Giáo án Mầm non Lớp Lá - Tuần 1 đến 4 - Chủ đề: Thế giới động vật - Năm học 2024-2025 - Vũ Thị Loan

pdf 11 trang tamdan 19/08/2025 1500
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Mầm non Lớp Lá - Tuần 1 đến 4 - Chủ đề: Thế giới động vật - Năm học 2024-2025 - Vũ Thị Loan", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfgiao_an_mam_non_lop_la_tuan_1_den_4_chu_de_the_gioi_dong_vat.pdf

Nội dung tài liệu: Giáo án Mầm non Lớp Lá - Tuần 1 đến 4 - Chủ đề: Thế giới động vật - Năm học 2024-2025 - Vũ Thị Loan

  1. KẾ HOẠCH TUẦN LỚP 5 TUỔI C CHỦ ĐỀ: THẾ GIỚI ĐỘNG VẬT KH TUẦN 1: NHỮNG CON VẬT NUÔI TRONG GIA ĐÌNH TGTH: 1T ( Từ 16/12- 20/12/2024) HĐ Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu - Đón trẻ vào lớp, trẻ tự cất đồ dùng cá nhân. Trao đổi nhanh với ĐÓN phụ huynh về tình hình của trẻ; TC về những cảm xúc của trẻ TRẺ- trong những ngày nghỉ cuối tuần ; TC với trẻ về tên gọi, đặc CHƠI điểm, cấu tạo, màu sắc, ích lợi của 1 số con vật nuôi trong GĐ. TDS - CTD với đồ chơi ở các góc; Xem băng- đĩa hình có nd phù hợp; Điểm danh – Báo ăn; TDS:Tập theo nhạc bài: “Con cào cào” Ném xa Khối + Cắt, bằng 2 tay Phân loại vuông, khối gấp, xếp (MT- 1) một số con chữ nhật, HĐ THAM dán hình ( MT- 2) vật nuôi và nhận QUAN con gà con HỌC trong gia dạng các TRẢI ( Mẫu) đình khối đó NGHIỆM (MT- 28) (MT- 16) trong thực ĐƠN VỊ (MT- 24) tế. BỘ ĐỘI (MT- 15) - Góc phân vai: Bán hàng, Gia đình, bác sĩ - Góc xây dựng: Xây dựng trang trại chăn nuôi CHƠI - Góc nghệ thuật: Vẽ theo nét chấm mờ- tô màu các con vật nuôi HOẠT trong GĐ. Chơi tự do với đất nặn và 1 số dụng cụ âm nhạc ĐỘNG Ở - Góc học tập: Xem lô tô về các con vật nuôi trong GĐ, phân loại CÁC GÓC lô tô theo dấu hiệu cho trước. - Góc sách truyện: Xem sách, truyện, Kể truyện theo tranh minh họa truyện: Con gà trống kiêu căng; ba chú heo con. - Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây cảnh. - QS-TC về - HĐ TN - QS cây - HĐTN: những gì làm con xoài Làm quà trẻ nhìn trâu bằng - TCVĐ : tặng chú thấy, nghe lá cây Chuyền bắt bộ đội CHƠI thấy - CTD với bóng qua - CTD: với NGOÀI - TCDG: đồ chơi làm đầu. đồ chơi TRỜI Rồng rắn được - CTD: với mang theo lên mây (MT- 22) đồ chơi (MT- 17) - CTD: với mang theo ĐC ngoài trời *>. Ăn trưa: Tiếp tục rèn KN rửa sạch bằng xà phòng tay dưới vòi nước sạch cho trẻ. Hướng dẫn trẻ trực nhật chuẩn bị bàn ghế, ĂN/NGỦ chuẩn bị khăm, bát, thìa, cốc uống nước đầy đủ cho số lượng trẻ - Động viện trẻ ăn hết xuất, hết khẩu phần, chú ý đến những trẻ 1
  2. ăn chậm, lười ăn, trẻ có biểu hiện mệt mỏi kết hợp giáo dục dinh dưỡng, hành vi văn minh lịch sự trong khi ăn. *>. Ngủ trưa: Hướng dẫn trẻ trực nhật cùng cô chuẩn bị chỗ ngủ. Lần lượt cho trẻ về chỗ nằm ( nam -nữ nằm riêng), kéo rèm, tắt điện, đóng bớt cửa , cho trẻ nghe giai điệu hát ru nhẹ nhàng. - Gv theo dõi trẻ ngủ phát hiện kịp thời những bất thường có thể sảy ra, để quạt, điều hòa ở mức độ vừa phải. Cho phép trẻ đi VS khi trẻ có nhu cầu. - Vệ sinh, vận động nhẹ; Ăn quà chiều - Đọc thơ: - HĐ Steam: - Nghe - Gà mẹ đếm phòng âm Khám phá truyện: Ba KNS:Đánh con nhạc quả trứng chú heo răng đúng - Tiếng Anh con cách CHƠI (MT- 7) HOẠT (MT- 8) ĐỘNG - Tiếng THEO Ý Anh THÍCH - Cô và trẻ cùng nhau nhận xét - tặng cờ (hằng ngày) - Nêu - TRẢ - Cho trẻ tg chơi, hđ theo ý thích ở các góc. CTD gương - TRẺ - Cho những trẻ chậm bổ xung, hoàn thiện sách vở. tặng bé - VS: Cô cùng trẻ dọn dẹp đdđc tại các góc. ngoan - Nhắc nhở, hỗ trợ trẻ chuẩn bị đd cá nhân và ra về (cuố i tuần) - Trả trẻ - Trao đổi với PH về tình hình sức khoẻ và - VS đồ nhận thức của trẻ trong ngày . chơi ở các - Chuẩn bị đồ dùng phục vụ các HĐ ngày hôm sau. góc - Kiểm tra nhóm lớp trước khi ra về. KH TUẦN 2: CON VẬT SỐNG TRONG RỪNG TGTH: 1T ( Từ 23/12- 27/12/2024) HĐ Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu - Đón trẻ vào lớp, trẻ tự cất đồ dùng cá nhân. Trao đổi nhanh với phụ huynh về tình hình của trẻ. Trò chuyện về những cảm xúc của ĐÓN TRẺ trẻ trong những ngày nghỉ cuối tuần. CHƠI - Trò chuyện về tên gọi và đặc điểm nổi bật: hình dạng, màu sắc, TDS thức ăn, vận động của một số con vật sống trong rừng - CTD với đồ chơi ở các góc. Xem băng- đĩa hình có nd phù hợp - Điểm danh – Báo ăn. TDS: Tập theo nhạc bài: “Con cào cào”. Chuyền bắt Khám phá Làm quen Số 9, sử Nghe bóng qua các con vật cc: b,d,đ dụng số 9 hát:Voi đầu. sống trong (MT- 21) để chỉ số nhiều cỏ ít rừng. lượng, số ( Dân ca (MT- 11) thứ tự. Phú thọ) HỌC (MT- 9) (MT- 12) VĐ: Gà trống thổi kèn 2
  3. TC: Nhìn hình đoán tên bài hát (MT- 26) - Góc phân vai: Mẹ con, bán hàng, cô giáo, phòng phám - Góc xây dựng: Xây dựng công viên thủ lệ - Góc nghệ thuật: Vẽ theo nét chấm mờ- tô màu các con vật sống trong rừng. CTD với đất nặn ,chơi với các d/cụ â/nhạc theo ý CHƠI thích; Ghép và dán hình các con vật sống trong rừng .( MT- 5) HOẠT - Góc học tập: Xem tranh lô tô về các con vật sống trong rừng ĐỘNG Ở phân loại lô tô theo dấu hiệu cho trước. - Góc sách truyện: Xem - CÁC CÓC truyện theo tranh về các con vật sống trong rừng ( Chú Dê đen; Ai đáng khen nhiều hơn) - Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây, lau lá cây - QS cây - QS bầu - QS-TC về QS cây - QS-TC về hoa mào gà trời những gì ngâu những gì - TCDG: - TCVĐ : trẻ nhìn - TCVĐ: trẻ nhìn Lộn cầu Ghép tranh thấy, nghe Ghép tranh thấy, nghe vồng theo mẫu thấy theo mẫu thấy CHƠI - CTD với - CTD: với - TCDG: - CTD với - TCDG: NGOÀI đồ chơi đồ chơi Rồng rắn đồ chơi Rồng rắn TRỜI mang theo. mang theo lên mây ngoài trời lên mây - CTD: với (MT- 23) - CTD: với ĐC ngoài ĐC ngoài trời trời *>. Ăn trưa: Tiếp tục rèn KN rửa sạch bằng xà phòng tay dưới vòi nước sạch cho trẻ. Hướng dẫn trẻ trực nhật chuẩn bị bàn ghế, chuẩn bị khăm, bát, thìa, cốc uống nước đầy đủ cho số lượng trẻ - Động viện trẻ ăn hết xuất, hết khẩu phần, chú ý đến những trẻ ăn chậm, lười ăn, trẻ có biểu hiện mệt mỏi kết hợp giáo dục dinh dưỡng, hành vi văn minh lịch sự trong khi ăn. ĂN/NGỦ *>. Ngủ trưa: Hướng dẫn trẻ trực nhật cùng cô chuẩn bị chỗ ngủ. Lần lượt cho trẻ về chỗ nằm ( nam -nữ nằm riêng), kéo rèm, tắt điện, đóng bớt cửa , cho trẻ nghe giai điệu hát ru nhẹ nhàng. - Gv theo dõi trẻ ngủ phát hiện kịp thời những bất thường có thể sảy ra, để quạt, điều hòa ở mức độ vừa phải. Cho phép trẻ đi VS khi trẻ có nhu cầu. CHƠI - VS, VĐ nhẹ; Ăn quà chiều HOẠT - Nặn các - HĐ phòng - KNS: - Đóng - Dạy hát: ĐỘNG con vật âm nhạc Nhận biết kịch: Chú Tôm cá cua THEO Ý theo ý thích - Bé vui đón và phòng Dê đen thi tài THÍCH (MT- 29) noen (TC: tránh (MT- 20) - Tiếng Anh - TRẢ (MT- 31) Giáng sinh những nơi (MT- 18) TRẺ yêu thương) nguy hiểm 3
  4. (MT- 6) - Tiếng Anh - Cô và trẻ cùng nhau nhận xét - tặng cờ (hằng ngày) - Nêu - Cho trẻ tg chơi, hđ theo ý thích ở các góc. CTD gương - - Cho những trẻ chậm bổ xung, hoàn thiện sách vở. tặng bé - VS: Cô cùng trẻ dọn dẹp đdđc tại các góc. ngoan (cuố i - Nhắc nhở, hỗ trợ trẻ chuẩn bị đd cá nhân và ra về tuần) - Trả trẻ - Trao đổi với PH về tình hình sức khoẻ và - VS đồ nhận thức của trẻ trong ngày . chơi ở các - Chuẩn bị đồ dùng phục vụ các HĐ ngày hôm sau. góc - Kiểm tra nhóm lớp trước khi ra về. KH TUẦN 3: CON VẬT SỐNG DƯỚI NƯỚC TGTH: 1T (Từ 30/12- 03/01/2025) HĐ Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu - Đón trẻ vào lớp, trẻ tự cất đồ dùng cá nhân. Trao đổi nhanh với ĐÓN TRẺ phụ huynh về tình hình của trẻ.Trò chuyện về những cảm xúc của CHƠI trẻ trong những ngày nghỉ cuối tuần ; THỂ DỤC - Quan sát, trò chuyện về sự thay đổi của lớp, về chủ đề mới. Trò SÁNG chuyện về tên gọi và đặc điểm nổi bật: cấu tạo, vận động. ích lợi của một số con vật sống dưới nước - CTD với đồ chơi ở các góc; Xem băng- đĩa hình có ND phù hợp - Điểm danh – Báo ăn; TDS: Tập theo nhạc bài: “Con cào cào”. + Đi, chạy HĐTN: NGHỈ Dạy VĐ: Phân nhóm thay đổi tốc BÉ VUI TẾT Tôm cá cua con vật độ, hướng ĐÓN TẾT DƯƠNG thi tài sống dưới (MT- 3) DƯƠNG LỊCH - Nghe hát: nước HỌC LỊCH Hát xoan (MT- 9) mó cá - TC: Ai nhanh nhất (MT- 27) - Góc phân vai: Gia đình, cửa hàng hải sản, nấu ăn. CHƠI, - Góc xây dựng: Xây dựng ao thả cá HOẠT - Góc nghệ thuật: Vẽ theo nét chấm mờ, tô màu, in hình các con ĐỘNG Ở vật sống dưới nước. CTD với đất nặn và các dụng cụ âm nhạc CÁC GÓC - Góc học tập: Xem tranh lô tô về các con vật sống dưới nước. Tô Phân nhóm con vật sống dưới nước theo dấu hiệu nổi bật. - Góc sách truyện: Làm abum ảnh về các con vật sống dưới nước. Kể truyện theo tranh minh họa truyện ( Nước mắt cá sấu). Đọc thơ tiềm thức ( nàng tiên ốc). - Góc thiên nhiên: Gieo hạt đỗ tương, quan sát sự nảy mầm của hạt - QS sân Quan sát - QS- TC 4
  5. CHƠI trường bầu trời về những NGOÀI - TCVĐ - TCVĐ: Ô gì trẻ nhìn TRỜI Cáo và Thỏ tô và chim thấy, nghe - CTD: với sẻ thấy đồ chơi - CTD với - TCVĐ: mang theo phấn Chó sói xấu tính - CTD với đc ngoài trời *>. Ăn trưa: Tiếp tục rèn KN rửa sạch bằng xà phòng tay dưới vòi nước sạch cho trẻ. Hướng dẫn trẻ trực nhật chuẩn bị bàn ghế, chuẩn bị khăm, bát, thìa, cốc uống nước đầy đủ cho số lượng trẻ - Động viện trẻ ăn hết xuất, hết khẩu phần, chú ý đến những trẻ ăn chậm, lười ăn, trẻ có biểu hiện mệt mỏi kết hợp giáo dục dinh dưỡng, hành vi văn minh lịch sự trong khi ăn. ĂN/NGỦ *>. Ngủ trưa: Hướng dẫn trẻ trực nhật cùng cô chuẩn bị chỗ ngủ. Lần lượt cho trẻ về chỗ nằm ( nam -nữ nằm riêng), kéo rèm, tắt điện, đóng bớt cửa , cho trẻ nghe giai điệu hát ru nhẹ nhàng. - Gv theo dõi trẻ ngủ phát hiện kịp thời những bất thường có thể sảy ra, để quạt, điều hòa ở mức độ vừa phải. Cho phép trẻ đi VS khi trẻ có nhu cầu. - VS, VĐ nhẹ; Ăn quà chiều - Nghe - HĐ Gộp/tách - Làm đồ truyện: phòng âm các nhóm chơi: Vòng Nước mắt nhạc đối tượng đời phát cá sấu trong phạm triển của vi 9 thành 2 con cá nhóm nhỏ - Tiếng Anh bằng nhiều cách khác nhau. (MT- 13) (MT- 14) CHƠI - Cô và trẻ cùng nhau nhận xét - tặng cờ (hằng ngày) - Nêu HOẠT - Cho trẻ tg chơi, hđ theo ý thích ở các góc. CTD gương - ĐỘNG - Cho những trẻ chậm bổ xung, hoàn thiện sách vở. tặng bé THEO Ý - VS: Cô cùng trẻ dọn dẹp đdđc tại các góc. ngoan (cuố i THÍCH - Nhắc nhở, hỗ trợ trẻ chuẩn bị đd cá nhân và ra về tuần) - TRẢ - Tra tre - Trao đổi với PH về tình hình sức khoẻ và - VS đồ TRẺ ̉ ̉ nhận thức của trẻ trong ngày . chơi ở các - Chuẩn bị đồ dùng phục vụ các HĐ ngày hôm sau. góc - Kiểm tra nhóm lớp trước khi ra về. KH TUẦN 4: MỘT SỐ CON CÔN TRÙNG 5
  6. TGTH: 1T (Từ 06/01/ - 10/01/2025) HĐ Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu - Đón trẻ vào lớp, trẻ tự cất đồ dùng cá nhân. Trao đổi nhanh với ĐÓN TRẺ phụ huynh về tình hình của trẻ.Trò chuyện về những cảm xúc của CHƠI trẻ trong những ngày nghỉ cuối tuần ; THỂ DỤC - Trò chuyện về tên gọi và đặc điểm nổi bật: cấu tạo, vận động. SÁNG ích lợi, tác hại của một số con côn trùng - CTD với đồ chơi ở các góc; Xem băng- đĩa hình có ND phù hợp - Điểm danh – Báo ăn; TDS: Tập theo nhạc bài: “Con cào cào”. Chạy liên Trò chơi In bàn tay, Steam: Một Biểu diễn tục theo CC b, d, đ vân tay số con côn văn nghệ hướng thành hình trùng theo chủ HỌC thẳng 18m các con (MT- 10) đề. trong 10 vật. giây. (MT- 30) (MT- 4) - Góc phân vai: Gia đình, cửa hàng bách hóa, nấu ăn - Góc xây dựng: Xây dựng mô hình vườn, ao, chuồng - Góc nghệ thuật: Vẽ, tô màu các con vật theo ý thích. Ghép tranh CHƠI, các con côn trùng . Chơi TD với các dụng cụ âm nhạc HOẠT - Góc HT: Xem lô tô về TG côn trùng, PL lô tô các con côn trùng ĐỘNG Ở theo 2-3 dấu hiệu. Cắt theo đường viền hình các con côn trùng CÁC GÓC - Góc sách truyện: Làm abum ảnh về các con côn trùng - Góc thiên nhiên: Gieo hạt rau cải, quan sát sự nảy mầm của hạt - Tham - HĐTN: - QS- TC về - Quan sát - Quan sát quan nhà làm vòng những gì cây lưỡi hổ cây hạnh bếp đời PT của trẻ nhìn - TCDG:Cá phúc - TCVĐ: Ô con bướm thấy, nghe sấu lên bờ CHƠI - TCDG:Cá tô và chim - CTD: với thấy - CTD: NGOÀI sấu lên bờ sè đồ chơi - TCVĐ: Chơi tự do TRỜI - CTD: - CTD: mang theo Chó sói với lá cây Chơi tự do Chơi tự do xấu tính với đồ chơi với đồ chơi - CTD với mang theo ngoài trời đồ chơi ngoài trời *>. Ăn trưa: Tiếp tục rèn KN rửa sạch bằng xà phòng tay dưới vòi nước sạch cho trẻ. Hướng dẫn trẻ trực nhật chuẩn bị bàn ghế, chuẩn bị khăm, bát, thìa, cốc uống nước đầy đủ cho số lượng trẻ - Động viện trẻ ăn hết xuất, hết khẩu phần, chú ý đến những trẻ ăn ĂN/NGỦ chậm, lười ăn, trẻ có biểu hiện mệt mỏi kết hợp giáo dục dinh dưỡng, hành vi văn minh lịch sự trong khi ăn. *>. Ngủ trưa: Hướng dẫn trẻ trực nhật cùng cô chuẩn bị chỗ ngủ. Lần lượt cho trẻ về chỗ nằm ( nam -nữ nằm riêng), kéo rèm, tắt điện, đóng bớt cửa , cho trẻ nghe giai điệu hát ru nhẹ nhàng. 6
  7. - Gv theo dõi trẻ ngủ phát hiện kịp thời những bất thường có thể sảy ra, để quạt, điều hòa ở mức độ vừa phải. Cho phép trẻ đi VS khi trẻ có nhu cầu. CHƠI - VS, VĐ nhẹ; Ăn quà chiều HOẠT - TCAN: HĐPÂN - Ôn kiến - So sánh , Ôn kiến ĐỘNG Vận động thức đã học phát hiện thức đã học THEO Ý theo tiết - Tiếng Anh quy tắc sắp - Tiếng Anh THÍCH tấu phối xếp và sắp - TRẢ hợp xếp theo TRẺ quy tắc. (TC: In trang trí dây đèn nháy) - Cô và trẻ cùng nhau nhận xét - tặng cờ (hằng ngày) - Nêu - Cho trẻ tg chơi, hđ theo ý thích ở các góc. CTD gương - - Cho những trẻ chậm bổ xung, hoàn thiện sách vở. tặng bé - VS: Cô cùng trẻ dọn dẹp đdđc tại các góc. ngoan (cuố i - Nhắc nhở, hỗ trợ trẻ chuẩn bị đd cá nhân và ra về tuần) - Trả trẻ - Trao đổi với PH về tình hình sức khoẻ và - VS đồ nhận thức của trẻ trong ngày . chơi ở các - Chuẩn bị đồ dùng phục vụ các HĐ ngày hôm sau. góc - Kiểm tra nhóm lớp trước khi ra về. C. PHẦN SOẠN CHUNG CHO CẢ CHỦ ĐỀ I. THỂ DỤC SÁNG: Tập theo nhạc bài “ Con cào cào” 1. Yêu cầu: Rèn khả năng tập chung, chú ý tập đúng nhịp, giai điệu của bài hát. Giúp trẻ chuẩn bị tâm thế tốt để tham gia vào các hoạt động khác trong ngày. - Trẻ có khả năng thực hiện đúng, thuần thục các động tác của bài thể dục theo hiệu lệnh hoặc theo nhịp bản nhạc/ bài hát. Bắt đầu và kết thúc động tác đúng nhịp. (Phù hợp với khả năng của trẻ và mang yếu tố địa phương) - Trẻ biết thể dục sáng rất tốt cho cơ thể, giúp cơ thể phát triển khỏe mạnh. 2. Chuẩn bị: Địa điểm: Rộng rãi, bằng phẳng, sạch sẽ. Vòng, nơ đủ cho số trẻ. (Theo ngày tập quy định); Tâm sinh lý thoải mái. Quần áo đầu tóc gọn gàng. 3. Tổ chức thưc̣ hiên:̣ a. Khởi động: Cho trẻ xếp hàng đi ra sân; kết hợp các kiểu đi, triển khai đôị hình hàng doc,̣ hàng ngang. b. Trọng động: Tập các ĐT phát triển các nhóm cơ và hô hấp: + ĐT Tay: Co và duỗi từng tay, kết hợp kiễng chân. + ĐT lườn: Quay sang trái, sang phải kết hợp tay chống hông + Chân: Nhảy lên, đưa 2 chân sang ngang.(Mỗi động tác tập 4l x 8n) II. TỔ CHỨC VỆ SINH, ĂN TRƯA 1. Yêu cầu: Mời cô, mời bạn khi ăn và ăn từ tốn. Trẻ có thể thực hiện được thao tác rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh và khi tay bẩn 7
  8. - Rèn cho trẻ kỹ năng tự phục vụ, không làm rơi vãi thức ăn, biết vệ sinh sạch sẽ trong khi ăn (Nhặt cơm rơi, lau tay, khi hắt hơi biết che miệng ....). - Giáo dục trẻ biết xếp theo hàng khi rửa tay, giữ gìn vệ sinh khi ăn, biết lợi ích của việc rửa tay sạch khi ăn ; Giáo dục trẻ biết ăn hết xuất ăn. 2. Chuẩn bị: a. Chuẩn bị của cô: Khẩu trang, mũ, khăn, tạp dề, dụng cụ đựng thức ăn... b. CB của trẻ: Bàn, ghế, khay cơm, thìa, đĩa đựng khăn lau ẩm, đĩa đựng cơm rơi, khăn lau miệng, cốc uống nước, nước sạch cho trẻ rửa tay, xà phòng thơm... 3. Tổ chức thưc̣ hiên:̣ *>. Trước khi ăn : Kê bàn ghế cho trẻ ngồi vào bàn ăn. Cho trẻ xếp hàng đi rửa tay bằng xà phòng dưới vòi nước chảy theo 6 bước, nhắc trẻ đi vệ sinh, phân công tổ trưởng giám sát các bạn trong tổ. - Kết hợp với cô còn lại c/bị bữa ăn cho trẻ: C/bị khăn mặt, Khay cơm, thìa, đĩa đựng khăn lau ẩm, đĩa đựng cơm rơi, cốc nước uống cho trẻ. (Trẻ trực nhật chia đĩa đựng cơm rơi, đĩa đựng khăn lau ẩm về bàn cho các bạn) - Trẻ rửa tay xong về bàn ngồi ngay ngắn (xếp trẻ ăn nhanh, ăn chậm ngồi riêng) - Giới thiệu cho trẻ biết tên món ăn và giá trị dinh dưỡng có trong các món ăn - Chia ăn theo định lượng và khẩu phần cho trẻ: Chia thức ăn, chia cơm, món tráng miệng vào khay cơm cho từng trẻ. - Hướng dẫn trẻ mời cô, mời bạn trước khi ăn. *>. Trong khi ăn: Cô tạo không khí vui vẻ, thoải mái, cô quan sát, giúp đỡ trẻ khi ăn, đ/viên trẻ ăn thêm và ăn hết xuất của mình. Cô chú ý quan tâm tới trẻ : trẻ ăn chậm, biếng ăn. Cô chú ý đề phòng trẻ bị hóc, sặc - Nhắc nhở trẻ giữ vs khi ăn: Ngồi ngay ngắn, không nói chuyện, không làm rơi vãi cơm, thức ăn ra bàn, ho hoặc hắt hơi phải che miệng, không nhai nhồm nhoàn, không co chân lên ghế, cầm thìa tay phải, xúc ăn gọn gàng, không xúc cơm sang khay của bạn bạn ; biết lau miệng, tay bẩn khi ăn vào đúng khăn. - Hình thành cho trẻ những th/quen v/ minhtrong ăn uống. Trẻ cần chan canh, thêm cơm cô chú ý lấy thêm cho trẻ ăn. *>. Sau khi ăn: Sau khi trẻ ăn xong, cô hướng dẫn trẻ xếp khay cơm, thìa, xếp ghế đúng nơi qui định. Nhắc nhở trẻ uống nước, xúc miệng nước muối loãng (đánh răng), lau mặt, đi vs. Trẻ ăn xong cô thu dọn, vệ sinh sạch sẽ phòng ăn. - Sau bữa ăn cho trẻ chơi vận động nhẹ nhàng 15-20 phút III. TỔ CHỨC NGỦ TRƯA 1. Yêu cầu: Trẻ ngủ đ/giờ, đủ giấc ; Trẻ biết tầm q/trọng của giấc đối với cơ thể - Trẻ nằm đúng tư thế . Trẻ trật tự trong giờ ngủ . GD trẻ có thói quen ngủ trưa 2. Chuẩn bị: a. Chuẩn bị của cô: Phòng ngủ sạch sẽ, thoáng mát, giường, chiếu, gối đủ cho số lượng trẻ trong lớp ; Băng đĩa có bài hát ru cho trẻ ngủ. b. C/bị của trẻ: T/phục th/mái, các bạn gái dây buộc tóc để đúng chỗ qui định.. 3. Tổ chức thưc̣ hiên:̣ *>. Trước khi ngủ: Cô ổn định chỗ ngủ cho trẻ. Cho trẻ lần lượt từng tổ lấy gối Cho trẻ nam nằm riêng 1 dãy, trẻ gái nằm riêng 1 dãy. Những trẻ khó ngủ, thức giậy sớm nằm cạnh cô để cô dễ bao quát trẻ. 8
  9. - Cho trẻ đọc 1 bài thơ ngắn hoặc cô giáo có thể kể chuyện có nội dung vui vẻ nhẹ nhàng, cho trẻ nghe các bản nhạc không lời để đưa trẻ vào giấc ngủ. - Giáo dục trẻ ngủ đủ giấc đúng giờ sẽ có lợi cho sức khoẻ. *>. Trong khi trẻ ngủ: Cô theo dõi trẻ ngủ , sửa lại tư thế để trẻ ngủ th/mái, không để trẻ chúi mặt vào gối hoặc trùm chăn kín. - Mùa hè nếu dùng quạt điện, chú ý vặn tốc độ vừa phải và để xa, từ phía chân trẻ. Mùa đông chú ý đắp chăn ấm cho trẻ. Cho phép trẻ đi vs trong khi ngủ khi trẻ có nhu cầu. P/ hiện kịp thời và xử lý các t/huống có thể xảy ra t/khi trẻ ngủ. *>.VSCS trẻ sau khi ngủ dậy: Đánh thức trẻ dậy từ từ, th/thoáng phòng nhóm. - Cho trẻ vận động nhẹ nhàng giúp trẻ tỉnh ngủ. Vệ sinh cá nhân cho trẻ. IV. CHƠI, HOẠT ĐỘNG Ở CÁC GÓC Tên gó c Muc̣ đích Chuẩn bi ̣ Tiến hành *>. Góc phân vai - Trẻ mạnh dạn thực - Búp bê các loại, + Bước 1: Trò - Bán hàng hiện vai chơi, biết quần áo, khăn các chuyện trước - Gia đình, chơi theo nhóm và lại, dụng cụ nhà khi chơi: - Bác sĩ ( phòng phối hợp các HĐ bếp và đồ dùng - Cô và trẻ TC khám) chơi trong nhóm 1 trong gia đình về chủ đề của - Cô giáo cách nhịp nhàng - Đồ chơi, trang buổi chơi - Mẹ con - Biết cùng nhau bàn phục bác sỹ, đồ - Cô gt góc - Cửa hàng hải sản bạc, thỏa thuận về chơi bán hàng chơi, đồ chơi CĐ chơi, phân vai ở các góc, gợi chơi. Biết thác tác , ý và cho trẻ tự hành động của vai chọn các góc chơi, tìm được đd chơi theo ý thay thể để thực hiện thích. ý tưởng chơi - Dăṇ dò trước *>. Góc XD - Trẻ biết SD các vật - Đồ dùng đồ chơi khi chơi: Đoàn - XD trang trại liệu XD khác nhau xây dựng kết, không chăn nuôi để XD beebs xe, - Mô hình thảm tranh giành đồ - XD công viên thủ trạm xá, doanh trại cỏ, cây hoa, bộ chơi, cấ t, lấ y lệ bộ đội, công viên đồ chơi lắp ghép đồ chơi goṇ - Xây dựng mô - Biết xắp sếp các - Hàng rào, sỏi.. gàng, ngăn hình vườn, ao, khu vực một cách - Gạch, hình khối nắ p, đúng qui chuồng hợp lý các loại đinh...̣ - Đoàn kết, nhường - Cho trẻ chọn nhịn lẫn nhau trong thẻ chơi gắn khi chơi vào góc chơi. *>. Góc học tập - Trẻ chơi đúng chủ - Lô tô các con vật + Bước 2: Quá - Xem lô tô về các đề, nd chơi. nuôi trong GĐ; trình chơi. con vật nuôi trong - PT lời nói rõ ràng, các con vật sống - Quá trình GĐ; các con vật m.lạc, sự chú ý và trong rừng, dưới chơi cho trẻ sống trong rừng, ghi nhớ có chủ định nước, các con côn về góc chơi dưới nước, các con - Trẻ biết tên gọi, đđ trùng và tự thoả côn trùng nổi bật, ích lợi, cách - Hình các con thuận. 9
  10. - Phân loại lô tô CS của các con vật. côn trùng - Khi trẻ về theo dấu hiệu cho - Phối hợp tay mắt - Bàn, ghế cho trẻ nhóm chơi mà trước. khi t/hiện hđ cắt theo - Kéo chưa thoả - Cắt theo đường đường viền hình vẽ thuận được viền hình các con - Biết p/loại lô tô theo vai chơi, cô côn trùng dấu hiệu cho trước đến giúp trẻ *>. Góc sách - Trẻ biết xem sách - Tranh minh họa thoả thuận vai truyện và trò chuyện cùng truyện : Con gà chơi. - Xem sách, truyện bạn, biết lật trang trống kiêu căng; - Cô quan sát Kể truyện theo sách từ trang đầu đến ba chú heo con; trẻ và dàn xếp tranh MH truyện: ( trang cuối, từ trái qua Nước mắt cá sấu) góc chơi. Góc Con gà trống kiêu phải - Tranh ảnh dời về nào trẻ còn căng; ba chú heo - Trẻ thực hiện được các con vật lúng túng cô con; Nước mắt cá một số công việc - Giấy bìa A4; đục có thể chơi sấu) theo cách riêng của lỗ; dây buộc, kéo, cùng để giúp - Xem truyện về mình ( Làm ambum) hồ dán..) trẻ hoạt động các con vật sống - Biết kể truyện theo - Thơ tiềm thức ( tích cực. trong rừng ( Chú tranh minh họa và kể nàng tiên ốc) - Cô bao quát Dê đen; Ai đáng truyện sáng tạo theo - Sách truyện: ( chung và khen nhiều hơn) tranh vẽ Chú Dê đen; Ai khuyến khích - Làm abum ảnh về - Biết đọc thơ tiềm đáng khen nhiều trẻ liên kết các con vật sống thức ( nàng tiên ốc). hơn) các nhóm dưới nước, các con chơi khác côn trùng nhau. - Đọc thơ tiềm thức + Bước 3: ( nàng tiên ốc). Nhận xét. *>. Góc NT - Trẻ biết phối hợp - Tranh nét chấm - Cô nhận xét - Vẽ theo nét chấm các KN vẽ , tô màu mờ hình các con ngay trong mờ- tô màu các in hình các con vật vật quá trình con vật nuôi trong - Phối hợp các cử - Giấy trắng, sáp chơi. GĐ. động bàn tay, ngón màu, bút chì, đất - Cô có thể - In hình các con tay và các kỹ năng nặn, giấy màu, hồ cho trẻ tham vật sống dưới nước nặn để tạo ra sản dán...bàn ghế quan 1 góc - Chơi tự do với phẩm theo ý thích - Một số dụng cụ điển hình nhấ t đất nặn - Biết lắng nghe phân âm nhạc: sắc xô, ( 1 trẻ đaị - Vẽ, tô màu các biệt ÂT của 1 số phách tre, trống, diêṇ ở góc con vật theo ý nhạc cụ đàn... điển hình tư ̣ thích. - Sử dụng các dụng - Hình ảnh rời các giớ i thiêụ sau - Ghép tranh các cụ ÂN theo ý thích. con vật đó cô khái con côn trùng . - Biết ghép các mành quát lai)̣ - CTD với 1 số rời thành bức tranh => Kết thúc dụng cụ âm nhạc hoàn chỉnh. giờ chơi, cô *>. Góc TN - Biết cách gieo hạt, - Hạt giống, dụng cho trẻ tự cất - Chăm sóc cây qs sự nảy mầm của cụ gieo hạt, đất đồ chơi đúng 10
  11. - Lau lá cây hạt dưới sự h.dẫn của trồng nơi quy định. - Gieo hạt cô - Dụng cụ chăm - QS quá trình nảy - Có ý thức cs, bv sóc cây, khăn lau, mầm của hạt cây xanh xô nước Ngày 13 tháng 12 năm 2024 GVCN Bạch Thị Thanh Dung Vũ Thị Loan 11