Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Chồi - Chương trình cả năm - Năm học 2024-2025 - Phan Thị Hải Nghĩa
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Chồi - Chương trình cả năm - Năm học 2024-2025 - Phan Thị Hải Nghĩa", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_giao_duc_mam_non_lop_choi_chuong_trinh_ca_nam_nam_h.pdf
Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Chồi - Chương trình cả năm - Năm học 2024-2025 - Phan Thị Hải Nghĩa
- KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NĂM HỌC 2024 – 2025 LỚP 4 TUỔI A4 Thực hiện 35 tuần từ ngày: 09/09/2024- 23/05/2025 KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NĂM HỌC 2024 – 2025 Căn cứ văn bản hợp nhất số 01/VBHN – BGDĐT ngày 13/4/2021 Thông tư ban hành Chương trình Giáo Dục mầm non Căn cứ Kế hoạch số 80/KH-MNTĐ, ngày 06/8/2024 về việc ban hành Kế hoạch giáo dục năm học 2024-2025 của trường mầm non Thanh Đình. Căn cứ tình hình thực tế tại địa phương, điều kiện cơ sở vật chất, sự nhận thức của trẻ ở lớp. GVCN lớp xây dựng kế hoạch GD năm học 2024 – 2025, lớp 4 tuổi A4 cụ thể như sau: A. ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH CỦA LỚP: I. Thuận lợi: 1. Phòng học: Phòng học được xây dựng kiên cố, cơ bản đảm bảo diện tích và các qui định khác về phòng học tại điều lệ trường mầm non: + Diện tích phòng sinh hoạt chung: 54m2/ 29 trẻ.= 1,86 m2/trẻ = đạt + Phòng ngủ: 1 phòng 42 m2/ 29 trẻ= 1,45 m2/trẻ = đạt + Phòng vệ sinh: 1 phòng 14m2/29 trẻ = 0,48 m2/trẻ = đạt + Hiên chơi: 17,5m2/ 29 trẻ = 0,60 m2/trẻ = đạt 2. Thiết bị dạy học: Được sự quan tâm của BGH nhà trường quan tâm chỉ đạo sát sao về chuyên môn, đầu tư mua sắm trang thiết bị đồ dùng đồ chơi tương đối đầy đủ theo quy định. 3. Giáo viên chủ nhiệm: Nhà trường đã phân công 2 GV/ lớp có trình độ chuẩn và trên chuẩn, có kinh nghiệm và trách nhiệm với học sinh, tâm huyết với nghề. Hai cô đều là GV biên chế. Stt Họ tên giáo viên Ngày tháng Trình độ đào Tin học Ngoại ngữ Biên chế Hợp đồng năm sinh tạo 1 Lê Thị Thu Hà 15/08/1983 ĐH B B x 2 Phan Thị Hải Nghĩa 08/12/1985 ĐHSPMN B B x 1
- 4. Trẻ: Tổng SK bình Nguy cơ Nguy cơ Stt Trai Gái Nhận thức Chế độ số thường chiều cao cân nặng 26 Học sinh nhận thức chưa đồng đều, vẫn Cháu Cháu Cháu Cháu Cháu Cháu còn nhiều cháu nhận thức chậm II. Khó khăn: 1. Phòng học: Chưa có phòng ăn riêng. 2. Thiết bị dạy học: Một số trang thiết bị do sử dụng lâu nên hiệu quả sử dụng chưa được tốt (Giá góc...). 3. Giáo viên chủ nhiệm: 4. Trẻ: Lớp còn có nhiều trẻ hiếu động, sự nhận thức của trẻ chưa đồng đều, một số trẻ nhận thức chậm nên ảnh hưởng đến chất lượng chăm sóc, GD trẻ. B. HƯỚNG PHẤN ĐẤU CHUNG - Danh hiệu lớp: Phấn đấu đạt danh hiệu lớp tiên tiên xuất sắc. - Danh hiệu cá nhân: - Cô 1: Lê Thị Thu Hà- LĐTTXS. - Cô 2: Phan Thị Hải Nghĩa- LĐTTXS. C. NHỮNG CHỈ TIÊU VÀ YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Số lượng học sinh: 26 cháu, Trong đó số học sinh nam: 8 cháu. Số học sinh nữ: 18 cháu. 2. Chất lượng chăm sóc giáo dục: a. Chăm sóc nuôi dưỡng: - Chỉ tiêu: Tỷ lệ bé khỏe: Cháu= 92.3%. - Các yêu cầu cần đạt về nuôi dưỡng, chăm sóc: + Trẻ khỏe mạnh cân nặng và chiều cao phát triển bình thường theo lứa tuổi: 92.3%. + Trẻ ăn bán trú tại trường: 100%. + Ngủ: 100% trẻ có thói quen ngủ trưa, ngủ đúng giờ, ngủ đủ giấc; đảm bảo an toàn cho 100% trẻ khi ngủ. + Vệ sinh: 100% trẻ biết tự vệ sinh cá nhân, có thói quen nề nếp vệ sinh, biết giữ gìn vệ sinh cá nhân và vệ sinh chung. + Biết tránh xa những vật dụng nguy hiểm những nơi không an toàn. + Cân đo trẻ 3 tháng /lần khám sức khỏe 2 lần/năm. Theo dõi sức khỏe trẻ trên biểu đồ 100%. b. Giáo dục: - Chỉ tiêu: Tỷ lệ bé chuyên cần: 97%. Tỷ lệ bé ngoan: 97.5 %. - Tỷ lệ trẻ đạt yêu cầu chuẩn cuối độ tuổi: 92.3%. - Tỷ lệ bé đạt danh hiệu cháu ngoan Bác Hồ trên 80%. - Các yêu cầu cần đạt về giáo dục: 92.3% trẻ đạt được các mục tiêu trong 4 lĩnh vực đã xây dựng cụ thể trong các chủ đề. c. Chủ đề năm học: Xây dựng trường mầm non hạnh phúc lấy trẻ làm trung tâm. 2
- D. MỤC TIÊU - NỘI DUNG - DỰ KIẾN CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ ĐỀ 1: NGÔI TRƯỜNG BÉ YÊU ( Thực hiện 3 tuần từ ngày 6/ 9 đến ngày 22/9/2023) DỰ KIẾN CÁC CHỦ STT MỤC TIÊU GIÁO DỤC NỘI DUNG GIÁO DỤC DỰ KIẾN CÁC HOẠT ĐỘNG ĐỀ VÀ THỜI GIAN THỰC HIỆN I. PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT * Phát triển vận động + Chủ đề + Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp: nhánh 1: Ngôi 1 - Trẻ biết thực hiện đúng, đầy - Dạy trẻ thực hiện được các động - Thể dục sáng: trường bé yêu đủ, nhịp nhàng các động tác tác + Tập các động tác phát triển nhóm cơ trong bài thể dục theo hiệu - Hô hấp: Thổi bóng bay và hô hấp: Hô hấp, tay, lưng, chân, bật. (Thực hiện từ lệnh. - Tay: Đưa 2 tay ra trước (duỗi), + Tập theo nhạc bài hát: Em đi MG - ngày 5/9 đến gập (co) khuỷu tay. Trường chúng cháu là trường MN. (Tập ngày 8/ 9/ - Lưng bụng lườn : 2 tay giơ cao với gậy thể dục). 2023). đứng cúi người về trước, ngửa - HĐH: Tập bài PTC + Chủ đề người ra sau. nhánh 2: Lớp - Chân : Đứng, một chân đưa lên học thân thiện trước, khuỵu gối. của bé (Tuần - Bật: Nhảy tiến lên phía trước- phía sau. 1) . 2 -Trẻ có khả năng giữ được - Dạy trẻ thực hiện được các vận - HĐH: Đi bằng gót chân. Đi khuỵu gối (Thực hiện 2 thăng bằng cơ thể khi thực hiện động: Đi bằng gót chân. Đi khuỵu (T2). tuần từ ngày vận động. gối. - TCVĐ: Kéo co 11/9 đến ngày - Bước đi liên tục trên ghế thể 22/9/ 2023) dục hoặc trên vạch kẻ thẳng trên sàn. - Đi bước lùi liên tiếp khoảng 3m. 3 Trẻ biết thể hiện nhanh, mạnh, - Dạy trẻ chuyền, bắt bóng qua đầu. - HĐH: Chuyền, bắt bóng qua đầu (T1) khéo trong thực hiện bài tập - TCVĐ: Cướp cờ tổng hợp: 3
- - Chạy liên tục theo hướng thẳng 15m trong 10 giây. - Ném trúng đích ngang (xa 2m). - Bò trong đường dích dắc (3 -4 điểm dích dắc, cách nhau 2m) không chệch ra ngoài. 4 - Trẻ thích tham gia chơi các - Tổ chức cho trẻ chơi các trò chơi + HĐ chơi: trò chơi dân gian, trò chơi vận dân gian, TCVĐ phù hợp với độ - TCVĐ: Thi xem ai nhanh, cướp cờ, động phù hợp với độ tuổi. tuổi. xem ai tinh mắt, chạy tiếp sức, Tìm bạn, Truyền bóng qua đầu. - TCDG: Kéo co, lộn cầu vồng, Mèo đuổi chuột. * Thực hiện và phối hợp được các cử động bàn tay, ngón tay, phối hợp tay - mắt: 5 - Trẻ biết phối hợp được cử - Dạy trẻ cách cài, cởi cúc áo. - HĐ chiều: Dạy trẻ cách cài, cởi cúc áo động bàn tay, ngón tay, - Dạy trẻ các hoạt động tô vẽ hình: (T2). phối hợp tay - mắt trong một Vẽ trường học, vẽ bạn ... - HĐH; HĐG: Cho trẻ tô màu, vẽ về số hoạt động: chủ đề. - Vẽ hình người, nhà, cây. - Cắt thành thạo theo đường thẳng. - Xây dựng lắp ráp với 10 - 12 khối. - Biết tết sợi đôi. - Tự cài, cởi cúc buộc dây dày. * Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe: + Thực hiện được một số việc tự phục vụ trong sinh hoạt. 6 - Trẻ thực hiện được một số - Dạy trẻ biết vệ sinh, vứt rác đúng - HĐ lao động, vệ sinh (T1) việc khi được nhắc nhở. nơi quy định. + Tự rửa tay bằng xà phòng. Tự - Hướng dẫn trẻ cách tự rửa tay lau mặt, đánh răng. bằng xà phòng. - HĐ ăn trưa (T1) + Tự thay quần, áo khi bị ướt, bẩn. + Có một số hành vi và thói quen tốt trong sinh hoạt và giữ gìn sức khỏe. 7 Trẻ có một số hành vi tốt - Dạy trẻ biết mời cô, mời bạn khi - HĐ ăn trưa, ăn chiều (Hằng ngày) 4
- trong ăn uống. ăn; ăn từ tốn, nhai kĩ. - Mời cô, mời bạn khi ăn; ăn từ tốn, nhai kĩ. - Chấp nhận ăn rau và ăn nhiều loại thức ăn khác nhau. - Không uống nước lã. 8 Trẻ có một số hành vi tốt trong Dạy trẻ: vệ sinh, phòng bệnh khi được - Giáo dục trẻ biết lợi ích của việc nhắc nhở: giữ gìn vệ sinh môi trường đối với - Vệ sinh răng miệng, đội mũ sức khỏe con người. - HĐ đón - trả trẻ. (T2) khi ra nắng, mặc áo ấm, đi tất - GD trẻ mọi lúc mọi nơi trong các hoạt khi trời lạnh, đi dép, dày khi đi - GD trẻ biết đi vệ sinh, bỏ rác đúng động hằng ngày. học. nơi quy định. - Biết nói với người lớn khi bị đau, chảy máu hoặc sốt - Đi vệ sinh đúng nơi quy định. - Bỏ rác đúng nơi quy định. + Biết một số nguy cơ không an toàn và phòng tránh. 9 Biết một số hành động nguy - Dạy trẻ biết được không ra khỏi - Đón - trả trẻ: Gd trẻ biết chấp hành hiểm và phòng tránh khi được trường khi không được sự đồng ý các quy định để đảm bảo an toàn khi ở nhắc nhở: của cô giáo sẽ rất nguy hiểm. trường. (T2) - Không cười đùa trong khi ăn, uống hoặc khi ăn các loại quả có hạt - Không ăn thức ăn có mùi ôi, không ăn lá, quả lạ , không uống rượu bia, cà phê, không tự ý uống thuốc khi không được phép của người lớn. - Không ra khỏi trường khi không được phép của cô giáo. II. PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC * Khám phá khoa học: + Xem xét và tìm hiểu đặc điểm của các sự vật, hiện tượng 10 - Trẻ biết phối hợp các giác - Dạy trẻ biết đặc điểm công dụng - HĐH: Tìm hiểu về một số đồ dùng, đồ 5
- quan để xem xét sự vật như: và cách sử dụng đồ dùng, đồ chơi. chơi trong lớp bé (T3). kết hợp nhìn, sờ, nếm, - HĐNT: QS đồ chơi trên sân trường ngửi để tìm hiểu đặc điểm của - HĐ góc. đối tượng. + Thể hiện hiểu biết về đối tượng bằng các cách khác nhau. 11 Trẻ biết nhận xét, trò chuyện về - Dạy trẻ biết so sánh sự khác và - HĐH. đặc điểm, sự khác nhau, giống giống nhau của 2-3 đồ dùng, đồ - HĐNT: QS một số đồ chơi trên sân nhau của các đối tượng được chơi. trường quan sát. * Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán: + Nhận biết số đếm, số lượng. 12 - Trẻ biết sử dụng số từ 1 - 5 để - Dạy trẻ chữ số, số lượng và số thứ - HĐHọc: Đếm đến 2 nhận biết số lượng chỉ số lượng, số thứ tự. tự trong phạm vi 1 - 2. và chữ số 1, 2 (T2). 13 - Trẻ biết Gộp - Tách một - Dạy trẻ biết gộp - Tách nhóm đối - HĐHọc: Gộp - Tách nhóm đối tượng nhóm đối tượng có số lượng tượng có số lượng trong phạm vi 2 trong phạm vi 2 . (T3) trong phạm vi 5 thành hai nhóm thành hai nhóm nhỏ hơn, đếm và nhỏ hơn, đếm và nói kết quả. nói kết quả. * Khám phá xã hội: + Nhận biết bản thân, gia đình, trường lớp mầm non và cộng đồng. 14 - Trẻ biết nói tên và địa chỉ của - Dạy trẻ biết nói tên, địa chỉ của + Đón trẻ: Trò chuyện về bé và các bạn. trường, lớp khi được hỏi, trò trường lớp. (T3). chuyện. - Tên và công việc của cô giáo và + HĐH: Trò chuyện tìm hiểu về các HĐ - Trẻ biết nói tên, một số công các cô bác ở trường. một ngày của bé (T2) việc của cô giáo và các bác - Dạy trẻ biết nói họ tên và một vài + HĐH: công nhân viên trong trường đặc điểm của các bạn; các hoạt - Trò chuyện tìm hiểu về trường mầm khi được hỏi, trò chuyện. động của trẻ ở trường. non. (T1) - Trẻ nói được tên và một vài + HĐChiều: TCHT: Truyền tin (T2), đặc điểm của các bạn trong lớp ghép đôi (T3). khi được hỏi, trò chuyện. + Nhận biết một số lễ hội và danh lam, thắng cảnh. 15 - Trẻ biết kể tên và nói đặc điểm - Dạy trẻ nhận biết đặc điểm nổi bật - Đón trẻ: Trò chuyện với trẻ về của một số ngày lễ hội . của một số ngày lễ hội trong năm: ngày Quốc khánh và ngày hội đến Ngày hội đến trường của bé. trường của bé (T1). - Dạy trẻ nhận biết sự kiện văn hoá của quê hương, đất nước: Ngày 6
- Quốc khánh. * Lồng ghép: - XD trường MN lấy trẻ làm trung tâm: XD môi trường GD nhằm khuyến khích trẻ hoạt động tích cực. - TT Hồ Chí Minh: GD trẻ biết yêu quý, kính trọng cô giáo, đoàn kết, hợp tác với bạn bè, học tập theo 5 điều Bác Hồ dạy. - GDATGT: GD trẻ biết chấp hành an toàn GT khi đến trường; Xem video “Vui giao thông”: Tập 1: Một ngày ở bảo tàng. Tập 2: Bóng bay chạy chốn/ Đường dành cho người đi bộ; Tập 3: Cảm xúc màu xanh, cảm xúc màu đỏ/ Đèn giao thông. * Chủ đề lễ hội: Trò chuyện về ngày quốc khánh 2/9. Tổ chức ngày hội đến trường cho bé. III. GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ * Nghe hiểu lời nói 16 - Trẻ có thể lắng nghe và trao - Kể chuyện cho trẻ nghe giúp trẻ - HĐ Học: Người bạn tốt (T3) đổi với người đối thoại. hiểu nội dung chuyện kể, truyện đọc phù hợp với độ tuổi. * Sử dụng lời nói trong cuộc sống hằng ngày 17 - Trẻ có thể đọc thuộc bài thơ, - Dạy trẻ biết đọc thơ, đồng dao. - HĐHọc: Thơ: “Bé tới trường” (T2); ca dao, đồng dao... Nghe lời cô giáo (T1) + HĐ chiều: Đồng dao: Chi chi chành chành (T1), Dung dăng dung dẻ (T2) Thơ: Lên bốn (T3). 18 - Trẻ biết sử dụng các từ như: - Dạy trẻ biết sử dụng các từ biểu - Giờ ăn trưa, ăn chiều; Các hoạt động “Mời cô, mời bạn, cám ơn, xin thị sự lễ phép. vui chơi hằng ngày. lỗi” trong giao tiếp. - Trẻ biết điều chỉnh giọng nói phù hợp khi được nhắc nhở. * Làm quen với đọc, viết: 19 - Trẻ biết nhận ra kí hiệu thông - Dạy trẻ làm quen với một số ký - HĐ Chiều: Dạy trẻ một số ký hiệu đơn thường trong cuộc sống: nhà vệ hiệu thông thường trong cuộc sống giản. (T2) sinh, cấm lửa, nơi nguy hiểm,.. (nhà vệ sinh, lối ra, nơi nguy hiểm) IV. GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM VÀ KỸ NĂNG XÃ HỘI * Phát triển tình cảm: + Thể hiện sự tự tin, tự lực 20 - Trẻ biết tự chọn đồ chơi, trò chơi - Khuyến khích trẻ tích cực tự chọn HĐ góc: theo ý thích. đồ chơi và tham gia vào các góc - Góc XD: Xây trường mầm non. Lắp chơi theo ý thích. ghép đồ dùng đồ chơi, Xếp đường tới 7
- lớp, Xây vườn hoa cây xanh. - Góc phân vai: Cô giáo, nấu ăn, bán hàng, phòng y tế. - Góc học tập- Thư viện: Xem tranh ảnh, tranh truyện về chủ đề, tô màu, nối đúng số lượng; SD vở LQV Toán, Chơi với bộ chữ số luồn dây, bộ đồ chơi rèn KN. Tô màu tranh chữ cái O, Ô, Ơ; Tập vẽ nét thẳng, nét ngang. - Góc tạo hình – Âm nhạc: Vẽ trường MN của bé, Tô màu tranh, nặn đồ chơi, nặn bánh, Nghe nhạc, hát- múa các bài hát về trường mầm non, Chơi với dụng cụ âm nhạc. - Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây. 21 - Trẻ biết cố gắng hoàn thành - Dạy trẻ biết giữ gìn, cất dọn đồ - Các hoạt động trong ngày. công việc được giao (trực nhật, dùng, đồ chơi đúng chỗ. dọn đồ chơi). - Dạy trẻ biết trực nhật theo quy định. * Hành vi và quy tắc ứng xử xã hội 22 - Trẻ biết thực hiện được một - Dạy trẻ biết một số quy định ở - Các hoạt động trong ngày, mọi lúc mọi số quy định ở lớp, gia đình, lớp: Để đồ dùng, đồ chơi đúng chỗ nơi (Thực hiện trong HĐ học; Ăn trưa, công cộng: Sau khi chơi cất đồ trật tự khi ăn, khi ngủ... ngủ trưa...) chơi vào nơi quy định, giờ ngủ - Quan tâm, giúp đỡ bạn. - HĐC: GD trẻ một số quy định của không làm ồn, vâng lời ông bà, trường, lớp (T2). bố mẹ. - Trẻ biết chờ đến lượt khi được - Dạy trẻ biết chờ đến lượt, hợp tác nhắc nhở. với bạn. 23 - Trẻ biết nói cảm ơn, xin lỗi, - Dạy trẻ biết sử dụng lời nói và cử - Giờ đón – trả trẻ. chào hỏi lễ phép. chỉ lễ phép. - Trẻ biết chú ý nghe khi cô, bạn nói. V. GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN THẨM MỸ + Cảm nhận và thể hiện cảm xúc trước vẻ đẹp của thiên nhiên, cuộc sống và các tác phẩm nghệ thuật 24 - Trẻ biết vui sướng, vỗ tay, - Dạy trẻ biết bộc lộ cảm xúc phù - NH: Ngày đầu tiên đi học (T1); Cô làm động tác mô phỏng và sử hợp khi nghe âm thanh gợi cảm, các giáo miền xuôi (T3). 8
- dụng các từ gợi cảm nói lên bài hát, bản nhạc. - TCÂN: Đoán tên bạn hát (T1); Ai cảm xúc của mình khi nghe các nhanh nhất (T3). âm thanh gợi cảm và ngắm nhìn các sự vật, hiện tượng. + Một số kỹ năng trong hoạt động âm nhạc và tạo hình 25 - Trẻ biết hát đúng giai điệu, lời - Dạy trẻ biết hát đúng giai điệu, lời - HĐ Học: RKNCH: Em đi mẫu giáo ca, hát rõ lời và thể hiện sắc ca và thể hiện sắc thái, tình cảm của (T1). thái của bài hát qua giọng hát, bài hát. nét mặt, điệu bộ... 26 - Trẻ có khả năng VĐ nhịp - Dạy trẻ biết vận động nhịp nhàng - HĐ Học: RKNVĐ Múa: Vui đến nhàng theo nhịp điệu các bài theo giai điệu, nhịp điệu của các bài trường (T3). hát, bản nhạc với các hình thức hát, bản nhạc. (vỗ tay theo nhịp, tiết tấu, múa ) 27 - Trẻ có khả năng vẽ phối hợp - Dạy trẻ biết sử dụng các kĩ năng + HĐ Học: các nét thẳng, xiên, ngang, vẽ để tạo ra sản phẩm có màu sắc, - Vẽ bóng bay ( Ý thích) (T2). cong tròn tạo thành bức tranh kích thước, hình dáng/ đường nét. - Tô màu tranh: Ngôi trường của bé (T1) có màu sắc và bố cục. + HĐG: 28 - Trẻ biết làm lõm, dỗ bẹt, bẻ - Dạy trẻ biết sử dụng các kĩ năng + HĐ Học: loe, vuốt nhọn, uốn cong đất nặn để tạo ra sản phẩm có màu sắc, - Nặn tháp chóp.(T3) nặn để nặn thành sản phẩm có kích thước, hình dáng/ đường nét. + HĐG nhiều chi tiết. CHỦ ĐỀ 2: BÉ THẬT ĐÁNG YÊU ( Thực hiện 4 tuần từ ngày 25/ 9 đến ngày 20/10/2023) DỰ KIẾN STT MỤC TIÊU GIÁO DỤC NỘI DUNG GIÁO DỤC DỰ KIẾN CÁC HOẠT ĐỘNG CÁC CHỦ ĐỀ VÀ THỜI 9
- GIAN THỰC HIỆN I. PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT + Chủ đề TUẦN nhánh 1. + Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp: Trung thu 1 - Trẻ biết thực hiện đúng, đầy Dạy trẻ thực hiện được các động tác: - Thể dục sáng: của bé (Thực đủ, nhịp nhàng các động tác - Hô hấp: Hít vào, thở ra. + Tập các động tác phát triển nhóm cơ hiện 1 tuần từ trong bài thể dục theo hiệu - Tay: Đưa tay sang 2 bên, lên cao vỗ và hô hấp: Hô hấp, tay, lưng, chân, bật. ngày 25/ 9 đến lệnh. vào nhau. + Tập theo nhạc bài hát: Cô bé mặc áo ngày 29/ 9/ - Lưng bụng lườn : 2 tay chống hông xanh, Bé khỏe bé ngoan. 2023). quay người sang trái, sang phải. - HĐH: Tập bài PTC. + Chủ đề - Chân: Đứng lần lượt từng chân, co nhánh 2. cao đầu gối. Những em bé - Bật: Nhảy sang bên phải – bên trái. đáng yêu 2 Trẻ có khả năng giữ được -Dạy trẻ thực hiện được vận động: Đi - HĐ Học: (Thực hiện 1 thăng bằng cơ thể khi thực bước lùi liên tiếp khoảng 3m + Đi bước lùi liên tiếp khoảng 3 m. (T3) tuần từ ngày hiện vận động: + TCVĐ: Kéo co. 2/10 đến ngày -Bước đi liên tục trên ghế thể 6/ 10/ 2023). dục hoặc trên vạch kẻ thẳng + Chủ đề trên sàn. nhánh 3. Cơ - Đi bước lùi liên tiếp khoảng 3m. thể của bé 3 Trẻ biết thể hiện nhanh, - HĐH: (Thực hiện 1 mạnh, khéo - Bò bằng bàn tay, bàn chân 3-4m. + Bò bằng bàn tay, bàn chân 3-4m. (T1) từ ngày 9/ 10 trong thực hiện bài tập tổng + TCVĐ: Cướp cờ đến ngày 21/ hợp: 13/ 2023) -Chạy liên tục theo hướng - Bật xa 35 – 40 cm + Chủ đề thẳng 15m trong 10 giây. - HĐH: nhánh 4. Bé -Ném trúng đích ngang (xa 2m). + Bật xa 35 - 40 cm (T4). cần gì để để -Bò trong đường dích dắc (3 – + TCVĐ: Chuyển thực phẩm lớn lên và 4 điểm dích dắc, cách nhau khỏe mạnh 2m) không chệch ra ngoài. (Thực hiện 1 2023) 4 - Trẻ thích tham gia chơi các - Tổ chức cho trẻ chơi các trò chơi dân + HĐ chơi: trò chơi dân gian, trò chơi vận gian, TCVĐ phù hợp với độ tuổi. - TCVĐ: Ai nhanh nhất, Tạo dáng, động phù hợp với độ tuổi. Tìm đúng nhà, Tìm bạn, chuyển thực 10
- phẩm; Ném bóng vào rổ; Nhìn vào trong gương sáng, Cơ thể nói (TLTCCĐ tr 19); kéo co ; cướp cờ - TCDG: Mèo đuổi chuột. * Thực hiện và phối hợp được các cử động bàn tay, ngón tay, phối hợp tay – mắt: 5 - Trẻ biết phối hợp được cử - Dạy trẻ biết vẽ hình người, trang - HĐG: Vẽ chân dung bé; Vẽ và tô màu động bàn tay, ngón tay, phục của bé. bộ phận còn thiếu trên khuôn mặt bé, Vẽ phối hợp tay – mắt trong trang phục của bé. một số hoạt động: - Dạy trẻ biết tết sợi đôi, buộc dây - Vẽ hình người, nhà, cây. dày... - HĐ góc: - Cắt thành thạo theo đường + Dạy trẻ tết tóc (T3). thẳng. + Dạy trẻ buộc dây dày (T4). - Xây dựng lắp ráp với 10 – 12 khối. - Biết tết sợi đôi. - Tự cài, cởi cúc, buộc dây dày. * Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe: + Biết một số món ăn thực phẩm thông thường và ích lợi của chúng đối với sức khỏe. 6 Trẻ nhận biết một số thực - Dạy trẻ nhận biết một số thực phẩm - HĐH: Nhận biết các nhóm thực phẩm phẩm cùng nhóm: thông thường trong các nhóm thực (T4). - Thịt, cá có nhiều chất đạm phẩm: - HĐG - Rau, quả chín có nhiều + Rau, quả chín có nhiều vitamin. - Giờ ăn. vitamin. + Thịt, cá có nhiều chất đạm. - Trẻ hiểu được sự cần thiết của việc ăn uống đầy đủ chất dinh dưỡng đối với sự lớn lên của minh 7 - Trẻ biết ăn để cao lớn, khoẻ - Dạy trẻ nhận biết các bữa ăn trong - HĐ ăn trưa – ăn chiều. mạnh, thông minh và biết ăn ngày và ích lợi của ăn uống đủ lượng nhiều loại thức ăn khác nhau và đủ chất. để có đủ chất dinh dưỡng. + Thực hiện được một số việc tự phục vụ trong sinh hoạt. 11
- 8 Trẻ thực hiện được một số - Dạy trẻ cách lau mặt, đánh răng. - Hoạt động chiều: việc khi được nhắc nhở. + KNS: Dạy trẻ cách lau mặt, đánh răng. + Tự rửa tay bằng xà phòng, (T2). Tự lau mặt, đánh răng. - Dạy trẻ biết tự thay quần, áo khi bị + KNS: TC: Đánh răng (TLTC tr 24) + Tự thay quần, áo khi bị ướt, ướt, bẩn. + KNS: Dạy trẻ cách mặc và thay quần, bẩn. áo (T1). 9 Trẻ biết tự cầm bát thìa xúc - Dạy trẻ biết tự cầm bát, thìa xúc ăn - Hoạt động ăn trưa, ăn chiều. ăn gọn gàng, không rơi vãi, gọn gàng, không rơi vãi, đổ thức ăn. đổ thức ăn. + Có một số hành vi và thói quen tốt trong sinh hoạt và giữ gìn sức khỏe. 10 Trẻ có một số hành vi tốt - Hướng dẫn trẻ một số thói quen tốt - HĐ chiều: KSN: Trò chuyện với trẻ về trong vệ sinh, phòng bệnh để giữ gìn sức khỏe: Đội mũ khi ra một số thói quen tốt để bảo vệ sức khỏe khi được nhắc nhở, khi được nắng, mặc áo ấm, đi tất khi trời lạnh, đi (T4). nhắc nhở: dép, dày khi đi học. - Vệ sinh răng miệng, đội mũ - Giáo dục trẻ biết lợi ích của việc giữ - HĐ đón trẻ, trò chuyện khi thể dục khi ra nắng, mặc áo ấm, đi tất gìn vệ sinh thân thể đối với sức khỏe sáng. khi trời lạnh, đi dép, dày khi con người: Vệ sinh răng miệng, vệ - Giờ ăn. đi học. sinh cơ thể. - Biết nói với người lớn khi bị - Dạy trẻ nhận biết một số biểu hiện - HĐ chiều: KNS: Trò chuyện nhận biết đau, chảy máu hoặc sốt khi ốm và cách phòng tránh đơn giản: một số biểu hiện khi ốm, đau (T3) - Đi VS đúng nơi quy định. Biết nói với người lớn khi bị đau, chảy - Bỏ rác đúng nơi quy định. máu hoặc sốt II. PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC * Khám phá khoa học: + Xem xét và tìm hiểu đặc điểm của các sự vật, hiện tượng. 11 -Trẻ có thể nhận biết, phân - Dạy trẻ biết được chức năng các giác - HĐ Học: Tìm hiểu các giác quan biệt được các bộ phận, giác quan và các bộ phận khác trên cơ thể. trên cơ thể bé. (T3) quan trên cơ thể. - HĐ Chiều: TCHT: Ngón tay nhúc - Trẻ nhận biết các giai đoạn nhích (TLTC tr 22) (T3). lớn lên . Biết cách giữ gìn, - RKNS: bảo vệ các bộ phận trên cơ thể. + Thể hiện hiểu biết về đối tượng bằng các cách khác nhau. 12
- * Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán: + Nhận biết số đếm, số lượng. 12 - Trẻ biết sử dụng số từ 1 – 5 - Dạy trẻ chữ số, số lượng và số thứ tự - HĐHọc: Đếm đến 3 nhận biết số lượng để chỉ số lượng, số thứ tự. trong phạm vi 3. và chữ số 3 (T3). + Nhận biết vị trí trong không gian và định hướng thời gian 13 - Trẻ biết sử dụng lời nói và - Dạy trẻ biết xác định vị trí của đồ vật - HĐHọc: Xác định phía phải- phía trái. hành động để chỉ vị trí của đồ so với bản thân trẻ và so với bạn khác (T1). vật so với bản thân và người (Phía phải- phía trái). khác. - Dạy trẻ biết xác định vị trí của đồ vật - HĐHọc: Phía trước - phía sau; phía so với bản thân trẻ và so với bạn khác trên - phía dưới. (T2) (phía trước - phía sau; phía trên - phía dưới). * Khám phá xã hội: + Nhận biết bản thân, gia đình, trường lớp mầm non và cộng đồng. 14 - Trẻ biết nói họ và tên, tuổi, - Dạy trẻ biết nói họ tên, tuổi, giới tính, - HĐHọc: Trò chuyện, tìm hiểu bé là ai? giới tính của bản thân khi đặc điểm bên ngoài, sở thích của bản (T2). được hỏi, trò chuyện thân. - HĐChiều: TCHT: Giúp cô tìm bạn - Trẻ biết phân biệt sự khác (T2) (TLTC tr 17). Có bao nhiêu bạn nhau giữa bạn trai, bạn gái (TLTC Tr 20). + Nhận biết một số lễ hội và danh lam, thắng cảnh. 15 - Trẻ biết kể tên và nói đặc điểm - Dạy trẻ nhận biết đặc điểm nổi bật - HĐ đón trẻ: Trò chuyện về ngày của một số ngày lễ hội . của một số ngày lễ hội trong năm: 20/10 (T4). Ngày tết trung thu; Ngày phụ nữ VN - HĐC: Tìm hiểu về tết trung thu của bé 20/10 (T1) - HĐG: Làm thiệp CM 20/10 (T4). - HĐC: TC về ngày phụ nữ VN 20/10 (T4). * Lồng ghép: - Giáo dục giới, bình đẳng giới, và quyền trẻ em. - XD trường MN lấy trẻ làm trung tâm: Tạo cơ hội cho trẻ tham gia vào các hoạt động, giao tiếp tích cực theo phương châm “Chơi mà học, học mà chơi” ở mọi lúc mọi nơi phù hợp với độ tuổi. Giáo dục bảo vệ môi trường. - Học tập và làm theo tư tưởng đạo đức, phong cách HCM: Tích hợp dạy trẻ biết yêu quí và giữ gìn VS cá nhân các bộ phận giác quan trên cơ thể, ăn uống đầy đủ các chất dinh dưỡng chăm tập TDTT theo lời kêu gọi của BH. - UD STEAM: Khám phá tiếng ồn, làm đồ dùng giảm tiếng ồn. - GDKNS: Dạy trẻ cách mặc và thay quần, áo khi bị ướt bẩn, Dạy trẻ cách lau mặt, đánh răng (MT8). Trò chuyện 13
- nhận biết một số biểu hiện khi ốm, đau ( MT 10). TC với trẻ về một số thói quen tốt để bảo vệ sức khỏe - ATGT: Xem video “Vui giao thông”: Tập 4: An toàn khi ngồi xe máy. Tập 5: Văn hóa giao thông; Tập 6: Dòng sông xe cộ/ Cách để qua đường an toàn. Tập 7: Thế giới kẹo mút/ Các biển báo và ý nghĩa của chúng. * Chủ đề lễ hội: Trò chuyện về Tết trung thu (T1); ngày Phụ nữ Việt Nam 20/10 (T4) III. GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ * Nghe hiểu lời nói 16 - Trẻ có thể lắng nghe và trao - Kể chuyện cho trẻ nghe giúp trẻ hiểu + HĐHọc: Thỏ trắng biết lỗi (T2) đổi với người đối thoại. nội dung chuyện kể, truyện đọc phù - Gấu con bị đau răng (T3), hợp với độ tuổi. * Sử dụng lời nói trong cuộc sống hằng ngày 17 - Trẻ có thể đọc thuộc bài thơ, - Dạy trẻ biết đọc thơ, đồng dao về chủ - HĐHọc: Thơ: Vui trung thu (T1); Bé ca dao, đồng dao... đề. ơi (T4). - HĐChiều: Tâm sự của cái mũi (T3). - HĐ Chơi; HĐ Chiều: Đồng dao: Nu na nu nống (T1); Tay đẹp (T2) * Làm quen với đọc, viết: 18 - Trẻ biết sử dụng kí hiệu để - Dạy trẻ hướng « viết » từ trái sang HĐ Góc: “viết”: tên, làm vé tầu, thiệp phải, từ dòng trên xuống dòng dưới. - Làm thiệp chúc mừng ngày 20/10. chúc mừng. - Hướng dẫn trẻ nhận dạng một số chữ - Tô màu chữ cái in rỗng theo ý thích cái. - Dạy trẻ tập tô, tập đồ các nét chữ. - Cho trẻ xem sách tranh kể chuyện, tập - Làm quen với cách đọc và viết Tiếng Việt “Đọc chuyện”. IV. GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM VÀ KỸ NĂNG XÃ HỘI * Phát triển tình cảm: + Thể hiện sự tự tin, tự lực 19 - Trẻ biết nói được tên, tuổi, - Dạy trẻ biết nói tên, tuổi, giới tính - HĐH: Trò chuyện, tìm hiểu bé là ai? giới tính của bản thân, tên bố, của bản thân. (T2) mẹ. - Dạy trẻ biết sở thích, khả năng của - HĐ Chiều: TCHT: Giúp cô tìm bạn - Trẻ biết nói được điều bé bản thân. (TLTC tr 17). thích, không thích, những việc gì bé có thể làm được. 20 - Trẻ biết tự chọn đồ chơi, trò - Khuyến khích trẻ tích cực tự chọn đồ HĐ Góc: chơi theo ý thích. chơi và tham gia vào các góc chơi theo - GXD: Xây công viên của bé, lắp ghép ý thích. mô hình đồ chơi của bé, xếp hình bé trai, bé gái, Xây dựng vườn cây ăn quả, vườn 14
- rau nhà bé... - GPV: Chơi “Nấu ăn”, “Bác sĩ”, “Bán hàng” (Cửa hàng thực phẩm, cửa hàng ăn uống)... - GHT – Thư viện: Chơi với bộ đồ chơi sách vải, xem tranh thơ về chủ đề, SD vở BLQV toán; chơi lô tô phân nhóm thực phẩm; Nối hình với số tương ứng, khoanh tròn chữ số đúng, chơi bộ đồ chơi ghép hình tương phản. Tô màu tranh chữ cái A, Ă, Â; Tập vẽ nét ngang, nét thẳng. - GÂN – TH: Vẽ, Tô màu tranh, Nặn về chủ đề, Làm khuôn mặt biểu lộ cảm xúc. Làm thiệp CM ngày 20/10. Dạy trẻ tết tóc; buộc dây dày. Hát, biểu diễn các bài hát về chủ đề, chơi với các dụng cụ âm nhạc. - Góc thiên Nhiên: Chăm sóc lau lá cây. Gieo hạt. 21 - Trẻ biết cố gắng hoàn thành - Giáo dục trẻ biết giữ gìn, cất dọn đồ - Giáo dục trẻ qua các hoạt động trong công việc được giao (trực dùng, đồ chơi đúng chỗ. ngày. nhật, dọn đồ chơi). - Dạy trẻ biết trực nhật theo quy định. + Nhận biết và thể hiện cảm xúc, tình cảm với con người, sự vật, hiện tượng xung quanh. 22 - Trẻ nhận biết và biết biểu lộ - Dạy trẻ nhận biết và biết biểu lộ một - HĐG: Làm khuôn mặt biểu lộ cảm một số cảm xúc vui, buồn, sợ số trạng thái cảm xúc (vui, buồn, sợ xúc (T2). hãi, tức giận, ngạc nhiên qua hãi, tức giận, ngạc nhiên) qua nét mặt, - Giờ thể dục sáng: TC: Nhìn vào trong nét mặt, lời nói, cử chỉ, qua cử chỉ, giọng nói, trò chơi; hát, vận gương sáng, Cơ thể nói (TLTCCĐ tr tranh, ảnh.... động; vẽ, nặn, xếp hình 19). - Thực hiện trong các HĐ học LQVH; Tạo hình, ÂN; HĐ chơi + Quan tâm đến môi trường. 23 - Trẻ biết bỏ rác đúng nơi quy - Dạy trẻ biết giữ gìn vệ sinh môi - Giáo dục trẻ qua các hoạt động hằng định. trường. ngày. - HĐC: GDKNS: Dạy trẻ biết phân 15
- loại rác (T2) V. GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN THẨM MỸ + Cảm nhận và thể hiện cảm xúc trước vẻ đẹp của thiên nhiên, cuộc sống và các tác phẩm nghệ thuật 24 - Trẻ biết vui sướng, vỗ tay, làm - Dạy trẻ biết bộc lộ cảm xúc phù hợp - HĐ Học: NH: Rước đèn dưới trăng động tác mô phỏng và sử dụng khi nghe âm thanh gợi cảm, các bài (T1); Năm ngón tay ngoan (T3),Thật các từ gợi cảm nói lên cảm xúc hát, bản nhạc. đáng chê (T4), Sinh nhật hồng (T2). của mình khi nghe các âm thanh - TCÂN: Ai nhanh nhất (T2), Ai đoán gợi cảm và ngắm nhìn các sự giỏi(T4); Nghe hát nhận bạn(T1), Đi vật, hiện tượng. theo tiếng nhạc(T3). + Một số kỹ năng trong hoạt động âm nhạc và tạo hình 25 - Trẻ biết hát đúng giai điệu, - Dạy trẻ biết hát đúng giai điệu, lời ca - HĐ Học: RKNCH: Đêm trung thu lời ca, hát rõ lời và thể hiện và thể hiện sắc thái, tình cảm của bài (T1); Nụ cười xinh (T2), Bé khỏe bé sắc thái của bài hát qua giọng hát. ngoan (T4). hát, nét mặt, điệu bộ ... LQKTM: Tay thơm tay ngoan (T3). 26 - Trẻ có khả năng vận động - Dạy trẻ biết vận động nhịp nhàng - HĐ học: RKNVĐ: Tay thơm tay nhịp nhàng theo nhịp điệu các theo giai điệu, nhịp điệu của các bài ngoan (T3) bài hát, bản nhạc với các hình hát, bản nhạc. thức (vỗ tay theo nhịp, tiết tấu, múa ). 27 - Trẻ có khả năng vẽ phối hợp - Dạy trẻ biết sử dụng các kĩ năng vẽ - HĐ Học: Vẽ trang trí những chiếc các nét thẳng, xiên, ngang, để tạo ra sản phẩm có màu sắc, kích bánh kem (T4). (Ý thích) cong tròn tạo thành bức tranh thước, hình dáng/ đường nét. - HĐG: Vẽ và tô màu bộ phận còn thiếu có màu sắc và bố cục. trên khuôn mặt bé. Xé dán hoa tua. 28 - Trẻ biết phối hợp các - Dạy trẻ biết phối hợp các nguyên vật - HĐH: Tạo hình khuôn mặt những em nguyên vật liệu tạo hình để liệu tạo hình, vật liệu trong thiên nhiên bé đáng yêu (T2). tạo ra sản phẩm. để tạo ra các sản phẩm. 29 - Trẻ biết làm lõm, dỗ bẹt, bẻ - Dạy trẻ biết sử dụng các kĩ năng nặn - HĐG: Nặn con lật đật (T3); Nặn đồ loe, vuốt nhọn, uốn cong đất để tạo ra sản phẩm có màu sắc, kích chơi của bé. nặn để nặn thành sản phẩm có thước, hình dáng/ đường nét. nhiều chi tiết. 30 - Trẻ biết xé, cắt theo đường - Dạy trẻ biết sử dụng các kĩ năng cắt, - HĐH: Cắt dán đèn lồng (T1) thẳng, đường congvà dán thành xé dán để tạo ra sản phẩm có màu sắc, - HĐG: Cắt dán hình bàn tay của bé(T3) sản phẩm có màu sắc, bố cục. kích thước, hình dáng/ đường nét. 16
- CHỦ ĐỀ 3: GIA ĐÌNH YÊU THƯƠNG CỦA BÉ ( Thực hiện 4 tuần từ ngày 23/10 đến ngày 17/11/2023) DỰ KIẾN CÁC CHỦ STT MỤC TIÊU GIÁO DỤC NỘI DUNG GIÁO DỤC DỰ KIẾN CÁC HOẠT ĐỘNG ĐỀ VÀ THỜI GIAN THỰC HIỆN I. PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT * Phát triển vận động + Chủ đề 17
- + Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp: nhánh 1: Gia đình yêu 1 - Trẻ biết thực hiện đúng, đầy - Dạy trẻ thực hiện được các động - Thể dục sáng: thương của đủ, nhịp nhàng các động tác tác: + Tập các động tác phát triển nhóm cơ bé trong bài thể dục theo hiệu lệnh. - Hô hấp: Thổi nơ và hô hấp: Hô hấp, tay, lưng, chân, bật. - TayĐưa tay sang 2 bên, ra phía + Tập theo nhạc bài hát: Cả nhà thương (Thực hiện 1 sau. nhau, Nhà mình rất vui. tuần từ ngày - Lưng bụng lườn: Nghiêng người - HĐH: Tập bài PTC. 23/10 đến sang trái, sang phải. ngày 27/ 10/ -Chân: Đứng nhún chân,khuỵu gối. 2023) - Bật: Bật tách khép chân. + Chủ đề 2 Trẻ có khả năng giữ được thăng - Đi trên vạch kẻ thẳng trên sàn - HĐ Học: nhánh 2: Đồ bằng cơ thể khi thực hiện VĐ: + Đi trên vạch kẻ thẳng trên sàn. (T2) dùng trong - Bước đi liên tục trên ghế thể dục + TCVĐ: Chuyển thực phẩm gia đình bé hoặc trên vạch kẻ thẳng trên sàn. - Đi bước lùi liên tiếp khoảng 3m 3 Trẻ biết thể hiện nhanh, mạnh, - Ném xa bằng 1 tay. - HĐ Học: (Thực hiện 1 khéo + Ném xa bằng 1 tay. (T4) tuần từ ngày trong thực hiện bài tập tổng + TCVĐ: Về đúng số nhà 30/10 đến hợp: - Bật qua vật cản cao 10 – 15cm - HĐHọc: ngày 3/11/ - Chạy liên tục theo hướng + Bật qua vật cản cao 10 - 15cm (T3) 2023) thẳng 15m trong 10 giây. + TCVĐ: Chuyển gạch xây nhà. - Ném trúng đích ngang (xa 2m). - Bò trong đường dích dắc (3 – 4 điểm dích dắc, cách nhau 2m) + Chủ đề không chệch ra ngoài. nhánh 3: Ngôi 4 - Trẻ thích tham gia chơi các trò - Tổ chức cho trẻ chơi các trò chơi - HĐ chơi: nhà thân yêu chơi dân gian, trò chơi vận động dân gian, TCVĐ phù hợp với độ + TCVĐ: Truyền bóng qua đầu, Ném của bé phù hợp với độ tuổi. tuổi. bóng rổ, Ai nhanh nhất, về đúng nhà, Chuyển thực phẩm, Chuyển gạch xây (Thực hiện 2 nhà. tuần từ ngày 6/11 đến ngày + TCDG: Mèo đuổi chuột, cướp cờ, kéo 17/ 11/ 2023) co, Kéo cưa, lộn cầu vồng, * Thực hiện và phối hợp được các cử động bàn tay, ngón tay, phối hợp tay – mắt: 18
- 5 - Trẻ biết phối hợp được cử - Dạy trẻ vẽ hình người thân, vẽ HĐ Học: động bàn tay, ngón tay, ngôi nhà. -Vẽ chân dung mẹ (T1) phối hợp tay – mắt trong một - Vẽ, tô màu ngôi nhà của bé. (T3) số hoạt động: - Vẽ hình người, nhà, cây. - Cắt thành thạo theo đường thẳng. - Xây dựng lắp ráp với 10 – 12 khối. - Biết tết sợi đôi. - Tự cài, cởi cúc, buộc dây dày. * Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe: + Biết một số món ăn thực phẩm thông thường và ích lợi của chúng đối với sức khỏe. 6 - Trẻ nói được tên một số món - Dạy trẻ nhận biết dạng chế biến - Hoạt động ăn trưa, ăn chiều ăn hàng ngày và dạng chế biến đơn giản của một số thực phẩm, - HĐ góc rèn kỹ năng: Bé tập pha nước đơn giản: Rau có thể luộc, nấu món ăn: rau có thể luộc, nấu canh; chanh. canh; thịt có thể luộc, rán, kho; thịt có thể luộc, rán, kho; gạo nấu Gạo nấu cơm, nấu cháo . cơm, nấu cháo + Biết một số nguy cơ không an toàn và phòng tránh. 7 - Trẻ biết nhận ra bàn là, - Dạy trẻ nhận biết những vật dụng - Hoạt động học: Tìm hiểu về đồ dùng bếp đang đun, phích nước nguy hiểm đến tính mạng không gia đình bé. (T2). nóng.... là nguy hiểm không nên đến gần. Biết các vật sắc nhọn - HĐ chiều: GDKNS (HĐTN): đến gần. Biết các vật sắc, không nên nghịch (Bàn là, bếp nhọn không nên nghịch. đang đun, phích nước nóng, dao). + Cách phòng tránh bỏng (T1) + Phòng tránh điện giật (T2) + Cách sử dụng đồ vật sắc nhọn (T3). 8 Nhận ra một số trường hợp nguy - Trẻ biết gọi người giúp đỡ khi bị - HĐ học: hiểm và gọi người giúp đỡ: lạc. Nói được tên, địa chỉ gia + Trò chuyện về gia đình của bé (T1) - Trẻ biết gọi người lớn khi đình, số điện thoại người thân khi + Trò chuyện tìm hiểu về ngôi nhà của gặp một số trường hợp khẩn cần thiết. bé (T3) cấp cháy, có người rơi xuống - HĐ chiều: TCHT: Địa chỉ nhà cháu. (T3). nước, ngã chảy máu. - GDKNS: Khi gặp người lạ, Khi bé bị - Trẻ biết gọi người giúp đỡ khi lạc. Khi mẹ vắng nhà. bị lạc. Nói được tên, địa chỉ gia 19
- đình, số điện thoại người thân khi cần thiết. II. PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC * Khám phá khoa học: + Xem xét và tìm hiểu đặc điểm của các sự vật, hiện tượng 9 - Trẻ biết phân loại đối tượng - Dạy trẻ biết phân loại đồ dùng đồ - HĐ Học: Tìm hiểu về đồ dùng gia đình theo một hoặc hai dấu hiệu. chơi theo 1 – 2 dấu hiệu. bé (T2) - HĐ góc. + Nhận biết mối quan hệ đơn giản của sự vật, hiện tượng và giải quyết vấn đề đơn giản + Thể hiện hiểu biết về đối tượng bằng các cách khác nhau. 10 Trẻ biết nhận xét, trò chuyện về - Dạy trẻ biết so sánh sự khác và - HĐ Học: Tìm hiểu về đồ dùng gia đình đặc điểm, sự khác nhau, giống giống nhau của 2-3 đồ dùng trong bé.(T2) nhau của các đối tượng được gia đình. quan sát * Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán: + Nhận biết số đếm, số lượng. 11 - Trẻ biết sử dụng số từ 1 – 5 để - Dạy trẻ chữ số, số lượng và số thứ - HĐ Học: Đếm đến 4 nhận biết số chỉ số lượng, số thứ tự. tự trong phạm vi 4. lượng và chữ số 4. (T4) 12 - Trẻ biết Gộp – Tách một - Dạy trẻ biết gộp - Tách nhóm đối - HĐ học: Gộp – Tách nhóm đối tượng nhóm đối tượng có số lượng tượng có số lượng trong phạm vi 3 trong phạm vi 3.(T1) trong phạm vi 5 thành hai nhóm thành hai nhóm nhỏ hơn, đếm và nhỏ hơn, đếm và nói kết quả. nói kết quả. 13 - Trẻ có khả năng nhận biết ý - Dạy trẻ nhận biết ý nghĩa các con - HĐ Chiều: Dạy trẻ nhận biết ý nghĩa nghĩa các con số được sử dụng số được sử dụng trong cuộc sống của số nhà, biển số xe, Số điện thoại trong cuộc sống hàng ngày. hàng ngày (số nhà, biển số xe, Số khẩn cấp... (T3). điện thoại khẩn cấp..). * Khám phá xã hội: + Nhận biết bản thân, gia đình, trường lớp mầm non và cộng đồng. 20

