Giáo án Mầm non Lớp Mầm - Chủ đề: Nghề nghiệp - Năm học 2024-2025 - Vương Thị Hương

doc 8 trang tamdan 19/08/2025 1610
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Mầm non Lớp Mầm - Chủ đề: Nghề nghiệp - Năm học 2024-2025 - Vương Thị Hương", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docgiao_an_mam_non_lop_mam_chu_de_nghe_nghiep_nam_hoc_2024_2025.doc

Nội dung tài liệu: Giáo án Mầm non Lớp Mầm - Chủ đề: Nghề nghiệp - Năm học 2024-2025 - Vương Thị Hương

  1. KẾ HOẠCH TUẦN LỚP 3TA CHỦ ĐỀ: NGHỀ NGHIỆP Thời gian thực hiện: 4 tuần từ 25/11 đến 20/12/2024) Chủ đề nhánh 1: NGHỀ GIAO THÔNG DỊCH VỤ (Thực hiện trong 1 tuần: từ 25/11 đến 29/11 năm 2024). Thứ Thời Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sỏu điểm + Đón trẻ: - Cô đón trẻ vào lớp nhắc trẻ chào cô, chào người nhà, cất đồ dùng cá ĐÓN nhân đúng nơi quy định. Trao đổi với phụ huynh về tình hình của trẻ. TRẺ, - Trò chuyện về nghề nghiệp của bố mẹ trẻ: tên nghề, công việc, CHƠI, dụng cụ, đồ dùng, ích lợi của sản phẩm, nơi làm việc. TDS - TC về nghề giao thông dich vụ: tên gọi, đồ dùng, trang phục, công việc, nơi làm việc, tác dụng . của nghề - Trò chuyện về cách bảo vệ, giữ gìn sức khỏe cho bản thân và 1 số cách phòng tránh nguy hiểm + Chơi: Chơi theo ý thích; Chơi với đồ chơi ở các góc. + Điểm danh - Báo ăn + Thể dục sáng: Tập theo cô, theo nhạc bài “Làm chú bộ đội”(MT - 1) - Đếm trên - Thơ: Làm - Nghe hát: - Bật xa 20- đối tượng - Nặn bánh nghề như Bác đưa thư 25 cm trong sinh nhật bố vui tính HỌC phạm vi 3 + Trò - RKNVĐ: và đếm chuyện về “Làm chú bộ theo khả nghề giao đội”. năng. thông – - TCAN: dịch vụ. Thi xem ai nhanh - Góc xây dựng: Xây dựng bến xe. CHƠI, - Góc phân vai: Gia đình, nấu ăn, bán hàng, cô giáo HOẠT - Góc học tập: Xem và phân loại lô tô, dán tranh về các đồ dùng, sản ĐỘNG phẩm, nguyên vật liệu của 1 số nghề. Ở CÁC - Góc tạo hình : Tô màu, xếp dán, vẽ, nặn đồ dùng, sản phẩm có nội GÓC dung chủ đề - Gúc sách truyện: Xem sách, truyện, tranh ảnh về chủ đề nghề nghiệp. - Góc âm nhạc: Hát, vận động theo nhạc, nghe hát, xem băng đĩa có nội dung chủ đề - Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây cảnh, chơi với sỏi và hột hạt.. - Quan sát - Quan sát - Quan sát - Quan sát - Quan sát CHƠI xe Ô tô xe máy thời tiết. cây xe máy 1
  2. NGOÀ - TCVĐ: - TCVĐ: - TCVĐ: - TCVĐ: - TCVĐ: ô I TRỜI Trời nắng Bắt trước Lộn cầu Gieo hạt tô và chim trời mưa tạo dáng vồng - CTD: Chơi sẻ - CTD: - CTD: - CTD: với đồ chơi - CTD: Chơi với đồ Chơi với Chơi với đồ ngoài trời. Nhặt lá chơi ngoài hột hạt. chơi, phấn rụng. trời. vũng, gậy - Vệ sinh, ăn trưa: Sắp xếp công việc một cách hợp lý từ khâu chuẩn bị ăn cho đến khâu vệ sinh sau khi ăn. GD trẻ có một số hành vi thói quen tốt trong ăn uống: Biết mời cô, mời bạn khi ăn; ăn từ tốn, ĂN - nhai kĩ; Không đùa nghịch không làm rơi văi thức ăn. NGỦ - Ngủ trưa: Bố trí thời gan thích hợp cho các bước chuẩn bị nơi ngủ, thời gian trẻ đi vệ sinh trước khi ngủ và đảm bảo thời gian cho trẻ ngủ đẫy giấc * LG : Giáo dục bảo vệ môi trường, sử dụng năng lượng tiết kiệm hiệu quả, bảo vệ tài nguyên môi trường biển hải đảo vào các hoạt động CSGD. - Vệ sinh, xếp gối, ăn quà chiều. - Vận động nhẹ ... - HĐ rèn - Làm - Liên hoan NNTQ: Dạy - HĐTN: quen với - Hoạt động văn nghệ HOẠT trẻ có cử chỉ Đi theo tín kiến thức phòng âm cuối tuần ĐỘNG lời nói lễ hiệu đèn mới: dạy nhạc. BUỔI phép. Biết báo. hát, đọc CHIỀU chờ đến thơ, kể lượt. chuyện, HOẠT chơi TC ĐỘNG THEO - Cô và trẻ cùng nhau nhận xét - tặng cờ (hằng ngày) - Nêu gương Ư - Cho trẻ tham gia chơi, hoạt động theo ý thích ở các tặng bộ THÍC góc. Chơi tự do... ngoan (cuối H - Cho những trẻ chậm bổ xung, hoàn thiện sách vở. tuần) - Vệ sinh: Cô cùng trẻ dọn dẹp đồ dùng đồ chơi tại - VS đồ TRẢ góc chơi ở các TRẺ - Nhắc nhở, hỗ trợ trẻ ch.bị đồ dùng cá nhân và ra về góc - Trả trẻ - Trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khoẻ và nhận thức của trẻ trong ngày. - Chuẩn bị đồ dùng phục vụ các HĐ ngày hôm sau. - Kiểm tra nhóm lớp trước khi ra về. Chủ đề nhánh 2: “ NGHỀ XÂY DỰNG, SẢN XUẤT”. (Thời gian thực hiện 1 tuần: Từ ngày 2/ 12 đến 6/ 12 năm 2024) Thứ Thời Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sỏu điểm 2
  3. + Đón trẻ: - Cô đón trẻ vào lớp nhắc trẻ chào cô, chào người nhà, cất đồ dùng ĐÓN cá nhân đúng nơi q.định. Trao đổi với p.huynh về tình hình của trẻ. TRẺ, - TC về nghề xây dựng sản xuất: tên gọi, đồ dùng, trang phục, công CHƠI, việc, nơi làm việc, tác dụng . của nghề TDS - Trẻ biết tên công việc của người thân trong gia đình. - Trò chuyện về 1 số nghề mà trẻ biết: tên gọi, đồ dùng, trang phục, công việc, nơi làm việc, tác dụng . của nghề. + Chơi: Chơi theo ư thích; Chơi với đồ chơi ở các góc. + Điểm danh - Báo ăn +Thể dục sáng: Tập theo cô, theo nhạc bài “Cháu yêu cô chú công nhân”; theo lời bài “Đố Hoa – xoan Phú Thọ” - Gộp, - Hát: “Cháu - Đi, chạy tách 1 - Vẽ chum - Truyện: yêu cô chú thay đổi nhóm đối tương Dục Cây rau của công nhân ” HỌC hướng theo tượng có Mỹ Thỏ Út. - Nghe hát: đường dích số lượng Lớn lên dắc . trong cháu lái phạm vi 3 máy cày thành 2 - TCAN: phần. Nghe tiết tấu tìm đồ vật. - Góc xây dựng: Xây dựng các kiểu nhà CHƠI, - Góc phân vai: Gia đình, nấu ăn, bác sĩ, bán hàng HOẠT - Góc học tập: Xem và phân loại lô tô về các đồ dùng, sản phẩm, ĐỘNG nguyên vật liệu của 1 số nghề. Ở CÁC - Góc tạo hình : Tô màu về các đồ dùng, dụng cụ, trang phục của GÓC nghề xây dựng - sản xuất. - Góc sách truyện: Xem sách, truyện, tranh ảnh về chủ đề nghề nghiệp. - Góc âm nhạc: Hát, vận động theo nhạc, nghe hát, xem băng đĩa có nội dung chủ đề. - Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây cảnh, chơi với sỏi và hột hạt. - Quan sát - Quan sỏt - Quan sát - Quan sỏt - Quan sỏt CHƠI đồ dùng sản phầm đồ dùng và đồ dùng nhà cõy gúc NGOÀI của nghề của nghề sản phẩm bếp thiờn TRỜI xây dựng. nụng của nghề - - TCVĐ: nhiờn. - TCVĐ: - TCVĐ: chăm sóc Gieo hạt. - TCVĐ: Bắt chước Đàn vịt sức khoẻ - CTD: Trời nắng tạo dáng. con. - TCVĐ: Nhặt lá rụng, trời mưa. - CTD: Chơi - CTD: Rồng rắn chơi với đồ - CTD: với đồ chơi Chơi với lờn mõy chơi Chơi với đồ ngoài trời. sỏi, hạt . - chơi ngoài CTD:Chơi trời. 3
  4. với hột hạt - Vệ sinh, ăn trưa: Sắp xếp công việc một cách hợp lý từ khâu chuẩn bị ăn cho đến khâu vệ sinh sau khi ăn. GD trẻ có một số hành vi thói quen tốt trong ăn uống: Biết mời cô, mời bạn khi ăn; ăn từ tốn, ĂN - nhai kĩ; Không đùa nghịch không làm rơi văi thức ăn. (MT - 5) NGỦ - Ngủ trưa: Bố trí thời gan thích hợp cho các bước chuẩn bị nơi ngủ, thời gian trẻ đi vệ sinh trước khi ngủ và đảm bảo thời gian cho trẻ ngủ đẫy giấc * LG : Giỏo dục bảo vệ môi trường, sử dụng năng lượng tiết kiệm hiệu quả, bảo vệ tài nguyên môi trường biển hải đảo vào các hoạt động CSGD. - Vệ sinh, xếp gối, ăn quà chiều. - Vận động nhẹ ... - LQ với - Trò - Hoạt - Liên hoan HOẠT kiến thức chuyện động trải - Hoạt động văn nghệ ĐỘNG mới: dạy hát, nghề xây nghiệm: phòng âm cuối tuần BUỔI đọc thơ, kể dựng – sản Rửa cốc. nhạc. CHIỀU chuyện, chơi xuất. trũ chơi HOẠT - Cô và trẻ cùng nhau nhận xét - tặng cờ (hằng ngày) - Nêu gương ĐỘNG - Cho trẻ tham gia chơi, hoạt động theo ý thích ở các - tặng bé THEO góc. Chơi tự do... ngoan (cuối Ư - Cho những trẻ chậm bổ xung, hoàn thiện sách vở. tuần) THÍCH - Vệ sinh: Cô cùng trẻ dọn dẹp đồ dùng đồ chơi tại các - VS đồ góc chơi ở các TRẢ - Nhắc nhở, hỗ trợ trẻ ch.bị đồ dùng cá nhân và ra về góc TRẺ - Trả trẻ - Trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khoẻ và nhận thức của trẻ trong ngày . - Chuẩn bị đồ dùng phục vụ các HĐ ngày hôm sau. - Kiểm tra nhóm lớp trước khi ra về. Chủ đề nhánh 3: “ NGHỀ CHĂM SÓC SỨC KHOẺ”. (Thời gian thực hiện 1 tuần: Từ ngày 9/12 đến 13/12 năm 2024) Thứ Thứ sỏu Thời Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm điểm + Đón trẻ: - Cô đón trẻ vào lớp nhắc trẻ chào cô, chào người nhà, cất đồ dùng cá ĐÓN nhân đúng nơi quy định. Trao đổi với phụ huynh về tình hình của trẻ. TRẺ, - Trò chuyện về nghề nghiệp của bố mẹ trẻ: tên nghề, công việc, CHƠI, dụng cụ, đồ dùng, ích lợi của sản phẩm, nơi làm việc... TDS - Trò chuyện về nghề chăm sóc sức khỏe: tên gọi, đồ dùng, trang phục, công việc, nơi làm việc, tác dụng . của nghề. 4
  5. - Trò chuyện về cách bảo vệ , giữ gìn sức khỏe cho bản thân và 1 số cách phòng tránh nguy hiểm + Chơi: Chơi theo ý thích; Chơi với đồ chơi ở các góc. + Điểm danh - Báo ăn + Thể dục sáng: Tập theo cô, theo nhạc bài “Đội kèn tí hon” - RKNVĐ: - Kể - Trò - Ném xa - Vẽ cuộn “Làm chú bộ HỌC truyện: “Gà chuyện về bằng 1 tay len đội”. trống nghề chăm - Nghe hát: Choai và sóc sức Đố Hoa – hạt đậu”. khỏe xoan Phú Thọ - TCAN: Thi xem ai nhanh - Góc XD: Xây dựng các kiểu nhà. CHƠI, - Góc phân vai: Gia đình, nấu ăn, bán hàng, cô giáo, Bác sỹ. HOẠT - Góc học tập: Xem tranh ảnh, phân loại lô tô về các đồ dùng của ĐỘNG nghề chăm sóc sức khỏe. Ở CÁC - Góc tạo hình: Tô màu, xếp dán, vẽ, nặn các đồ dùng, dụng cụ, GÓC trang phục của nghề chăm sóc sức khỏe. - Góc sách truyện: Xem sách, truyện, tranh ảnh về chủ đề nghề nghiệp. - Góc AN: Hát, v.động, nghe hát, xem băng đĩa có nội dung chủ đề. - Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây cảnh, chơi với sỏi và hột hạt. - Quan sát - Q. sát thời - Quan sát - Quan sát - Quan sát CHƠI cây Xoài. tiết cây Xoài. thời tiết . đồ dùng, NGOÀ - TCVĐ: - TCVĐ: - TCVĐ: - TCVĐ: trang phục I TRỜI Chuyền Mèo đuổi Taọ dáng. Đàn vịt của nghề bóng. chuột - CTD: Chơi con. chăm sóc - CTD: - CTD: với hột hạt. - CTD: sức khỏe. Chơi với đồ Chơi với Chơi với đồ - TCVĐ: chơi ngoài phấn, vòng, chơi Gieo hạt trời. gậy. - CTD: Chơi với đồ chơi. - Vệ sinh, ăn trưa: Sắp xếp công việc một cách hợp lý từ khâu chuẩn bị ăn cho đến khâu vệ sinh sau khi ăn. GD trẻ có một số hành vi thói quen tốt trong ăn uống: Biết mời cô, mời bạn khi ăn; ăn từ tốn, nhai ĂN - kĩ; Không đùa nghịch không làm rơi văi thức ăn. (MT - 6) NGỦ - Ngủ trưa: Bố trí thời gan thích hợp cho các bước chuẩn bị nơi ngủ, thời gian trẻ đi vệ sinh trước khi ngủ và đảm bảo thời gian cho trẻ ngủ đẫy giấc * LG: GD sử dụng nước, điện tiết kiệm, hiệu quả trong SH hàng ngày 5
  6. - Vệ sinh, xếp gối, ăn quà chiều. - Vận động nhẹ ... - Hoạt động - Kỹ năng - Làm quen HOẠT trải nghiệm: sống: Văn với kiến - Hoạt động - Liên hoan ĐỘNG Nhặt rác, lá hóa ứng thức mới: phòng âm văn nghệ BUỔI cây trên sân xử: Cảm ơn dạy hát, đọc nhạc. cuối tuần CHIỀU trường và xin lỗi. thơ, kể Kết bạn chuyện, HOẠT chơi t.chơi. ĐỘNG - Cô và trẻ cùng nhau nhận xét - tặng cờ (hằng ngày) - Nêu THEO - Cho trẻ tham gia chơi, hoạt động theo ý thích ở các gương - Ư góc. Chơi tự do... tặng bé THÍCH - Cho những trẻ chậm bổ xung, hoàn thiện sách vở. ngoan (cuối - Vệ sinh: Cô cùng trẻ dọn dẹp đồ dùng đồ chơi tại các tuần) TRẢ góc. - VS đồ TRẺ - Nhắc nhở, hỗ trợ trẻ chuẩn bị đồ dùng cá nhân và ra về chơi ở các - Trả trẻ - Trao đổi với phụ huynh về tình hình sức góc khoẻ và nhận thức của trẻ trong ngày . - Chuẩn bị đồ dùng phục vụ các HĐ ngày hôm sau. - Kiểm tra nhóm lớp trước khi ra về. Chủ đề nhánh 4: “GIÚP ĐỠ CỘNG ĐỒNG”. (Thời gian thực hiện 1 tuần: Từ ngày 16/12đến ngày 20/12/2024 ) Thứ Thời Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sỏu điểm + Đón trẻ: - Cô đón trẻ vào lớp nhắc trẻ chào cô, chào người nhà, cất đồ dùng cá ĐÓN nhân đúng nơi quy định. Trao đổi với phụ huynh về tình hình của trẻ. TRẺ, - Trò chuyện về nghề giúp đỡ cộng đồng: tên gọi, đồ dùng, trang phục, CHƠI, công việc, nơi làm việc, tác dụng . của nghề. TDS - Trò chuyện về cách sử dụng 1 số dụng cụ, nơi làm việc có thể gây nguy hiểm + Chơi: Chơi theo ý thích; Chơi với đồ chơi ở các góc. + Điểm danh - Báo ăn + Thể dục sáng: Tập theo cô, theo nhạc bài “Em tập lái ô tô” - Nhận - HĐNTTH: HỌC - Bò trong - Stem: - Trò chuyện biết, gọi tên Chủ đề: Một đường hẹp Làm quà với trẻ về các hình: số nghề phổ (3 m x 0,4 tặng chú ngày Ngày hình tam biến m) bộ đội quân đội nhân giác, hình - Nghe hát: + LG: Các dân Việt Nam chữ nhật, và Chú bộ đội nhận dạng và cơn mưa 6
  7. cô thợ các hình đó - TCAN: Ai trong thực nhanh hơn tế. - Góc xây dựng: Xây dựng doanh trại bộ đội. CHƠI, - Góc phân vai: Gia đình, nấu ăn, bán hàng, bác sỹ. HOẠT - Góc học tập: Xem và phân loại lô tô, dán tranh về các đồ dùng, sản ĐỘNG phẩm, nguyên vật liệu của 1 số nghề. Ở CÁC - Góc tạo hình : Tô màu, xếp dán, vẽ, nặn đồ dùng, sản phẩm có nội GÓC dung chủ đề - Góc sách truyện: Xem sách, truyện, tranh ảnh về chủ đề nghề nghiệp. - Góc âm nhạc: Hát, vận động theo nhạc, nghe hát, xem băng đĩa có nội dung chủ đề - Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây cảnh, chơi với sỏi và hột hạt. - Quan sát - Quan sát - Quan sát - Quan sát - Quan sát CHƠI thời tiết đồ dùng nhà nghề dạy cây nhà bếp. NGOÀI - TCVĐ: bếp. học. - TCVĐ: - TCVĐ: TRỜI Chuyền - TCVĐ: - TCVĐ: Đàn Gieo hạt Taọ dáng. bóng Bắt chước vịt con. - CTD: - CTD: - CTD: tạo dáng. - CTD: Chơi Chơi với đồ Chơi với Chơi với đồ - CTD: với sỏi, hạt. chơi ngoài hột hạt chơi. Chơi với đồ trời. chơi ngoài trời - Vệ sinh, ăn trưa: Sắp xếp công việc một cách hợp lý từ khâu chuẩn bị ăn cho đến khâu vệ sinh sau khi ăn. GD trẻ có một số hành vi thói quen tốt trong ăn uống: Biết mời cô, mời bạn khi ăn; ăn từ tốn, nhai kĩ; ĂN - Không đùa nghịch không làm rơi văi thức ăn. NGỦ - Ngủ trưa: Bố trí thời gan thích hợp cho các bước chuẩn bị nơi ngủ, thời gian trẻ đi vệ sinh trước khi ngủ và đảm bảo thời gian cho trẻ ngủ đẫy giấc * LG : Giáo dục bảo vệ môi trường, sử dụng năng lượng tiết kiệm hiệu quả, bảo vệ tài nguyên môi trường biển hải đảo vào các hoạt động CSGD. - Vệ sinh, xếp gối, ăn quà chiều. HOẠT - Vận động nhẹ ... ĐỘNG - Làm - KNS: - Giáo dục BUỔI quen với Bảo vệ sức bảo vệ an toàn - Hoạt động - Liên hoan CHIỀU kiến thức khoẻ. giao thụng phòng âm văn nghệ mới: dạy cho trẻ mầm nhạc. cuối tuần HOẠT hát, đọc non: Đi theo ĐỘNG thơ, kể tín hiệu đèn THEO chuyện, báo Ư chơi TC THÍCH - Cô và trẻ cùng nhau nhận xét - tặng cờ (hằng ngày) - Nêu 7
  8. - Cho trẻ tham gia chơi, hoạt động theo ý thích ở các gương - góc. Chơi tự do... tặng bé TRẢ - Cho những trẻ chậm bổ xung, hoàn thiện sách vở. ngoan (cuối TRẺ - VS: Cô cùng trẻ dọn dẹp đ.dùng đ.chơi tại các góc tuần) - Nhắc nhở, hỗ trợ trẻ chuẩn bị đồ dùng cá nhân và ravề - VS đồ - Trả trẻ - Trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khoẻ chơi ở các và nhận thức của trẻ trong ngày . góc - Chuẩn bị đồ dùng phục vụ các HĐ ngày hôm sau. - Kiểm tra nhóm lớp trước khi ra về. Ngày 21 tháng11 năm 2024 Kao Thị Kim Dung Vương Thị Hương 8