Giáo án Mầm non Lớp Mầm - Chủ đề: Bé đón tết và mùa xuân. Chủ đề nhánh 1: Mùa xuân của bé - Năm học 2024-2025 - Hoàng Yến

docx 17 trang tamdan 19/08/2025 1280
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Mầm non Lớp Mầm - Chủ đề: Bé đón tết và mùa xuân. Chủ đề nhánh 1: Mùa xuân của bé - Năm học 2024-2025 - Hoàng Yến", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxgiao_an_mam_non_lop_mam_chu_de_be_don_tet_va_mua_xuan_chu_de.docx

Nội dung tài liệu: Giáo án Mầm non Lớp Mầm - Chủ đề: Bé đón tết và mùa xuân. Chủ đề nhánh 1: Mùa xuân của bé - Năm học 2024-2025 - Hoàng Yến

  1. CHỦ ĐỀ: BÉ ĐÓN TẾT VÀ MÙA XUÂN (13 MT) Thực hiện 3 tuần từ ngày 20/01/2025 đến ngày 14/0/2025 I. MÔI TRƯỜNG GIÁO DỤC 1. Môi trường giáo dục trong lớp: - Tranh ảnh về các hoạt động trong ngày tết: Hội chợ tết, chợ hoa, bé đi du xuân chúc tết... - Tranh ảnh về các loại thức ăn của các con vật, nơi sinh sống của chúng: trong gia đình, trong rừng, dưới nước,.... + Tranh ảnh về 1 số loại hoa đặc trưng ngày tết: Hoa đào, hoa mai, hoa ly..... + Một số tramh ảnh về các loại quả ngày tết - Tranh cô vẽ, tô màu, các loại hoa, quả, bánh đặc trưng ngày tết, mâm ngũ quả... - Các loại đồ dùng, đồ chơi tự tạo tận dụng từ nguyên vật liệu cũ để trang trí tại các góc (Dây pháo, bánh chưng, mâm ngũ quả, câu đối...) - Trang trí tranh ảnh, sắp xếp đồ dùng đồ chơi tại các góc phù hợp với hoạt động của từng góc, đảm bảo an toàn cho trẻ trong quá trình hoạt động, đồ dùng đồ chơi vừa tầm với trẻ để trẻ dễ lấy cất sử dụng. - Các góc hoạt động của trẻ: + Góc hoạt động với đồ vật: Các bông hoa, dây xâu, các khối gỗ, chắp ghép hình hoa, hàng dào, mâm ngũ quả cho trẻ xếp... + Góc thao tác vai: Tranh ảnh đồ chơi các loại hoa quả , thực phẩm ngày tết... + Góc nghệ thuật: - Tạo hình: Giấy vẽ, giấy màu, bìa màu, tranh các loại hoa, bánh chưng...đất nặn, - Âm nhạc: Băng đĩa, đồ dùng dụng cụ âm nhạc, sắc xô, phách, mũ múa, trống..... -Thư viện: Các loại tranh truyện, hình ảnh, tranh ảnh về các loại hoa, quả, ngày tết, mùa xuân... + Góc vận động: Trẻ chơi, Bóng, vòng; con vật có dây kéo, có bánh xe.... - Các nguyên vật liệu tự nhiên cho trẻ hoạt động: các loại hột hạt, sỏi, que, mảnh gỗ, giấy bìa cứng, giấy xốp, len, ống hút, vải vụn.... - Đồ dùng dụng cụ các trò chơi vận động, trò chơi dân gian: vạch đích, thảm, mũ múa, gậy, chậu, que thổi bong bóng... 2. Môi trường giáo dục ngoài lớp - Chuẩn bị địa điểm chơi bằng phẳng, an toàn, thuận tiện cho trẻ dễ quan sát, HĐ. - Chuẩn bị các đối tượng QS: Khung cảnh ngà tết, Hoa mai, đào, quất.... - Các nguyên vật liệu cho trẻ hoạt động đủ số lượng, an toàn, phong phú có tính thẩm mỹ thu hút trẻ tham gia hoạt động - Tăng cường các hoạt động trải nghiệm cho trẻ: + Một số hoạt động thực hành trải nghiệm : Gói bánh chưng; Tham quan trải nghiệm hội chợ xuân; Dán hoa mùa xuân, Trang trí lớp học đón tết,Trồng hoa, nhổ cỏ chăm sóc vườn hoa... Nếm vị các loại mứt hoa quả, In hoa, lá bằng vân tay, Gắp rau, củ, quả
  2. + Bổ xung thêm một số nguyên vật liệu đồ dùng phong phú để trẻ được trải nghiệm: + Góc thiên nhiên: Bình hoa, bình tưới nước, dụng cụ chăm sóc cây,... + Các nguyên vật liệu như giấy màu, kéo, hồ dán, cốc nhựa, chai nhựa, dây buộc, que, để tham gia trải nghiệm làm thiếp chúc mừng nưm mớ, lì xì... 3. Điều chỉnh mục tiêu trong việc thực hiện chương trình: *Mục tiêu dưới 70%: - * Chuyên đề: - Xây dựng trường mầm non lấy trẻ làm trung tâm: Trong vệc tạo môi trường phong phú cho trẻ hoạt động. -An toàn giao thông: GD an toàn giao thông cho trẻ. -Chuyên đề giáo dục kỹ năng sống xanh, bảo vệ môi trường, ứng phó biến đổi khí hậu trong các cơ sở GDMN. * Nội dung lồng ghép: Lồng ghép, tích hợp đảm bảo chất lượng, hiệu quả các nội dung giáo dục quyền con người, giáo dục giới - LG hiệu quả giáo dục quyền con người trong triển khai chưng trình cho trẻ mẫu giáo trong các cơ sở GDMN. * Ngày hội, ngày lễ: Gói bánh trưng (15/1) Hội chợ DUYỆT KẾ HOẠCH Ngày tháng năm 2025
  3. CHỦ ĐỀ NHÁNH 1: MÙA XUÂN CỦA BÉ (1TUẦN) Thực hiện từ ngày 20/1 đến ngày 2/2/2025 GV:Hoàng Yến THỨ THỨ 2 THỨ 3 THỨ 4 THỨ 5 THỨ 6 HĐ 1.Đón trẻ- Giao lưu cảm xúc-Ăn sáng- Chơi tự chọn- Vệ sinh cho trẻ- Điểm danh- TDS - Cô đón trẻ với thái độ niềm nở , ân cần. Trao đổi phụ huynh về sức khỏe của trẻ. -Tổ chức cho trẻ ăn sáng. -Cô cho trẻ chơi tự chọn tại các góc. Đón trẻ giao -Vệ sinh các nhân cho trẻ. lưu cảm xúc- - Điểm danh. Chơi- TDS- Điểm danh 2. Thể dục sáng: a. Yêu cầu: -Trẻ biết xếp hàng ra sân. -Trẻ tập các động tác khớp với nhịp điệu bài hát. -Giáo dục cho trẻ ý thức tập thể dục cho cơ thể khỏe mạnh b. Chuẩn bị: -Địa điểm: Rộng rãi, bằng phẳng, sạch sẽ. - Chuẩn bị vòng đầy đủ cho trẻ
  4. - Nhạc bài hát :“Trường chúng cháu là trường mầm non” c. Tổ chức hoạt động: -Tập các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp theo nhạc bài hát: "Trường chúng cháu là trường mầm non ". (Mỗi động tác tập 2lần x 2 nhịp). - TCVĐ: Trời nắng, trời mưa + Hô hấp: Hít vào thật sâu : Thở ra thật đều +Động tác phát triển cơ tay, bả vai: Hai tay đưa lên cao, hạ xuống,2 tay đưa gang hạ xuống. + Động tác phát triển cơ lưng bụng: Nghiêng người sang 2 bên phải trái; quay người sang 2 bên phải trái. + Động tác phát triển cơ chân: Phát triển cơ chân; ngooid xuống đứng lên. -TCVĐ: Trời nắng trời mưa. - Kiểm tra vệ sinh. * Hồi tĩnh: - Cho trẻ làm động tác cánh chim bay nhẹ nhàng 2-3 vòng rồi chuyển hoạt động. Hoạt động chơi - tập có chủ định -VĐCB: -NBTN: -NBPB: Ôn - Thơ: -TH: Dán hoa Ném bóng về Nhận biết nhận biết Cây dây mùa xuân phía trước chiêc bánh màu đỏ, màu leo - TC: Hái quả trưng ngày xanh, màu Tết. vàng Chơi tự chọn - Bé chơi tập vận động: Chơi cầu trượt, bập bênh, bóng, vòng. Chơi – Tập - Bé hoạt động với đồ vật: XÕp vườn hoa ngày tết, Xâu dây hoa theo màu - Bé chơi thao tác vai: Cửa hàng bán các loại hoa quả ngày tết, Cửa hàng bán các loại thực phẩm ngày tết, tập mặc quần áo cho búp bê
  5. - Bé yêu nghệ thuật: Tô màu các loại hoa quả ngày tết,... Xem tranh ảnh kể chuyện theo tranh về ngày tết. Múa hát các bài hát về ngày tết. Dạo chơi ngoài trời - Q/s cây hoa - Q/S vườn - HĐTN: - Q/S cây - Q/sát cây đồng tiền rau cải Gói bánh hoa hồng hoa đào - TC: Gieo - TC:Tập chưng - TC: Trời - TC: Dung hạt tầm vông nắng, trời dăng dung dẻ - Chơi tự do - Chơi tự do mưa - Chơi tự do - Chơi tự do + Trước khi ăn: - Cô cho trẻ đi vệ sinh cá nhân, xếp hàng đi rửa tay bằng xà phòng với Ăn- Ngủ bước rửa tay, cho trẻ ngồi vào bàn ăn - Giới thiệu cho trẻ biết tên món ăn và giá trị dinh dưỡng có trong các món ăn - Chia ăn theo định lượng và khẩu phần cho trẻ. + Trong khi trẻ ăn: - Nhắc nhở trẻ không nói chuyện, không rơi cơm ra bàn, giữ gìn vệ sinh trong khi ăn - Hình thành cho trẻ những thói quen văn minh trong ăn uống. - Rèn cho trẻ kỹ năng cầm thìa xúc cơm. + VS chăm sóc trẻ sau ăn: HD trẻ cất bát thìa vào đúng nơi quy định. - Nhắc nhở trẻ uống nước, lau mặt, miệng, đi vệ sinh. + Trước khi ngủ : - Cho trẻ đọc 1 bài thơ ngắn hoặc cô giáo có thể kể chuyện có ND vui vẻ nhẹ nhàng, cho trẻ nghe các bản nhạc dân ca không lời để đưa trẻ vào giấc ngủ. - GD trẻ ngủ đủ giấc đúng giờ sẽ có lợi cho SK + Trong khi trẻ ngủ: - Cô có mặt thường xuyên chăm sóc giấc ngủ cho trẻ và sử lý các tình huống trong giờ ngủ. + VS chăm sóc trẻ sau khi ngủ dậy : - Đánh thức trẻ dậy từ từ, thông thoáng phòng nhóm. - VĐ nhẹ nhàng qua trò chơi: Cây cao cỏ thấp, ồ sao bé không lắc. - Xem tranh - TN: Kỹ - Làm - TN: Lời - Vui văn Chơi – Tập ảnh về ngày năng không Bánh chúc Tết an nghệ cuối tết. đi theo Trưng lành tuần người lạ - Vệ sinh sạch sẽ gọn gàng cho trẻ Chơi/ Trả trẻ
  6. - Kiểm tra tư trang, đồ dung cá nhân cho trẻ - Trao đổi với phụ huynh về tình hình của trẻ. CHƠI TỰ CHỌN 1. Yêu cầu * Kiến thức: Biết biểu lộ cảm xúc: vui buồn, sợ hãi qua nét mặt, cử chỉ.( Tiêu chuẩn 7, tiêu chí 23) (MT 9) -Biết phối hợp tay-mắt trong việc thực hiện đóng cọc bàn gỗ, lồng hộp, lồng vòng,...(MT 4) - Trẻ thể hiện tốt vai chơi của mình. Biết giữ gìn đồ chơi trong quá trình chơi - Trẻ biết sử dụng tay - mắt khéo léo đề xếp vườn hoa ngày tết, xâu dây hoa theo màu - Trẻ nhận biết các màu cơ bản.Trẻ biết lật giở tranh và ngồi xem tranh ngay ngắn. Biết múa hát thể hiện các bài hát về ngày tết * Kỹ năng: Rèn cho trẻ kĩ năng khéo léo của đôi bàn tay. Kĩ năng làm việc nhóm.... * Thái độ: Giáo dục trẻ biết giữ gìn đồ chơi, giữ gìn sản phẩm của mình - Trẻ chơi đoàn kết với bạn bè , không đùa nghịch xô đẩy nhau. 2. Chuẩn bị - Hàng rào các loại hoa, thảm cỏ, gạch, Dây xâu và hoa các màu - Bút màu, giấy vẽ, tranh ảnh về ngày tết, tranh truyện về ngày tết, các dụng cụ âm nhạc.... - Bóng, cầu trượt, vạch đích,... 3. Tiến hành * Thỏa thuận chơi: Cô cho trẻ cùng cô hát bài hát “Sắp đến tết” và TC cùng trẻ. Cô cùng trẻ nói tên góc chơi, trò chuyện với trẻ về nội dung chơi, đồ chơi trong góc chơi cho trẻ nhận vai chơi - Cô cho trẻ về góc chơi mà trẻ đã chọn * Trong quá trình chơi: Cô đến từng góc chơi để chơi với trẻ, để hướng dẫn trẻ thao tác chơi, hướng dẫn trẻ cách chơi, những trẻ còn nhút nhát cô động viên khích lệ trẻ ( Cô chú ý quan sát trẻ, tránh để trẻ tranh dành đồ chơi của nhau) * Kết thúc buổi chơi: - Cô nhận xét từng nhóm chơi. Động viên trẻ chơi, chơi đoàn kết với bạn. - Cho trẻ cất dọn đồ dùng đồ chơi. DUYỆT KẾ HOẠCH
  7. Ngày tháng năm 2025 THỨ HAI NGÀY 29 THÁNG 01 NĂM 2024 I. Đón trẻ- Giao lưu cảm xúc -Ăn Sáng- Chơi tự chọn – Vệ sinh cho trẻ- Điểm danh- TDS II. Chơi tập 1. Chơi tập: Ném bóng về phía trước; TC: Hái quả a. Yêu cầu: * Kiến thức: Trẻ biết được tên vận động và thực hiện được vận động ném bóng về phía trước cùng cô - Trẻ thực hiện phối hợp vận động tay – mắt: “Ném bóng về phía trước”. (MT 2) * Kỹ năng: Rèn cho trẻ kỹ năng quan sát, chú ý và ghi nhớ động tác * Thái độ: Giáo dục trẻ nề nếp trong học tập, thích cùng tham gia chơi với các bạn b. Chuẩn bị: Sắc xô, băng nhạc, vạch đích, bóng, rổ, c. Tiến hành: * Gây hứng thú: Cô TC với trẻ về ngày tết Nguyên Đán treo bao lì xì lên cây hoa đào * Khởi động: Cho trẻ đi du xuân nối đuôi nhau thành vòng tròn chuyện động các kiểu theo hiệu lệnh của cô * Trọng động - BTPTC: - BTPTC: Cô cho trẻ xếp thành 2 hàng ngang dãn cách đều sau đó tập các động tác tay, chân, bụng bật cùng cô (Mỗi Đt tập 2 lần x 2 nhịp riêng động tác chân tập 4 lần x 2 nhịp)+ Cô tập mẫu lần 1: Cô GT tên VĐ, tập mẫu không PT động tác + Cô tập mẫu lần 2, cô vừa tập vừa giải thích + Cô cho trẻ thực hiện thực hiện mẫu cho các bạn quan sát và NX + Cô cho lần lượt các trẻ lên thực hiện (Cô chú ý bao quát sửa sai cho trẻ) + Cô cho 2 đội thi với nhau nhau. Cô nhận xét trẻ
  8. + Cô hỏi lại trẻ tên VĐ, cô thực hiện lại VĐ cho trẻ quan sát - Trò chơi: “Hái quả”cô giới thiệu cách chơi và trò chơi. Cho trẻ tham gia chơi. Cô ĐV khích lệ trẻ khi chơi * Hồi tĩnh : Cô cho trẻ cầm cành đào, mai đi du xuân trên nền nhạc “Xuân đã về” 2. Chơi tự chọn: Bé chơi tập vận động; Bé hoạt động với đồ vật; Bé chơi thao tác vai 3. Dạo chơi ngoài trời: Quan sát cây hoa đồng tiền; TC: Gieo hạt; Chơi tự do a. Yêu cầu:Trẻ gọi tên, nói đặc điểm lợi ích và cách chăm sóc hoa đồng tiền - Rèn kỹ năng quan sát ghi nhớ và trả lời câu hỏi. KN chơi TC - GD trẻ yêu thiên nhiên, biết chăm sóc các loại hoa, cây xanh. GD trẻ chơi đoàn kết với bạn b. Chuẩn bị : Hoa đồng tiền cho trẻ quan sát, đồ chơi trên sân trường.... c.Tiến hành: * Quan sát hoa đồng tiền: Cô cho trẻ ra sân dắt trẻ ra sân vừa đi vừa hát “Màu hoa” - Cô cho trẻ đứng xung quanh hoa đồng tiền - Cô cho trẻ gọi tên, nói đặc điểm, lợi ích và cách chăm sóc cây hoa đồng tiền => GD trẻ yêu thiên nhiên, biết chăm sóccác loại hoa, cây xanh - Cô cho trẻ nhặt lá vàng, nhổ cỏ cho hoa. * Trò chơi: “Gieo hạt” Cô giới thiệu TC, nói cách chơi và luật chơi, cho trẻ chơi TC 2-3 lần, cô NX trẻ. * Chơi tự do: Cho trẻ chơi với đồ chơi trên sân trường theo ý thích. III. Ăn chính IV. Ngủ V. Ăn phụ VI. Chơi tập- tập: Xem tranh ảnh về ngày tết. VII. Ăn chính: VIII. Chơi/ Trả trẻ: Đánh giá trẻ hằng ngày 1. Tình trạng sức khoẻ trẻ ..................................................................................................................................... 2.Trạng thái, cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ ...................................................................................................................................... .................................................................................................................................... 3.Kỹ năng và kiến thức của trẻ
  9. ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ................................................................................................................................... ******************************************* THỨ BA NGÀY 30 THÁNG 01 NĂM 2023 I. Đón trẻ- Giao lưu cảm xúc -Ăn Sáng- Chơi tự chọn – Vệ sinh cho trẻ- Điểm danh- TDS II. Chơi tập 1.Chơi tập: NBTN: Nhận biết chiêc bánh trưng ngày Tết. a. Mục đích - yêu cầu * Kiến thức: Trẻ biết tên gọi, nhận biết đặc điểm của bánh trưng - Trẻ biết ý nghĩa của ngày Tết nguyên đán, bánh chưng là loại bánh không thể thiếu trong ngµy tÕt cæ truyÒn cña d©n téc. - Biết sờ nắn, nhìn, ngửi, nếm để nhận biết đặc điểm nổi bật của đối tượng. (MT 5) * Kỹ năng: Rèn cho trẻ kỹ năng về quan sát, chú ý, ghi nhớ có chủ đinh , khả năng phát âm - Trẻ biết trả lời các câu hỏi đơn giản của cô một cách rõ ràng, chính xác - Trẻ tự tin trong khi trả lời câu hỏi *Thái độ: GD trẻ về vệ sinh an toàn thực phẩm; vệ sinh bảo vệ môi trường: Trước khi ăn bánh biết rửa tay, bóc vỏ bánh, bỏ vào thùng rác; ăn xong biết rửa tay, lau miệng sạch sẽ b. Chuẩn bị: Nguyên liệu để làm bánh trưng, bánh chưng, đĩa; dao ; khăn lau tay,... c. Tiến hành *Gây hứng thú: Cô cho trẻ khám phá hộp quà và TC * Nhận biết chiêc bánh trưng ngày Tết. +) Bánh chưng: - Cô cho trẻ quan sát bánh trưng và hỏi trẻ: - Cô cho trẻ gọi tên, nói đặc điểm, nguyên vật liệu để làm ra cái bánh trưng - Bánh chưng được làm từ những nguyên liệu như: Gạo nếp, thịt lợn, đỗ xanh. - Các con sẽ cùng cô khám phá thêm về chiếc bánh chưng nhé - Cô cởi dây lạt, bóc lá bánh ra - Cô chỉ vào lớp bên ngoài của bánh và hỏi trẻ + Các con có biết lớp bên ngoài của bánh chưng gọi là gì không? ( Vỏ bánh) - Phần vỏ bánh được làm từ gì? ( Gạo nếp) - Vỏ bánh có màu gì? ( màu xanh) - Cô lấy dây lạt để cắt bánh ra. - Cho trẻ quan sát xem nhân bánh chưng có những gì? (thịt lợn, đỗ xanh)
  10. * Bánh chưng tày - Ngoài bánh chưng vuông ra, còn có một loại bánh chưng khác cũng rất thơm ngon đấy. Các con hãy cùng quan sát xem đó là bánh chưng gì nhé - Các con hãy quan sát và nhận xét về hình dạng của chiếc bánh chưng này như thê nào nhỉ? ( Dài) (Cho cả lớp, tổ, nhóm, cá nhân nói) - Tương tự như bánh chưng vuông, => Cô khái quát - Các con chú ý điều gì trước và sau khi ăn bánh chưng và bánh dày? ( giáo dục trẻ biết rửa tay sạch sẽ, bỏ lá gói bánh vào thùng rác...) *Củng cố - Nhận biết gọi tên bánh chưng: Cho 2-3 trẻ lên, quan sát và gọi tên bánh chưng, bánh dày +Cô chỉ vào bánh nào, trẻ nhận biết và gọi tên loại bánh đó + Cho trẻ nói về đặc điểm hình dạng cùa hai loại bánh * Trò chơi: “Ai chọn nhanh”Cô giới thiệu tên trò chơi, nói cách chơi, luật chơi - Sau mỗi lần chơi, cô nhận xét và động viên trẻ * Kết thúc: - Cô nhận xét giờ học, rút kinh nghiệm và động viên khích lệ trẻ kịp thời - Cho trẻ hát bài “Sắp đến tết rồi” và chuyển hoạt động 2. Chơi tự chọn: - Bé hoạt động với đồ vật; Bé chơi thao tác vai; Bé yêu nghệ thuật- Tạo hình 3. Dạo chơi ngoài trời: Quan sát vườn rau cải; TC:Tập tầm vông; Chơi tự do a. Yêu cầu: Trẻ nhận biết gọi tên, nói đặc điểm, lợi ích, cách chăm sóc của rau cải - Rèn KN trả lời câu hỏi rõ ràng. KN chơi TC - Giáo dục trẻ ăn rau tốt cho sức khỏe, biết chăm sóc cho rau. Chơi đoàn kết với bạn. b. ChuÈn bÞ: Vườn rau cải cho trẻ quan sát c. Tiến hành: * Quan sát vườn rau cải: Cô cho trẻ ra vườn rau TC với trẻ - Cô hướng sự chú ý của trẻ đến vườn rau cho trẻ đứng xung quanh vườn rau cải - Cô cho trẻ gọi tên, nói đặc điểm, lợi ích, cách chăm sóc rau cải - Giáo dục trẻ ăn rau tốt cho sức khỏe, biết chăm sóc cho rau => Cô khái quát lại. * Trò chơi: “Tập tầm vông” Cô nói luật chơi và cách chơi, sau đó tổ chức cho trẻ chơi 2-3 lần. Cô NX trẻ * Chơi tự do: Trẻ chơi với đồ chơi trên sân trường. III. Ăn chính IV. Ngủ V. Ăn phụ
  11. VI. Chơi - tập: TN: Kỹ năng không đi theo người lạ (LG: GDGT trẻ em cần được bảo vệ) - Nhận biết người lạ, không được đi theo người lạ, nhận đồ của người lạ.( Tiêu chuẩn 7, tiêu chí 45) (MT 6) VII. Ăn chính: VIII. Chơi- trả trẻ: Đánh giá trẻ hằng ngày 1. Tình trạng sức khoẻ trẻ ..................................................................................................................................... 2.Trạng thái, cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ ...................................................................................................................................... .................................................................................................................................... 3.Kỹ năng và kiến thức của trẻ ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ................................................................................................................................... ***************************************** THỨ TƯ NGÀY 11 THÁNG 01 NĂM 2023 I. Đón trẻ- Giao lưu cảm xúc -Ăn Sáng- Chơi tự chọn – Vệ sinh cho trẻ- Điểm danh- TDS II. Chơi tập 1.Chơi tập: NBPB: Ôn nhận biết màu đỏ, màu xanh, màu vàng a. Yêu cầu: * Kiến thức: Chỉ/nói tên hoặc lấy hoặc cất đúng đồ chơi màu đỏ/vàng/ xanh theo yêu cầu (MTLL) * Kỹ năng: Luyện cho trẻ khả năng tư duy, khả năng phát âm rõ ràng. KN chơi TC * Thái độ: Giáo dục trẻ có ý thức khi tham gia giao thông, biết giữ gìn đồ dùng, đồ chơi. b. Chuẩn bị: lọ hoa màu xanh, đỏ, vàng;.... c. Tiến hành: * Ôn định tổ chức: Cô và trẻ cùng làm đoàn tàu nối đuôi nhau trên nền nhạc “Săp đến tết rồi” * Ôn nhận biết màu xanh- màu đỏ- màu vàng:
  12. - Cô cho trẻ quan sát bình hoa màu xanh + Cho trẻ gọi tên, nói màu sắc, ích lợi của bình hoa (Cô chú ý cho trẻ phát âm nhiều) - Cô cho trẻ quan sát chiếc bình hoa màu đỏ + Cho trẻ gọi tên, nói màu sắc, ích lợi của bình hoa (Cô chú ý cho trẻ phát âm nhiều) - Cô cho trẻ quan sát chiếc bình hoa màu vàng + Cho trẻ gọi tên, nói màu sắc, ích lợi của bình hoa (Cô chú ý cho trẻ phát âm nhiều) => Cô khái quát lại * Trò chơi - TC1: “Ai thông minh hơn” Cô nói cách chơi, luật chơi. Sau đó cho trẻ chơi - TC2: “Đội nào nhanh hơn” Cô nói cách chơi, luật chơi. Sau đó cho trẻ chơi * Kết thúc: Cô NX cho trẻ dán sticker với màu tương ứng vào đồ chơi 2. HĐTN: Gói bánh chưng a. Yêu cầu: - Trẻ gọi tên các nguyên vật liệu, các bước để gói được bánh chưng. Biết được bánh chưng là loại bánh đặc trưng trong ngày tết Nguyên Đán cổ truyền Việt Nam - Rèn KN quan sát ghi nhớ và trả lời câu hỏi rõ ràng, mạch lạc - Giáo dục trẻ luôn tưởng nhớ về ngày tết cổ truyền Việt Nam. Có ý thức khi tham gia HĐ. b. Chuẩn bị: Lá dong, đỗ, gạo, lạt giang, gạo, mâm c. Tiến hành: - Cô cho trẻ ra nhà vòm ngồi vào vị trí lớp mình nghe cô dẫn chương trình giới thiệu chương trình và TC - Trẻ xem các tiết mục văn nghệ chào mừng tết Nguyên Đán - Cô TC với trẻ về các nguyên vật liệu để gói bánh chưng - Cô gói bánh cho trẻ quan sát vừa gói vừa nói cách gói - Sau khi gói bánh xong cô cho trẻ cầm chiếc bánh chưng lên và NX - Cô mang bánh thả và nồi để nấu chín - Kết thúc cô cho trẻ xếp hàng đi về lớp III.Ăn chính IV. Ngủ V. Ăn phụ: VI. Chơi - tập: Trang trí cành đào VII. Ăn chính: VIII. Chơi- trả trẻ: Đánh giá trẻ hằng ngày 1. Tình trạng sức khoẻ trẻ
  13. ..................................................................................................................................... 2.Trạng thái, cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ ...................................................................................................................................... .................................................................................................................................... 3.Kỹ năng và kiến thức của trẻ ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ................................................................................................................................... ************************************ THỨ NĂM NGÀY 12 THÁNG 01 NĂM 2023 I. Đón trẻ- Giao lưu cảm xúc -Ăn Sáng- Chơi tự chọn – Vệ sinh cho trẻ- Điểm danh- TDS II. Chơi tập 1.Chơi tập: Thơ: Cây dây leo a. Yêu cầu: * Kiến thức: Có khả năng sử dụng lời nói với các mục đích khác nhau (MTLL) - Trẻ nhớ tên bài thơ, tác giả, hiểu ND bài thơ - Trẻ đọc thuộc bài thơ rõ ràng với sự giúp đỡ của cô. Trả lời được các câu hỏi của cô * Kỹ năng: Rèn cho trẻ kỹ năng đọc thơ diễn cảm * Thái độ: GD trẻ biết chăm sóc cây, tưới nước cho cây, bón phân cho cây, bảo vệ cây, không ngắt lá bẻ cành. b. Chuẩn bị: Giáo án điện tử, tranh và hoa lá cho trẻ dán... c. Tiến hµnh: * T¹o høng thó: Cô cho trẻ quan sát hình ảnh cây và hoa có trong ngày tết và TC cùng trẻ * Cô đọc mẫu: - Cô đọc mẫu lần 1: Không có tranh minh hoạ + Cô giới thiệu tên bài thơ, tên tác giả - Cô đọc mẫu lần 2: Kết hợp hình ảnh minh hoạ + Cô giảng ND bài thơ, nói về GĐ của bài thơ, giải thích từ khó * Đàm thoại- Trích dẫn: - Cô hỏi trẻ tên bài thơ, tác giả, hỏi trẻ 1 số câu hỏi về ND bài thơ - Sau mỗi câu hỏi cô trích dẫn lời thơ qua hình ảnh
  14. => GD trẻ biết chăm sóc cây, tưới nước cho cây, bón phân cho cây, bảo vệ cây, không ngắt lá bẻ cành - Cô khái quát lại * Dạy trẻ đọc thơ: - Cả lớp đọc 2-3 lần. Các tổ, nhóm thi đua. Cá nhân trẻ đọc ( Trong quá trình trẻ đọc cô chú ý sửa sai cho trẻ ) - Cô cho cả lớp hưởng ứng cùng cô của bài thơ qua giai điệu nhạc sôi động * Kết thúc: Cô cho trẻ tạo hình bức tranh hoa mùa xuân để trang trí lớp. 2. Chơi tự chọn: Bé hoạt động với ĐV; Bé chơi thao tác vai; Bé yêu nghệ thuật- Tạo hình 3. Dạo chơi ngoài trời: Quan sát cây hoa hồng; TC: Trời nắng, trời mưa; Chơi tự do a. Yêu cầu: Trẻ gọi tên, nói đặc điểm, lợi ích, cách chăm sóc hoa hồng. Biết cách chơi TC - Rèn KN quan sát, ghi nhớ và trả lời câu hỏi. KN chơi TC - Gi¸o dôc trÎ yêu thiên nhiên, chăm sóc và bảo vệ hoa, không hái lá bẻ cành hoa. GD trẻ chơi đoàn kết với bạn. b. ChuÈn bÞ: Hoa hồng cho trẻ quan sát, đồ chơi có trên sân trường.... c. Tiến hành: * Quan sát hoa hồng: Cô cho trẻ ra vườn hoa hát bài hát “Màu hoa” và TC cùng trẻ - Cô cho trẻ đứng xung quanh cây hoa hồng cho trẻ gọi tên nói đặc điểm, lợi ích và cách chăm sóc hoa hồng => Gi¸o dôc trÎ yêu thiên nhiên, chăm sóc và bảo vệ hoa, không hái lá bẻ cành hoa - Cô khái quát lại, cho trẻ nhổ cỏ cho cây hoa hồng * Trß ch¬i: “Trời nắng, trời mưa” Cô nói luật chơi và cách chơi, sau đó tổ chức cho trẻ chơi 2-3 lần. Cô NX trẻ III.Ăn chính. IV. Ngủ V.Ăn phụ VI. Chơi - tập: TN: Lời chúc Tết an lành - Có khả năng sử dụng lời nói với các mục đích khác nhau: (MT8) + Chào hỏi, trò chuyện. + Bày tỏ nhu cầu của bản thân. VII. Ăn chính: VIII. Chơi- trả trẻ: Đánh giá trẻ hằng ngày 1. Tình trạng sức khoẻ trẻ
  15. ..................................................................................................................................... 2.Trạng thái, cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ ...................................................................................................................................... .................................................................................................................................... 3.Kỹ năng và kiến thức của trẻ ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ................................................................................................................................... ********************************* THỨ SÁU NGÀY 13 THÁNG 01 NĂM 2023 I. Đón trẻ- Giao lưu cảm xúc -Ăn Sáng- Chơi tự chọn – Vệ sinh cho trẻ- Điểm danh- TDS II. Chơi tập 1. Chơi tập: TH: Dán hoa mùa xuân a. Yêu cầu: * Kiến thức: Thích vẽ, tô màu, cầm bút di màu, vẽ nguệch ngoạc - Trẻ thích xé, dán vò, xếp hình, xem tranh (MT 13) - Trẻ biết cách phết hồ dán hoa mùa xuân theo yêu cầu * Kỹ năng: Rèn kỹ năng dán cho trẻ * Thái độ: Giaso dục trẻ biết giữ gìn sản phẩm của mình và của bạn. b. Chuẩn bị: Sản phẩm mẫu của cô ; vở tại hình, giấy màu, hồ dán, kẹp sắt.... c. Tiến hành: * Gây hứng thú: Cô cho trẻ VĐ và hát bài “Bé và hoa” và TC cùng trẻ * Quan sát mẫu: - Cô cho trẻ quan sát bức tranh cô dán mẫu cho trẻ quan sát và nhận xét - Cô tô và hướng dẫn trẻ cách dán hoa mùa xuân - Cô hỏi trẻ cách dán hoa mùa xuân * Trẻ thực hiện: - Cô chia đồ dùng cho trẻ ngồi vào bàn tô màu hoa mùa xuân - Trong khi trẻ thực hiện cô bao quát, động viên trẻ, giúp đỡ trẻ khi cần thiết * Trưng bày sản phẩm- nhận xét: - Cô cho trẻ mang sản phẩm của mình lên trưng bày
  16. - Cô cho trẻ NX sản phẩm của bạn, sau đó cô NX chung cả lớp. Cô động viên khích lệ trẻ * Kết thúc: Cô cho trẻ cất đồ dùng chuyển HĐ 2. Chơi tự chọn: Bé hoạt động với ĐV; Bé chơi thao tác vai; Bé yêu nghệ thuật- Tạo hình 3. Dạo chơi ngoài trời: Quan sát cây hoa đào; TC: Dung dăng dung dẻ; Chơi tự do a. Yêu cầu: Trẻ thích thú với cảnh đẹp thiên nhiên.( Tiêu chuẩn 6, tiêu chí 38) (MT 10) - Trẻ nhận biết gọi tên, đặc điểm, biết ý nghĩa cây hoa đào trong ngày tết - Rèn trẻ kĩ năng trả lời các câu hỏi của cô to, rõ ràng. KN chơi TC - GD trẻ yêu thiên nhiên, biết chăm sóc bảo vệ hoa. GD trẻ chơi đoàn kết với bạn b. ChuÈn bÞ : Cây hoa đào cho trẻ quan sát, đồ chơi trên sân trường.... c.Tiến hành: * Quan sát cây hoa đào: Cô cho trẻ ra sân đọc bài thơ “Cây đào” và TC cùng trẻ - Cô hướng sự chú ý của trẻ đến cây hoa đào cho trẻ đứng xung quanh cho trẻ gọi tên, nói đặc điểm, ý nghĩa cây hoa đào ngày tết - Cô khái quát lại => GD trẻ yêu thiên nhiên, biết chăm sóc bảo vệ hoa * Trò chơi: “Dung dăng dung dẻ” Cô nói luật chơi và cách chơi, sau đó tổ chức cho trẻ chơi 2-3 lần. Cô NX trẻ * Ch¬i tù do: Chơi với đồ chơi trên sân III.Ăn chính IV. Ngủ V. Ăn phụ VI. Chơi -tập: Vui văn nghệ cuối tuần VII. Ăn chính: VIII. Chơi- trả trẻ: Đánh giá trẻ hằng ngày 1. Tình trạng sức khoẻ trẻ ..................................................................................................................................... 2.Trạng thái, cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ ...................................................................................................................................... .................................................................................................................................... 3.Kỹ năng và kiến thức của trẻ
  17. ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................