Bài kiểm tra giữa học kì II môn Toán Lớp 4 - Trường Tiểu học Đồng Cương (Có đáp án + ma trận)

doc 5 trang tamdan 28/11/2025 1420
Bạn đang xem tài liệu "Bài kiểm tra giữa học kì II môn Toán Lớp 4 - Trường Tiểu học Đồng Cương (Có đáp án + ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docbai_kiem_tra_giua_hoc_ki_ii_mon_toan_lop_4_truong_tieu_hoc_d.doc

Nội dung tài liệu: Bài kiểm tra giữa học kì II môn Toán Lớp 4 - Trường Tiểu học Đồng Cương (Có đáp án + ma trận)

  1. PHÒNG GD&ĐT YÊN LẠC BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II TRƯỜNG TH ĐỒNG CƯƠNG Môn: Toán – Lớp 4 (Thời gian làm bài 40 phút) Họ và tên: . Lớp: ĐIỂM NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN .......................... .. I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng – 5đ 1) Trong các số 6122; 205; 6260; 68257, số chia hết cho cả 2 và 5 là số nào? – MĐ2 (0,5 điểm) A. 6122 B. 205 C. 6260 D. 68257 2) Phân số nào dưới đây bằng phân số 3 ?– MĐ 1(0,5 điểm) 8 A. 8 B. 3 C. 8 D. 9 3 24 24 24 3) Quy đồng mẫu số hai phân số 5 và 7 được kết quả là: M1(0,5 điểm) 6 12 10 7 6 7 35 6 60 42 A. và B. và C. và D. và 12 12 12 12 12 12 12 12 4) Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 25m235dm2 = ..dm2 là: M1(0,5 điểm) A.25350 B. 250035 C. 2535 D. 25035 3 7 3 8 5) Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn ; ; ; ? – M 3 1đ 5 5 4 4 A. 3 ; 3 ; 7 ; 8 B. 3 ; 3 ; 8 ; 7 5 4 5 4 5 4 4 5 C. 3 ; 3 ; 8 ; 7 D. 7 ; 3 ; 3 ; 8 4 5 4 5 5 5 4 4 6) Một lớp học có 18 học sinh nữ và 12 học sinh nam. Hỏi số học sinh nam chiếm bao nhiêu phần số học sinh cả lớp ? – M 3 (0,5 điểm) A. 2 B. 2 C. 3 D. 3 5 3 5 2 1 1 7) Chu vi hình chữ nhật có chiều dài m và chiều rộng là: M2 (0,5 điểm) 2 3 A. 10 B. 2 C. 3 D. 2 6 6 6 5 8) Một hình bình hành có độ dài đáy là 34dm, chiều cao là 2m. Diện tích hình bình hành đó là: – M 2(0,5 điểm)
  2. A. 806 dm2 B. 608dm2 C. 860 dm2 D. 680 dm2 II. PHẦN TỰ LUẬN Bài 1: Tính – M 2 ( 2 đ) 3 7 a) . 4 6 9 19 b) . . 7 21 4 3 c) . 9 16 16 4 d) : = . . 45 5 Bài 2 : Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng bằng 45m, chiều dài bằng chiều8 5 rộng. Tính chu vi và diện tích mảnh vườn đó. M 3 ( 2 đ) Bài 3: Tính bằng cách thuận tiện– M 4 (1.0 đ) 3 12 3 1 3 4 13 4 13 4
  3. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM PHẦN 1: 5 ĐIỂM Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu7 Câu 8 C D A C A A A D 0,5 0,5 0,5 0,5 1 0,5 1 0,5 điểm điểm điểm điểm điểm điểm điểm điểm PHẦN 2 Bài 1: 2 điểm – Mỗi phần đúng được 0,5 điểm- Không rút gọn trừ 0,25 điểm 3 7 9 14 23 a) 4 6 12 12 12 9 19 27 19 8 b) 7 21 21 21 21 4 3 4 3 1 c) 9 16 9 16 12 16 4 16 5 4 d) : = 45 5 45 4 9 Bài 2: Chiều dài của khu vườn hình chữ nhật là: 0,5 điểm 8 45 = 72 (m) 5 Chu vi của khu vườn hình chữ nhật là: 0,5 điểm ( 72 + 45) 2 = 234 (m) Diện tích của khu vườn hình chữ nhật là: 0, 5 điểm’ 72 45 = 3240(m2) Đáp số: Chu vi: 234m 0,5 điểm Diện tích: 3240m2 Bài 3: 3 12 3 1 3 4 13 4 13 4
  4. 3 12 1 = ( 1) 0,5 điểm 4 13 13 3 3 2 0,5 điểm 4 2 Ma trận câu hỏi đề kiểm tra môn Toán giữa học kì II - lớp 4 Mức độ nhận thức Mức 4 Tên Mức 1 Mức 2 Mức 3 ( Vận dụng nội dung các chủ để, ( nhận biết) ( Thông hiểu) ( Vận dụng) nâng cao) Tổng mạch kiến thức. cộng TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL - Số và phép tính: cộng, trừ , 2 2 1 2 1 nhân, chia phân số; 8câu - Dấu hiệu chia hết cho 6,5 2;3;5;9 1,0 đ 1,0 đ 2,0 đ 2,0 đ 0,5 đ điểm 1 Đại lượng và đo đại lượng 1 câu 0,5 điểm 0,5đ - Yếu tố hình học: chu vi , diện tích hình bình hành, 1 1 hình vuông, hình chữ nhật 2 câu - Giải các bài toán dạng đã học gắn với phân số, số tự 0,5đ 2,5 đ 3 điểm nhiên Số câu: 11 Số Tổng số câu Số câu: 2 Số câu: 5 Số câu: 3 Số câu: 1 điểm: Tổng só điểm Số điểm: 1,0 Số điểm: 4,0 Số điểm: 5 Số điểm:1 10