Giáo án Mầm non Lớp Mầm - Chủ đề 5: Những con vật yêu thích - Năm học 2023-2024 - Nguyễn Thị Hĩu
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Mầm non Lớp Mầm - Chủ đề 5: Những con vật yêu thích - Năm học 2023-2024 - Nguyễn Thị Hĩu", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
giao_an_mam_non_lop_mam_chu_de_5_nhung_con_vat_yeu_thich_nam.doc
Nội dung tài liệu: Giáo án Mầm non Lớp Mầm - Chủ đề 5: Những con vật yêu thích - Năm học 2023-2024 - Nguyễn Thị Hĩu
- TRƯỜNG MN HỒNG PHƯƠNG Chủ đề 5: Những con vật yêu thích Tổ 3 tuổi Thời gian: 4 tuần (Từ ngày 25/12/2023 -19/1/2024) 1. Phát triển thể chât: - MT1: Kiểm soát được vận động đi/chạy thay đổi tốc độ đúng hiệu lệnh: Đi theo đường ngoằn ngoèo, Bước lên xuống bục cao 30cm. - MT2: Thể hiện sự nhanh mạnh khéo léo trong thực hiện bài tập tổng hợp: Bò thấp chui qua cổng, Trèo lên xuống thang. - MT3: Trẻ phối hợp được các cử động của bàn tay, ngón tay trong một số hoạt động: Xếp chồng 8-10 khối không đổ (xây dựng chuồng trại chăn nuôi, ghép hình con vật . - MT4: Biết tên một số món ăn hằng ngày: Thịt kho, thịt đậu sốt cà chua, canh rau ngót nấu thịt - MT5: Trẻ nói đúng tên một số thực phẩm quen thuộc khi nhìn vật thật hoặc tranh ảnh: (Thịt, cá, trứng, sữa, rau ) 2. Phát triển nhận thức: - MT6: Thể hiện được một số điều quan sát được qua hoạt động chơi, âm nhạc, tạo hình. - MT7: Thu thập thông tin về đối tượng bằng nhiều cách khác nhau có sự gợi mở của cô giáo như xem sách, tranh ảnh và trò chuyện về đối tượng. Nhận biết đặc điểm rõ nét của các con vật (môi trường sống, ích lợi, tác hại) của các con vật đối với đời sống con người. - MT8: Trẻ biết đếm trên đối tượng trong phạm vi 5. Trẻ biết gộp và đếm hai nhóm đối tượng có tổng trong phạm vi 5. Biết tách 1 nhóm có số lượng trọng phạm vi 5 thành 2 nhóm nhỏ. 3. Phát triển ngôn ngữ. - MT9: Sử dụng được câu đơn, câu ghép. - MT10: Biết đề nghị người khác đọc sách cho nghe, tự giở sách xem tranh. - MT11: Bắt chước giọng nói của nhân vật trong truyện. 4. Phát triển tình cảm xã hội: - MT12: Nhận biết và thể hiện cảm xúc, tình cảm với con người, sự vật, hiện tượng xung quanh. Biết phòng vệ trước những con vật nguy hiểm - MT13: Trẻ biết biểu lộ cảm xúc vui, buồn, sợ hãi, tức giận. Có kỹ năng phòng tránh khi bị xâm hại - MT 14: Trẻ quan tâm đếm môi trường, thích quan sát cảnh vật thiên nhiên và chăm sóc cây, Bỏ rác đúng nơi qui định. Biết yêu quí môi trường. 5. Phát triển thẩm mỹ:
- - MT15: Trẻ biết hát, vận động theo nhịp điệu bài hát, bản nhạc (vỗ tay theo phách, nhịp, vận động minh hoạ): Một con vịt, kìa con bướm vàng, đàn gà con, Thật là hay... - MT16: Biết đặt tên cho sản phẩm tạo hình. - MT 17: Trẻ biết xế chồng, xếp cạnh, xếp cách tạo thành các sản phẩm có cấu trúc đơn giản. II. MẠNG NỘI DUNG: TUẦN 1 TUẦN 2 ĐV NUÔI TRONG GIA ĐÌNH ĐV SỐNG DƯỚI NƯỚC - Tên gọi các con vật sống trong gia đình: Con gà, con chó, con mèo, con bò, trâu . - Tên các con vật sống dưới nước: tôm, cua, cá, ốc - Biết con vật có 2 chân, con vật có 4 chân. - Cách di chuyển của từng - Biết thức ăn của các con vật trong gia đinh loài. - Biết trứng và thịt của các con vật chứa nhiều - Biết đặc điểm nổi bật và lợi chất đạm. ích của các con vật - Biết đặc điểm nổi bật và lợi ích của các con - Môi trường sống của từng loài: nước mặn, nước ngọt, vật nuôi quen thuộc chứa nhiều chất đạm - Biết cách chăm sóc: Cho con vật ăn, uống nước. - Không lại gần con vật hung dữ: Chó, Mèo - Biết vệ sinh tay chân khi tiếp xúc với các con vật Những con vật yêu thích TUẦN 3 TUẦN 4 ĐỘNG VẬT SỐNG TRONG CÔN TRÙNG RỪNG + Tên gọi - Tên và đặc điểm riêng của từng + Cấu tạo nhóm, động vật ăn thịt, động vật + Màu sắc. ăn lá cỏ. + Nơi sống. - Môi trường sống của các con + Vận động của một số loại côn trùng vật trong rừng; tự kiếm sống; quen thuộc. Kiến, dán, ong, ruồi, sống thành bầy đàn. muỗi - Con vật hiền lành, con vật hung - Ích lợi hoặc tác hại của một số loại dữ côn trùng. - Sự nguy hiểm của các con vật - Cần bảo vệ các loại côn trùng có ích, diệt trừ các côn trùng có hại
- III. MẠNG HOẠT ĐỘNG: PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC * Vận động: Cho trẻ thực hiện các *LQVT: vận động: - Nhận biết to hơn, nhỏ hơn - Bò thấp chui qua cổng. - Đếm trên đối tượng trong phạm - Trèo lên xuống thang vi 5. - Đi theo đường ngoằn ngoèo - Biết đếm Tách, gộp trong phạm Bước lên xuống bục cao 30cm vi 5. Trò chơi: *KPKH về MTXQ - Tung bóng, Mèo và chim sẻ. Trời - Tìm hiểu về con vật nuôi trong nắng, trời mưa, gấu và ong gia đình: Con Gà, con chó, con - Chuyền bóng, Đi như Gấu, bò như vật sống trong rừng: Con voi, hổ, chuột gấu, con vật sống dưới nước: Con - Nhảy như chú ếch. Thi lấy cá, cua, tôm bóng . - Các con côn trùng -chim Dinh dưỡng: Dạy trẻ chế biến món - Tìm hiểu về thức ăn và môi ăn từ động vật. trường sống của các con vật. Những con vật yêu thích PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ PHÁT TRIỂN TC & KNXH PHÁT TRIỂN THẨM MĨ - Nhận biết và thể hiện cảm * TẠO HÌNH - Kể cho bé nghe các câu xúc, tình cảm với con người, - Vẽ con cá, cắt dán con Vịt, chuyện: Bác gấu đen và vẽ con ong. Tô màu các con hai chú thỏ, Cáo thỏ gà sự vật, hiện tượng xung vật trống, gà trống và mèo. quanh. Biết phòng vệ trước *ÂM NHẠC - Bài thơ: Rong và cá, những con vật nguy hiểm Dạy trẻ hát, vận đồng các Chim chích bông, ong và bài hát: Một con vịt, Voi - Trẻ biết biểu lộ cảm xúc bướm, con voi... con làm xiếc, Con chim vui, buồn, sợ hãi, tức giận. - Bài đồng dao: Làng non, Con chuồn chuồn, Con chim, Vè cá, Vè loài vật Có kỹ năng phòng tránh khi gà trống, ... - Các câu đố về các con bị xâm hại vật. Cho trẻ nghe các bài hát: - Trẻ quan tâm đếm môi - Chơi các TC phát triển Chú mèo con, chú voi con ở ngôn ngữ cho trẻ như: trường, thích quan sát cảnh bản đôn, Con chim vành Rồng rắn lên mây, mèo vật thiên nhiên và chăm sóc khuyên, chị ong nâu, con và chim sẻ cây, Bỏ rác đúng nơi qui cào cào... định. Biết yêu quí môi Trò chơi ÂN: - Ai đoán giỏi, ai nhanh trường. nhất, ai đang hát
- IV. MÔI TRƯỜNG GIÁO DỤC: Chuẩn bị các loại tranh ảnh, đồ chơi một số con vật trong gia đình, trong rừng, dưới nước, côn trùng và chim. - Trang trí góc bé học chủ đề, góc sản phẩm của bé, góc bé yêu văn học... phù hợp với chủ đề thế giới động vật. - Bổ xung đồ dùng vào các góc chơi; như sỏi, cát, cây hoa, lô tô các con vật, đồ dùng chủ đề động vật, đồ chơi nấu ăn, bán hàng, bác sĩ thú y một số thực phẩm cho trẻ hoạt động... - Bố trí các góc hợp lý đồ chơi sắp xếp vừa tầm với trẻ để trẻ dễ hoạt động, dễ lấy dễ cất ... - Môi trường các góc các khu vực chơi được trang trí với màu sắc hấp dẫn để thu hút trẻ tham gia vào hoạt động. Tạo cơ hội cho trẻ khám phá trải nghiệm đáp ứng với nhu cầu, hứng thú và khả năng nhận thức của từng trẻ. Khuyến khích trẻ tích cực hoạt động ở các góc biết đoàn kết với bạn khi chơi. - Quan tâm gần gũi đến những trẻ phát triển chậm và nhút nhát, những trẻ cá biệt, động viên khuyến khích trẻ hoạt động.
- V. KẾ HOẠCH THỰC HIỆN: Nhánh 1: VẬT NUÔI TRONG GIA ĐÌNH Thời gian: 1 tuần (Từ 25/12- 29/12/2023) Nội dung Hoạt động - Đón trẻ, trao đổi với phụ huynh về tình hình học tập, sức khoẻ của trẻ. - Gợi ý trẻ vào các nhóm chơi Đón trẻ- - Cho trẻ vào lớp gợi mở để trẻ phát hiện ra những thay đổi ở lớp, Trò cho trẻ QS tranh ảnh các con vật sống trong gia đình, môi trường chuyện sống của chúng ....vv. - Trò chuyện với trẻ về các con vật nuôi ở trong gia đình. - Chuẩn bị hoạt động trong ngày Tập các động tác: hô hấp 2, tay 6, bụng 5, Chân 2, bật 1 Thể dục - Thứ 2,4,6 tập theo nhịp đếm kết hơp cờ, vòng thể dục. sáng - Thứ 3,5 tập kết hợp bài hát: “Một con vịt , Con gà trống, gà trống mèo con và cún con vv ” KPKH về MTXQ Tìm hiểu về con chó con, con mèo. Làm quen với Toán Đếm trên đối tượng trong phạm vi 5 Giáo dục âm nhạc Dạy hát, vận động: Con gà trống. Tiếng chú Gà trống gọi. Ai cũng yêu chú Mèo Nghe hát: Rửa mặt như Mèo, Thương con Mèo Hoạt động TCAN: Ai nhanh nhất . chung Thể dục VĐCB: Bò thấp về đúng nhà TCVĐ: Thi lấy bóng Làm quen với tác phẩm văn học Truyện: Chú vịt xám. Thơ: Đàn gà con Tạo Hình Cắt dán con Vịt (M) PTTC và KNXH Cách phòng vệ trước những con vật nguy hiểm + HĐ có MĐ: Dạo quanh sân trường hít thở không khí trong lành. Quan sát các con vật nuôi trong gia đình, cây cối, vườn hoa, vườn Chơi rau trong trường. Nhặt lá cây xếp hình các con vật nuôi. Làm đồ ngoài trời chơi các con vật bằng rau củ quả. Trò chuyện về cách chăm sóc các con vật nuôi....
- + TCVĐ: Thỏ về chuồng, Mèo và chim sẻ, Bóng tròn to, Kéo co, Mèo đuổi chuột... + Chơi tự do: Với đồ chơi ngoài trời, các vật liệu thiên nhiên và đồ dùng mang theo. - Góc đóng vai: Phòng khám bác sĩ thú y. Cửa hàng bá gia súc, gia cầm - Góc xây dựng: Xây dựng trang trại chăn nuôi, lắp ghép chuồng trại, ao cho vịt bơi. - Góc tạo hình: Tô màu, vẽ, năn, xé dán các con vật nuôi, làm đồ Chơi và chơi các con vật bằng của quả, bằng lá cây. Hoạt động - Góc âm nhạc: Chơi với nhạc cụ, nghe âm thanh, nghe hát, xem ở các góc múa, vận động về các con vật nuôi trong gia đình - Góc KPKH/Thiên nhiên: Dán các con vật vào ô thích hợp, Quan sát cách chăm sóc các con vật nuôi. Đếm ccs con vật nuôi trong phạm vi 4. - Góc sách: Xem sách tranh, làm sách về các con vật, tô màu các con vật - Vệ sinh cá nhân trước và sau khi ăn. Ăn, ngủ - Giới thiệu các món ăn trẻ đang ăn. - Nhắc trẻ tự lấy gối, nằm đúng chỗ, giữ trật tự, ngủ ngon. - Vận động nhẹ, ăn quà chiều. - Hát Ai cũng yêu chú Mèo, Rửa mặt như Mèo. Gà trống Mèo con và cún con. - Trò chơi về đúng nhà. Chơi, hoạt - Chơi, hoạt động theo ý thích ở các góc tự chọn: Lắp ghép hình các động theo con vật, nặn các con vật nuôi, .... ý thích - Xem băng hình? Trò chuyện? Kể lại chuyện, đọc bài thơ đã được nghe/ Hát các bài hát, đố vui có nội dung liên quan đến chủ đề. - Vệ sinh thực hành kĩ năng rửa tay . - Nêu gương cuối tuần. - Vệ sinh cá nhân (Tự rửa tay, chải đầu) chuẩn bị ra về - Nhắc nhở trẻ dọn đồ chơi Trẻ chuẩn - Nhắc nhở, hỗ trợ trẻ chuẩn bị đồ dùng các nhân và ra về bị ra về và - Nhắc nhở trẻ sử dụng các từ lễ phép trong giao tiếp hàng ngày: trả trẻ Chào cô, chào ông bà bố mẹ, chào các bạn
- Nhánh 2: CON VẬT SỐNG DƯỚI NƯỚC Thời gian: 1 Tuần (Từ 2/1- 05/1/2024) Nội dung Hoạt động - Trò chuyện về các con vật sống dưới nước, ích lợi của chúng đối với con người, môi trường sống của chúng qua tranh ảnh, vi Đón trẻ- deo..... Trò chuyện - Chơi, xem tranh chuyện về các con vật sống dưới nước. - Chuẩn bị hoạt động trong ngày Tập các động tác: hô hấp 3, tay 3, bụng 4, Chân 4, bật 1. Thể dục - Thứ 2, 4, 6 tập theo nhịp đếm kết hơp cờ, vòng thể dục. sáng - Thứ 3, 5 tập kết hợp bài hát: “ Cá vàng bơi vv ” KPKH về MTXQ Con cá Tạo hình: Vẽ con cá (M) Giáo dục âm nhạc Hát, vận động: Cá vàng bơi Nghe hát: Chú ếch con Hoạt động TCAN: Ai đoán giỏi chung Làm quen với Toán Gộp trong phạm vi 5 Làm quen với tác phẩm văn học Thơ: Rong và cá (Phạm Hổ) Cá ngủ ở đâu (Thùy Linh) Truyện: Rùa con tìm nhà Thể dục VĐCB: Bước lên xuống bục cao 30cm TCVĐ: Đi như Gấu, bò như chuột + HĐ có MĐ: đọc thơ, nghe đọc chuyện về con vật sống dưới nước. Nhặt lá rơi, xếp hình các con vật sống dưới nước. Giải câu đố về động vật dưới nước, Quan sát cây hoa, cây ăn quả, rau trong Chơi ngoài trường, Tham quan các khu vực trong trường . trời + TCVĐ: Con gì biến mất, Thả đỉa ba ba, Dung dăng dung dẻ, Nhảy qua suối nhỏ, Ếch ở dưới ao... + Chơi tự do: Với đồ chơi ngoài trời, các vật liệu thiên nhiên và đồ dùng mang theo. - Góc phân vai: Chơi cửa hàng bán tôm, cá gia đình nấu các Chơi và món ăn từ cá . Hoạt động - Góc xây dựng: XD bể cá, ao thả cá. Lắp ghép hình các con vật ở các góc sống dưới nước. - Góc tạo hình: Tô, nặn các con vật sống dưới nước.
- - Góc Âm nhạc: Hát làm động tác minh họa các bài hát về con vật sống dưới nước như: Cá vàng bơi, chú ếch con ... - Góc KPKH/thiên nhiên: Chơi lô tô, trò chơi học tập, chơi phân loại con vật theo nơi sống...Chăm sóc các con vật, chơi cát nước... - Góc sách: Xem sách tranh, xem ảnh về các con vật sống dưới nước và nói ích lợi của các con vật sống dưới nước. - Vệ sinh cá nhân trước và sau khi ăn. Ăn, ngủ - Giới thiệu các món ăn trẻ đang ăn. - Nhắc trẻ tự lấy gối, nằm đúng chỗ, giữ trật tự, ngủ ngon. - Vận động nhẹ, ăn quà chiều. - Hát: Cá vàng bơi, - Trò chơi: Gà trong vườn. Thỏ tìm chuồng Chơi, hoạt - Chơi, hoạt động theo ý thích ở các góc tự chọn: Lắp ghép hình động theo ý nặn, tô màu các con vật sống dưới nước .... thích - Xem băng hình? Trò chuyện? Kể lại chuyện, đọc bài thơ đã được nghe/ Hát các bài hát, đố vui có nội dung liên quan đến con vật sống dưới nước. - Dọn đồ chơi . - Nêu gương cuối tuần. - Vệ sinh cá nhân (Tự rửa tay, chải đầu) chuẩn bị ra về - Nhắc nhở trẻ dọn đồ chơi Trẻ chuẩn - Nhắc nhở, hỗ trợ trẻ chuẩn bị đồ dùng các nhân và ra về bị ra về và - Nhắc nhở trẻ sử dụng các từ lễ phép trong giao tiếp hàng ngày: trả trẻ Chào cô, chào ông bà bố mẹ, chào các bạn
- Nhánh 3: ĐỘNG VẬT SỐNG TRONG RỪNG Thời gian: 1 tuần (Từ 8/1-12/1/2024) Nội dung Hoạt động - Đón trẻ, trao đổi với phụ huynh về tình hình học tập, sức khoẻ của trẻ, hướng dẫn trẻ cất đồ dung, đồ chơi Đón trẻ- - Cho trẻ về các góc chơi: Chơi theo ý thích hoặc cho trẻ QS tranh Trò chuyện ảnh các con sống trong rừng, môi trường sống của chúng .... qua vi deo, hình ảnh ... - Chuẩn bị hoạt động trong ngày Tập các động tác: hô hấp 5, tay 5, bụng 2, chân 3, Bật 1 Thể dục - Thứ 2, 4, 6 tập theo nhịp đếm kết hơp cờ, vòng thể dục. sáng - Thứ 3, 5 tập kết hợp bài hát: “Voi con làm xiếc, chú Khỉ con ” KPKH về MTXQ Con vật sống trong rừng. Làm quen với Toán Tách 1 nhóm thành 2 nhóm nhỏ trong phạm vi 5 Giáo dục âm nhạc Dạy hát, VĐTN: Voi làm xiếc Nghe hát: Chú voi con ở bản đôn TCAN: Tai ai tinh Hoạt động Thể dục chung VĐCB: Trèo lên xuống thang TCVĐ: Gấu và ong Làm quen với tác phẩm văn học Thơ: Gấu qua cầu. Bác Gấu đen và hai chú thỏ Truyện: Bác gấu đen và hai chú thỏ. Tạo hình Tô màu con Voi (ý thích) PTTC và KNXH Kỹ năng phòng tránh xâm hại trẻ em + HĐ có MĐ: QS bầu trời, Quan sát cây cối, vườn hoa, vườn rau, các khu vực trong trường. Nghe cô đọc chuyện, đọc đồng dao, thơ ca về các con vật trong rừng. Chơi ngoài + TCVĐ: Bắt chước dáng đi của các con vật, Đi như gấu, bò như trời chuột, Chó sói sấu tính, Thỏ đổi chuồng, Cáo vào chuồng gà, Rồng rắn... + Chơi tự do: Với đồ chơi ngoài trời, các vật liệu thiên nhiên và đồ dùng mang theo. - Góc phân vai: Chơi gia đình, Bác sĩ thú y, Cửa hàng đồ chơi thú nhồi bông.
- - Góc xây dựng: Xây vườn bách thú, công viên cây xanh, Lắp ghép hình các con vật. Chơi và - Góc âm nhạc: Chơi nhạc cụ, nghe âm thanh, nghe hát múa vận Hoạt động động các bài hát: Voi làm xiếc. Chú voi con ở bản đôn ở các góc - Góc tạo hình: Tô màu, nặn, dán các con vật trong rừng, Làm đồ chơi bằng các vật liệu thiên nhiên - Góc KPKH/thiên nhiên: Phân loại các con vật con hung dữ, con hiền lành. Tách 1 nhóm thành 2 nhóm nhỏ trong phạm vi 5 - Góc sách: Xem sách tranh, làm sách về các con vật song trong rừng. - Vệ sinh cá nhân trước và sau khi ăn. Ăn, ngủ - Giới thiệu các món ăn trẻ đang ăn. - Nhắc trẻ tự lấy gối, nằm đúng chỗ, giữ trật tự, ngủ ngon. - Vận động nhẹ, ăn quà chiều. - Hát: Chú voi con ở bản đôn , - Trò chơi: Gà trong vườn. Thỏ tìm chuồng Chơi, hoạt - Chơi, hoạt động theo ý thích ở các góc tự chọn: hát mua, tô màu, động theo ý nặn các con vật bé thích và tìm thức ăn cho cấc con vật. thích - Xem băng hình? Trò chuyện? Kể lại chuyện, đọc bài thơ đã được nghe/ Hát các bài hát, đố vui có nội dung liên quan đến con vật sống trong rừng. - Lao động tập thể, lau dọn đồ chơi. - Nêu gương cuối tuần. - Vệ sinh cá nhân (Tự rửa tay, chải đầu) chuẩn bị ra về - Nhắc nhở trẻ dọn đồ chơi Trẻ chuẩn - Nhắc nhở, hỗ trợ trẻ chuẩn bị đồ dùng các nhân và ra về bị ra về và - Nhắc nhở trẻ sử dụng các từ lễ phép trong giao tiếp hàng ngày: trả trẻ Chào cô, chào ông bà bố mẹ, chào các bạn
- Nhánh 4: CÔN TRÙNG VÀ CHIM Thời gian: 1 tuần (Từ 15/1-19/1/2024) Nội dung Hoạt động - Đón trẻ, trao đổi với phụ huynh về tình hình học tập, sức khoẻ của trẻ, hướng dẫn trẻ cất đồ dung, đồ chơi Đón trẻ- - Cho trẻ về các góc chơi: Chơi theo ý thích hoặc cho trẻ QS tranh Trò chuyện ảnh các con côn trùng, chim sống xung quanh trẻ, qua vi deo, qua hình ảnh ... - Chuẩn bị hoạt động trong ngày Tập các động tác: hô hấp 4, tay 3, bụng 1, chân 2, Bật 4 Thể dục - Thứ 2, 4, 6 tập theo nhịp đếm kết hơp cờ, vòng thể dục. sáng - Thứ 3, 5 tập kết hợp bài hát: “Con chim non, con chuồn chuồn vv ” KPKH về MTXQ Con côn trùng. Làm quen với Toán To hơn, nhỏ hơn Giáo dục âm nhạc Dạy hát, VĐTN: Con chuồn chồn, Con chim non Nghe hát: Chú voi con ở bản đôn, Con chim vành khuyên Hoạt động TCAN: Tai ai tinh chung Tạo hình: Vẽ con Ong (M) Thể dục VĐCB: Đi theo đường ngoằn ngoèo TCVĐ: Mèo và chim sẻ Làm quen với văn học Thơ: Ếch tìm mồi. Ong và bướm Truyện: Cóc kiện trời.Giọng hót chim sơn ca + HĐ có MĐ: QS bầu trời, Quan sát cây cối, vườn hoa, vườn rau, các khu vực trong trường. Nghe cô đọc chuyện, đọc đồng dao, thơ ca về các con côn trùng. Chơi ngoài + TCVĐ: Bắt chước dáng đi của các con vật, Đi như gấu, bò như trời chuột, Bắt bướm, Chó sói sấu tính, Mèo và chim sẻ , Cáo vào chuồng gà, Rồng rắn... + Chơi tự do: Với đồ chơi ngoài trời, các vật liệu thiên nhiên và đồ dùng mang theo. - Góc phân vai: Chơi gia đình, Bác sĩ thú y, Cửa hàng đồ chơi thú nhồi bông. - Góc xây dựng: Xây chuồng ong, Lắp ghép hình các con côn trùng. - Góc âm nhạc: Chơi nhạc cụ, nghe âm thanh, nghe hát múa vận
- Chơi và động các bài hát: Con chim non, Chị ong nâu và em bé, Hoạt động - Góc tạo hình: Tô màu, các con côn trùng, Làm đồ chơi bằng các ở các góc vật liệu thiên nhiên - Góc KPKH/thiên nhiên: Phân loại các con vật to hơn, nhỏ hơn. Chăm sóc cây hoa, cây cảnh. - Góc sách: Xem sách tranh, làm sách về các con vật song trong rừng. - Vệ sinh cá nhân trước và sau khi ăn. Ăn, ngủ - Giới thiệu các món ăn trẻ đang ăn. - Nhắc trẻ tự lấy gối, nằm đúng chỗ, giữ trật tự, ngủ ngon. - Vận động nhẹ, ăn quà chiều. - Hát: Con chim non, Con chuồn chuồn , - Trò chơi: Gấu và ong, Chim se và ô tô . - Chơi, hoạt động theo ý thích ở các góc tự chọn: hát mua, tô màu, Chơi, hoạt nặn các con vật bé thích và tìm thức ăn cho cấc con vật. động theo ý - Xem băng hình? Trò chuyện? Kể lại chuyện, đọc bài thơ đã được thích nghe/ Hát các bài hát, đố vui có nội dung liên quan đến con vật sống trong rừng. - Lao động tập thể, lau dọn đồ chơi. - Nêu gương cuối tuần. - Vệ sinh cá nhân (Tự rửa tay, chải đầu) chuẩn bị ra về - Nhắc nhở trẻ dọn đồ chơi Trẻ chuẩn - Nhắc nhở, hỗ trợ trẻ chuẩn bị đồ dùng các nhân và ra về bị ra về và - Nhắc nhở trẻ sử dụng các từ lễ phép trong giao tiếp hàng ngày: trả trẻ Chào cô, chào ông bà bố mẹ, chào các bạn TM nhà trường duyệt kế hoạch TỔ CHUYÊN MÔN Nguyễn Thị Hĩu

