Giáo án Mầm non Lớp Mầm - Chủ đề: Những con vật đáng yêu (4 tuần) - Năm học 2024-2025 - Lý Thị Hà
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Mầm non Lớp Mầm - Chủ đề: Những con vật đáng yêu (4 tuần) - Năm học 2024-2025 - Lý Thị Hà", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
giao_an_mam_non_lop_mam_chu_de_nhung_con_vat_dang_yeu_nam_ho.docx
Nội dung tài liệu: Giáo án Mầm non Lớp Mầm - Chủ đề: Những con vật đáng yêu (4 tuần) - Năm học 2024-2025 - Lý Thị Hà
- KẾ HOẠCH TUẦN LỚP 3TA CHỦ ĐỀ: NHỮNG CON VẬT ĐÁNG YÊU Thời gian thực hiện: 4 tuần từ 17/02 đến 14/03/2025) Chủ đề nhánh 1: “ ĐỘNG VẬT NUÔI TRONG GIA ĐÌNH”. (Thời gian thực hiện 2 tuần: Tuần 1 từ ngày 17/2 đến ngày 21/2/2025 ) Thứ Thời Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu điểm + Đón trẻ: - Đón trẻ vào lớp, h.dẫn trẻ cất đồ dùng cá nhân vào nơi quy định. ĐÓN - Quan sát, trò chuyện về sự thay đổi của lớp, về chủ đề mới. TRẺ, - TC về tên gọi và đặc điểm nổi bật: hình dạng, màu sắc, thức ăn, vận CHƠI, động của một số con vật sống trong gia đình. TDS - TC về nơi sống, ích lợi, cách chăm sóc - bảo vệ, môi trường sống, thức ăn, thói quen của một số con vật. Các món ăn từ vật nuôi. - Nghe kể chuyện, đọc thơ xem tranh, sách, chuyện có ND chủ đề. + Chơi: Chơi theo ý thích; Chơi với đồ chơi ở các góc. + Điểm danh - Báo ăn + Thể dục sáng: Tập theo cô, theo nhạc bài “Gà trống mèo con và cún con” (MT - 1) - Ném Xếp, dán - Một số - Truyện: - Dạy hát: Gà trúng đích con vịt. con vật Chú vịt xám trống mèo bằng 1 tay (MT - 31) nuôi trong - Ôn NB con và cún HỌC (xa 1.5 m ) gia đình (2 phía trên – con ( MT - 2 ) chân đẻ phía dưới, - NH: Gà gáy trứng và 4 phía trước – le te chân đẻ phía sau của - TC: Tai ai con). bản thân. tinh. (MT – 6 ). ( MT –15,20) (MT - 27) - Góc phân vai: Bán hàng, gia đình, nấu ăn. (MT- 23) CHƠI, - Góc xây dựng: XD trang trại chăn nuôi HOẠT - Góc học tập: Xem tranh lô tô về TGĐV ĐỘNG - Góc sách truyện: Xem sách, truyện, tranh ảnh có nội dung chủ đề . Ở CÁC - Góc tạo hình: Tô màu, vẽ các con vật GÓC - Góc âm nhạc: Hát, vận động, nghe hát, xem băng đĩa về động vật - Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây cảnh, chơi với hột hạt - Quan sát - Quan sát - QS cây - Quan sát - Quan sát CHƠI cây hoa con gà. hoa bằng con chó thời tiết NGOÀ bỏng - TCVĐ: lăng - TCVĐ: Cáo - TCVĐ: Gấu
- I TRỜI - TCVĐ: Bắt chước - TCVĐ: ơi ngủ à và ong Đàn vịt tạo dáng Mèo đuổi - CTD: Chơi - CTD: Nhặt con. - CTD: chuột với đồ chơi lá rụng, vẽ - CTD: Chơi với - CTD: ngoài trời phấn Chơi với đồ sỏi, hột hạt Chơi với chơi ngoài (MT- 18). phấn, trời vòng, gậy. - Vệ sinh, ăn trưa: Sắp xếp công việc một cách hợp lý từ khâu chuẩn bị ăn cho đến khâu vệ sinh sau khi ăn. GD trẻ có một số hành vi thói quen tốt trong ăn uống: Biết mời cô, mời bạn khi ăn; ăn từ tốn, nhai ĂN - kĩ; Không đùa nghịch không làm rơi vãi thức ăn. NGỦ - Ngủ trưa: Bố trí thời gan thích hợp cho các bước chuẩn bị nơi ngủ, thời gian trẻ đi vệ sinh trước khi ngủ và đảm bảo thời gian cho trẻ ngủ đẫy giấc * LG : Giáo dục bảo vệ môi trường, sử dụng năng lượng tiết kiệm hiệu quả, phòng tránh 1 số tai nạn thương tích vào các hoạt động CSGD. Giáo dục về giới, bình đẳng giới và quyền trẻ em - Vệ sinh, xếp gối, ăn quà chiều. - Vận động nhẹ ... - Rèn kỹ - Làm - Ôn kiến - Liên hoan quen với thức cũ - Hoạt động văn nghệ HOẠT năng tự kiến thức - Chơi phòng âm cuối tuần ĐỘNG phục vụ : mới: dạy TCVĐ, nhạc. BUỔI Cởi áo. Ăn hát, đọc TCDG CHIỀU sạch, uống sạch. thơ, kể (MT –3*) chuyện, HOẠT chơi TC ĐỘNG THEO - Cô và trẻ cùng nhau nhận xét - tặng cờ (hằng ngày) - Nêu gương Ý - Cho trẻ tham gia chơi, hoạt động theo ý thích ở các - tặng bé THÍC góc. Chơi tự do... ngoan (cuối H - Cho những trẻ chậm bổ xung, hoàn thiện sách vở. tuần) - Vệ sinh: Cô cùng trẻ dọn dẹp đồ dùng đồ chơi tại - VS đồ chơi TRẢ góc ở các góc TRẺ - Nhắc nhở, hỗ trợ trẻ ch.bị đồ dùng cá nhân và ra về - Trả trẻ - Trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khoẻ và nhận thức của trẻ trong ngày . - Chuẩn bị đồ dùng phục vụ các HĐ ngày hôm sau. - Kiểm tra nhóm lớp trước khi ra về.
- Chủ đề nhánh 2: “ ĐỘNG VẬT NUÔI TRONG GIA ĐÌNH”. (Thời gian thực hiện 2 tuần: Tuần 2 từ ngày 24/2 đến ngày 28/2/2025 ) Thứ Thời Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu điểm + Đón trẻ: - Cô đón trẻ vào lớp nhắc trẻ chào cô, chào người nhà, cất đồ dùng ĐÓN cá nhân đúng nơi q.định. Trao đổi với p.huynh về t́nh h́nh của trẻ. TRẺ, - Quan sát, trò chuyện về sự thay đổi của lớp, về chủ đề mới. CHƠI, - Trò chuyện với trẻ biết tránh nơi nguy hiểm (hồ, ao, bể chứa TDS nước, giếng, hố vôi ) khi được nhắc nhở. (MT - 5) TC về tên gọi và đặc điểm nổi bật: hình dạng, màu sắc, thức ăn, vận động của một số con vật sống trong gia đình. - TC về nơi sống, ích lợi, cách chăm sóc - bảo vệ, môi trường sống, thức ăn, thói quen của một số con vật. Các món ăn từ vật nuôi. + Chơi: Chơi theo ư thích; Chơi với đồ chơi ở các góc. + Điểm danh - Báo ăn + Thể dục sáng: Tập theo cô, theo nhạc bài “Mó cá – xoan Phú Thọ....” - Bước - Đếm trên Thơ: Đàn - Vẽ con - Rèn lên, xuống đối tượng gà con ong KNVĐ " bục cao trong phạm (MT - 19) ( MT- 29) Ai cũng HỌC (cao vi 5. Và yêu chú 30cm). đếm theo mèo" ( MT- 2). khả năng. - Nghe: (MT -11) Cò lả + LG : Một - TC: Thi ai số con côn nhanh trùng. ( MT- 28 ) - Góc phân vai: Gia đình, nấu ăn, bán hàng, phòng khám. CHƠI, - Góc xây dựng: XD trang trại chăn nuôi. HOẠT - Góc TH: Tô màu, xếp dán, nặn các con vật sống trong gia đình. ĐỘNG (MT - 10) Ở CÁC - Góc học tập: Xem tranh ảnh, tranh truyện, phân loại lô tô theo dấu hiệu nổi GÓC bật về các con vật sống trong gia đình. - Góc ÂN: Hát, v.động, nghe hát, xem băng đĩa về ĐV trong gđ. - Góc sách truyện: Xem sách, truyện, tranh ảnh về chủ đề động vật(MT - 22). (MT - 22). - Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây cảnh, Chơi với sỏi và hột hạt.
- - Quan sát - HĐTN : Quan sát đồ - Quan sát - Quan sát CHƠI cây phát Làm con chơi ngoài cây xoài con mèo. NGOÀI lộc trâu bằng lá sân trường - TCVĐ: - TCVĐ: TRỜI - TCVĐ: cây TCVĐ: Thỏ đổi Bịt mắt bắt Mèo và - CTD: Chuyền chuồng dê chim sẻ Chơi với đồ bóng - CTD: - CTD: - CTD: Chơi chơi mang Chơi tự do Nhặt lá rụng, Chơi với đồ với đồ chơi theo với thiết bị vẽ phấn. chơi ngoài ngoài trời đồ chơi trời (MT- 8) ngoài trời. - Vệ sinh, ăn trưa: Sắp xếp công việc một cách hợp lý từ khâu chuẩn bị ăn cho đến khâu vệ sinh sau khi ăn. GD trẻ có một số hành vi thói quen tốt trong ăn uống: Biết mời cô, mời bạn khi ăn; ăn từ tốn, ĂN - nhai kĩ; Không đùa nghịch không làm rơi vãi thức ăn. Trẻ biết được NGỦ tên một số món ăn hàng ngày: trứng rán, cá kho, canh rau ( MT- 4) - Ngủ trưa: Bố trí thời gan thích hợp cho các bước chuẩn bị nơi ngủ, thời gian trẻ đi vệ sinh trước khi ngủ và đảm bảo thời gian cho trẻ ngủ đẫy giấc * LG: Giáo dục bảo vệ môi trường, sử dụng năng lượng tiết kiệm hiệu quả, phòng tránh 1 số tai nạn thương tích vào các hoạt động CSGD. Giáo dục về giới, bình đẳng giới và quyền trẻ em - Vệ sinh, xếp gối, ăn quà chiều. - Vận động nhẹ ... - Ôn kiến - KNS: - Làm - Hoạt động - Liên hoan HOẠT thức cũ. Dạy trẻ an quen với phòng âm văn nghệ ĐỘNG - Nghe đọc toàn khi kiến thức nhạc. cuối tuần BUỔI thơ: Bạn bè tiếp xúc với mới: dạy - Chơi TC CHIỀU một vùng các con vật hát, đọc dân gian đồi (MT - 5). thơ, kể chuyện, HOẠT chơi ĐỘNG t.chơi. THEO - Cô và trẻ cùng nhau nhận xét - tặng cờ (hằng ngày) - Nêu gương Ý - Cho trẻ tham gia chơi, hoạt động theo ý thích ở các - tặng bé THÍCH góc. Chơi tự do... ngoan (cuối - Cho những trẻ chậm bổ xung, hoàn thiện sách vở. tuần) TRẢ - Vệ sinh: Cô cùng trẻ dọn dẹp đồ dùng đồ chơi tại các - VS đồ TRẺ góc chơi ở các - Nhắc nhở, hỗ trợ trẻ ch.bị đồ dùng cá nhân và ra về góc - Trả trẻ - Trao đổi với phụ huynh về tình hình sức
- khoẻ và nhận thức của trẻ trong ngày . - Chuẩn bị đồ dùng phục vụ các HĐ ngày hôm sau. - Kiểm tra nhóm lớp trước khi ra về. Chủ đề nhánh 3 : “MỘT SỐ CON VẬT SỐNG TRONG RỪNG”. (Thời gian thực hiện 1 tuần: Từ ngày từ 3/3 đến 7/3/2025) Thứ Thứ sáu Thời Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm điểm + Đón trẻ: - Cô đón trẻ vào lớp nhắc trẻ chào cô, chào người nhà, cất đồ dùng ĐÓN cá nhân đúng nơi quy định. Trao đổi với PH về t́nh h́nh của trẻ. TRẺ, - TC về tên gọi và đặc điểm nổi bật: hình dạng, màu sắc, thức ăn, CHƠI, vận động của một số con vật sống trong rừng. TDS - TC về nơi sống, môi trường sống, thức ăn, thói quen của một số con vật sống trong rừng. - Nghe kể chuyện, đọc thơ xem tranh, sách , chuyện có ND chủ đề. - Trũ chuyện với trẻ về ngày 8/3 (MT-17) + Chơi: Chơi theo ư thích; Chơi với đồ chơi ở các góc. + Điểm danh - Báo ăn + Thể dục sỏng: Tập theo cụ, theo nhạc bài “Chỳ khỉ con...” Truyện: - Bò theo - Gộp, tách 1 - Một số - Nghe hát: Gấu đen đường zich nhóm đối con vật Chú voi HỌC và 2 chú zăc tượng có số sống trong con ở bản Thỏ (MT - 2) lượng trong rừng. đôn. phạm vi 5 (MT-7) - Hát VĐ: thành 2 Chú khỉ nhóm. + Nặn con con (MT- 12,13) rắn - TC: Tai ai tinh(MT- 26) - Góc phân vai: Gia đình, bán hàng, phũng khỏm CHƠI, - Góc xây dựng: Xây dựng công viên vườn bách thú HOẠT - Góc tạo hình: Tô màu các con vật sống trong rừng. ĐỘNG - Góc thư viện: Xem tranh ảnh, tranh truyện về các con vật sống Ở CÁC trong rừng (MT – 21) GÓC - Góc âm nhạc: Hát,v.động,nghe hát, xem băng đĩa về động vật - Gúc học tập: Phân loại lô tô về các con vật theo dấu hiệu nổi bật, làm sỏch về cỏc con vật. (MT – 22) - Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây cảnh, Chơi với sỏi và hột hạt.
- - Quan sát - QS cây - Quan sát - QS cây - Stem: CHƠI sự thay đổi hoa bằng đồ chơi xanh Làm bưu NGOÀ của thời lăng ngoài sân - TCVĐ: thiếp tặng I TRỜI tiết -TCVĐ: trường Kéo cưa lừa mẹ - TCVĐ: Mèo và - TCVĐ: sẻ (MT-31) Tung bóng chim sẻ Chuyền - Chơi tự do lên cao và - CTD: với bóng với đồ chơi bắt các đồ chơi - Chơi tự do ngoài trời - Chơi tự ở ngoài với thiết bị do với ĐC trời. đồ chơi mang theo ngoài trời. - Vệ sinh, ăn trưa: Sắp xếp công việc một cách hợp lý từ khâu chuẩn bị ăn cho đến khâu vệ sinh sau khi ăn. GD trẻ có một số hành vi thói quen tốt trong ăn uống: Biết mời cô, mời bạn khi ăn; ăn từ tốn, nhai ĂN - kĩ; Không đùa nghịch không làm rơi vãi thức ăn. NGỦ - Ngủ trưa: Bố trí thời gan thích hợp cho các bước chuẩn bị nơi ngủ, thời gian trẻ đi vệ sinh trước khi ngủ và đảm bảo thời gian cho trẻ ngủ đẫy giấc * LG: GD sử dụng nước, điện tiết kiệm, hiệu quả trong SH hàng ngày. Giáo dục về giới, bình đẳng giới và quyền trẻ em - Cho trẻ nghe nhạc dân ca và xoan Phú Thọ - Vệ sinh, xếp gối, ăn quà chiều. - Vận động nhẹ ... HĐ rèn trẻ - KNS: - Ôn KT cũ: - Liên hoan HOẠT nề nếp TQ: Quy tắc Nghe kể - Hoạt động văn nghệ ĐỘNG Dạy trẻ ứng xử trên truyện, đọc phòng âm cuối tuần BUỔI thực hiện 1 xe khách thơ, hát ... nhạc. CHIỀU số việc đơn ( MT – 16) có ND CĐ giản: tháo HOẠT tất, cởi ĐỘNG khăn, cởi áo THEO khoác. Ý THÍCH - Cô và trẻ cùng nhau nhận xét - tặng cờ (hằng ngày) - Nêu - Cho trẻ tham gia chơi, hoạt động theo ý thích ở các gương - TRẢ góc. Chơi tự do... tặng bé TRẺ - Cho những trẻ chậm bổ xung, hoàn thiện sách vở. ngoan (cuối - Vệ sinh: Cô cùng trẻ dọn dẹp đồ dù đồ chơi tại góc. tuần) - Nhắc nhở, hỗ trợ trẻ c.bị đồ dùng cá nhân và ra về - VS đồ
- - Trả trẻ - Trao đổi với phụ huynh về tình hình sức chơi ở các khoẻ và nhận thức của trẻ trong ngày . góc - Chuẩn bị đồ dùng phục vụ các HĐ ngày hôm sau. - Kiểm tra nhóm lớp trước khi ra về. Chủ đề nhánh 4: “ ĐỘNG VẬT SỐNG DƯỚI NƯỚC”. (Thời gian thực hiện 1 tuần: Từ ngày 10/3 đến ngày 14/3 năm 2025.) Thứ Thời Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu điểm + Đón trẻ: - Cô đón trẻ vào lớp nhắc trẻ chào cô, chào người nhà, cất đồ dùng cá ĐÓN nhân đúng nơi quy định. Trao đổi với phụ huynh về t́nh h́ình của trẻ. TRẺ, - TC về tên gọi và đặc điểm nổi bật: hình dạng, màu sắc, thức ăn, vận CHƠI, động của một số con vật sống dưới nước. TDS -TC về nơi sống, ích lợi, cách chăm sóc, môi trường sống, thức ăn của một số con vật sống dưới nước. - Trẻ biết sử dụng được câu đơn, câu ghép, bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu biết của bản thân bằng các câu đơn, câu đơn mở rộng( MT- 18) + Chơi: Chơi theo ý thích; Chơi với đồ chơi ở các góc. + Điểm danh - Báo ăn + Thể dục sỏng: Tập theo cô, theo nhạc bài “Cá vàng bơi” - Ôn: bước - Cá và - Vẽ con cá - So sánh - HĐNTTH + HỌC lên, xuống động vật dưới đầm ao kích thước Rèn kỹ năng bục cao sống dưới châu dài - ngắn ca hát “Cá (cao 30cm) nước. ( MT- 29) của 2 đối vàng bơi”. + Ném + LG: tượng. Sử - Nghe hát: Mú trúng đích Rong và dụng đúng cỏ – xoan PT bằng 1 tay ( cá. từ “Dài hơn - TCAN: Thi xa 1,5m). (MT – 9) – ngắn ai nhanh ( MT ( MT- 2). hơn”. – 26) ( MT – 14 ) - Góc phân vai: Gia đình, bán hàng, nấu ăn. CHƠI, - Góc xây dựng: Xây dựng ao cá.(MT- 25) HOẠT - Góc tạo hình: Tô màu, xếp dán, vẽ, nặn các con vật sống dưới nước. ĐỘNG (MT- 3) Ở CÁC - Góc học tập: Xem tranh ảnh, tranh truyện, phân loại lô tô về các con GÓC vật sống dưới nước. - Góc âm nhạc: Hát,v.động, nghe hát, xem băng đĩa về động vật sống
- dưới nước. (MT- 30) - Góc sách truyện: Xem sách, truyện, tranh ảnh có nội dung chủ đề . - Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây cảnh, Chơi với sỏi và hột hạt. - Quan sát - QS cây - Quan sát - Quan sát - Quan sát CHƠI con cá. hoa mào gà con tôm. th ời tiết con cua NGOÀI - TCVĐ: -TCVĐ: - TCVĐ: - TCVĐ: - TCVĐ: TRỜI Bắt chước Chuyền Mèo đuổi Cáo ơi ngủ Mèo và chim tạo dáng bóng chuột à sẻ - CTD: - Chơi tự do - CTD: - CTD: - CTD: Nhặt Chơi với đồ với thiết bị Chơi với Chơi với lá rụng, chơi chơi ngoài ĐC ngoài sỏi, hột hạt hột hạt, với vòng,gậy. trời trời nhặt lá rụng. - Vệ sinh, ăn trưa: Sắp xếp công việc một cách hợp lý từ khâu chuẩn bị ăn cho đến khâu vệ sinh sau khi ăn. GD trẻ có một số hành vi thói quen tốt trong ăn uống: Biết mời cô, mời bạn khi ăn; ăn từ tốn, nhai ĂN - kĩ; Không đùa nghịch không làm rơi vãi thức ăn. NGỦ - Ngủ trưa: Bố trí thời gan thích hợp cho các bước chuẩn bị nơi ngủ, thời gian trẻ đi vệ sinh trước khi ngủ và đảm bảo thời gian cho trẻ ngủ đẫy giấc * LG : Giáo dục bảo vệ môi trường, sử dụng năng lượng tiết kiệm hiệu quả, phòng tránh 1 số tai nạn thương tích vào các hoạt động CSGD. Giáo dục về giới, bình đẳng giới và quyền trẻ em - Cho trẻ nghe nhạc dân ca và xoan Phú Thọ - Vệ sinh, xếp gối, ăn quà chiều. HOẠT - Vận động nhẹ ... ĐỘNG - Ôn KT - Hoạt động - Làm quen - Liên hoan BUỔI cũ: Nghe rèn kỹ năng với KT mới: - Hoạt động văn nghệ CHIỀU kể truyện, tự phục vụ: dạy hát, đọc phòng âm cuối tuần đọc thơ, tháo tất, cởi thơ, kể nhạc. HOẠT hát ... có khăn, cởi áo chuyện, chơi ĐỘNG ND chủ đề khoác. trò chơi THEO (MT-24) Ý - Cô và trẻ cùng nhau nhận xét - tặng cờ (hằng ngày) - Nêu gương THÍCH - Cho trẻ tham gia chơi, hoạt động theo ý thích ở các -tặng bé góc. Chơi tự do... ngoan (cuối TRẢ - Cho những trẻ chậm bổ xung, hoàn thiện sách vở. tuần) TRẺ - Vệ sinh:Cô cùng trẻ dọn dẹp đ.dùng đ.chơi tạicácgóc - VS đồ chơi - Nhắc nhở, hỗ trợ trẻ chuẩn bị đồ dùng cá nhân và ở các góc
- ravề - Trả trẻ - Trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khoẻ và nhận thức của trẻ trong ngày. - Chuẩn bị đồ dùng phục vụ các HĐ ngày hôm sau. - Kiểm tra nhóm lớp trước khi ra về. Ngày 13 tháng 02 năm 2025 Vương Thị Hương Kao Thị Kim Dung Lý Thị Hà

