Bài kiểm tra định kì cuối học kì I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Đồng Cương (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Bài kiểm tra định kì cuối học kì I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Đồng Cương (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_kiem_tra_dinh_ki_cuoi_hoc_ki_i_mon_toan_lop_4_nam_hoc_20.docx
Nội dung tài liệu: Bài kiểm tra định kì cuối học kì I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Đồng Cương (Có đáp án)
- PHÒNG GD&ĐT YÊN LẠC BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH ĐỒNG CƯƠNG Năm học 2024-2025 Môn : Toán - Lớp ... (Thời gian : 35 phút không kể thời gian phát đề) Họ và tên :................................................................................................ Lớp .................. I. Trắc nghiệm (3 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: Câu 1: Số 852 987 501 đọc là: ( 0,5 điểm ) A. Tám trăm năm mươi hai triệu chín trăm tám mươi bảy nghìn năm trăm linh một. B. Tám trăm năm mươi hai triệu chín trăm tám mươi bảy nghìn năm trăm một đơn vị. C. Tám trăm hai mươi lăm triệu chín trăm tám mươi bảy nghìn năm trăm linh một. D. Tám trăm lăm mươi hai triệu chín trăm tám mươi bảy nghìn lăm trăm linh một. Câu 2: Số 950 308 gồm: ( 0,5 điểm ) A. 9 trăm nghìn, 5 mươi nghìn, 3 nghìn và 8 đơn vị. B. 9 trăm nghìn, 5 mươi nghìn, 3 nghìn và 8 chục. C. 9 trăm nghìn, 5 mươi nghìn, 3 trăm và 8 đơn vị. D. 9 trăm nghìn, 5 nghìn, 3 nghìn và 8 đơn vị. Câu 3: Hình bên có số góc tù là: ( 0,5 điểm ) A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 4: Số 16 viết dưới dạng số La Mã là: ( 0,5 điểm ) A. XVII B. XVI C. XIV D. XIIIX Câu 5: Trong số 575 892 156, chữ số 7 thuộc: ( 0,5 điểm ) A. Hàng triệu, lớp triệu C. Hàng chục triệu, lớp triệu B. Hàng trăm triệu, lớp triệu D. Hàng trăm nghìn, lớp nghìn Câu 6: Trong số 195 412 863, giá trị của chữ số 9 gấp giá trị của chữ số 3 số lần là: A. 3 000 000 B. 300 000 C. 3 D. 30 000 000 II. Tự luận (7 điểm) Bài 1: Đặt tính rồi tính. ( 2 điểm ) 91 356 + 6 825 8 264 – 1 908 33 218 x 3 8 881 : 4 Bài 2: Tính giá trị của các biểu thức sau: ( 1 điểm ) a. m + n : 3 – 155 b. ( a + b ) – ( c x 15 )
- Với: m = 132; n = 198 Với: a = 289; b = 150; c = 2 Bài 3: Hình bên có: ( 0,5 điểm ) ....... hình bình hành Bài 4: Một mảnh đất có kích thước như hình dưới đây. Hãy tính diện tích của mảnh đất. ( 1,5 điểm ) 9m m 5m m 8m m 45m ..........................................................................................................................................m .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... Bài 5: An và chị Bình tới thu hoạch cam cho ông bà. Mỗi ngày An hái được 50kg, chị Bình hái được hơn An 15 kg. Vậy nếu An và chị Bình hái cam trong 3 ngày ( số cam hái được mỗi ngày bằng nhau ) thì sau ba ngày hai chị em An và Bình thu được bao nhiêu ki – lô – gam cam? .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... ..........................................................................................................................................
- Đáp án: I. TRẮC NGHIỆM: 3 điểm Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 A C B B B D II.TỰ LUẬN: 7 điểm Bài 1: 2 điểm a. 98 181 b. 6356 c. 99 654 d. 2220 và dư 1 Bài 2: 1 điểm m + n : 3 – 155 ( a + b ) – ( c x 15 ) = 132 + 198 : 3 – 155 = ( 289 + 150 ) – ( 2 x 15 ) = 132 + 66 – 155 = 439 - 30 = 43 = 409 Bài 3: Hình bên có 2 hình bình hành. ( 0,5 điểm ) Bài 4: 1,5 điểm Diện tích của hình chữ nhật với chiều dài 9 m và chiều rộng 5 m là 9 x 5 = 45 ( m2) Diện tích của hình chữ nhật với chiều dài 45 m và chiều rộng 8 m là 45 x 8 = 360 ( m2) Diện tích của mảnh đất đó là 45 + 360 = 405 ( m2) Đáp số: 405 m2 Bài 5: 2 điểm Bài giải Chị Bình hái được số ki – lô - gam cam là 50 + 15 = 65 ( kg ) Một ngày hai chị em hái được số ki – lô – cam là 50 + 65 = 115 ( kg ) Trong cả ba ngày hai chị em hái được số ki – lô – gam cam là 115 x 3 = 345 ( kg ) Đáp số: 345 kg cam

