Giáo án Mầm non Lớp Nhà trẻ - Chủ đề nhánh 3: Các cô, bác trong trường mầm non - Năm học 2024-2025 - Dương Thị Hồng Nhung
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Mầm non Lớp Nhà trẻ - Chủ đề nhánh 3: Các cô, bác trong trường mầm non - Năm học 2024-2025 - Dương Thị Hồng Nhung", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
giao_an_mam_non_lop_la_chu_de_nhanh_3_cac_co_bac_trong_truon.docx
Nội dung tài liệu: Giáo án Mầm non Lớp Nhà trẻ - Chủ đề nhánh 3: Các cô, bác trong trường mầm non - Năm học 2024-2025 - Dương Thị Hồng Nhung
- CHỦ ĐỀ NHÁNH 3: CÁC CÔ BÁC TRONG TRƯỜNG MẦM NON (1 TUẦN) Thực hiện từ ngày 02/12 ngày 06/12/2024 Giáo viên: Dương Thị Hồng Nhung Thứ HĐ Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Đón trẻ, 1.Đón trẻ- Giao lưu cảm xúc-Ăn sáng- Chơi tự chọn- Vệ sinh cho trẻ- chơi, thể Điểm danh- TDS dục sáng. - Cô đón trẻ với thái độ niềm nở , ân cần. Trao đổi phụ huynh về sức khỏe của trẻ. -Tổ chức cho trẻ ăn sáng. -Cô cho trẻ chơi tự chọn tại các góc. -Vệ sinh các nhân cho trẻ. - Điểm danh. 2. Thể dục sáng: a. Yêu cầu: -Trẻ biết xếp hàng ra sân. -Trẻ tập các động tác khớp với nhịp điệu bài hát. -Giáo dục cho trẻ ý thức tập thể dục cho cơ thể khỏe mạnh b. Chuẩn bị: -Địa điểm: Rộng rãi, bằng phẳng, sạch sẽ. - Chuẩn bị vòng đầy đủ cho trẻ - Nhạc bài hát :“Trường chúng cháu là trường mầm non” c. Tổ chức hoạt động: -Tập các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp theo nhạc bài hát: "Trường chúng cháu là trường mầm non ". (Mỗi động tác tập 2lần x 2 nhịp). - TCVĐ: Trời nắng, trời mưa + Hô hấp: Hít vào thật sâu : Thở ra thật đều +Động tác phát triển cơ tay, bả vai: Hai tay đưa lên cao, hạ xuống,2 tay đưa gang hạ xuống. + Động tác phát triển cơ lưng bụng: Nghiêng người sang 2 bên phải trái; quay người sang 2 bên phải trái. + Động tác phát triển cơ chân: Phát triển cơ chân; ngooid xuống đứng lên. -TCVĐ: Trời nắng trời mưa. - Kiểm tra vệ sinh. * Hồi tĩnh:
- - Cho trẻ làm động tác cánh chim bay nhẹ nhàng 2-3 vòng rồi chuyển hoạt động. Chơi - tâp Hoạt động chơi - tập có chủ định -VĐCB: Đi -NBPB: - Truyện: Em -NBTN: -TH: Nặn thay đổi tốc Nhận biết bé dũng Nhận biết cái cái vòng độ theo hiệu hình tròn cảm" thùng rác, cái lệnh. xô - TC: Đuổi và nhặt bóng Chơi tự chọn - Bé vui chơi vận động: Chơi với cầu trượt bập bênh, bóng, vòng - Bé hoạt động với đồ vật: Chơi xếp hình, xâu hạt - Bé chơi thao tác vai: Chơi với búp bê, tắm, cho em ăn, ru em ngủ... - Bé yêu nghệ thuật: Tô mầu đồ chơi, hát và nghe hát các bài hát về trường, bé tranh truyện... Dạo chơi ngoài trời - Quan sát - Quan sát - QS công - Quan sát sự - Quan sát phòng bảo cây xoài việc của bác phát triển của cây đu đủ vệ - TC: Đuổi lao công (TN: cây lan chỉ TC: Lộn cầu - TC: Lộn và nhặt bóng Bác lao công -TC: Gieo vồng cầu vồng. - Chơi TD tí hon) hạt - Chơi TD - Chơi TD - TC: Ai - Chơi TD nhanh hơn - Chơi TD Ăn - ngủ + Trước khi ăn: Làm quen với chế độ ăn cơm, và các loại thức ăn khác nhau. Tập luyện nề nếp thói quen tốt trong ăn, uống. (MT1) - Cô cho trẻ ngồi vào bàn ăn, cho trẻ vệ sinh cá nhân, rửa tay trước khi ăn theo 6 bước bằng xà phòng (Thực hiện 5K) - Giới thiệu cho trẻ biết tên món ăn và giá trị dinh dưỡng có trong các món ăn - Chia ăn theo định lượng và khẩu phần cho trẻ. + Trong khi trẻ ăn: - Nhắc nhở trẻ không nói chuyện, không rơi vãi cơm ra bàn, giữ gìn vệ sinh trong khi ăn - Hình thành cho trẻ những thói quen văn minh trong ăn uống. - Rèn cho trẻ kỹ năng cầm thìa xúc cơm.
- + VS chăm sóc trẻ sau ăn: - Hướng dẫn trẻ cất bát thìa vào đúng nơi quy định. - Nhắc nhở trẻ uống nước, lau mặt, miệng, đi vệ sinh. + Trước khi ngủ : - Cho trẻ đọc 1 bài thơ ngắn hoặc cô giáo có thể kể chuyện có ND vui vẻ nhẹ nhàng, cho trẻ nghe các bản nhạc dân ca không lời để đưa trẻ vào giấc ngủ. - GD trẻ ngủ đủ giấc đúng giờ sẽ có lợi cho SK + Trong khi trẻ ngủ: Cô có mặt thường xuyên chăm sóc giấc ngủ cho trẻ và sử lý các tình huống trong giờ ngủ. + VS chăm sóc trẻ sau khi ngủ dậy : - Đánh thức trẻ dậy từ từ, thông thoáng phòng nhóm. - Cho trẻ VĐ nhẹ nhàng chơi trò chơi: Con bọ dừa - Vệ sinh sạch sẽ gọn gàng cho trẻ Chơi - tập - Xem hình TN: Mặc - NH: Cô giáo - Hoàn thiện - Vui văn ảnh và trò quần áo cho em vở TH nghệ cuối chuyện về 1 búp bê tuần. số nghề trong xã hội - Vệ sinh sạch sẽ cho trẻ Trả trẻ - Trao đổi với phụ huynh tình hình của trẻ CHƠI TỰ CHỌN 1. Yêu cầu * Kiến thức: Biết biểu lộ sự thích giao tiếp với người khác bằng cử chỉ, lời nói. - Trẻ thể hiện tốt vai chơi của mình. Biết giữ gìn đồ chơi trong quá trình chơi - Trẻ biết sử dụng tay - mắt khéo léo đề lồng vòng, lồng hộp chính xác theo thứ tự. - Trẻ nhận biết các màu cơ bản.Trẻ biết lật giở tranh và ngồii xem tranh ngay ngắn. - Trẻ biết vui chơi với các đồ chơi. * Kỹ năng: Rèn cho trẻ kĩ năng khéo léo của đôi bàn tay. Kĩ năng làm việc nhóm.... - Nhận biết được trạng thái cảm xúc vui, buồn, sợ hãi, qua nét mặt, cử chỉ.(MT 11) (LG: GDGT trẻ luôn nở nụ cười tươi và hạnh phúc) * Thái độ:
- - Giáo dục trẻ biết giữ gìn đồ chơi, giữ gìn sản phẩm của mình - Trẻ chơi đoàn kết với bạn bè , không đùa nghịch xô đẩy nhau. 2. Chuẩn bị - Bộ đồ chơi cô giáo, gian hàng bán các đồ dùng của cô giáo: sách, vở, bút, thước,màu vẽ,..., giỏ đựng đồ - Bộ xếp hình lồng vòng. Bộ lồng hộp - Bút màu, giấy vẽ, tranh ảnh về các hoạt động, dụng cụ của cô cô giáo - Bóng, vạch đích,... 3. Tiến hành * Thỏa thuận chơi: - Cô cùng trẻ hát " Cô và mẹ" và TC cùng trẻ . Cô cùng trẻ nói tên góc chơi, đồ chơi trong góc chơi cho trẻ nhận vai chơi - Cô cho trẻ về góc chơi mà trẻ đã chọn * Trong quá trình chơi: - Cô đến từng góc chơi để chơi với trẻ, để hướng dẫn trẻ thao tác chơi, hướng dẫn trẻ cách chơi, những trẻ còn nhút nhát cô động viên khích lệ trẻ ( Cô chú ý quan sát trẻ, tránh để trẻ tranh dành đồ chơi của nhau) * Kết thúc buổi chơi: - Cô nhận xét từng nhóm chơi. Động viên trẻ chơi, chơi đoàn kết với bạn. - Cho trẻ cất dọn đồ dùng đồ chơi. DUYỆT KẾ HOẠCH Ngày tháng năm 2024 ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ................................ ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ................................ THỨ HAI NGÀY 02 THÁNG 12 NĂM 2024 I. Đón trẻ- Chơi- Điểm danh- Thể dục sáng: II. Chơi tập 1. Chơi tập có chủ định:
- VĐCB: Đi thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh; TC: Đuổi và nhặt bóng a. Yêu cầu *Kiến thức: Trẻ biết tên bài học đi thay đổi tốc độ theo điều lệnh. * Kỹ năng: KN chơi TC đúng luật - Trẻ thực hiện được các yêu cầu của cô, chơi được các trò chơi vận động -Giữ được thăng bằng trong vận động đi thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh (MT 4) * Thái độ: Trẻ hứng thú khi tham gia hoạt động cùng cô và các bạn. Biết đoàn kết với các bạn b. Chuẩn bị - Sân tập sạch sẽ, vạch kẻ. Loa đài, nhạc bài hát. Bóng, rổ c. Tổ chức hoạt động * Ổn định tổ chức: Cô TC với trẻ về các cô bác trong trường * Khởi động: Cô cho trẻ đi thành vòng tròn thực hiện các kiểu đi * Trọng động: - BTPTC: Cô cho trẻ tập các ĐT (tay, chân, bụng, bật) theo nhạc” Cháu yêu cô chú công nhân” mỗi Đt tập 2 lần x 2 nhịp, Đt nhấn mạnh tập 2 lần - VĐCB: “Đi thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh” Cô GT tên bài tập + Cô làm mẫu lần 1: Không phân tích. + Cô làm mẫu lần 2: Kết hợp phân tích động tác + Gọi 2 trẻ lên thực hiện cô và các bạn NX + Cô cho lần lượt từng trẻ lên thực hiện (Cô chú ý sửa sai cho trẻ) + Chia trẻ thành 2 đội thi đua nhau + Cô hỏi trẻ lại tên vận động + Cô làm lại 1 lần củng cố vận động - Trò chơi: “Đuổi và nhặt bóng” Cô GT trò chơi nói cách chơi, luật chơi, cô tổ chức cho trẻ chơi TC. * Hồi tĩnh: Cô cho trẻ đi nhẹ nhàng quanh sân tập 1-2 vòng 2. Chơi tự chọn: - Bé vui chơi vận động, bé hoạt động với đồ vật, bé chơi thao tác vai, bé yêu nghệ thuật- tạo hình 3. Dạo chơi ngoài trời: Quan sát phòng bảo vệ; TC: Lộn cầu vồng; Chơi TD a. Yêu cầu: Trẻ nhận biết tên gọi, đặc điểm, vị trí, công việc của bác bảo vệ, là nơi bác bảo vệ làm việc - Trả lời các câu hỏi khi được hỏi (MT 8) - Rèn khả năng quan sát,ghi nhớ có chủ định cho trẻ. Kỹ năng chơi TC - Giáo dục trẻ biết yêu quý, kính trọng bác bảo vệ, biết chào hỏi các cô bác trong trường. Chơi đoàn kết với bạn b. Chuẩn bị: Phòng bảo vệ cho trẻ quan sát. Đồ chơi trên sân trường c. Tiến hành:
- * Quan sát phòng bảo vệ: - Cô cho trẻ xếp hàng nắm tay nhau đi đến phòng bảo vệ và trò chuyện với trẻ - Cô cho trẻ gọi tên, nói đặc điểm, vị trí của phòng bác bảo vệ, công việc của bác bảo vệ... => Giáo dục trẻ biết yêu quý, kính trọng bác bảo vệ, biết chào hỏi các cô bác trong trường * Trò chơi: “Lộn cầu vồng” Cô GT trò chơi, nói cách chơi và luật chơi, cho trẻ tham gia chơi TC 2-3 lần. * Chơi tự do: Cho trẻ chơi với đồ chơi ở sân trường III. Ăn chính IV. Ngủ V. Ăn phụ VI. Chơi- tập: Xem hình ảnh và trò chuyện về 1 số nghề trong xã hội VII. Ăn chính: VIII. Chơi- trả trẻ: Đánh giá trẻ hằng ngày 1. Tình trạng sức khoẻ trẻ ..................................................................................................................................... ................ 2.Trạng thái, cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ............................... 3.Kỹ năng và kiến thức của trẻ ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ................................................ ******************************************** THỨ BA NGÀY 03 THÁNG 12 NĂM 2024 I. Đón trẻ- Chơi- Điểm danh- Thể dục sáng: II. Chơi tập 1. Chơi tập có chủ định: NBPB: Nhận biết hình tròn a. Yêu cầu * Kiến thức: Trẻ biết tên gọi, đặc điểm của hình tròn,hình vuông - Trẻ biết gọi đúng tên, trẻ biết đặc điểm của hình tròn - Trẻ làm theo được yêu cầu của cô
- * Kỹ năng: Trẻ có kỹ năng quan sát và ghi nhớ có chủ định. KN chơi TC - Có khả năng tìm đồ vật vừa mới cất dấu (MT 5) * Thái độ: Trẻ hào hứng tham gia vào hoạt động. 2. Chuẩn bị - Hình tròn màu đỏ, màu xanh, màu vàng - 1 số đồ dùng có hình tròn . - Mỗi trẻ 1 rổ đồ dùng hình tròn màu xanh, màu đỏ, màu vàng 3. Tiến hành: * Ổn định tổ chức: Cô cho trẻ xem tranh về các cô bác trong trường mầm non và TC * Nhận biết hình tròn: - Cô đưa ra 1 hình tròn màu xanh cho trẻ quan sát + Cô cho trẻ gọi tên, nói đặc điểm + Cô cho trẻ lấy hình tròn trong rổ lăn + Cô cho cả lớp, tổ, cá nhân trẻ phát âm - Tiếp theo cô lấy ra 1 hình tròn màu đỏ + Cô cho trẻ gọi tên, nói đặc điểm + Cô cho cả lớp, tổ, cá nhân trẻ phát âm - Tương tự cô lấy ra 1 hình tròn màu vàng + Cô cho trẻ gọi tên, nói đặc điểm + Cô cho cả lớp, tổ, cá nhân trẻ phát âm - Cho trẻ chỉ ra những đồ dùng quanh lớp có dạng hình tròn * Luyện tập: - TC1: “Chọn hình theo yêu cầu” Cô giới thiệu trò chơi, cách chơi, luật chơi, cho trẻ tham gia TC - TC2: “Ai thông minh hơn” Cô chia trẻ thành 3 đội, giới thiệu trò chơi, cách chơi, luật chơi, cho trẻ tham gia TC * Kết thúc: Cô NX trẻ cho trẻ chuyển HĐ 2. Chơi tự chọn: - Bé vui chơi vận động, bé hoạt động với đồ vật, bé chơi thao tác vai 3. Dạo chơi ngoài trời: Quan sát cây xoài; TC: Đuổi và nhặt bóng; Chơi tự do a.Yêu cầu: Trẻ biết tên gọi, đặc điểm của cây xoài. - Rèn kĩ năng quan sát và trả lời các câu hỏi của cô cho trẻ. - Thái độ: Giáo dục trẻ biết chăm sóc cây xanh,... b. Chuẩn bị: cây xoài cho trẻ quan sát c. Tiến hành: * Cô cho trẻ xếp thành đoàn tàu đi đến bên cây xoài. - Cho trẻ quan sát cây xoài cô cho trẻ gọi tên cây, các bộ phận của cây, cho trẻ nói đặc điểm của cây, ích lợi của cây.
- - GD: Giáo dục trẻ biết chăm sóc cây, không hái lá, bẻ cành. * TC: “Đuổi và nhặt bóng” Cô nói cách chơi, luật chơi và cho trẻ chơi. Cô bao quát đảm bảo an toàn cho trẻ. * Chơi tự do: Chơi tự do theo ý thích, cô bao quát đảm bảo an toàn cho trẻ. III. Ăn chính IV. Ngủ V. Ăn phụ VI. Chơi tập: TN: Mặc quần áo cho búp bê - Thực hiện được một số việc tự phục vụ.( Tiêu chuẩn 1, tiêu chí 2) (MT 1) VII. Ăn chính: VIII. Chơi- trả trẻ: Đánh giá trẻ hằng ngày 1. Tình trạng sức khoẻ trẻ ..................................................................................................................................... ............... 2.Trạng thái, cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ................................ 3.Kỹ năng và kiến thức của trẻ ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ................................................ ****************************************** THỨ TƯ NGÀY 04 THÁNG 12 NĂM 2024 I. Đón trẻ- Chơi- Điểm danh- Thể dục sáng: II. Chơi tập 1. Chơi tập có chủ định: Truyện: " Em bé dũng cảm" a. Yêu cầu: * Kiến thức : Trẻ biết tên, nội dung nhân vật trong truyện - Trẻ nhớ tên truyện, tác giả, tên các nhân vật trong truyện, hiểu ND của câu chuyện * Kỹ năng: Rèn sự phối hợp giữa tai nghe mắt nhìn, phát triển ngôn ngữ cho trẻ Trẻ chú ý lắng nghe cô kể chuyện (MT 9) - Có khả năng sử dụng lời nói để hỏi về các vấn đề quan tâm như: con gì đây? Cái gì đây?...
- * Thái độ: Giáo dục trẻ biết chăm sóc bảo vệ sức khoẻ và giáo dục trẻ biết dũng cảm b. Chuẩn bị: Tranh minh hoạ câu truyện c. Tiến hành: * Gây hứng thú : Cô cho trẻ xem về công việc của cô y tế trong trường và TC cùng trẻ * Kể chuyện : Em bé dũng cảm - Cô kể lần 1: Kểkhông tranh. Cô giới thiệu tên truyện, tên tác giả, nội dung truyện - Cô kể lần 2 :Kể trên rối. Cô hỏi trẻ tên truyện, tác giả đàm thoại trích dẫn nội dung câu chuyện => Giáo dục: + Cô kể lần 3: Đóng kịch cho trẻ xem * Kết thúc: Cô mời trẻ đứng lên cùng cô chơi trò chơi " Đi học" 2. Chơi tự chọn: - Bé hoạt động với đồ vật, bé chơi thao tác vai, bé yêu nghệ thuật- tạo hình 3. Dạo chơi ngoài trời: QS công việc của bác lao công(TN: Bác lao công tí hon); TC: Ai nhanh hơn;Chơi TD a. Yêu cầu: Trẻ biết đóng vai làm bác lao công tí hon để nhặt lá cây rụng dưới sân bỏ vào thùng rác - Rèn trẻ kĩ năng thực hành những công việc nhỏ dễ làm cho trẻ - GD trẻ có ý thức yêu quý và bảo vệ môi trường. b.Chuẩn bị: Sân lá rụng, thùng rác. Khăn lau tay, nước rửa tay c. Tiến hành: - Cô cho trẻ xuống sân trường vừa đi vừa hát khác hát " Dạo chơi", cô hỏi trẻ: - Cô quan sát công việc của bác lao công - Cho trẻ gọi tên, nêu đặc điểm, ích lợi của bác lao công,... - Cô cho trẻ đóng vai làm bác lao công - Cô chia trẻ thành 3 đội thi đua đội nào nhanh hơn, cô phát giỏ dựng rác cho trẻ, hưỡng dẫn trẻ nhặt rác,lá cây rụng bỏ vào giỏ. Sau đó đổ vào thùng rác - Sau đó cho trẻ xếp hàng rửa tay và lau tay sạch sẽ => Giáo dục trẻ: Có ý thức bảo vệ môi trường từ những công việc nhỏ. *TC: “Ai nhanh nhất” Cô nói cách chơi, luật chơi. Sau đó cho trẻ chơi * Chơi tự do: Cho trẻ chơi với đồ chơi ở sân trường III. Ăn chính IV. Ngủ V. Ăn phụ VI. Chơi- tập: NH: Cô giáo em VII. Ăn chính: VIII. Chơi- trả trẻ:
- Đánh giá trẻ hằng ngày 1. Tình trạng sức khoẻ trẻ ..................................................................................................................................... ................ 2.Trạng thái, cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... .............................. 3.Kỹ năng và kiến thức của trẻ ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ............................................... ******************************************* THỨ NĂM NGÀY 05 THÁNG 12 NĂM 2024 I. Đón trẻ- Chơi- Điểm danh- Thể dục sáng: II. Chơi tập 1. Chơi tập có chủ định: NBTN: Nhận biết cái thùng rác- cái xô a. Yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ biết tên, nói đúng đặc điểm, công dụng, cách sử dụng của cái thùng rác- cái xô * Kỹ năng: Rèn cho trẻ khả năng quan sát và ghi nhớ có chủ định cho trẻ. KN chơi TC -Trẻ được sờ nắn nghe, nhìn để nhận biết đặc điểm của đối tượng (MTLL) * Thái độ: Giáo dục trẻ biết yêu quí, lễ phép với bác lao công, có ý thức giữ gìn vệ sinh, vứt rác đúng nơi quy định b. Chuẩn bị: - Tranh vẽ về đồ dùng, công việc của bác lao công : bác lao công quét rác,... + Lô tô: Cái thùng rác, cái xô,...mỗi trẻ 1 rổ có lô tô cái thùng rác, cái xô,... c. Tiến hành: * Gây hứng thú: Cô cho trẻ xem hình ảnh của bác lao công đang vệ sinh cầu thang và trò chuyện * Nhận biết cái thùng rác- cái xô: - Cô cho trẻ quan sát cái thùng rác, cô cho trẻ gọi tên cái thùng ráci, nói đặc điểm của cái thùng rác, công dụng và cách sử dụng của cái thùng rác
- - Cô cho trẻ quan sát cái xô, cô cho trẻ gọi tên, nói đặc điểm màu sắc, ích lợi của cái xô - Mở rộng: Ngoài cái thùng rác- cái xô, các con biết bác lao công có đồ dùng cái chổi, cái no hót rác... * Trò chơi : - TC1: Ai nhanh nhất. Cô GT trò chơi nói cách chơi, luật chơi, cho trẻ chơi 2-3 lần, cô NX - TC2: Ai thông minh hơn. Cô GT trò chơi nói cách chơi, luật chơi, cho trẻ chơi,cô NX * Kết thúc: Cô cho trẻ tô màu chiếc chổi để tặng cho bác lao công 2. Chơi tự chọn: - Bé vui chơi vận động, bé hoạt động với đồ vật, bé chơi thao tác vai 3. Dạo chơi ngoài trời: Quan sát sự phát triển của cây lan chỉ; TC: Gieo hạt; Chơi TD a. Yêu cầu: Trẻ nhận xét được đặc điểm của sự phát triển cây lan chỉ - Rèn kĩ năng quan ghi nhớ và trả lời các câu hỏi. Kỹ năng chơi TC - GD trẻ biết yêu quý thiên nhiên, có ý thức bảo vệ môi trường. Chơi đoàn kết với bạn b. Chuẩn bị: Cây lan chỉ cho trẻ quan sát. Đồ chơi trên sân trường c. Tiến hành: * Quan sát sự phát triển của cây lan chỉ; TC: Gieo hạt - Cô dắt trẻ ra góc thiên nhiên nhà trường cho trẻ chơi trò chơi “Gieo hạt” và TC cùng trẻ - Cô cho trẻ gọi tên, nói đặc điểm, sự phát triển của cây lan chỉ - Cô cho trẻ nhặt cỏ, nhặt lá vàng cho cây * TC: “Gieo hạt” Cô nói cách chơi, luật chơi. Sau đó cho trẻ chơi * Chơi tự do: Cho trẻ chơi với đồ chơi ở sân trường III. Ăn chính IV. Ngủ V. Ăn phụ VI. Chơi- tập: - Hoàn thiện vở TH VII. Ăn chính: VIII. Chơi- trả trẻ: Đánh giá trẻ hằng ngày 1. Tình trạng sức khoẻ trẻ ..................................................................................................................................... ............... 2.Trạng thái, cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ
- ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ................................ 3.Kỹ năng và kiến thức của trẻ ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ............................................... ********************************************* THỨ SÁU NGÀY 06 THÁNG 12 NĂM 2024 I. Đón trẻ- Chơi- Điểm danh -Thể dục sáng: II. Chơi tập 1. Chơi tập có chủ định: Tạo hình: Nặn cái vòng a. Yêu cầu: * Kiến thức: Trẻ biết tên bài học, đặc điểm tên gọi của cái vòng * Kỹ năng: Luyện KN xoay tròn, phát triển tình cảm thẩm mỹ. Phát triển ngôn ngữ cho trẻ. -Trẻ thích tô màu, vẽ nặn (MT 12) - Trẻ biết cách nhào đất, véo đất, xoay tròn, ấn dẹt thành cái vòng . * Thái độ: GD trẻ biết giữ gìn sản phẩm, yêu thích cái đẹp. b. Chuẩn bị: - Máy tính. Loa đài. Đất nặn, bảng, đĩa, khăn lau, bàn ghế đủ cho trẻ. - Sản phẩm mẫu của cô c. Tổ chức hoạt động * Gây hứng thú : Cô cho trẻ khám phá hộp quà và trò chuyện * Quan sát- cô làm mẫu: Cô cho trẻ gọi tên cái vòng, nguyên liệu để làm ra cái vòng - Cô làm mẫu và HD trẻ cách thực hiện - Cô cho trẻ nói lại cách nặn * Trẻ thực hiện: - Cô chia đồ dùng cho trẻ thực hiện, khi trẻ thực hiện cô quan sát và hướng dẫn để trẻ nặn * Trưng bày sản phẩm: Cô cho 3- 4 trẻ nhận xét * Kết thúc: Cô nhận xét sản phẩm của trẻ, khen trẻ. Giáo dục trẻ giữ gìn sản phẩm. 2. Chơi tự chọn: - Bé vui chơi vận động, bé hoạt động với đồ vật, bé chơi thao tác vai 3. Dạo chơi ngoài trời: Quan sát cây đu đủ; TC: Lộn cầu vồng; Chơi TD
- a. Yêu cầu: Trẻ biết tên gọi, đặc điểm, lợi ích của cây đu đủ - Rèn trẻ kĩ năng trả lời các câu hỏi của cô to, rõ ràng. KN chơi TC - Giáo dục trẻ có ý thức chăm sóc bảo vệ cây, vui chơi đoàn kết với các bạn trong lớp. b. Chuẩn bị : Cây đu đủ cho trẻ quan sát, các đồ chơi khác trên sân trường c. Tiến hành: * Quan sát cây đu đủ: Cô cho trẻ xuống sân trường và vừa đi vừa hát khúc hát " dạo chơi",cho trẻ đứng xung quanh cây đu đủ - Cô cho trẻ gọi tên, nói đặc điểm, lợi ích và cách chăm sóc cây đu đủ => Giáo dục trẻ có ý thức chăm sóc bảo vệ cây * Trò chơi: “Lộn cầu vồng” Cô GT tên TC nói cách chơi, luật chơi, cho trẻ tham gia chơi TC 2-3 lần, cô NX trẻ. * Chơi tự do: Chơi với đồ chơi trên sân trường. III. Ăn chính IV. Ngủ V. Ăn phụ VI. Chơi- tập: Vui văn nghệ cuối tuần VII. Ăn chính: VIII. Chơi- trả trẻ: Đánh giá trẻ hằng ngày 1. Tình trạng sức khoẻ trẻ ..................................................................................................................................... ............... 2.Trạng thái, cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ................................ 3.Kỹ năng và kiến thức của trẻ ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ...............................................

