Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Mầm - Chương trình cả năm - Năm học 2024-2025 - Lê Thị Bích Ngọc
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Mầm - Chương trình cả năm - Năm học 2024-2025 - Lê Thị Bích Ngọc", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_giao_duc_mam_non_lop_mam_chuong_trinh_ca_nam_nam_ho.pdf
Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Mầm - Chương trình cả năm - Năm học 2024-2025 - Lê Thị Bích Ngọc
- 1 KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NĂM HỌC 2024 – 2025 LỚP: 3 TUỔI A3 Thời gian thực hiện 35 tuần từ ngày 9/9/2024 đến 16/5/2025 Căn cứ văn bản hợp nhất số 01/VBHN – BGDĐT ngày 13/4/2021 Thông tư ban hành Chương trình giáo dục mầm non. Căn cứ Kế hoạch số 80/KH-MNTĐ ngày 06 tháng 8 năm 2024 về việc ban hành Kế hoạch giáo dục năm học 2024- 2025 của trường MN Thanh Đình. Căn cứ tình hình thực tế tại đại phương, điều kiện cơ sở vật chất, sự nhận thức của trẻ ở lớp. Giáo viên chủ nhiệm lớp xây dựng kế hoạch giáo dục năm học 2024 - 2025 lớp 3 Tuổi A3 cụ thể như sau: A. ĐẶC ĐIỂM I. Thuận lợi: 1. Phòng học: Phòng học kiên cố, đảm bảo diện tích xây dựng và các qui định khác về phòng học tại điều lệ trường mầm non. - Diện tích phòng sinh hoạt chung: 54m2/25 trẻ = 2m 2 Đạt theo quy định của điều lệ trường mần non. - Phòng ngủ : 54m /25trẻ = 2m /trẻ. Đạt theo quy định của điều lệ trường mần non. - Phòng vệ sinh là 14m /25 trẻ = 0,5m /trẻ. Đạt theo quy định của điều lệ trường mần non. - Hiên chơi: 17,5m 2 /25 trẻ = 0,7m 2 / trẻ. Đạt theo quy định của điều lệ trường mần non 2. Thiết bị dạy học: Lớp học được trang bị tương đối đầy đủ về thiết bị dạy học, đồ dùng, đồ chơi theo đúng nhanh mục được trang bị máy tính, nối mạng Internet thuận tiện cho việc dạy học. 3. Giáo viên: - Có trình độ chuyên môn chuẩn, trên chuẩn có phẩm chất chính trị, đạo đức tốt nhiệt tình, yêu nghề, quý mến trẻ, có trách nhiệm trong công tác chăm sóc giáo dục trẻ. Luôn có ý thức tự học hỏi trau dồi kiến thức để nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ; Biết vận dụng ứng dụng công nghệ thông tin vào giảng dạy để chăm sóc giáo dục trẻ đạt hiệu quả cao. - Số giáo viên trên lớp: 2 giáo viên.
- 2 STT Họ tên giáo viên Năm sinh Trình độ đào tạo Tin học Ngoại ngữ Biên chế Hợp đồng 1 Lê Thị Bích Ngọc 18/06/1969 CĐSPMN B B x 2 Nguyễn Thị Hường 11/10/1992 ĐHSPMN B B x 4. Trẻ STT Tổng số Trai Gái SK bình Nguy cơ chiều Nguy cơ cân Nhận thức Chế độ thường cao nặng 1 26 16 10 22/26=84,6% 2/26 =7,7 % 2/26 =7,7% 22/26=84,6% Nhà trường và giáo viên thực hiện tốt mọi chế độ cho trẻ theo quy định. Phụ huynh: Lớp học luôn nhận được sự quan tâm của đa số phụ huynh học sinh trong tất cả các hoạt động của nhà trường. II. Khó khăn: - Lớp học còn thiếu một số danh mục thiết bị hiện đại . - Giáo viên hợp đồng lương thấp, gặp nhiều khó khăn. - Trẻ phát triển không đồng đều, có trẻ thiếu cân, thấp còi có trẻ sinh vào cuối năm nên còn non hơn so với các bạn trong độ tuổi. - Lớp còn một số trẻ kém ăn và một số trẻ hiếu động các cháu còn nghịch nhiều.
- 3 - Còn nhiều trẻ nói ngọng, khả năng diễn đạt ngôn ngữ còn nhiều hạn chế B. Hướng phấn đấu chung: - Danh hiệu lớp: Tiên tiến xuất sắc. - Danh hiệu cá nhân: Cô 1: Lê Thị Bích Ngọc - Lao động tiên tiến cơ sở Cô 2: Nguyễn Thị Hường - Lao động tiên tiến cơ sở C. Những chỉ tiêu và yêu cầu cần đạt : 1. Số lượng học sinh: 25 cháu. Trong đó số học sinh nam 13 cháu. Số học sinh nữ: 12 cháu. 2. Chất lượng chăm sóc giáo dục: a. Chăm sóc nuôi dưỡng: - Chỉ tiêu: Tỷ lệ bé khỏe: 96%% - Các yêu cầu cần đạt về nuôi dưỡng, chăm sóc: + Trẻ khỏe mạnh cân nặng và chiều cao phát triển bình thường theo lứa tuổi 96 % + Ăn bán trú: 100% trẻ ăn bán trú tại trường + Ngủ: 100% trẻ có thói quen ngủ trưa, ngủ đúng giờ, ngủ đủ giấc đảm bảo an toàn cho trẻ khi ngủ. + Vệ sinh: 100% trẻ biết tự vệ sinh cá nhân, có thói quen nề nếp veej sinh, biết giữ gìn vệ sinh cá nhân và vệ sinh chung. + Biết tránh xa những vật dụng nguy hiểm những nơi không an toàn. + Cân đo trẻ 3 tháng /lần khám sức khỏe 2 lần/năm. Theo dõi sức khỏe trẻ trên biểu đồ tăng trưởng. b. Giáo dục: - Chỉ tiêu: Tỷ lệ bé chuyên cần: 96% . Tỷ lệ bé ngoan: 96%
- 4 - Tỷ lệ trẻ đạt yêu cầu chuẩn cuối độ tuổi: 96 % - Tỷ lệ bé đạt danh hiệu cháu ngoan Bác Hồ: 80% - Các yêu cầu cần đạt về giáo dục: 96 % trẻ đạt được các mục tiêu trong các lĩnh vực đã xây dựng cụ thể trong các chủ đề. B. MỤC TIÊU - NỘI DUNG – DỰ KIẾN CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ ĐỀ 1: TRƯỜNG MẦM NON CỦA BÉ ( Thực hiện 3 tuần từ 9/9 - 27/9/2024) DỰ KIẾN CÁC CHỦ MỤC TIÊU GIÁO DỤC NỘI DUNG GIÁO DỤC DỰ KIẾN CÁC HOẠT ĐỘNG ĐỀ VÀ THỜI GIAN THỰC HIỆN I. GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT + Chủ đề nhánh 1: Trường mầm non của bé. + Thực hiện các động tác, phát triển các nhóm cơ và hô hấp ( Thực hiện từ 9/9- 13/9/2024 ) 1. Trẻ có khả năng thực hiện đủ - ĐT Hô hấp: Hít vào, HĐ thể dục buổi sáng + Chủ đề nhánh 2: các động tác trong bài tập thể dục thở ra + Tập các động tác phát triển Bé vui tết trung thu theo hướng dẫn - ĐT Tay: Đưa 2 tay lên nhóm cơ và hô hấp: Hô hấp, tay, ( Từ ngày 16/9 – cao lưng, chân, bật. 20/9/2024) - - ĐT Lưng, bụng, lườn: + Tập theo nhạc bài hát: Em đi + Chủ đề nhánh 3: Cúi về phía trước MG - Trường chúng cháu là Lớp học thân yêu - - ĐT Chân: Co duỗi chân trường MN. của bé - - ĐT bật : Bật tại chỗ. - Hoạt động học: BTPTC ( Thực hiện từ 23/9- 27/9/2024 )
- 5 + Thể hiện kỹ năng vận động cơ bản và các tố chất trong vận động 2. Trẻ biết phối hợp tay - mắt Trẻ thực hiện vận động: - HĐH: Lăn bóng với cô trong vận động: Lăn bóng với - Lăn bóng với cô. -TCVĐ: “Trời nắng trời mưa cô. 3. Trẻ thể hiện được sự nhanh, Trẻ thực hiện vận động: HĐ học: mạnh, khéo trong thực hiện bài Bò theo hướng thẳng - Bò theo hướng thẳng tập tổng hợp: - TCDG: mèo đuổi chuột Bò theo hướng thẳng 4.Trẻ giữ được thăng bằng cơ Trẻ thực hiện vận động: Hoạt động học: thể và kiểm soát được vận - Đi trong đường hẹp - Đi trong đường hẹp động: Đi trong đường - TCVĐ: Lăn bóng hẹp(3mx0,2m). Trẻ tự tin khi thực hiện vận động. + Thực hiện và phối hợp được các cử động của bàn tay, ngón tay, phối hợp tay – mắt 5. Thực hiện được các vận Hướng dẫn trẻ thực Thể dục sáng động: Gập, đan ngón tay vào hiện các vận động gập, HĐ chơi. nhau, xoay tròn cổ tay. đan các ngón tay vào nhau, quay ngón tay, cổ tay, cuộn cổ tay. 6. Trẻ thích tham gia chơi các Tổ chức cho trẻ chơi Hoạt động chơi, hoạt động học trò chơi dân gian, trò chơi vận các trò chơi phù hợp Trò chơi: động phù hợp với độ tuổi. với độ tuổi. - Trò chơi vận động: Trời nắng trời mưa, Truyền bóng, tung bóng, Tìm bạn, cáo và thỏ, trốn tìm.. - Trò chơi dân gian: Lộn cầu vồng, kéo cưa lừa sẻ, mèo đuổi chuột....
- 6 Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe 7. Trẻ đạt được chiều cao, cân Chăm sóc nuôi dưỡng, - Các hoạt động trong ngày nặng phát triển bình thường giáo dục trẻ theo chế độ - Hoạt động cân đo theo dõi sức theo độ tuổi. Tỷ lệ trẻ phát triển sinh hoạt. khỏe trẻ. bình thường đạt 95%, trẻ suy - Theo dõi tình trạng sức dinh dưỡng, thừa cân, béo phì khỏe của trẻ cân, đo, giảm 2 - 4% và được theo dõi chấm biểu đồ theo quy định thường xuyên + Thực hiện được một số việc tự phục vụ trong sinh hoạt 8. Thực hiện được một số việc Hướng dẫn trẻ làm Hoạt động ăn trưa, ngủ trưa. đơn giản với sự giúp đỡ của quen cách đánh răng, Hoạt động chiều. người lớn: Rửa tay, lau mặt, súc súc miệng, lau mặt, tập miệng, tháo tất, cởi quần áo. rửa tay bằng xà phòng, Củng cố sự tự lập qua chăm sóc tháo tất, cởi quần áo. bản thân + Biết một số nguy cơ không an toàn và phòng tránh 9. Biết tránh một số hành động Dạy trẻ nhận biết và Hoạt động đón trẻ. nguy hiểm khi được nhắc nhở: phòng tránh những Hoạt động chiều. Không nghịch các vật sắc nhọn. hành động nguy hiểm, - GDKNS: Dạy trẻ không nhận Không theo người lạ ra khỏi những nơi không an quà và đi theo người lạ. khu vực trường lớp. toàn, những vật dụng - Trẻ biết giúp bạn, người thân nguy hiểm đến tính nhận ra sự nguy hiểm và cách mạng: Đi theo người lạ, phòng tránh. nghịch vật sắc nhọn . II. GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC
- 7 * Khám phá khoa học + Xem xét và tìm hiểu đặc điểm của các sợ vật hiện tượng 10. Trẻ sử dụng các giác quan - Dạy trẻ biết đặc điểm để xem xét, tìm hiểu đối tượng: công dụng và cách sử Hoạt động góc, HĐ ngoài trời, nhìn, nghe, sờ, ngửi...để nhận ra dụng đồ dùng, đồ chơi đặc điểm nổi bật của đối tượng. * Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán: + Nhận biết số đếm, số lượng 11.Trẻ biết quan tâm đến số - Đếm số lượng đồ vật lượng và đếm như hay hỏi về số trong môi trường xung Hoạt động học: lượng, đếm vẹt, biết sử dụng quanh Một và nhiều ngón tay để biểu thị số lượng. -Trẻ nhận biết được 1 và nhiều 12. Trẻ biết so sánh số lượng Trẻ biết xếp tương ứng Hoạt động học: hai nhóm đối tượng trong phạm 1-1 Xếp tương ứng 1-1 vi 5 bằng các cách khác nhau và nói được các từ: bằng nhau, Trẻ biết ghép đôi HĐ học: Ghép đôi. nhiều hơn, ít hơn + Nhận biết bản thân, gia đình, trường lớp mầm non và cộng đồng 13. Trẻ nói được tên trường,lớp, Trẻ biết tên lớp mẫu Hoạt động học: cô giáo, bạn, đồ chơi, đồ dùng giáo, tên và công việc - Trò chuyện tìm hiểu về trường trong lớp khi được hỏi, trò của cô giáo. mầm non của bé chuyện. Tên các bạn, đồ dùng, Hoạt động học: đồ chơi của lớp, các - Trò chuyện tìm hiểu về lớp học hoạt động của trẻ ở của bé trường, lớp.
- 8 + Nhận biết một số lễ hội và danh lam, thắng cảnh Giáo dục trẻ ý nghĩa Hoạt động đón- Trả trẻ. ngày quốc khánh, ngày - Trò chuyện về ngày quốc 14. Trẻ biết kể tên một số lễ hội: hội đến trường của bé. khánh, ngày hội đến trường của Ngày khai giảng, ngày quốc Giáo dục trẻ ý nghĩa bé. khánh, ngày tết trung thu... qua ngày ngày tết trung thu. - Hoạt động chiều: - Trò chuyện trò chuyện, tranh ảnh. ý nghĩa ngày tết trung thu và tổ chức tết trung thu cho bé. * Lồng ghép: - XD trường MN lấy trẻ làm trung tâm: Tạo cơ hội cho trẻ tham gia vào các hoạt động, giao tiếp tích cực theo phương châm “Chơi mà học, học mà chơi” ở mọi lúc mọi nơi phù hợp với độ tuổi. Giáo dục bảo vệ môi trường. - Giáo dục an toàn giao thông cho trẻ. Cho trẻ xem vdeo biboben về an toàn GT -GDKNS : Dạy trẻ không nhận quà và đi theo người lạ.. Dạy trẻ nhận biết một số kí hiệu thông thường trong cuộc sống. - LG Steam: Làm đèn trung thu. - Giáo dục về giới và bình đẳng giới cho trẻ. * Chủ đề lễ hội : Trò chuyện về ngày quốc khánh 2/9.Tổ chức ngày hội đến trường cho bé. Tổ chức tết trung thu cho bé. III. GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ * Nghe hiểu lời nói 15. Trẻ lắng nghe và trả lời - Trẻ nghe hiểu nội - Hoạt động học được câu hỏi của người đối dung truyện kể, truyện - Truyện : Người bạn tốt thoại. đọc phù hợp vói lứa tuổi
- 9 HĐ học, HĐ chiều - Trẻ nghe các bài hát, bài thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, câu đó, hò, vè phù hợp với lứa tuổi * Sử dụng lời nói trong cuộc sống hằng ngày Dạy trẻ đọc thuộc thơ, Hoạt động chiều: 16. Trẻ đọc thuộc bài thơ, ca ca dao, đồng dao, tục - Thơ: Bạn mới, Bé không khóc dao, đồng dao... ngữ, hò vè. nữa, giờ ăn, Rước đèn tháng tám.. Ca dao, đồng dao: Kéo cưa lừa xẻ, dung dăng dung dẻ - Thực hiện ở mọi lúc, mọi nơi. * Làm quen với việc đọc viết Dạy trẻ làm quen với Hoạt động góc. 17. Trẻ đề nghị người khác đọc cách đọc và viết tiếng sách cho nghe, tự giở sách xem Việt: tranh. + Hướng đọc, viết: từ trái sang phải, từ dòng trên xuống dòng dưới Hướng dẫn trẻ làm Hoạt động chiều: GDKNS: Dạy quen với một số kí hiệu trẻ nhận biết một số kí hiệu 18. Nhận ra kí hiệu thông thông thường trong thông thường trong cuộc sống thường trong cuộc sống: cuộc sống: (nhà vệ sinh, lối ra cấm lửa, nơi nguy hiểm, biển báo giao
- 10 thông, đường cho người đi bộ). IV. GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM VÀ KỸ NĂNG XÃ HỘI * Thể hiện ý thức về bản thân. Động viên trẻ nói được - Trò chuyện giờ đón trẻ 19. Trẻ nói được điều bé thích, những điều bé thích, không thích không thích. Thể hiện sự tự tin, tự lực 20. Trẻ mạnh dạn tham gia vào - Giúp trẻ tự tin tham các hoạt động, mạnh dạn khi trả gia vào các hoạt động, - Các hoạt động trong ngày lời câu hỏi. ; Có một số phẩm mạnh dạn khi trả lời chất cá nhân: mạnh dạn, tự tự câu hỏi. tin, tự lực. * Hành vi và quy tắc ứng xử xã hội 21. Trẻ có ý thức thực hiện Hướng dẫn trẻ biết một được một số quy định ở lớp: số quy định ở lớp( để - Các hoạt động trong ngày Sau khi chơi cất xếp đồ chơi, đồ dùng đồ chơi đúng không tranh giành đồ chơi, vâng chỗ) lời bố mẹ. Giáo dục trẻ thể hiện cử - Hoạt động chiều: 22. Trẻ biết chào hỏi và nói cảm chỉ, lời nói lễ phép - GDKNS: Dạy trẻ biết nói lời ơn, xin lỗi khi được nhắc nhở... (Chào hỏi, cảm ơn). cảm ơn, xin lỗi, biết nói lời yêu thương. 23. Trẻ có kỹ năng cùng chơi Giáo dục trẻ hòa thuận - Hoạt động góc. với các bạn trong các trò chơi với các bạn. Biết chờ - Góc xây dựng: Xây trường theo nhóm nhỏ.. đến lượt. mầm non, Lắp ghép đồ dùng đồ
- 11 chơi, Xếp đường tới lớp - Góc phân vai: Cô giáo, nấu ăn, bán hàng, cô cấp dưỡng - Góc học tập - Thư viện: Xem tranh ảnh về trường mầm non, xem tranh ảnh về tết trung thu, tập kể chuyện theo tranh, tập đếm theo khả năng. - Góc âm nhạc- tạo hình: Tô màu tranh cô giáo, nặn đồ chơi, nặn vòng tặng bạn, tô màu đèn ông sao, trang trí đèn lồng. Nghe nhạc, hát múa về trường lớp mầm non. Chơi với dụng cụ âm nhạc. - Góc thiên nhiên: Tưới cây, lau lá, chăm sóc cây xanh - Trò chơi học tập: xếp hình, hãy làm theo hiệu lệnh. * Quan tâm đến môi trường 24. Trẻ có ý thức bỏ rác đúng Giáo dục trẻ biết giữ - Các hoạt động trong ngày. nơi quy định. Phát triển và củng gìn vệ sinh môi trường. cố sự tự lập, kỹ năng sống hàng ngày: chăm sóc bản thân, chăm sóc môi trường. V. GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN THẨM MỸ + Cảm nhận và thể hiện cảm xúc trước vẻ đẹp của thiên nhiên, cuộc sống và các tác phẩm nghệ thuật
- 12 25. Trẻ chú ý nghe, tỏ ra thích Trẻ được nghe các bài Hoạt động học: được hát theo, vỗ tay, nhún hát, bản nhạc (nhạc + NH: Ngày đầu tiên đi học, Cô nhảy, lắc lư theo bài hát, bản thiếu nhi, dân ca) thích giáo, chiếc đèn ông sao nhạc. được hát theo bài hát, + TCÂN: Ai nhanh nhất,đoán bản nhạc. tên bạn hát. Ai đoán giỏi - Sinh hoạt văn nghệ cuối chủ đề + Một số kỹ năng trong hoạt động âm nhạc và hoạt động tạo hình 26. Trẻ hát tự nhiên, hát được Dạy trẻ hát đúng giai - Hoạt động học: theo giai điệu bài hát quen điệu, lời ca, bài hát. + RKNCH: Trường chúng cháu thuộc. là trường mầm non, cháu đi mẫu giáo, đêm trung thu. HĐ góc: Góc âm nhạc 27. Trẻ sử dụng các nguyên vật Sử dụng các nguyên Hoạt động học: liệu tạo hình để tạo ra sản phẩm vật liệu để tạo hình, và - Tô màu tranh cô giáo và các theo sự gợi ý. tạo ra các sản phẩm. bạn (mẫu) - Tô màu đèn ông sao( mẫu) - HĐG: Góc tạo hình. 28.Trẻ có kỹ năng xếp chồng, Sử dụng kỹ năng xếp Hoạt động học: xếp cạnh, xếp cách tạo thành các để tạo ra một số sản - Dán bóng bay( mẫu) sản phẩm có cấu trúc đơn giản. phẩm đơn giản: Xếp dán bóng bay 29. Trẻ có khả năng nhận xét các Biết nhận xét các sản HĐ học, HĐ góc. sản phẩm tạo hình. phẩm tạo hình của mình và của bạn.
- 13 CHỦ ĐỀ 2 : BÉ KHÁM PHÁ VỀ BẢN THÂN (Thực hiện 3 tuần Từ 30/9 - 18/10/2024) DỰ KIẾN CÁC CHỦ ĐỀ DỰ KIẾN CÁC HOẠT MỤC TIÊU GIÁO DỤC NỘI DUNG GIÁO DỤC VÀ THỜI GIAN THỰC ĐỘNG HIỆN I. GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT + Thực hiện các động tác, phát triển các nhóm cơ và hô hấp 1. Trẻ có khả năng thực hiện - ĐT Hô hấp: hít vào thở ra HĐ thể dục buổi sáng + Chủ đề nhánh 1: đủ các động tác trong bài - ĐT Tay vai: 2 tay đưa ra Hoạt động học: BTPTC Bé là ai? tập thể dục theo hướng dẫn. trước (Thực hiện 1 tuần - ĐT Lườn bụng: đứng từ 30/9 – 4/10/2024) nghiêng người sang 2 bên + Chủ đề nhánh 2: - Chân: bước từng chân ra Những điều kỳ diệu về phía trước. cơ thể bé - Bật: nhảy bật tại chỗ. . ( Thực hiện từ 7/10 + Thể hiện kỹ năng vận động cơ bản và các tố chất trong vận động - 11/10/2024) + Chủ đề nhánh 3: Bé 2. Trẻ thể hiện được sự Trẻ thực hiện các vận động: Hoạt động học: cần gì để lớn lên và nhanh, mạnh, khéo trong - Trườn về phía trước - Trườn về phía trước khỏe mạnh. thực hiện bài tập tổng hợp: - Bò chui qua cổng TCVĐ: “Đội nào nhanh ( Thực hiện 1 tuần Từ bò, trườn ... Trẻ tự tin khi nhất” 14/10 - 18/10/2024) thực hiện vận động. - Bò chui qua cổng TCVĐ: Tìm bạn + Thực hiện và phối hợp được các cử động của bàn tay, ngón tay, phối hợp tay – mắt 3. Phối hợp được cử động Hướng dẫn trẻ thực hiện kỹ Hoạt động góc. bàn tay, ngón tay trong một năng: Tô vẽ nguệch ngoạc. số hoạt động: Tô vẽ nguệch ngoạc 4. Trẻ thích tham gia chơi Tổ chức cho trẻ chơi các trò - TC vận động: Tìm bạn,
- 14 các trò chơi dân gian, trò chơi phù hợp với độ tuổi. đội nào nhanh nhất; đuổi chơi vận động phù hợp với bóng; về đúng nhà;chó sói độ tuổi. xấu tính;Tạo dáng; trời mưa. - Trò chơi dân gian: nu na nu nống, chi chành chành, xỉa cá mè, lộn cầu vồng.. * Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe + Biết một số món ăn, thực phẩm thông thường và ích lợi của chúng đối với sức khỏe: 5. Trẻ biết nói đúng tên một Trẻ nhận biết một số thực - Hoạt động học: số thực phẩm quen thuộc phẩm và món ăn quen Trò chuyện tìm hiểu về 4 khi nhìn vật thật hoặc tranh thuộc. nhóm thực phẩm. ảnh (thịt, cá, trứng, sữa, - Hoạt động ăn trưa. rau...). 6. Trẻ đạt được chiều cao, Chăm sóc nuôi dưỡng, giáo - Hoạt động học; HĐ ăn cân nặng phát triển bình dục trẻ theo chế độ sinh hoạt. trưa thường theo độ tuổi. Tỷ lệ - Theo dõi tình trạng sức khỏe - Hoạt động cân đo theo dõi trẻ phát triển bình thường của trẻ cân, đo, chấm biểu đồ sức khỏe trẻ. đạt 95%, trẻ suy dinh theo quy định dưỡng, thừa cân, béo phì giảm 2 - 4% và được theo dõi thường xuyên + Có một số hành vi và thói quen tốt trong sinh hoạt và giữ gìn sức khỏe 7. Trẻ có một số hành vi tốt Dạy trẻ biết lợi ích của việc - Hoạt động học trong vệ sinh, phòng bệnh giữ gìn vệ sinh thân thể, vệ - Hoạt động chiều: khi được nhắc nhở: Chấp sinh môi trường đối với sức GDKNS: Kỹ năng chăm sóc nhận vệ sinh răng miệng, khỏe con người. bản thân. Kỹ năng đánh đội mũ khi đi ra nắng, mặc răng; áo ấm, đi tất khi trời lạnh, đi dép, dày khi đi học.
- 15 + Biết một số nguy cơ không an toàn và phòng tránh 8. Biết tránh một số hành Dạy trẻ biết tránh một số Hoạt động chiều động nguy hiểm khi được hành động nguy hiểm khi GDKNS: dạy trẻ kỹ năng nhắc nhở: được nhắc nhở: phòng tránh nguy hiểm. - Không tự lấy thuốc uống. - Không tự lấy thuốc uống. - Không leo trèo bàn ghế, - Không leo trèo bàn ghế, lan can. lan can. II. GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC * Khám phá khoa học + Xem xét và tìm hiểu đặc điểm của các sợ vật hiện tượng. 9. Trẻ sử dụng các giác quan - Chức năng của các giác Hoạt động học: để xem xét, tìm hiểu đối quan và một số bộ phận - Trò chuyện về một số bộ tượng: nhìn, nghe, ngửi, khác của cơ thể. phận trên cơ thể và chức sờ,.. để nhận ra đặc điểm nổi - Trẻ nhận biết bộ phận ở năng của chúng. bật của đối tượng và mô tả vùng riêng tư. Trẻ biết bảo những dấu hiệu nổi bật của vệ cơ thể tránh khỏi bị xâm - Hoạt động chiều: Dạy trẻ đối tượng được quan sát với hại. cách tự vệ - Vận dụng quy sự gợi mở của cô giáo. Trải tắc 5 ngón tay nghiệm các giác quan và phát triển cảm quan. + Nhận biết vị trí trong không gian và định hướng thời gian Dạy trẻ nhận biết phía trên - Hoạt động học: 10. Trẻ biết sử dụng lời nói phía dưới của bản thân. Nhận biết phía trên - phía và hành động để chỉ vị trí dưới của bản thân. của đối tượng trong không gian so với bản thân. Dạy trẻ nhận biết phía -Hoạt động học: trước- phía sau của bản - Nhận biết phía trước- phía thân. sau của bản thân trẻ.
- 16 Dạy trẻ nhận biết tay phải - Hoạt động học: tay trái của bản thân. Nhận biết tay phải - tay trái của bản thân. + Nhận biết bản thân, gia đình, trường lớp mầm non và cộng đồng * Khám phá xã hội 11. Trẻ nói được tên, tuổi, Trẻ nhớ được tên, tuổi, giới Hoạt động học: giới tính của bản thân khi tính của bản thân. - Trò chuyện tìm hiểu về được hỏi, trò chuyện. Tự tin bản thân bé khi giới thiệu bản thân. 12 . Trẻ biết kể tên một số lễ HĐ chiều: - Giáo dục trẻ ý nghĩa ngày hội: Ngày 20/10....qua trò - Trò chuyện ý nghĩa ngày 20/10 chuyện, tranh ảnh. 20/10 * Lồng ghép: - XD trường MN lấy trẻ làm trung tâm: XD môi trường GD nhằm khuyến khích trẻ hoạt động tích cực. - GDKNS: Kỹ năng đánh răng, Kỹ năng chăm sóc bản thân, kỹ năng phòng tránh nguy hiểm. - Giáo dục về giới, bình đẳng giới cho trẻ và Quyền trẻ em. - GDATGT: Cho trẻ xem vdeo biboben về an toàn GT * Chủ đề lễ hội: Giáo dục trẻ biết ý nghĩa ngày 20/10 III. GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ * Nghe hiểu lời nói
- 17 13. Trẻ lắng nghe và trả lời -Dạy trẻ nghe hiểu nội dung - Hoạt động học được câu hỏi của người đối các câu đơn mở rộng. thoại. - Kể chuyện cho trẻ nghe - Hoạt động học: Truyện: giúp trẻ hiểu nội dung Gấu con bị đau răng. chuyện kể, truyện đọc phù - Kể cho trẻ nghe giờ ngủ hợp với độ tuổi. truyện: Mỗi người một việc. - Đọc, hát cho trẻ nghe và dạy trẻ các bài hát, bài thơ, - HĐ chiều : Dạy trẻ đọc ca ca dao, đồng dao, tục ngữ, dao, tục ngữ, câu đố, hò, vè phù hợp với - Chơi giải đố về chủ đề. độ tuổi. * Sử dụng lời nói trong cuộc sống hằng ngày 14. Trẻ nói rõ các tiếng. Dạy trẻ phát âm các tiếng Hoạt động học, HĐC của tiếng việt. 15. Trẻ đọc thuộc bài thơ, ca Dạy trẻ đọc thuộc thơ, ca + Hoạt động học dao, đồng dao... dao, đồng dao, tục ngữ, hò Thơ: Đi nắng vè. + Hoạt động chiều, mọi lúc mọi nơi. - Thơ: Đôi mắt của em - Ca dao đồng dao: Đi cầu đi quán, Chi chành chành chành. * Làm quen với việc đọc viết 16. Nhận ra kí hiệu thông Hướng dẫn trẻ làm quen với - Hoạt động chiều. thường trong cuộc sống: một số kí hiệu thông thường - Tích hợp trong các hoạt trong cuộc sống: (nhà vệ động học; chơi.. sinh, lối ra cấm lửa, nơi nguy hiểm, biển báo giao thông, đường cho người đi bộ).
- 18 17. Trẻ đề nghị người khác - Làm quen với cách đọc và đọc sách cho nghe, tự giở viết tiếng Việt: -Hoạt động góc sách xem tranh. Dạy trẻ hướng đọc, viết: từ trái sang phải, từ dòng trên xuống dòng dưới. -Hướng viết của các nét -HĐ chiều chữ; đọc ngắt nghỉ sau các dấu. IV. GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM VÀ KỸ NĂNG XÃ HỘI * Thể hiện ý thức về bản thân 18. Trẻ nói được tên, tuổi, - Dạy trẻ biết nói tên, tuổi, HĐ học giới tính của bản thân. giới tính của bản thân. - Trẻ biết được quá trình lớn - Dạy trẻ biết tất cả các trẻ -HĐC: Em bé đến từ đâu? lên của mình. em đều đáng quý, được chăm sóc và yêu thương. * Thể hiện sự tự tin, tự lực 19. Trẻ mạnh dạn tham gia Trẻ tự tin tham gia vào các - Các hoạt động trong ngày. vào các hoạt động, mạnh hoạt động, mạnh dạn khi trả dạn khi trả lời câu hỏi. Có lời câu hỏi. một số phẩm chất cá nhân: mạnh dạn, tự tự tin, tự lực. * Hành vi và quy tắc ứng xử xã hội 20. Trẻ có kỹ năng cùng Giáo dục trẻ chơi hòa thuận - Hoạt động chiều chơi với các bạn trong các với các bạn. Biết chờ đến *Hoạt động góc: trò chơi theo nhóm nhỏ. lượt. + Góc phân vai: Chơi Mẹ con, cửa hàng thực phẩm, cửa hàng bách hóa... Bác sỹ.;Phòng khám răng, + Góc xây dựng: xếp hình bạn tập thể dục; xây công
- 19 viên cây xanh, vườn hoa, xây nhà của bé.. + Góc âm nhạc - Tạo hình: - Hát, múa về chủ đề; Nghe hát ( DC Xoan, ghẹo PT); Chơi với dụng cụ âm nhạc.. -Tô màu tranh bé trai, bé gái. Tô màu trang phục bé; Tô màu các nhóm TP; Nặn đồ dùng, đc của bé; SD vở tạo hình. + Góc học tập- thư viện: -xem tranh, ảnh phân biệt bạn trai bạn gái, Phân biệt các loại thực phẩm ( qua tranh lô tô). Sử dụng vở khám phá khoa học. - Xem tranh ảnh về chủ đề, xem tranh thơ; tranh truyện. Thực hành một số kỹ năng sống (kết tóc, đi dép, chọn trang phục...) - Góc Thiên nhiên: Chăm sóc cây xanh; lau lá cây. - TCHT: Vì sao bé buồn, cái túi kì lạ; giúp cô tìm bạn. * Quan tâm đến môi trường. 21. Trẻ có ý thức bỏ rác - Dạy trẻ có ý thức biết tiết Hoạt động chiều: đúng nơi quy định. Phát kiệm điện, nước trong sinh Bé tiết kiệm điện. triển và củng cố sự tự lập, hoạt hàng ngày.
- 20 kỹ năng sống hàng ngày: chăm sóc bản thân, chăm sóc môi trường. V. GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN THẨM MỸ + Cảm nhận và thể hiện cảm xúc trước vẻ đẹp của thiên nhiên, cuộc sống và các tác phẩm nghệ thuật 22. Trẻ chú ý nghe, tỏ ra Trẻ được nghe các bài hát, Hoạt động học. thích được hát theo, vỗ tay, bản nhạc (nhạc thiếu nhi, + Nghe hát: Chúc mừng nhún nhảy, lắc lư theo bài dân ca) thích được hát theo sinh nhật; Cái mũi; hát, bản nhạc. bài hát, bản nhạc. Thật đáng chê. HĐ Góc âm nhạc ( nghe hát Dca) + TCÂN: Tai ai tinh, Ai nhanh nhất, Đoán tên bạn hát. + Một số kỹ năng trong hoạt động âm nhạc và hoạt động tạo hình 23. Trẻ hát tự nhiên, hát Dạy trẻ hát đúng giai điệu, - Hoạt động học. được theo giai điệu bài hát lời ca, bài hát. + RKNCH: Bạn có biết tên quen thuộc. tôi; Mời bạn ăn. + Sinh hoạt VN cuối chủ đề. 24. Trẻ biết vận động theo Dạy trẻ biết vận động đơn HĐ học: nhịp điệu bài hát, bản nhạc giản theo nhịp điệu của các + RKNVĐ bài: Đôi mắt (vỗ tay theo phách, nhịp, bài hát, bản nhạc. ) xinh vận động minh hoạ). HĐ góc: Góc âm nhạc 25. Trẻ biết sử dụng các Sử dụng các nguyên vật liệu + HĐ Học: nguyên vật liệu tạo hình để để tạo hình, và tạo ra các - Tô màu tranh bé gái tạo ra sản phẩm theo sự gợi sản phẩm. ( mẫu) ý. + HĐG: Góc tạo hình

