Giáo án Mầm non Lớp Nhà trẻ - Chủ đề: Bé đi khắp nơi bằng các phương tiện giao thông - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Miên

docx 10 trang tamdan 21/11/2025 1310
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Mầm non Lớp Nhà trẻ - Chủ đề: Bé đi khắp nơi bằng các phương tiện giao thông - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Miên", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxgiao_an_mam_non_lop_nha_tre_chu_de_be_di_khap_noi_bang_cac_p.docx

Nội dung tài liệu: Giáo án Mầm non Lớp Nhà trẻ - Chủ đề: Bé đi khắp nơi bằng các phương tiện giao thông - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Miên

  1. TRƯỜNG MẦM NON VĂN TIẾN LỚP 2TA2 CHỦ ĐỀ: BÉ ĐI KHẮP NƠI BẰNG CÁC PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG Thời gian thực hiện: 3 tuần (Từ ngày: 17/3/2025- 04/04/2025) Giáo viên: Nguyễn Thị Miên, Đỗ Thị Minh Trang A. MỤC TIÊU I. Phát triển thể chất - Thực hiện được các vận động cơ bản và phát triển tó chất vận động ban đầu: + Đi trong đường hẹp có mang vật trên tay. + Tung bóng lên cao. + Đi thay đổi tốc độ nhanh- chậm. - Giữ được thăng bằng trong vận động đi/chạy theo tốc độ nhanh – chậm theo cô hoặc đi trong đường hẹp có bê vật trên tay. - Phối hợp tay, chân, cơ thể trong khi bò để giữ được vật trên lưng. - Biết va tránh một số hành động nguy hiểm (leo trèo trên lan can, chơi, nghịch các vật sắc nhọn ) khi được nhắc nhở. II. Phát triển nhận thức - Biết tên, đặc điểm nổi bật và công dụng của phương tiện giao thông gần gũi. - Chỉ/nói tên hoặc lấy hoặc cất đúng đồ chơi theo màu đỏ/vàng/xanh theo yêu cầu. - Thích tìm hiểu, khám phá đồ vật và một số sự vật, hiện tượng xung quanh. - Nhận biết hình tròn, hình vuông. III. Phát triển ngôn ngữ - Thực hiện được nhiệm vụ gồm 2-3 hành động. Ví dụ: Cháu cất đồ chơi lên giá rồi đi rửa tay. - Nói được câu đơn, câu có 5-7 tiếng, có các từ thông dụng chỉ sự vật, hoạt động, đặc điểm quen thuộc. - Nói to, đủ nghe, lễ phép. IV. Phát triển tình cảm - kỹ năng xã hội và thẩm mĩ. - Thực hiện một số yêu cầu của người lớn. - Biết hát và vận động đơn giản theo một vài bài hát/bản nhạc quen thuộc. - Thích tô màu, vẽ, nặn, xé, xếp hình, xem tranh (cầm bút di màu, vẽ nguệch ngoạc).
  2. 2 B. MẠNG NỘI DUNG Phương tiện giao thông đường bộ Phương tiện giao thông đường hàng không - Tên gọi: Xe đạp, ô tô, xe máy. - Tên gọi: Máy bay. - Đặc điểm nổi bật: - Đặc điểm nổi bật: - Âm thanh: Xe đạp: “Kính coong”; ô - Âm thanh: “Ù!Ù!”. III. MẠNG HOẠT ĐỘNG: tô: “Pim pim” - Nơi hoạt động: Trên không. - Nơi hoạt động: Đường bộ. - Công dụng: Chở người, chở - Công dụng: Chở người, chở hàng. hàng. BÉ ĐI KHẮP NƠI BẰNG CÁC PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG Phương tiện giao thông đường thuỷ - Tên gọi: Tàu thuỷ, ca nô, thuyền. - Nơi hoạt động: Dưới nước. - Công dụng: Chở người, chở hàng.
  3. 3 C. MẠNG HOẠT ĐỘNG. Phát triển thể chất Phát triển nhận thức - Đi thay đổi tốc độ nhanh – chậm. - Nhận biết hình tròn, hình vuông. - Tung bóng lên cao. - Nhận biết tàu thuỷ, thuyền. III. MẠNG HOẠT ĐỘNG: - Trò chơi vận động: Chim sẻ và ô - Nhận biết máy bay. tô; Máy bay; Một đoàn tàu * Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe: - Biết và tránh một số hành động nguy hiểm (leo trèo lan can, chơi nghịch các vật sắc nhọn) khi được nhắc nhở. BÉ ĐI KHẮP NƠI BẰNG CÁC PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG Phát triển ngôn ngữ PTTC - KNXH &TM - Trò chuyện về các phương tiện - Âm nhạc: giao thông. + Dạy hát: Em tập lái ô tô (TT). - Nghe âm thanh của một số phương + VĐTN: Em đi chơi thuyền. tiện giao thông quen thuộc. + Nghe hát: Anh phi công ơi. - Thơ: Xe đạp. + Trò chơi: Hát cùng ca sĩ, Ai - Truyện: Chuyến du lịch của Gà đoán giỏi, Tai ai tinh. Trống choai; Tàu thủy tí hon. - Tạo hình: Tô màu đỏ cho chiếc ô tô; Dán cánh buồm; Tô màu chiếc máy bay.
  4. 4 D. MÔI TRƯỜNG GIÁO DỤC Để giúp trẻ phát triển tốt theo 4 lĩnh vực phù hợp với môi trường hoạt động chủ đề: “Bé đi khắp nơi bằng các phương tiện giao thông” cần xây dựng môi trường giáo dục như sau: I. Môi trường vật chất 1. Môi trường cho trẻ hoạt động trong lớp - Xây dựng môi trường trong lớp với màu sắc hài hòa các đồ dùng đồ chơi trong lớp có liên quan tới chủ đề như: Tranh ảnh về các loại phương tiện giao thông đường bộ, đường thủy, đường hàng không... - Trang trí vừa tầm với trẻ luôn gọn gàng ngăn nắp có tính thẩm mĩ luôn đảm bảo an toàn cho trẻ để đảm bảo cho trẻ một tâm thế vui vẻ hứng thú tham gia vào các hoạt động. Ngoài ra còn có các góc mở để cho trẻ hoạt động như: Bé cùng vận động, gian hàng với các loại phương tiện giao thông gần gũi: ô tô, xe đạp, xe máy... - Các góc hoạt động (Góc chơi) được lựa chọn bố trí chơi phù hợp với diện tích lớp học số lượng trẻ của lớp mình và phù hợp với đồ dùng đồ chơi sắn có của lớp mình. - Tên gọi và sắp đặt đồ dùng đồ chơi, vật liêu chơi của mỗi góc cần phù hợp sắp xếp hợp lý thân thiện vừa tầm mắt của trẻ lôi quấn sự chú ý của trẻ khuyến khích trẻ tham gia sử dụng và khám phá. 2. Môi trường giáo dục cho trẻ ngoài trời - Chuẩn bị những vật liệu có sẵn ở địa phương như: Lá cây, cành cây khô, cát sỏi, hột, hạt....cho trẻ tự tạo ra những sản phẩm từ thiên nhiên để thỏa mãn nhu cầu vui chơi của trẻ. - Giáo viên tạo ra góc thiên nhiên có số lượng cây, hoa... đa dạng cho trẻ hoạt động. Có chậu cảnh cho trẻ thực hành gieo hạt, chăm sóc cây..... - Giáo viên thường xuyên trò chuyện và chơi với trẻ, kích thích sự tư duy của trẻ, thu hút trẻ yêu thích giữ gìn môi trường trong và ngoài lớp. - Tạo điều kiện cho trẻ chủ động tích cực như vui chơi tìm tòi khám phá, trải nghiệm thực hành, sáng tạo hợp tác trò chuyện và chia sẻ ý tưởng của mình với cô và các bạn. - Các khu vực chơi cần đảm bảo vệ sinh sạch sẽ, đảm bảo diện tích cũng như trang thiết bị đồ dùng đồ chơi giúp trẻ tìm tòi khám phá II. Môi trường xã hội - Môi trường chăm sóc giáo dục trong trường mầm non cũng như trong lớp luôn được đảm bảo an toàn về mặt tâm lý tạo thuận lợi giáo dục các kỹ năng xã hội cho trẻ. Hành vi cử chỉ, lời nói, thái độ của giáo viên đối với trẻ và những người khác luôn mẫu mực để trẻ noi theo.
  5. 5 KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG NHÁNH 1 Phương tiện giao thông đường bộ Thời gian: 1 tuần: Từ ngày 17/3 - 21/3/2025 Thứ Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 HĐ 17/3 18/3 19/3 20/3 21/3 - Cô đón trẻ niềm nở. Nhắc trẻ chào cô, chào bố mẹ, cấ đồ dùng Đón trẻ cá nhân đúng nơi quy định. - Trao đổi với phụ huynh về sức khỏe, tình hình của trẻ ở nhà. Thể dục - Trò chuyện với trẻ về đồ chơi có sẵn ở trong lớp. sáng - Tập với bóng. Điểm - Điểm danh trẻ theo danh sách lớp. danh Phát triển PTTC – Phát triển PTTC – Phát nhận thức KNXH & thể chất KNXH & triển TM TM ngôn ngữ Chơi - tập - Nhận biết - Dạy hát: - VĐCB: - Tô màu -Thơ: Xe có chủ hình tròn, Em tập lái Đi thay đổi đỏ cho đạp. định hình vuông. ô tô (TT) tốc độ chiếc ô tô. - TCAN: nhanh – (Mẫu) Tai ai tinh. chậm. - TCVĐ: Ô tô vào bến. * HĐCMĐ: * HĐCMĐ: *HĐCMĐ: *HĐCMĐ *HĐCMĐ Quan sát ô Quan sát xe Quan sát Quan sát Quan sát Chơi hoạt tô con máy thiên nhiên xe khách xe đạp. động * TCVĐ: * TCDG: * TCVĐ: * TCDG: * TCVĐ: ngoài trời Lái ô tô. Mèo đuổi Xích lô. Kéo co. Ô tô vào chuột. bến. * Chơi tự * Chơi tự * Chơi tự * Chơi tự * Chơi tự do: với đồ do: Chơi do: Với đồ do: Với do: Với chơi đem với đồ chơi chơi có sẵn đồ chơi có đồ chơi theo như có sẵn và ngoài trời sẵn ngoài đem theo vòng, bóng, một số đồ phấn và đồ chơi đem và đồ chơi trời và đồ và đồ chơi chơi ngoài theo: Phấn, mang theo. chơi mang ngoài sân. sân. vòng, hột theo. - Góc thao tác vai: Chơi bán hàng các phương tiện giao thông. Chơi - tập - Góc hoạt động với đồ vật: Xếp đường đi, Xây dựng bến xe ở các góc - Góc vận động: Chơi với bóng, vòng.
  6. 6 - Cho trẻ rửa tay, lau mặt trước khi ăn (cô hướng dẫn, giúp đỡ trẻ vệ sinh đúng kỹ năng). - Cô chuẩn bị bàn ghế, thức ăn, chia cơm. Hoạt - Khuyến khích trẻ ăn hết xuất, tự xúc ăn, giúp đỡ trẻ ăn yếu động ăn kém, giáo dục trẻ ăn chậm, nhai kỹ, không nói chuyện, đùa ngủ trưa nghịch trong khi ăn, không làm rơi vãi cơm. - Hướng dẫn trẻ để bát thìa, vệ sinh cá nhân, ngủ trưa. - Tổ chức cho trẻ ăn chiều. - Hát: Em - Dạy trẻ Chơi - tập - Cho trẻ - Cho trẻ - Nêu tập lái ô tô. an toàn buổi làm vở làm chơi các gương bé khi ngồi chiều quen với góc. ngoan trên xe toán. cuối tuần. máy. - Kiểm tra và vệ sinh cho trẻ trước khi ra về. Trả trẻ - Trả trẻ tận tay cho người lớn là phụ huynh học sinh, trao đổi nhanh tình hình của trẻ trên lớp. - Nhắc trẻ chào cô, chào bạn, mang đồ dùng cá nhân về.
  7. 7 KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG NHÁNH 2 Phương tiện giao thông đường thuỷ Thời gian: 1 tuần: Từ ngày 24/3 - 28/3/2025 Thứ Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 HĐ 24/3 25/3 26/3 27/3 28/3 - Cô đón trẻ niềm nở. Nhắc trẻ chào cô, chào bố mẹ, cất đồ dùng Đón trẻ cá nhân đúng nơi quy định. - Trao đổi với phụ huynh về sức khỏe, tình hình của trẻ ở nhà. - Trò chuyện với trẻ về đồ chơi có sẵn ở trong lớp. Thể dục - Quan sát và trò chuyện về một số phương tiện giao thông sáng đường thuỷ. - Thổi bóng. Điểm - Điểm danh trẻ theo danh sách lớp. danh Chơi - Phát triển PTTC – Phát PTTC - Phát tập: nhận thức KNXH triển thể KNXH triển &TM chất &TM ngôn ngữ - Nhận biết - Nghe hát: - DD & - Dán cánh - Truyện: thuyền Em đi chơi SK: Biết buồm. Tàu thuỷ Chơi - buồm. thuyền và tránh (Mẫu) tí hon. tập có (TT) một số chủ định - Trò chơi: hành động Ai đoán nguy giỏi. hiểm. * HĐCMĐ: * HĐCMĐ: *HĐCMĐ *HĐCMĐ *HĐCMĐ Trò chuyện Quan sát cô Quan sát Trò chuyện : Quan sát Chơi về tàu thủy. gấp thuyền phà. về sà lan ca nô. * TCVĐ: * TCDG: * TCVĐ: * TCDG: * TCVĐ: hoạt Làm đoàn Đua thuyền. Phà về Kéo co. Ca nô rẽ động tàu. bến. sóng. ngoài * Chơi tự * Chơi tự * Chơi tự * Chơi tự * Chơi tự trời do: với đồ do: với đồ do: Với do: Với đồ do: Với chơi đem chơi có sẵn đồ chơi có chơi có sẵn đồ chơi theo và đồ và một số sẵn ngoài ngoài trời đem theo chơi ngoài đồ chơi trời và đồ vàđồ chơi và đồ chơi sân. đem theo. chơi mang mang theo. ngoài sân. theo. Chơi - - Góc thao tác vai: Chơi bán hàng các phương tiện giao thông. tập ở các - Góc hoạt động với đồ vật: Xếp đường đi, góc - Góc vận động: Chơi với bóng, vòng.
  8. 8 - Cho trẻ rửa tay, lau mặt trước khi ăn (cô hướng dẫn, giúp đỡ trẻ vệ sinh đúng kỹ năng). - Cô chuẩn bị bàn ghế, thức ăn, chia cơm. Hoạt - Khuyến khích trẻ ăn hết xuất, tự xúc ăn, giúp đỡ trẻ ăn yếu động ăn kém, giáo dục trẻ ăn chậm, nhai kỹ, không nói chuyện, đùa ngủ trưa nghịch trong khi ăn, không làm rơi vãi cơm. - Hướng dẫn trẻ để bát thìa, vệ sinh cá nhân, ngủ trưa. - Tổ chức cho trẻ ăn chiều. Chơi - - Dạy trẻ - Cho trẻ - Ôn bài - Biểu - Trò chơi: tập buổi kỹ năng “ chơi các buổi sáng. diễn văn Chèo chiều rửa tay” góc. nghệ cuối thuyền. tuần. - Kiểm tra và vệ sinh cho trẻ trước khi ra về. Trả trẻ - Trả trẻ tận tay cho người lớn là phụ huynh học sinh, trao đổi nhanh tình hình của trẻ trên lớp. - Nhắc trẻ chào cô, chào bạn, mang đồ dùng cá nhân về.
  9. 9 KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG NHÁNH 3 Phương tiện giao thông đường hàng không Thời gian: 1 tuần: Từ ngày 31/3 - 04/04/2025 Thứ Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 HĐ 31/3 01/04 02/04 03/04 04/04 - Cô đón trẻ niềm nở. Nhắc trẻ chào cô, chào bố mẹ, cất đồ dùng cá Đón trẻ nhân đúng nơi quy định. - Trao đổi với phụ huynh về sức khỏe, tình hình của trẻ ở nhà. Thể - Trò chuyện với trẻ về đồ chơi có sẵn ở trong lớp. dục - Máy bay. sáng Điểm - Điểm danh trẻ theo danh sách lớp. danh Chơi - Phát triển PTTC – Phát triển PTTC – Phát triển tập: nhận thức KNXH & thể chất KNXH ngôn ngữ TM &TM - Nhận biết - Nghe hát: - VĐCB: - Tô màu - Truyện: Chơi - máy bay. Anh phi Tung bóng chiếc máy Chuyến du tập có công ơi lên cao bay (Mẫu). lịch của Gà chủ (TT) - TCVĐ: Trống - Trò chơi: Chuyền choai. định Hát cùng ca bóng. sĩ. * HĐCMĐ: * HĐCMĐ: * HĐCMĐ: * HĐCMĐ: * HĐCMĐ: Quan sát Quan sát Quan sát Dạo chơi Quan sát Chơi cô gấp máy thiên nhiên. khinh khí sân trường trực thăng hoạt bay. cầu. động * TCVĐ: * TCDG: * TCVĐ: * TCDG: * TCVĐ: ngoài phi máy Mèo đuổi Đại bàng Kéo cưa lừa Trực thăng trời bay. chuột và khinh xẻ. nhảy múa. * Chơi tự * Chơi tự khí cầu * Chơi tự *Chơi tự do với đồ do: Chơi * Chơi tự do: Với đồ do: Với chơi đem với đồ chơi do: Với đồ chơi có sẵn đồ chơi theo như có sẵn và chơi có sẵn ngoài trời đem theo vòng, bóng, một số đồ ngoài trời vàđồ chơi và đồ phấn và đồ chơi đem vàđồ chơi mang theo chơi chơi ngoài theo: Phấn, mang theo ngoài sân . vòng, hột sân hạt Chơi - - Góc thao tác vai: Chơi bán hàng các phương tiện giao thông. tập ở - Góc hoạt động với đồ vật: Xếp đường đi, Xây dựng bến đỗ các góc - Góc vận động: Chơi với bóng, vòng.
  10. 10 - Cho trẻ rửa tay, lau mặt trước khi ăn (cô hướng dẫn, giúp đỡ trẻ vệ sinh đúng kỹ năng). Hoạt - Cô chuẩn bị bàn ghế, thức ăn, chia cơm. động - Khuyến khích trẻ ăn hết xuất, tự xúc ăn, giúp đỡ trẻ ăn yếu kém, ăn ngủ giáo dục trẻ ăn chậm, nhai kỹ, không nói chuyện, đùa nghịch trong trưa khi ăn, không làm rơi vãi cơm. - Hướng dẫn trẻ để bát thìa, vệ sinh cá nhân, ngủ trưa. - Tổ chức cho trẻ ăn chiều. Chơi - - Cho trẻ - Dạy trẻ - Chơi lô tô - Dạy trẻ - Biểu diễn tập chơi các kỹ năng rửa các phương cất ghế văn nghệ buổi góc. mặt. tiện giao cuối chủ chiều thông đề. đường hành không. - Kiểm tra và vệ sinh cho trẻ trước khi ra về. Trả trẻ - Trả trẻ tận tay cho người lớn là phụ huynh học sinh, trao đổi nhanh tình hình của trẻ trên lớp. - Nhắc trẻ chào cô, chào bạn, mang đồ dùng cá nhân về. Ý kiến của Ban giám hiệu . DUYỆT KẾ HOẠCH Văn Tiến, ngày 07 tháng 03 năm 2025 Phó hiệu trưởng Giáo viên Dương Thị Kim Nga Nguyễn Thị Miên Đỗ Thị Minh Trang