Đề thi khảo sát chất lượng học kì I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2023-2024 - Trường Tiểu học Nguyệt Đức (Có đáp án + ma trận)

docx 4 trang tamdan 08/12/2025 1411
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi khảo sát chất lượng học kì I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2023-2024 - Trường Tiểu học Nguyệt Đức (Có đáp án + ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_thi_khao_sat_chat_luong_hoc_ki_i_mon_toan_lop_4_nam_hoc_2.docx

Nội dung tài liệu: Đề thi khảo sát chất lượng học kì I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2023-2024 - Trường Tiểu học Nguyệt Đức (Có đáp án + ma trận)

  1. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I Môn Toán - Lớp 4. Năm học 2023 – 2024 Mạch kiến Mức 1 Mức 2 Mức 3 TT Tổng thức TN TL TN TL TN TL 1 Số và YCCĐ phép Số câu 2 1 1 1 tính Câu số 1,2 6 9 12 Số 1 0,5 2 1 4,5 điểm 2 Hình YCCĐ học Số câu 4 2 và đo 10,1 Câu số 3,4,5,7 lường 1 Số 2 3 5 điểm Một 3 số Số câu 1 YTTK Câu số 8 và XS Số 0,5 điểm Tổng số điểm 3 0.5 5 0,5 1 10 Tổng số câu 6 4 2 12
  2. PHÒNG GD&ĐT YÊN LẠC Thứ ngày . tháng 1 năm 2024 TRƯỜNG TH NGUYỆT ĐỨC BÀI THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I. Môn : Toán – Lớp 4 Năm học: 2023-2024 (Thời gian: 40 phút) Họ và tên: . Lớp: 4A Điểm Lời nhận xét I. Phần trắc nghiệm (4 điểm) Em hãy khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng Câu 1 : (M1 -0.5đ)Trong số 18 763 872 chữ số 6 thuộc: • A. Hàng chục nghìn, lớp nghìn B. Hàng triệu, lớp triệu • C. Hàng nghìn, lớp nghìn D.Hàng nghìn, lớp chục nghìn Câu 2 : (M1 -0.5đ) Làm tròn số 125 736 804 đến hàng trăm nghìn được: • A.125 000 000 B.125 700 000 C.125 800 000 D.125 600 000 Câu 3 : (M1 -0.5đ) Năm 2000 là năm Canh Thìn. Hỏi năm đó thuộc thế kỉ nào? • A. XIX B.XVIII C.XXI D.XX Câu 4 : (M1 -0.5đ) Diện tích chiếc nhãn vở của em khoảng • A. 15 cm B. 21 cm2 C. 15 cm2 D. 21 cm2 Câu 5 : (M1 -0.5đ) Hình dưới đây có: • A. 1 cặp cạnh song song, 4 góc vuông B. 2 cặp cạnh song song, 4 góc vuông • C. 2 cặp cạnh song song, 5 góc vuông D. 1 cặp cạnh song song, 5 góc vuông Câu 6 : (M2 -0.5đ) Có hai xe tải chở 7 tấn cà phê về kho. Xe tải thứ nhất chở nhiều hơn xe tải thứ hai 6 tạ cà phê. Vậy số cà phê xe thứ nhất chở là: • A. 3 tấn 80 kg B. 3 tấn 2 tạ C. 4 tấn 3 yến D.3 tấn 8 tạ Câu 7: (M1 – 0,5đ) Nối số đo cân nặng phù hợp với con vật: Con gà Con voi Con bò Con chó 4 tấn 2 kg 1 yến 3 tạ
  3. Câu 8: (M3 – 0,5 đ) Ba bạn Việt, Nam, Minh tham gia một cuộc thi chạy 100m. Biết bạn Việt không phải là người về đích đầu tiên nhưng lại về đích trước Nam và Minh không phải là người về cuối cùng. Hỏi bạn nào về đích đầu tiên ? Bạn về đích đầu tiên là: .................................. II. Tự luận (6đ) Câu 9 : ((M2 – 2đ)) Đặt tính rồi tính 756 183 + 215 278 439 200 – 215 308 6 109 x 8 68 127 : 4 ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ .............................................................................................................................................. Câu 10 : (M2 – 1đ) Điền số thích hợp vào chỗ trống. a) 9 tấn 50 kg = ....... ..kg b) 6 528 dm2 = .......... m2 ......... dm2 c) 8 phút 12 giây = ....... giây d) 5 m2 29 dm2 = ........ dm2 Câu 11: ( M2 -2 đ) Nhà bác Lan có một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi là 200m, chiều dài hơn chiều rộng 20m. a, Tính diện tích của mảnh đất đó b, Nhà bác Lan trồng khoai trên mảnh đất đó cứ 5m2 thu hoạch được 15kg khoai. Hỏi nhà bác Lan thu hoạch được bao nhiêu ki- lô - gam khoai trên mảnh đất đó ? ........................................... .............................................. Câu 12 : (M3 – 1đ) Tính bằng cách thuận tiện. a)723 x 5 + 723 x 4+ 723 x 2 - 723 b) 2 023 + 13 258 – 23 + 742
  4. Đáp án Toán 4 I. Trắc nghiệm : 1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. D B D C B D Nối Minh 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 II . Tự luận Câu 9: 2,0 điểm HS đặt tính đúng, tính đúng, kết quả đúng, viết đúng kết quả mỗi phép tính được 0,5 điểm. Sai từ đâu không chấm từ đó Câu 10 : (M2 – 1đ) Điền số thích hợp vào chỗ trống. a) 9 tấn 50 kg = ...9050.... kg b) 6 528 dm2 = ....65...... m2 28. dm2 c) 8 phút 12 giây = ....492... giây d) 5 m2 29 dm2 = .529..... dm2 Câu 11 (2đ) HS giải bài theo dạng toán tổng hiệu Nửa chu vi của mảnh đất hình chữ nhật là: 200 : 2 = 100 (m) (0,25đ) Vẽ được sơ đồ cho 0,25đ a, Chiều rộng của mảnh đất hình chữ nhật là: (100 - 20) = 40 ( m) 0,25đ Chiều dài của mảnh đất hình chữ nhật là: 40 + 20 = 60 ( m) 0,25đ Diện tích của mảnh đất hình chữ nhật là 60 x 40 = 2400 (m2) 0,25đ b, 1 m2 thu hoạch được số kg khoai là: 15 : 5 = 3 ( kg) 0,25đ Nhà bác Lan thu được số kg khoai trên mảnh đất đó là : 3 x 2400 = 7200kg 0,25đ Đáp số : (0,25 đ) - Nếu HS trả lời theo cách khác mà đúng ý, GV cho điểm các bước tương ứng.GV chấm bài đánh giá theo sự hiểu bài của HS (Nếu HS làm: 2400 X 3 vẫn cho điểm tối đa) ( Thiếu đơn vị đo trừ 0,25 điểm toàn bài. Sai từ đâu không chấm từ đó) Câu 12: ( 1điểm) 723 x 5 + 723 x 4+ 723 x 2 - 723 b) 2 023 + 13 258 – 23 + 742 = 723 x 5 + 723 x 4 + 723 x 2 - 723 x 1 = 723 x ( 5 + 4+2-1) = (2023 – 23) + (13 258 + 742) = 723 x 10 = 2000 + 14 000 = 7230 = 16 000 GV cho điểm các bước tương ứng.Sai từ đâu không chấm từ đó