Giáo án Mầm non Lớp Lá - Chủ đề nhánh 3: Đồ dùng trong gia đình bé - Năm học 2023-2024 - Hoàng Yến
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Mầm non Lớp Lá - Chủ đề nhánh 3: Đồ dùng trong gia đình bé - Năm học 2023-2024 - Hoàng Yến", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
giao_an_mam_non_lop_la_chu_de_nhanh_3_do_dung_trong_gia_dinh.docx
Nội dung tài liệu: Giáo án Mầm non Lớp Lá - Chủ đề nhánh 3: Đồ dùng trong gia đình bé - Năm học 2023-2024 - Hoàng Yến
- CHỦ ĐỀ NHÁNH 3: ĐỒ DÙNG TRONG GIA ĐÌNH BÉ (1 TUẦN) ( Thực hiện từ ngày 011/11 đến ngày 11/11/2023) GV: Hoàng Yến Thứ Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 HĐ 1.Đón trẻ- Giao lưu cảm xúc-Ăn sáng- Chơi tự chọn- Vệ sinh cho trẻ- Đón trẻ, Điểm danh- TDS chơi, thể - Cô đón trẻ với thái độ niềm nở , ân cần. Trao đổi phụ huynh về sức khỏe dục sáng. của trẻ. -Tổ chức cho trẻ ăn sáng. -Cô cho trẻ chơi tự chọn tại các góc. -Vệ sinh các nhân cho trẻ. - Điểm danh. 2. Thể dục sáng: a. Yêu cầu: -Trẻ biết xếp hàng ra sân. -Trẻ tập các động tác khớp với nhịp điệu bài hát. -Giáo dục cho trẻ ý thức tập thể dục cho cơ thể khỏe mạnh b. Chuẩn bị: -Địa điểm: Rộng rãi, bằng phẳng, sạch sẽ. - Chuẩn bị vòng đầy đủ cho trẻ - Nhạc bài hát :“Trường chúng cháu là trường mầm non” c. Tổ chức hoạt động: -Tập các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp theo nhạc bài hát: "Trường chúng cháu là trường mầm non ". (Mỗi động tác tập 2 lần x 2 nhịp). - TCVĐ: Trời nắng, trời mưa + Hô hấp: Hít vào thật sâu : Thở ra thật đều +Động tác phát triển cơ tay, bả vai: Hai tay đưa lên cao, hạ xuống,2 tay đưa gang hạ xuống. + Động tác phát triển cơ lưng bụng: Nghiêng người sang 2 bên phải trái; quay người sang 2 bên phải trái. + Động tác phát triển cơ chân: Phát triển cơ chân; ngooid xuống đứng lên. -TCVĐ: Trời nắng trời mưa. - Kiểm tra vệ sinh. * Hồi tĩnh:
- - Cho trẻ làm động tác cánh chim bay nhẹ nhàng 2-3 vòng rồi chuyển hoạt động. Chơi - tâp Hoạt động chơi - tập có chủ định - Đi theo - Nhận biết - Thơ: Ấm - Nhận biết - Nghe hát: đường ngoằn phân biệt và chảo đồ dùng trong Cho con ngoèo. màu xanh, gia đình (cái - TC: Tai ai - TC: Bắt đỏ, vàng bàn, cái ghế) tinh bóng Chơi tự chọn - Bé chơi thao tác vai: Trò chơi mẹ và bé, mẹ bế em, bố bón cho em ăn... - Bé hoạt động với ĐV: Xe kéo, xâu vòng,... - Bé chơi tập vận động: Chơi với bóng, chơi với vòng, cầu trượt.... - Bé với nghệ thuật- tạo hình: Xem tranh ảnh về đồ dùng của bé, tô màu đồ dùng gia đình. Dạo chơi ngoài trời - Quan sát - Quan sát - Quan sát - QS phòng - QS luống cây trứng gà thời tiết cây hoa dừa bảo vệ rau lang(TN: - TC: Bóng - TC: Thi - TC: Dung - TC: Trời Trồng hành tròn to xem ai dăng dung nắng, trời trong vỏ - Chơi tự do nhanh dẻ mưa trứng) - Chơi tự do - Chơi tự do - Chơi tự do - TC: Gieo hạt - Chơi tự do Ăn - ngủ + Trước khi ăn: - Cô cho trẻ ngồi vào bàn ăn, cho trẻ vệ sinh cá nhân, rửa tay trước khi ăn theo 6 bước bằng xà phòng Luyện tập một số thói quen tốt trong sinh hoạt hằng ngày (Tiêu chuẩn 1/TC2/BCC) - Giới thiệu cho trẻ biết tên món ăn và giá trị dinh dưỡng có trong các món ăn - Chia ăn theo định lượng và khẩu phần cho trẻ. + Trong khi trẻ ăn: - Nhắc nhở trẻ không nói chuyện, không rơi vãi cơm ra bàn, giữ gìn vệ sinh trong khi ăn - Hình thành cho trẻ những thói quen văn minh trong ăn uống. - Rèn cho trẻ kỹ năng cầm thìa xúc cơm. + VS chăm sóc trẻ sau ăn: - Hướng dẫn trẻ cất bát thìa vào đúng nơi quy định. - Nhắc nhở trẻ uống nước, lau mặt, miệng, đi vệ sinh.
- + Trước khi ngủ : - Cho trẻ đọc 1 bài thơ ngắn hoặc cô giáo có thể kể chuyện có ND vui vẻ nhẹ nhàng, cho trẻ nghe các bản nhạc dân ca không lời để đưa trẻ vào giấc ngủ. - GD trẻ ngủ đủ giấc đúng giờ sẽ có lợi cho SK + Trong khi trẻ ngủ: - Cô có mặt thường xuyên chăm sóc giấc ngủ cho trẻ và sử lý các tình huống trong giờ ngủ. + VS chăm sóc trẻ sau khi ngủ dậy : - Đánh thức trẻ dậy từ từ, thông thoáng phòng nhóm. VĐ nhẹ nhàng qua trò chơi: Cây cao cỏ thấp, ồ sao bé không lắc Thích tham gia chơi các trò chơi dân gian, trò chơi vận động phù hợp với độ tuổi (Tiêu chuẩn 1/TC4/BCC) Chơi - tập - VS ăn quà - VS ăn quà - VS ăn - Vs ăn quà - VS ăn quà chiều chiều quà chiều chiều chiều - Xem tranh, - TN : Bé xây - Tô màu - TN: Xếp - Vui văn trò chuyện 1 những ngôi cái ấm bàn ăn nghệ cuối số đồ dùng nhà tuần. trong gia đình - Vệ sinh cho trẻ. Chơi/ Trả - Kiểm tra tư trang và đồ dùng cá nhân của trẻ. trẻ -Trao trả trẻ và trao đổi với phụ huynh. CHƠI TỰ CHỌN 1. Yêu cầu: * Kiến thức: Trẻ thể hiện tốt vai chơi của mình, biết Công việc của mẹ:Bế em, tắm và cho em ăn, biét xiên chả nấu ăn khi chơi thao tác vai. - Có khả năng sử dụng lời nói với các mục đích khác nhau. - Trẻ biết cách chơi với xe kéo, xâu vòng, xâu hoa đúng yêu cầu - Biết chơi với các đồ chơi đúng cách khi chơi ở góc vận động - Trẻ chơi thân thiện cạnh trẻ khác (TC2/TC6/BCC) - Trẻ biết chấp nhận đội mũ khi ra nắng, mặc áo mưa đội, ô khi mưa,... (MT 2) - Trẻ biết chơi, bắt chước 1 số hành động của những người gần gũi. (MT 10) - Biết cầm bút di màu, tô màu, múa hát, xem tranh khi chơi ở góc nghệ thuật- tạo hình * Kỹ năng: Rèn cho trẻ kỹ năng cầm bút di màu, tô màu - Phát triển ngôn ngữ, phát triển vận động khi trẻ chơi - Phát triển các vận động của bàn tay, ngón tay * Thái độ: Biết giữ gìn đồ chơi trong quá trình chơi - Giáo dục trẻ biết giữ gìn đồ chơi, cất đồ chơi gọn gàng
- - Giáo dục trẻ chơi đoàn kết, không ném đồ chơi và cất đồ chơi khi chơi xong. 2. Chuẩn bị: - Các loại đồ chơi về gia đình, búp bê, bộ đồ chơi nấu ăn, giường tủ - Bút màu, giấy vẽ, tranh ảnh tranh truyện, con rối, các dụng cụ âm nhạc... - Các khối gỗ, dây, hạt vòng, xâu hoa, - Bóng, bập bênh, cầu trượt, rổ đựng... 3. Tiến hành: * Thỏa thuẩn chơi: Cô cho trẻ hát bài hát “Mẹ yêu không nào” và TC - Cô cùng trẻ nói tên các góc chơi - Cô cho trẻ chọn góc chơi mà trẻ thích, cô hỏi trẻ chơi gì, cần đồ dùng gì... Cô gợi ý, - Cô hướng dẫn trẻ chơi ở các góc chơi - Cô nhắc nhở trẻ trước khi chơi. * Quá trình chơi: Cô cho trẻ về góc chơi mà trẻ đã chọn - Cô đến các góc cô chơi cùng trẻ để dạy trẻ cách chơi khuyến khích để trẻ mạnh dạn chơi tốt hơn - Cô nhắc trẻ chơi đoàn kết với bạn và dạy trẻ nói các từ khi chơi. * Kết thúc buổi chơi: - Sắp hết giờ cô đến từng góc hỏi trẻ về buổi chơi: Trẻ chơi gì? Có thích không?... - Cô nhận xét chung - Cô động viên trẻ cất đồ chơi gọn gàng. DUYỆT KẾ HOẠCH Ngày tháng năm 2024 .. . THỨ HAI NGÀY 11 THÁNG 11 NĂM 2024 I. Đón trẻ- Chơi- Điểm danh - Thể dục sáng II. Chơi tập 1. Chơi tập có chủ định: Đi theo đường ngoằn ngoèo; TC: Bắt bóng a. Yêu cầu * Kiến thức: Trẻ biết tên vận động cơ bản đi theo đường ngoằn nghoèo * Kỹ năng: Rèn cho trẻ khả năng đi khéo léo và giữ được thăng bằng trong vận động.
- - Giữ được thăng bằng trong vận động đi theo đường ngoằn ngoèo. (MT 4) - Rèn cho trẻ khả năng lắng nghe và thực hiện lệnh. Kỹ năng chơi TC * Thái độ: Trẻ hứng thú khi tham gia hoạt động cùng cô và các bạn. b. Chuẩn bị - Sân tập sạch sẽ.Vạch chuẩn, túi cát. Loa đài, nhạc bài hát. Bóng, rổ.... c. Tiến hành: * Ổn định tổ chức: Cô cho trẻ hát bài hát “Nhà của tôi” và TC * Khởi động: Cô cho trẻ đi thành vòng tròn thực hiện các kiểu đi theo hiệu lệnh của cô - Cho trẻ xếp thành hình vòng cung, dãn cách điều nhau để tập bài thể dục. * Trọng động: - BTPTC: Cô cho trẻ nắm tay thành vòng tròn tập BTPTC theo nhạc bài hát “ Cả nhà thương nhau” + Cho trẻ đứng thành hàng ngang quay mặt vào nhau cùng nghe và quan sát cô. - VĐCB: “Đi theo đường ngoằn ngoèo” + Cô giới thiệu tên vận động + Cô tập mẫu lần 1: Không phân tích + Cô tập mẫu lần 2 kết hợp phân tích + Cô cho 2 trẻ lên làm mẫu + Cô cho lần lượt từng trẻ lên thực hiện( Cô chú ý sửa sai cho trẻ) + Cô cho 2 đội thi đua + Cô hỏi lại trẻ tên VĐ. Cô thực hiện mẫu cho trẻ quan sát - Trò chơi: “Bắt bóng” Cô nói tên trò chơi, cách chơi, luật chơi. Sau đó cô tổ chức cho trẻ chơi * Hồi tĩnh: Cô cho trẻ đi nhẹ nhàng quanh sân tập 1-2 vòng 2. Chơi tự chọn: - Bé chơi thao tác vai; Bé hoạt động với ĐV; Bé vui chơi vận động -Rèn MT3 Dũng, Trang bò theo hiệu lệnh 3. Dạo chơi ngoài trời: Quan sát cây trứng gà; TC: Bóng tròn to; Chơi tự do a.Yêu cầu: Trẻ gọi tên, nói được đặc điểm nổi bật, lợi ich của cây trứng gà. Biết chơi TC - Rèn trẻ kĩ năng trả lời các câu hỏi của cô to, rõ ràng. KN chơi TC - Giáo dục trẻ chăm sóc, bảo vệ cây xanh. GD trẻ chơi đoàn kết với bạn b. Chuẩn bị : Cây trứng gà cho trẻ quan sát, đồ chơi trên sân trường
- c. Tiến hành: * Quan sát cây trứng gà: Cô cho trẻ ra sân trường đúng xung quanh cây trứng gà - Cô cho trẻ gọi tên, nói đặc điểm, lợi ích, cách chăm sóc cây trứng gà => Giáo dục trẻ chăm sóc, bảo vệ cây xanh * Trò chơi: “Bóng tròn to” Cô nói luật chơi và cách chơi, sau đó tổ chức cho trẻ chơi 2-3 lần, cô NX trẻ sau mối lần chơi * Chơi tự do: Cô bao quát đảm bảo an toàn cho trẻ. III. Ăn chính IV. Ngủ V. Ăn phụ VI. Chơi- tập: Xem tranh, trò chuyện 1 số đồ dùng trong gia đình VII. Ăn chính VIII. Chơi/ Trả trẻ Đánh giá trẻ hằng ngày 1. Tình trạng sức khoẻ trẻ ..................................................................................................................................... 2.Trạng thái, cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... 3.Kỹ năng và kiến thức của trẻ ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ******************************************** THỨ BA NGÀY 12 THÁNG 11 NĂM 2024 I. Đón trẻ- Chơi – Điểm danh - Thể dục sáng: II. Chơi tập 1.Chơi tập có chủ định: Nhận biết phân biệt màu xanh, đỏ, vàng a. Yêu cầu *Kiến thức: Trẻ nhận biết, phân biết được màu đỏ- xanh- vàng qua đồ vật đồ chơi. *Kĩ năng: - Trẻ biết chỉ/nói tên hoặc lấy hoặc cất đúng đồ chơi màu xanh, đỏ/vàng/ theo yêu cầu. (MT 7) *Thái độ: Trẻ hứng thú tham gia vào các hoạt động b. Chuẩn bị - Túi đựng bóng, bóng màu xanh- đỏ -vàng
- - Mỗi trẻ một rổ đồ dùng: bóng xanh – đỏ -vàng - Sân bóng, áo bằng túi ni lông có gắn chấm tròn màu xanh, đỏ, vàng để trẻ mặc chơi trò chơi nhặt bóng. - Vòng màu xanh- đỏ -vàng c. Nhận biết phân biệt màu xanh, đỏ, vàng *Hoạt động 1: Gây hứng thú. - Cô cho trẻ khám phá hộp quà và TC *Hoạt động 2: Nhận biết, phân biệt màu xanh -đỏ -vàng - Cô đưa ra món quà cho trẻ lên mở món quà cùng cô + Cô lấy ra 1 cái áo màu đỏ và hỏi trẻ đó là gì? Có màu gì? (Cô cho trẻ phát âm nhiều lần) + Cô tặng trẻ cái áo màu vàng, cho trẻ tặng bạn chuyền tay nhau phát âm (Cái bát màu vàng) - Tương tự cô lấy nốt phần quà còn lại với cái áo màu xanh - Cô tặng cho trẻ 1 món quà bên trong có quần áo màu đỏ, màu vàng, màu xanh. Cho trẻ nói bên trong rổ có gì, có màu gì? * Trò chơi ôn luyện củng cố: - TC 1: “Làm theo hiệu lệnh” Cô nói cách chơi, luật chơi. Sau đó cho trẻ chơi. - TC2: “Ai thông minh hơn” Cô nói cách chơi, luật chơi, cho trẻ chơi 2-3 lần cô NX trê sau mỗi lần chơi *Hoạt động 3: Cô nhận xét chung, động viên trẻ và kết thúc giờ học. 2. Chơi tự chọn: - Bé chơi thao tác vai; Bé hoạt động với ĐV; Bé vui chơi VĐ; Bé với NT- tạo hình 3. Dạo chơi ngoài trời: Quan sát thời tiết; TC: Thi xem ai nhanh; Chơi tự do 1. Yêu cầu: Trẻ biết nhận xét về thời tiết ngày hôm nay - Rèn kỹ năng quan sát và trả lời các câu hỏi cho trẻ. - Giáo dục trẻ mặc quần áo phù hợp với thời tiết. 2. Chuẩn bị: sân bãi rộng rãi sạch sẽ. 3. Tiến hành: - Cô cho trẻ ra sân trường - Cho trẻ quan sát và nhận xét về thời tiết ngày hôm nay. - Chúng mình biết bây giờ là mùa gì không? thời tiết hôm nay thế nào? - Vào thời tiết mùa đông chúng mình mặc quần áo như thế nào? Mùa hè chúng mình mặc quần áo như thế nào?... => Giáo dục trẻ mặc quần áo theo thời tiết * TC: “Thi xem ai nhanh” Cô nói cách chơi, luật chơi. Sau đó cho trẻ chơi * Chơi tự do: Cô cho trẻ chơi theo ý thích của mình, cô bao quát giúp trẻ vui chơi đoàn kết và đảm bảo an toàn. III. Ăn chính:
- IV. Ngủ: V Ăn phụ: VI. Chơi tập: TN : Bé xây những ngôi nhà - (LG: GDGT trẻ em cần được bảo vệ) VII. Ăn chính: VIII. Chơi - Trả trẻ: Cô trao đổi với phụ huynh về tình hình của trẻ trong ngày Đánh giá trẻ hằng ngày 1.Tình trạng sức khỏe trẻ: ..................................................................................................................................... 2. Trạng thái, cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ: ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... 3. Kiến thức và kỹ năng của trẻ ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... --------------------------------------------------------------------------- THỨ TƯ NGÀY 13 THÁNG 11 NĂM 2024 I. Đón trẻ- Chơi- Thể dục sáng: II. Chơi tập 1.Chơi tập có chủ định: Thơ “Ấm và chảo” a. Yêu cầu : *Kiến thức: - Trẻ nhớ được tên bài thơ, tác giả, hiểu nội dung của bài thơ và đọc thuộc bài thơ * Kỹ năng: Rèn cho trẻ khả năng đọc thơ. Phát triển vốn từ cho trẻ Có khả năng đọc được BT, ca dao, đồng dao với sự giúp đỡ của cô (MT11) * Thái độ: Giáo dục trẻ biết giữ gìn đồ dùng trong GĐ b. Chuẩn bị: Tranh minh họa bài thơ, hình ảnh 1 số đồ dùng trong gia đình c. Tiến hành: * Gây hứng thú: Cô cho trẻ xem video về đồ dùng trong GĐ và TC cùng trẻ * Cô đọc mẫu: - Cô đọc lần 1: Không tranh và GT tên bài thơ, tác giả - Cô đọc lần 2: Kèm tranh minh hoạ. Giảng ND của bài thơ + Cô GT từ khó * Đàm thoại- trích dẫn:
- - Cô hỏi trẻ tên bài thơ, tác giả và hỏi trẻ 1 số câu hỏi về ND bài thơ sau mỗi câu hỏi cô trích dẫn ND bài thơ qua hình ảnh * Dạy trẻ đọc thơ: Cô cho cả lớp , tổ, nhóm, cá nhân trẻ đọc thơ (Khi trẻ đọc cô chú ý sửa sai) - Cô cho trẻ đọc lại bài thơ 1 lần - Cho trẻ tạo hình cái ấm bằng tay * Kết thúc: Cô cho trẻ hưởng ứng cùng cô qua bài thơ “Ấm và chảo” trên nền nhạc sôi động 2. Chơi tự chọn: - Bé chơi thao tác vai; Bé hoạt động với ĐV; Bé vui chơi VĐ 3. Dạo chơi ngoài trời: Quan sát cây hoa dừa; TC: Dung dăng dung dẻ; Chơi tự do a.Yêu cầu: Trẻ nhận biết tên gọi, đặc điểm, lợi ích và cách chăm sóc cây hoa dừa - Rèn cho trẻ kĩ năng trả lời các câu hỏi của cô to, rõ ràng. Kn chơi TC - GD trẻ có ý thức bảo vệ MT, yêu thiên nhiên biết chăm sóc bảo vệ cây xanh b. Chuẩn bị: Cây hoa dừa cho trẻ quan sát, đồ chơi trên sân trường c. Tiến hành: * Quan sát cây hoa dừa: Cô cho trẻ ra sân trường cho trẻ kể tên 1 số loại hoa có trên sân trường - Cô hướng sự chú ý của trẻ đến cây hoa dừa cho trẻ đứng xung quanh cây hoa dừa - Cô cho trẻ gọi tên, nói đặc điểm, lợi ích, cách chăm sóc cây hoa dừa => GD trẻ có ý thức bảo vệ MT, yêu thiên nhiên biết chăm sóc bảo vệ cây xanh - Cô cho trẻ nhặt lá vàng và nhổ cỏ cho cây hoa dừa * Trò chơi: “Dung dăng dung dẻ” Cô nói luật chơi và cách chơi, sau đó tổ chức cho trẻ chơi.( Cô chú ý quan sát trẻ, nhắc trẻ chơi đúng luật) * Chơi tự do: Chơi với đồ chơi trên sân trường, cô bao quát để đảm abor an toàn cho trẻ III. Ăn chính: IV. Ngủ: V Ăn phụ: VI. Chơi tập: Tô màu cái ấm - Thích vẽ các đường nét khác nhau, di màu (MTLL) VII. Ăn chính: VIII. Chơi/ Trả trẻ: Đánh giá trẻ hằng ngày
- 1.Tình trạng sức khỏe trẻ: ..................................................................................................................................... 2. Trạng thái, cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ: ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... 3. Kiến thức và kỹ năng của trẻ ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... *********************************************** THỨ NĂM NGÀY 14 THÁNG 11 NĂM 2024 I. Đón trẻ- Chơi – Điểm danh - thể dục sáng: II. Chơi tập 1. Chơi tập có chủ định: Nhận biết đồ dùng trong gia đình (cái bàn, cái ghế) a. Mục đích- yêu cầu * Kiến thức: Trẻ nhận biết và gọi tên một số đồ dùng trong gia đình như : Cái bàn, cái ghế và một số công dụng của chúng *Kỹ năng: Rèn trẻ trả lời câu hỏi của cô rõ ràng. - Phát triển ngôn ngữ cho trẻ. *Giáo dục: Trẻ biết yêu quí, bảo vệ một số đồ dùng trong gia đình. b. Chuẩn bị - Tranh ảnh và đồ dùng đủ cho tiết học c. Tổ chức hoạt động. *Hoạt động 1: Gây hứng thú - Cô và trẻ hát bài: “Nhà của tôi” và trò chuyện về nội dung bài hát. * Hoạt động 2: Bài mới + Nhận biết một số đồ dùng trong gia đình: Cái bàn - Cô cho trẻ quan sát cái bàn. Cho trẻ gọi tên (cho cả lớp nói 2-3 lần), nhận xét nêu đặc điểm và ích lợi của cái bàn. Cô khái quát + Nhận biết: Cái ghế - Cô cho trẻ quan sát cái ghế. Cho trẻ gọi tên (cho cả lớp nói 2-3 lần), nhận xét nêu đặc điểm và ích lợi của cái ghế. => cô khái quát
- + Mở rộng: Ngoài bàn ghế là đồ dùng trong gia đình còn có tủ, giường đều là đồ dùng trong gia đình đấy. *Hoạt động 3: Trò chơi: “Bạn nào chọn đúng” Cô nói cách chơi, luật chơi. Cho trẻ chơi 2-3 lần *Hoạt động 4: Kết thúc - Cho trẻ“ xếp cái bàn” Cô chia các khối gỗ cho trẻ và cho trẻ xếp. 2. Chơi tự chọn: Bé chơi thao tác vai; Bé hoạt động với ĐV; Bé vui chơi VĐ 3. Dạo chơi ngoài trời: QS phòng bảo vệ; TC: Trời nắng, trời mưa; Chơi tự do a. Yêu cầu: - Trẻ chú ý quan sát và nói được các đồ dùng công việc của các bác bảo vệ tại phòng bảo vệ. Biết chơi trò chơi, chơi hứng thú và an toàn. - Rèn kỹ năng quan sát và trả lời các câu hỏi cho trẻ. - Giáo dục trẻ yêu quý tôn trọng, thể hiện tình cảm với các bác .. b. Chuẩn bị: Phòng bảo vệ, địa điểm quan sát bằng phẳng c. Tiến hành: - Cô cho trẻ xép 2 hàng cô dắt trẻ đến khu vực phòng bảo vệ, cô hỏi trẻ: + Cô và chúng mình đang đứng ở đâu đây? + Phòng bảo vệ là của ai, có mấy bác bảo vệ nào? Các con biết bác bảo vệ làm những công việc gì không? -> Giáo dục trẻ yêu quý tôn trọng các cô bác bảo vệ, vì bác trông trường, trông lớp, đảm bảo an toàn cho chúng mình được vui chơi, học tập. * TC: “Trời nắng, trời mưa” Trẻ nói cách chơi, luật chơi. Sau đó cho trẻ chơi. * Chơi tự do: Trẻ chơi với vòng, bóng ...đồ chơi trên sân trường theo ý thích của trẻ III. Ăn chính: IV. Ngủ: V Ăn phụ: VI. Chơi tập: TN: Xếp bàn ăn - Có một số nề nếp thói quen tốt trong sinh hoạt (MT 1) VII. Ăn chính: VIII. Chơi - Trả trẻ: Đánh giá trẻ hằng ngày 1.Tình trạng sức khỏe trẻ:
- ..................................................................................................................................... 2. Trạng thái, cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ: ..................................................................................................................................... 3. Kiến thức và kỹ năng của trẻ ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... *********************************************** THỨ SÁU NGÀY 15 THÁNG 11 NĂM 2024 I. Đón trẻ- Chơi- Điểm danh - Thể dục sáng: II. Chơi tập 1.Chơi tập có chủ định: Nghe hát: Cho con; TC: Tai ai tinh a. Yêu cầu: * Kiến thức: Trẻ biết tên bài hát, tên tác giả, chú ý lắng nghe cô hát - Trẻ biết cách chơi TC theo yêu cầu * Kĩ năng: Rèn kỹ năng nghe hát, cảm thụ âm nhạc. KN chơi TC * Thái độ: GD trẻ biết yêu thương bố mẹ, biết giúp đỡ mọi người xung quanh. 2. Chuẩn bị: Một số dụng cụ âm nhạc, nhạc bài hát “Cho con”.... c. Tiến hành: * Ổn định tổ chức: Cô cho trẻ xem video về gia đình và TC. * Nghe hát : Cho con - Lần 1: cô hát cho trẻ nghe. Giới thiệu tên bài hát, tác giả và ND của bài hát - Lần 2: cô hát kết hợp nhạc và cử chỉ điệu bộ + Cô GT về giai điệu của bài hát - Lần 3: cô mở băng đĩa và mời cả lớp hát và vận động cùng cô ( Cô múa minh hoạ cho trẻ quan sát) * Trò chơi: “Tai ai tinh” Cô GT cách chơi, luật chơi, cho trẻ chơi TC 2-3 lần. Cô Nx sau mỗi lần chơi. * Kết thúc: Cô NX trẻ sau đó chuyển HĐ. 2. Chơi tự chọn: - Bé chơi thao tác vai; Bé hoạt động với ĐV; Bé vui chơi VĐ; Bé với NT- tạo hình 3. Dạo chơi ngoài trời: QS luống rau lang(TN: Trồng hành trong vỏ trứng); TC: Gieo hạt; Chơi tự do
- a. Yêu cầu: Trẻ biết được tên gọi màu sắc đặc điểm, màu sắc của rau lang - Rèn kỹ năng quan sát và trả lời câu hỏi của cô. - Giáo dục trẻ biết chăm sóc, bảo vệ các loại rau. b. Chuẩn bị: Luống rau lang cho trẻ quan sát. Bóng, vòng, rổ đựng c. Tiến hành: * QS luống rau lang: Cho trẻ ra vườn rau đến bên luống rau lang cô hỏi: Cô cho trẻ gọi tên, nói đặc điểm của rau lang, tác dụng của rau lang đối với con người. *TN: “Trồng hành trong vỏ trứng” Cô cho trẻ quan sát và gọi tên những vật dụng để trồng hành - Cô hướng dẫn và cho trẻ thực hành. =>Giáo dục trẻ phải biết chăm sóc và bảo vệ các loại rau * Trò chơi: “Gieo hạt” Cô nói cách chơi, luật chơi. Sau đó cho trẻ chơi. * Chơi tự do: Trẻ chơi với bóng, vòng,... đồ chơi trên sân trường III. Ăn chính: IV. Ngủ: V Ăn phụ: VI. Chơi tập: Vui văn nghệ cuối tuần VII. Ăn chính: VIII. Chơi - Trả trẻ: Đánh giá trẻ hằng ngày 1.Tình trạng sức khỏe trẻ: ..................................................................................................................................... 2. Trạng thái, cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ: ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... 3. Kiến thức và kỹ năng của trẻ ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... .....................................................................................................................................

