Giáo án Mầm non Lớp Mầm - Chủ đề: Thế giới thực vật – Tết và Mùa xuân (6 tuần) - Năm học 2024-2025 - Vương Thị Hương
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Mầm non Lớp Mầm - Chủ đề: Thế giới thực vật – Tết và Mùa xuân (6 tuần) - Năm học 2024-2025 - Vương Thị Hương", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
giao_an_mam_non_lop_mam_chu_de_the_gioi_thuc_vat_tet_va_mua.pdf
Nội dung tài liệu: Giáo án Mầm non Lớp Mầm - Chủ đề: Thế giới thực vật – Tết và Mùa xuân (6 tuần) - Năm học 2024-2025 - Vương Thị Hương
- TRƯỜNG MN THANH MIẾU KẾ HOẠCH TUẦN LỚP 3TA CHỦ ĐỀ: THẾ GIỚI THỰC VẬT – TẾT VÀ MÙA XUÂN Thời gian thực hiện: 6 tuần (từ 23/12/2024 đến 14/2/2025) Chủ đề nhánh 1: “MỘT SỐ LOẠI CÂY”. (Thời gian thực hiện 1 tuần: Từ ngày 23/12 đến ngày 27/12/2024) Thứ Thờ i Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu điểm + Đón trẻ: - Cô đón trẻ vào lớp nhắc trẻ chào cô, chào người nhà, cất đồ dùng cá ĐÓ N nhân đúng nơi quy định. Trao đổi vớ i phụ huynh về tình hình của trẻ. TRẺ , - Quan sát, trò chuyện về sự thay đổi của lớp, về chủ đề mới. CHƠI, - Trò chuyện về tên gọi và đặc điểm nổi bật: Cấu tạo các bộ phận TDS chính của cây: rễ, thân, cành, lá..... màu sắc, điều kiện môi trường sống, ích lợi của một số loại cây quen thuộc. - Giáo dục trẻ yêu thích chăm sóc cây cối. Quý trọng người trồng cây. Tác dụng, ích lợi của cây xanh đối với môi trường sống của con người. - Dạy trẻ cách chăm sóc và bảo vệ cây xanh. - Chơi tự do theo ý thích, chơi với đc, cùng cô trang trí lớp, làm sách. + Chơi: Chơi theo ý thích; Chơi với đồ chơi ở các góc. + Điểm danh - Báo ăn + Thể dục sáng: Tập theo cô, theo nhạc “Một vòng Việt Nam”(MT - 1) - Th¬: Tổ chức - Tung bắt - Đếm trên - Dạy Hát : Cây hồng noel bóng với cô. đối tượng Lý cây xanh (MT- 22) Xé dán lá (MT – 3 ). trong phạm - Nghe hát: HỌC cây. vi 5 và đếm Cây trúc xinh LG: Một theo khả - TCAN: Ai số loại cây năng. đoán giỏi (MT – 32 ) (MT -14 ). (MT – 29). - Góc phân vai: Đóng vai người làm vườn, gia đình. CHƠI, - Góc XD: Xây dựng công viên cây xanh HOẠT - Góc học tập: Xem sách tranh về cây, gọi tên các bộ phận của cây, ĐỘNG hoa, quả. Ở CÁC - Góc sách truyện: Xem sách, truyện, tranh ảnh về các loại cây, hoa, GÓC quả. - Góc TH: Tô màu, vẽ cây bé thích, xếp dán lá cho cây - Góc ÂN: Hát, vận động, nghe hát, xem băng đĩa có nội dung chủ đề. 1
- - Góc TN: Gieo hạt, chăm sóc cây, theo dõi sự phát triển của cây. QS cây hoa - Quan sát - QS cây - Quan sát - Quan sát CHƠI bằng lăng bầu trời nhãn cây xoài sân trường NGOÀI - TCVĐ: thời tiết - TCVĐ: - TCVĐ: - TCVĐ: Chú TRỜI Mèo đuổi - TCVĐ: Mèo và Gieo hạt thỏ trắng chuột Chuyền chim sẻ - CTD: Chơi ngồi - CTD: bóng - CTD: với với đồ chơi - Chơi tự do Chơi với - CTD với các đồ chơi ngoài trời. với đồ chơi các đồ chơi ĐC mang ở ngoài trời ngoài trời ở ngoài theo. trời. (MT-12) - Vệ sinh, ăn trưa: Sắp xếp công việc một cách hợp lý từ khâu chuẩn bị ăn cho đến khâu vệ sinh sau khi ăn. GD trẻ có một số hành vi thói quen tố t trong ăn uố ng: Biết mời cô, mời bạn khi ăn; ăn từ tốn, nhai ĂN - kĩ; Không đùa nghịch không làm rơi vaĩ thứ c ăn. NGỦ - Ngủ trưa: Bố trí thời gian thích hợp cho các bước chuẩn bị nơi ngủ, thời gian trẻ đi vệ sinh trước khi ngủ và đảm bảo thời gian cho trẻ ngủ đẫy giấc * LG: Ứng phó với biến đổi khí hậu và phòng chống thảm họa thiên tai. - Vệ sinh, xếp gối, ăn quà chiều. - Vận động nhẹ ... - Stem: Làm HĐTN: - KNS: đồ TT cây - Trang trí Dạy trẻ kỹ - Hoạt động - Liên hoan HOẠT thông. cây thông năng lịch phòng âm văn nghệ ĐỘNG Noel sự khi đến nhạc. cuối tuần BUỔ I (MT-19) nhà người CHIỀ U khác, nơi công cộng. HOẠT (MT – 24) ĐỘNG - Cô và trẻ cùng nhau nhận xét - tặng cờ (hằng ngày) - Nêu gương THEO Ý - Cho trẻ tham gia chơi, hoạt động theo ý thích ở các - tặng bé THÍCH góc. Chơi tự do... ngoan (cuố i - Cho những trẻ chậm bổ xung, hoàn thiện sách vở. tuần) TRẢ - Vệ sinh: Cô cùng trẻ dọn dẹp đồ dùng đồ chơi tại góc - VS đồ chơi TRẺ - Nhắc nhở, hỗ trợ trẻ ch.bị đồ dùng cá nhân và ra về ở các góc - Trả trẻ - Trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khoẻ và nhận thức của trẻ trong ngày . - Chuẩn bị đồ dùng phục vụ các HĐ ngày hôm sau. - Kiểm tra nhóm lớp trước khi ra về. 2
- Chủ đề nhánh 2: “MỘT SỐ LOẠI RAU – CỦ”. (Thời gian thực hiện 1 tuần: Từ ngày 30/12 đến ngày 03/01/2025) Thứ Thờ i Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu điểm + Đón trẻ: - Cô đón trẻ vào lớp nhắc trẻ chào cô, chào người nhà, cất đồ dùng cá ĐÓ N nhân đúng nơi quy định. Trao đổi vớ i phụ huynh về tình hình của trẻ. TRẺ , - Quan sát, trò chuyện về sự thay đổi của lớp, về chủ đề mới. CHƠI, - Trò chuyện về tên gọi và đặc điểm nổi bật, ích lợi của một số loại TDS rau, củ quen thuộc. - Tác dụng, ích lợi, dinh dưỡng cách trồng, chăm sóc bảo vệ cây rau, củ - Một số món ăn được chế biến từ rau, củ và cách chế biến chúng. - Chơi tự do theo ý thích, chơi với đc, cùng cô trang trí lớp, làm sách. + Chơi: Chơi theo ý thích; Chơi với đồ chơi ở các góc. + Điểm danh - Báo ăn + Thể dục sáng: Tập theo cô, theo nhạc “Em yêu cây xanh” - Ôn: Đếm - Một số - Nghe hát : - Truyện: - Vẽ quả trong phạm vi loại rau, củ. Lý cây bông Vương cho cây. 5 và đếm theo + Đi trong - Rèn HỌC quốc rau (MT- 34 ) khả năng. đường hẹp VĐ: Lá (MT –23) (MT - 14) (MT – 2,9) xanh - TCAN: Ai đoán giỏi (MT – 31). - Góc phân vai: Đóng vai người làm vườn, Gia đình, Cửa hàng bán rau CHƠI, củ, nấu ăn. HOẠT - Góc XD: Xây dựng vườn rau, củ, quả.. ĐỘNG - Góc HT: Xem, chơi và phân loại lô tô, làm sách tranh về các loại Ở CÁ C rau, củ, quả... GÓ C - Góc sách truyện: Xem sách, truyện, tranh ảnh có nội dung chủ đề. - Góc TH: Vẽ, tô, nặn, xếp dán 1 số loại rau, củ, quả. - Góc âm nhạc: Hát, vận động, nghe hát, xem băng đĩa có nd chủ đề. - Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây cảnh, theo dõi sự phát triển của cây. 3
- - Quan sát - Quan sát - Quan sát -Quan sát - Quan sát CHƠI cây hoa 1 số loại cây góc thiên thời tiết một số loại NGOÀ mào gà củ. nhiên. -TCVĐ: rau I TRỜ I - TCVĐ: - TCVĐ: - TCVĐ: Trời Lộn cầu - TCVĐ: Trời nắng Cây cao nắng trời mưa. vồng Gieo hạt. trời mưa- cỏ thấp. - CTD: Chơi - CTD: Chơi - CTD: CTD: - CTD: với đồ chơi với đồ chơi, Chơi với đồ Chơi với đồ Chơi với ngoài trời phấn vòng, chơi thiết bị chơi ngoài hột hạt. gậy ngoài trời trời - Vệ sinh, ăn trưa: Sắp xếp công việc một cách hợp lý từ khâu chuẩn bị ăn cho đến khâu vệ sinh sau khi ăn. GD trẻ có một số hành vi thói quen tố t trong ăn uố ng: Biết mời cô, mời bạn khi ăn; ăn từ tốn, nhai kĩ; ĂN - Không đùa nghịch không làm rơi vaĩ thứ c ăn. NGỦ -Trẻ nói đúng tên một số thực phẩm quen thuộc quen thuộc những món ăn đặc trưng của địa phương khi nhìn vật thật hoặc tranh ảnh (thịt, cá, trứng, sữa, rau...). (MT - 7) - Ngủ trưa: Bố trí thời gan thích hợp cho các bước chuẩn bị nơi ngủ, thời gian trẻ đi vệ sinh trước khi ngủ và đảm bảo thời gian cho trẻ ngủ đẫy giấc * LG: Giáo dục bảo vệ môi trường, sử dụng năng lượng tiết kiệm hiệu quả, phòng tránh 1 số tai nạn thương tích, bình đẳng giới vào các hoạt động CSGD. - Vệ sinh, xếp gối, ăn quà chiều. - Vận động nhẹ ... - Hoạt - Trẻ đăng - Trẻ đăng HOẠT - Ôn kiến động rèn trẻ ký đi học - Hoạt động ký đi học ĐỘNG thức cũ. nề nếp thói tiếng anh phòng âm tiếng anh BUỔ I quen: Dạy - LQ với nhạc. - Liên hoan CHIỀ U trẻ có hành KT mới: dạy văn nghệ vi ăn uống hát, đọc thơ, cuối tuần HOẠT lịch sự hợp kể chuyện, ĐỘNG vệ sinh. chơi trò THEO chơi. Ý - Cô và trẻ cùng nhau nhận xét - tặng cờ (hằng ngày) - Nêu THÍCH - Cho trẻ tham gia chơi, hoạt động theo ý thích ở các gương - góc. Chơi tự do... tặng bé TRẢ - Cho những trẻ chậm bổ xung, hoàn thiện sách vở. ngoan (cuố i TRẺ - Vệ sinh: Cô cùng trẻ dọn dẹp đồ dùng đồ chơi tại góc tuần) - Nhắc nhở, hỗ trợ trẻ ch.bị đồ dùng cá nhân và ra về - VS đồ - Trả trẻ - Trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khoẻ chơi ở các và nhận thức của trẻ trong ngày . góc 4
- - Chuẩn bị đồ dùng phục vụ các HĐ ngày hôm sau. - Kiểm tra nhóm lớp trước khi ra về. Chủ đề nhánh 3: “Một số loại quả”. (Thời gian thực hiện 1 tuần: Từ ngày 06/01 đến ngày 10/01/2025) Thứ Thờ i Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu điểm + Đón trẻ: - Cô đón trẻ vào lớp nhắc trẻ chào cô, chào người nhà, cất đồ dùng cá ĐÓ N nhân đúng nơi quy định. Trao đổi với phụ huynh về tình hình của trẻ. TRẺ , - Trũ chuyện về tên gọi và đặc điểm nổi bật, điều kiện môi trường CHƠI, sống, ích lợi của một số loại quả quen thuộc. TDS - Tác dụng, ích lợi, dinh dưỡng cách trồng, c.sóc bảo vệ cây rau, củ, quả. - Một số món ăn được chế biến từ rau, củ, quả và cách chế biến chúng - Nghe kể chuyện, đọc thơ xem tranh, sách, chuyện có n.dung chủ đề. - Chơi tự do theo ý thích, chơi với đc, cùng cô trang trí lớp. + Chơi: Chơi theo ư thích; Chơi với đồ chơi ở các góc. + Điểm danh - Báo ăn + Thể dục sáng: Tập theo cụ, theo nhạc “Em yêu cây xanh” - Ôn: Bật - Nặn quả - Thơ: Chùm - So sánh - Stem: tại chỗ + cam quả ngọt kích thước to Khám phá Ném xa ( MT – 33) ( MT – 22) – nhỏ của 2 quả cam HỌC bằng 1 tay đối tượng. + LG: VĐ (MT- 4,25 ) Sử dụng “Sắp đến tết đúng từ “ To rồi” hơn – nhỏ ( MT – 12) hơn”. (MT - 18,27) - Góc phân vai: Gia đình, Cửa hàng bán hoa, nấu ăn. CHƠI, - Góc XD: Xây dựng vườn rau, củ, quả. HOẠT - Góc HT: Xem sách tranh về món ăn, hoa, quả .... ĐỘNG - Góc sách truyện: Làm ambum về cây, hoa, quả. Ở CÁ C - Góc TH: Tô màu, vẽ cây bé thích, xếp dán lá cho cây, nặn các loại GÓC hoa, quả. - Góc âm nhạc: Hát, vận động, nghe hát, xem băng đĩa có ND chủ đề. - Góc TN: Gieo hạt, chăm sóc cây, theo dõi sự phát triển của cây. ( MT – 27) - Quan sát - Q.sát 1 số - Quan sát 1 - Quan sát 1 - Quan sát 1 CHƠI 1 số loại loại quả số loại rau. số loại củ. số loại quả. NGOÀ củ. - TCVĐ: - TCVĐ: - TCVĐ: - TCVĐ: I TRỜ I - TCVĐ: Cây cao cỏ Chuyền Cây cao cỏ Gieo hạt. 5
- Lá và gió. thấp. bóng. thấp. - CTD: Chơi - CTD: - CTD: - CTD: Nhặt - CTD: Chơi với đồ chơi Chơi với Chơi với đồ lỏ rụng. với hột hạt. thiết bị ngoài sỏi, hột, chơi ngoài trời. hạt: xếp trời. hình lá cây, cây. - Vệ sinh, ăn trưa: Sắp xếp công việc một cách hợp lý từ khâu chuẩn bị ăn cho đến khâu vệ sinh sau khi ăn. GD trẻ có một số hành vi thói quen tố t trong ăn uố ng: Biết mời cô, mời bạn khi ăn; ăn từ tốn, nhai kĩ; ĂN - Không đùa nghịch không làm rơi vaĩ thứ c ăn. NGỦ - Ngủ trưa: Bố trí thời gan thích hợp cho các bước chuẩn bị nơi ngủ, thời gian trẻ đi vệ sinh trước khi ngủ và đảm bảo thời gian cho trẻ ngủ đẫy giấc * LG: Giáo dục bảo vệ môi trường, sử dụng năng lượng tiết kiệm hiệu quả, phòng tránh 1 số tai nạn thương tích, bình đẳng giới vào các hoạt động CSGD. - Vệ sinh, xếp gối, ăn quà chiều. - Vận động nhẹ ... - Ôn kiến - KNS: GD - Liên hoan - Làm thức cũ: bảo vệ ATGT - Hoạt động văn nghệ HOẠT quen kiến Nghe kể cho trẻ MN: phòng âm cuối tuần. ĐỘNG thức mới truyện, đọc Cách để qua nhạc. (MT-6) BUỔ I thơ, hát .. đường an CHIỀ U có nd chủ toàn đề (MT – 10) HOẠT (MT – 25) ĐỘNG THEO - Cô và trẻ cùng nhau nhận xét - tặng cờ (hằng ngày) - Nêu gương - Cho trẻ tham gia chơi, hoạt động theo ý thích ở các - tặng bé Ý góc. Chơi tự do... ngoan (cuố i THÍCH - Cho những trẻ chậm bổ xung, hoàn thiện sách vở. tuần) TRẢ - Vệ sinh: Cô cùng trẻ dọn dẹp đồ dùng đồ chơi tại góc - VS đồ chơi - Nhắc nhở, hỗ trợ trẻ ch.bị đồ dùng cá nhân và ra về ơ cac goc TRẺ ̉ ́ ́ - Tra tre - Trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khoẻ ̉ ̉ và nhận thức của trẻ trong ngày . - Chuẩn bị đồ dùng phục vụ các HĐ ngày hôm sau. - Kiểm tra nhóm lớp trước khi ra về. Chủ đề nhánh 4: “HOA ĐẸP QUANH BÉ”. (Thời gian thực hiện 1 tuần: Từ ngày 13/1 đến ngày 17/1/2025) Thứ Thờ i Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu điểm 6
- + Đón trẻ: - Cô đón trẻ vào lớp nhắc trẻ chào cô, chào người nhà, cất đồ dùng ĐÓ N cá nhân đúng nơi quy định. Trao đổi với phụ huynh về t́nh h́nh của TRẺ , trẻ. CHƠI, - Trò chuyện về Mùa xuân: Mưa xuân là mưa đầu tiên trong năm: TDS thời tiết ấm áp, cây cối đâm chồi nảy lộc....Các lễ hội mùa xuân... - Trò chuyện tìm hiểu về tên gọi của 1 số loại hoa, quả mùa xuân quen thuộc. Đặc điểm nổi bật, các bộ phận, màu sắc .. của chúng. - Nghe kể chuyện, đọc thơ xem tranh, sách, chuyện có n.dung chủ đề. - Chơi tự do theo ý thích, chơi với đc, cùng cô trang trí lớp. + Chơi: Chơi theo ư thích; Chơi với đồ chơi ở các góc. + Điểm danh - Báo ăn + Thể dục sỏng: Tập theo cụ, theo nhạc - Chạy - In hoa - Xếp - Một số - Dạy hát: HỌC được 15 m bằng vân tương ứng loại hoa. Bé chúc tết liên tục tay 1-1, ghép ( MT – 11). - Nghe hát: theo hướng ( MT - 30 ). đôi. Đố hoa thẳng ( MT - (xoan PT) (MT - 5). 15,8) - TCAN: Tai ai tinh (MT – 29). - Góc phân vai: Gia đình, Cửa hàng bán hoa, nấu ăn. ( MT – 13). CHƠI, - Góc XD: Xây dựng vườn hoa xuân. HOẠT - Góc HT: Xem sách tranh về món ăn, hoa, quả .... ĐỘNG - Góc sách truyện: Xem sách, truyện, tranh ảnh có nội dung chủ đề. Ở CÁ C - Góc TH: Tô màu, vẽ, nặn các loại hoa, quả, bánh... ngày tết. GÓ C - Góc âm nhạc: Hát, vận động, nghe hát, xem băng đĩa có nội dung chủ đề. - Góc TN: Gieo hạt, chăm sóc cây, theo dõi sự phát triển của cây. - Quan sát - Quan sát - Quan sát - Quan sát - Quan sát CHƠI một số loại hoa cúc một số loại hoa hồng. thời tiết . NGOÀ quả. - TCVĐ: quả. - TCVĐ: - TCVĐ: I TRỜ I - TCVĐ: Gieo hạt - TCVĐ: Cáo ơi ngủ Chuyền Lá và gió. - CTD: Cây cao - à bóng. - CTD: Chơi với đồ cỏ thấp. - CTD: - CTD: Chơi Chơi với chơi thiết bị - CTD: Nhặt lá tự do với đồ sỏi, hạt ngoài trời. Chơi với rụng, chơi chơi mang sỏi, hột, với sỏi, hột theo. hạt: xếp hạt hình lá cây, củ, hoa, quả. - Vệ sinh, ăn trưa: Sắp xếp công việc một cách hợp lý từ khâu chuẩn 7
- bị ăn cho đến khâu vệ sinh sau khi ăn. GD trẻ có một số hành vi thói quen tố t trong ăn uố ng: Biết mời cô, mời bạn khi ăn; ăn từ tốn, ĂN - nhai kĩ; Không đùa nghịch không làm rơi vaĩ thứ c ăn. NGỦ - Ngủ trưa: Bố trí thời gan thích hợp cho các bước chuẩn bị nơi ngủ, thời gian trẻ đi vệ sinh trước khi ngủ và đảm bảo thời gian cho trẻ ngủ đẫy giấc * LG: Giáo dục bảo vệ môi trường, sử dụng năng lượng tiết kiệm hiệu quả, phòng tránh 1 số tai nạn thương tích, bình đẳng giới vào các hoạt động CSGD. - Vệ sinh, xếp gối, ăn quà chiều. - Vận động nhẹ ... - Hoạt động - Tổ chức - Liên hoan HOẠT - Làm rèn kỹ năng vui xuân - Hoạt văn nghệ cuối ĐỘNG quen kiến tự phục vụ : cho trẻ động tuần. BUỔ I thức mới Đi và cởi thông qua phòng âm CHIỀ U tất. các TC DG nhạc. (MT- 8) HOẠT - Cô và trẻ cùng nhau nhận xét - tặng cờ (hằng ngày) - Nêu gương ĐỘNG - Cho trẻ tham gia chơi, hoạt động theo ý thích ở các - tặng bé THEO góc. Chơi tự do... ngoan (cuố i Ý - Cho những trẻ chậm bổ xung, hoàn thiện sách vở. tuần) THÍCH - Vệ sinh: Cô cùng trẻ dọn dẹp đồ dùng đchơi tại góc - VS đồ chơi - Nhắc nhở, hỗ trợ trẻ ch.bị đồ dùng cá nhân và ra về ơ cac goc TRẢ ̉ ́ ́ - Tra tre - Trao đổi với phụ huynh về tình hình sức TRẺ ̉ ̉ khoẻ và nhận thức của trẻ trong ngày . - Chuẩn bị đồ dùng phục vụ các HĐ ngày hôm sau. - Kiểm tra nhóm lớp trước khi ra về. Chủ đề nhánh 5: “TẾT NGUYÊN ĐÁN”. (Thời gian thực hiện 1 tuần: Từ ngày 20/01 đến ngày 24/01/2025) Thứ Thờ i Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu điểm + Đón trẻ: - Cô đón trẻ vào lớp nhắc trẻ chào cô, chào người nhà, cất đồ dùng ĐÓ N cá nhân đúng nơi quy định. Trao đổi với PH về tình hình của trẻ. TRẺ , - Trò chuyện về ý nghĩa ngày tết, những hoạt động, công việc của CHƠI, người lớn trong dịp tết. TDS - Phong tục tập quán tốt đẹp trong dịp tết. Những món ăn truyền thống..... - Trẻ biết kể lại được những sự việc đơn giản đó diễn ra của bản thân như: thăm ông bà, đi chơi, xem phim .(MT - 21). - Trò chuyện tìm hiểu về tên gọi của 1 số loại hoa quen thuộc nở vào dịp tết: Đặc điểm nổi bật, các bộ phận, màu sắc .. của chúng. - Chơi tự do theo ý thích, chơi với đồ chơi, cùng cô trang trí lớp. 8
- + Chơi: Chơi theo ý thích; Chơi với đồ chơi ở các góc. + Điểm danh - Báo ăn + Thể dục sỏng: Tập theo cụ, theo nhạc - Tết - Bò trong - Nghe hát : - Truyện: Nguyên HĐTN: Gói đường hẹp Mùa Xuan Sự tích Đán bánh chưng (3 m x 0,4 đến rồi. HỌC ngày tết + LG: Tô (MT-6) m) không -RKNVĐ: (MT - màu các chệch ra Sắp đến tết 21). loại quả. ngoài. rồi (MT-12,19) (MT - - TCAN: 5). NTT TĐV ( MT – 31). - Góc phân vai: Gia đình, Cửa hàng bán hoa, nấu ăn. CHƠI, - Góc XD: Xây dựng vườn hoa xuân. HOẠT - Góc HT: Xem, chơi và phân loại lô tô, làm sách tranh về các loại ĐỘNG hoa, quả... Ở CÁ C - Góc sách truyện: Xem sách, truyện, tranh ảnh có nội dung chủ đề GÓ C - Góc tạo hình: Tô màu, vẽ, nặn các loại hoa, quả, bánh... ngày tết. Làm sách tranh - Góc âm nhạc: Hát, vận động, nghe hát, xem băng đĩa có nội dung chủ đề. - Góc TN: Gieo hạt, chăm sóc cây, theo dõi sự phát triển của cây. - Quan sát - Quan sát - Quan sát - Q.sát cây CHƠI hoa đào cây rau cải - QS cây hoa bánh trưng, hoa bỏng. NGOÀ - TCVĐ: -TCVĐ: giấy bánh tẻ. - TCVĐ: I TRỜ I Gieo hạt Đàn vịt -TCDG: Bịt - TCVĐ: Gieo hạt. - CTD: con. mắt bắt Dê Cây cao cỏ - CTD: Chơi với - CTD: - CTD: với lá thấp. Chơi với đồ đồ chơi Chơi với cây - CTD: chơi thiết ngoài trời. sỏi, hạt . Chơi với bị ngoài hột hạt. trời. - Vệ sinh, ăn trưa: Sắp xếp công việc một cách hợp lý từ khâu chuẩn bị ăn cho đến khâu vệ sinh sau khi ăn. GD trẻ có một số hành vi thói quen tố t trong ăn uố ng: Biết mời cô, mời bạn khi ăn; ăn từ tốn, ĂN - nhai kĩ; Không đùa nghịch không làm rơi vaĩ thứ c ăn. NGỦ - Ngủ trưa: Bố trí thời gan thích hợp cho các bước chuẩn bị nơi ngủ, thời gian trẻ đi vệ sinh trước khi ngủ và đảm bảo thời gian cho trẻ ngủ đẫy giấc * LG: Giáo dục bảo vệ môi trường, sử dụng năng lượng tiết kiệm hiệu quả, phòng tránh 1 số tai nạn thương tích, bình đẳng giới vào các hoạt động CSGD. - Vệ sinh, xếp gối, ăn quà chiều. HOẠT - Vận động nhẹ ... 9
- ĐỘNG - HĐ rèn trẻ BUỔ I - Trang trí nề nếp TQ: - LQ với KT - Hoạt động - Tham gia CHIỀ U cây đào Dạy trẻ có cử mới: dạy hát, phòng âm tiệc tất niên ngày tết chỉ lời nói lễ đọc thơ, kể nhạc. tại lớp HOẠT (MT - phép: Biết chuyện ĐỘNG 20) chào hỏi lễ chơi trò THEO phép, biết nói chơi. Ý cảm ơn khi THÍCH nhận quà... TRẢ - Cô và trẻ cùng nhau nhận xét - tặng cờ (hằng ngày) - Nêu TRẺ - Cho trẻ tham gia chơi, hoạt động theo ý thích ở các gương - góc. Chơi tự do... tặng bé - Cho những trẻ chậm bổ xung, hoàn thiện sách vở. ngoan (cuố i - Vệ sinh: Cô cùng trẻ dọn dẹp đồ dùng đồ chơi tại góc tuần) - Nhắc nhở, hỗ trợ trẻ ch.bị đồ dùng cá nhân và ra về - VS đồ - Trả trẻ - Trao đổi với phụ huynh về tình hình sức chơi ở các khoẻ và nhận thức của trẻ trong ngày . góc - Chuẩn bị đồ dùng phục vụ các HĐ ngày hôm sau. - Kiểm tra nhóm lớp trước khi ra về. Chủ đề nhánh 6: “MÙA XUÂN”. (Thời gian thực hiện 1 tuần: Từ ngày 10/02 đến ngày 14/02/2024) Thứ Thờ i Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu điểm + Đón trẻ: - Cô đón trẻ vào lớp nhắc trẻ chào cô, chào người nhà, cất đồ dùng cá ĐÓ N nhân đúng nơi quy định. Trao đổi với phụ huynh về tình hình của trẻ. TRẺ , - Trò chuyện tìm hiểu về tên gọi của 1 số loại hoa quen thuộc. Đặc CHƠI, điểm nổi bật, các bộ phận, màu sắc .. của chúng. TDS - Trò chuyện với trẻ về ích lợi của nước với đời sống con người, con vật, cây. Nhận biết mối liên hệ đơn giản giữa con vật, cây quen thuộc với môi trường sống của chúng.. ( MT – 11). - Tác dụng, điều kiện, môi trường sống, ích lợi,cách c.sóc bảo vệ hoa - Nghe kể chuyện, đọc thơ xem tranh, sách, chuyện có n.dung chủ đề. - Chơi tự do theo ý thích, chơi với đc, cùng cô trang trí lớp. + Chơi: Chơi theo ý thích; Chơi với đồ chơi ở các góc. + Điểm danh - Báo ăn + Thể dục sỏng: Tập theo cụ, theo nhạc 10
- - Trườn Mùa xuân - Gộp, tách - HĐNTTH theo hướng - In hoa 1 nhóm đối - Nghe : thẳng. bằng vân ( MT – 8). tượng có số Hoa kết trái HỌC ( MT – 4). tay.. lượng trong - TC : Nghe ( MT – 34). phạm vi 5 tiết tấu tìm thành 2 đồ vật nhóm. ( MT – 28) (MT-16,17) - Góc phân vai: Gia đình, cửa hàng bán hoa, nấu ăn. Đóng vai người CHƠI, làm vườn. HOẠT - Góc XD: Xây dựng vườn hoa xuân. ĐỘNG - Góc HT: Xem sách tranh về hoa, quả .... Ở CÁ C - Góc sách truyện: Xem sách, truyện, tranh ảnh có nội dung chủ đề. GÓ C - Góc tạo hình: Tô màu, vẽ, dán 1 số loại hoa. Làm sách tranh. - Góc âm nhạc: Hát, vận động, nghe hát, xem băng đĩa có nội dung chủ đề. - Góc TN: Gieo hạt, chăm sóc cây, theo dõi sự phát triển của cây. - Quan sát - Quan sát - Quan sát - Quan sát - Q.sát vườn CHƠI hoa đào. hoa cúc. Hoa Mai. hoa bỏng hoa xuân. NGOÀ - TCVĐ: - TCVĐ: - TCVĐ: - TCVĐ: - TCVĐ: I TRỜ I Kéo co Mèo đuổi Chuyền Mèo và Gieo hạt. - CTD: chuột bóng. chim sẻ - CTD: Chơi với đồ - CTD: - CTD: Nhặt - CTD: Chơi Chơi với đồ chơi ngoài Chơi với đồ lá rụng. với hột hạt chơi thiết bị trời. chơi ngoài ngoài trời. trời. - Vệ sinh, ăn trưa: Sắp xếp công việc một cách hợp lý từ khâu chuẩn bị ăn cho đến khâu vệ sinh sau khi ăn. GD trẻ có một số hành vi thói quen tố t trong ăn uố ng: Biết mời cô, mời bạn khi ăn; ăn từ tốn, nhai ĂN - kĩ; Không đùa nghịch không làm rơi vaĩ thứ c ăn. NGỦ - Ngủ trưa: Bố trí thời gan thích hợp cho các bước chuẩn bị nơi ngủ, thời gian trẻ đi vệ sinh trước khi ngủ và đảm bảo thời gian cho trẻ ngủ đẫy giấc * LG: Giáo dục bảo vệ môi trường, sử dụng năng lượng tiết kiệm hiệu quả, phòng tránh 1 số tai nạn thương tích, bình đẳng giới vào các hoạt động CSGD. - Vệ sinh, xếp gối, ăn quà chiều. HOẠT - Vận động nhẹ ... ĐỘNG - Hoạt động - Trẻ đăng - Trẻ đăng BUỔ I - Làm rèn kỹ năng ký đi học - Hoạt động ký đi học CHIỀ U quen kiến tự phục vụ : tiếng anh phòng âm tiếng anh thức mới Lau mặt, - nhạc. - Liên hoan HOẠT quàng khăn văn nghệ ĐỘNG cuối tuần. 11
- THEO - Cô và trẻ cùng nhau nhận xét - tặng cờ (hằng ngày) - Nêu Ý - Cho trẻ tham gia chơi, hoạt động theo ý thích ở các gương - THÍCH góc. Chơi tự do... tặng bé - Cho những trẻ chậm bổ xung, hoàn thiện sách vở. ngoan (cuố i TRẢ - Vệ sinh: Cô cùng trẻ dọn dẹp đồ dùng đồ chơi tại góc tuần) TRẺ - Nhắc nhở, hỗ trợ trẻ ch.bị đồ dùng cá nhân và ra về - VS đồ - Trả trẻ - Trao đổi với phụ huynh về tình hình sức chơi ở các khoẻ và nhận thức của trẻ trong ngày . góc - Chuẩn bị đồ dùng phục vụ các HĐ ngày hôm sau. - Kiểm tra nhóm lớp trước khi ra về. Ngày 19 tháng 12 năm 2024 Kao Thị Kim Dung Vương Thị Hương Lý Thị Hà 12

