Giáo án Mầm non Lớp Nhà trẻ - Chủ đề 1: Bé và các bạn - Năm học 2018-2019 - Nguyễn Thị Hạnh
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Mầm non Lớp Nhà trẻ - Chủ đề 1: Bé và các bạn - Năm học 2018-2019 - Nguyễn Thị Hạnh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
giao_an_mam_non_lop_nha_tre_chu_de_1_be_va_cac_ban_nam_hoc_2.doc
Nội dung tài liệu: Giáo án Mầm non Lớp Nhà trẻ - Chủ đề 1: Bé và các bạn - Năm học 2018-2019 - Nguyễn Thị Hạnh
- CHỦ ĐỀ 1: BÉ VÀ CÁC BẠN Thời gian thực hiện: 3 tuần từ 10/9-28/9/2018 I. MỤC TIÊU: 1. Phát triển thể chất: a. Phát triển vận động: - Giữ được thăng bằng trong vận động đi: Trẻ đi trong đường hẹp, đi theo cô. - Phản xạ theo hiệu lệnh của cô, hứng thú tham gia vận động. b. Giáo dục dinh dưỡng, sức khỏe: - Bước đầu thích nghi với chế độ ăn cơm. - Biết làm một số việc đơn giản trong tự phục vụ: Tự xúc ăn, tự đi vệ sinh - Nhận biết một số vật dụng và nơi nguy hiểm khi được nhắc nhở. 2. Phát triển nhận thức: - Thể hiện một số hiểu biết của mình về bản thân, về bạn trong nhóm, lớp mình: Biết tên, tuổi, một số bộ phận cơ thể của mình: Mắt, mũi, tai... - Chơi bắt chước một số hành động quen thuộc: Gọi điện thọai, ru em, bế em - Nhận biết đồ vật to - nhỏ, màu đỏ - màu vàng. 3. Phát triển ngôn ngữ: - Hiểu và trả lời được câu hỏi về bản thân, về bạn: Nói tên, tuổi của bé và một số bạn gần gũi. - Hiểu và làm theo chỉ dẫn đơn giản của cô giáo: Con tự cởi quần đi vệ sinh, con cất ghế đi 4. Phát triển tình cảm, kĩ năng xã hội và thẩm mỹ: - Thể hiện điều bé thích, không thích. - Nhận biết và thể hiện được cảm xúc, trạng thái vui, buồn. - Thích chơi với bạn: Biết chào cô, chào bạn khi được nhắc nhở. - Thể hiện một số hành vi xã hội qua trò chơi như: Nghe điện thoại, chăm sóc em bé - Thích xem tranh, tô màu, xếp hình, nặn II. MẠNG NỘI DUNG: BÉ VÀ CÁC BẠN CÙNG CHƠI BÉ BIẾT NHIỀU THỨ - Bé chơi thân thiện với các bạn, những - Bản thân: Tên, tuổi, giới tính, cảm trò chơi bé và bạn thích. xúc của bé: Vui, buồn, sợ hãi, - Bé và các bạn quan tâm đến những - Sở thích của bản thân thích gì, con vật nuôi gần gũi và cây cối . không thích gì? - Bé và các bạn biết làm 1 số việc: cất - Các giác quan, tên gọi và chức dọn 1 số đồ dùng sau khi chơi, rửa mặt, năng rửa tay trước khi ăn, sau khi đi vệ - Những việc bé có thể làm được. sinh . - Bé & các bạn học cách tránh những nơi nguy hiểm: Ổ điện, thùng nước . CÁC BẠN CỦA BÉ - Tên các bạn trong nhóm - Bạn của bé: Bạn trai, bạn gái - Các bạn của bé cũng biết nhiều BÉ VÀ CÁC BẠN thứ.
- III. MẠNG HOẠT ĐỘNG: Phát triển thể chất Phát triển nhận thức *Phát triển vận động - Thể dục sáng: Bài thổi bóng - Trò chơi: nhận biết một số bộ - VĐCB: Đi trong đường hẹp, đi phận cơ thể người. trong đường ngoằn ngoèo, bò - Trò chơi luyện giác quan: trong đường hẹp . Chiếc túi kì diệu, quả gì chua? - Chơi với các ngón tay: Cắp hạt quả gì ngọt? Cái gì biến mất? bỏ giỏ, làm củ gừng. - Xâu vòng theo màu tặng bạn - Chơi vận động: Về đúng nhà - Chơi so hình (nhà bạn trai, bạn gái) - Chơi bạn nào đã đi trốn * Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe - Thực hành rửa mặt, rửa tay, cất dọn đồ chơi sau khi chơi. . BÉ VÀ CÁC BẠN Phát triển ngôn ngữ Phát triển tình cảm, kĩ năng xã hội và thẩm mỹ - Trò chuyện về bản thân bé và - Chơi khuôn mặt vui, khuôn mặt các bạn trong nhóm, lớp. buồn; Soi gương; Trò chuyện với - Xem ảnh và gọi tên các bạn. búp bê; Nấu cho búp bê ăn; Mặc - Đọc thơ: Chào, miệng xinh, quần áo cho búp bê; A lô bạn nào bạn đấy. mới. - Nghe hát ru: Ru em, đi ngủ, Nu na - Kể chuyện theo tranh: Bé làm nu nống. được việc gì?. - Hát: Lời chào buổi sáng, Em búp - Kể chuyện: Đôi ban nhỏ. bê - Xem sách, tranh. - Tô màu, dán các giác quan còn - Trò chơi ngôn ngữ: Bé đang thiếu trên khuôn mặt người ( Bằng nghĩ về ai? Làm như mẹ. bìa giấy, hoặc đĩa CD bỏ) đã chuẩn bị sẵn. - Trò chơi âm nhạc: Thi xem ai giỏi, hãy bắt trước, hãy lắng nghe - Trò chơi dân gian: Tập tầm vông, nu na nu nống, kéo cưa lừa xẻ.
- IV. MÔI TRƯỜNG GIÁO DỤC: * Môi trường trong lớp học: - Trang trí tranh ảnh đồ dùng, đồ chơi, sản phẩm của trẻ có liên quan tới nội dung hoạt động trong chủ đề như: Tranh ảnh về “Bé và các bạn”. Sản phẩm của cô và trẻ trong các hoạt động tô, vẽ, nặn, xé, dán về chủ đề “Bé và các bạn”. - Các góc hoạt động ( Góc chơi) được lựa chọn, bố trí phù hợp với diện tích lớp học, số lượng trẻ của lớp mình và phù hợp với đồ dùng, đồ chơi, vật liệu chơi sẵn có như: Các góc chơi treo tranh ảnh minh họa cho nội dung góc chơi, tên gọi và sắp đặt đồ dùng, đồ chơi, vật liệu chơi sắp xếp hợp lý, thân thiện vừa tầm mắt trẻ, lôi cuốn sự chú ý của trẻ, khuyến khích trẻ tham gia sử dụng và khám phá sử dụng theo nhiều cách sáng tạo khác nhau. * Môi trường ngoài lớp học: - Môi trường thiên nhiên gần gũi với trẻ phong phú, đa dạng: Vườn cây của bé, bồn hoa, vườn rau, các loại cây. - Góc thiên nhiên cần phong phú về số lượng loại cây, chậu reo hạt, tên góc chơi thể hiện sự gần gũi với trẻ. - Các khu vực hoạt động ngoài lớp học cần đảm bảo vệ sinh sạch sẽ, đảm bảo diện tích hoạt động, đồ dùng, đồ chơi, trang thiết bị cần thiết cho từng hoạt động. Trẻ được trải nghiệm tìm tòi khám phá như: Sân bãi, sơ đồ cần thiết cho hoạt động, cây cối, hoa lá, cát sỏi, vòng, gậy.
- V. KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG: Tuần 1: Bé biết nhiều thứ (Thời gian thực hiện 1 tuần từ ngày: 10/9/2018 - 14/9/2018) Thứ HĐ Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu 10/9 11/9 12/9 13/9 14/9 - Cô âu yếm, ân cần, gần gũi trẻ. Hướng dẫn trẻ cất đồ dùng cá nhân vào đúng nơi qui định, chào cô, chào bố mẹ. - Trò chuyện về bản thân trẻ: Tên tuổi, sở thích VD: Tên con là gì? Đón trẻ Con mấy tuổi? Con thích ăn quả gì? Thích đồ chơi gì? Thích quần áo màu gì?...Gợi ý trẻ giới thiệu ảnh của mình nếu có. - Chơi đồ chơi theo ý thích ở góc - Xem tranh bé và các bạn Thể dục sáng - Thổi bóng PTNN PTTC, KN PTTC PTNT PTTC, KN Chơi – - Thơ: XH&TM - VĐCB: Đi - Nhận biết XH&TM tập buổi Chào. NDTT: trong đường khuôn mặt - Nhận biết sáng: - Chơi: Ai DH: Lời ngoằnngoèo. của bé màu đỏ Chơi - đấy? chào buổi - TCVĐ: Nu - Chơi lô tô. - Dán bóng tập có chủ sáng. na nu nống màu đỏ đích. NDKH: NH:Cháu đi mẫu giáo. TCVĐ: HĐCMĐ: TCVĐ: HĐCMĐ: - HĐCMĐ: Lộn cầu Quan sát Dung dăng Trò chuyện Dạo chơi Vui Chơi vồng. thời tiết: dung dẻ. về các bạn sân trường. ngoài trời - Chơi với Nắng,mưa - Chơi với của bé. - Chơi tự do cầu trượt, - Chơi cầu trượt, - Chơi VĐ: xích đu VĐ: Về xích đu Về đúng đúng nhà. nhà. - Chơi với - Chơi với Cầu trượt Nhà bóng - Trò chơi thao tác vai: Chơi với + A lô ai đấy, bạn nào đấy? Nấu cho em bé ăn đồ chơi, + Ru em bé ngủ hoạt động - Xếp hình, nặn theo ý thích, xâu hạt... theo ý - Xem sách, tranh, truyện tranh, ảnh bé và các bạn trong lớp học thích của bé.
- * Tổ chức ăn: Hướng dẫn trẻ VSCN Ăn - ngủ - Cô kê bàn ăn, chuẩn bị bát thìa, đĩa đựng cơm rơi, khăn lau tay cho trẻ - Tổ chức cho trẻ ăn. Giới thiệu tên thực phẩm, giá trị dinh dưỡng của món ăn cho trẻ biết. - Động viên trẻ ăn hết xuất. Cô chú ý đến nhũng trẻ yếu ăn. - Ăn xong giúp trẻ uống nước, lau miệng đi vệ sinh * Tổ chức ngủ: - Cô chuẩn bị phản, gối cho trẻ ngủ. Phòng ngủ thông thoáng sạch sẽ. Cô chú ý những trẻ khó ngủ. - Cho trẻ nằm thoải mái mở nhạc có những bài hát ru cho trẻ dễ đi vào giấc ngủ và ngủ sâu giấc. Cho trẻ ngủ dậy đúng giờ. - Chơi tập: - Trò chơi: - Ôn bài - Trò chơi: - Trò chơi: Tôi là ai? Nu na nu thơ “chào” So hình. Khuôn mặt Vui chơi - Chơi với nống. - Chơi với - Xem ảnh vui, khuôn buổi đồ chơi các - Chơi đồ chơi bé và các mặt buồn. chiều góc. theo ý các góc. bạn. - Xếp dọn thích đồ chơi. Trả trẻ - Dọn dẹp đồ chơi; Vệ sinh cá nhân cho trẻ; - Chuẩn bị đồ dung cá nhân; Ra về.
- Tuần 2: Các bạn ở lớp của bé (Thời gian thực hiện 1 tuần từ ngày: 17-21/9/2018 ) HĐ Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu 17/9 18/9 19/9 20/9 21/9 - Cô gần gũi trẻ, hướng dẫn trẻ cất đồ dùng cá nhân vào đúng nơi qui định, chào cô, chào bố mẹ. - Trò chuyện theo nhóm nhỏ: Hỏi về tên các bạn, bạn trai, bạn Đón trẻ gái..Cho trẻ xem và giới thiệu ảnh của các bạn nếu có. - Chơi đồ chơi theo ý thích ở góc - Xem tranh bé và các bạn. Thể dục - Thổi bóng. sáng PTNN PTTC, KN PTTC PTNT PTTC, KN Chơi – XH&TM - VĐCB: XH&TM tập buổi - Thơ: bạn - NDTT: Bò trong - Nhận biết Nặn đồ chơi sáng: mới DH: Nu đường hẹp các bộ phận màu đỏ Chơi - - Chơi: Ai na nu về nhà. trên cơ thể tập có chủ đấy? nống - TCVĐ: qua tranh đích. - NDKH: Mèo & - TC: Chơi Nghe hát: chim sẻ với lô tô. Cô và mẹ - HĐCMĐ: HĐ CMĐ: -HĐCMĐ: - HĐCMĐ: - HĐCMĐ: Nghe cô Quan sát Dạo chơi Quan sát Dạo chơi kể chuyện hoa hồng ngoài trời quan sát Vui chơi trang phục “ Đôi bạn - Chơi VĐ: cùng cô ngoài trời thời tiết . nhỏ” Về đúng nhặt lá trên bạn trai, bạn - TCVĐ: - Chơi với nhà ( Nhà sân. gái Về đúng cầu trượt, bạn trai, bạn - Chơi với nhà. bập gái xích đu, bập - Chơi VĐ: - Chơi với bênh... - Chơi với bênh... Dung dăng Cầu trượt Nhà bóng dung dẻ. - Chơi với cầu trượt, xích đu - Trò chơi thao tác vai: A lô, bạn nào đấy? Cho em bé ăn, ru em bé Chơi với ngủ đồ chơi, - Xếp hình, nặn theo ý thích. hoạt động - Xem sách, tranh, truyện tranh, ảnh bé và các ban trong lớp học theo ý của bé thích - Chơi kéo đẩy đồ chơi - Cùng cô thu dọn đồ dùng đồ chơi sau khi chơi.
- * Tổ chức ăn: Hướng dẫn trẻ VSCN Ăn - ngủ - Cô kê bàn ăn, chuẩn bị bát thìa, đĩa đựng cơm rơi, khăn lau tay cho trẻ - Tổ chức cho trẻ ăn. Giới thiệu tên thực phẩm, giá trị dinh dưỡng của món ăn cho trẻ biết. - Động viên trẻ ăn hết xuất. Cô chú ý đến nhũng trẻ yếu ăn. * Tổ chức ngủ: - Cô chuẩn bị phản, gối cho trẻ ngủ. Phòng ngủ thông thoáng sạch sẽ. Cô chú ý những trẻ khó ngủ như cháu Đức Anh, Nhung. - Cho trẻ nằm thoải mái mở nhạc có những bài hát ru cho trẻ dễ đi vào giấc ngủ và ngủ sâu giấc. Cho trẻ ngủ dậy đúng giờ. - Ôn bài thơ Trò chơi: - Trò chơi: - Trò chơi: - Trò chơi: Vui chơi “ bạn mới” Nu na nu Tập tầm bạn nào A lô, bạn buổi - Chơi theo nống. vông chốn đi. nào đấy. chiều ý thích. - Tô màu - Chơi tự - Xem ảnh - Xếp dọn bạn trai, do. bé và các đồ chơi. bạn gái. bạn. Trả trẻ - Dọn dẹp đồ chơi; Vệ sinh cá nhân cho trẻ; - Chuẩn bị đồ dung cá nhân; Ra về.
- Tuần 3: Bé và các bạn cùng chơi (Thời gian thực hiện 1 tuần từ ngày: 24-28/9/2018) Thứ HĐ Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu 24/9 25/9 26/9 27/9 28/9 - Hướng dẫn trẻ cất đồ dùng cá nhân vào đúng nơi qui định, chào cô, chào bố mẹ. - Trò chuyện theo nhóm nhỏ: Hỏi về tên các bạn, bạn trai, bạn Đón trẻ gái..Cho trẻ xem và giới thiệu ảnh của các bạn nếu có. - Chơi đồ chơi theo ý thích ở góc - Xem tranh bé và các bạn, trò chuyện về các hành vi thân thiện của trẻ khi chơi với nhau. Thể dục - Thổi bóng. sáng PTNN PTTC, KN PTTC PTNT PTTC, KN Chơi – XH&TM NBPB: XH&TM tập buổi - Truyện: -VĐCB: Màu xanh. - Xếp ngôi sáng: Đôi bạn nhỏ. - NDTT: Đi trong - Chơi: Hãy nhà Chơi - - Chơi: DH: Em đường chọn màu - NDKH: tập có Ai đấy? búp bê ngoằn bé thích Phân biệt chủ - NDKH: - TCVĐ: (Xanh, đỏ) màu đỏ, đích. Nghe hát: Chim sẻ và gọi tên. màu xanh Vui đến và ô tô. trường. - HĐCMĐ: -HĐCMĐ: -HĐCMĐ: - HĐCMĐ: - HĐCMĐ: Quan sát cô Dạo chơi Nghe cô Chơi VĐ: Vẽ quả giáo tưới cây quan sát đọc thơ: Về đúng Vui chơi - Trò chơi đồ chơi “Bạn mới” bóng trên nhà ngoài dân gian: ngoài trời: - Chơi - Chơi với sân tặng bạn trời Dung dăng - Chơi tự VĐ: Gieo Cầu trượt dung dẻ. do với nhà hạt; - TCVĐ: - Chơi với bóng, đồ - Chơi tự Bóng tròn xích đu, bập chơi liên do với đồ bênh hoàn, xích chơi ngoài to đu trời. - Chơi với cầu trượt, xích đu Chơi với - Làm sách tranh: Dán những đồ chơi mà bé và bạn bé yêu thích. đồ chơi, - Trò chơi thao tác vai: A lô, bạn nào đấy? Cho em bé ăn, ru em bé hoạt ngủ động - Xếp hình, tô theo ý thích, cài cúc áo cho búp bê. theo ý - Xem sách, tranh ảnh bé và các bạn trong lớp học của bé thích - Cùng cô thu don đồ dùng đồ chơi sau khi chơi.
- * Tổ chức ăn: Hướng dẫn trẻ VSCN Ăn - ngủ - Cô kê bàn ăn, chuẩn bị bát thìa, đĩa đựng cơm rơi, khăn lau tay cho trẻ - Tổ chức cho trẻ ăn. Giới thiệu tên thực phẩm, giá trị dinh dưỡng của món ăn cho trẻ biết. - Động viên trẻ ăn hết xuất. Cô chú ý đến nhũng trẻ yếu ăn. - Ăn xong giúp trẻ uống nước, lau miệng đi vệ sinh * Tổ chức ngủ: - Cô chuẩn bị phản, gối cho trẻ ngủ. Phòng ngủ thông thoáng sạch sẽ. Cô chú ý những trẻ khó ngủ như cháu Đức Anh, Nhung. - Cho trẻ nằm thoải mái mở nhạc có những bài hát ru cho trẻ dễ đi vào giấc ngủ và ngủ sâu giấc. Cho trẻ ngủ dậy đúng giờ. - Trò chơi: - Trò chơi: - Trò chơi: - VĐTN: - Nghe cô Kéo cưa lừa Nu na nu Dung Em búp bê kể chuyện “ Vui chơi xẻ. nống. dăng dung - Xem ảnh Đôi bạn buổi - Chơi – tập: - Tô màu dẻ bé và các nhỏ” chiều Quả nào bạn trai, - Nghe kể bạn. - Hướng chua, quả nào bạn gái. chuyện: dẫn trẻ ngọt. Cháu chào tránh một số ông ạ. vật dụng nguy hiểm. Trả trẻ - Dọn dẹp đồ chơi; Vệ sinh cá nhân cho trẻ; - Chuẩn bị đồ dung cá nhân; Ra về. Người lập kế hoạch Nguyễn Thị Hạnh

