Giáo án Mầm non Lớp Chồi - Chủ đề 3: Gia đình yêu thương của bé (4 tuần) - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Thanh Đình

pdf 14 trang tamdan 19/08/2025 1260
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Mầm non Lớp Chồi - Chủ đề 3: Gia đình yêu thương của bé (4 tuần) - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Thanh Đình", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfgiao_an_mam_non_lop_choi_chu_de_3_gia_dinh_yeu_thuong_cua_be.pdf

Nội dung tài liệu: Giáo án Mầm non Lớp Chồi - Chủ đề 3: Gia đình yêu thương của bé (4 tuần) - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Thanh Đình

  1. KẾHOẠCH CHĂM SÓC GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ 3: GIAĐÌNH YÊU THƯƠNG CỦA BÉ ( Thực hiện 4 tuầntừ ngày 28/10đến ngày 22/11/2024) 1. Môi trường giáo dục trong lớp : a.Trang trí lớp theo chủ đề + Sưu tầm tranhảnh nói về chủ đề Gia đình : - Hìnhảnh các thành viên trong giađình. - Tranhảnh mộtsố đồ dùng trong giađình bé. - Hìnhảnh về các kiểu nhà khác nhau. - Tranhảnh về các nhóm thực phẩm. - Tranh cảnh báo nguy hiểm - Tranh do cô và trẻ cùng làm có nội dung nói về chủ đề giađình. b. Chuẩn bịsắp xếp và trang trí, trưng bàyđồ dùng, đồ chi tại các góc: - Trang trí tranhảnh, sắp xếpĐDĐC tại góc phù hợp với HĐcủa từng góc (Góc phân vai, góc xây dựng, góc tạo hình, góc âm nhạc, góc họctập, góc thư viện). - Sắp xếp đồ dùng đảm bảo an toàn cho trẻ trong quá trình hoạtđộng.ĐDĐC đểvừa tầm với của trẻ, giúp trẻdễlấy - cất - sửdụng. c. Chuẩn bị đồ dùng, học liệu phụcvụcácHĐGD: - Bóng nhựa, túi cát, khối hộp, cột ném bóng, cờ,ống cắmcờ, vòng, gậy thểdục... - Tranh về chủ đề:Vẽ và tô màu người thân trong giađình; Vẽ ngôi nhà; Tranh cho trẻ tô màu, tranh lô tô về chủ đề... - Đồ dùng học tập của trẻ: Vở bé LQVT, Vở bé KPKH, Vởtạo hình, đất nặn, bút màu sáp, lô tô, thẻsố... - Chuẩn bị các bài hát, bài thơ, câu chuyện, trò chơi phục vụ các HĐGD theo kế hoạch năm họcđã XD. + Bố trí chỗăn ngủ chotrẻgọn gàng, sạch sẽ. 2. Môi trường giáo dục ngoài lớp học: - Chuẩn bị địađiểm chơi bằng phẳng, an toàn, thuận tiện cho trẻdễ quan sát, hoạt động. - Chuẩn bị các đối tượng QS (SVHT, MTXH xung quanh) để trẻ quan sát, tìm hiểu, khám phá... - Các nguyên vật liệu cho trẻ hoạt động đủsốlượng, an toàn, phong phú có tính thẩm mỹ thu hút trẻ tham gia hoạt động. - Cô và trẻ chuẩn bị tranhảnh, trang trí góc tuyên truyền. *Lồng ghép: - Xây dựng trường học lấy trẻ làm trung tâm: Tổ chức hoạt động giáo dụcđảm bảo nhu cầu, hứng thú và khảnăng của trẻ. - Giáo dục vềgiới, bìnhđẳng giới và quyền trẻ em. - GD KNS:Khi gặp người lạ, Khi bé bịlạc, khi mẹvắng nhà - GD an toàn giao thông: Xem video “Vui giao thông”: Tập 8: Truy tìm kho báu/ Biển cấm và đường dành cho ngườiđibộ.Tập 9: Những tayđua nhí/ Khi nào ta nên đội mũ bảo hiểm; Tập 10: Cùng chơi chốn tìm/ Chú ý khi vui chơiởnơi đỗ xe. -Ứng dụng STEAM: HĐNT: Thí nghiệm: Sựkỳ diệu của nam châm; Vật nổi vật chìm
  2. * Chủ đềlễhội: Trò chuyện về ngày nhà giáo Việt Nam 20/11 3.Điều chỉnh mục tiêu trong việc thực hiện chương trình: _________________________________________ B. KẾHOẠCH CHĂM SÓC GIÁO DỤC TRONG TUẦN KẾHOẠCH THỰC HIỆN TUẦN I Chủ đề nhánh 1: Giađình của bé (Thực hiện 1 tuần từ ngày 28/10đến ngày 01/ 11/ 2024) Thứ HĐ Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 *Đón trẻ: Cô ân c ần vui vẻ đón trẻ vào lớp, gần gũi tình cảm với trẻtạo Đón cho trẻ có tâm thế thoải mái khi đến trường, quan sát tình trạng sức khoẻ trẻ, trẻ, nhắc nhởcất đồ dùng cá nhân của trẻ đúng nơi quy định. Chơi, * Chơi: Chotrẻ chơi theo ý thíchở các góc. TDS *Điểm danh - báo cơm. * Trò truyện: - Trò chuyện với trẻvề những người thân yêu trong giađình bé, về tên , công việc của bốmẹ, những người thân trong giađình và công việc của họ. (MT 14, 22) - Trò chuyện GD trẻbiết chào hỏimọi người xung quanh lễ phép (MT25) - Cho trẻ chơi theo ý thích, xem tranhảnh liên quanđến chủ đề. * Thể dục sáng: + BTPTC: (MT 1) - Hô hấp: Thổi nơ - Tay: Đưa tay sang 2 bên, ra phía sau. - Lưng bụng lườn: Nghiêng người sang trái, sang phải. - Chân: Đứng nhún chân, khuỵu gối. - Bật: Bật tách khép chân + Tập theo nhạc bài hát: “Cả nhà thương nhau”. Học - Trò chuyện - Thơ:Lời - Gộp– Tách - Vẽ chân - RKNCH: Cả về giađình chào nhóm đối dung mẹ nhà thương nhau của bé (MT 18) tượng trong (MT5, 30) (MT 28). (MT8, 14) phạm vi 3 - NH: Cho con (MT 12). (MT27) - TCÂN: Giai điệu vui nhộn - QS bầu trời Quan sát - QS xung - QS bảng - Nhặt lá rụng, Chơi trò chuyện cây lộc quanh sân dinh dưỡng chăm sóc cây.
  3. ngoài về thời tiết. vừng. trường tìm cânđ ối cho - TCVĐ: Ai trời - TCVĐ: - TCDG: nhóm có số bé. nhanh nhất Truyền bóng Mèođuổi lượng 3. - TCDG: - CTD: Chơi với qua đầu chuột - TCVĐ: cướp cờ lá cây,phấn và - CTD : - CTD: Chơi Ném bóng rổ - CTD: đồ chơi ngoài Chơi với đồ với vòng, lá - CTD: Chơi với bộ trời. chơi ngoài cây và đồ Chơi với bộ xâu hạt, trời, với sỏi , chơi ngoài lắp ghép,ống ghép hình bóng trời hút. hoa, bóng. Chơi - Góc phân vai: Chơi giađình, n ấuăn và hoạt - Góc xây dựng: Xây nhà của bé, xây lắp ghép mô hình các kiểu nhà độngở - Góc tạo hình- m nhạc: Vẽ, Tô màu tranh bố và em bé ( MT 30), Tô màu các góc các chữ sốđãhọc; Hát múa về chủ đề (MT22) - Góc rèn kỹnăng: Bé tập pha nước chanh. (HĐ TN)( MT6) - Góc học tâp- thư viện: Chơi với bộ sách vải; chơi với bộ chữsố luồn dây, SD vở BLQV Toán, Tập tô màu tranh chữ cái E. Tập vẽ nét cong hở trái. - Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây xanh. Ăn, + Vệ sinh,ăn trưa: S ắp xếp công việc một cách hợp lý từ khâu chuẩn bị ăn ngủ cho đến khâu vệ sinh sau khiăn. - Trò chuyện vơi trẻvề cách chếbiếnđơn giản củamộtsố thực phẩm, món ăn : Rau có thể luộc, nấu canh; thịt có thểluộc, rán, kho; gạo nấu cơm, nấu cháo . (MT 6). - GD trẻ có một số hành vi thói quen tốt trongăn uống: Biết mời cô, mời bạn khiăn;ăn từtốn, nhai kĩ; Khôngđùa nghịch không làm rơi vãi thứcăn . + Ngủ trưa: Bố trí thời gan thích hợp cho các bước chuẩn bị nơi ngủ, thời gian trẻ đi vệ sinh trước khi ngủ và đảm bảo thời gian cho trẻ ngủ đủ giấc. Chơi, - GDKNS TCHT: Gia - Ôn bài học - Đồng dao: - Sinh hoạt VN hoạt Cách phòng đình bé buổi sáng, Dung dăng cuối tuần. động tránh bị (MT14) Ôn chữsốtừ dung dẻ theo ý bỏng - RKNS: 1-3. (MT18). thích (MT 7) Khi mẹ - Xem video vắng nhà ATGT Bi Bo, ( MT8) Ben tập 8. Trẻ - Bình cờ, bình phiếu bé ngoan. chuẩn - Cùng trẻdọn dẹpđồ dùng,đồ chơi tại các góc. bị ra về - Nhắc nhở, hỗtrợtrẻ chuẩnbị đồ dùng cá nhân và ra về. trả trẻ. - Chuẩn bị đồ dùng phục vụ các HĐ ngày hôm sau. - Trả trẻ traođổi với phụ huynh các thông tin cần thiết. - Kiểm tra nhóm lớp trước khi ra về.
  4. KẾHOẠCH THỰC HIỆN TUẦN II Chủ đề nhánh 2: Đồ dùng trong giađình bé. (Thực hiện 1 tuần từ ngày 04/11đến ngày 8/11/ 2024) Thứ Thứ2 Thứ3 Thứ4 Thứ5 Thứ6 HĐ *Đón trẻ: - Côđón trẻ vào lớp, chú ý về tình trạng sức khỏecủa trẻnhắc nhởtrẻ cấtđồ dùng cá nhânđúng nơi quy định. - Trao đổi với phụ huynh vềsức khỏe, vệ sinh cơ thể, về thói quen vệ sinh cá nhân, tình hình họctập của trẻ. Đón * Chơi : Cho trẻ chơi theo ý thíchở các góc, xem tranhảnh về chủ đề. trẻ, * Trò chuyện: Trò chuyện với trẻvề ngôi nhà của trẻ, về các đồ dùng Chơi, trong giađình, cách sắp xếp, vệ sinh và giữ gìn mộtsố đồ dùng. TDBS - Trò chuyện GD trẻ biết chào hỏi những người xung quanh lễ phép (MT24). *Điểm danh – Báo cơm. * Thểdục buổi sáng: Tập các động tác PTC kết hợp lời bài hát: Cả nhà thương nhau. Đi trên vạch Tìm hiểu Kể chuyện Nặn cái bát - RKNVĐ kẻ thẳng về đồ dùng Gấu con chia (mẫu) múa: Múa cho trên sàn giađình bé quà (MT 16) ( MT 31) mẹ xem (MT - TCVĐ: (MT 9, 10, 29) Chuyền 16) - NH: Chỉ có Học thực phẩm một trên đời (MT2) (MT 27) - TCÂN: Đoán tên bạn hát. - QS bầu trời - Quan sát - QS cây - Quan sát - QS cây hoa và trò chuyện Thí nghiệm ngọc lan chiếc quạt giấy về thời tiết vật nổivật - TCVĐ: điện. - TCDG: Kéo - TCVĐ: Ai chìm. Về đúng nhà - TCVĐ: cưa lừa xẻ Chơi nhanh nhất - TCDG: - CTD: Chơi Chuyển - CTD: Chơi ngoài - CTD: Chơi Kéo co. với vòng,ống thực phẩm với vòng, trời với đồ chơi - CTD: Chơi nút và đồ chơi - CTD: bóng và đồ ngoài trời, bộ với cát, sỏi ngoài trời. Chơi hình chơi ngoài ghép hình và đồ chơi hoa, xâu hạt, trời. hoa, vòng. lắp ghép ống nút lắp ghép.
  5. - Góc phân vai: Bán hàng, bác sỹ. - Góc XD: Xây nhà của bé, Xây dựng vườn rau, ao cá, nhà bé. Chơi - Góc tạo hình - Âm nhạc: Xếp dán trang trí chiếc khăn ( MT32), xé và dán tranh về chủ đề.. Chơi với dụng cụ âm nhạc hoạt - Góc học tâp- Thưviện: Xem tranhảnh,tranh chuyện về chủ đề, nối độngở hình với sốtươngứng, tập tô màu tranh chữ cái Ê; Tập vẽ nét cong hở góc phải. (MT21) - Góc rèn kỹnăng: Gấp quần áo (HĐTN) - Góc thiên nhiên: Trồng cây + Vệ sinh,ăn trưa: S ắp xếp công việcmột cách hợp lý từ khâu chuẩn bị ăn chođến khâu vệ sinh sau khiăn. - Trò chuyện vơi trẻvề cách chếbiến đơn giản củamộtsố thực phẩm, mónăn : rau có thể luộc, nấu canh; thịt có thể luộc, rán, kho; gạo nấu Ăn- cơm, nấu cháo . (MT 6). Ngủ - GD trẻ có một số hành vi thói quen tốt trongăn uống: Biết mời cô, mời bạn khiăn;ăn từtốn, nhai kĩ; Khôngđùa nghịch không làm rơi vãi thứcăn . + Ngủ trưa: Bố trí thời gan thích hợp cho các bước chuẩn bị nơi ngủ, thời gian trẻ đi vệ sinh trước khi ngủ và đảm bảo thời gian cho trẻ ngủ đẫy giấc. - Vệ sinh, xếp gối,ăn quà chi ều. - Vận động nhẹ... - LG: Lồng ghép Trò chơi dângian cho trẻ mầm non vào các HĐ CSGD. - Trò chuyện - TCHT: - GDKNS: - GDKNS Sinh hoạt về những hoạt Thi ai chọn Phòng tránh Khi bé bịlạc văn nghệ động trong gia đúng điện giật (MT 8). cuối tuần. đình bé ( (MT14) ( MT 7) - Dạy trẻ đọc HĐ MT14) - Xem đồng daoĐi Buổi video “Vui cầuđi quán chiều: (MT 17). Chơi, giao thông” hoạt Tập 9. động theo ý - Cô và trẻ cùng nhau nhận xét - tặng cờ (hằng ngày), tặng bé ngoan thích- (cuối tuần). Trả trẻ - Cho trẻ tham gia chơi, hoạt động theo ý thíchở các góc. Chơi tự do... - Vệ sinh: Cô cùng trẻdọndẹp đồ dùngđồ chơi tại các góc. - Nhắc nhở, hỗtrợtrẻ chuẩnbị đồ dùng cá nhân và ra về. - Trả trẻ - Trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khoẻ và nhận thức của trẻ trong ngày . - Chuẩn bị đồ dùng phục vụ các HĐ ngày hôm sau. - Kiểm tra nhóm lớp trước khi ra về.
  6. KẾHOẠCH THỰC HIỆN TUẦN III Chủ đề nhánh 3: Ngôi nhà thn yêu của bé (Tuần 1) (Thực hiện tuần 1 từ ngày 11/11đến ngày 15/ 11/ 2024) Thứ Thứ2 Thứ3 Thứ4 Thứ5 Thứ6 HĐ *Đón trẻ: - Côđón trẻ vào lớp, chú ý về tình trạng sức khỏe của trẻ nhắc nhở trẻ cấtđồ dùng cá nhânđúng nơi quyđịnh. - Trao đổi với phụ huynh vềsức khỏe, vệ sinh cơ thể, về thói quen vệ sinh cá nhân, tình hình họctập của trẻ. Đón * Chơi: Cho trẻ chơi theo ý thíchở các góc, xem tranhảnh về chủ đề. trẻ, * Trò chuyện: Chơi, - Trò chuyện với trẻvềmộtsố nhu cầu của giađình (ăn uống, nghỉ ngơi, TDBS giải trí....). - Cho trẻ chơi theo ý thích, xem tranhảnh liên quanđến chủ đề. *Điểm danh – Báo cơm. * Thểdục buổi sáng:Tập các động tác PTC kết hợp lời bài hát: Nhà mình rất vui. - Bật quavật - Trò Thơ: Em - Vẽ ngôi - RKNCH: cản cao 10- chuyện tìm yêu nhà em nhà của bé Nhà của tôi 15cm. hiểu về ngôi (MT 18) (Mẫu) ( MT 28) (MT 3) nhà của bé ( MT 5, 30) - NH: Tổ ấm Học - TCVĐ: (MT8) giađình ( Chuyển gạch MT 27) xây nhà. - TCÂN: Ai nhanh nhất - QS ngôi nhà - Thí - QS bếp ga - Dạo quanh - Quan sát dưới cổng nghiệm: Sự trong nhà sân trường cái phích trường. kỳ diệu của bếp của nhặt lá rụng. - TCDG: - TCVĐ: Về nam châm. trường. - TCVĐ: Kéo co đúng nhà - TCVĐ: - TCDG: chuyền thực - CTD : Chơi Chơi - CTD: Chơi truyền bóng Lộncầu phẩm với sỏi, bộ ngoài với nước, qua đầu vồng - CTD: Với ghép hình trời chơi với - Chơi tự do - CTD: Chơi lá cây, bóng hoa vàđồ ĐCNT với nam bộxâuhạt, và đồ chơi chơi ngoài châm, với bộ ghép ngoài trời trời. đồ chơi lắp hình hoa, ghép. vòng. Chơi - Góc phân vai:Nấuăn, bán hàng, bác sỹ. và - Góc XD: Xây nhà của bé, xây ao cá hoạt - Góc học tâp- Thưvi ện: Chơi với bộ sách vải, chơi với tranh lô tô về
  7. độngở chủ đề, khoanh tròn chữs ố đúng. SD vở LQVT. Tập tô chữ cái U. góc - Góc kỹnăng:Dạy bé tập pha nước chanh - Góc tạo hình - Âm nhạc: Vẽ, Tô màu tranh về chủ đề; trang trí các chữsố đã học. Hát, múa các bài hát về chủ đề. - Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây xanh, trông cây + Vệ sinh,ăn trưa: S ắp xếp công việc một cách hợp lý từ khâu chuẩn bị ăn chođến khâu vệ sinh sau khiăn. - Trò chuyện vơi trẻvề cách chế biến đơn giản của một số thực phẩm, mónăn : rau có thể luộc, nấu canh; thịt có thể luộc, rán, kho; gạo nấu cơm, nấu cháo . (MT 6). Ăn- - GD trẻ có một số hành vi thói quen tốt trongăn uống: Biết mời cô, mời bạn Ngủ khiăn;ăn từtốn, nhai kĩ; Khôngđùa nghịch không làm rơi vãi thứcăn . + Ngủ trưa: Bố trí thời gan thích hợp cho các bước chuẩn bị nơi ngủ, thời gian trẻ đi vệ sinh trước khi ngủ và đảm bảo thời gian cho trẻ ngủ đẫy giấc. - GD trẻ ngủ đủ giấcđúng giờsẽ có lợi cho sức khỏe, Giờ ngủ không làmồn, vâng lời ông bà, bốmẹ... (MT22). - Vệ sinh, xếp gối,ăn quà chi ều. - Vận động nhẹ... - LG: Lồng ghép Trò chơi dân gian cho trẻ mầm non vào các hoạt động CSGD. - TCHT: Địa - GDKNS: - Dạy trẻ - Kể chuyện Sinh hoạt chỉ nhà cháu Cách sửdụng nhận biết cho trẻ nghe: văn nghệ (MT8) vật sắc nhọn ý nghĩa “Ba cô tiên” cuối tuần. HĐ - Xem video an toàn củasố ( MT17). Buổi “Vui Giao (MT7) nhà, biển chiều: thông” Tập - Dạy trẻ bài số xe, Số Chơi, 10 đồng dao điện thoại hoạt “Rềnh rềnh khẩn cấp động ràng ràng ” (MT13) theo ý ( MT17 ). thích- - Cô và trẻ cùng nhau nhận xét - tặng cờ (hằng ngày), tặng bé ngoan Trả (cuối tuần). trẻ. - Cho trẻ tham gia chơi, hoạt động theo ý thíchở các góc. Chơi tự do... - Vệ sinh: Cô cùng trẻdọndẹp đồ dùngđồ chơi tại các góc. - Nhắc nhở, hỗtrợtrẻ chuẩnbị đồ dùng cá nhân và ra về. - Trả trẻ - Trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khoẻ và nhận thức của trẻ trong ngày . - Chuẩn bị đồ dùng phục vụ các HĐ ngày hôm sau. - Kiểm tra nhóm lớp trước khi ra về.
  8. KẾHOẠCH THỰC HIỆN TUẦN IV Chủ đề nhánh 3: Ngôi nhà thn yêu của bé (Tuần 2) (Thực hiện từ ngày 18/11đến ngày 22/11/ 2024) Thứ Thứ2 Thứ3 Thứ4 Thứ5 Thứ6 HĐ *Đón trẻ: - Côđón trẻ vào lớp, chú ý về tình trạng sức khỏecủa trẻnhắc nhởtrẻ cấtđồ dùng cá nhânđúng nơi quy định. - Trao đổi với phụ huynh vềsức khỏe, vệ sinh cơ thể, về thói quen vệ sinh cá nhân, tình hình họctập của trẻ. Đón * Chơi : Cho trẻ chơi theo ý thíchở các góc, xem tranhảnh về chủ đề. trẻ, * Trò chuyện: Chơi, - Trò chuyện với trẻvềmột số nhu cầu của giađình (ăn uống, nghỉ ngơi, giải TDBS trí..) - Cho trẻ chơi theo ý thích, xem tranhảnh liên quanđến chủ đề. - Trò chuyện với trẻ vè ngày 20/11 ( Mt 15) *Điểm danh – Báo cơm. * Thểdục buổi sáng:Tập các động tác PTC kết hợp lời bài hát: Nhà mình rất vui. - Ném xa - Kể truyện: - Chữsố, - Xếp dán Sinh hoạt bằng 1 tay. tích chu sốlượng và trang trí văn nghệ (MT3) ( MT17 ) sốthứtự khungảnh theo chủ đề Học - TCVĐ: Về trong phạm giađình bé đúng số nhà vi 4 (Mẫu) (MT 3) ( MT 11) ( MT 32) - QS cây hoa - QS bồn - QS vườn - QS bầu - Nhặt lá Ngọc lan cây trước rau trời, trò rụng, chăm - TCVĐ: lớp và CS - TCDG: chuyện về sóc cây. Ném bóng cây. Mèođuổi thời tiết. - TCDG: vào rổ - TCVĐ: chuột - TCVĐ: Cướp cờ. Chơi - CTD: Chơi Ai nhanh - CTD: chuyển gạch - CTD: ngoài với xâu hạt, đồ nhất Chơi với xây nhà Chơi vớiđồ trời chơi ghép - CTD: phấn, xâu - CTD: Chơi chơi ngoài hình, bóng. Chơi với hoa, đồ với vòng, trời, hột vòng, bóng chơi ngoài bóng và lá hạt, lá cây. và đồ chơi trời. cây ngoài trời. Chơi - Góc phân vai: Giađình, n ấuăn, bác sỹ và - Góc XD: Xây lắp ghép mô hình các kiểu nhà, Xây dựng vườn rau nhà hoạt bé
  9. độngở - Góc học tâp- Thưviện: Xem tranh chuyện. Chơi với tranh lô tô v ề góc chủ đề;Nối hình với sốtươngứng; SD vở LQVT. Tập tô tranh chữ cái (MT21) Ư. - Góc tạo hình - Âm nhạc: Xếp dán, nặn về chủ đề; Làm bưu thiếp tặng cô ( MT 32); Hát, múa các bài hát về chủ đề; Chơi với dụng cụ âm nhạc. - Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây xanh, trồng cây. + Vệ sinh,ăn trưa: S ắp xếp công việcmột cách hợp lý từ khâu chuẩn bị ăn chođến khâu vệ sinh sau khiăn. - Trò chuyện vơi trẻvề cách chếbiến đơn giản củamộtsố thực phẩm, mónăn : rau có thể luộc, nấu canh; thịt có thể luộc, rán, kho; gạo nấu cơm, nấu cháo . (MT 6). Ăn- - GD trẻ có một số hành vi thói quen tốt trongăn uống: Biết mời cô, mời bạn Ngủ khiăn;ăn từtốn, nhai kĩ; Khôngđùa nghịch không làm rơi vãi thứcăn . + Ngủ trưa: Bố trí thời gan thích hợp cho các bước chuẩn bị nơi ngủ, thời gian trẻ đi vệ sinh trước khi ngủ và đảm bảo thời gian cho trẻ ngủ đủ giấc. - GD trẻ ngủ đủ giấcđúng giờsẽ có lợi cho sức khỏe, Giờ ngủ không làmồn, vâng lời ông bà, bốmẹ... (MT22). - Vệ sinh, xếp gối,ăn quà chi ều. - Vận động nhẹ... - LG: Lồng ghép Trò chơi dân gian cho trẻ mầm non vào các hoạtđộng CSGD. - TCHT: Phân - Dạy trẻ bài - Ôn kiến - GDKNS: - Sinh HĐ nhóm thực đồng dao thức buổi Khi mẹ hoạt văn Buổi phẩm theo yêu “Tập chia ”. sáng. vắng nhà nghệ cuối chiều: cầu( MT 14) (MT 18). - SD vởtập tuần. Chơi, - Trò chuyện tô chữsố:Số hoạt với trẻvề 4 động ngày 20/11 theo ý - Cô và trẻ cùng nhau nhận xét - tặng cờ (hằng ngày), tặng bé ngoan (cuối thích- tuần). Trả - Cho trẻ tham gia chơi, hoạt động theo ý thíchở các góc. Chơi tự do... trẻ. - Vệ sinh: Cô cùng trẻdọndẹp đồ dùngđồ chơi tại các góc. - Nhắc nhở, hỗtrợtrẻ chuẩnbị đồ dùng cá nhân và ra về. - Trả trẻ - Trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khoẻ và nhận thức của trẻ trong ngày . - Chuẩn bị đồ dùng phục vụ các HĐ ngày hôm sau. - Kiểm tra nhóm lớp trước khi ra về.
  10. C. PHẦN SOẠN CHUNG CHO CẢCHỦ ĐỀ I. THỂDỤC SÁNG 1. Mụcđích- Yêu cầu: - Trẻ biết xếp hàng theo yêu cầucủa cô, tậpđúngđều các động tác thể dục. - Rèn cho trẻ có thói quen tập thể dục buổi sáng. - Giáo dục trẻ có ý thức tham gia tham gia tập luyện,đoàn kết với bạn 2. Chuẩnbị: Sân sạch sẽ, các động tác thểdục. 3. Tổ chức hoạt động: a. Khơiđông: Cho trẻ xếp hàng theo tổ,đi vòng quanh sân kết hợp các kiểuđi sau đó về hàng ngang theo tổ dãn cáchđều. b. Trọngđông: Tập bài phát triển chung. - Hô hấp: Thổi nơ - Tay: Đưa tay sang 2 bên, ra phía sau. - Lưng bụng lườn: Nghiêng người sang trái, sang phải. - Chân: Đứng nhún chân, khuỵu gối. - Tập cácĐTPTC kết hợplời bài hát: “Cả nhà thương nhau”, Nhà mình rất vui c. Hồitĩnh: Thảlỏng cơ thể, hít thở sâu. II. CHƠI VÀ HOẠT ĐỘNGỞ CÁC GÓC - TCPV: Giađình, Nấuăn, Bán hàng, Bác sỹ. - TCXD: Xây nhà của bé, Xây lắp ghép mô hình các kiểu nhà, Xây dựng vườn rau, ao cá, nhà bé. - Góc tạo hình - Âm nhạc: Vẽ, Tô màu tranh; xé dán, Xếp dán, nặn về chủ đề; Tô màu, trang trí chữ các chữsốđãhọc,.... Hát múa về chủ đề, Chơi với dụng cụ ÂN. - Góc học tâp- Thưviện: Chơi với bộ sách vải; Xem tranhảnh, tranh chuyện, chơi với tranh lô tô về chủ đề.Nối hình với sốtươngứng, khoanh tròn chữsố đúng, sửdụng vở LQV Toán, Chơi với bộ chữsố luồn dây. Tập tô màu tranh chữ cái E, Ê, U,Ư.Tập vẽ nét cong hở trái, nét cong hở phải. - Góc rèn kỹnăng: Bé tập pha nước chanh, Gấp quần áo. (HĐ TN) - Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây xanh, trồng cây. * Yêu cầu chung: Trẻ biết nội dung chơi, tên trò chơiở các góc và thực hiện các yêu cầu của trò chơi, các hoạtđộng ở góc chơi. Biết tựlựa chọnđồ chơi và tham gia vào các góc chơi theo ý thích. (MT21) 1. Mụcđích - Yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ biếtđóng vai thể hiện công việc của người bán hàngđối với người mua hàng, biết trao đổi giao tiếp giữa người mua và người bán, nói tên các loại đồ dùng, thực phẩm... cần mua. Biết tên, và cách “chế biến” mộtsố mónăn quen thuộc; Biếtđóng vai thể hiện công việc của các thành viên trong giađình, Biếtđóng vai bác sỹ khám chữa bệnh cho bệnh nhân, ... - Trẻbiết sửdụng các nguyên vật liệu sẵn có đểlắp ghép xây dựng được ngôi nhà của bé, lắp ghép mô hình các kiểu nhà, xây dựng vườn rau, ao cá nhà bé theo sự sáng tạo và hiểu biết của trẻ.
  11. - Trẻ biết kết hợp các nétđểvẽ, sửdụng màu phù hợpđể tô màu tranh, tô màu trang trí chữsố theo sáng tạo. Biết xếp dán, nặn về chủ đề tho sự sáng tạo của trẻ. Biết thể hiện tình cảm đối với giađình qua các bài hát về chủ đề, biết chơi với một sốdụng cụ âm nhạc. - Trẻ xem tranhảnh, tranh lô tô nhận biếtvàgọiđúng tên các thành viên giađình trong tranh; Biết xem tranh truyện và tập kể chuyện theo tranh. Biết tô màu, nối hình với số tươngứng, khoanh tròn chữsố đúng, thực hiện được các yêu cầu của vở LQV Toán theo hứng dẫn của cô; Biết cách chơi với bộ chữsố luồn dây. Biết màu tranh chữ cái E, Ê, U,Ư.Tập vẽ nét cong hở trái, nét cong hở phải. - Trẻ biết các thao tác pha nước chanh, gấp quần áo. - Trẻ biết cách chăm sóc cây xanh nhổcỏtưới nước cho cây. *Kỹnăng: - Rèn kỹ năngđóng vai, kỹnăng giao tiếpứng xử cho trẻ. - Rèn kỹ năng phát triển ngôn ngữ, giao tiếp, tư duy, sáng tạo, sự khéo léo của bàn tay, ngón tay; phát triển kỹ năng vậnđộng tinh, vận động thô qua trò chơi. - Rèn phát triển sự khéo léo nhanh nhẹn khi tham gia cáchoạt động. * Tháiđô: - Trẻ biết thể hiện thái độ hành vi văn minh trong giao tiếp giữa các vai chơi với nhau. - Trẻ biết chơiđoàn kết, không tranh giành đồ chơi với bạn, biết giữ gìn đồ dùng đồ chơi, yêu quí mọi người xung quanh, có thái dộ ứng xử hành vi văn minh trong khi tham gia hoạt động trò chơi. - Có ý thức giữ gìn đồ dùngđồ chơi; biếtcất dọn đồ chơiđúng nơi qui định. 2. Chuẩnbị: - Các loại rau, củ, quả, chai lọ,vỏhộp bánh kẹo, nước uống, các mónăn bằng đồ dùng tựtạo, bộ dinh dưỡng, bộ đồ chơiăn uống...làn, thẻsố - Bộ đồ chơi lắp ghép, hàng rào, gạch, khối to, khối gỗ, các loại cây xanh, rau, hoa, thảm cỏ... - Tranh cho trẻ tô màu, giấy A4, sáp màu, vụn xốp, giấy màu, đất nặn, Tranh trang trí chữ cái... dụng cụ âm nhạc, mộtsố bài hát về chủ đề. - Tranhảnh về chủ đề, tranh lô tô về giađình, sách vảiđồ chơi, Tranh nối hình với chữ số; Bút chì, sáp màu, bộ chữsố đồ chơi, vở bé LQVT, tranh chữ E , Ê, U,Ư rỗng, bảng, phấn. - Ca, cốc, thìa, đường, chanh, nước lọc. - Bộ đồ làm vườn bằng nhựa, xô nước, ca, cốc, giẻ lau... 3. Tổ chức hoạt động: + Trò chuyện trước khi chơi: - Cô và trẻ trò chuyện về chủ đềcủa buổi chơi. - Cô giới thiệu góc chơi,đồ chơiở các góc, gợi ý và cho trẻtự chọn các góc chơi theo ý thích. - Dặn dò trước khi chơi:Đoàn kết, không tranh giành đồ chơi, cất, lấyđồ chơi gọn gàng, ngăn nắp,đúng qui định... - Cho trẻ chọn thẻ chơi gắn vào góc chơi.
  12. + Quá trình chơi. - Quá trình chơi cho trẻvề góc chơivàtự thoả thuận. - Khi trẻvề nhóm chơi mà chưa thoả thuận được vai chơi, cô đến giúp trẻ thoả thuận vai chơi. - Cô quan sát trẻ và dàn xếp góc chơi. Góc nào trẻ còn lúng túng cô có thể chơi cùngđể giúp trẻhoạtđộng tích cực. - Cô bao quát chung và khuyến khích trẻ liên kết các nhóm chơi khác nhau. + Nhận xét. - Cô nhận xét ngay trong quá trình chơi. - Cô có thể cho trẻ tham quan 1 gócđiển hình nhất ( 1 trẻ đại diện ở gócđiển hình tự giới thiệu sauđó cô khái quát lại) + Kết thúc: Cô cho trẻtựcấtđồ chơiđúng nơi quy định. III. TỔ CHỨCVỆ SINH,ĂN TRƯA 1. Yêu cầu: - Trẻ có thể thực hiện được thao tác rửa tay bằng xà phòng trước khiăn, sau khiđi vệ sinh và khi tay bẩn. - Trẻ biết kể tên một số thứcăn cần có trong bữaăn hàng ngày và dạng chế biến đơn giản: rau có thể luộc, nấu canh; thịt có thể luộc, rán, kho; gạo nấu cơm, nấu cháo (MT 6) - Rèn cho trẻkỹnăng tự phụcvụ, không làm rơi vãi thứcăn, biết vệ sinh sạch sẽ trong khiăn (Nhặt cơmrơi, lau tay, khi hắt hơi biết che miệng ....). - Giáo dục trẻbiết xếp theo hàng khi rửa tay, giữ gìn vệ sinh khiăn, biết lợi ích của việc rửa tay sạch khiăn. - Giáo dục trẻbiếtăn hết xuấtăn. 2. Chuẩnbị: - Khẩu trang, mũ, khăn, tạp dề, dụng cụ đựng thứcăn... - Bàn, ghế, bát, thìa,đĩađựng khăn lauẩm, đĩađựng cơmrơi, khăn lau miệng, cốcuống nước, nước sạch cho trẻrửa tay, xà phòng thơm... 3. Tổ chức hoạt động: * Trước khiăn : - Kê bàn ghế cho trẻngồi vào bànăn. - Cho trẻxếp hàngđi rửa tay bằng xà phòng dưới vòi nước chảy theo 6 bước, nhắc trẻ đi vệ sinh, phân công tổ trưởng giám sát các bạn trong tổ(4tuổi). - Kết hợp với cô còn lại chuẩn bịbữaăn cho trẻ: Chuẩn bị khăn mặt, bát, thìa, đĩa đựng khăn lauẩm, đĩađựng cơmrơi, cốcnước uống cho trẻ. (Trẻtrực nhật chia đĩađựng cơm rơi, đĩađựng khăn lauẩm về bàn cho các bạn) - Trẻrửa tay xong về bàn ngồi ngay ngắn (xếp trẻăn nhanh,ăn chậm ngồi riêng) - Giới thiệu cho trẻ biết tên mónăn và giá trị dinh dưỡng có trong các mónăn. - Chiaăn theođịnh lượng và khẩu phần cho trẻ: Chia thứcăn, chia cơm vào bát cho từng trẻ. Chia thìa vào bát và bê về bàn cho các bạn. - Hướng dẫn trẻmời cô, mời bạn trước khiăn. * Trong khiăn:
  13. - Cô tạo không khí vui vẻ, thoải mái, cô quan sát, giúpđỡtrẻ khiăn, bón cho trẻ ăn kém, ăn chậm,động viên trẻ ăn thêm vàăn hết xuất của mình. - Cô chú ý quan tâm tới trẻmới đếnlớp, trẻ chậm, biếngăn. - Cô chú ý đề phòng trẻbị hóc, sặc. - Nhắc nhởtrẻgiữvệ sinh khiăn: Ngồi ngay ngắn, không nói chuyện to, không làm rơi vãi, ho hoặc hắt hơi phải che miệng, không nhai nhồm nhoàn, không co chân lên ghế, cầm thìa tay phải, tự xúcăn gọn gàng, không xúc cơmđổ sang bát bạn, biết lau miệng, tay bẩn khiăn vàođúng khăn. Hình thành cho trẻ những thói quen văn minh trongăn uống. Trẻcần chan canh, thêm cơm cô chú ý lấy thêm cho trẻ ăn. * Sau khiăn: - Sau khi trẻ ăn xong, cô hướng dẫn trẻxếp bát thìa, xếp ghế đúng nơi qui định, - Nhắc nhở trẻuống nước, xúc miệng nước muối loãng (đánh răng), lau mặt,đivệ sinh. - Trẻ ăn xong cô thu dọn, vệ sinh sạch sẽ phòngăn. - Sau bữaăn cho trẻ chơi vận động nhẹ nhàng 15-20 phút IV. TỔ CHỨC NGỦTRƯA 1. Yêu cầu: - Trẻ ngủ đúng giờ, đủ giấc. Trẻ biết tầm quan trọng của giấc ngủ đối với cơ thể con người. - Trẻnằmđúng tư thế ; trật tự trong giờ ngủ. - Giáo dục trẻ có thói quen ngủ trưa. 2. Chuẩnbị: - Phòng ngủ sạch sẽ, thoáng mát, giường, chiếu, gối đủchosốlượng trẻ trong lớp - Băng đĩa có bài hát ru cho trẻ ngủ. - Trang phục thoải mái, các bạn gái dây buộc tócđểđúng chỗ quiđịnh.. 3. Tổ chức hoạt động: * Trước khi ngủ: - Côổn định chỗ ngủ cho trẻ (Nhắc trẻ chọnđúng gối của mình): Cho trẻnằm theo tổ hoặc nam một dãy, nữmột dãy để cô dễ bao quát trẻ. - Cho trẻ đọc 1 bài thơ ngắn hoặc cô giáo có thểkể chuyện có nội dung vui vẻ nhẹ nhàng, cho trẻ nghe các bản nhạc dân ca không lời để đưa trẻ vào giấc ngủ. - Giáo dục trẻngủ đủ giấcđúng giờsẽ có lợi cho sức khoẻ. * Trong khi trẻ ngủ: - Trong thời gian trẻngủ cô phải thường xuyên có mặtđể theo dõi lúc trẻ ngủ,sửa lại tư thế để trẻ ngủ thoải mái, không để trẻ chúi mặt vào gối hoặc trùm chăn kín. - Mùa hè nếu dùng quạtđiện, chú ý vặn tốc độvừa phải vàđể xa, từ phía chân trẻ. Mùa đông chú ý đắp chănấm cho trẻ. Cho phép trẻ đi vệ sinh trong khi ngủ khi trẻ có nhu cầu. Phát hiện kịp thời và xử lý tình huống có thểxảy ra trong khi ngủ. *Vệ sinh chăm sóc trẻ sau khi ngủdậy: - Đánh thức trẻdậy từtừ, thông thoáng phòng nhóm. - Cho trẻvận động nhẹ nhàng giúp trẻtỉnh ngủ. - Vệ sinh cá nhân cho trẻ.