Giáo án Mầm non Lớp Nhà trẻ - Chủ đề nhánh 2: Trung thu của lớp 2A (1 tuần) - Năm học 2024-2025 - Dương Thị Phương Thanh

docx 10 trang tamdan 19/08/2025 1580
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Mầm non Lớp Nhà trẻ - Chủ đề nhánh 2: Trung thu của lớp 2A (1 tuần) - Năm học 2024-2025 - Dương Thị Phương Thanh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxgiao_an_mam_non_lop_nha_tre_chu_de_nhanh_2_trung_thu_cua_lop.docx

Nội dung tài liệu: Giáo án Mầm non Lớp Nhà trẻ - Chủ đề nhánh 2: Trung thu của lớp 2A (1 tuần) - Năm học 2024-2025 - Dương Thị Phương Thanh

  1. CHỦ ĐỀ NHÁNH 2: Trung Thu của lớp 2A ( 1 TUẦN) Thực hiện từ ngày 16/9 đến 20/9/2024 GV thực hiện: Dương Thị Phương Thanh THỨ HĐ THỨ 2 THỨ 3 THỨ 4 THỨ 5 THỨ 6 I. Đón trẻ- Giao lưu cảm xúc- Chơi tự chọn - Ăn sáng- Vệ sinh Cho trẻ ĐÓN TRẺ, - Điểm danh- TDS CHƠI, THỂ * Thể dục sáng: Tập các động tác thể dục theo lời bài“Trường chúng cháu là DỤC SÁNG trường mầm non” a. Yêu cầu: Thực hiện động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp - Trẻ tập các động tác khớp với nhịp điệu bài hát - Rèn cho trẻ có ý thức tập thể dục ho cơ thể khoẻ mạnh b. Chuẩn bị: Địa điểm: Rộng rãi, bằng phẳng, sạch sẽ. - Chuẩn bị vòng đầy đủ cho trẻ - Nhạc bài hát :“Trường chúng cháu là trường mầm non” c. Tổ chức hoạt động: Tập các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp theo nhạc bài hát: "Trường chúng cháu là trường mầm non " (Mỗi động tác tập 2lần x 2 nhịp) - TCVĐ: Trời nắng, trời mưa - Kiểm tra vệ sinh * Hồi tĩnh: Cho trẻ làm động tác cánh chim bay nhẹ nhàng 2-3 vòng rồi chuyển hoạt động Hoạt động chơi - tập có chủ định VĐCB: Bò NBTN: Nhận Kể chuyện: NBPB:Nhận TH:Di màu thẳng hướng biết đèn ông Chia sẻ ngọt biết màu chiếc váy theo đường hẹp sao bùi xanh9 màu đỏ cho - TCVĐ: Đuổi bạn và nhặt bóng Dạo chơi ngoài trời - Quan sát cây Vui tết trung - HĐTN: Nhặt - Quan sát - QS con CHƠI – hoa giấy thu lá rụng trên bập bênh thú nhún TẬP - Chơi tự do sân - TCVĐ: -TC: Bóng TCVĐ: Đuổi - TC: Gió thôỉ Đuổi và tròn to và nhặt bóng. - Chơi tự do nhặt bóng - Chơi tự - Chơi tự do do Chơi tự chọn - Bé vui choi vận động: Chơi với bập bênh, Bóng, vòng; con vật có dây kéo, có bánh xe. - Bé hoạt động với đồ vật: Xếp hàng rào, xếp vòng - Bé chơi thao tác vai: Chơi bé làm bác sỹ, bế em - Bé yêu nghệ thụât: Xem tranh, kể chuyện. Múa hát, tô màu trường mầm non 1
  2. ĂN- NGỦ + Trước khi ăn: - Cô cho trẻ ngồi vào bàn ăn, cho trẻ vệ sinh cá nhân, rửa tay trước khi ăn theo 6 bước bằng xà phòng (Thực hiện 5K) Thích nghi với chế độ ăn cơm, ăn được các loại thức ăn khác nhau. - Giới thiệu cho trẻ biết tên món ăn và giá trị dinh dưỡng có trong các món ăn - Chia ăn theo định lượng và khẩu phần cho trẻ. + Trong khi trẻ ăn: - Nhắc nhở trẻ không nói chuyện, không rơi vãi cơm ra bàn, giữ gìn vệ sinh trong khi ăn - Hình thành cho trẻ những thói quen văn minh trong ăn uống. - Rèn cho trẻ kỹ năng cầm thìa xúc cơm. + VS chăm sóc trẻ sau ăn: - Hướng dẫn trẻ cất bát thìa vào đúng nơi quy định. - Nhắc nhở trẻ uống nước, lau mặt, miệng, đi vệ sinh. + Trước khi ngủ : - Cho trẻ đọc 1 bài thơ ngắn hoặc cô giáo có thể kể chuyện có ND vui vẻ nhẹ nhàng, cho trẻ nghe các bản nhạc dân ca không lời để đưa trẻ vào giấc ngủ. - GD trẻ ngủ đủ giấc đúng giờ sẽ có lợi cho SK + Trong khi trẻ ngủ: Cô có mặt thường xuyên chăm sóc giấc ngủ cho trẻ và sử lý các tình huống trong giờ ngủ. + VS chăm sóc trẻ sau khi ngủ dậy : - Đánh thức trẻ dậy từ từ, thông thoáng phòng nhóm. - Cho trẻ VĐ nhẹ nhàng chơi trò chơi: Con bọ dừa - Vệ sinh sạch sẽ gọn gàng cho trẻ - Dạy bù ngày - Trò chuyện - HĐTN: Làm Dạy bù - Vui văn CHƠI-TẬP 11/9: Thơ với Trẻ về tên dây xúc xích ngày nghệ cuối :Miệng xinh trường, lớp học trng trí lớp 12/9:Nhận tuần học biết búp bê - Vệ sinh cá nhan trẻ gọn gang, sạch sẽ CHƠI/ - Kiểm tra tư trang và dồ dung cá nhan của trẻ TRẢ TRẺ - Trao đổi với phụ huynh về tình hình trong ngày của trẻ CHƠI TỰ CHỌN - Bé vui chơi vận động: Chơi với bập bênh, Bóng, vòng; con vật có dây kéo, có bánh xe. - Bé hoạt động với đồ vật: Xếp hàng rào, xếp vòng - Bé chơi thao tác vai: Chơi bé làm bác sỹ, bế em - Bé yêu nghệ thụât: Xem tranh, kể chuyện. Múa hát, tô màu trường mầm non 1. Yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ nhận biết và thể hiện được một số hành vi xã hội đơn giản qua trò chơi giả bộ (trò chơi bế em, khuấy bột cho em bé, nghe điện thoại...) - Có khả năng sử dụng lời nói với các mục đích khác nhau. - Trẻ biết xếp hàng rào, xâu hạt theo yêu cầu - Biết chơi đoàn kết đúng cách ở góc vận động 2
  3. - Biết cầm bút di màu, múa hát, kể chuyện xem tranh * Kỹ năng: - Trẻ có kỹ năng và thích di màu theo ý thích - Trẻ có thể múa hát theo một vài bài hát/bản nhạc quen thuộc - Phát triển ngôn ngữ, phát triển vận động khi trẻ chơi. - Biết giữ gìn đồ chơi trong quá trình chơi * Thái độ: - Giáo dục trẻ biết giữ gìn đồ chơi, cất đồ chơi gọn gàng - Giáo dục trẻ chơi đoàn kết, không ném đồ chơi và cất đồ chơi khi chơi xong. 2. Chuẩn bị: - Các loại nước giải khát, búp bê, bộ đồ chơi nấu ăn, - Bút màu, giấy vẽ, vở tạo hình, tranh ảnh tranh chuyện, con rối, các dụng cụ âm nhạc... - Các khối gỗ, dây, hạt vòng, hàng rào, đồ chơi lắp ghép, - Bóng, bập bênh, cầu trượt, rổ đựng, cổng chui... 3. Tiến hành: * Thỏa thuận chơi: - Cô cho trẻ hát bài hát “Cháu đi mẫu giáo” và Tc cùng trẻ - Cô cùng trẻ nói tên các góc chơi. - Cô cho trẻ chọn góc chơi mà trẻ thích, cô hỏi trẻ chơi gì, cần đồ dùng gì... Cô gợi ý, - Cô hướng dẫn trẻ chơi ở các góc chơi - Cô nhắc nhở trẻ trước khi chơi. * Quá trình chơi: - Cô cho trẻ về góc chơi mà trẻ đã chọn - Cô đến các góc cô chơi cùng trẻ để dạy trẻ cách chơi, những trẻ còn nhút nhát cô động viên trẻ để trẻ chơi hoà đồng cùng các bạn - Cô nhắc trẻ chơi đoàn kết với bạn và dạy trẻ nói các từ khi chơi. * Kết thúc buổi chơi: - Sắp hết giờ cô đến từng góc nhận xét trẻ - Cô hỏi trẻ về buổi chơi: Trẻ chơi gì? Có thích không?... - Cô nhận xét chung - Cô động viên trẻ cất đồ chơi gọn gàng. DUYỆT KẾ HOẠCH Ngày 12 tháng 9 năm 2024 . .. 3
  4. * KẾ HOẠCH NGÀY THỨ HAI NGÀY 16 THÁNG 9 NĂM 2024 I. Đón trẻ- Giao lưu cảm xúc- Chơi tự chọn - Ăn sáng- Vệ sinh Cho trẻ - Điểm danh- TDS II. Chơi - tập: 1.Chơi tập có chủ định : Bò thẳng hướng theo đường hẹp TCVĐ: Đuổi và nhặt bóng a. Yêu cầu * Kiến thức: Biết phối hợp tay, chân cơ thể trong khi bò thẳng hướng theo đường hẹp - Trẻ biết phối hợp chân nọ tay kia và bò thẳng hướng theo đường hẹp - Trẻ chơi thành thạo các trò chơi. * Kỹ năng: Rèn ký năng vận động, sự kiên trì khéo léo cho trẻ. * Thái độ: Giáo dục trẻ biết đoàn kết cùng các bạn, tích cực tham gia vào HĐ. b. Chuẩn bị: Đường hẹp, bóng, sắc xô . c. Tiến hành: * Trò chuyện: Cô TC cùng trẻ GD trẻ ăn đủ chất và tập thể dục thường xuyên * Khởi động: Cho trẻ làm đoàn tàu đi các kiểu đi theo hiệu lệnh * Trọng động: - BTPTC: Cô cho trẻ tập các ĐT của BTPTC cùng cô tay, chân, bụng, bật (Mỗi Đt tập 2 lần x 2 nhịp, ĐT nhấn mạnh tập 2 lần) - VĐCB: Bò thẳng hướng theo đường hẹp + Cô giới thiệu tên BT tập mẫu lần 1: Không GT + Cô tập lần 2: PT động tác + Cô hỏi trẻ tên BT và cho 2 trẻ lên làm mẫu cho cả lớp và cô NX + Cô cho lần lượt từng trẻ lên thực hiện (Cô chú ý sửa sai) + Cô cho 2 đội thi đua. Cô nhận xét 2 đội + Cô hỏi trẻ tên bài tập và trẻ tập tốt lên thực hiện lại - TCVĐ: Đuổi và nhặt bóng + Cô giới thiẹu Tc, nói cách chơi và luật chơi cho trẻ tham gia chơi TC * Hồi tĩnh: Cô cho trẻ đi lại nhẹ nhàng 2-3 vòng 2. Dạo chơi ngoài trời: : QS cây hoa giấy;TCVĐ: Đuổi và nhặt bóng; Chơi tự do a. Yêu cầu: - Trẻ nhận biết vị trí của cây hoa giấy, gọi tên, màu sắc, đặc điểm, lợi ích của hoa giấy - Rèn khả năng quan sát và ghi nhớ có chủ đích, trả lời câu hỏi cho trẻ - Giáo dục trẻ biết cách chăm sóc và bảo vệ cây xanh b. Chuẩn bị: Cây hoa giấy cho trẻ quan sát; Đồ chơi trên sân trường c. Tiến hành: * Quan sát cây hoa giấy: - Cô cho trẻ xuống sân trường đứng xung quanh cây hoa giấy hỏi trẻ tên gọi, màu sắc, đặc điểm, lọi ích và cách chăm sóc cây hoa giấy (Cho cá nhân trẻ trả lời nhiều) => Giáo dục trẻ biết cách chăm sóc và bảo vệ cây xanh * Trò chơi: Đuổi và nhặt bóng - Cô giới thiệu trò chơi. Cô phổ biến luật chơi và cách chơi. Cho trẻ tham gia trò chơi 4
  5. * Chơi tự do: Cho trẻ chơi với đồ chơi trên sân trường theo ý thích 3. Chơi tự chọn: Bé vui choi vận động; Bé hoạt động với đồ vật:; Bé chơi thao tác vai; Bé yêu nghệ thuật III. Ăn chính: IV. Ngủ: V Ăn phụ: VI. Chơi tập: Dạy bù ngày 11/9: Thơ :Miệng xinh VII. Ăn chính VIII. Chơi - Trả trẻ: - Cho trẻ vui chơi ở các góc theo ý thích - Cô tro đổi với phụ huynh về tình hình của trẻ trong ngày Đánh giá trẻ cuối ngày 1.Tình trạng sức khỏe trẻ: ............................................................................................................................................. 2. Trạng thái, cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ: ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. 3. Kiến thức và kỹ năng của trẻ ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ************************************* THỨ BA NGÀY 17 THÁNG 9 NĂM 2024 I. Đón trẻ- Giao lưu cảm xúc- Chơi tự chọn - Ăn sáng- Vệ sinh Cho trẻ - Điểm danh- TDS II. Chơi tập 1.Chơi tập có chủ định Nhận biết đèn ông sao a. Yêu cầu. *. Kiến thức: Nói được tên, đặc điểm nổi bật, công dụng và cách sử dụng đồ dùng đồ chơi quen thuộc - Trẻ nhận biết, nói được 1 vài đặc điểm, công dụng của búp bê * Kỹ năng: Biết trả lời các câu hỏi của cô, trả lời rõ ràng mạch lạc. *. Giáo dục: Vui chơi đoàn kết với các bạn trong lớp biết nhường nhịn đồ chơi không tranh giành đồ chơi với bạn. b. Chuẩn bị - Máy tính, loa đài - Tranh ảnh ngày tết trung thu. - Một số đồ chơi ngày tết trung thu. c. Tiến hành: * Ổn định tổ chức: Cô cho trẻ nghe và hưởng ứng theo bài hát ‘Chiếc đèn ông sao" * Nhận biết đèn ông sao: - Cô đưa ra 1 món quà cô cùng trẻ mở món quà đó 5
  6. + Cô cho trẻ nói tên gọi, đặc điểm (Màu sắc, hình dáng chiếc đèn ông sao ) + Cô cho trẻ phát âm - Cô cho trẻ quan sát một số đồ chơi khác: Con lật đật, gấu bông * Trò chơi: - TC1: Ai thông minh hơn + Cô nói cách chơi, luật chơi, cho trẻ tham gia chơi TC * Kết thúc: Cho trẻ tô màu đèn ông sao 2. Dạo chơi ngoài trời 3. Chơi tự chọn: Bé vui chơi vận động; Bé hoạt động với đồ vật; Bé chơi thao tác vai; Bé yêu nghệ thuật III. Ăn chính: IV. Ngủ: V Ăn phụ: VI. Chơi tập: Trò chuyện với Trẻ về tên trường, lớp học VII. Ăn chính VIII. Chơi- trả trẻ: - Vệ sinh sạch sẽ cho trẻ. Kiểm tra tư trang của trẻ trước khi ra về - Trao đổi cùng phụ huynh về tình hình của trẻ trong ngày. Đánh giá trẻ hàng ngày 1. Tình trạng sức khoẻ trẻ: ............................................................................................................................................. 2. Trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ: ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. 3. Kiến thức, kỹ năng của trẻ: ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ************************************************* THỨ TƯ NGÀY 18 THÁNG 9 NĂM 2024 I. Đón trẻ- Giao lưu cảm xúc- Chơi tự chọn - Ăn sáng- Vệ sinh Cho trẻ - Điểm danh- TDS II. Chơi tập 1. Chơi tập có chủ định Truyện “Chia sẻ ngọt bùi” a. Yêu cầu: *. Kiến thức: Trẻ chú ý lắng nghe cô kể chuyện - Trẻ hứng thú nghe chuyện, hiều được nội dung câu chuyện, nhở tên câu chuyện và nhân vật trong câu chuyện. * Kỹ năng: - Rèn kỹ năng biết lắng nghe và tập chung chú ý cho trẻ. - Rèn cho trẻ phát âm rõ tiếng * Thái độ: GD trẻ biết chia sẻ với mọi người thân và mọi người xung quang 6
  7. b. Chuẩn bị: Tranh minh hoạ truyện; rối dẹt . c. Tiến hành: * Gây hứng thú: Cô cho trẻ hát bài hát “Bạn ở đâu” * Kể chuyện cho bé nghe: - Cô kể lần 1: Không tranh + Cô giới thiệu tên truyện, tác giả và ND câu chuyện - Cô kể lần 2: Kết hợp tranh minh hoạ - Đàm thoại trích dẫn + Cô hỏi trẻ tên truyện, tác giả + Trò chuyện với trẻ về Nd câu chuyện => GD trẻ biết chia sẻ với mọi người - Cô kể lần 3: Diễn rối cho trẻ xem * Kết thúc: Cô nhận xét cho trẻ chuyển HĐ. 2. Dạo chơi ngoài trời: HĐTN: Nhặt lá rụng trên sân; TC: Gió thôỉ; Chơi tự do a. Yêu cầu: - Trẻ biết cách nhặt lá rụng trên sân giúp sân trường luôn sạch sẽ - Rèn kỹ năng vận động của đôi bàn tay, kỹ năng chơi TC - GD trẻ có ý thức bảo vệ môi trường sạch sẽ. GD trẻ chơi đoàn kết với bạn b. Chuẩn bị: Thùng đựng rác, khăn lau tay c. Tiến hành: * TC: Gió thổi: Cô cho trẻ ra sân cho trẻ chơi Tc và Tc cùng trẻ * HĐTN: Nhặt lá rụng trên sân: - Cô hướng dẫn trẻ cách nhặt lá rụng trên sân - Cô chia nhóm cho trẻ nhặt lá trên sân - Kết thúc cô nhận xét và cho trẻ lau sạch tay * Chơi tự do: Cho trẻ với đồ chơi trên sân trường. 3. Chơi tự chọn: Bé vui choi vận động; Bé hoạt động với đồ vật:; Bé chơi thao tác vai; Bé yêu nghệ thuật III. Ăn chính IV. Ngủ V. Ăn phụ VI. Chơi - tập: - HĐTN: Làm dây xúc xích trng trí lớp học VII. Ăn chính. VIII. Chơi- trả trẻ. Đánh giá trẻ hàng ngày 1. Tình trạng sức khoẻ trẻ: ............................................................................................................................................. 2. Trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ: ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. 3. Kiến thức, kỹ năng của trẻ: ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. 7
  8. THỨ NĂM NGÀY 19 THÁNG 9 NĂM 2024 I. Đón trẻ- Giao lưu cảm xúc- Chơi tự chọn - Ăn sáng- Vệ sinh Cho trẻ - Điểm danh- TDS II. Chơi tập 1. Chơi tập có chủ định: Nhận biết màu xanh a. Yêu cầu * Kiến thức: Trẻ nhận biết chỉ/nói tên hoặc lấy hoặc cất đúng đồ chơi màu xanh - Trẻ biết chơi các trò chơi cùng cô, thực hiện đuọc các yêu cầu của cô * Kỹ năng: - Rèn cho trẻ khả năng ghi nhớ và quan sát cho trẻ - Rèn kỹ năng phát âm rõ tiếng khi được hỏi * Thái độ - Trẻ thích thú khi chơi trò chơi cùng cô và bạn - GD trẻ giữ gìn đồ dùng, đồ chơi b. Chuẩn bị: Một số đồ vật có màu xanh:Chiếc mũ, quả bóng, đôi dép, Cái ô, cái ghế,... c. Tiến hành: * Gây hứng thú: Cô cho trẻ xem video một số đồ chơi xung quanh bé * Nhận biết màu xanh - Cô dơ quả bóng màu xanh lên và hỏi trẻ về tên gọi, màu săc và cho trẻ phát âm cả lớp, tổ, nhóm,cá nhân - Tiếp tục cô dơ cái mũ màu xanh cho trẻ quan sát và hỏi trẻ về tên gọi, màu săc và cho trẻ phát âm cả lớp, tổ, nhóm,cá nhân - Cô cho trẻ nói tên một số đồ dùng màu xanh có trên bàn của cô * Trò chơi: - TC1: Ai nhanh nhất + Cô nói cách chơi và luật chơi, cho trẻ chơi Tc, cô nhận xét sau mỗi lần chơi. - TC2: Đội nào nhanh hơn + Cô nói cách chơi và luật chơi, cho trẻ chơi Tc, cô nhận xét sau khi chơi * Kết thúc: Cho trẻ xếp thành đoàn tàu đi chơi và chuyển hoạt động. 2. Dạo chơi ngoài trời: QS bập bênh; TC: Đuổi và nhặt bóng; Chơi tự do a. Yêu cầu + Trẻ biết vị trí, tên gọi và đặc điểm nổi bật của chiếc bập bênh + Rèn khả năng quan sát và ghi nhớ có chủ định cho trẻ và trả lời câu hỏi rõ ràng - GD trẻ biết giữ gìn đồ chơi trong quá trình chơi . Giáo dục trẻ biết chơi đoàn kết. b. Chuẩn bị - Sân trường sạch sẽ, thoáng mát. - Bập bênh, các đồ chơi khác trên sân trường c. Tiến hành: * Quan sát bập bênh: Cô cho trẻ xuống sân trường và vừa đi vừa hát khúc hát " Dạo chơi",cho trẻ quan sát bập bênh hỏi trẻ tên gọi, màu sắc, đặc điểm, công dụng, cách chơi bập bênh => GD trẻ biết giữ gìn đồ chơi trong quá trình chơi, chơi đoàn kết với bạn * Trò chơi: Đuổi và nhặt bóng 8
  9. - Cô nói luật chơi và cách chơi, sau đó tổ chức cho trẻ chơi. * Chơi tự do: Chơi với bóng, vòng, gậy và đồ chơi trên sân trường. 3. Chơi tự chọn: Bé vui choi vận động; Bé hoạt động với đồ vật:; Bé chơi thao tác vai; Bé yêu nghệ thuật III. Ăn chính: IV. Ngủ: V Ăn phụ: VI. Chơi tập: Dạy bù ngày 12/9:Nhận biết búp bê VII. Ăn chính. VIII. Chơi - Trả trẻ: - Cho trẻ vui chơi ở các góc. Cô nhắc nhở trẻ không tranh giành xô đẩy nhau khi chơi. - Chào cô, chào các bạn, ra về với người thân. Đánh giá trẻ cuối ngày 1.Tình trạng sức khỏe trẻ: ............................................................................................................................................. 2. Trạng thái, cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ: ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. 3. Kiến thức và kỹ năng của trẻ ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ********************************************* THỨ SÁU NGÀY 20 THÁNG 9 NĂM 2024 I. Đón trẻ- Giao lưu cảm xúc- Chơi tự chọn - Ăn sáng- Vệ sinh Cho trẻ - Điểm danh- TDS II. Chơi tập 1. Chơi tập có chủ định: Di màu chiếc váy màu đỏ cho bạn a. Yêu cầu * Kiến thức: Thích tô màu, cầm bút di màu - Trẻ nhận biết đặc điểm, màu sắc chiếc váy của bạn gái trong bức tranh * Kỹ năng: Rèn trẻ kỹ năng cầm bút và di màu * Thái độ: Giáo dục trẻ ngồi ngay ngắn trong khi thực hiện b. Chuẩn bị: Tranh mẫu của cô; vở tạo hình; búp sáp màu . c.Tiến hành * Gây hứng thú: Cho trẻ đọc bài thơ “Bạn mới" * Di màu chiếc váy màu đỏ cho bạn: - Quan sát đàm thoại: + Cho trẻ quan sát tranh và TC cùng trẻ - Hướng dẫn trẻ cách di màu: + Cô hướng dẫn trẻ cách cầm bút và di màu + Cô hỏi trẻ lại cách cầm bút và di màu 9
  10. - Trẻ thực hiện: + Cô cho trẻ về chỗ ngồi cô đã chuẩn bị đầy đủ tranh, bút màu cho trẻ di màu. Trong khi trẻ thực hiện cô luôn chú ý đến trẻ( Cô có thể cầm tay trẻ để hướng dẫn trẻ di màu) * Nhận xét sản phẩm: - Cô cho trẻ cầm bài lên treo ở giá treo bài - Cô cho trẻ chọn bài mình thích và cho trẻ hỏi trẻ vì sao con thích bài của bạn - Cô cho trẻ cùng cô cất vở và đồ dùng * Kết thúc: Cô cho trẻ chuyển hoạt động. 2. Dạo chơi ngoài trời : QS con thú nhún, TCVĐ: Bóng tròn to, Chơi tự do a. Yêu cầu + Trẻ biết vị trí, tên gọi và đặc điểm nổi bật của đồ chơi thú nhún + Rèn khả năng quan sát và ghi nhớ có chủ định cho trẻ và trả lời câu hỏi rõ ràng - GD trẻ biết giữ gìn đồ chơi trong quá trình chơi . Giáo dục trẻ biết chơi đoàn kết. b. Chuẩn bị - Sân trường sạch sẽ, thoáng mát. - Thú nhún, các đồ chơi khác trên sân trường c. Tiến hành: * Quan sát thú nhún: Cô cho trẻ xuống sân trường và vừa đi vừa hát khúc hát " Dạo chơi",cho trẻ quan sát bập bênh hỏi trẻ tên gọi, màu sắc, đặc điểm, công dụng, cách chơi thú nhún. => GD trẻ biết giữ gìn đồ chơi trong quá trình chơi, chơi đoàn kết với bạn * Trò chơi: Đuổi và nhặt bóng - Cô nói luật chơi và cách chơi, sau đó tổ chức cho trẻ chơi. * Chơi tự do: Chơi với bóng, vòng, gậy và đồ chơi trên sân trường. 3. Chơi tự chọn: Bé vui choi vận động; Bé hoạt động với đồ vật; Bé chơi thao tác vai; Bé yêu nghệ thuật III. Ăn chính IV. Ngủ V. Ăn phụ VI. Chơi – tập - Vui văn nghệ cuối tuần VII. Ăn chính VIII. Chơi/ Trả trẻ - Trao đổi với phụ huynh về tình hình của trẻ ở lớp. Đánh giá trẻ hằng ngày 1. Tình trạng sức khoẻ trẻ ............................................................................................................................................. 2.Trạng thái, cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. 3.Kỹ năng và kiến thức của trẻ ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. 10