Giáo án Mầm non Lớp Nhà trẻ - Chủ đề 7: Mẹ và những người thân yêu của bé - Năm học 2019-2020 - Nguyễn Thị Hạnh

doc 16 trang tamdan 25/08/2025 2070
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Mầm non Lớp Nhà trẻ - Chủ đề 7: Mẹ và những người thân yêu của bé - Năm học 2019-2020 - Nguyễn Thị Hạnh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docgiao_an_mam_non_lop_nha_tre_chu_de_7_me_va_nhung_nguoi_than.doc

Nội dung tài liệu: Giáo án Mầm non Lớp Nhà trẻ - Chủ đề 7: Mẹ và những người thân yêu của bé - Năm học 2019-2020 - Nguyễn Thị Hạnh

  1. TRƯỜNG MN HỒNG CHỦ ĐỀ 7: MẸ VÀ NHỮNG NGƯỜI THÂN YÊU CỦA BÉ PHƯƠNG Thời gian thực hiện 2 tuần: 04/5/- 15/5/2020 Tổ 2 tuổi I. MỤC TIÊU: 1. Phát triển thể chất: * Phát triển vận động: - Tập đi vững vàng và rèn luyện 1 số kỹ năng vận động: Chạy theo hướng thẳng, ném bóng vào đích. - Luyện các giác quan vận động theo hiệu lệnh: đưa tay ra, giấu tay, đưa chân ra, đóng sách, giở sách... * Giáo dục dinh dưỡng và sức khoẻ: - Biết nói với cô giáo và người lớn khi có nhu cầu cá nhân: ăn, đi vệ sinh... - Trẻ biết làm một số việc đơn giản tự phục vụ bản thân như: tự xúc ăn, tự đi vệ sinh hay biết bảo cô khi có nhu cầu - Nhận biết một số vận dụng và nơi nguy hiểm khi được nhắc nhở. 2. Phát triển nhận thức: - Trẻ biết tên và công việc của những người thân gần gũi trong gia đình. - Trẻ thích khám phá thế giới xung quanh. - Trẻ biết tên gọi một số đồ dùng trong gia đình: đặc điểm, hình dạng, màu sắc - Trẻ nhận biết âm thanh to - nhỏ của các đồ vật, đồ chơi. - Hình thành ở trẻ khả năng giao tiếp ban đầu về bản thân và một số sự vật hiện tượng xung quanh. - Giáo dục trẻ ngoan biết vâng lời người lớn, luôn biết yêu quý gia đình của mình. - Phát triển tính tò mò ham hiểu biết của trẻ. - Rèn khả năng quan sát, chú ý, ghi nhớ, tư duy trực quan hành động và tư duy trực quan hình ảnh. - Giáo dục trẻ biết nhắc nhở tiết kiệm nhiên liệu, điện, nước... - Giáo dục trẻ biết giữ gìn vệ sinh môi trường. 3. Phát triển ngôn ngữ: - Trẻ gọi tên, nói được màu sắc, ích lợi của các đồ dùng đồ chơi trong gia đình: màu xanh- đỏ- vàng... - Chú ý nghe và hiểu được những lời nói đơn giản của những người gần gũi. - Trẻ thể hiện bằng lời nói, nhu cầu, mong muốn của bản thân đối với người khác bằng các câu nói đơn giản. - Trẻ có thể trả lời và đặt các câu hỏi đơn giản như: cái gì? ở đâu? Làm gì? thế nào? Tại sao?
  2. - Trẻ biết chào hỏi ông bà, cha mẹ, những người xung quanh. - Biết đọc thơ, kể chuyện về gia đình. - Giáo dục trẻ biết chào hỏi lễ phép với mọi người xung quanh. - Giáo dục trẻ ăn uống đầy đủ các chất. 4. Phát triển tình cảm, kĩ năng xã hội và thẩm mĩ: - Trẻ có khả năng nhận biết và biểu lộ cảm xúc của mình với những người xung quanh. - Trẻ có khả năng cảm nhận và biểu lộ cảm xúc của mình với những đồ chơi bé thích như: ôm búp bê, cho em búp bê ăn, ru em ngủ... - Biết gắn bó với môi trường xung quanh, biết cùng bố mẹ chăm sóc cho ngôi nhà thân yêu của mình. - Giáo dục trẻ về ngoan biết vâng lời người lớn.
  3. II. MẠNG NỘI DUNG: Mẹ của bé và người thân trong gia đình bé - Trẻ biết: tên, đặc điểm, trang phục, công việc hàng ngày của mẹ. - Tình cảm của mẹ dành cho bé. - Trẻ nhận biết được trong gia đình mình có những ai, công việc của từng người - Ở nhà ai làm việc gì? - Bé yêu ai nhất? MẸ VÀ NHỮNG NGƯỜI THÂN CỦA BẺ Đồ dùngđồ chơi trong gia đình bé - Trẻ biết tên gọi, đặc điểm, công dụng, chất liệu của một số đồ dùng trong gia đình bé. - Cách giữ gìn vệ sinh các đồ dùng trong gia đình. - Bé thích đồ chơi gia đình nào? - Bé biết tên gọi, màu sắc, hình dạng của một số đồ chơi về gia đình. - Cách giữ gìn vệ sinh các đồ chơi gia đình.
  4. III. MẠNG HOẠT ĐỘNG: Phát triển thể chất Phát triển nhận thức * Phát triển vận động: - Nhận biết những người thân trong + VĐCB gia đình: tên gọi, đặc điểm, công - Chạy theo hướng thẳng. việc - Ném bóng trúng đích. - Nhận biết một số đồ dùng trong + TCVĐ: gia đình: tên gọi, đặc điểm nổi bật, Quả bóng tròn, Lộn cầu vồng, Kéo cưa ích lợi của chúng... lừa xẻ. - Nhận biết một số đồ chơi trong Ném bóng vào lưới gia đình: * Giáo dục dinh dưỡng và sức khoẻ: - Nhận biết, phân biệt được các - Dạy trẻ ăn chín, uống sôi, bỏ rác vào màu sắc: màu xanh, màu đỏ, màu đúng nơi quy định vàng. MẸ VÀ NHỮNG NGƯỜI THÂN CỦA BÉ Phát triển ngôn ngữ Phát triển tình cảm, kĩ năng xã * Văn học: hội và thẩm mĩ + Thơ: * Âm nhạc: - Yêu mẹ, Dỗ em, Đi dép + Hát: + Kể chuyện: “Cháu chào ông - Mẹ yêu không nào. ạ”; “Thỏ con không vâng lời ”; - Cháu yêu bà. “Gà mái hoa mơ” - Lời chào buổi sáng. * Xem tranh ảnh gọi tên các đồ + Nghe hát: dùng trong gia đình bé. - Cả nhà thương nhau. - Ba ngọn nến - Biết vâng lời mẹ. + Trò chơi: Hãy lắng nghe
  5. IV. MÔI TRƯỜNG GIÁO DỤC: * Môi trường trong lớp học: - Trang trí tranh ảnh đồ dùng, đồ chơi, sản phẩm của trẻ có liên quan tới nội dung hoạt động trong chủ đề như: Tranh ảnh về Bé và những người thân. Sản phẩm của cô và trẻ trong các hoạt động tô, vẽ, nặn, xé, dán về chủ đề Bé và những người thân - Các góc hoạt động ( Góc chơi) được lựa chọn, bố trí phù hợp với diện tích lớp học, số lượng trẻ của lớp mình và phù hợp với đồ dùng, đồ chơi, vật liệu chơi sẵn có như: Các góc chơi treo tranh ảnh minh họa cho nội dung góc chơi, tên gọi và sắp đặt đồ dùng, đồ chơi, vật liệu chơi sắp xếp hợp lý, thân thiện vừa tầm mắt trẻ, lôi cuốn sự chú ý của trẻ, khuyến khích trẻ tham gia sử dụng và khám phá sử dụng theo nhiều cách sáng tạo khác nhau. * Môi trường ngoài lớp học: - Môi trường thiên nhiên gần gũi với trẻ phong phú, đa dạng: Vườn cây của bé, bồn hoa, vườn rau, các loại cây - Góc thiên nhiên cần phong phú về số lượng loại cây, chậu reo hạt, tên góc chơi thể hiện sự gần gũi với trẻ. - Các khu vực hoạt động ngoài lớp học cần đảm bảo vệ sinh sạch sẽ, đảm bảo diện tích hoạt động, đồ dùng, đồ chơi, trang thiết bị cần thiết cho từng hoạt động. Trẻ được thỏa sức trải nghiệm tìm tòi khám phá như: Sân bãi, sơ đồ cần thiết cho hoạt động, cây cối, hoa lá, cát sỏi, vòng, gậy - Các loại đồ chơi không chỉ để trang trí mà để cho trẻ hoạt động, tăng cường đưa các nguyên liệu đa dạng, hấp dẫn để khuyến khích trẻ sử dụng theo nhiều cách sáng tạo khác nhau. Có nhiều cơ hội cho trẻ lựa chọn học liệu và hoạt động.
  6. V. KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG: Nhánh 1: Mẹ của bé và người thân trong gia đình bé (Thời gian thực hiện từ ngày: 04/5 -6/5/2020) Tên hoạt động Nội dung - Đón trẻ vào lớp nhắc trẻ chào cô giáo, chào các bạn , cất đồ dùng đúng nơi quy định. Đón trẻ - Trao đổi với phụ huynh về tình hình học tập, sức khoẻ của trẻ, phát hiện những điều khác lạ ở trẻ. - Trò chuyện về mẹ của bé: Mẹ con tên là gì? Mẹ làm gì? Làm ở đâu? Bé yêu mẹ như thế nào?... - Chơi theo ý thích. Thể dục sáng Tập kết nơ. PTNN Thơ: Yêu mẹ. PTTC, KN Chơi – tập buổi XH&TM sáng: Chơi - tập + NDTT: Dạy Hát: Mẹ yêu không nào. có chủ đích. - NDKH: Nghe hát: Cả nhà thương nhau. + Tô màu chân dung mẹ PTTC + VĐCB: Chạy theo hướng thẳng. - TCVĐ: Lộn cầu vồng PTNT Trò chuyện về mẹ của bé - HĐ có MĐ: Quan sát cây đa, quan sát cây thiết mộng lan, Vui Chơi quan sát hoa loa kèn, quan sát cây hoa bỏng, quan sát cây bằng ngoài trời lăng . - Trò chơi vân động: Tập tầm vông, Bóng tròn to, Gieo hạt, dung dăng dung dẻ, chi chi chành chành.....
  7. - Chơi tự do: Chơi với cầu trượt, xích đu, Chơi với cầu trượt, bập bênh, Chơi với Nhà bóng.... - Góc chơi thao tác vai: Chơi mẹ con, xếp dọn nhà cửa Chơi với đồ - Góc vận động: Tô màu theo ý thích, chơi với đất nặn... chơi, hoạt động - Góc HĐVĐV: Xâu vòng, xếp hàng rào khu vườn gia đình... theo ý thích - Góc học tập - sách truyện: Trẻ tập mở sách, lật từng trang sách để xem tranh về gia đình. * Tổ chức ăn: Hướng dẫn trẻ VSCN - Cô kê bàn ăn, chuẩn bị bát thìa, đĩa đựng cơm rơi, khăn lau Ăn - ngủ tay cho trẻ - Tổ chức cho trẻ ăn. Giới thiệu tên thực phẩm, giá trị dinh dưỡng của món ăn cho trẻ biết. - Động viên trẻ ăn hết xuất. Cô chú ý đến nhũng trẻ yếu ăn. - Ăn xong giúp trẻ uống nước, lau miệng đi vệ sinh * Tổ chức ngủ: - Cô chuẩn bị phản, gối cho trẻ ngủ. Phòng ngủ thông thoáng sạch sẽ. Cô chú ý những trẻ khó ngủ. - Cho trẻ nằm thoải mái mở nhạc có những bài hát ru cho trẻ dễ đi vào giấc ngủ và ngủ sâu giấc. Cho trẻ ngủ dậy đúng giờ. Vui chơi buổi - Ôn lại bài học buổi sáng, làm quen với kiến thức mới, chiều Dạy trẻ hát: Mẹ yêu không nào, thơ: Yêu mẹ, chạy theo hướng thẳng . - Trò chơi: Nu na nu nống, Dung dăng dung dẻ, gió thổi, bóng tròn to, tập tầm vông... - Dạy trẻ tập rửa tay... - Chơi tự do: Chơi theo ý thích, nghe cô kể chuyện Truyện: Đọc thơ, kể chuyện về mẹ và gia đình... - Vui văn nghệ cuối tuần - Nêu gương bé ngoan - Dọn dẹp đồ chơi; Vệ sinh cá nhân cho trẻ; Trả trẻ - Chuẩn bị đồ dung cá nhân; Ra về.
  8. Nhánh 2: Đồ dùngđồ chơi trong gia đình bé (Thời gian thực hiện từ ngày: 11 /05 -> 15/05/ 2020) Tên hoạt động Nội dung - Đón trẻ vào lớp nhắc trẻ chào cô giáo, chào các bạn , cất đồ dùng đúng nơi quy định. Đón trẻ - Trao đổi với phụ huynh về tình hình học tập, sức khoẻ của trẻ, phát hiện những điều khác lạ ở trẻ. - Trò chuyện về các đồ dùng để ăn, để uống, để ngủ.... - Chơi theo ý thích. Thể dục sáng Tập kết hợp với nơ PTNN Thơ “Đi dép” NDKH: Trò chuyện về các đồ dùng trong gia đình PTTC, KN Chơi – tập buổi XH&TM sáng: Chơi - tập + NDTT: Dạy Hát: Cháu yêu bà. có chủ đích. - NDKH: TCÂN: Hãy lắng nghe + NDC: Nặn đôi đũa. - NDKH: Nhận biết đồ dùng để ăn, để uống PTTC + VĐCB: Ném bóng trúng đích. - TCVĐ: Ô tô và chim sẻ. PTNT + NB: Bàn – ghế, Bát - đĩa - HĐ có MĐ: Nhặt lá xếp hình theo ý thích, quan sát cây, Vui Chơi quan sát chiếc thuyền rồng , quan sát cây sung núi , dạo quanh ngoài trời sân trường. ... - Trò chơi vân động: Lộn cầu vồng, gieo hạt, bóng tròn to, dung dăng dung dẻ, gà trong vườn rau . - Chơi tự do: Chơi với cầu trượt, xích đu, Chơi với cầu trượt, bập bênh, Chơi với Nhà bóng.... - Chơi tự do: Chơi với cầu trượt, xích đu, Chơi với cầu trượt,
  9. bập bênh, Chơi với nhà bóng.... - Góc chơi thao tác vai: Ru em búp bê ngủ, cho em búp bê Chơi với đồ ăn chơi, hoạt động - Góc vận động: Nặn đôi đũa, múa hát đọc thơ các bài về gia đình... theo ý thích - Góc HĐVĐV: Xếp hàng rào vườn nhà... * Tổ chức ăn: Hướng dẫn trẻ VSCN - Cô kê bàn ăn, chuẩn bị bát thìa, đĩa đựng cơm rơi, khăn lau Ăn - ngủ tay cho trẻ - Tổ chức cho trẻ ăn. Giới thiệu tên thực phẩm, giá trị dinh dưỡng của món ăn cho trẻ biết. - Động viên trẻ ăn hết xuất. Cô chú ý đến nhũng trẻ yếu ăn. - Ăn xong giúp trẻ uống nước, lau miệng đi vệ sinh * Tổ chức ngủ: - Cô chuẩn bị phản, gối cho trẻ ngủ. Phòng ngủ thông thoáng sạch sẽ. Cô chú ý những trẻ khó ngủ. - Cho trẻ nằm thoải mái mở nhạc có những bài hát ru cho trẻ dễ đi vào giấc ngủ và ngủ sâu giấc. Cho trẻ ngủ dậy đúng giờ. Vui chơi buổi - Ôn lại bài học buổi sáng, làm quen với kiến thức mới, chiều Bàn - ghế, Bát – đĩa, ném bóng trúng đích, nặn đôi đũa . - Trò chơi vân động: Lộn cầu vồng, gieo hạt, bóng tròn to, dung dăng dung dẻ, gà trong vườn rau . - Dạy trẻ tập rửa tay... - Chơi tự do: Chơi theo ý thích, nghe cô kể chuyện Truyện: Đi dép - Vui văn nghệ cuối tuần - Nêu gương bé ngoan - Dọn dẹp đồ chơi; Vệ sinh cá nhân cho trẻ; Trả trẻ - Chuẩn bị đồ dung cá nhân; Ra về. Giáo viên chủ nhiệm Trần Thị Tố uyên
  10. Nhánh 2: NGƯỜI THÂN TRONG GIA ĐÌNH BÉ (Thời gian thực hiện từ ngày: 18 /02 -> 22/02/ 2019)
  11. Người thực hiện: Nguyễn Thị Hà Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Hoạt động 18/2 19/2 20/2 21/2 22/2 - Đón trẻ vào lớp nhắc trẻ chào cô giáo, chào các bạn , cất đồ dùng đúng nơi quy định. - Trao đổi với phụ huynh về tình hình học tập, sức khoẻ của trẻ, phát hiện Đón trẻ, những điều khác lạ ở trẻ. trò chuyện - Trò chuyện về người thân trong gia đình: Tên gọi của bố, mẹ, ông, bà, anh chị, em Các công việc của mọi người trong gia đình. - Chơi theo ý thích. Thể dục Tập với nơ. sáng PTTN PTTC, PTTC PTNN PTNT KNXH&TM Xâu vòng 2 màu xanh đỏ Chơi - tập Trò chuyện - Nghe hát: VĐCB: Chạy NDC: tặng mẹ Mẹ yêu Truyện: có chủ về gia đình theo hướng - NDKH: không nào. “Cháuchào đích của bé. thẳng (lần 2) - VĐTN: Nu ông ạ! ” Nhận biết - NDKH: na nu nống. TCVĐ: Kéo NDKH: màu đỏ, màu Thơ: Đôi mắt cưa lừa xẻ. VĐTN: Cháu xanh. yêu bà. - TCVĐ: - HĐCMĐ: - HĐCMĐ: -HĐCMĐ: - HĐ CMĐ: Gieo hạt. Quan sát bầu Quan sát cây Quan sát Cầu Quan sát cô trượt,xích đu. Chơi và - Chơi với trời sấu giáo tưới cây. - TCV Đ: Về Hoạt động Cầu trượt, - TCVĐ: Lộn - TCVĐ: bập - TCVĐ: đúng nhà. ngoài trời cầu vồng. Dung dăng bênh. Mèo và chim - Chơi với đồ - Chơi với dung dẻ sẻ chơi ngoài xích đu, con - Chơi với - Chơi tự với trời: Cầu ngựa: cô bao xích đu, bập nhà bóng, thú trượt, xích quát đảm bảo bênh. nhún. đu. an toàn cho trẻ. Chơi với - Góc chơi thao tác vai: Nấu và cho em búp bê ăn, Ru em búp bê ngủ đồ chơi, - Góc vận động: Tô màu theo ý thích, chơi với đất nặn... hoạt động - Góc HĐVĐV: Xâu vòng, xếp hàng rào khu vườn gia đình...
  12. theo ý thích - Trò chuyện - Chơi trò - Ôn bài học - Làm quen - Vui văn về tranh ảnh chơi: Con bọ buổi sáng: kiến thức mới: nghệ cuối Vui chơi của gia đình. dừa. Chạy theo Xâu vòng 2 tuần buổi - Chơi tự do - Chơi tự do hướng thẳng màu xanh đỏ - Nêu chiều - Chơi tự do tặng mẹ gương bé - Chơi tự do ngoan Nhánh 3: ĐỒ DÙNG TRONG GIA ĐÌNH BÉ (Thời gian thực hiện từ ngày: 25 /02-> 01/3/ 2019) Người thực hiện: Lê Thị Dung
  13. Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Hoạt động 25/2 26/2 27/2 28/2 01/3 - Đón trẻ vào lớp nhắc trẻ chào cô giáo, chào các bạn , cất đồ dùng đúng nơi quy định. Đón trẻ, - Trao đổi với phụ huynh về tình hình học tập, sức khoẻ của trẻ, phát hiện trò chuyện những điều khác lạ ở trẻ. - Trò chuyện về các đồ dùng để ăn, để uống, để ngủ.... - Chơi theo ý thích. Thể dục Tập với nơ. sáng PTNT PTTC, PTTC PTNN PTTC, KNXH&TM KNXH&TM Chơi - tập NBTN: NDTT: Dạy VĐCB: Ném NDC:Thơ NDC: Nặn có chủ Bàn – ghế, Hát: Cháu bóng trúng “Đi dép” đôi đũa. NDKH: Trò - NDKH: đích Bát - đĩa yêu bà. đích. chuyện về Nhận biết đồ NDKH: TCVĐ: Ô tô các đồ dùng dùng để ăn, TCÂN: Hãy và chim sẻ. trong gia đình để uống. lắng nghe -HĐCMĐ: - HĐCMĐ: - HĐCMĐ: -HĐCMĐ: -HĐCMĐ: Nhặt lá xếp Quan sát cây Quan sát Quan sát cây Dạo quanh Chơi và hình theo ý nhãn. chiếc thuyền sung núi. sân trường. Hoạt động thích. rồng. ngoài trời - TCVĐ: -TCVĐ: -TCVĐ: -TCVĐ: -TCVĐ: Lộn cầu Gieo hạt Bóng tròn to. Dung dăng Gà trong vồng. dung dẻ vườn rau - Chơi tự do -Chơi tự do -Chơi tự do -Chơi tự do -Chơi tự do Chơi với đồ chơi, - Góc chơi thao tác vai: Ru em búp bê ngủ, cho em búp bê ăn hoạt động - Góc vận động: Nặn đôi đũa, múa hát đọc thơ các bài về gia đình... theo ý - Góc HĐVĐV: Xếp hàng rào vườn nhà... thích Vui chơi - Ôn bài học - Làm quen - Chơi trò - Làm quen - Vui văn buổi buổi sáng bài: kiến thức chơi: Rồng kiến thức mới: nghệ cuối chiều NBTN: mới: Ném rắn lên mây. Nặn đôi đũa. tuần
  14. Bàn - ghế, Bát bóng trúng - Chơi tự do - Chơi tự do - Nêu - đĩa đích. gương bé - Chơi tự do - Chơi tự do ngoan Nhánh 4: ĐỒ CHƠI TRONG GIA ĐÌNH (Thời gian thực hiện từ ngày: 04 /3-> 08/3/ 2019) Người thực hiện: Nguyễn Thị Hạnh
  15. Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Hoạt động 04 /3 05 /3 06/3 07/3 08/3 - Đón trẻ vào lớp nhắc trẻ chào cô giáo, chào các bạn, cất đồ dùng đúng nơi quy định. - Trao đổi với phụ huynh về tình hình học tập, sức khoẻ của trẻ, phát hiện Đón trẻ, những điều khác lạ ở trẻ. trò chuyện - Trò chuyện về các đồ dùng trong gia đình: Bàn ghế, tủ giường, quạt, ti vi, tủ lạnh... - Chơi theo ý thích. Thể dục Tập với nơ. sáng PTNT PTTC, PTTC PTNN PTTC, - NBTN: Đồ KNXH&TM KNXH&TM Chơi - tập dùng để uống VĐTN: VĐCB: Ném Truyện: “Thỏ Nặn đôi đũa. ( Cốc, ca, ấm có chủ Bóng tròn to. bóng trúng con không - NDKH: chén Hát: Hoa bé vâng lời ” đích đích (lần 2). Nhận biết đồ - NDKH: ngoan. - NDKH: Trò TCVĐ: Gà dùng để ăn, chơi bày chuyện về vào vườn rau. để uống. phòng cho chủ đề. búp bê - TCVĐ: - Dạo chơi - HĐCMĐ: - QSCMĐ: - HĐCMĐ: ngoài trời: Gieo hạt. Nhặt lá trong Vẽ tự do trên Quan sát cây Quan sát đồ Chơi và - Chơi với sân trường sân. hoa loa kèn chơi ngoài Hoạt động Cầu trượt, - TCVĐ: - TCVĐ: trời: Nhà Dung dăng - TCVĐ: Trời nắng, ngoài trời bập bênh bóng. dung dẻ Con rùa trời mưa - Chơi tự do - Chơi tự do - Chơi với - Chơi với với đồ chơi nhà bóng các đồ chơi ngoài trời ngoài trời Chơi với - Góc chơi thao tác vai: Tắm và mặc quần áo cho em búp bê đồ chơi, - Góc vận động: Nặn bánh cho em búp bê... hoạt động - Góc HĐVĐV: Xếp cái bàn, xếp nhà theo ý - Trẻ tập mở sách, lật từng trang sách để xem tranh về gia đình. thích - Trò chuyện - Làm quen - Chơi trò - Xem tranh - Vui văn
  16. Vui chơi về đồ chơi gia kiến thức chơi: Bong ảnh về đồ nghệ cuối buổi đình có ở lớp mới: : Ném bóng xà dùng gia đình: tuần chiều - Chơi tự do bóng trúng phòng. Nồi, chảo, bát, - Nêu đích - Chơi tự do đĩa gương bé - Chơi tự do - Chơi tự do ngoan T.M nhà trường duyệt KH Giáo viên chủ nhiệm PHT Trịnh Thị Huế Nguyễn Thị Hạnh