Giáo án Mầm non Lớp Chồi - Chủ đề: Các nghề phổ biến - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Xuân Hương
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Mầm non Lớp Chồi - Chủ đề: Các nghề phổ biến - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Xuân Hương", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
giao_an_mam_non_lop_choi_chu_de_cac_nghe_pho_bien_nam_hoc_20.docx
Nội dung tài liệu: Giáo án Mầm non Lớp Chồi - Chủ đề: Các nghề phổ biến - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Xuân Hương
- TRƯỜNG MẦM NON VĂN TIẾN LỚP 4 TUỔI A4 CHỦ ĐỀ: CÁC NGHỀ PHỔ BIẾN ( Ngày nhà giáo Việt Nam 20/11) Thời gian thực hiện: 5 tuần, từ 18/11 - 20/12/2024 A. MỤC TIÊU GIÁO DỤC I. Phát triển thể chất 1.MT10. Bò chui qua cổng, ống dài 1,2m x 0,6m 2.MT11. Trườn theo hướng thẳng 3.MT40. Biết nói với người lớn khi bị đau, chảy máu hoặc sốt... 4.MT43. Nhận ra bàn là, nước đang đun, phích nước nóng là nguy hiểm không đến gần. Biết không nên nghịch các vật sắc nhọn. 5.MT48. Biết gọi người lớn khi gặp một số trường hợp khẩn cấp: Cháy, có người rơi xuống nước, ngã chảy máu. II. Phát triển nhận thức 6.MT69. Tách nhóm có 3 đối tượng thành 2 nhóm bằng các cách khác nhau. 7.MT73. Nhận biết ý nghĩa các con số được sử dụng trong cuộc sống hàng ngày 8.MT75. Sử dụng được dụng cụ để đo độ dài một vật bằng một đơn vị đo 9.MT79. Sử dụng được các từ so sánh: bằng nhau, to hơn-nhỏ hơn, dài hơn-ngắn hơn, rộng hơn-hẹp hơn. 10.MT87. Nhận ra một số công cụ, sản phẩm, ý nghĩa của một số nghề phổ biến, truyền thống quen thuộc ở địa phương. III. Phát triển ngôn ngữ. 11.MT94. Sử dụng được các loại câu đơn, câu ghép, câu khẳng định, câu phủ định. 12.MT102. Nhận ra ký hiệu thông thường trong cuộc sống: nhà vệ sinh, cấm lửa, nơi nguy hiểm,... IV. Phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội 13.MT111. Hợp tác và chơi thân thiện với bạn V. Phát triển thẩm mỹ 14.MT137. Lựa chọn và tự thể hiện hình thức vận động theo bài hát, bản nhạc
- B. MẠNG NỘI DUNG NGHỀ GIÁO VIÊN MỘT SỐ NGHỀ PHỔ BIẾN - Ý nghĩa các hoạt động trong ngày TRONG XÃ HỘI nhà giáo Việt Nam - Biết trong xã hội có nhiều nghề phổ - Đồ dùng, dụng cụ của nghề dạy biến khác nhau: Nghề dạy học; Nghề học y tế; Công an; Bộ đội; Nghề xây - Nơi làm việc là trường học. dựng; - Trẻ biết ích lơi của nghề dạy học + Đồ dùng dụng cụ, trang phục của - Giáo dục trẻ yêu quý, kính trọng mỗi nghề... thầy, cô giáo. + Sản phẩm của mỗi nghề + Ý nghĩa của công việc đó đối với cuộc sống + Ý thức tôn trọng người lao động. CÁC NGHỀ PHỔ BIẾN ( Ngày nhà giáo Việt Nam 20/11) NGHỀ NGHIỆP CỦA BỐ MẸ BÉ NGHỀ TRUYỀN THỐNG CỦA - Trẻ biết tên nghề nghiệp của bố mẹ ĐỊA PHƯƠNG - Trẻ biết ích lơi của nghề nông + Đồ dùng dụng cụ, trang phục nghề nghiệp của bố mẹ - Biết công việc nghề nông: Trồng lúa, ngô, rau, khoai + Sản phẩm nghề nghiệp của bố mẹ. - Trẻ biết đồ dùng, dụng cụ của +Nơi làm việc của bố mẹ. nghề nông: Cày cuốc, bừa, . + Ý nghĩa của công việc đó - Sản phẩm của nghề nông của + Giáo dục trẻ yêu quý, vâng lời của nghề nông: gạo, ngô, khoai, rau . bố mẹ. - Trẻ biết quý trọng người lao động, quý trọng sản phẩm, biết giữ gìn và tiết kiệm sản phẩm khi sử dụng
- C. MẠNG HOẠT ĐỘNG Giáo dục phát triển Giáo dục phát triển Giáo dục phát triển thể chất ngôn ngữ tình cảm và kỹ năng * Phát triển thể chất xã hội. - VĐCB: Bò chui qua cổng, * Thơ: Bé làm cô - KNS: Nhận biết và ống dài 1,2m x 0,6m; trườn giáo; Chú giải phóng phòng tránh những vật theo hướng thẳng quân dụng nguy hiểm, nơi -TCVĐ: Thi xem đội nào * Truyện: Cô bác sĩ không an toàn nhanh, Lộn cầu vồng... tý hon; Ba chú lợn - Nhận biết một số * Giáo dục dinh dưỡng và con; Đi bừa. trường hợp khẩn cấp và sức khỏe - Biết nói với người lớn khi * Đồng dao, ca dao: gọi người giúp đỡ bị đau, chảy máu hoặc sốt Chi chi chành chành, - Dạy trẻ kỹ năng thoát - Biết nhận biết và tránh Nu na nu nống, hiểm khi gặp hoả hoạn những nơi nguy hiểm - Biết gọi người lớn khi gặp trường hợp khẩn cấp. CÁC NGHỀ PHỔ BIẾN ( Ngày nhà giáo Việt Nam 20/11) Giáo dục Phát triển nhận thức Giáo dục Phát triển thẩm mỹ * LQVT: * Âm nhạc. - Tách nhóm có 3 đối tượng thành - Dạy hát: Cô giáo em, cháu yêu cô 2 nhóm bằng các cách khác nhau; chú công nhân, - Dạy trẻ VĐTN: Chú bộ đội, - Nhận biết ý nghĩa các con số - Nghe hát: Đi học, ba em là công nhân được sử dụng trong cuộc sống lái xe, bác đưa thư vui tính, anh phi hàng ngày; công ơi, - Đo độ dài một vật bằng một đơn - Trò chơi: Ai đoán giỏi, điệu nhảy vị đo; tượng, nghe giai điệu đoán tên bài hát, - So sánh độ dài của 2 đối tượng; tai ai tinh, nghe tiếng boom chốn * KPXH: nhanh xuống hầm - Cô giáo của em * Tạo hình. - Nặn các loại bánh (ĐT) - Tìm hiểu về chú bộ đội - Vẽ ngôi nhà (M) - Trò chuyện về nghề nông - Tô màu tranh bác sĩ * STEAM (5E): Khám phá cái cuốc * STEAM (EDP): - Làm hoa tặng cô giáo - Thiết kế chiếc nón
- D. MÔI TRƯỜNG GIÁO DỤC. 1. Môi trường vật chất. a. Môi trường cho trẻ hoạt động trong lớp - Đồ dùng đồ chơi: + Bộ đồ chơi nấu ăn, bác sỹ, cô giáo, bộ đội + Các loại rau, củ quả, con vật ( gà, lợn, trâu, cá, tôm, cua ), cây ( Táo, xoài, khế, hồng) gạch, ghép nút, thảm cỏ, nhà, cây hoa, cây rau, cây ăn quả + Đất nặn, sáp màu, giấy A4, giấy gam, hồ dán, kéo, bảng con, mũ chóp, xắc xô, dây thừng, + Vở toán, tạo hình, chữ cái, bộ toán, lô tô về các nghề, sách chủ đề nghề nghiệp, các quyển truyện về chủ đề các nghề phổ biến. - Nguyên liệu thiên nhiên: sỏi, lá cây, hột hạt - Sắp xếp đồ dùng theo 5 góc chơi phù hợp, thuận tiện cho trẻ hoạt động. b. Môi trường cho trẻ hoạt động ngoài trời. - Sân chơi sạch sẽ - Đồ chơi: cầu trượt liên hoan, đu quay, bập bênh, nhà bóng . đảm bảo an toàn cho trẻ hoạt động. Đồ chơi được sắp xếp ở khu vực xa lớp đảm bảo an toàn cho trẻ khi hoạt động. - Có cây bồn hoa, cây cảnh, chậu hoa mười giờ, hoa bỏng, ngô đồng, chậu cát, nước, đồ chơi với cát nước . 2. Môi trường xã hội. - Môi trường chăm sóc giáo dục luôn được đảm bảo an toàn về mặt tâm lý và thể chất cho trẻ. Hành vi cử chỉ, lời nói, thái độ của cô đối với trẻ và những người khác luôn mẫu mực để trẻ noi theo.
- KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG NHÁNH 1 “NGHỀ GIÁO VIÊN” Thời gian: 1 tuần, từ 18/11 – 22/11/2024 Giáo viên thực hiện: Nguyễn Thị Xuân Hương Thứ Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Hoạt 18/11 19/11 20/11 21/11 22/11 động - Cô đón trẻ vui vẻ niềm nở. Chào có thể bằng tiếng anh như: Helo, Good morning. Cô nhắc trẻ cất đồ dùng cá nhân, vào đúng nơi quy định. Đón trẻ - Cho trẻ chơi theo ý thích. - Cô trao đổi nhanh với cha mẹ trẻ về tình hình của trẻ ở gia đình. - Giới thiệu với trẻ về chủ đề qua các hình thức khác nhau: Trò chuyện, xem tranh, băng hình... Thể dục Tập theo bài thể dục số 7 sáng Điểm - Gọi tên theo danh sách lớp. danh PTNT PTTM PTTC PTTM PTNN KPXH STEAM PTVĐ Âm nhạc Thơ - Cô giáo (EDP) - VĐCB: Bò - Dạy hát: Bé làm cô của em Làm hoa chui qua Cô giáo em giáo Hoạt tặng cô cổng, ống (TT) động học giáo dài 1,2m x - Nghe hát: 0,6m “Đi học”. - TC: Lộn - Trò chơi: cầu vồng. Vũ điệu hoá đá - HĐCMĐ: - HĐCMĐ: - HĐCMĐ: - HĐCMĐ: - HĐCMĐ: Chăm sóc Quan sát Dạo chơi Vẽ phấn đồ Quan sát đồ bồn hoa hộp phấn. trên sân dùng nghề chơi trong - TCVĐ: - TCVĐ: trường giáo viên. sân trường. Mèo đuổi Lăn bóng - TCVĐ: Thi - TCVĐ: Ai - TCVĐ: Chơi, chuột theo đường xem đội nào ném xa hơn. Kéo co hoạt động - Chơi tự zíc zắc. nhanh. - Chơi tự do: - Chơi tự ngoài trời do: Phấn, - Chơi tự - Chơi tự do: que tính, do: Phấn, vòng, sỏi, do: Hột hạt, Phấn, vòng, vòng, sỏi, đu vòng, sỏi, đu quay, vòng, sỏi, sỏi, đu quay, quay, cầu đu quay, cầu trượt. đu quay, cầu trượt. trượt. cầu trượt. cầu trượt.
- - Góc đóng vai: Bán hàng (sách, bút, vở) Cô giáo, Phòng khám - Góc xây dựng: Xây dựng trường mầm non. Chơi, - Góc nghệ thuật tạo hình: Vẽ, nặn đồ dùng, dụng cụ của nghề giáo viên hoạt động - Góc học tập và sách: Xem tranh, vẽ, nặn các dụng cụ của nghề giáo viên ở các góc - Góc khám phá khoa học: Chơi với cát, nước, gieo hạt, chăm sóc cây. - Cho trẻ rửa tay lau mặt trước khi ăn (cô hướng dẫn, giúp đỡ trẻ vệ sinh đúng kỹ năng) Hoạt - Cô và trẻ chuẩn bị bàn ghế, cô chia thức ăn, chia ăn. động ăn - Cho trẻ ăn hết xuất, khuyến khích trẻ tự xúc ăn, giúp đỡ trẻ ăn yếu - ngủ vệ kém, giáo dục trẻ ăn chậm nhai kỹ, không nói chuyện, đùa nghịch khi sinh ăn, không làm rơi vãi cơm... - Hướng dẫn trẻ để bát thìa, vệ sinh cá nhân, ngủ trưa - Đánh thức trẻ dậy từ từ. - Tổ chức cho trẻ ăn bữa phụ chiều. - Hát múa - Trò - Trang trí áo - Chơi trò -Văn nghệ các bài hát chuyện về dài cô giáo chơi cuối tuần Chơi, chúc mừng ngày nhà “ Rồng rắn - Bình bầu hoạt động cô giáo giáo Việt lên mây”. bé ngoan. theo ý ngày 20-11. nam 20/11 thích - Chơi trò buổi chơi trên chiều máy tính: Vào xưởng bánh chơi. - Kiểm tra và vệ sinh cho trẻ trước khi trẻ về. Trả trẻ - Trả trẻ tận tay người thân của trẻ, trao đổi nhanh về tình hình của trẻ trên lớp. - Nhắc trẻ chào cô, chào bạn, mang đồ dùng tư trang về. - Vệ sinh lớp sạch sẽ. Kiểm tra lại lớp, tắt điện ra về.
- KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG NHÁNH 2 “ NGHỀ NGHIỆP CỦA BỐ MẸ BÉ” Thời gian: 1 tuần, từ 25/11 - 29/11/2024 Giáo viên thực hiện: Nguyễn Thị Xuân Hương Thứ Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Hoạt 27/11 28/11 29/11 30/11 01/12 động - Cô đón trẻ vui vẻ niềm nở. Chào có thể bằng tiếng anh như: Helo, Good morning. Cô nhắc trẻ cất đồ dùng cá nhân, vào đúng nơi quy định. Đón trẻ - Cho trẻ chơi theo ý thích. - Cô trao đổi nhanh với cha mẹ trẻ về tình hình của trẻ ở gia đình. - Giới thiệu với trẻ về chủ đề qua các hình thức khác nhau: Trò chuyện, xem tranh, băng hình... Thể dục Tập theo bài thể dục số 7 sáng Điểm - Gọi tên theo danh sách lớp. danh PTNT PTTM PTTC và PTTM PTNN LQVT Tạo hình KNXH Âm nhạc Truyện -Tách - Nặn các - Nhận biết - VĐTN: - Cô bác sỹ nhóm có 3 loại bánh và phòng Chú bộ đội. tí hon Hoạt đối tượng (ĐT) tránh những - Nghe hát: động học thành 2 vật dụng “Ba em là nhóm bằng nguy hiểm, công nhân các cách nơi không an lái xe”. (TT). khác nhau toàn - Trò chơi: Nghe giai điệu đoán tên bài hát. - HĐCMĐ: - HĐCMĐ: - HĐCMĐ: - HĐCMĐ: - HĐCMĐ: Quan sát Thí nghiệm Làm trâu Vệ sinh sân Dạo chơi vườn rau. vật chìm- vật bằng lá mít. trường. vườn hoa Chơi, -TCVĐ: nổi. - TCVĐ: - TCDG: - TC: Lộn hoạt động Vận -TCVĐ: Chuyển hạt Rồng rắn lên cầu vồng ngoài trời chuyển Kéo co. giống mây nước - Chơi tự do: - Chơi tự do: - Chơi tự do: Que tính, Phấn, que Vòng, bóng,
- - Chơi tự sỏi, hột tính, đu đồ chơi do: Phấn, hạt, . quay, cầu ngoài trời. bóng,.. đu trượt. quay, cầu trượt. - Góc đóng vai: Chơi nấu ăn, bán hàng, bác sỹ,... - Góc xây dựng: XD trang trại cây giống, trang trại chăn nuôi. Chơi, - Góc tạo hình: Nặn cái cuốc, cái xẻng, tô màu tranh bộ đội, giáo viên hoạt động - Góc sách, truyện: LQ với toán: vẽ hình và tô màu theo quy tắc sắp ở các góc xếp. Chọn lô tô nghề của bố mẹ. - Góc khám phá khoa học: Chơi với cát, nước, gieo hạt, chăm sóc cây. - Cho trẻ rửa tay lau mặt trước khi ăn (cô hướng dẫn, giúp đỡ trẻ vệ sinh đúng kỹ năng) Hoạt - Cô và trẻ chuẩn bị bàn ghế, cô chia thức ăn, chia ăn. động ăn - - Cho trẻ ăn hết xuất, khuyến khích trẻ tự xúc ăn, giúp đỡ trẻ ăn yếu ngủ vệ kém, giáo dục trẻ ăn chậm nhai kỹ, không nói chuyện, đùa nghịch khi sinh ăn, không làm rơi vãi cơm... - Hướng dẫn trẻ để bát thìa, vệ sinh cá nhân, ngủ trưa - Đánh thức trẻ dậy từ từ. - Tổ chức cho trẻ ăn bữa phụ chiều. Chơi, - Chơi trò - Rèn kĩ - Trò chuyện - Đọc truyện - Văn nghệ hoạt động chơi: năng tô màu về nghề cho trẻ nghe: cuối tuần. theo ý “Rồng rắn nghiệp của “Cô bác sỹ - Bình bầu thích lên mây”, “ bố mẹ trẻ tý hon” bé ngoan buổi Bịt mắt bắt chiều dê” - Kiểm tra và vệ sinh cho trẻ trước khi trẻ về. Trả trẻ - Trả trẻ tận tay người thân của trẻ, trao đổi nhanh về tình hình của trẻ trên lớp. - Nhắc trẻ chào cô, chào bạn, mang đồ dùng tư trang về. - Vệ sinh lớp sạch sẽ. Kiểm tra lại lớp, tắt điện ra về.
- KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG NHÁNH 3 “MỘT SỐ NGHỀ PHỔ BIẾN TRONG XÃ HỘI” Thời gian 2 tuần: Từ 02/12 - 13/12/2024 Tuần 1: Từ ngày 02/12 – 06/12/2024 Giáo viên thực hiện: Nguyễn Thị Xuân Hương Thứ Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Hoạt 02/12 03/12 04/12 05/12 06/12 động - Cô đón trẻ vui vẻ niềm nở. Chào có thể bằng tiếng anh như: Helo, Good morning. Cô nhắc trẻ cất đồ dùng cá nhân, vào đúng nơi quy định. Đón trẻ - Cho trẻ chơi theo ý thích. - Cô trao đổi nhanh với cha mẹ trẻ về tình hình của trẻ ở gia đình. - Giới thiệu với trẻ về chủ đề qua các hình thức khác nhau: Trò chuyện, xem tranh, băng hình... Thể dục Tập theo bài thể dục số 7 sáng Điểm - Gọi tên theo danh sách lớp. danh PTNT PTTM PTTC PTNT PTNN KPXH Âm nhạc PTVĐ LQVT Thơ Tìm hiểu - Dạy hát: - VĐCB: - Nhận Chú giải về chú bộ Cháu yêu cô Trườn theo biết ý phóng Hoạt đội chú công hướng nghĩa các quân. động học nhân (TT) thẳng con số - Nghe hát: -TCVĐ: được sử “Bác đưa thư Thi xem dụng vui tính”. đội nào trong cuộc - Trò chơi: nhanh. sống hàng Tai ai tinh. ngày. - HĐCMĐ: - HĐCMĐ: - HĐCMĐ: - - HĐCMĐ Quan sát Vẽ phấn trên Làm đồ HĐCMĐ: Trò chuyện công việc sân đồ dùng chơi bằng Quan sát về công của cô bác dụng cụ một lá cây. thời tiết việc của Chơi, cấp dưỡng. số nghề. -TCVĐ: - TC: ông bảo vệ. hoạt động TCVĐ: Ai -TCVĐ: Chuyền Rồng rắn - TCVĐ: ngoài trời ném xa Chuyền bóng bóng qua lên mây Về đúng nhất. qua đầu- qua phải - Chơi tự địa chỉ. - Chơi tự chân - Chơi tự do: Bóng, - Chơi tự do: Bóng, do: Bóng, vòng, sỏi, do: Vòng,
- vòng, sỏi, - Chơi tự do: vòng, sỏi, đu quay, sỏi, đu đu quay, Phấn, bóng, đu quay, cầu trượt. quay, cầu cầu trượt. bập bênh, cầu cầu trượt. - Chơi tự trượt. trượt do: vòng, phấn, cầu trượt, đu quay - Góc đóng vai: Cửa hàng trang điểm, bán hàng, cửa hàng ăn, bác sỹ. - Góc xây dựng: Xây dựng ngôi nhà của bé Chơi, - Góc tạo hình: In hình, dán cái lược, vẽ cái vòng; tô màu đồ dùng, hoạt động sản phẩm một số nghề. ở các góc - Góc âm nhạc: Hát múa các bài hát trong chủ đề. - Góc sách, truyện: Làm album dụng cụ, sp các nghề. Tô màu nối với số lượng đồ vật phù hợp. Khám phá ngôi nhà Sammy, Trurdy. - Góc khám phá khoa học: Chơi với cát, nước, gieo hạt, chăm sóc cây. - Cho trẻ rửa tay lau mặt trước khi ăn (cô hướng dẫn, giúp đỡ trẻ vệ sinh đúng kỹ năng) Hoạt - Cô và trẻ chuẩn bị bàn ghế, cô chia thức ăn, chia ăn. động ăn- - Cho trẻ ăn hết xuất, khuyến khích trẻ tự xúc ăn, giúp đỡ trẻăn yếu ngủ vệ kém, giáo dục trẻ ăn chậm nhai kỹ, không nói chuyện, đùa nghịch sinh khi ăn, không làm rơi vãi cơm... - Hướng dẫn trẻ để bát thìa, vệ sinh cá nhân, ngủ trưa. - Đánh thức trẻ dậy từ từ. - Tổ chức cho trẻ ăn chiều. - Làm quen - Dạy trẻ biết - Tổ chức - Trò -Văn nghệ bài hát: nói với người cho trẻ chơi chuyện cuối tuần. Chơi, Cháu yêu lớn khi bị đau, trò chơi “ với trẻ về - Bình bầu hoạt động cô chú chảy máu Vận một số bé ngoan. theo ý công nhân. hoặc sốt chuyển nghề phổ thích - Cho trẻ lương biến trong buổi nghe 1 số thực” xã hội chiều bài hát trong chủ đề - Kiểm tra và vệ sinh cho trẻ trước khi trẻ về. Trả trẻ - Trả trẻ tận tay người thân của trẻ, trao đổi nhanh về tình hình của trẻ trên lớp. - Nhắc trẻ chào cô, chào bạn, mang đồ dùng tư trang về. - Vệ sinh lớp sạch sẽ. Kiểm tra lại lớp, tắt điện ra về.
- KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG NHÁNH 3 “MỘT SỐ NGHỀ PHỔ BIẾN TRONG XÃ HỘI” Thời gian 2 tuần: Từ 02/12 - 13/12/2024 Tuần 2: Từ ngày 09/12 – 13/12/2024 Giáo viên thực hiện: Chu Thị Diệu Nhi Thứ Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Hoạt 09/12 10/12 11/12 12/12 13/12 động - Cô đón trẻ vui vẻ niềm nở. Chào có thể bằng tiếng anh như: Hello, Good morning. Cô nhắc trẻ cất đồ dùng cá nhân, vào đúng nơi quy định. Đón trẻ - Cho trẻ chơi theo ý thích. - Cô trao đổi nhanh với cha mẹ trẻ về tình hình của trẻ ở gia đình. - Giới thiệu với trẻ về chủ đề qua các hình thức khác nhau: Trò chuyện, xem tranh, băng hình... Thể dục Tập theo bài thể dục số 7 sáng Điểm - Gọi tên theo danh sách lớp. danh PTNT PTTM PTNT PTTM PTNN LQVT STEAM KPXH Âm nhạc Truyện Đo độ dài (EDP) Trò chuyện - Nghe hát: Ba chú lợn một vật bằng Thiết kế về nghề đầu Anh phi nhỏ Hoạt một đơn vị chiếc nón bếp công ơi (TT) động học đo - VĐTN: Chú bộ đội - TCAN: Nghe tiếng boom trốn nhanh xuống hầm - HĐCMĐ: - HĐCMĐ: - HĐCMĐ: - HĐCMĐ: - HĐCMĐ Vẽ phấn Quan sát đồ Chăm sóc Chơi với lá Dạo chơi ngôi nhà của dùng nghề bồn hoa cây cây. trên sân Chơi, bé thợ xây cảnh -TCVĐ: trường. hoạt động -TCVĐ: Về -TCVĐ: -TCVĐ: Thi Chuyền - TCVĐ: ngoài trời đúng trang Vận chuyển đi nhanh. bóng qua Chuyển trại lương thực - Chơi tự do đầu. lương thực. - Chơi tự do. - Chơi tự do - Chơi tự do - Chơi tự do
- - Góc đóng vai: Chơi phòng khám, nấu ăn, bán hàng . - Góc xây dựng: XD trang trại của bác nông dân, Trung tâm giống cây Chơi, trồng, vườn cây, vườn rau. hoạt động - Góc tạo hình: Tô màu tranh nghề bác sỹ. ở các góc - Góc sách, truyện: làm album về sản phẩm nghề nông. Nối số với nhóm đồ vật có số lượng tương ứng, tô màu bức tranh. Khám phá ngôi nhà Mille, Trurdy. - Góc khám phá khoa học: Chơi với cát, nước, gieo hạt, chăm sóc cây. - Cho trẻ rửa tay lau mặt trước khi ăn (cô hướng dẫn, giúp đỡ trẻ vệ sinh đúng kỹ năng) Hoạt - Cô và trẻ chuẩn bị bàn ghế, cô chia thức ăn, chia ăn. động ăn- - Cho trẻ ăn hết xuất, khuyến khích trẻ tự xúc ăn, giúp đỡ trẻăn yếu ngủ vệ kém, giáo dục trẻ ăn chậm nhai kỹ, không nói chuyện, đùa nghịch khi sinh. ăn, không làm rơi vãi cơm... - Hướng dẫn trẻ để bát thìa, vệ sinh cá nhân, ngủ trưa - Tổ chức cho trẻ ăn bữa phụ. - Tổ chức - Dạy trẻ kĩ - Trò chuyện - Dạy trẻ - Văn nghệ cho trẻ chơi năng thoát về nghề nhận biết cuối tuần. trò chơi “Ai hiểm khi nông một số ký - Bình bầu Chơi, chăn vịt gặp hoả hiệu thông bé ngoan. hoạt động giỏi” hoạn thường theo ý như: nhà vệ thích sinh, cấm buổi lửa, nơi chiều nguy hiểm - Kiểm tra và vệ sinh cho trẻ trước khi trẻ về. Trả trẻ - Trả trẻ tận tay người thân của trẻ, trao đổi nhanh về tình hình của trẻ trên lớp. - Nhắc trẻ chào cô, chào bạn, mang đồ dùng tư trang về. - Vệ sinh lớp sạch sẽ. Kiểm tra lại lớp, tắt điện ra về.
- KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG NHÁNH 4 “NGHỀ TRUYỀN THỐNG CỦA ĐỊA PHƯƠNG” Thời gian 1 tuần: Từ 16/12 - 20/12/2024 Giáo viên thực hiện: Chu Thị Diệu Nhi Thứ Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Hoạt 16/12 17/12 18/12 19/12 20/12 động - Cô đón trẻ vui vẻ niềm nở. Chào có thể bằng tiếng anh như: Helo, Good morning. Cô nhắc trẻ cất đồ dùng cá nhân, vào đúng nơi quy định. Đón trẻ - Cho trẻ chơi theo ý thích. - Cô trao đổi nhanh với cha mẹ trẻ về tình hình của trẻ ở gia đình. - Giới thiệu với trẻ về chủ đề qua các hình thức khác nhau: Trò chuyện, xem tranh, băng hình... Thể dục Tập theo bài thể dục số 7 sáng Điểm - Gọi tên theo danh sách lớp. danh PTNT PTTC & PTNT PTTM PTNN STEAM KNXH LQVT Âm nhạc Thơ (5E) Nhận biết So sánh - Biểu diễn - Đi bừa Khám phá một số chiều dài 2 văn nghệ Hoạt cái cuốc trường hợp đối tượng tổng hợp động học khẩn cấp và gọi người giúp đỡ - HĐCMĐ: - HĐCMĐ - HĐCMĐ: - HĐCMĐ: - HĐCMĐ: Vẽ phấn Dạo chơi Quan sát sản Vệ sinh sân Thăm quan dụng cụ của trên sân phẩm của trường cánh đồng Chơi, nghề nông trường. nghề nông -TCVĐ: ngô hoạt động -TCVĐ: Về - TCVĐ: -TCVĐ: Thi Chuyền -TCVĐ: ngoài trời đúng trang Chuyển đi nhanh. bóng qua Vận chuyển trại lương thực. - Chơi tự do đầu. lương thực - Chơi tự do. - Chơi tự - Chơi tự do - Chơi tự do do - Góc đóng vai: Chơi phòng khám, nấu ăn, bán hàng . - Góc xây dựng: XD trang trại của bác nông dân, Trung tâm giống cây trồng, vườn cây, vườn rau.
- Chơi, - Góc tạo hình: Tô màu tranh nghề bác sỹ. hoạt động - Góc sách, truyện: làm album về sản phẩm nghề nông. Nối số với ở các góc nhóm đồ vật có số lượng tương ứng, tô màu bức tranh. Khám phá ngôi nhà Mille, Trurdy. - Góc khám phá khoa học: Chơi với cát, nước, gieo hạt, chăm sóc cây. - Cho trẻ rửa tay lau mặt trước khi ăn (cô hướng dẫn, giúp đỡ trẻ vệ sinh đúng kỹ năng) Hoạt - Cô và trẻ chuẩn bị bàn ghế, cô chia thức ăn, chia ăn. động ăn- - Cho trẻ ăn hết xuất, khuyến khích trẻ tự xúc ăn, giúp đỡ trẻăn yếu ngủ vệ kém, giáo dục trẻ ăn chậm nhai kỹ, không nói chuyện, đùa nghịch khi sinh. ăn, không làm rơi vãi cơm... - Hướng dẫn trẻ để bát thìa, vệ sinh cá nhân, ngủ trưa - Tổ chức cho trẻ ăn bữa phụ. Chơi, - Tổ chức - Tô màu - Đọc các bài - Vệ sinh - Văn nghệ hoạt động cho trẻ chơi tranh bác sĩ thơ trong môi trường cuối tuần. theo ý trò chơi chủ đề lớp học - Bình bầu thích “Vận chuyển bé ngoan. buổi thóc” chiều - Kiểm tra và vệ sinh cho trẻ trước khi trẻ về. Trả trẻ - Trả trẻ tận tay người thân của trẻ, trao đổi nhanh về tình hình của trẻ trên lớp. - Nhắc trẻ chào cô, chào bạn, mang đồ dùng tư trang về. - Vệ sinh lớp sạch sẽ. Kiểm tra lại lớp, tắt điện ra về. Người duyệt Văn Tiến, ngày 20 tháng 11 năm 2024 Nguồn tin bài: Bài tự viết Tác giả: Nguyễn Thị Xuân Hương – GV trường Mầm non Văn Tiến Dương Thị Kim Nga

