Giáo án Mầm non Lớp Nhà trẻ - Chủ đề nhánh 3: Đồ dùng đồ chơi bé thích - Năm học 2024-2025 - Vương Thị Liên
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Mầm non Lớp Nhà trẻ - Chủ đề nhánh 3: Đồ dùng đồ chơi bé thích - Năm học 2024-2025 - Vương Thị Liên", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
giao_an_mam_non_lop_nha_tre_chu_de_nhanh_3_do_dung_do_choi_b.docx
Nội dung tài liệu: Giáo án Mầm non Lớp Nhà trẻ - Chủ đề nhánh 3: Đồ dùng đồ chơi bé thích - Năm học 2024-2025 - Vương Thị Liên
- NHÁNH 3: ĐỒ DÙNG ĐỒ CHƠI BÉ THÍCH (Thực hiện từ ngày: 23/9 – 27/9/2024) Gv thực hiện: Vương Thị Liên) Thứ Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 HĐ Đón trẻ, 1. Đón trẻ: - Kiểm tra sức khỏe của trẻ.Nhắc trẻ chào cô, chào bố mẹ, Ăn hướng dẫn trẻ cất đồ dùng đúng nơi quy định, gắn ký hiệu đến lớp. sáng, - Giao lưu cảm xúc với trẻ thể dục - Chia xuất ăn sáng cho trẻ, động viên trẻ ăn hết xuất. sáng. - Cho trẻ chơi tự chọn. - Điểm danh 2. Thể dục sáng: Tập các động tác hô hấp-tay-chân-lườn-bụng-bật nhảy theo nhạc bài: “Trường chúng cháu là trường mầm non”. - Trò chơi: Gió thổi, Bắn tên,...... - Kiểm tra vệ sinh tay trẻ. Học - Đi khuỵa Tạo nhóm - Thơ: Trò - DH: Vui đến gối các đối tượng Nghe lời chuyện: trường -TCVĐ: trong phạm 3 cô dạy Đồ dùng, - NH: Cô giáo Thi xem .Nhận biết số đồ chơi bé miền xuôi ai nhanh 3. thích - TC: Ai nhanh nhất. - QS - QS thời tiết - QS cây - QS bồn - Q/Skhu vui Chơi phòng bác - TCVĐ: Gió mít hoa chơi vận động. ngoài bảo vệ thổi - TC: Chi - TCVĐ: - TC: Mèo đuổi trời - TC: Mèo - Chơi tự do chi chành Gió thổi chuột đuổi chuột chành - Chơi tự - Chơi tự do - Chơi tự - Chơi tự do do do - Góc phân vai: Gia đình; bán hàng - Góc xây dựng: Xây dựng lớp học của bé. Chơi, - Góc thư viện: Xem sách, tranh ảnh về trường mầm non. hoạt - Góc học tập: Chơi lô tô, đôminô tạo nhóm trong phạm vi 3. động ở - Góc nghệ thuật: Vẽ tranh, xé dán bóng bay. Hát, múa các bài hát về các góc chủ đề trường mầm non - Góc TN: Chăm sóc hoa, các loại cây xanh, chơi với cát, nước *Trước khi ăn: Tổ chức - Cô cho trẻ ngồi vào bàn ăn, cho trẻ đi vệ sinh cá nhân, rửa tay trước giờ ăn khi ăn theo qui trình 6 bước bằng xà phòng. - Giới thiệu cho trẻ tên các món ăn và giá trị dinh dưỡng có trong các món ăn trong bữa ăn. - Chia ăn theo định lượng và khẩu phần ăn chotrẻ. *Trong khi ăn: Nhắc trẻ khi ăn không nói chuyện,không rơi vãi cơm
- ra bàn,giữ gìn vệ sinh trong khi ăn + Hình thành cho trẻ có thói quen văn minh trong ăn uống *Vệ sinh chăm sóc trẻ sau khi ăn: - Cho trẻ cất bát thìa sau khi ăn xong vào đúng nơi qui định. - Nhắc trẻ uống nước, xúc miệng, lau mặt và đi vệ sinh. + Trước khi ngủ : Cô ổn định chỗ ngủ cho trẻ (Nhắc trẻ chọn đúng gối của mình) Tổ chức - Cho trẻ đọc 1 bài thơ giờ đi ngủ hoặc cô giáo có thể kể chuyện có giờ ngủ nội dung vui vẻ nhẹ nhàng, cho trẻ nghe các bản nhạc dân ca không lời để đưa trẻ vào giấc ngủ. + Trong khi trẻ ngủ: Cô có mặt thường xuyên chăm sóc giấc ngủ cho trẻ và xử lý các tình huống trong giờ ngủ. + Vệ sinh chăm sóc trẻ sau khi ngủ dậy : - Đánh thức trẻ dậy từ từ, thông thoáng phòng nhóm, dọn giường, chiếu. Cho trẻ vận động nhẹ nhàng giúp trẻ tỉnh ngủ. - Vệ sinh cá nhân cho trẻ. - VS ăn quà - VS ăn quà - VS ăn - VS ăn - VS ăn quà Chơi, chiều chiều quà chiều quà chiều chiều hoạt - Nhảy dân vũ: - LQ bài - KNS: Kỹ - Vẽ bóng - Vui văn động Vũ điệu rửa thơ: Nghe năng xử lý bay nghệ cuối theo ý tay lời cô dạy khi gặp - Bình cờ tuần. thích - Bình cờ. - Bình cờ. người lạ:- - Chơi - Bình bé - Chơi theo ý - Chơi theo Bình cờ theo ý ngoan. thích. ý thích. - Chơi theo thích - Chơi theo ý thích ý thích. - Trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khoẻ của trẻ. - Cùng trẻ dọn dẹp đồ dùng đồ chơi tại các góc. Trả trẻ - Chuẩn bị đồ dùng phục vụ các HĐ ngày hôm sau. - Kiểm tra nhóm lớp trước khi ra về. CHƠI, HOẠT ĐỘNG Ở CÁC GÓC 1. Yêu cầu: * Kiến thức:- Cầm sách đúng chiều và giở từng trang để xem tranh ảnh. “ Đọc” sách theo tranh minh hoạ.( Đọc vẹt) (28) - Trẻ biết sử dụng nguyên liệu để xây dựng khu vui chơi cho bé. - Biết dùng các đồ chơi ở góc nấu ăn để chế biến các món ăn đơn giản.
- - Dùng các nguyên liệu để tạo nên các sản phẩm theo ý thích của trẻ. - Biết cách giở sách, "đọc " theo tranh truyện đã biết. - Trẻ biết chơi với hột hạt, lô tô, que tính,... - Biết tên và hát và vận động một số bài về chủ đề đúng lời, đúng giai điệu. - Xới đất, lau lá, nhổ cỏ cho cây. * Kỹ năng: - Sử dụng các kĩ năng vẽ, cắt dán thành thạo. - Có ý thức sắp xếp đồ dùng, dụng cụ gọn gàng. - Rèn kĩ năng lao động, chăm sóc cây, sử dụng các dụng cụ chăm sóc cây. * Thái độ: - Rèn trẻ sử dụng ngôn ngữ giao tiếp chủ động, mạch lạc. - Hứng thú, chơi xong có ý thức sắp xếp đồ dùng, dụng cụ gọn gàng. 2. Chuẩn bị: -Góc phân vai: Gia đình; bán hàng - Góc xây dựng: Xây dựng lớp học của bé. - Góc thư viện: Xem sách, tranh ảnh về trường mầm non. - Góc học tập: Chơi lô tô, đôminô tạo nhóm trong phạm vi 3. - Góc nghệ thuật: Vẽ tranh, xé dán bóng bay. Hát, múa các bài hát về chủ đề trường mầm non - Góc TN: Chăm sóc hoa, các loại cây xanh, chơi với cát, nước => GD : Trẻ vui chơi đoàn kết, cất xếp đồ chơi sau khi chơi. 3. Tiến hành: * Thỏa thuận chơi: Cô cho trẻ hát bài hát: "Bàn tay bé xỉu" và trò chuyện. - Trẻ chọn vai chơi, sau đó cho trẻ lấy kí hiệu về góc chơi. Cô bao quát, đúng vai chơi cạnh trẻ để giúp trẻ thể hiện tốt vai chơi của mình. Cô nhắc nhở trẻ trước khi chơi. Cho trẻ vào các góc chơi mà mình và bạn đã lựa chọn. * Quá trình chơi: Cô là người phụ cùng chơi với trẻ để gợi ý trẻ khi trẻ gặp khó khăn.Cô động viên nhắc nhở trẻ ngay trong quá trình chơi để giúp trẻ thực hiện tốt vai chơi của mình. Cô đặt ra các tình huống để cho trẻ sử lý. * Nhận xét chơi: Hết giờ cô cho trẻ nhận xét xem hôm nay các bạn chơi như thế nào? có vui không? Cho trẻ tập trung lại góc mà trẻ có những sản phẩm đẹp để nhận xét. Cô cho trẻ thu dọn đồ chơi Ngày tháng 9 năm 2024 *KẾ HOẠCH NGÀY: Thø 2 ngµy 23 th¸ng 9 n¨m 2024 I. Đón trẻ - giao lưu cảm xúc, chơi, ăn sáng, vệ sinh, điểm danh, TDS. *TDS: Trẻ thực hiện đúng, đầy đủ, nhịp nhàng các động tác trong bài thể dục theo nhịp bài hát : “Trường chúng cháu là trường mầm non.” + Trẻ tập động tác tay, chân, bụng, lườn khớp với nhịp bài hát II. Học: Đi khuỵ gối - TCVĐ: Thi xem ai nhanh
- a- Yªu cÇu: - KiÕn thøc: Giữ được thăng bằng cơ thể khi thực hiện vận động: Đi khuỵa gối(6) - Kü n¨ng: + RÌn kü n¨ng đi khuỵ gốikhÐo lÐo vµ giữ cơ thể cân đối khi đi + Chơi các trò chơi vận động đúng cách,đúng nhịp - Gi¸o dôc trÎ: Cã nÒ nÕp trong häc tËp, tÝch cùc tham gia c¸c ho¹t ®éng tËp thÓ. b- ChuÈn bÞ: S©n tËp b»ng ph¼ng, s¹ch sÏ.Vòng thể dục cho trẻ tập c- TiÕn hµnh: * K§: C« cho trÎ ra s©n lµm ®oµn tµu, vËn ®éng cïng c« víi c¸c kiÓu ®i trªn s©n tËp * T§: Cho trÎ xÕp hµng ngang tËp BTPTC theo bµi: "Trường chúng cháu là trường mầm non" với các động tác tay, chân, bụng, bật.(4x4) Riêng động tác chân(6x4) - VĐCB: Đi khuỵ gối. + C« lµm mÉu lÇn 1 cho trÎ xem. + C« lµm l¹i lÇn 2 , võa lµm c« võa ph©n tÝch l¹i ®éng t¸c: - C« cho 1 ch¸u lªn lµm mÉu cho c¶ líp cïng quan s¸t. Và nhận xét. - Từng tổ luyện tập. cô quân sát và sửa sai. - Cho lần lượt mỗi tổ 1 trẻ lên thi đua.C« bao qu¸t vµ söa sai cho trÎ. §éng viªn nh÷ng ch¸u nhót nh¸t cïng tham ra tËp luyện. * TC: Thi xem ai nhanh : C« giíi thiÖu trß ch¬i, luËt vµ c¸ch ch¬i sau ®ã cho trÎ cïng tham gia ch¬i. Trong khi trÎ ch¬i, c« bao qu¸t, ®éng viªn ®Ó trÎ thi ®ua nhau tham gia ch¬i tèt h¬n. * Håi tÜnh: Cho trÎ ®i vßng trßn nhÑ nhµng 2-3 vßng, sau ®ã cho trÎ ®i vÒ líp. III. Chơi ngoµi trêi: QS phòng bác bảo vệ- TC: Mèo đuổi chuột- Chơi TD a. Yªu cÇu: TrÎ biết tên và chức năng của phòng bảo vệ. - Có kỹ năng quan sát, chơi trò chơi - Giáo dục trẻ biết kính trọng bác bảo vệ, biết vui chơi đoàn kết với các bạn b.Chuẩn bị : Địa điểm quan sát phù hợp, bóng, vòng c.TiÕn hµnh: * QS phòng bác bảo vệ : Cô cho trẻ vừa đi vừa hát bài : Đoàn tàu tí hon và ra phòng bác bảo vệ. Hỏi trẻ : + Đây là phòng gì? Ai làm việc ở đây? Bác bảo vệ đây làm công việc gì? Vì sao phải cần có bác bảo vệ? Công việc của bác có vất vả không? ..... =>GD : Trẻ biết kính trọng bác bảo vệ. * TC: Mèo đuổi chuột: Cô nêu cách chơi và luật chơi, sau đó tổ chức cho trẻ chơi * Chơi tự do: Trẻ vui chơi tự chọn với bóng, vòng, đồ chơi ngoài sân trường * Kết thúc: Kiểm diện sĩ số, nhận xét hoạt động. IV. Chơi ho¹t ®éng ở các gãc: Góc phân vai, góc xây dựng, góc học tập, góc nghệ thuật, góc vận động. V.Ăn ngủ: VI. Chơi, hoạt động theo ý thích: - VÖ sinh , ¨n quµ chiÒu - Nhảy dân vũ: Vũ điệu rửa tay - B×nh cê: Cô cho trÎ nhËn xÐt b¹n vµ c« nhËn xÐt trÎ råi cho trÎ c¾m cê - Tr¶ trÎ : Cho trÎ vui ch¬i tù chän ë c¸c gãc. VII. Đánh giá trẻ hàng ngày:
- 1. Tình trạng sức khỏe trẻ: ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... 2. Trạng thái, cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ: ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... 3. Kiến thức và kỹ năng của trẻ: ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ************************************* Thứ 3 ngày 24 tháng 9 năm 2024 I. Đón trẻ - giao lưu cảm xúc, chơi, ăn sáng, vệ sinh, điểm danh, TDS: Thực hiện được một số quy định ở lớp và gia đình: Sau khi chơi cất đồ chơi vào nơi quy định, giờ ngủ không làm ồn, vâng lời ông bà, bố mẹ (MT 32) II. Học: Tạo nhóm các đối tượng trong phạm 3 - Nhận biết số 3. 1- Yêu cầu: a. Kiến thức:Sử dụng các số từ 1 - 3 để chỉ số lượng, số thứ tự. (20) b. Kỹ năng: Rèn kĩ năng đếm trên các đối tượng. Rèn kỹ năng quan sát, ghi nhớ có chủ đích cho trẻ. c. Giáo dục: Giáo dục trẻ có ý thức trong học tập. 2- Chuẩn bị: Đồ dùng dụng cụ phục vụ tiết học 3. Tổ chức hoạt động: * HĐ1: Gây hứng thú:Trẻ vui hát “Đường và chân” đến thăm nhà Bác Gấu *HĐ2: Ôn nhận biết số lượng và chữ số trong phạm vi 2 - Trẻ đến thăm mô hình nhà Bác Gấu. Cho từng nhóm trẻ bày đồ đã chọntheo các SL khác nhau trong phạm vi 2). Cô và trẻ cùng đếm, kiểm tra kết quả *HĐ3: Trẻ biết đếm đến 3, tạo nhóm có 3 đối tượng, nhận biết số 3 - Tặng quà cho trẻ. Chơi trò chơi “Ai nhanh nhất” Trẻ xếp bánh, thạch, kẹo ra đĩa tương ứng với 1 chiếc đĩa là 1 chiếc bánh, 1 chiếc thạch, 1 chiếc kẹo.( Cô cho trẻ đếm số đĩa và số bánh, thạch, kẹo) - Thấy số đĩa và số bánh, số đĩa và số thạch, số đĩa và số kẹo như thế nào với nhau?Số nào nhiều hơn?(số đĩa nhiều hơn). Nhiều hơn là mấy?Vì sao? Vậy số nào ít hơn?(số bánh, thạch, kẹo). - Cô tặng thêm cho các bạn nhóm bánh 1 chiếc bánh, các bạn nhóm thạch 1 chiếc thạch và các bạn nhóm kẹo 1 chiếc kẹo. Trẻ đếm số kẹo, thạch, bánh. Hỏi trẻ 2 chiếc kẹo thêm 1 chiếc kẹo là mấy, Vậy 2 thêm 1 bằng mấy? * Cô chính xác hóa, nêu nguyên tắc lập số: - Trẻ đếm lại số đĩa và số bánh, thạch, kẹo. So sánh 2 nhóm bằng nhau và bằng mấy. Vậy 3 chiếc đĩa, 3 chiếc bánh, 3 chiếc thạch, 3 chiếc kẹo sẽ tương ứng với thẻ số mấy?Tìm và giơ thẻ số 3 - Cô giới thiệu số 3: Cứ mỗi nhóm đối tượng có số lượng là 3 thì sẽ tương ứng với chữ số 3.
- - Trẻ cất lần lượt số bánh, thạch, kẹo vào rổ.Cùng đếm xem còn bao nhiêu cái đĩa tương ứng với số mấy. Trẻ cất số đĩa. *HĐ4: Luyện tập: Trò chơi: “Ai khéo hơn”bày bàn tiệc - Kết thúc:Cùng tham dự sinh nhật bác gấu nào III. Chơi ngoài trời : Quan sát thời tiết- TCVĐ: Gió thổi- Chơi tự do (LG biến đổi khí hậu và ứng phó với biến đổi khí hậu) a. Mục đích, yêu cầu : + Trẻ biết đặc điểm thời tiết và biết mặc quần áo sao cho phù hợp. + Rèn kĩ năng nói to, rõ ràng. + GD trẻ biết vui chơi đoàn kết với bạn trong lớp, mặc quần áo phù hợp khi thời tiết thay đổi + Giáo dục trẻ không ra ngoài khi trời mưa bão b. Chuẩn bị: Địa điểm quan sát phù hợp c. Tiến hành: *Quan sát thời tiết:Cho trẻ vừa chơi trò chơi : “Trời nắng, trời mưa”. Cô hỏi trẻ các con thấy thời tiết hôm nay thế nào? Trời nóng hay lạnh?Trời nóng con mặc quần áo ntn? Trời mưa các con ra ngoài phải đội gì? Trời nắng đội gì? ... => GD trẻ biết vui chơi đoàn kết với bạn trong lớp, mặc quần áo phù hợp khi thời tiết thay đổi * Trò chơi: Gió thổi - Cô giới thiệu luật chơi, cách chơi, cho trẻ chơi. * Chơi tự do: Cô cho trẻ vui chơi khu VĐ, bao quát trẻ, đảm bảo an toàn cho trẻ. * Kết thúc: Kiểm diện sĩ số, nhận xét hoạt động. IV.Chơi,ho¹t ®éng ở các gãc: - Góc phân vai, góc xây dựng, góc học tập, góc nghệ thuật, góc thư viện. V.Ăn ngủ VI. Chơi, hoạt động theo ý thích : - VÖ sinh, ¨n quà chiÒu. - LQ bài thơ: Nghe lời cô dạy - B×nh cê: C« cho trÎ nhËn xÐt b¹n vµ c« nhËn xÐt trÎ råi cho trÎ c¾m cê - Tr¶ trÎ : Cho trÎ vui ch¬i tù chän ë c¸c gãc. VII. Đánh giá trẻ hàng ngày: 1. Tình trạng sức khỏe trẻ: ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... 2. Trạng thái, cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ: ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... 3. Kiến thức và kỹ năng của trẻ: ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... *********************************
- Thứ 4 ngày 25 tháng 9 năm 2024 I. Đón trẻ - giao lưu cảm xúc, chơi, ăn sáng, vệ sinh, điểm danh, TDS. II.HọcThơ: Nghe lời cô dạy 1- Yêu cầu: a. Kiến thức: Trẻ hiểu và nắm được nội dung bài thơ . - Đọc thuộc bài thơ, ca dao, đồng dao...(26) b. Kỹ năng: Chú ý rèn ngôn ngữ cho trẻ đọc thơ rõ ràng, mạch lạc - Trả lời câu hỏi rõ ràng theo yêu cầu của cô c. Giáo dục: Giáo dục trẻ đến lớp phải biết nghe lời cô giáo, nghe lời người lớn, làm nhiều việc tốt để trở thành bé ngoan. 2- Chuẩn bị: Đồ dùng phục vụ tiết học 3- Tiến hành: * Gây hứng thú: Cô cho trẻ xem 1 đoạn video về trường lớp mầm non * Bài mới: Cô giới thiệu bài thơ: "Nghe lời cô dạy" + Cô đọc lần 1: Diễn cảm và hỏi tên bài thơ, tên tác giả. - Cô nói nội dung bài thơ và tên tác giả cho trẻ hiểu. + Cô đọc lần 2: Kết hợp với tranh minh hoạ + Lần 3 đọc + Đàm thoại trích dẫn: Cô vừa đọc cho các con nghe bài thơ gì? - Bé mới được đi học về nhà làm những gì? - Khi ăn bé đã nghe lời cô giáo như thế nào? - Những việc như thế nào thì được cô giáo khen? * Giáo dục trẻ đến lớp phải biết nghe lời cô giáo, nghe lời người lớn, làm nhiều việc tốt để trở thành bé ngoan. * Dạy trẻ đọc thơ: - Cô cho cả lớp đọc thơ 2-3 lần. Cô gọi 1 trẻ lên đọc. Cho tổ,nhóm,cá nhân đọc thơ - Khi trẻ đọc cô nghe và nhận xét, sửa sai cho trẻ * Kết thúc: Cho trẻ tô màu bức tranh trường mầm non theo nhóm III.Chơingoµi trêi: QS cây mít- TC: Chi chi chành chành- Chơi tự do a. Yêu cầu: Trẻ quan sát và nhận biết được đặc điểm của cây mít. - Hứng thú chơi TCVĐ. b. Chuẩn bị: Địa điểm quan sát phù hợp c. Tiến hành: * QS cây mít:Cô cho trẻ ra sânvà đứng xung quanh cây mít, cô HD trẻ quan sát và nêu nhận xét: Đây là cây gì? Cây mít có đặc điểm gì? Để cây luôn xanh tốt chúng mình phải làm gì?... * TC:Chi chi chành chành - Cô giới thiệu trò chơi, cô phổ biến đổi luật chơi và cách chơi sau đó cho trẻ chơi. * Ch¬i tù do:Trẻ chơi với đồ chơi khu vận động. Cô bao quáttrẻ * Kết thúc: Kiểm diện sĩ số, nhận xét hoạt động. IV. Chơi, ho¹t ®éng ở các gãc: Góc xây dựng; góc phân vai; góc nghệ thuật, góc thư viện, góc âm nhạc V.Ăn ngủ VI. Chơi, hoạt động theo ý thích:- VS ăn quà chiều
- - KNS: Kỹ năng xử lý khi gặp người lạ:Giáo dục trẻ không tự ra khỏi trường khi không được phép của cô giáo. Muốn đi đâu phải biết xin phép cô giáo và được sự đồng ý. (3) - B×nh cê: C« cho trÎ nhËn xÐt b¹n vµ c« nhËn xÐt trÎ råi cho trÎ c¾m cê - Tr¶ trÎ : Cho trÎ vui ch¬i tù chän ë c¸c gãc. VII. Đánh giá trẻ hàng ngày: 1. Tình trạng sức khỏe trẻ: ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... 2. Trạng thái, cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ: ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... 3. Kiến thức và kỹ năng của trẻ: ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ********************************* Thứ 5 ngày 26 tháng 9 năm 2024 I- Đón trẻ - giao lưu cảm xúc, chơi, ăn sáng, vệ sinh, điểm danh, TDS. II- Học:Trò chuyện đồ dùng, đồ chơi bé thích 1. Mục đích: * Kiến thức: - Trẻ biết nói lên sở thích của bản thân (15) *Kĩ năng: - Rèn kĩ năng quan sát, khả năng tư duy ghi nhớ có chủ định. *Thái độ: - Giáo dục trẻ có ý thức giữ gìn đồ dùng, đồ chơi của lớp. - Giáo dục trẻ cách bảo vệ môi trường. Trẻ có ý thức thi đua học cùng các bạn. b. Chuẩn bị: c. Tiến hành * Gây hứng thú:Cô đọc cho trẻ nghe bài thơ: “Bàn ghế” và TC về bàn ghế, đồ dùng khác *Trò chuyện về đồ dùng, đồ chơi bé thích: - Tặng mỗi trẻ 1 đồ dùng hoặc 1 đồ chơi. - Trò chuyện với trẻ về từng món đồ (búp bê, đồ chơi lắp ghép) về đặc điểm và công dụng. Cho trẻ nói lên ý kiến của mình - So sánh búp bê và đồ chơi lắp ghép - Ai có đồ dùng học tập? + Con có đồ dùng gì? Con có nhận xét gì về đồ dùng đó? Đồ dùng đó được làm bằng gì? Dùng để làm gì?...
- - Cho trẻ so sánh nhận xét đồ dùng đó. - Ngoài những đồ dùng, đồ chơi đó ra trong lớp còn có đồ dùng đồ chơi gì khác? - Mỗi khi chơi hoặc khi sử dụng phải như thế nào? + Con thích đồ dùng gì nhất? Vì sao? + Cô giới thiệu đồ dùng để ăn (bát, thìa, cốc,..) và đồ dùng để mặc (quần áo, dày dép,...) - Củng cố. * TC: “Thi xem ai nhanh”. Cô nói tên đồ chơi nào, trẻ giơ lên nói nhanh tên đồ chơi đó hoặc cô mô tả hình dạng, công dụng trẻ nói tên. * TC: “Về đúng vị trí”. Hãy cầm đồ chơi và đặt đúng góc. III.Chơingoµi trêi: QS bồn hoa - TCVĐ: Gió thổi - Chơi tự do a. Yªu cÇu: Trẻ biết tên, đặc điểm của các loại hoa trong bồn hoa. Có kỹ năng quan sát, ghi nhớ có chủ đích - Hứng thú chơi TCVĐ và hứng thú chơi tụ do theo ý thích. b.ChuÈn bÞ:Địa điểm quan sát phù hợp. c.TiÕn hµnh: * QS bồn hoa: Cô cho trẻ ra sân đi dạo chơi sân trường và đi tới bồn hoa. - Cô cho trẻ đứng xunng quanh bồn hoa, cô hỏi trẻ: + Chúng mình đang đứng ở đâu? + Trong bồn hoa có những loại hoa gì? + Hoa dừa, hoa có đặc điểm gì? + Trồng hoa để làm gì? + Muốn hoa tươi tốt các con phải làm gì? => GD: Trẻ biết chăm sóc, bảo vệ các loại hoa. * TCV§: Gió thổi - Cô giới thiệu trò chuyện. Cô phổ biến luật chơi và cách chơi sau đó cho trẻ chơi. * Chơi tự do:Cô cho trẻ chơi các đồ chơi theo ý thích của trẻ cô bao quát chung * Kết thúc: Kiểm diện sĩ số, nhận xét hoạt động. IV. Chơi, hoạt động ở cácgãc. Góc xây dựng, góc phân vai, góc học tập, góc nghệ thuật, góc thư viện V.Ăn ngủ VII. Chơi, hoạt động theo ý thích: - Vệ sinh, ăn quà chiều - Vẽ bóng bay - Bình cờ. VII. Tr¶ trÎ : Cho trÎ vui ch¬i tù chän ë c¸c gãc. VIII. Đánh giá trẻ hàng ngày: 1. Tình trạng sức khỏe trẻ: ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... 2. Trạng thái, cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ: ..................................................................................................................................... .....................................................................................................................................
- 3. Kiến thức và kỹ năng của trẻ: ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ******************************** Thứ 6 ngày 27 tháng 9 năm 2024 I. Đón trẻ - giao lưu cảm xúc, chơi, ăn sáng, vệ sinh, điểm danh, TDS. II. Học:Dạy hát: Vui đến trường Nghe hát: Cô giáo miền xuôi Trò chơi: Ai nhanh nhất a- Yêu cầu: * Kiến thức: Trẻ nhớ tên bài hát, tên tác giả, hiểu nội dung bài hát. -Hát đúng giai điệu, lời ca, hát rõ lời * Kỹ năng: Rèn kỹ năng hát đúng nhịp của bài hát. * Thái độ: Giáo dục trẻ yêu quý, kính trọng cô giáo, biết nghe lời cô. b- Chuẩn bị:Video các hoạt động CS trẻ của cô, nhạc bài hát,vòng thể dục c- Tiến hành: * Tạo hứng thú: Cô cho trẻ xem video và trò chuyện với trẻ về cô giáo của mình. * Dạy trẻ hát:Cô giới thiệu tên bài hát, tên tác giả. + Cô hát cho trẻ nghe. Hỏi trẻ tên bài hát, tên tác giả. Cô nêu nội dung của bài hát + Cô hát lần 2: Hát với nhạc - Cho cả lớp hát bài hát 2- 3 lần. - Cô cho các tổ, nhóm hát thi đua và cá nhân trẻ lên hát. Cô chú ý sửa sai cho trẻ - Cho trẻ nhắc lại tên bài hát và hát lại bài hát. * Nghe hát: Cô giáo miền xuôi. Cô giới thiệu tên bài hát, tên tác giả. - Cô hát lần 1: Cô hỏi trẻ tên bài hát, tên tác giả. Cô giảng nội dung của bài hát. - Cô hát lần 2 và làm động tác minh họa cho bài hát. Cô khuyến khích trẻ hòa nhịp bài hát cùng cô. * Trò chơi: “Ai nhanh nhất” Cô nói luật chơi và cách chơi sau đó cho trẻ chơi IV. Chơi ngoµi trêi:QS khu vận động - TC: Mèo đuổi chuột - Chơi tự do a. Yêu cầu:Trẻ quan sát và trả lời được các câu hỏi của cô. Biết đặc điểm và cách sử dụng một số đồ chơi trên sân trường. - Rèn kỹ năng trả lời câu hỏi, kỹ năng quan sát, kỹ năng chơi trò chơi. - Giáo dục trẻ biết yêu quý trường lớp của mình b. Chuẩn bị:Địa điểm quan sát, câu hỏi, trò chơi vận động, sân chơi ĐBAT c. Tiến hành: * QS khu vận động: Sân trường thế nào? Có đồ chơi gì? Đồ chơi có đặc điểm gì?Đồ chơi này chơi như thế nào? Tại sao lại phải giữ gìn đồ chơi? * Trò chơi:Mèo đuổi chuột: Cô cho trẻ nêu lại cách chơi, luật chơi rồi cho trẻ chơi, cô chơi cùng với trẻ. * Chơi tự do: Cô cho trẻ chơi các đồ chơi theo ý thích của trẻ cô bao quát chung * Kết thúc: Kiểm diện sĩ số, nhận xét hoạt động. IV.Chơi, hoạt động ở cácgãc. Góc xây dựng, góc phân vai, góc thư viện, góc nghệ thuật, góc học tập. V. Ăn ngủ VI. Chơi, hoạt động theo ý thích: Vệ sinh ăn quà chiều
- - Vui văn nghệ: Cho trẻ cùng hát, múa, kể chuyện, đọc thơ về trường mầm non. - B×nh cê: C« cho trÎ nhËn xÐt b¹n vµ c« nhËn xÐt tõng trÎ sau ®ã cho trÎ c¾m cê. - Tr¶ trÎ: Cho trÎ vui ch¬i tù chän ë c¸c gãcvà ra về VII. Đánh giá trẻ hàng ngày: 1. Tình trạng sức khỏe trẻ: ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... 2. Trạng thái, cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ: ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... 3. Kiến thức và kỹ năng của trẻ: ..................................................................................................................................... .....................................................................................................................................

