Giáo án Mầm non Lớp Mầm - Chủ đề nhánh 5: Cô giáo hiền của em (1 tuần) - Năm học 2024-2025 - Cao Thị Ngọc Phương
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Mầm non Lớp Mầm - Chủ đề nhánh 5: Cô giáo hiền của em (1 tuần) - Năm học 2024-2025 - Cao Thị Ngọc Phương", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
giao_an_mam_non_lop_mam_chu_de_nhanh_5_co_giao_hien_cua_em_1.docx
Nội dung tài liệu: Giáo án Mầm non Lớp Mầm - Chủ đề nhánh 5: Cô giáo hiền của em (1 tuần) - Năm học 2024-2025 - Cao Thị Ngọc Phương
- CHỦ ĐỀ NHÁNH 5: CÔ GIÁO HIỀN CỦA EM (1 tuần) Từ ngày 18/11 đến 22/11/2024. Giáo viên thực hiện: Cao Thị Ngọc Phương Thứ TG Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 1. Đón trẻ -giao lưu cảm xúc-chơi- ăn sáng, vệ sinh- điểm danh- Đón trẻ TDS: (giao lưu -Cô đón trẻ và giao lưu cảm xúc vói trẻ cảm xúc), - Chơi với đồ chơi ở các góc. chơi, ăn - Cho trẻ ăn sáng- Vệ sinh cá nhân trẻ sáng, điểm - Điểm danh danhTDS) 2.Thể dục sáng: Trẻ ra sân xếp hàng đúng vị trí của lớptập theo lời bài hát “Cháu yêu cô chú công nhân”. - Khởi động : Tập xoay khớp cổ tay, cổ, đầu gối, bụng theo nhịp bài hát - Tập động tác theo nhịp bài hát: “Cháu yêu cô chú công nhân” : + Hô hấp: Hít vào thật sâu và thở ra từ từ. + Tay: Hai tay thay nhau đưa thẳng lên cao. + Chân: Đứng co một chân. + Lườn: Đứng quay thân sang bên 900 + Bụng: Cúi người về phía trước. + Bật: Bật luân phiên chân trước chân sau. + Động tác điều hòa : Đưa vòng từ bên trái qua bên phải theo chiều kim đồng hồ. ( Mỗi động tác tập 4 lần x 4 nhịp ) -TC: Gió thổi, Tập tầm vông. *Kiểm tra vệ sinh: Trẻ đầu hàng đi kiểm tra vệ sinh tay của các bạn trong hàng theo nhịp bài hát “Khám tay” Học VĐCB: Trèo Toán: Thơ : Bàn Kpxh: DH: Cô và mẹ qua ghế dài Đếm đến tay cô giáo Trò NH: Cô giáo 1,5m x 30cm 5, nhận chuyện miền xuôi TCVĐ: Kéo biết số 5. về nghề TC: Nghe tiết co giáo viên tấu tìm đồ vật. Chơi hoạt - Góc xây dựng: Xây trường học động ở các - Góc phân vai: Bán hàng, nấu ăn góc - Góc nghệ thuật: Hát, múa, vận động bài hát chủ đề. +Vẽ , tô màu, nặn đồ dùng học tập - Góc thư viện: Kể truyện theo tranh - Góc học tập: Chơi đôminô, Sắp xếp các số thứ tự từ 1 đến 5. - Góc thiên nhiên:Chăm sóc cây xanh Chơi - QS bể cá - QS cây - QS cây QS cây hoa - QS thời
- ngoài trời cảnh. chuối rừng xoài sữa tiết - TC : Mèo - TC: Đèn - TC : Rồng TC: Trời - TC: Rồng đuổi chuột xanh đèn đỏ rắn lên mây nắng, trời rắn lên mây. - Chơi tự do - Chơi tự do - Chơi tự do mưa - Chơi tự do - Chơi tự do *Trước khi ăn: Cô cho trẻ ngồi vào bàn ăn, đi vệ sinh cá nhân, rửa tay Vệ sinh trước khi ăn theo qui trình 6 bước bằng xà phòng. ăn, ngủ - Giới thiệu cho trẻ tên các món ăn và giá trị dinh dưỡng có trong các món ăn trong bữa ăn. - Chia ăn theo định lượng và khẩu phần ăn cho trẻ. *Trong khi ăn: - Nhắc trẻ khi ăn không nói chuyện,không rơi vãi cơm ra bàn,giữ gìn vệ sinh trong khi ăn - Hình thành cho trẻ có thói quen văn minh trong ăn uống. *Vệ sinh chăm sóc trẻ sau khi ăn: - Cho trẻ cất bát thìa sau khi ăn xong vào đúng nơi qui định. - Nhắc trẻ uống nước, xúc miệng, lau mặt và đi vệ sinh. *Trước khi ngủ: - Cô ổn định chỗ ngủ cho trẻ( nhắc trẻ chọn đúng gối của mình) - Cho trẻ đọc bài thơ để đưa trẻ vào giấc ngủ. - Giáo dục trẻ ngủ đúng giờ sẽ có lợi cho sức khỏe của trẻ. *Trong khi ngủ: Cô luôn có mặt thường xuyên để chăm sóc giấc ngủ cho trẻ và sử lý các tình huống trong giờ ngủ. *Vệ sinh chăm sóc trẻ sau khi ngủ dậy: - Cô đánh thức trẻ đậy từ từ sau đó thông thoáng phòng nhóm. - Cho trẻ vận động nhẹ giúp trẻ tỉnh ngủ. - Vệ sinh cá nhân cho trẻ. Chơi hoạt - VĐN, vệ - VĐN, vệ - - VĐN, - VĐN, vệ - VĐN, vệ động theo sinh, ăn sinh, ăn vệ sinh, ăn sinh, ăn chiều sinh, ăn chiều ý thích chiều chiều chiều - Bình cờ. - Vui văn - KNS: - TH vở tạo - Steam: - Vở LQVT nghệ cuối Cách xử lý hình T 10 Làm thiệp trang 13,14 tuần khi gặp - Bình cờ. tặng cô - Bình cờ người lạ. - Chơi TD. - Bình cờ. - Cho chơi tự - Chơi tự do. - Bình cờ - Chơi tự do. - Chơi tự do do Trả trẻ - Trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khỏe của trẻ trong ngày. - Chuẩn bị đồ dùng phục vụ các hoạt động ngày hôm sau. - Kiểm tra nhóm lớp trước khi ra về. CHƠI, HOẠT ĐỘNG Ở CÁC GÓC
- Yêu cầu: - Trẻ nhận biết được các góc chơi, tên các góc chơi, nhiệm vụ của các góc chơi. Trẻ có kỹ năng thực hiện tốt vai chơi của mình, KN sử dụng đồ chơi đúng cách. - Cố gắng hoàn thành công việc được giao (trực nhật, dọn đồ chơi).(31) - Vui chơi đoàn kết, biết chia sẻ, giúp đỡ nhau. Cất dọn đồ chơi đúng nơi quy định sau khi chơi II.Chuẩn bị: Đồ dùng, dụng cụ, đồ chơi cho các góc chơi III.Tiến hành: *Gây hứng thú: Cho trẻ hát bài: "Cháu yêu cô chú công nhân" - Cùng trẻ trò chuyện về gia đình Cô giới thiệu cho trẻ về các góc chơi trong lớp. *Thoả thuận trước khi chơi : - Góc phân vai:Bán hàng, nấu ăn + Con sẽ chơi như thế nào? Người bán hang phải giao tiếp với khách ra sao?... + Hôm nay con nấu món ăn gì?... - Góc XD:Xây trường học + Hôm nay con sẽ xây gì? Xây như thế nào? Khi xây cần có những vật liệu gì?... - Góc thư viện:Hát, múa, vận động bài hát chủ đề. + Khi xem sách con phải như thế nào? Giáo dục trẻ biết giữ gìn và bảo quản sách. - Góc học tập:Chơi đôminô, Sắp xếp các số thứ tự từ 1 đến 5. + Ở góc học tập con sẽ chơi gì? - Góc nghệ thuật: Hát, múa, vận động bài hát chủ đề. + Con sẽ làm gì với những dụng cụ âm nhạc này? Hát. Múa bài gì?.... +Vẽ , tô màu, nặn đồ dùng học tập - Góc TN:Chăm sóc cây xanh =>GD: Trẻ vui chơi đoàn kết, cất xếp đồ chơi sau khi chơi. Giao lưu giữa các góc chơi. *Quá trình chơi: - Cô cho trẻ vào góc chơi, thể hiện đúng vai chơi của mình - Cô đóng vai cùng trẻ để gợi ý trẻ chơi. Cô bao quát các góc chơi, giúp đỡ trẻ giúp trẻ thực hiện tốt vai chơi của mình và giao lưu các nhóm chơi. * Kết thúc: Gần hết giờ cô đến từng góc chơi, nhận xét cho trẻ cất dọn góc chơi của mình và tập chung lại góc xây dựng để thăm quan công trình XD Duyệt kế hoạch Ngày tháng 10 năm 2024 .......................................................................................................................................... .......................................................................................................... ........................ .................................................................................... ....... ........................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... *********************************** Kế hoạch ngày : Thứ hai ngày 18 tháng 11 năm 2024
- I. Đón trẻ -giao lưu cảm xúc- Chơi- ăn sáng, vệ sinh- điểm danh- TDS: II. Học : VĐCB :Trèo qua ghế dài 1.5m x 30cm - TCVĐ: Kéo co 1- Yêu cầu: a. Kiến thức:Phối hợp tay- mắt trong vận động: Trèo.(9) b. Kỹ năng: Rèn kỹ năng trèo qua ghế thể dục cho trẻ c. Giáo dục: Có ý thức học tập, đoàn kết khi tập luyện. 2- Chuẩn bị: 3- Tiến hành: * Khởi động:Cô cho trẻ chạy vòng tròn đi các kiểu đi khác nhau *Trọng động : - BTPTC: Tập theo nhịp bài hát "Cháu yêu cô chú công nhân" (4 lần x 4 nhịp, riêng động tác chân tập 6 lần x 4nhịp) * Vận động cơ bản:Trèo qua ghế dài 1.5m x 30cm - Cô tập mẫu lần 1: Không giải thích. Lần 2 cô tập mẫu và giải thích. * Trẻ thực hiện: Từng trẻ lên thực hiện. 2 tổ thi đua nhau. * Củng cố : Cô hỏi trẻ tên bài tập. Cho 1, 2 trẻ khá lên thực hiện lại vận động. + Trò chơi vận động: Kéo co. Cô phổ biến luật chơi, cách chơi và cho trẻ chơi. * Hồi tĩnh: Cho trẻ đi nhẹ nhàng 1-2 vòng quanh sân tập. III. Chơi hoạt động ở các góc: Góc xây dựng; Góc phân vai; Góc NT; Góc thư viện; Góc học tập. IV. Chơi ngoài trời: QS bể cá cảnh; TC : Mèo đuổi chuột ; Chơi tự do a.Yêu cầu: - Trẻ biết gọi tên, nói được đặc điểm, môi trường sống của con cá - Rèn kỹ năng quan sát, kỹ năng trả lời câu hỏi rõ ràng. - Giáo dục trẻ biết bảo vệ nguồn nước giữ môi trường sinh thái đa dạng. Trẻ vui chơi đoàn kết với các bạn. 2. Chuẩn bị: Địa điểm, đồ dùng cho trẻ thực hiện 3. Tiến hành: -Cô cho trẻ xuống sân chơi.Trẻ quan sát và trò chuyện cùng cô,gọi tên, nói được đặc điểm, môi trường sống của con cá... - Trong bể có những gì? Con cá có mầu sắc ntn? Cá là loài động vật sống ở đâu? - Cá nuôi trong bể để làm gì?.. - Giáo dục trẻ biết chăm sóc con vật nuôi: Cho ăn, không thả bẩn bể cá. *TC : Mèo đuổi chuột. Cô nói cách chơi và luật chơi rồi cho trẻ chơi vài lần. * Chơi tự do: Chơi với bóng, vòng, gậy, và đồ chơi trên sân trường. - Cô bao quát đảm bảo an toàn cho trẻ. Cuối buổi cô kiểm tra sỹ số V. Vệ sinh ăn trưa- ngủ trưa. VI. Chơi, hoạt động theo ý thích: Vệ sinh, ăn quà chiều. - KNS: Cách xử lý khi gặp người lạ.Trẻ có khả năng nhận biết một số trường hợp khẩn cấp gọi người giúp đỡ:Biết gọi người giúp đỡ khi bị lạc.MT3 - Dạy trẻ biết gọi người giúp đỡ khi bị lạc biết nói được tên, địa chỉ gia đình, số điện thoại người thân khi cần thiết. - Bình cờ. VII. Trả trẻ: Cho trẻ chơi tự chọn và ra về.
- VIII. Đánh giá trẻhàng ngày: 1.Tình trạng sức khỏe trẻ:........................................................................................ 2. Trạng thái, cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ:.................................................. .............................................................................................................................. .. 3. Kiến thức và kỹ năng của trẻ:............................................................................... . .......................................................................................................................................... .============================== Thứ ba ngày 19 tháng 11 năm 2024 I. I. Đón trẻ -giao lưu cảm xúc- Chơi- ăn sáng, vệ sinh- điểm danh- TDS: II. Học : Toán:Đếm đến 5, nhận biết số 5 a. Mục đích: * Kiến thức:Trẻ biết đếm trên đối tượng trong phạm vi 5 (18), nhận biết nhóm có số lượng 5, nhận biết số 5 *Kĩ năng : Rèn kỹ năng đếm và xếp lần lượt từ trái qua phải * Thái độ : Trẻ hứng thú tham gia tiết học. b. Chuẩn bị: Chuẩn bị đầy đủ đồ dùng đồ chơi cho cô và trẻ hoạt động. c. Tiến hành: * Trò chuyện và gây hứng thú * Ôn đếm đến 4: Ôn đếm các đồ dùng của nghề giáo viên. * Đếm đến 5, nhận biết chữ số 5: Cho trẻ lấy rổ đồ chơi, xếp và tạo nhóm theo hướng dẫn của cô.Cô cho mỗi bạn một vở và bút. - Xếp tất cả số vở ra thành 1 hàng ngang từ trái qua phải. + Xếp 4 cái bút lên mỗi quyển vở. (Xếp tương ứng 1 – 1). - Chúng mình thấy số bút và số vở như thế nào với nhau? Vì sao? ít hơn, ít hơn là mấy? nhiều hơn, nhiều hơn là mấy? - Muốn số bút bằng số vở thì phải làm gì? - Tạo sự bằng nhau:. Cho mỗi trẻ xếp thêm 1 cái bút. + 4 cái bút thêm 1 cái bút là bằng mấy? 4 thêm 1 là mấy. + Số vở và số bút như thế nào với nhau ? Và đều bằng mấy? Đếm số vở và số bút. + Để chỉ số lượng 5 quyển vở và 5 cái bút chúng ta phải dùng thẻ số mấy? - Giới thiệu chữ số 5, đọc số 5 - Cho trẻ chọn số 5 gắn vào nhóm vở và bút. - Bây giờ chúng mình cất một cái bút vào rổ? Cất 1 cái bút vào rổ. + Đếm xem còn bao nhiêu cái bút? 5 bớt 1 còn mấy? (Gắn thẻ số tương ứng.) + Cất tiếp 2 cái bút để vào rổ. - Đếm xem còn bao cái bút? 3 bớt 2 còn mấy? Cho trẻ gắn thẻ số tương ứng + Cất hết số bút còn lại vàọ trong rổ. Đếm lại số vở. Sau đó cất những quyển vở vào rổ (Trẻ vừa cất vừa đếm ngược 4-3-2-1 ) * Luyện tập: + Trò chơi 1: Nhanh tay nhanh mắt - lấy và gắn số lượng đồ dùng theo yêu cầu của cô? + Trò chơi 2: Thi xem đội nào nhanh - Tìm và nối những nhóm đồ dùng có số lượng là 5 nối vào số 5.
- *Kết thúc: Đếm và kiểm tra kết quả của 3 đội, tuyên bố đội chiến thắng. III. Chơi hoạt động ở các góc: Góc xây dựng;Góc phân vai; Góc học tập;Góc thiên nhiên; Góc nghệ thuật. IV.Chơi ngoài trời: QS cây chuối rừng - TC: Đèn xanh đèn đỏ - Chơi tự do 1. Yêu cầu: -Trẻ biết tên gọi, đặc điểm của cây.Chơi trò chơi đúng luật. - Trả lời mạch lạc các câu hỏi của cô. - Giáo dục trẻ biết chăm sóc và bảo vệ cây 2. Chuẩn bị: Địa điểm, đồ dùng cho trẻ hạt động. 3. Tiến hành: *QS cây chuối rừng: Cô cho trẻ tập chung bên cây chuối rừng và đặt câu hỏi để trẻ trả lời . - Giáo dục trẻ biết chăm sóc và bảo vệ cây .. * TC: Đèn xanh đèn đỏ: Cô giới thiệu cách chơi và cho trẻ chơi. * Chơi tự do: Chơi với bóng, vòng, gậy, và đồ chơi trên sân trường. - Cô bao quát đảm bảo an toàn cho trẻ. Cuối buổi cô kiểm tra sỹ số V. Vệ sinh ăn trưa - ngủ trưa VI. Chơi, hoạt động theo ý thích: Vệ sinh, ăn quà chiều. - TH vở tạo hình T10 - Bình cờ VII. Trả trẻ : Cho trẻ chơi tự chọn và ra về. VIII. Đánh giá trẻhàng ngày: 1.Tình trạng sức khỏe trẻ:........................................................................................ 2. Trạng thái, cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ:.................................................. .............................................................................................................................. .. 3. Kiến thức và kỹ năng của trẻ:............................................................................... . .......................................................................................................................................... ============================== Thứ tư ngày 20 tháng 11 năm 2024 I. Đón trẻ -giao lưu cảm xúc- Chơi- ăn sáng, vệ sinh- điểm danh- TDS: II. Học: Thơ “Bàn tay cô giáo” 1.Mục đích - yêu cầu: *Kiến thức: - Trẻ nhớ tên bài thơ, tên tác giả biết đọc thơ cùng cô. *Kỹ năng: Phát triển ngôn ngữ cho trẻ. Rèn kỹ năng lắng nghe, ghi nhớ có chủ đích - Lắng nghe và trao đổi với người đối thoại (26) *Thái độ: Giáo dục trẻ biết yêu quý, nge lời cô giáo. 2. Chuẩn bị: ĐDĐCđầy đủ cho cô và trẻ. 3. Tổ chức họat động: * Ổn định:Hát “Vui đến trường” * Bài mới:- Cô giới thiệu bài thơ: “Bàn tay cô giáo” của tác giả Định Hải - Cô đọc lần 1: Đọc diễn cảm cho trẻ nghe - Cô đọc lần 2: kết hợp tranh minh họa nội dung bài thơ
- - Đàm thoại và trích dẫn: Cô đặt câu hỏi để trẻ trả lời theo nd bài thơ. - Giáo dục trẻ biết Yêu quý, kính trọng các cô bác trong trường mầm non * Dạy trẻ đọc thơ: Cả lớp đọc thơ cùng 2 – 3 lần. - Tổ, nhóm, cá nhân trẻ đọc. * Kết thúc: Đọc thơ Bàn tay cô giáo và đi ra ngoài IV. Chơi hoạt động ở các góc: Góc xây dựng;Góc nghệ thuật; Góc học tập; Góc phân vai; Góc thiên nhiên. V. Chơi ngoài trời: QS cây xoài - TC : Rồng rắn lên mây - Chơi tự do a. Yêu cầu: Trẻ quan sát và nhận biết được đặc điểm của cây xoài. - Có kỹ năng quan sát, chơi TCVĐ - Giáo dục trẻ biết chăm sóc cây xanh, biết vui chơi đoàn kết với các bạn. Biết bỏ rác đúng nơi quy định. (32) b. Chuẩn bị: Địa điểm quan sát phù hợp c. Tiến hành: *Quan sát cây xoài: -Các bạn quan sát và nhận xét xem cây xoài có đặc điểm gì nào? (cho trẻ gọi tên, nhận xét đặc điểm: hình dáng, màu sắc của thân, cành, lá, hoa) Cho trẻ sờ, đo thân cây (cảm nhận và nói kết quả đo) - Để cây luôn xanh tươi và cho nhiều quả thì chúng mình phải làm gì? - Giáo dục trẻ yêu thiên nhiên, bảo vệ môi trường. - Các con ơi, vì sao lá lại rụng? (Vì lá đã già và héo nên rụng để nhường chỗ cho những lá non mới). - LG giáo dục trẻ ứng phó với biến đổi khí hậu và phòng chống thảm họa thiên tai. - TN: Trẻ đi nhặt những lá rụng, VS sân trường * Trò chơi:Rồng rắn lên mây: Cô cùng trẻ nói cách chơi rồi cho trẻ chơi, * Chơi tự do:Chơi với bóng, vòng, gậy, và đồ chơi trên sân trường. - Cô bao quát đảm bảo an toàn cho trẻ. Cuối buổi cô kiểm tra sỹ số V. Vệ sinh ăn trưa- ngủ trưa: VI.Chơi, hoạt động theo ý thích: Vệ sinh ăn quà chiều. Steam: Làm thiệp tặng cô 1.Yêu cầu - S: Khoa học: Tìm hiểu về ngày Nhà giáo Việt Nam 20-11, về nghề giáo viên. - T: Công nghệ: Nhận biết nguyên vật liệu để thực hiện, sử dụng kéo - E: Kỹ thuật: Các bước thiết kế thiệp tặng cô - A: Nghệ thuật: Trẻ làm thiệp đẹp mắt. GD trẻ luôn yêu quý và kính trọng cô giáo - M: Toán học: Hình dạng, cách sắp xếp các nguyên liệu xen kẽ, đếm cánh hoa 2. Chuẩn bị: Giấy bìa, hoa lá rụng, keo dán, ... 3. Tiến hành: * Đặt vấn đề: Tạo hứng thú: Cô cho trẻ đọc bài thơ “Bàn tay cô giáo”
- *Khám phá và giải pháp: Để thể hiện tình cảm với các cô con có thể làm gì với các nguyên liệu có sẵn. Đưa ra các tiêu chí cho trẻ thực hiện. *Lập kế hoạch: Trẻ đưa ra ý tưởng thực hiện và về nhóm *Trẻ thực hiện: Cô bao quát trẻ thực hiện theo tiêu chí đặt ra * Đánh giá: Cô đánh giá sản phẩm trẻ dựa trên tiêu chí đặt ra. Trẻ chia sẻ cảm xúc về sản phẩm của mình * Kết thúc: Trẻ tặng quà cho cô và đôi lời gửi gắm - Bình cờ VII Trả trẻ: Cho trẻ chơi tự chọn và ra về. III. Đánh giá trẻhàng ngày: 1.Tình trạng sức khỏe trẻ:........................................................................................ 2. Trạng thái, cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ:.................................................. .............................................................................................................................. .. 3. Kiến thức và kỹ năng của trẻ:............................................................................... . .......................................................................................................................................... ============================== Thứ năm ngày 21 tháng 11 năm 2024 I. Đón trẻ -giao lưu cảm xúc- Chơi- ăn sáng, vệ sinh- điểm danh- TDS: II. Học: KPXH: Trò chuyện về nghề giáo viên 1.Yêu cầu-Kể tên, công việc, công cụ, sản phẩm/ích lợi...của một số nghề khi được hỏi, trò chuyện.(15) - Phát triển ngôn ngữ mạch lạc cho trẻ. Giáo dục trẻ biết yêu quí kính trọng và lễ phép với cô giáo. 2- Chuẩn bị: Đầy đủ đồ dùng dụng cụ cho cô và trẻ hoạt động. 3- Tiến hành: * Gây hứng thú: Cô cho trẻ đọc thơ "Bàn tay cô giáo" - Trò chuyện về công việc của cô giáo: Cô cho trẻ xem tranh công việc cô giáo và đặt câu hỏi để trẻ trả lời. - Trò chuyện dụng cụ của nghề dạy học:Cô đặt câu hỏi để trẻ trả lời về các dụng cụ của nghề dạy học: Bảng, phấn, thước kẻ sách - Cô giới thiệu thêm một số đồ dùng của nghè dạy học cho trẻ mầm non. + Trò chơi: Lô tô : Ai nhanh nhất - Trẻ chọn lô tô theo: Chọn theo tên gọi + Chọn theo đặc điểm * Kết thúc : Chơi TC : Nối tranh Trẻ chọn nối dụng cụ của nghề giáo giáo viên với hình ảnh cô giáo. III. Chơi ngoài trời: QS cây hoa sữa - TC : Trời nắng, trời mưa- Chơi tự do a. Yêu cầu: Trẻ quan sát và nhận biết được đặc điểm của cây hoa sữa- Có kỹ năng quan sát, chơi TCVĐ - Giáo dục trẻ biết chăm sóc cây xanh, biết vui chơi đoàn kết với các bạn
- b. Chuẩn bị: Địa điểm quan sát phù hợp c. Tiến hành: *Quan sát hoa sữa: -Các bạn quan sát và nhận xét xem cây hoa sữacó đặc điểm gì nào? (cho trẻ gọi tên, nhận xét đặc điểm: hình dáng, màu sắc của thân, cành, lá, hoa) Cho trẻ sờ, đo thân cây (cảm nhận và nói kết quả đo) - Để cây luôn xanh tươi và cho nhiều quả thì chúng mình phải làm gì? - Giáo dục trẻ yêu thiên nhiên, bảo vệ môi trường. - Các con ơi, vì sao lá lại rụng? (Vì lá đã già và héo nên rụng để nhường chỗ cho những lá non mới). - TN: Trẻ đi nhặt những lá rụng, VS sân trường * Trò chơi:Trời nắng, trời mưa: Cô cùng trẻ nói cách chơi rồi cho trẻ chơi, * Chơi tự do:Chơi với bóng, vòng, gậy, và đồ chơi trên sân trường. - Cô bao quát đảm bảo an toàn cho trẻ. Cuối buổi cô kiểm tra sỹ số IV. Vệ sinh ăn trưa- ngủ trưa: V.Chơi, hoạt động theo ý thích: Vệ sinh ăn quà chiều. - HT vở toán T 13,14 - Bình cờ VI Trả trẻ: Cho trẻ chơi tự chọn và ra về. VII. Đánh giá trẻhàng ngày: 1.Tình trạng sức khỏe trẻ:........................................................................................ 2. Trạng thái, cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ:.................................................. .............................................................................................................................. .. 3. Kiến thức và kỹ năng của trẻ:............................................................................... . .......................................................................................................................................... ============================== Thứ sáu ngày 22 tháng 11 năm 2024 I. Đón trẻ -giao lưu cảm xúc- chơi- ăn sáng, vệ sinh- điểm danh- TDS: II. Học: DH: Cô và mẹ - NH: Cô giáo miền xuôi - TC: Nghe tiết tấu tìm đồ vật. 1. Yêu cầu: -Trẻ nhớ tên bài hát, tên tác giả. Hát thuộc bài hát, hát đúng nhạc, đúng giai điệu bài hát. Vui sướng, vỗ tay làm động tác mô phỏng - Rèn kỹ năng hát to, rõ lời.Phát triển tai nghe âm nhạc cho trẻ. 2. Chuẩn bị: - Nhạc bài hát, trang phục cho trẻ. 3. Tiến hành: * Gây hứng thú: TC về các công việc của cô giáo: * Dạy hát: Cô hát mẫu lần 1: Giới thiệu tên bài hát, tên tác giả. - Cô hát mẫu lần 2: Hỏi trẻ tên bài hát, tên tác giả * Dạy trẻ hát.Cả lớp hát cùng cô. Cho tổ, nhóm. Cá nhân trẻ hát .GD trẻ * Nghe hát: Cô giáo miễn xuôi
- - Cô hát lần 1 : Kết hợp nhạc. Cô gt tên bài hát tên tác giả - Cô hát lần 2 :Kết hợp động tác minh họa * Trò chơi: Nghe tiếng hát tìm đồ vật.Cô giới thiệu trò chơi, nói cách chơi, luật chơi. * Kết thúc: Trẻ tô màu đồ dùng học tập III. Chơi hoạt động ở các góc: Góc xây dựng; Góc phân vai; Góc thiên nhiên; Góc nghệ thuật; Góc học tập. IV. Chơi ngoài trời: QS thời tiết - TC: Rồng rắn lên mây - Chơi tự do 1. Yêu cầu: Trẻ biết thời tiết ngày hôm nay như thế nào- Chơi trò chơi sôi nổi và đoàn kết với bạn khi chơi.Giáo dục trẻ biết xem thời tiết để mặc quần áo cho phù hợp 2. Chuẩn bị: Địa điểm trẻ đứng quan sát 3. Tiến hành: *QS thời tiết: Cô cho trẻ đứng quan sát bầu trời và thời tiết . Cô hỏi trẻ bầu trời hôm nay thế nào? . Giáo dục trẻ biết giữ gìn sức khỏe khi thời tiết đang giao mùa * TC: Rồng rắn lên mây. * Chơi tự do: Trẻ chơi đồ chơi theo ý thích của mình. Kiểm tra sỹ số V. Vệ sinh ăn – ngủ trưa: Đảm bảo an toàn cho trẻ. VI.Chơi, hoạt động theo ý thích: Vệ sinh ăn quà chiều. - Vui văn nghệ cuối tuần. - Bình cờ - tặng bé ngoan. VII. Trả trẻ: Cô cho trẻ chơi tự chọn ở các góc chơi và trẻ ra về. VII. Đánh giá trẻhàng ngày: 1.Tình trạng sức khỏe trẻ:........................................................................................ 2. Trạng thái, cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ:.................................................. .............................................................................................................................. .. 3. Kiến thức và kỹ năng của trẻ:............................................................................... . .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... ..........................................................................................................................................

