2 Đề kiểm tra khảo sát chất lượng môn Tiếng Anh Lớp 3 - Trường Tiểu học Hòa Bình (Có đáp án)

doc 7 trang tamdan 19/08/2025 1790
Bạn đang xem tài liệu "2 Đề kiểm tra khảo sát chất lượng môn Tiếng Anh Lớp 3 - Trường Tiểu học Hòa Bình (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • doc2_de_kiem_tra_khao_sat_chat_luong_mon_tieng_anh_lop_3_truong.doc

Nội dung tài liệu: 2 Đề kiểm tra khảo sát chất lượng môn Tiếng Anh Lớp 3 - Trường Tiểu học Hòa Bình (Có đáp án)

  1. Trường Tiểu học Hoà Bỡnh đề kiểm tra kscl Môn: Tiếng anh - khối 3 Đề số 1 Mỗi câu sau có 3 phương án trả lời. Em hãy chọn và khoanh tròn vào chữ cái đầu chỉ đáp án đúng. Câu 1: .............this a rule? A. Cat B. What A. Am B. Is C. This C. Are Câu 2: Hello, I am ....................... Câu 11. What is name? A. I B. I’m A. you C. I C. Nga B. your D. me Câu 3: How...................you ? Câu 12. Is a books? A. Am B. Is A. I C. it B. you D. its C. Are Câu 13. What this ? Câu 4: What..............your name? A. am C. is A. Is B. Am B. are D. it C. My Câu 14. How you? I five, thanks. Câu 5: Hello, Bill. I............Mary A. am/ am C. are / are A. Am B. Is B. are / am D. am / are C. Are Câu 15. name is Andy. Câu 6: My name..................Nam A. I C. My B. me D. I’m A. Am B. Is Câu 16. Point the teacher. C. Are A. to C. two B. too D. up Câu 7: What............your name? Câu 17. Stand , please. A. Am B. Is A. to C. down B. up D. too C. Are Câu 18. Please be . Câu 8: ...................is your name? A. quiet C. qutei A. What’s B. What B. quite D. qutie C. What is Câu 19. Is this eraser? A. a C. two Câu 9: I am..........Thank you B. an D. three A. Fine B. Five Câu 20. Touch desk. C. Four A. you C. your Câu 10: What’s............................? B. you’re D. I 1
  2. Trường Tiểu học Hoà Bỡnh Đề kscl cấp trường (Tuần 6 - 10) __ Lớp 3 Môn: Tiếng Anh Đề A Hãy chọn phương án đúng nhất và đánh dấu x vào phiếu trả lời . (Thời gian 15’) Câu 1. is your name? C. is A. What’s Câu 11: Is this............. eraser? B. What A. a C. What is Câu 2. What ? B. An A. this C. Are B. is this Câu 12: ................................ a cat. C. this is A. It’s Câu 3. a pen? A. this B. It B. is this C. Is C. this is Câu 13: Good morning,..........How are Câu 4. It’s eraser. you? A. a A. You B. Miss Lien B. am C. an C. Your Câu 5. Yes, . Câu 14: What..............................this? A. it isn’t A. Am B. Is B. it not C. Are C. it is Câu 6. are you? Câu 15: ............................is this? A. What A. How B. What B. How C. What’s C. Hi Câu 16: ..........................this a book? Câu 7. I fine. A. am A. It B. Is this B. is C. Is C. are Câu 17: ...........name’s scott. Câu 8. I’m fine, . And.............? A. thank A. I/ you B. My/ your B. thanks C. thanks you C. My/ you Câu 9. Is this ? Câu 18: No, it............................... A. an book A. Isn’t B. Is B. books C. Not is C. a book Câu 10. No, it . Câu 19: I am fine. Thank ................ A. is not A. You B. Your B. not C. I 2
  3. Trường Tiểu học Hoà Bỡnh Câu 20: ................................a pen? C. This A. Is this B. This is 3
  4. Trường Tiểu học Hoà Bỡnh Phòng giáo dục đề kiểm tra kscl – Lần 1 Việt trì Môn: Tiếng anh - khối 3 Đề số 2 --------------- Mỗi câu sau có 3 phương án trả lời. Em hãy chọn và khoanh tròn vào chữ cái đầu chỉ đáp án đúng. Câu 1: .......................your name? A. What B. What’s C. Is what Câu 2: My............................Hoa A. Name B.Is name C. Name’s Câu 3: Hello, I.....................Nga A. Am B. Is C. Are Câu 4: .............................is this? A. What’s B. What C. What is Câu 5:..............................a bag? A. It’s B. It C. Is it Câu 6: What is.....................? A. Name B. This C. Your Câu 7:..........................a desk? A. Is this B. This is C. This Câu 8: Yes.............................? A. Is B. It is C. It Câu 9: No, it is...................... A. Not B. Isn’t C. Is Câu 10: This is...................eraser A. A B. An C. It 4
  5. Trường Tiểu học Hoà Bỡnh Câu 11. Point the teacher. A. to C. two B. too D. up Câu 12. Stand , please. A. to C. down B. up D. too Câu 13. Please be . A. quiet C. qutei B. quite D. qutie Câu 14. Is this eraser? A. a C. two B. an D. three Câu 15. Touch desk. A. you C. your B. you’re D. I Câu 16. are you? A. What B. How C. Hi Câu 17. I fine. A. am B. is C. are Câu 18. I’m fine, . A. thank B. thanks C. thanks you Câu 19. Is this ? A. an book B. books C. a book Câu 20. No, it . A. is not B. not C. is 5
  6. Trường Tiểu học Hoà Bỡnh Đề kscl cấp trường (Tuần 6 - 10) __ Lớp 3 Môn: Tiếng Anh Hãy chọn phương án đúng nhất và đánh dấu x vào phiếu trả lời . (Thời gian 15’) Câu 1. What is name? A. you B. your C. I D. me Câu 2. Is a books? A. I B. you C. it D. its Câu 3. What this ? A. am B. are C. is D. it Câu 4. How you? I five, thanks. A. am/ am B. are / am C. are / are D. am / are Câu 5. name is Andy. A. I B. me C. My D. I’m Câu 6. is your name? A. What’s B. What C. What is Câu 7. What ? A. this B. is this C. this is Câu 8. a pen? A. this B. is this C. this is Câu 9. It’s eraser. A. a B. am C. an Câu 10. Yes, . A. it isn’t B. it not C. it is 6
  7. Trường Tiểu học Hoà Bỡnh Câu 11: Hello, I am ..................... A. I B. I’m C. Nga Câu 12: My name.................Nam A. Am B. Is C. Are Câu 13: What’s...........................? A. Cat B. What C. This Câu 14: What........................this? A. Am B. Is C. Are Câu 15: No, it............................... A. Isn’t B. Is C. Not is Câu 16: How...................you ? A. Am B. Is C. Are Câu 17: What............your name? A. Am B. Is C. Are Câu 18: Is this.............eraser? A. a B. An C. Are Câu 19: ............................is this? A. How B. What C. What’s Câu 20: I am fine. Thank ........... A. You B. Your C. I 7