Giáo án Mầm non Lớp Nhà trẻ - Chủ đề nhánh 2: Bác cấp dưỡng - Năm học 2024-2025 - Hoàng Yến

docx 14 trang tamdan 19/08/2025 1760
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Mầm non Lớp Nhà trẻ - Chủ đề nhánh 2: Bác cấp dưỡng - Năm học 2024-2025 - Hoàng Yến", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxgiao_an_mam_non_lop_nha_tre_chu_de_nhanh_2_bac_cap_duong_nam.docx

Nội dung tài liệu: Giáo án Mầm non Lớp Nhà trẻ - Chủ đề nhánh 2: Bác cấp dưỡng - Năm học 2024-2025 - Hoàng Yến

  1. CHỦ ĐỀ NHÁNH 2: BÁC CẤP DƯỠNG (1 TUẦN) Thực hiện từ ngày 25/11/2024 đến ngày 29/11/2024 Giáo viên: Hoàng Yến Thứ Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 HĐ 1.Đón trẻ- Giao lưu cảm xúc-Ăn sáng- Chơi tự chọn- Vệ sinh cho trẻ- Đón trẻ, Điểm danh- TDS chơi, thể - Cô đón trẻ với thái độ niềm nở , ân cần. Trao đổi phụ huynh về sức khỏe của dục sáng. trẻ. -Tổ chức cho trẻ ăn sáng. -Cô cho trẻ chơi tự chọn tại các góc. -Vệ sinh các nhân cho trẻ. - Điểm danh. 2. Thể dục sáng: a. Yêu cầu: -Trẻ biết xếp hàng ra sân. -Trẻ tập các động tác khớp với nhịp điệu bài hát. -Giáo dục cho trẻ ý thức tập thể dục cho cơ thể khỏe mạnh b. Chuẩn bị: -Địa điểm: Rộng rãi, bằng phẳng, sạch sẽ. - Chuẩn bị vòng đầy đủ cho trẻ - Nhạc bài hát :“Trường chúng cháu là trường mầm non” c. Tổ chức hoạt động: -Tập các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp theo nhạc bài hát: "Trường chúng cháu là trường mầm non ". (Mỗi động tác tập 2lần x 2 nhịp). - TCVĐ: Trời nắng, trời mưa + Hô hấp: Hít vào thật sâu : Thở ra thật đều +Động tác phát triển cơ tay, bả vai: Hai tay đưa lên cao, hạ xuống,2 tay đưa gang hạ xuống. + Động tác phát triển cơ lưng bụng: Nghiêng người sang 2 bên phải trái; quay người sang 2 bên phải trái. + Động tác phát triển cơ chân: Phát triển cơ chân; ngooid xuống đứng lên. -TCVĐ: Trời nắng trời mưa. - Kiểm tra vệ sinh. * Hồi tĩnh: - Cho trẻ làm động tác cánh chim bay nhẹ nhàng 2-3 vòng rồi chuyển hoạt động. Hoạt động chơi - tập có chủ định
  2. -Thơ : Cô -NBPB: Nhận -VĐCB: Bò, -NBTN: -Tạo hình : và mẹ biết to nhỏ trườn qua vật Nhận biết 1 Tô màu bông Chơi - tâp cản số đồ dùng hoa - TC: Thỏ nhảy cuả cô bác cấp dưỡng ( chiếc muôi, chiếc nồi..) Chơi tự chọn - Bé chơi thao tác vai: Trò chơi nấu ăn, Bán hàng các món ăn.... - Bé hoạt động với ĐV: Tháo lắp vòng, xâu hạt,... - Bé vui chơi vận động: Chơi cầu trượt, bập bênh, đi trong đường ngoằn ngoèo,... - Bé với nghệ thuật- tạo hình: Xem tranh, tô màu về sản phẩm và dụng cụ của cô cấp dưỡng, xanh tranh về CĐ Dạo chơi ngoài trời - Quan sát - QS cầu - Quan sát: - QS cây hoa - QS luống thời tiết trượt Nhà bếp nhài tây rau lang - TC: Dung - TC: Hái quả - TC: Trời - TC: Trời (TN:Nhặt dăng dung - Chơi tự do nắng, trời mưa nắng, trời rau giúp cô dẻ - Chơi TD mưa. giáo) - Chơi tự do - Chơi TD - TC: Gieo hạt - Chơi TD Ăn - ngủ + Trước khi ăn: Làm quen với chế độ ăn cơm, và các loại thức ăn khác nhau. Tập luyện nề nếp thói quen tốt trong ăn, uống. (MT1) - Cô cho trẻ ngồi vào bàn ăn, cho trẻ vệ sinh cá nhân, rửa tay trước khi ăn theo 6 bước bằng xà phòng (Thực hiện 5K) - Giới thiệu cho trẻ biết tên món ăn và giá trị dinh dưỡng có trong các món ăn - Chia ăn theo định lượng và khẩu phần cho trẻ. + Trong khi trẻ ăn: - Nhắc nhở trẻ không nói chuyện, không rơi vãi cơm ra bàn, giữ gìn vệ sinh trong khi ăn - Hình thành cho trẻ những thói quen văn minh trong ăn uống. - Rèn cho trẻ kỹ năng cầm thìa xúc cơm. + VS chăm sóc trẻ sau ăn: - Hướng dẫn trẻ cất bát thìa vào đúng nơi quy định. - Nhắc nhở trẻ uống nước, lau mặt, miệng, đi vệ sinh. + Trước khi ngủ :
  3. - Cho trẻ đọc 1 bài thơ ngắn hoặc cô giáo có thể kể chuyện có ND vui vẻ nhẹ nhàng, cho trẻ nghe các bản nhạc dân ca không lời để đưa trẻ vào giấc ngủ. - GD trẻ ngủ đủ giấc đúng giờ sẽ có lợi cho SK + Trong khi trẻ ngủ: Cô có mặt thường xuyên chăm sóc giấc ngủ cho trẻ và sử lý các tình huống trong giờ ngủ. + VS chăm sóc trẻ sau khi ngủ dậy : - Đánh thức trẻ dậy từ từ, thông thoáng phòng nhóm. - Cho trẻ VĐ nhẹ nhàng chơi trò chơi: Con bọ dừa - Vệ sinh sạch sẽ gọn gàng cho trẻ Chơi - tập - Quả trứng - Thơ: “Cô - KNS: Không - Hoàn thiện - Vui văn tròn và mẹ” đi theo người vở Toán nghệ cuối lạ tuần. - Cho trẻ chơi tự do theo ý thích Trả trẻ - Vệ sinh sạch sẽ cho trẻ - Trao đổi với phụ huynh tvề ình hình học tập sức khoẻ của trẻ trong ngày. CHƠI TỰ CHỌN 1. Yêu cầu * Kiến thức: Biết biểu lộ sự thích giao tiếp với người khác bằng cử chỉ, lời nói. - Trẻ thể hiện tốt vai chơi của mình. Biết giữ gìn đồ chơi trong quá trình chơi - Trẻ biết sử dụng tay - mắt khéo léo đề lồng vòng, lồng hộp chính xác theo thứ tự. - Trẻ nhận biết các màu cơ bản.Trẻ biết lật giở tranh và ngồii xem tranh ngay ngắn. - Trẻ biết vui chơi với các đồ chơi. * Kỹ năng: Rèn cho trẻ kĩ năng khéo léo của đôi bàn tay. Kĩ năng làm việc nhóm.... - Nhận biết được trạng thái cảm xúc vui, buồn, sợ hãi, qua nét mặt, cử chỉ.(MT 11) (LG: GDGT trẻ luôn nở nụ cười tươi và hạnh phúc) * Thái độ: - Giáo dục trẻ biết giữ gìn đồ chơi, giữ gìn sản phẩm của mình - Trẻ chơi đoàn kết với bạn bè , không đùa nghịch xô đẩy nhau. 2. Chuẩn bị - Bộ đồ chơi cô giáo, gian hàng bán các đồ dùng của cô giáo: sách, vở, bút, thước,màu vẽ,..., giỏ đựng đồ - Bộ xếp hình lồng vòng. Bộ lồng hộp - Bút màu, giấy vẽ, tranh ảnh về các hoạt động, dụng cụ của cô cô giáo - Bóng, vạch đích,... 3. Tiến hành * Thỏa thuận chơi:
  4. - Cô cùng trẻ hát " Cô và mẹ" và TC cùng trẻ . Cô cùng trẻ nói tên góc chơi, đồ chơi trong góc chơi cho trẻ nhận vai chơi - Cô cho trẻ về góc chơi mà trẻ đã chọn * Trong quá trình chơi: - Cô đến từng góc chơi để chơi với trẻ, để hướng dẫn trẻ thao tác chơi, hướng dẫn trẻ cách chơi, những trẻ còn nhút nhát cô động viên khích lệ trẻ ( Cô chú ý quan sát trẻ, tránh để trẻ tranh dành đồ chơi của nhau) * Kết thúc buổi chơi: - Cô nhận xét từng nhóm chơi. Động viên trẻ chơi, chơi đoàn kết với bạn. - Cho trẻ cất dọn đồ dùng đồ chơi. DUYỆT KẾ HOẠCH Ngày tháng 11 năm 2024 ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ................................ ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ................................ - ---------------------------------------------------------------- THỨ HAI NGÀY 25 THÁNG 11 NĂM 2024 I. Đón trẻ- Chơi- Điểm danh- Thể dục sáng: II. Chơi tập 1.Chơi tập có chủ định: Thơ :“Cô và mẹ” a.. Yêu cầu : * Kiến thức: Có khả năng đọc được ca dao, đồng dao với sự giúp đỡ của cô giáo - Trẻ chú ý lắng nghe cô kể chuyện (MT 9) - Trẻ nhớ tên bài thơ, tên tác giả, hiểu nội dung bài thơ * Kỹ năng: Rèn khả năng ghi nhớ cho trẻ *Thái độ: Giáo dục trẻ biết thương yêu, trân trọng, lễ phép với cô giáo, biết giúp đỡ cô những công việc nhỏ vừa sức,... b. Chuẩn bị: Tranh minh hoạ thơ “Cô và mẹ” c. Tiến hành: * Gây hứng thú : Cô cho trẻ hưởng ứng theo bài hát ‘Cô giáo em’’
  5. * Dạy trẻ đọc thơ : - Cô đọc lần 1: Cô giới thiệu tên bài thơ, tên tác giả, nội dung bài thơ - Cô đọc lần 2 : Tranh minh họa + Cô GT từ khó + Cô hỏi trẻ tên bài thơ, tác giả và đàm thoại trích dẫn nội dung bài thơ - Cô cho cả lớp đọc, tổ đọc, nhóm bạn trai bạn gái, cá nhân trẻ đọc - Cô cho trẻ trang trí giỏ hoa tặng cô nhân ngày 20/11 * Kết thúc: Cô mời trẻ đứng lên cùng cô chơi trò chơi " Đi học". 2. Chơi tự chọn: - Bé vui chơi vận động, bé hoạt động với đồ vật, bé chơi thao tác vai, bé yêu nghệ thuật 3. Dạo chơi ngoài trời: Quan sát thời tiết; TC: Dung dăng dung dẻ; Chơi TD a. Yêu cầu: Trẻ gọi tên đặc điểm riêng của thời tiết, biết đặc điểm riêng của từng hiện tượng thời tiết - Rèn cho trẻ kỹ năng quan sát và trả lời câu hỏ rõ ràng. KN chơi TC - Giáo dục trẻ biết mặc quần áo phù hợp thời tiết theo mùa. Chơi đoàn kết với bạn. b. Chuẩn bị : Sân trường sạch sẽ, đồ chơi trên sân trường c.Tiến hành: * Quan sát thời tiết: - Cô cho trẻ ra sân cho trẻ cảm nhận thời tiết: Hôm nay trời nắng hay mưa? Khi đi ra ngoài trời nắng phải làm gì?.... => GD trẻ khi nắng phải đội mũ còn khi mưa che ô và trời lạnh phải mặc quần áo ấm để không bị ốm * Trò chơi: “Dung dăng dung dẻ” Cô phổ biến cách chơi, luật chơi. Cho trẻ chơi TC 2-3 lần * Chơi tự do: Cô cho trẻ chơi với đồ chơi ngoài trời, cô bao quát đảm bảo an toàn cho trẻ. III. Ăn chính IV. Ngủ V. Ăn phụ VI. Chơi tập: Cho trẻ xem tranh về đồ dùng của cô giáo VII. Ăn chính: VIII. Chơi- trả trẻ: Đánh giá trẻ hằng ngày 1. Tình trạng sức khoẻ trẻ ..................................................................................................................................... .............. 2.Trạng thái, cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ
  6. ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ............................... 3.Kỹ năng và kiến thức của trẻ ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ................................................ ******************************** THỨ BA NGÀY 26 THÁNG 11 NĂM 2024 I. Đón trẻ- Chơi- Điểm danh -TDS II. Chơi tập 1. Chơi tập có chủ định: NBPB: Nhận biết to nhỏ a. Yêu cầu: * Kiến thức: Trẻ biết tên bài học nhận biết to nhỏ * Kỹ năng: - Biết chỉ hoặc lấy hoặc cất đúng đồ chơi có kích thước to/nhỏ theo yêu cầu (MT 5) - Phát triển ngôn ngữ tư duy cho trẻ - Rèn cho trẻ kỹ năng chơi TC * Thái độ: Trẻ hứng thú tham gia vào HĐ b. Chuẩn bị: Mỗi trẻ 1 rổ có hình con gà tơ- nhỏ; Con vịt to- nhỏ; 2 chuồng to- nhỏ cho trẻ chơi trò chơi . c. Tiến hành: *Ổn định tổ chức: Cô và trẻ cùng hát và vận động “ Cô giáo em” và TC về bài hát *HĐ 2: Nhận biết to-nhỏ - Cô đưa ra 2 quả bóng cho trẻ quan sát cho trẻ gọi tên, phân biệt quả bóng nào to hơn quả bóng nào nhỏ hơn + Cô cho trẻ chỉ vào từng quả bóng phát âm (to- nhỏ) + Cô cho cá nhân trẻ phát âm nhiều - Tương tự cô đưa ra 2 cái vòng cho trẻ quan sát cho trẻ gọi tên, phân biệt cái vòng nào to hơn cái vòng nào nhỏ hơn + Cô cho trẻ chỉ vào từng cái vòng phát âm (to- nhỏ) + Cô cho cá nhân trẻ phát âm nhiều * Trò chơi:
  7. - TC1: “Ai thông minh hơn” Cô nói cách chơi, luật chơi, cho trẻ chơi 2-3 lần, cô NX trẻ sau mỗi lần chơi - TC2: “Bóng nhỏ, bóng to”: Cô nói cách chơi, luật chơi, cho trẻ chơi 2-3 lần, cô NX trẻ sau mỗi lần chơi * Kết thúc : Chuyển hoạt động 2. Chơi tự chọn: - Bé hoạt động với đồ vật, bé chơi thao tác vai, bé yêu nghệ thuật- tạo hình 3. Dạo chơi ngoài trời: Quan sát cầu trượt; TC: Hái quả; Chơi tự chọn a. Yêu cầu: Trẻ biết tên gọi đặc điểm, cách chơi của cầu trượt - Trẻ biết chơi các trò chơi thành thạo. - Rèn trẻ kĩ năng trả lời các câu hỏi của cô to, rõ ràng. - Giáo dục trẻ biết, giữ gìn đồ dùng, đồ chơi. Chơi đoàn bết vơi bạn. b. Chuẩn bị: đầy đủ đồ dùng cho trẻ hoạt động c.Tiến hành:Trẻ hát khúc hát dạo chơi và cùng ra sân - Cô cho trẻ quan sát cầu trượt. Trẻ gọi tên, nhận xét về đặc điểm, cách chơi của cầu trượt. Cô khái quát lại. - Giáo dục trẻ biết giữ gìn đồ chơi và khi chơi với bạn đoàn kết, không tranh dành đồ chơi với nhau. * TC: “Hái quả” Cô nói cách chơi, luật chơi. Sau đó cho trẻ chơi. *Chơi tự do: Chơi với các đồ chơi trên sân trường, Cô bao quát nhắc trẻ chơi an toàn. III. Ăn chính: IV. Ngủ: V Ăn phụ: . VI. Chơi tập: Làm quen bài thơ “Cô và mẹ” VII. Ăn chính: VIII. Chơi- Trả trẻ: Đánh giá trẻ hằng ngày 1. Tình trạng sức khoẻ trẻ ..................................................................................................................................... ................ 2.Trạng thái, cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ............................... 3.Kỹ năng và kiến thức của trẻ ..................................................................................................................................... .....................................................................................................................................
  8. ..................................................................................................................................... ............................................... ********************************************* THỨ TƯ NGÀY 27 THÁNG 11 NĂM 2024 I. Đón trẻ- Chơi- Điểm danh- Thể dục sáng: II. Chơi tập 1. Chơi tập có chủ định: VĐCB: Bò, trườn qua vật cản; TC: Thỏ nhảy a.Yêu cầu: *Kiến thức: Trẻ biết tên vận động bò, trườn qua vật cản. *Kĩ năng: Rèn sự khéo léo khi vận động: Bàn chân luôn bước trên đường kẻ và giữ được thăng bằng. -Biết phối hợp tay, chân cơ thể trong khi bò trườn qua vật cản (MT 3) - Phát triển sự phối hợp vận động và các giác quan trong vận động. *Thái độ: Trẻ tích cực hoạt động dưới sự hướng dẫn của cô. b. Chuẩn bị: - Sân tập sạch sẽ, bằng phẳng, vạch kẻ, sắc xô, c. Tổ chức hoạt động: Ổn định tổ chức * Khởi động: Cô cho trẻ đi thành vòng tròn thực hiện các kiểu đi * Trọng động: BTPTC: Cô cho trẻ tập BTPTC theo nhạc " Nắng sớm" với nơ. *VĐCB: " Bò, trườn qua vật cản ". + Cô làm mẫu lần 1: Không phân tích. Cô làm mẫu lần 2: phân tích động tác - Gọi 2 trẻ tốt lên thực hiện. Chia thành 2 đội thi đua nhau.Cô hỏi tên vận động - Cô làm lại 1 lần củng cố vận động * TC: “Thỏ nhảy” Cô nói cách chơi, luật chơi. Sau đó cho trẻ chơi. * Hồi tĩnh:Cô cho trẻ đi nhẹ nhàng quanh sân tập 1-2 vòng 2. Chơi tự chọn: - Bé vui chơi vận động; Bé hoạt động với đồ vật; Bé chơi thao tác vai 3. Dạo chơi ngoài trời: Quan sát nhà bếp; TC:Trời nắng, trời mưa; Chơi tự do a. Yêu cầu: Trẻ biết vị trí, tên gọi và đặc điểm nổi bật của nhà bếp + Rèn cho trẻ khả năng quan sát tập trung, kĩ năng trả lời các câu hỏi của cô to, rõ ràng. KN chơi TC + Giáo dục trẻ yêu quý cô bác cấp dưỡng. GD trẻ chơi đoàn kêt với bạn b. Chuẩn bị: Địa điểm cho trẻ quan sát, bập bênh, các đồ chơi khác trên sân trường c. Tiến hành: * Quan sát nhà bếp: Cô cho trẻ vừa đi vừa hát khúc hát " Dạo chơi" đi đến nhà bếp của trường.
  9. - Cô cho trẻ gọi tên, nói đặc điểm, ích lợi của nhà bếp. - Cô hỏi trẻ đây là đâu? Trong bếp có những gì? Trong bếp có những ai? Các cô đang làm gì?..... => Giáo dục trẻ * Trò chơi: “Trời nắng, trời mưa” Cô nói luật chơi và cách chơi, sau đó tổ chức cho trẻ chơi. * Chơi tự do: Trẻ chơi với đồ chơi trên sân trường III. Ăn chính: IV. Ngủ: V Ăn phụ: VI. Chơi tập: KNS: Không đi theo người lạ VII. Ăn chính: VIII. Chơi- trả trẻ: Đánh giá trẻ hằng ngày 1. Tình trạng sức khoẻ trẻ ..................................................................................................................................... .............. 2.Trạng thái, cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ............................... 3.Kỹ năng và kiến thức của trẻ ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ................................................ ******************************************** THỨ NĂM NGÀY 28 THÁNG 11 NĂM 2024 I. Đón trẻ- Chơi- Điểm danh- Thể dục sáng: II. Chơi tập 1. Chơi tập có chủ định: NBTN: Nhận biết một số đồ dùng của cô bác cấp dưỡng ( Chiếc muôi, chiếc nồi) a. Yêu cầu * Kiến thức: Trẻ biết tên và đặc điểm của chiếc muôi, chiếc nồi * Kỹ năng: Rèn kĩ năng quan sát cho trẻ. - Rèn cho trẻ khả năng nói lưu loạt, mạnh lạc, trả lời các câu hỏi của cô. - Trẻ được sờ nắn nghe, nhìn để nhận biết đặc điểm của đối tượng (MTLL)
  10. * Thái độ: Giáo dục trẻ biết giữ gìn đồ dùng đồ chơi và cất đồ dùng gọn gàng. b. Chuẩn bị: Máy tính, loa đài, 1 số đồ dùng của bác cấp dưỡng,1 rổ lô tô có 1 cái muôi múc thức ăn, 1 cái nồi, mỗi trẻ 1 rổ lô tô có 1 cái muôi múc thức ăn, 1 cái nồi c.Tiến hành: * Trò chuyện: Cô cho trẻ kể về đồ dùng nấu ăn của bác cấp dưỡng và trò chuyện: * Nhận biết một số đồ dùng của cô bác cấp dưỡng ( Chiếc muôi, chiếc nồi) - Cô cho trẻ đến gian hàng bán những chiếc muôi cô hỏi trẻ tên gọi, màu sắc, đặc điểm, công dụng của chiếc muôi - Cho cá nhân trẻ phát âm nhiều - Tiếp theo cô cho trẻ đến gian hàng bán những chiếc nồi cô hỏi trẻ tên gọi, màu sắc, đặc điểm, công dụng của chiếc nồi - Cho cá nhân trẻ phát âm nhiều - Cô cho trẻ mua những chiếc nồi và chiếc muôi múc thức ăn về nhé. * Trò chơi: - TC1: “Làm theo yêu cầu” Cô GT trò chơi nói cách chơi, luật chơi, cho trẻ tham gia chơi TC, NX sau mỗi lần chơi - TC2: “Bé khéo tay” Cô GT trò chơi nói cách chơi, luật chơi, cho trẻ tham gia chơi TC, NX sau khi chơi * Kết thúc: Cô cho trẻ mang những chiếc nồi và muôi múc thức ăn trẻ vừa trang trí tặng cho bác cấp dưỡng 2. Chơi tự chọn: - Bé vui chơi vận động; Bé hoạt động với đồ vật; Bé chơi thao tác vai 3. Dạo chơi ngoài trời: QS cây hoa nhài tây; TC: Trời nắng, trời mưa; Chơi TD a. Yêu cầu: Trẻ biết tên gọi, đặc điểm, lợi ích của cây hoa nhài tây - Rèn kỹ năng quan sát ghi nhớ, kỹ năng trả lời câu hỏi. Rèn cho trẻ kỹ năng chơi TC - GD trẻ ý thức bảo vệ môi trường, biết chăm sóc cây xanh. Chơi đoàn kết với bạn b. Chuẩn bị: Cây hoa nhài tây cho trẻ quan sát, đồ chơi trên sân c. Tiến hành: * Quan sát cây hoa nhài tây: Cô cho trẻ ra sân, cho trẻ đứng xung quanh cây hoa nhài tây - Cô TC với trẻ về tên gọi, đặc điểm, lợi ích, cách chăm sóc cây hoa nhài tây => GD trẻ ý thức bảo vệ môi trường, biết chăm sóc cây xanh - Cho trẻ nhặt lá cây rụng xung quanh góc vận động * Trò chơi: “Trời nắng, trời mưa” Cô nói luật chơi và cách chơi, sau đó tổ chức cho trẻ chơi.
  11. * Chơi tự do: Chơi với đồ chơi trong khu trải nghiệm vận động, cô bao quát nhắc nhở trẻ chơi đoàn kết. III. Ăn chính: IV. Ngủ: V Ăn phụ: VI. Chơi tập: Hoàn thiện vở Toán VII. Ăn chính: VIII. Chơi- trả trẻ: Đánh giá trẻ hằng ngày 1. Tình trạng sức khoẻ trẻ ..................................................................................................................................... ................ 2.Trạng thái, cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ................................ 3.Kỹ năng và kiến thức của trẻ ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... .............................................. ********************************************** THỨ SÁU NGÀY 29 THÁNG 11 NĂM 2024 I. Đón trẻ- Chơi- Điểm danh- Thể dục sáng: II. Chơi tập 1. Chơi tập có chủ định: Tạo Hình: Tô màu bông hoa a. Yêu cầu: * Kiến thức: Trẻ biết tên bài tô màu bông hoa * Kỹ năng: Rèn cho trẻ sự khéo léo khi tô màu( Cách chọn màu, tô màu không lem ra ngoài), cách cầm bút, tư thế ngồi. - Trẻ biết cách di màu bông hoa * Thái độ: Trẻ có ý thức giữ gìn đồ dùng đồ chơi của mình và của bạn - Trẻ thích tô màu và biết giữ gìn sản phầm của mình, -Thích vẽ, tô màu, cầm bút di màu, vẽ nguệch ngoạc (MT 12)
  12. b. Chuẩn bị: Tranh vẽ bông hoa cô đã tô mẫu, tranh mẫu của cô, vở tạo hình, bút sáp màu c. Tiến hành: * Ổn định tổ chức: Cô cho trẻ xem hình ảnh về các loại hoa và TC * Quan sát tranh mẫu và đàm thoại: - Cô cho trẻ quan sát tranh mẫu đàm thoại về đặc điểm màu săc - Cô tô mẫu và hướng dẫn cách tô - Cô cho trẻ NX bức tranh và nói lại cách tô * Trẻ thực hiện: Cô chia vở và đồ dùng cho trẻ ngồi vào bàn tô màu bông hoa - Cho trẻ thực hiện ( Trước khi tô cô cho trẻ nhắc lại tư thế ngồi, cách cầm bút, cách tô). - Trong khi trẻ tô, cô chú ý hướng dẫn, cho những trẻ còn lúng túng, chưa biết cách cầm bút tô màu. - Động viên trẻ hoàn thành sản phẩm của mình. * Trưng bày sản phẩm: - Cho trẻ đem tranh treo trên giá. - Cô cho trẻ tham quan và nhận xét tranh. * Kết thúc: Cô nhận xét – tuyên dương trẻ 2. Chơi tự chọn: - Bé yêu nghệ thuật- tạo hình; Bé hoạt động với đồ vật; Bé chơi thao tác vai 3. Dạo chơi ngoài trời: Quan sát luống rau lang; (TN:Nhặt rau giúp cô giáo); TC: Gieo hạt; Chơi TD a Yêu cầu: Trẻ nhận biết tên gọi đặc điểm, lợi ích, cách chăm sóc luống rau lang - Trẻ có khả năng vận động các cổ tay, bàn tay, ngón tay thực hiện (MTLL) - Rèn kĩ năng giao tiếp, quan sát cho trẻ. KN chơi trò chơi - Giáo dục trẻ biết chăm sóc ăn nhiều rau xanh. Chơi đoàn kết với bạn. b. Chuẩn bị: Luống rau lang cho trẻ quan sát. Đồ chơi trên sân trường c. Tiến hành: * Quan sát luống rau lang: Cô cho trẻ xuống sân trường. Trò chuyện với trẻ về các loại rau . Sau đó cô cho trẻ đến luống rau lang và hỏi trẻ tên gọi, đặc điểm, lợi ích, cách chăm sóc rau lang - TN: “Nhặt rau giúp cô giáo” Cô hướng dẫn trẻ nhặt rau và cho trẻ về nhóm để thực hiện. -> GD trẻ biết ăn nhiều loại rau để cơ thể khoẻ mạnh, có ý thức chăm sóc và bảo vệ các loại rau xanh.
  13. * Trò chơi: “Gieo hạt” Cô giới thiệu trò chơi, luật và cách chơi sau đó cho trẻ cùng tham gia chơi. Cô bao quát và hướng dẫn trẻ trong khi chơi, nhắc các cháu vui chơi đoàn kết. * Chơi tự do: Trẻ chơi với đồ chơi trên sân trường III. Ăn chính IV. Ngủ V. Ăn phụ VI. Chơi tập: Vui văn nghệ cuối tuần VII. Ăn chính VIII. Chơi- trả trẻ: Đánh giá trẻ hằng ngày 1. Tình trạng sức khoẻ trẻ ..................................................................................................................................... .............. 2.Trạng thái, cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ............................... 3.Kỹ năng và kiến thức của trẻ ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ...............................................