4 Đề kiểm tra khảo sát chất lượng môn Tiếng Anh Lớp 3 - Trường Tiểu học Hòa Bình (Có đáp án)

doc 8 trang tamdan 19/08/2025 1770
Bạn đang xem tài liệu "4 Đề kiểm tra khảo sát chất lượng môn Tiếng Anh Lớp 3 - Trường Tiểu học Hòa Bình (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • doc4_de_kiem_tra_khao_sat_chat_luong_mon_tieng_anh_lop_3_truong.doc

Nội dung tài liệu: 4 Đề kiểm tra khảo sát chất lượng môn Tiếng Anh Lớp 3 - Trường Tiểu học Hòa Bình (Có đáp án)

  1. Trường Tiểu học Hoà Bỡnh đề kiểm tra kscl Đề số 1 Môn: Tiếng anh - khối 3 Hãy chọn phương án đúng nhất và đánh dấu x vào phiếu trả lời . (Thời gian 15’) Câu 1: .............this a rule? Câu 10: What’s............................? A. Am B. Is A. Cat B. What C. Are C. This Câu 2: Hello, I am ....................... A. I B. I’m Câu 11. What is name? A. you C. I C. Nga B. your D. me Câu 3: How...................you ? Câu 12. Is a books? A. Am B. Is A. I C. it C. Are B. you D. its Câu 4: What..............your name? Câu 13. What this ? A. am C. is A. Is B. Am B. are D. it C. My Câu 14. How you? I Câu 5: Hello, Bill. I............Mary five, thanks. A. Am B. Is A. am/ am C. are / are C. Are B. are / am D. am / are Câu 15. name is Andy. Câu 6: My name..................Nam A. I C. My A. Am B. Is B. me D. I’m C. Are Câu 16. Point the teacher. Câu 7: What............your name? A. to C. two B. too D. up A. Am B. Is Câu 17. Stand , please. C. Are A. to C. down Câu 8: ...................is your name? B. up D. too A. What’s B. What Câu 18. Please be . C. What is A. quiet C. qutei B. quite D. qutie Câu 9: I am..........Thank you Câu 19. Is this eraser? A. Fine B. Five A. a C. two C. Four B. an D. three Câu 20. Touch desk. 1
  2. Trường Tiểu học Hoà Bỡnh A. you C. your B. you’re D. I 2
  3. Trường Tiểu học Hoà Bỡnh đề kiểm tra kscl Môn: Tiếng anh - khối 3 Đề số 2 Hãy chọn phương án đúng nhất và đánh dấu x vào phiếu trả lời . (Thời gian 15’) Câu 1. is your name? A. What’s Câu 11: Is this............. eraser? B. What C. What is A. a Câu 2. What ? B. An A. this C. Are B. is this Câu 12: ................................ a cat. C. this is Câu 3. a pen? A. It’s A. this B. It B. is this C. Is C. this is Câu 13: Good morning, .......... How are ’ Câu 4. It s eraser. you? A. a B. am A. You B. Miss Lien C. an C. Your Câu 5. Yes, . Câu 14: What..............................this? A. it isn’t A. Am B. Is B. it not C. it is C. Are Câu 6. are you? Câu 15: ............................is this? A. What A. How B. What B. How C. What’s C. Hi Câu 7. I fine. Câu 16: ..........................this a book? A. am A. It B. Is this B. is C. Is C. are Câu 17: ...........name’s scott. And........? Câu 8. I’m fine, . A. thank A. I/ you B. My/ your B. thanks C. My/ you C. thanks you Câu 18: No, it ............................... Câu 9. Is this ? A. Isn’t B. Is A. an book B. books C. Not is C. a book Câu 19: I am fine. Thank ................ Câu 10. No, it . A. You B. Your A. is not B. not C. I C. is Câu 20: .............................. a pen? 3
  4. Trường Tiểu học Hoà Bỡnh A. Is this B. This is C. This 4
  5. Trường Tiểu học Hoà Bỡnh đề kiểm tra kscl Môn: Tiếng anh - khối 3 Đề số 3 Hãy chọn phương án đúng nhất và đánh dấu x vào phiếu trả lời . (Thời gian 15’) Câu 1: .......................your name? Câu 10: This is...................eraser A. What B. What’s A. A B. An C. Is what C. It Câu 2: My............................Hoa Câu 11. Point the teacher. A. Name B.Is name A. to C. two B. too D. up C. Name’s Câu 12. Stand , please. Câu 3: Hello, I.....................Nga A. to C. down A. Am B. Is C. Are B. up D. too Câu 13. Please be . Câu 4: .............................is this? A. quiet C. qutei A. What’s B. What B. quite D. qutie C. What is Câu 14. Is this eraser? Câu 5:..............................a bag? A. a C. two A. It’s B. It B. an D. three C. Is it Câu 15. Touch desk. Câu 6: What is.....................? A. you C. your A. Name B. This B. you’re D. I C. Your Câu 16. are you? Câu 7:..........................a desk? A. What B. How C. Hi A. Is this B. This is Câu 17. I fine. C. This A. am Câu 8: Yes.............................? B. is C. are A. Is B. It is Câu 18. I’m fine, . C. It A. thank B. thanks Câu 9: No, it is...................... C. thanks you A. Not B. Isn’t Câu 19. Is this ? C. Is A. an book 5
  6. Trường Tiểu học Hoà Bỡnh B. books C. a book A. is not Câu 20. No, it . B. not C. is đề kiểm tra kscl Môn: Tiếng anh - khối 3 Đề số 4 Hãy chọn phương án đúng nhất và đánh dấu x vào phiếu trả lời . (Thời gian 15’) Câu 1. What is name? A. you C. I B. your D. me Câu 11: Hello, I am ..................... Câu 2. Is a books? A. I B. I’m A. I C. it C. Nga B. you D. its Câu 3. What this ? Câu 12: My name.................Nam A. am C. is A. Am B. Is B. are D. it C. Are Câu 4. How you? I Câu 13: What’s...........................? five, thanks. A. Cat B. What A. am/ am C. are / are B. are / am D. am / are C. This Câu 5. name is Andy. Câu 14: What........................this? A. I C. My A. Am B. Is B. me D. I’m C. Are Câu 6. is your name? Câu 15: No, it............................... A. What’s B. What C. What is A. Isn’t B. Is Câu 7. What ? C. Not is A. this Câu 16: How...................you ? B. is this C. this is A. Am B. Is Câu 8. a pen? A. this C. Are B. is this C. this is Câu 17: What............your name? Câu 9. It’s eraser. A. Am B. Is A. a C. Are B. am C. an Câu 18: Is this.............eraser? Câu 10. Yes, . A. it isn’t A. a B. An B. it not C. it is C. Are 6
  7. Trường Tiểu học Hoà Bỡnh Câu 19: ............................is this? A. How B. What C. What’s Câu 20: I am fine. Thank ........... A. You B. Your C. I 7
  8. Trường Tiểu học Hoà Bỡnh đáp án môn: Tiếng anh – Lớp 3 (T1 – T10) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 đề 1 B C C a a b b b a c b c c b c a b a b c đề 2 b b b c c b a b c a b a b b b c c a a a đề 3 b c a b a b a b a b a a a b c b a b c a đề 4 b c c b c b b b c c c b c b a c b b b a 8