Đề kiểm tra cuối học kì II môn Toán Lớp 4 - Năm học 2023-2024 - Trường Tiểu học Đồng Cương
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì II môn Toán Lớp 4 - Năm học 2023-2024 - Trường Tiểu học Đồng Cương", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_ii_mon_toan_lop_4_nam_hoc_2023_2024.docx
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối học kì II môn Toán Lớp 4 - Năm học 2023-2024 - Trường Tiểu học Đồng Cương
- Trường Tiểu học Đồng Cương ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II Lớp : 4 NĂM HỌC 2023-2024 Họ tên: MÔN: TOÁN Thời gian: 40 phút Điểm Nhận xét I. TRẮC NGHIỆM Chọn chữ đặt trước câu trả lời đúng. Câu 1. Số “Bảy trăm linh năm triệu chín trăm sáu mươi nghìn không trăm ba mươi tư’’ được viết là: A. 750 906 340 B. 705 906 304 C. 705 960 034 D. 570 690 034 Câu 2: Đã tô màu 5 hình nào dưới đây? 9 A. Hình A B. Hình B C. Hình C D. Hình D Câu 3: Giá trị của chữ số 5 trong số 159 823 964 là: A. 500 000 000 B. 50 000 000 C. 5 000 000 D. 500 000 2 Câu 4: Trong một bài kiểm tra môn Tiếng Anh, Mai làm bài hết giờ. Lan làm bài hết 3 3 11 giờ. Minh làm bài hết giờ. Hỏi bạn nào làm nhanh nhất? 5 15 A. Mai B. Lan C. Minh D. Không xác định được Câu 5. 3 của 135 là: 5 A. 27 B. 81 C. 225 D. 45 Câu 6: Hai bạn chơi xúc xắc có 6 mặt. Điều gì sẽ không xảy ra ở các mặt xúc xắc: A. Có 1 chấm B. Có 2 chấm C. Có 5 chấm D. Có 7 chấm II. TỰ LUẬN Câu 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm. ( 1đ) 3 tạ 8 yến = .. kg 3m2 5 cm2 = . cm2 5 1623 mm2 = . cm2 . mm2 phút 27 giây = . giây 6 Câu 2: Tính (2 đ)
- 3 5 a) .................................................................................................................................................. 4 6 8 2 b) : .................................................................................................................................................. 7 7 5 3 c) + = .. 14 7 d) 13 5 .................................................................................................................................................. 12 6 Câu 3: Giải bài toán (1,5 đ) Lớp 4A có 38 học sinh. Mỗi học sinh đóng 20 000 đồng tiền quỹ lớp. Cả lớp thống nhất 5 dùng số tiền đó để mua sách vở giúp đỡ các bạn có hoàn cảnh khó khăn. Hỏi lớp 4A 8 dùng bao nhiêu tiền để mua sách giúp đỡ các bạn có hoàn cảnh khó khăn? Bài giải Câu 4: (2 đ) Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi 160m, chiều dài hơn chiều rộng 50 m. Người ta trồng rau trên mảnh vườn đó, biết rằng cứ 5m2 thì thu hoạch được 12 kg rau. Hỏi trên cả mảnh vườn đó người ta thu hoạch được bao nhiêu kg rau? Bài giải Câu 5: (0,5đ) Tính bằng cách thuận tiện. 132 145 100 = . 145 133 45 = . = .
- HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN HKII LỚP 4 NH: 2023-2024 I.TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Câu 1: C Câu 2: C Câu 3: B Câu 4: B Câu 5: B Câu 6: D II. TỰ LUẬN (7 điểm) Câu 1 : Điền số thích hợp vào chỗ chấm. (1 điểm) 3 tạ 8 yến = 380 kg 3m2 5 cm2 = 30005 cm2 1623 mm2 = 16 cm2 23 mm2 5 phút 27 giây = 77 giây 6 Câu 2: : Tính (2 điểm) 3 5 3 5 15 a) . 0.5đ 4 6 4 6 24 8 2 8 7 56 b) : =4 0,5 đ 7 7 7 2 14 5 3 5 6 11 c) + = + = 0,5 đ 14 7 14 14 14 13 5 13 10 3 d) - = - = 0,5 đ 12 6 12 12 12 ( HS chuyển từ phép chia sang phép nhân đạt 0,25 đ, kết quả 0,25đ) HS không rút gọn vẫn đạt trọn số điểm Câu 3: (1,5 điểm) Bài giải Số tiền quỹ lớp của lớp 4A là 20 000 x 38 = 760 000 (đồng) (0,75 điểm) Số tiền mua sách vở giúp đỡ các bạn có hoàn cảnh khó khăn là: 760000 × 5 = 475000(đồng) (0,75 điểm) 8 Đáp số: 475 000 đồng Câu 4: ( 2 điểm) Nửa chu vi mảnh đất HCN là: 160 : 2 = 80 (m) (0,25 điểm) Chiều rộng mảnh vườn HCN là: (80 – 50) : 2 = 15 (m) (0,25 điểm) Chiều dài mảnh vườn HCN là:
- 80 – 15 = 65 (m) (0,25 điểm) Diện tích mảnh đất HCN là: 15 x 65 = 975 (m2) (0,5 điểm) Thửa ruộng đó thu hoạch được số kg rau là: 975 x 12 : 5 = 2340 (kg) (0,75 điểm) Đáp số: 2340 kg Câu 5: ( 0,5 đ) 132 145 100 = 1 145 133 45

