Trẻ biết thể hiện tháiđộ hành vi văn minh trong GT giữa các vai chơi - Trẻ biết chơiđoàn kết, không tranh giành đồ chơi với bạn, biết giữ gìnđồ dùng đồ chơi, yêqí mọi người xung quanh, có thái độ ứng xử hành vi văn minh trong khi tham gia hoạt động trò chơi. - Có ý thức giữ gìn đồ dùngđồ chơi; biết cất dọn đồ chơiđúng nơi qi định. 2. Chuẩn bị: - Các loại rau, củ, quả, chai lọ, vỏ hộp bánh kẹo, nước uống, các món ăn bằngđồ dùng tự tạo, bộ dinh dưỡng, bộ đồ chơi nấ ăn, cây xanh, cây hoa, gạch XD, Bộ đồ chơi bác sỹ. - Bộ đồ chơi lắp ghép, các khối hộp, sỏi, thảm cỏ, cây xanh, cây hoa, bộ đồ chơi công viên, thẻ số làm tiền, thẻ góc.... - Giấy màu, vở tạo hình; sáp mà, bút chì,đất nặn, bảng con. Ti vi, máy tính, các dụng cụ âm nhạc. - Tranh ảnh về chủ đề, các loại tranh chuyện về chủ đề, Vở bé LQVT. Tranh tô màu chữ cái A.Ă, Â, Tranh tô mà nhómsố lượng, lô tô chủ đề - Xô nước, dẻ lau, bộ dụng cụ chăm sóc cây, chậu trồng cây, cây con 3. Tổ chức hoạt động: + Trò chuyện trước khi chơi: - Cô và trẻ trò chuyện về chủ đề của buổi chơi. - Cô giới thiệu góc chơi,đồ chơiở các góc, gợi ý và cho trẻ tự chọn các góc chơi theo ý thích.
- - Dặn dò trước khi chơi:Đoàn kết, không tranh giànhđồ chơi, cất, lấyđồ chơi gọn gàng, ngăn nắp,đúng qi định...- Cho trẻ chọn thẻ chơi gắn vào góc chơi. + Quá trình chơi: - Cho trẻ về góc chơi và tự thoả thuận. - Khi trẻ về nhóm chơi mà chưa thoả thuận được vai chơi, cô đến giúp trẻ thoả thuận vai chơi. - Cô quan sát trẻ và dàn xếp góc chơi. Góc nào trẻ còn lúng túng cô có thể chơi cùngđể giúp trẻ hoạtđộng tích cực. - Cô bao quát chung và khuyến khích trẻ liên kết các nhóm chơi khác nha. + Nhận xét. - Cô nhận xét ngay trong qá trình chơi. - Cô có thể cho trẻ tham quan 1 gócđiển hình nhất ( 1 trẻ đại diện ở gócđiển hình tự giới thiệ sa đó cô khái quát lại) + Kết thúc: Cô cho trẻ tự cấtđồ chơiđúng nơi qyđịnh. III. TỔ CHỨC VỆ SINH,ĂN TRƯA 1. Yêu cầu: - Trẻ có thể thực hiện được thao tác rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn, sa khiđi vệ sinh và khi tay bẩn. - Trẻ biết “Một một số thực phẩm thông thường trong các nhóm thực phẩm”: Rau, quả chín có nhiều vitamin, Thịt, cá có nhiều chất đạm (MT6). - Trẻ nhận biết các bữaăn trong ngày và ích lợi củaăn uống đủlượng và đủ chất ( MT8) - Trẻ biết tựcầm bát, thìa xúcăn gọn gàng, không ri vãi, đổ thứcăn( MT10) - Rèn cho trẻ kỹ năng tự phục vụ, biết vệ sinh sạch sẽ trong khiăn (Nhặt cơmrơi, lau tay, khi hắt hơi biết che miệng ....). - Giáo dục trẻ biết xếp theo hàng khi rửa tay, giữ gìn vệ sinh khiăn, biết lợi ích của việc rửa tay sạch khiăn. - Giáo dục trẻ biếtăn hết xuấtăn. 2. Chuẩn bị: - Khẩ trang, mu, khăn, tạp dề, dụng cụ đựng thứcăn... - Bàn, ghế, bát, thìa,đĩađựng khăn la ẩm, đĩađựng cơmrơi, khăn la miệng, cốc uống nước, nước sạch cho trẻ rửa tay, xà phòng thơm... 3. Tổ chức hoạt động: * Trước khiăn : - Kê bàn ghế cho trẻ ngồi vào bànăn. - Cho trẻ xếp hàngđi rửa tay bằng xà phòng dưới vòi nước chảy theo 6 bước, nhắc trẻ đi vệ sinh, phân công tổ trưởng giám sát các bạn trong tổ - Kết hợp với cô còn lại chuẩn bị bữaăn cho trẻ: Chuẩn bị khăn mặt, bát, thìa, đĩa đựng khăn la ẩm, đĩađựng cơm rơi, cốcnước uống cho trẻ. (Trẻ trực nhật chia đĩa đựng cơmrơi,đĩađựng khăn la ẩm về bàn cho các bạn) - Trẻ rửa tay xong về bàn ngồi ngay ngắn (xếp trẻ ăn nhanh,ăn chậm ngồi riêng) - Giới thiệu cho trẻ biết tên mónăn và giá trị dinh dưỡng có trong các mónăn. - Chiaăn theo định lượng và khẩu phần cho trẻ: Chia thứcăn, chia cơm vào bát cho từng trẻ. Chia thìa vào bát và bê về bàn cho các bạn. - Hướng dẫn trẻ mời cô, mời bạn trước khiăn.
- * Trong khiăn:- Cô tạo không khí vui vẻ, thoải mái, cô qan sát, giúpđỡ trẻ khi ăn, bón cho trẻ ăn kém,ăn chậm,động viên trẻ ăn thêm vàăn hết xuất của mình. Cô chú ý QT tới trẻ mớiđến lớp, trẻ chậm, biếngăn,đề phòng trẻ bị hóc, sặc. - Nhắc nhở trẻ giữ vệ sinh khiăn: Ngồi ngay ngắn, không nói chuyện to, không làm rơi vãi, ho hoặc hắt hơi phải che miệng, không nhai nhồm nhoàn, không co chân lên ghế, cầm thìa tay phải, tự xúcăn gọn gàng, không xúc cơmđổ sang bát bạn, biết lau miệng, tay bẩn khiăn vàođúng khăn. Hình thành cho trẻ những thói qen văn minh trongăn ống. Trẻ cần chan canh, thêm cơm cô chú ý lấy thêm chot * Sau khiăn: Trẻ ăn xong, cô hướng dẫn trẻ xếp bát thìa, xếp ghế đúng nơi qy định - Nhắc nhở trẻ uống nước, xúc miệng nước muối loãng (đánh răng), lamặt,đi vs - Trẻ ăn xong cô thdọn, vệ sinh sạch sẽ phòngăn. - Sau bữaăn cho trẻ chơi vận động nhẹ nhàng 15-20 phút IV. TỔ CHỨC NGỦ TRƯA 1. Yêu cầu: - Trẻ ngủ đúng giờ, đủ giấc. Trẻ biết tầm quan trọng của giấc ngủ đối với cơ thể con người. - Trẻ nằmđúng tư thế, trật tự trong giờ ngủ.Giáo dục trẻ có thói quen ngủ trưa. 2. Chuẩn bị: - Phòng ngủ sạch sẽ, thoáng mát, giường, chiếu, gối đủ cho số lượng trẻ trong lớp - Băng đĩa có bài hát r chotrẻ ngủ. - Trang phục thoải mái, các bạn gái dây buộc tócđể đúng chỗ qiđịnh.. 3. Tổ chức hoạt động: * Trước khi ngủ:- Cô ổn định chỗ ngủ cho trẻ (Nhắc trẻ chọnđúng gối của mình): Cho trẻ nằm theo tổ hoặc nam một dãy, nữ một dãyđể cô dễ bao quát trẻ. - Cho trẻ đọc 1 bài thơngắn hoặc cô giáo có thể kể chuyện có nội dung vui vẻ nhẹ nhàng, cho trẻ nghe các bản nhạc dân ca không lời để đưa trẻ vào giấc ngủ. - Giáo dục trẻ ngủ đủ giấcđúng giờ sẽ có lợi cho sức khoẻ. * Trong khi trẻ ngủ:- Trong thời gian trẻ ngủ cô phải thường xuyên có mặtđể theo dõi lúc trẻ ngủ, sửa lại tưthế để trẻ ngủ thoải mái, khôngđể trẻ chúi mặt vào gối - Mùa hè nếu dùng quạtđiện, chú ý vặn tốcđộ vừa phải vàđể xa, từ phía chân trẻ. Cho phép trẻ đivệ sinh trong khi ngủ khi trẻ có nhu cầu. Phát hiện kịp thời và xử lý tình huống có thể xảy ra trong khi ngủ. * Vệ sinh chăm sóc trẻ sau khi ngủ dậy: - Đánh thức trẻ dậy từ từ, thông thoáng phòng nhóm. - Cho trẻ vận động nhẹ nhàng giúp trẻ tỉnh ngủ. - Vệ sinh cá nhân cho trẻ.

