Giáo án Mầm non Lớp Nhà trẻ - Chủ đề 2: Đồ chơi của bé - Năm học 2023-2024 - Nguyễn Thị Hương
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Mầm non Lớp Nhà trẻ - Chủ đề 2: Đồ chơi của bé - Năm học 2023-2024 - Nguyễn Thị Hương", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
giao_an_mam_non_lop_nha_tre_chu_de_2_do_choi_cua_be_nam_hoc.doc
Nội dung tài liệu: Giáo án Mầm non Lớp Nhà trẻ - Chủ đề 2: Đồ chơi của bé - Năm học 2023-2024 - Nguyễn Thị Hương
- TRƯỜNG MN HỒNG PHƯƠNG CHỦ ĐỀ 2: ĐỒ CHƠI CỦA BÉ Tổ 2 tuổi Thời gian: 4 tuần (Từ ngày 2/10 đến 27/10/2023) I. MỤC TIÊU GIÁO DỤC: 1. Phát triển thể chất: a. Phát triển vận động. - Tập các động tác theo hiệu lệnh; trẻ thực hiện các động tác hít thở, tay, lưng, bụng, chân. - Trẻ giữ được thăng bằng trong vận động. - Phối hợp tay, chân, cơ thể trong khi bò để giữ được vật đặt trên lưng. - Thể hiện sức mạnh của cơ bắp trong vận động ném, đá bóng: ném xa lên phía trước bằng 1 tay (tối thiểu 1,5m). - Phối hợp được cử động bàn tay, ngón tay và phối hợp tay-mắt trong các hoạt động: nhào đất nặn, xâu vòng tay, .... b. Giáo dục dinh dưỡng, sức khỏe: - Thích nghi với chế độ ăn cơm, ăn được các loại thức ăn khác nhau. - Biết kể tên 1 số món ăn hàng ngày. - Sử dụng bát, thìa, cốc đúng cách. - Đi vệ sinh đúng nơi quy định. 2. Phát triển nhận thức: - Sờ nắn, nghe, nhìn, ngửi, nếm để nhận biết đặc điểm nổi bật của đối tượng. - Biết bắt chước hành động của những người gần gũi, biết sử dụng 1 số đồ dùng quen thuộc. - Nói được tên của bản thân và những người gần gũi khi được hỏi. - Chỉ/nói tên hoặc lấy hoặc cất đúng đồ chơi màu đỏ/vàng/xanh theo yêu cầu. 3. Phát triển ngôn ngữ: - Thực hiện được nhiệm vụ gồm 2-3 hành động. - Trả lời các câu hỏi: “Ai đây”; “Cái gì đây”; “Làm gì”; “Thế nào”. - Hiểu nội dung truyện ngắn đơn giản: trả lời được các câu hỏi về tên truyện, tên và hành động của các nhân vật. - Phát âm rõ âm khó trong các chủ đề. Phát âm rõ tiếng. - Đọc được bài thơ, ca dao, đồng dao với sự giúp đỡ của cô giáo. - Sử dụng lời nói với các mục đích khác nhau: Chào hỏi, trò chuyện; Bày tỏ nhu cầu của bản thân. Hỏi về các vấn đề quan tâm như: Con gì đây? Cái gì đây? 4. Phát triển tình cảm, kĩ năng xã hội và thẩm mỹ: - Biểu lộ sự thích giao tiếp với người khác bằng cử chỉ, lời nói.
- - Biết chào, tạm biệt, cảm ơn, vâng ạ. Thực hiện 1 số yêu cầu của người lớn. - Biết hát và vận động đơn giản theo 1 vài bái hát/ bản nhạc quen thuộc. - Thích tô màu, vẽ, nặn, xé, xếp hình, xem tranh (cầm bút di màu, vẽ nguệch ngoạc). II. MẠNG NỘI DUNG NHỮNG ĐỒ CHƠI QUEN THUỘC NHỮNG ĐỒ CHƠI BÉ THÍCH GẦN GŨI - Tên gọi đồ chơi nấu ăn, đồ chơi gia - Tên gọi: Đồ chơi các con vật (Chó, đình (nồi, xoong, bát thìa, giường tủ, mèo, lợn, gà, chim ) Đồ chơi rau củ vòng, bóng .) quả: bắp cải, xu hào, cà chua, quả - Một số đặc điểm nổi bật: Màu sắc cam, quả chuối của đồ chơi, nồi chảo có quai để cầm; - Một số đặc điểm nổi bật của đồ vòng, bóng lăn được. chơi: Màu sắc của đồ chơi - Cách chơi: - Cách chơi: Chơi trò chơi bế em, mẹ + Đồ chơi nấu ăn: Đặt nồi lên bếp để con, bán hàng (rau củ xếp vào rổ) các đun nấu, khuấy, đảo đổ bột ra đĩa, xúc loại quả bày lên đĩa trong đêm trung cho bé ăn thu, các con vật ở trong chuồng. + Các đồ chơi vòng, bóng: Có thể lăn, - Bóp/lắc đồ chơi, con chút chít để cho vòng chạy, đá bóng, tung lên nghe các âm thanh khác nhau phát ra + Một số đồ chơi: Búp bê, bát, thìa, từ đồ chơi . xoong, gối, ca cốc BÉ VÀ CÁC BẠN NHỮNG ĐỒ CHƠI CHUYỂN ĐỒ CHƠI LẮP RÁP - XÂY DỰNG ĐỘNG ĐƯỢC - Tên gọi: Bộ đồ chơi lắp ráp-lồng - Tên gọi: đồ chơi ô tô, xe máy, xe hộp; các đồ chơi xây dựng, các khối đạp, máy bay, con thỏ đánh trống, gà, chơi xếp chồng. gấu có bánh xe - Một số đặc điểm nổi bật: Màu sắc, - Một số đặc điểm nổi bật: Màu sắc, chất liệu là gỗ, nhựa, có thể xếp chồng, đồ chơi có bánh xe, phát ra âm thanh xếp lên nhau. . - Cách chơi: Xếp liền cạnh nhau làm - Cách chơi: Kéo đẩy, bấm nút, vặn đường đi, làm hàng rào, làm đoàn tàu, dây cót của đồ chơi để đồ chơi . đặt chồng 2 khối lên nhau làm nhà, chạy, chuyển động được ô tô, xếp khối làm cầu, tháp cao, lắp ráp nhiều hình khác nhau theo ý thích.
- III. MẠNG HOẠT ĐỘNG Phát triển thể chất Phát triển nhận thức * Phát triển vận động: - Luyện tập phối hợp các giác - Thể dục sáng: Tập với vòng, gậy, quan và nhận biết. thổi bóng, chim sẻ. - Quan sát, sờ nắn, nghe âm thanh - VĐCB: Bò chui qua cổng; Ném xa phát ra từ đồ chơi. bằng 1 tay; Đi có bê vật trên tay; - Nói tên và một và đặc điểm nổi Nhún-bật tại chỗ. bật của đồ chơi: Màu sắc, kích - Chơi: ngón tay. thước. Xâu vòng theo màu tặng - Chơi vận động: Bắt bướm; bò bê; bạn. con bọ dừa. - Chơi bạn nào đã đi trốn. - Chơi lắp ghép, xếp chồng, xâu hạt. - Hái được quả gì? Bắt được con * Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe gì? - Tập rửa tay, tự cầm cốc uống nước, cất dọn đồ chơi sau khi chơi. ĐỒ CHƠI CỦA BÉ Phát triển ngôn ngữ Phát triển tình cảm, kĩ năng xã hội và thẩm mỹ - Trò chuyện về đồ chơi: Tập nói câu có 5-7 từ: nói tên đồ chơi, - Chơi đồ chơi cùng bạn. 1 vài đặc điểm nổi bật: Đây là - Cất đồ chơi cùng cô. quả bóng màu đỏ, đây là chiếc - Hát, nghe hát một số bài hát ô tô, đây là cái vòng màu đỏ ngắn, quen thuộc: Em Búp bê, ru em; phi ngựa, đôi dép - Nghe đọc thơ: chia đồ chơi, - Tập vận động đơn giản theo găng tay và mũ, chổi ngoan. nhạc. - Nghe kể chuyện, trò chuyện - Di màu, chấm bức tranh. về đồ chơi: Cái chuông - Xâu vòng tay màu đỏ tặng bạn. nhỏ - Trò chuyện về đồ chơi: Chỉ, nói - Trò chơi: Ai nhanh hơn (nghe tên gọi và một số đặc điểm nổi tên chọn đúng đồ chơi) bật: Ô tô màu xanh, kéo nó chạy, xe máy chạy được, kéo dây cót nó chạy
- IV. MÔI TRƯỜNG GIÁO DỤC * Môi trường trong lớp học: - Trang trí tranh ảnh đồ dùng, đồ chơi, sản phẩm của trẻ có liên quan tới nội dung hoạt động trong chủ đề như: Tranh ảnh về “Đồ chơi của bé”, sản phẩm của cô và trẻ trong các hoạt động tô, vẽ, nặn, xé, dán về chủ đề “Đồ chơi của bé”. - Các góc hoạt động (góc chơi) được lựa chọn, bố trí phù hợp với diện tích lớp học, số lượng trẻ của lớp mình và phù hợp với đồ dùng, đồ chơi, vật liệu chơi sẵn có như: các góc chơi treo tranh ảnh minh họa cho nội dung góc chơi, tên gọi và sắp đặt đồ dùng, đồ chơi, vật liệu chơi sắp xếp hợp lý, thân thiện vừa tầm mắt trẻ, lôi cuốn sự chú ý của trẻ, khuyến khích trẻ tham gia sử dụng và khám phá sử dụng theo nhiều cách sáng tạo khác nhau. * Môi trường ngoài lớp học: - Môi trường thiên nhiên gần gũi với trẻ phong phú, đa dạng: Vườn cây của bé, bồn hoa, vườn rau, các loại cây. - Góc thiên nhiên cần phong phú về số lượng loại cây, chậu gieo hạt, tên góc chơi thể hiện sự gần gũi với trẻ. - Các khu vực hoạt động ngoài lớp học cần đảm bảo vệ sinh sạch sẽ, đảm bảo diện tích hoạt động, đồ dùng, đồ chơi, trang thiết bị cần thiết cho từng hoạt động. Trẻ được trải nghiệm tìm tòi khám phá như: Sân bãi, sơ đồ cần thiết cho hoạt động, cây cối, hoa lá, cát sỏi, vòng, gậy.
- V. KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG: Nhánh 1: NHỮNG ĐỒ CHƠI QUEN THUỘC GẦN GŨI (Thời gian thực hiện 1 tuần từ ngày 02/10 -> 06/10/2023) Tên hoạt động Nội dung - Hướng dẫn trẻ, chào cô, chào bố mẹ. cất đồ dùng cá nhân vào đúng nơi qui định. Đón trẻ, trò - Trao đổi với phụ huynh về sở thích của trẻ. chuyện - Cô trò chuyện cùng trẻ kể về đồ dùng, đồ chơi của mình, của GĐ mình. - Xem tranh ảnh về đồ chơi, quan sát đồ chơi trong lớp, trên các tủ góc, kệ. Thể dục sáng Tập với vòng Nghe và tập đọc thơ: Chia đồ chơi Âm nhạc: Dạy hát: Hát Đôi dép Chơi - tập buổi Vận động: Bóng tròn to sáng: Chơi - tập có chủ đích Tạo hình: Bé dán bóng màu (Trang 8) Vận động: Bò chui qua cổng Nhận biết: Đồ dùng của bé - HĐ có MĐ: Quan sát thời tiết: nắng, mưa. Quan sát đồ chơi trên sân trường: bập bênh; nhà bóng. Nhặt lá trên sân Chơi trường. ngoài trời - Trò chơi vân động: Trời nắng trời mưa; lộn cầu vồng, bắt bướm; 1 đoàn tàu; bóng tròn to. - Chơi tự do: Chơi với cầu trượt, xích đu, nhà bóng.... - Góc thao tác vai: Bế em, nấu cho bé ăn. Chơi với đồ - Góc hoạt động với đồ vật: Xâu vòng tặng bạn, xếp nhà, chơi, hoạt động xếp giường cho búp bê. theo ý thích - Góc vận động: Các trò chơi vận động, chơi với bóng. - Góc sách, truyện: Xem sách, chỉ và gọi tên đồ dùng, đồ
- chơi, di màu, tô màu đồ dùng đồ chơi của bé. * Tổ chức ăn: Hướng dẫn trẻ vệ sinh cá nhân. - Cô kê bàn ăn, chuẩn bị bát thìa, đĩa đựng cơm rơi, khăn lau tay cho trẻ. - Tổ chức cho trẻ ăn: giới thiệu tên thực phẩm, giá trị dinh dưỡng của món ăn cho trẻ biết, động viên trẻ ăn hết xuất, cô chú ý đến những trẻ ăn yếu. Ăn - ngủ - Ăn xong giúp trẻ uống nước, lau miệng, đi vệ sinh. * Tổ chức ngủ: - Cô chuẩn bị phản, gối cho trẻ ngủ. Phòng ngủ thông thoáng sạch sẽ. Cô chú ý những trẻ khó ngủ. - Cho trẻ nằm thoải mái mở nhạc những bài hát ru cho trẻ dễ đi vào giấc ngủ và ngủ sâu giấc, cho trẻ ngủ dậy đúng giờ. - Làm quen bài hát “Đôi dép”; bài thơ “Chia đồ chơi” - Trò chơi: Ngón tay, nu na nu nống. Chơi, tập buổi - Dạy trẻ nhận biết các đồ chơi nguy hiểm chiều - Chơi tự do: Chơi ở các góc; xếp dọn đồ chơi. - Vui văn nghệ cuối tuần - Nêu gương bé ngoan Trả trẻ - Dọn dẹp đồ chơi, vệ sinh cá nhân cho trẻ. - Chuẩn bị đồ dùng cá nhân; Ra về.
- Nhánh 2: NHỮNG ĐỒ CHƠI BÉ THÍCH (Thời gian thực hiện 1 tuần từ ngày 09/10 -> 13/10/2023) Tên Nội dung hoạt động - Trao đổi với phụ huynh về ý thích của trẻ. - Quan sát đồ chơi trên giá, xem tranh ảnh. Đón trẻ, trò - Chơi đồ chơi búp bê, quả bóng, một số đồ dùng, đồ chơi trong chuyện gia đình. - Trò chuyện về một số đồ chơi có ở trong lớp: bé đang cầm đồ chơi gì? Bé thích đồ chơi nào? Đồ chơi màu gì? - Trẻ chơi theo ý thích: Chơi với đồ chơi ở các góc. Thể dục sáng Tập với gậy Nghe và tập đọc thơ : Găng tay và mũ (Tâm giao) Âm nhạc: VĐTN: Bóng tròn to Nghe nhạc, nghe hát: Cò lả Vận động: Ném xa bằng 1 tay Chơi - tập Trò chơi: Con bọ dừa buổi sáng: Chơi - tập có Tạo hình: Chơi với đất nặn chủ đích Nhận biết: Búp bê - Qủa bóng - HĐ có MĐ: Tham quan nhà bếp; Quan sát quang cảnh sân trường; đồ chơi trên sân; cây cối, thực hành trải nghiệm, rèn Chơi luyện các giác quan (ngửi, sờ...). ngoài trời - Trò chơi vân động: Lộn cầu vồng, tập tầm vông; gieo hạt; kéo cưa lừa xẻ. - Chơi tự do: Chơi với cầu trượt, xích đu, nhà bóng .... - Góc chơi thao tác vai: Bế em, nấu cho bé ăn, cho bé ăn, ru Chơi với đồ em bé ngủ. chơi, hoạt - Góc vận động: Đi trong đường hẹp; chơi các trò chơi với động theo ý vòng, bóng. thích - Góc hoạt động với đồ vật: Xâu vòng; luồn hạt, xếp tháp;
- chơi với đồ chơi sắc màu. - Góc nghệ thuật tạo hình: Di màu quả bóng; chấm màu chiếc mũ. * Tổ chức ăn: Hướng dẫn trẻ vệ sinh cá nhân. - Cô kê bàn ăn, chuẩn bị bát thìa, đĩa đựng cơm rơi, khăn lau tay cho trẻ - Tổ chức cho trẻ ăn: giới thiệu tên thực phẩm, giá trị dinh dưỡng của món ăn cho trẻ biết. Động viên trẻ ăn hết xuất, cô Ăn - ngủ chú ý đến nhũng trẻ yếu ăn. - Ăn xong giúp trẻ uống nước, lau miệng đi vệ sinh * Tổ chức ngủ: - Cô chuẩn bị phản, gối cho trẻ ngủ. Phòng ngủ thông thoáng sạch sẽ. Cô chú ý những trẻ khó ngủ. - Cho trẻ nằm thoải mái mở nhạc những bài hát ru cho trẻ dễ đi vào giấc ngủ và ngủ sâu giấc; cho trẻ ngủ dậy đúng giờ. - Xếp hình nhà, ô tô. - Trò chơi: Tập tầm vông, kéo cưa lừa xẻ, dung dăng dung dẻ; lái ô tô; đọc theo cô kể tên 1 số đồ chơi. Chơi, tập - Tô màu theo ý thích. buổi chiều - Tập tự rửa tay. - Hướng dẫn trẻ tránh xa các đồ dùng bằng điện. - Nghe kể chuyện “Cái chuông nhỏ”. - Vui văn nghệ cuối tuần. - Nêu gương bé ngoan. Trả trẻ - Dọn dẹp đồ chơi; vệ sinh cá nhân cho trẻ. - Chuẩn bị đồ dung cá nhân; Ra về.
- Nhánh 3: NHỮNG ĐỒ CHƠI CÓ THỂ CHUYỂN ĐỘNG ĐƯỢC (Thời gian thực hiện 1 tuần từ ngày 16/10 -> 20/10/2023) Tên hoạt động Nội dung - Hướng dẫn trẻ cất đồ dùng cá nhân vào đúng nơi qui định, chào cô, chào bố mẹ. - Trao đổi với phụ huynh về ý thích của trẻ. - Quan sát đồ chơi trên giá, xem tranh ảnh: Ô tô, con lật Đón trẻ, trò đật chuyện - Chơi đồ chơi búp bê, quả bóng, một số đồ chơi, đồ dùng trong gia đình. - Trò chuyện về một số đồ chơi có ở trong lớp: Bé thích đồ chơi nào? Đồ chơi màu gì? Nó được làm bằng chất liệu gì? Có thể chuyển động không? - Trẻ chơi theo ý thích. Thể dục sáng Thổi bóng Nghe kể chuyện: Cái chuông nhỏ Chơi - tập Âm nhạc buổi sáng: - Hát, vận động: “ Em búp bê” Chơi- tập có - Nghe nhạc, nghe hát: “Bé khỏe bé ngoan” chủ đích Xếp hình: Xếp nhà cho búp bê Vận động: Đi có bê vật trên tay Trò chơi vận động: Bắt bướm Nhận biết: Màu xanh - màu đỏ - HĐ có MĐ: Dạo chơi sân trường; Quan sát cây hoa ở sân Chơi trường, chơi cùng cô nhặt lá cây vệ sinh môi trường. ngoài trời - Trò chơi vân động: Trời nắng trời mưa; kéo cưa lừa xẻ; dung dăng dung dẻ; gieo hạt. - Chơi tự do: Chơi với cầu trượt, xích đu, nhà bóng .... Chơi với đồ - Góc chơi thao tác vai: Chọn quà cho mẹ chơi, hoạt - Góc vận động: Chơi trò chơi dung dăng dung dẻ. động theo ý - Góc hoạt động với đồ vật: Xâu hoa tặng mẹ, ...
- thích - Góc sách - truyện: Xem tranh đồ chơi chuyển động * Tổ chức ăn: Hướng dẫn trẻ vệ sinh cá nhân. - Cô kê bàn ăn, chuẩn bị bát thìa, đĩa đựng cơm rơi, khăn lau tay cho trẻ - Tổ chức cho trẻ ăn: giới thiệu tên thực phẩm, giá trị dinh dưỡng của món ăn cho trẻ biết. - Động viên trẻ ăn hết xuất, cô chú ý đến nhũng trẻ yếu ăn. Ăn - ngủ - Ăn xong giúp trẻ uống nước, lau miệng đi vệ sinh * Tổ chức ngủ: - Cô chuẩn bị phản, gối cho trẻ ngủ. Phòng ngủ thông thoáng sạch sẽ. Cô chú ý những trẻ khó ngủ. - Cho trẻ nằm thoải mái mở nhạc có những bài hát ru cho trẻ dễ đi vào giấc ngủ và ngủ sâu giấc. Cho trẻ ngủ dậy đúng giờ. - Làm quen với bài hát “Em búp bê” - Trò chơi: Nu na nu nống; đố là cái gì - Dạy trẻ nhận biết nơi nguy hiểm cần tránh. Chơi, tập buổi - Hướng dẫn trẻ tránh xa các đồ dùng bằng điện. chiều - Chơi - Tập tự rửa tay - Chơi tự do: Chơi với đồ chơi các góc, xếp dọn đồ chơi. - Vui văn nghệ cuối tuần - Nêu gương bé ngoan Trả trẻ - Dọn dẹp đồ chơi; vệ sinh cá nhân cho trẻ. - Chuẩn bị đồ dùng cá nhân; Ra về.
- Nhánh 4: ĐỒ CHƠI LẮP RÁP - XÂY DỰNG (Thời gian thực hiện 1 tuần từ ngày 23/10 -> 27/10/2023) Tên hoạt động Nội dung - Hướng dẫn trẻ cất đồ dùng cá nhân vào đúng nơi qui định, chào cô, chào bố mẹ. Đón trẻ, trò - Trò chuyện theo nhóm nhỏ: Cháu thích đồ chơi gì? Đồ chơi chuyện có màu gì đây? - Chơi đồ chơi theo ý thích ở góc. - Trẻ chơi theo ý thích. Thể dục sáng Chim sẻ Nghe và tập đọc thơ: Chổi ngoan Âm nhạc: Nghe nhạc, nghe hát: “Ru Em” Chơi - tập Trò chơi: “Tai ai tinh” buổi sáng: Chơi - tập có Tạo hình: Xâu vòng tay màu đỏ tặng bạn chủ đích Vận động: Nhún bật tại chỗ Trò chơi vận động: Bò bê Nhận biết: Xích đu, bập bênh - HĐ có MĐ: Quan sát cô giáo tưới cây; quan sát cây hoa trong vườn trường; Thực hành trải nghiệm, rèn luyện các giác Chơi quan (ngửi, sờ); dạo chơi quan sát bầu trời. ngoài trời - Trò chơi vân động: Bóng tròn to; lộn cầu vồng; dung dăng dung dẻ; gieo hạt. - Chơi tự do: Chơi với cầu trượt, xích đu, nhà bóng.... - Hoạt động với đồ vật: Chơi với đồ chơi - cầm, nắm/sờ, nắn, Chơi với đồ quan sát, kéo đẩy chơi với vòng, bóng nhựa. chơi, hoạt - Tạo hình: lắp ghép các hình theo ý thích, theo hướng dẫn động theo ý của cô thích - Xem sách tranh, tập lật trang giấy. - Xếp nhà, ao cá, hàng rào - Chơi: Tôi làm bác lái xe...
- * Tổ chức ăn: Hướng dẫn trẻ vệ sinh cá nhân. - Cô kê bàn ăn, chuẩn bị bát thìa, đĩa đựng cơm rơi, khăn lau tay cho trẻ - Tổ chức cho trẻ ăn: giới thiệu tên thực phẩm, giá trị dinh dưỡng của món ăn cho trẻ biết. Ăn - ngủ - Động viên trẻ ăn hết xuất, cô chú ý đến nhũng trẻ yếu ăn. - Ăn xong giúp trẻ uống nước, lau miệng đi vệ sinh. * Tổ chức ngủ: - Cô chuẩn bị phản, gối cho trẻ ngủ, phòng ngủ thông thoáng sạch sẽ. Cô chú ý những trẻ khó ngủ. - Cho trẻ nằm thoải mái mở nhạc những bài hát ru cho trẻ dễ đi vào giấc ngủ và ngủ sâu giấc, cho trẻ ngủ dậy đúng giờ. - Rèn vệ sinh cá nhân cho trẻ - Trò chơi: kéo cưa lừa xẻ; dung dăng dung dẻ; chi chi chành chành Chơi, tập buổi - Phòng ngừa điện giật cho trẻ. chiều - Ôn bài thơ “Chổi ngoan”. - Chơi tự do: chơi với đồ chơi ở các góc; xếp dọn đồ chơi. - Vui văn nghệ cuối tuần. - Nêu gương bé ngoan. Trả trẻ - Dọn dẹp đồ chơi; vệ sinh cá nhân cho trẻ; - Chuẩn bị đồ dùng cá nhân; Ra về. TM. nhà trường duyệt KH Tổ chuyên môn Nguyễn Thị Hương

